
TR NG ĐI H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ồ
KHOA MÔI TR NG VÀ TÀI NGUYÊNƯỜ
------
BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ
PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ Ứ
KHOA H C MÔI TR NGỌ ƯỜ
Đ TÀIỀ
GVHD:PGS. TS. LÊ QU C TU NỐ Ấ
Th 4- Ti t 7,8,9 TV303ứ ế
Nhóm th c hi nự ệ
Lê Vũ Qu c B oố ả 13149016
Lê Vi t Mệ ỹ 13149239
Nguy n Minh T nễ ấ 13149347
Lê Phan Thùy D ngươ 13149064
Bùi Th H ng Nhungị ồ 13149283
Nguy n Hoàng Ph ng Ngânễ ươ 13149249
Ngô Th Thu Ngânị13149248

TP.HCM 10/2015
CH NG 1: M ĐUƯƠ Ở Ầ
1.1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
N c là ngu n tài nguyên quan tr ng và có vai trò quy t đnh trong vi cướ ồ ọ ế ị ệ
b o đm đi s ng đi v i con ng i. Dù v y,nh n th c còn h n ch con ng iả ả ờ ố ố ớ ườ ậ ậ ứ ạ ế ườ
ch chú ý đn vi c khai thác và s d ng nh ng không quan tâm đn vi c b o vỉ ế ệ ử ụ ư ế ệ ả ệ
môi tr ng n c. S tác đng c a con ng i đang làm ô nhi m tr m tr ng môiườ ướ ự ộ ủ ườ ễ ầ ọ
tr ng n c.ườ ướ
Trong giai đo n hi n nay các v n đ v ô nhi m môi tr ng đc bi t làạ ệ ấ ề ề ễ ườ ặ ệ
môi tr ng n c đang đc xã h i quan tâm. Thành ph chúng ta v n nhi uườ ướ ượ ộ ố ố ề
kênh r ch, sông ngòi nh ng không đc s quan tâm b o v đúng m c nên cácạ ư ượ ự ả ệ ứ
con kênh này ngày càng ô nhi m nghiêm tr ng không ch gây m t v m quan,ễ ọ ỉ ấ ẻ ỹ
làm t n th t tài nguyên, mà còn nh h ng đn s c kh e c a ng i dân.ổ ấ ả ưở ế ứ ỏ ủ ườ
Kênh Nhiêu L c - Th Nghè n m trên đa bàn thành ph cũng là m t trongộ ị ằ ị ố ộ
nh ng con kênh hi n đang ô nhi m n ng n . Do v y vi c nghiên c u đánh giáữ ệ ễ ặ ề ậ ệ ứ
hi n tr ng môi tr ng và nh h ng đn cu c s ng ng i dân hai bên kênhệ ạ ườ ả ưở ế ộ ố ườ
Nhiêu L c-Th Nghè có ý nghĩa r t quan tr ng và c n thi t ph i đc ti n hành.ộ ị ấ ọ ầ ế ả ượ ế
1.2. M c tiêu và n i dung c a đ tài:ụ ộ ủ ề
1.2.1 M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
Đánh giá hi n tr ng môi tr ng n c t i kênh Nhiêu L c – Th Nghèệ ạ ườ ướ ạ ộ ị
Kh o sát nh h ng c a n c kênh đn ch t l ng đi s ng ng iả ả ưở ủ ướ ế ấ ượ ờ ố ườ
dân
1.2.2. N i dung c a đ tàiộ ủ ề
Thu th p tài li u v hi n tr ng c a kênh lúc ch a c i t o và sau khiậ ệ ề ệ ạ ủ ư ả ạ
c i t oả ạ
Thu th p thông tin v dân sinh, kinh t , xã h i và môi tr ngậ ề ế ộ ườ

Qua công tác thu m u và phân tích xác đnh ch t l ng n c kênhẫ ị ấ ượ ướ
hi n t i, đánh giá ch t l ng n c kênh d a theo tiêu chu nệ ạ ấ ượ ướ ự ẩ
