
Đ TÀIỀ: THU TH P TÀI LI U V BI N Đ I KHÍẬ Ệ Ề Ế Ổ
H U TOÀN C U VÀ NH H NG C A BI N Đ IẬ Ầ Ả ƯỞ Ủ Ế Ổ
KHÍ H U Đ N SUY THOÁI CÁC NGU N TÀIẬ Ế Ồ
NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ ĐÓI NGHÈO VI TỞ Ệ
NAM
1

M C L CỤ Ụ
M Đ UỞ Ầ
N I DUNGỘ
I – BI N Đ I KHÍ H UẾ Ổ Ậ
1.Đ nh nghĩaị
2.Nguyên nhân chung
3.M t s bi u hi n c a bi n đ i khí h uộ ố ể ệ ủ ế ổ ậ
II. NH H NG C A S BI N Đ I KHÍ H UẢ ƯỞ Ủ Ự Ế Ổ Ậ Đ N SUY THOÁI CÁCẾ
NGU N TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ ĐÓI NGHÈO VI T NAMỒ Ở Ệ
1. Tác đ ng lên môi tr ng ,suy thoái các nguộ ườ n tài nguyênồ
A. Tài nguyên đ tấ
B. Tài nguyên n cướ
C. Tài nguyên không khí
D. Tài nguyên r ngừ
E. Tài nguyên thu s n.ỷ ả
F. Sinh quy nể
2. nh h ng đ n con ng i, trì trẢ ưở ế ườ phát tri n kinh t và n n đói nghèoệ ể ế ạ
A. S c kh eứ ỏ
B. Kinh t ế
III. PH NG H NG GI I QUY T,HIƯƠ ƯỚ Ả Ế N TR NG CH NG BI N Đ I Ệ Ạ Ố Ế Ổ
KHÍ H U C A VI T NAMẬ Ủ Ệ
1. Bi n phápệ
2.Hi n tr ngệ ạ
K T LU N Ế Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
2

M Đ UỞ Ầ
Hi n nay chúng ta ph i đ i m t v i hàng lo t các v n đ môi tr ng b cệ ả ố ặ ớ ạ ấ ề ườ ứ
xúc trên ph m vi toàn c u, bao g m: s bi n đ i khí h u (BĐKH), suy thoái đaạ ầ ồ ự ế ổ ậ
d ng sinh h c (ĐDSH), suy thoái ngu n tài nguyên n c ng t, suy thoái t ngạ ọ ồ ướ ọ ầ
Ôzôn, suy thoái đ t và hoang m c hóa, ô nhi m các ch t h u c đ c h i khó phânấ ạ ễ ấ ữ ơ ộ ạ
h y… Nh ng v n đ này có m i t ng tác l n nhau và đ u nh h ng tr c ti pủ ữ ấ ề ố ươ ẫ ề ả ưở ự ế
t i đ i s ng con ng i cũng nh s phát tri n c a xã h i .Trong đó dù m c đớ ờ ố ườ ư ự ể ủ ộ ở ứ ộ
qu c gia hay toàn c u thì “Bi n đ i khí h u”ố ầ ế ổ ậ luôn đ c xem là v n đ môiượ ấ ề
tr ng nóng b ng nh t và h n th n a còn đ c coi là m t v n đ quan tr ng tácườ ỏ ấ ơ ế ữ ượ ộ ấ ề ọ
đ ng t i ti n trình phát tri n b n v ng hi n nay trên toàn th gi i nói chung vàộ ớ ế ể ề ữ ệ ế ớ
Vi t Nam nói riêng.ệ
B c tranh toàn c u: Theo d đoán, nhi u thành ph c a các qu c gia ven bi nứ ầ ự ề ố ủ ố ể
đang đ ng tr c nguy c b n c bi n nh n chìm do m c n c bi n dâng – h uứ ướ ơ ị ướ ể ấ ự ướ ể ậ
