
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------- ----------
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NGẾ Ự Ầ Ư Ự
NHÀ MÁY S N XU T G CH KCAẢ Ấ Ạ
KHÍ CH NG ÁP (AAC)Ư
Đ A ĐI MỊ Ể : TÂN PHÚ, Đ C HÒA, T NH LONG AN, VI T NAMỨ Ỉ Ệ
CH Đ U TỦ Ầ Ư : CÔNG TY C PH N TÂN PHÚỔ Ầ
1
Tp.H Chí Minh - Tháng 10 năm ồ
2011

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------- ----------
THUY T MINH D ÁN Đ U T XÂY D NGẾ Ự Ầ Ư Ự
NHÀ MÁY S N XU T G CH KCAẢ Ấ Ạ
KHÍ CH NG ÁP (AAC)Ư
Đ N V T V NƠ Ị Ư Ấ
CÔNG TY …………………………
NGUY N ………………Ễ
Tp.H Chí Minh - Tháng 10 năm ồ
2011

M C L CỤ Ụ
I. Gi i thi u ch đ u tớ ệ ủ ầ ư ....................................................................................................... 5
II. Mô t s b d ánả ơ ộ ự ............................................................................................................ 5
II.1. V trí đ a lý d ánị ị ự ......................................................................................................... 14
II.2. Đi u ki n t nhiên chung c a khu v c d ánề ệ ự ủ ự ự .......................................................... 15
II.2.1. Đ a hìnhị ...................................................................................................................... 15
II.2.2. Khí h u ậ ...................................................................................................................... 15
II.3. Hi n tr ng công trình và h t ng k thu tệ ạ ạ ầ ỹ ậ ............................................................... 16
II.3.1. Hi n tr ng s d ng đ tệ ạ ử ụ ấ ............................................................................................ 16
Đ t xây d ng nhà máy n m trong KCN v i đ y đ c s h t ng. Di n tích s d ngấ ự ằ ớ ầ ủ ơ ở ạ ầ ệ ử ụ
đ t: 2.0 ha.ấ .............................................................................................................................. 16
II.3.2. Đ ng giao thôngườ ....................................................................................................... 16
II.4. Nh n xét chung ậ ............................................................................................................ 16
I.2. S c n thi t ph i đ u tự ầ ế ả ầ ư ............................................................................................. 18
* Nh ng u đi m chungữ ư ể ...................................................................................................... 23
* Nh ng u đi m c a g ch không nung so v i g ch nung trong vi c xây cao c và khoữ ư ể ủ ạ ớ ạ ệ ố
tàng .......................................................................................................................................... 23
* Nh ng u đi m c a g ch không nung lát đ ng so v i các ph ng pháp lát đ ngữ ư ể ủ ạ ườ ớ ươ ườ
khác .......................................................................................................................................... 23
CH NG VII: B MÁY QU N LÝ - T CH C NHÂN SƯƠ Ộ Ả Ổ Ứ Ự ......................................... 59
VIII.1. C s l p t ng m c đ u t ơ ở ậ ổ ứ ầ ư .................................................................................. 62
VIII.2. N i dung t ng m c đ u tộ ổ ứ ầ ư ..................................................................................... 63
CH NG IX: NGU N V N Đ U T - TH C HI N D ÁN ƯƠ Ồ Ố Ầ Ư Ự Ệ Ự .................................... 67
IX.1. Ngu n v n đ u t c a d ánồ ố ầ ư ủ ự .................................................................................... 67
X.1.4. Ph ng án hoàn tr v n vay và chi phí lãi vayươ ả ố ....................................................... 69
CH NG XI: HI U QU KINH T -TÀI CHÍNHƯƠ Ệ Ả Ế .......................................................... 75
XI.1. Các gi đ nh kinh t và c s tính toánả ị ế ơ ở .................................................................... 75
XI.2. Doanh thu t d ánừ ự ..................................................................................................... 75
XI.3. Các ch tiêu kinh t c a d ánỉ ế ủ ự ................................................................................... 76

PH N A: THÔNG TIN D ÁNẦ Ự
4

I. Gi i thi u ch đ u tớ ệ ủ ầ ư
Tên công ty : Công ty C Ph n Tân Phú ổ ầ
Gi y phép ĐKKDấ : ……………………………
Tr s công tyụ ở : KDC Bình Tr Đông B, P. BTĐ B, Q. Bình Tân, TP HCMị
Đi n tho iệ ạ : ………………….. – Fax: ………………………….
Đ i di n pháp lu tạ ệ ậ :
Ch c vứ ụ : Giám Đ cố
II. Mô t s b d ánả ơ ộ ự
Tên d án ự: Nhà máy s n xu t g ch KCA, khí ch ng áp (AAC)ả ấ ạ ư
Đ a đi m xây d ngị ể ự : Tân Phú, huy n Đ c Hòa, t nh Long An, Vi t Namệ ứ ỉ ệ
Hình th c đ u tứ ầ ư : Đ u t xây d ng m iầ ư ự ớ
III. C s pháp lýơ ở
Nhà máy s n xu t g ch ả ấ ạ KCA:
Tiêu chu n TCVN 7959 : 2008;ẩ
Quy t đ nh s 567/QĐ-TTg ngày 28/4/2010 c a Th T ng Chính Ph phêế ị ố ủ ủ ướ ủ
duy t Ch ng trình phát tri n v t li u xây không nung đ n năm 2020;ệ ươ ể ậ ệ ế
Các văn b n pháp quy khác c a Chính ph n c CHXHCN Vi t Nam quyả ủ ủ ướ ệ
đ nh v đ u t , s n xu t v t li u không nung, xây d ng các công trình liị ề ầ ư ả ấ ậ ệ ự ên quan;
Ngh đ nh s 29/CP ngày 12/05/1995 c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t thi hành lu tị ị ố ủ ủ ề ệ ị ế ậ
khuy n khích đ u t trong n c;ế ầ ư ướ
Thông t s 06/UB-QLKT ngày 27/09/1995 c a y ban h p tác đ u t (Nay là B kư ố ủ Ủ ợ ầ ư ộ ế
h ach đ u t ) v/v qui đ nh đ u t trình t , th t c c p gi y phép ch ng nh n u đãi đ uọ ầ ư ị ầ ư ự ủ ụ ấ ấ ứ ậ ư ầ
t theo lu t khuy n khích đ u t trong n c;ư ậ ế ầ ư ướ
Lu t b o v môi tr ng do Ch t ch n c CHXHXN Vi t Nam công b ngày 10/01/1994ậ ả ệ ườ ủ ị ướ ệ ố
và Ngh đ nh h ng d n thi hành s 175/CP ngày 18/10/1994 c a Chính ph ;ị ị ướ ẫ ố ủ ủ
Quy ch “Qu n lý đ u t và xây d ng” ban hành kèm theo Ngh đ nh s 52/1999/NĐ-CPế ả ầ ư ự ị ị ố
ngày 08/07/1999 c a Chính Ph ;ủ ủ
Các tiêu chu n xây d ngVN: TCVN 2622-1995, TCVN 4088-1985, TCVN 3904 – 1984,ẩ ự
TCVN 4514 – 1988, TCVN 4604 – 1988.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thuy t minh d án đ u t xây d ng Nhà máy s n xu t g ch ế ự ầ ư ự ả ấ ạ KCA
5

