intTypePromotion=1

Tiết 117 : LUYỆN TẬP CHUNG

Chia sẻ: Lotus_4 Lotus_4 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
124
lượt xem
2
download

Tiết 117 : LUYỆN TẬP CHUNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Rèn KN thực hiện phép nhân , chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Củng cố giải toán có lời văn bằng 1, 2 phép tính. Củng cố về chu vi HCN - Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác. II) Đồ dùng dạy – học: - GV: SGK, bảng phụ - HS: SGK, III) Hoạt động dạy – học Nội dung A) KT bài cũ ( 4’) X x 9 = 2763 , 9656 : 8 = ? Cách thức tiến hành H: Làm bài trên bảng ( 2 em) - Làm bài vào...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiết 117 : LUYỆN TẬP CHUNG

  1. Tiết 117 : LUYỆN TẬP CHUNG I)Mục tiêu: Giúp H : - Rèn KN thực hiện phép nhân , chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số - Củng cố giải toán có lời văn bằng 1, 2 phép tính. Củng cố về chu vi HCN - Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác. II) Đồ dùng dạy – học: - GV: SGK, bảng phụ - HS: SGK, III) Hoạt động dạy – học Nội dung Cách thức tiến hành H: Làm bài trên bảng ( 2 em) A) KT bài cũ ( 4’) - Làm bài vào vở nháp ( cả lớp) X x 9 = 2763 , 9656 : 8 = ? T+H: Đánh giá , nhận xét B) Bài luyện tập - Bài 1 : Đặt tính rồi tính ( 11’) H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em) T: Hướng dẫn H thực hiện làm bài vào vở, a. 821 x 4 = 3284 gợi ý cho H nhận ra 2 phép tính ngược 3284 : 4 = 821 nhau, mối quan hệ giữa phép nhân và
  2. b. 1012 x 5 = 5060 phép chia H: Chữa bài , đổi vở KT chéo 5060 : 5 = 1012 T; Chốt lại kết quả đúng. - Bài 2 : Đặt tính rồi tính( 11’) H: Nêu yêu cầu bài ( 1 em) Làm bài trên bảng ( 1 em) a. 4691 2 b. 1230 5 Làm bài vào vở ( 4 em) 06 2345 03 410 T+H: Nhận xét , chữa bài 09 00 11 1 c. 1607 4 d. 1038 5 007 401 038 207 3 3 H: Đọc đề toán - Bài 3 : H+G: Phân tích, tóm tắt đề toán Bài giải Tổng số sách có là: H: Nêu miệng cách giải 306 x 5 = 1530 ( quyển ) 1H: lên bảng trình bày bài giải Mỗi thư viện được chia số sách là: - Cả lớp làm bài vào vở 1530 : 9 = 170 ( quyển) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại cách Đáp số : 170 quyển sách trình bày lời giải đúng nhất.
  3. Tóm tắt H: Đọc bài toán ( 1 em) - Bài 4 : Chiều rộng : 95 m + Bài toán cho biết gì ? ( 1 em) Chiều dài : gấp 3 lần chiều rộng + Bài toán hỏi gì ? ( 1 em) Chu vi : ....m? + Muốn tính chu vi sân vận động ta làm Giải ntn? Chiều dài sân vận động là : H: Nêu miệng cách giải 95 x 3 = 285 ( m) 1H: lên bảng trình bày bài giải Chu vi sân vận động là - Cả lớp làm bài vào vở ( 285 + 95 ) x 2 = 760 ( m) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại cách ĐS : 760 m trình bày lời giải đúng nhất. G: Nhận xét chung giờ học 3. Củng cố – dặn dò ( 2’) H: Ôn lại bài ở nhà và chuẩn bị bài sau.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2