qu tr c ti p c a s tan băng B c và Nam c c. Trong s 33 thành ph có quyả ự ế ủ ự ở ắ ự ố ố
mô dân s 8 tri u ng i vào năm 2015, ít nh t có 21 thành ph có nguy c cao bố ệ ườ ấ ố ơ ị
n c bi n nh n chìm toàn b ho c m t ph n và kho ng 332 tri u ng i s ng ướ ể ấ ộ ặ ộ ầ ả ệ ườ ố ở
vùng ven bi n, đ t trũng s b m t nhà c a vì ng p l t. N c bi n dâng còn kèmể ấ ẽ ị ấ ữ ậ ụ ướ ể
theo hi n t ng xâm nh p m n vào sâu trong n i đ a và s nhi m m n c a n cệ ượ ậ ặ ộ ị ự ễ ặ ủ ướ
ng m tác đ ng x u đ n nông nghi p và tài nguyên n c ng t.Trong th i gian 20ầ ộ ấ ế ệ ướ ọ ờ
– 25 năm tr l i đây có thêm kho ng 30 b nh m i xu t hi n, t l b nh nhân, tở ạ ả ệ ớ ấ ệ ỷ ệ ệ ỷ
l t vong c a nhi u b nh truy n nhi m gia tăng. ệ ử ủ ề ệ ề ễ
Đ ng th 5 v kh năng d t n th ng do tác đ ng c a bi n đ i khí h u,ứ ứ ề ả ễ ổ ươ ộ ủ ế ổ ậ
Vi t Nam đã đ c Liên h p qu c ch n là qu c gia đ ti n hành nghiên c u đi nệ ượ ợ ố ọ ố ể ế ứ ể
hình v bi n đ i khí h u và phát tri n con ng i. Theo đó, sinh k c a ng iề ế ổ ậ ể ườ ế ủ ườ
Vi t đang b đe d a nghiêm tr ng b i nh ng thay đ i toàn c u, đòi h i m t t mệ ị ọ ọ ở ữ ổ ầ ỏ ộ ầ
nhìn dài h i, m t k ho ch c th và mang tính chi n l c. ơ ộ ế ạ ụ ể ế ượ Vì v y em ch n vàậ ọ
nghiên c u chuyên đ ứ ề “Thu th p tài li u v bi n đ i khí h u toàn c u và nhậ ệ ề ế ổ ậ ầ ả
h ng c a bi n đ i khí h u đ n s suy thoái các ngu n tài nguyên thiên nhiên vàưở ủ ế ổ ậ ế ự ồ
đói nghèo Vi t Nam.”ở ệ
M c đích là hi u h n n a v s “Bi n đ i khí h u và ụ ể ơ ữ ề ự ế ổ ậ nh h ng c a nó t iả ưở ủ ớ
Vi tệ Nam” t đóừ tìm ra các gi i pháp thi t th c ch ng ả ế ự ố s bi n đ i khíự ế ổ
h u,tránh suy thoái tài nguyậên,h n ch t i đa tác đ ng c a bi n đ i khí hạ ế ố ộ ủ ế ổ uậ
đ n đ i s ng dân c và kinh t n c nhà.ế ờ ố ư ế ướ
N I DUNGỘ
I. BI N Đ I KHÍ H U:Ế Ổ Ậ
1. Bi n đ i khí h u là gì?ế ổ ậ
3

“Bi n đ i khí h u trái đ t là s thay đ i c a h th ng khí h u g m khí quy n,ế ổ ậ ấ ự ổ ủ ệ ố ậ ồ ể
thu quy n, sinh quy n, th ch quy n hi n t i và trong t ng lai b i các nguyênỷ ể ể ạ ể ệ ạ ươ ở
nhân t nhiên và nhânự t o”.ạ
Hay:
