B GIÁO
DỤC VÀ
ĐÀO
TẠO
TRƯỜNG
ĐI
HỌC
NGOẠI
THƯƠNG
ĐÈI
NCKH
CẤP
B
THƯƠNG MẠI VIỆT
NAM
SAU KHI GIA
NHẬP WTO
CỤC
DIỄN
2008
VÀ
D
O
2009
MÃ
SỐ:B2008
- 08 - 45
Cơ
quan
ch
trì
Ch nhiệm đ
i
Hà
Nội
-
2009
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường
Đi
học Ngoại thương
ĐÈ
I
NGHIÊN cứu
KHOA
HỌC CẤP B
ĐÊ
TÀI:
THƯƠNG
MẠI
VIỆT
NAM SAU KHI GIA
NHẬP
WTO
-
CỤC
DIỆN
2008
VÀ D
O
2009
Mã
số:
B2008-08-45
Ch
nhiệm
đ
i
:
ThS.
Vũ
Th
Hiền
c thành
viên
tham
gia:
THU*
VIÊN
NGOAI T H li 0 N ú
2ỂTS3
GS,
TS
Hoàngn Châu - ĐHNT
PGS,
TS
Nguyễn
Th
Quy
- ĐHNT
PGS,
TS
Nguyễn
Hữu
Khải
- ĐHNT
TS. Mai
Thu
Hiền
- ĐHNT
ThS.
Đào Ngọc
Tiến
- ĐHNT
CN.
Nguyễn
Thu Hằng - ĐHNT
TS. Chun Chuông
-
B NN&PTNT
ThS.
Lê
Triệu
Dũng
-
B
Công thương
ThS. Nguyễn
Hồng
Thanh
-
B
Công thương
HÀ NỘI
06/2009
DANH
MỤC T
VIẾT
TẮT
ASEAN
c
quốc
gia
Đông
Nam Á
CCTM
n
n
Thương mại
ĐTNN
Đu tư
c
ngoài
ĐTRNN
Đu tư
ra
c
ngoài
EU
Liên
minh
Châu
Au
FDI
Đu
tư
trực
tiếp
c ngoài
GDP
Thu nhập
quôcn
IMF
Quy
tiền tế
thế
giới
KN
Kim ngạch
KNXK
Kim ngạch nhập
khâu
KNNK
Kim ngạch
xuất
khẩu
NHNN
Ngân hàng Nhàc
NHTM
Ngân hàng thương mại
NK
Nhập khâu
ODA
H
tr
phát
triển
chính
thức
OECD
Tô
chức
Hợp
c và
phát ừiên
kinh
tê
SNG
Cộng đông
c
quôc
gia
đc
lập
UN
Liên
hợp
quôc
XK
Xuất
khẩu
WTO
Tô
chức
thương
mại thê
giới
MỤC LỤC
Danh
mục
t
viết
tắt
Danh
mục
Bảng
Danh
mục
Hình
Lời
i
đu
CHƯƠNG 1: BỔI CẢNH CHUNG CỦA NÉN KINH TÉ THÊ GIỚI VÀ VIỆT NAM
M
2008
VÀ DO
2009
1
1.1.
Kinh
tế thế
giới
2008
và dự báo
2009
1
1.1.1.
Tăng
trưởng kinh tể (cùa
thế
giới
một
số
khu
vực)
Ì
1.1.2.
Dòng
vốn
đầu
quốc tể.
»
1.1.3.
Thương mại
quốc tể.
6
1.1.4.
Các
vẩn
đ
về tài chính, tiền tệ
7
1.1.5.
Dự
báo kinh tế
thế giới
13
1.2. Kinh tế Việt Nam 2008 và dự báo 2009 16
1.2.1.
Tăng
trưởng của
nền
kinh tế của từng ngành
16
1.2.2.
Chuyển
dịch
cấu kinh tế
1S
1.2.3.
Đầu
ớc
ngoài
Ỉ8
1.2.4.
Các
vấn đ tài chính, tiền tệ
23
1.2.5.
Dự
báo kinh tế Việt
Nam 38
CHƯƠNG 2: THƯỢNG MẠI MỘT SỐ HÀNG HÓA VÀ DỊCH vu CHỦ YẾU TRÊN
TH
TRƯỜNG
TH
GIỚI
VÀ
MỘT S KHU
vực
M
2008
V
TRIỂN
VỌNG
2009
.' 41
2.1. Các sản phẩm công nghiệp ch yếu 41
2.1.1.
Dầu mỏ 41
2.1.2.
Thép
..42
2.1.3.
Hàng
dệt-may
42
2.1.4.
Phân bón hóa
hc
44
2.1.5. Giấy
46
2.1.6.
ôtô
49
2.2. Các sản phẩm nông nghiệp ch yếu 50
2.2.1. Gạo.
..SO
2.2.2.
phê
53
2.2.3.
Thủy
hải sản
54
2.2.4. Che.
............................55
2.2.5.
Cao su
5(5
2.2.6.
Hạt
điều
57
2.3. Các sản phẩm dịch vụ 57