“Bi n đ i khí h u là “nh ng nh h ng có h i c a bi n đ i khí h u”, là nh ngế ổ ậ ữ ả ưở ạ ủ ế ổ ậ ữ
bi n đ i trong môi tr ng v t lý ho c sinh h c gây ra nh ng nh h ng có h iế ổ ườ ậ ặ ọ ữ ả ưở ạ
đáng k đ n thành ph n, kh năng ph c h i ho c sinh s n c a các h sinh thái tể ế ầ ả ụ ồ ặ ả ủ ệ ự
nhiên và đ c qu n lý ho c đ n ho t đ ng c a các h th ng kinh t - xã h iượ ả ặ ế ạ ộ ủ ệ ố ế ộ
ho c đ n s c kh e và phúc l i c a con ng i”.(Theo công c chung c a LHQặ ế ứ ỏ ợ ủ ườ ướ ủ
v bi n đ i khí h u). ề ế ổ ậ
2. Nguyên nhân gây ra bi n đ i khí h u:ế ổ ậ
Sau cu c tranh lu n kéo dài 30 năm, cho đ n nay, các Nhà khoa h c đã có s nh tộ ậ ế ọ ự ấ
trí cao và cho r ng nh ng th p k g n đây, nh ng ho t đ ng phát tri n kinh t -ằ ữ ậ ỷ ầ ữ ạ ộ ể ế
xã h i v i nh p đi u ngày m t cao trong nhi u lĩnh v c nh năng l ng, côngộ ớ ị ệ ộ ề ự ư ượ
nghi p, giao thông, nông – lâm nghi p và sinh ho t ệ ệ ạ c a con ng iủ ườ (chi m đ nế ế
90%), đã làm tăng n ng đ các khí gây “Hi u ng nhà kính”ồ ộ ệ ứ (N2O, CH4, H2S và
nh t là COấ2) trong khí quy n làm Trái đ t nóng lên, bi n đ i h th ng khí h u vàể ấ ế ổ ệ ố ậ
nh h ng t i môi tr ng toàn c u.ả ưở ớ ườ ầ Nh m h n ch s bi n đ i khí h u, Nghằ ạ ế ự ế ổ ậ ị
đ nh th Kyoto nh m h n ch và n đ nh sáu lo i khí nhà kính ch y u bao g m:ị ư ằ ạ ế ổ ị ạ ủ ế ồ
CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6.
CO2 phát th i khi đ t cháy nhiên li u hóa th ch (than, d u, khí) và là ngu nả ố ệ ạ ầ ồ
khí nhà kính ch y u do con ng i gây ra trong khí quy n. COủ ế ườ ể 2 cũng sinh ra t cácừ
ho t đ ng công nghi p nh s n xu t xi măng và cán thép. ạ ộ ệ ư ả ấ
CH4 sinh ra t các bãi rác, lên men th c ăn trong ru t đ ng v t nhai l i, hừ ứ ộ ộ ậ ạ ệ
th ng khí, d u t nhiên và khai thác than. ố ầ ự
N2O phát th i t phân bón và các ho t đ ng công nghi p. ả ừ ạ ộ ệ
HFCs đ c s d ng thay cho các ch t phá h y ôzôn (ODS) và HFC-23 là s nượ ử ụ ấ ủ ả
ph m ph c a quá trình s n xu t HCFC-22. ẩ ụ ủ ả ấ
PFCs sinh ra t quá trình s n xu t nhôm. ừ ả ấ
SF6 s d ng trong v t li u cách đi n và trong quá trình s n xu t magiêử ụ ậ ệ ệ ả ấ .
Su t thiên niên k tr c khi có cu c cách m ng công nghi p(ố ỷ ướ ộ ạ ệ kho ng t nămả ừ
1750),hàm l ng khí COượ 2 trong khí quy n dao đ ng m c 280 ph n tri u (ppm).ể ộ ở ứ ầ ệ
Tuy nhiên, tính t đ u th k 20 đ n nay hàm l ng đó đã tăng liên t c đ n 390ừ ầ ế ỷ ế ượ ụ ế
ppm (đã tăng lên kho ng 36%).ả Hi u ng nhà kính do khí COệ ứ 2 gây ra là quá m cứ
c n thi t, gây tăng nhanh nhi t đ b m t đ a c u kéo theo nhi u h l y cho đ iầ ế ệ ộ ề ặ ị ầ ề ệ ụ ờ
s ng trên hành tinh. Trong th k 21 ho c sau đó không lâu, nhi t đ trung bìnhố ế ỷ ặ ệ ộ
toàn c u có th tăng thêm h n 5ầ ể ơ oC. Ng ng bi n đ i khí h u nguy hi m là khiưỡ ế ổ ậ ể
nhi t đ tăng thêm kho ng 2ệ ộ ả oC, khi đó tình tr ng môi tr ng sinh thái b h y ho iạ ườ ị ủ ạ
m c không th kh c ph c đ c.ở ứ ể ắ ụ ượ
4

Ngày nay, chúng ta đang s ng v i nh ng h qu t các khí nhà kính đ c phátố ớ ữ ệ ả ừ ượ
th i t nh ng th h tr c - và các th h t ng lai s chung s ng v i nh ng hả ừ ữ ế ệ ướ ế ệ ươ ẽ ố ớ ữ ệ
qu t quá trình phát th i ngày hôm nay c a chúng ta.ả ừ ả ủ
3. M t s bi u hi n c a bi n đ i khí h u:ộ ố ể ệ ủ ế ổ ậ
S nóng lên c a khí quy n và Trái đ t nói chungự ủ ể ấ
S thay đ i thành ph n và ch t l ng khí quy n có h i cho môi tr ng s ngự ổ ầ ấ ượ ể ạ ườ ố
c a con ng i và các sinh v t trên Trái đ t. ủ ườ ậ ấ
S dâng cao m c n c bi n do băng tan, d n t i s ng p úng các vùng đ tự ự ướ ể ẫ ớ ự ậ ở ấ
th p, các đ o nh trên bi n. ấ ả ỏ ể
S di chuy n c a các đ i khí h u t n t i hàng nghìn năm trên các vùng khácự ể ủ ớ ậ ồ ạ
nhau c a Trái đ t d n t i nguy c đe d a s s ng c a các loài sinh v t, các hủ ấ ẫ ớ ơ ọ ự ố ủ ậ ệ
sinh thái và ho t đ ng c a con ng i. ạ ộ ủ ườ
S thay đ i c ng đ ho t đ ng c a quá trình hoàn l u khí quy n, chu trìnhự ổ ườ ộ ạ ộ ủ ư ể
tu n hoàn n c trong t nhiên và các chu trình sinh đ a hoá khác. ầ ướ ự ị
S thay đ i năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch t l ng và thànhự ổ ấ ọ ủ ệ ấ ượ
ph n c a thu quy n, sinh quy n, các đ a quy n. ầ ủ ỷ ể ể ị ể
Các qu c gia trên th gi i đã h p t i New York ngày 9/5/1992 và đã thông quaố ế ớ ọ ạ
Công c Khung v Bi n đ i khí h u c a Liên H p Qu c. Công c này đ t raướ ề ế ổ ậ ủ ợ ố ướ ặ
m c tiêu n đ nh các n ng đ khí quy n m c có th ngăn ng a đ c s canụ ổ ị ồ ộ ể ở ứ ể ừ ượ ự
thi p c a con ng i đ i v i h th ng khí h u. M c ph i đ t n m trong m tệ ủ ườ ố ớ ệ ố ậ ứ ả ạ ằ ộ
khung th i gian đ đ các h sinh thái thích nghi m t cách t nhiên v i s thayờ ủ ể ệ ộ ự ớ ự
đ i khí h u, b o đ m vi c s n xu t l ng th c không b đe do và t o kh năngổ ậ ả ả ệ ả ấ ươ ự ị ạ ạ ả
cho sự phát tri n kinh t ti n tri n m t cách b n v ng.ể ế ế ể ộ ề ữ
Hi n t ng hi u ng nhà kínhệ ượ ệ ứ
Khái ni m: "K t qu c a s c a s trao đ iệ ế ả ủ ự ủ ự ổ
không cân b ng v năng l ng gi a trái đ tằ ề ượ ữ ấ
v i không gian xung quanh, d n đ n s giaớ ẫ ế ự
tăng nhi t đ c a khí quy n trái đ t đ cệ ộ ủ ể ấ ượ
g i là Hi u ng nhà kính".ọ ệ ứ
Nguyên nhân gây hi u ng nhà kính:ệ ứ
5