Qua b ng kh o sát xã h i cho ng i dân s ng d c hai bên kênh đánhả ả ộ ườ ố ọ
giá m c đ nh h ng c a kênh lên ch t l ng cu c s ng ng i dânứ ộ ả ưở ủ ấ ượ ộ ố ườ
1.3 Gi i h n, ph m vi đ tàiớ ạ ạ ề
Do h n ch v đi u ki n kinh t , các d ng c thi t b đo đc, s l ng thànhạ ế ề ề ệ ế ụ ụ ế ị ạ ố ượ
viên nên nhóm ch t p trung đánh giá hi n tr ng môi tr ng n c trên m t đo nỉ ậ ệ ạ ườ ướ ộ ạ
kênh Nhiêu L c t c u Đi n Biên Ph đn h t Th o c m viên Sài Gòn.ộ ừ ầ ệ ủ ế ế ả ầ
CH NG 2. T NG QUANƯƠ Ổ
2.1 T ng quan v khu v c kh a sát:ổ ề ự ỏ
2.1.1 Đc đi m t nhiên:ặ ể ự
2.1.1.1 V trí đa lý, đc đi m đa hình đa ch tị ị ặ ể ị ị ấ
Nhiêu L c – Th Nghè là dòng kênh quan tr ng c a TPHCM ,là m t trongộ ị ọ ủ ộ
ba tuy n sông n c t nhiên c nh t (cùng v i sông Sài Gòn và sông B n Nghé),ế ướ ự ổ ấ ớ ế
ăn sâu vào lòng thành ph v i nhi u chi l u và đi qua nhi u qu n 1, 3, 10, Phúố ớ ề ư ề ậ
Nhu n, Bình Th nh, Tân Bình. ậ ạ Đu ngu n b t đu t đa ph n qu n Tân Bìnhầ ồ ắ ầ ừ ị ậ ậ
(khu v c ngã 4 B y Hi n) ch y đn c a Ba Son t iự ả ề ả ế ử ạ c ng Ba Sonả và cu i cùng ốđổ
ra sông Sài Gòn.
H th ng kênh Nhiêu L c-Th Nghè ch y trên vùng trũng th p c a kh iệ ố ộ ị ả ấ ủ ố
đt xám phát tri n trên phù sa c có đ cao kho ng 8m so v i m c n c bi n,ấ ể ổ ộ ả ớ ự ướ ể
đt ch y u là cát pha sét. Đây là h th ng thoát n c chính cho các qu n n iấ ủ ế ệ ố ướ ậ ộ
thành c a TPHCM sau đó đ ra sông Sài Gònủ ổ .
Toàn tuy n kênh chính có chi u dài 9.470m,ế ề các chi l u khác có chi u dàiư ề
kho ng 8.716m. ả nh ng qua th i gian kênh b b i đp ph n th ng l u b c t c tư ờ ị ồ ắ ầ ượ ư ị ắ ụ
t i đng Lê Bình (qu n Tân Bình hi n nay) nên chi u dài kênh ch còn 8692m,ạ ườ ậ ệ ề ỉ
r ng 27m th ng ngu n và m r ng ra 90m h l u.ộ ở ượ ồ ở ộ ở ạ ư
Đ sâu trung bình là 5m, ch y theo h ng Tây B c đn Đông Nam. ộ ả ướ ắ ế M cặ
dù có chi u dài khá xa nh ng đ chênh l ch v cao đ đa hình đu ngu n (Tânề ư ộ ệ ề ộ ị ầ ồ
Bình) và cu i ngu n (sông Sài Gòn), ch kho ng 1m. M t khác, dòng kênh ph iố ồ ỉ ả ặ ả
tr i qua nhi u khúc u n l n t đo n đu Lê Văn S đn C u Bông nên m c đả ề ố ượ ừ ạ ầ ỹ ế ầ ứ ộ
chuy n t i ch t th i ra sông Sài Gòn r t kém. Do y u t u n l n này mà l ngể ả ấ ả ấ ế ố ố ượ ượ
bùn rác tích t d i lòng kênh qua th i gian là r t l n.ụ ướ ờ ấ ớ
2.1.1.2 Đc đi khí h u:ặ ể ậ
Cũng t ng t đc đi m khí h u c a TPHCM có 2 mùa: mùa m a t tháng 5 đnươ ự ặ ể ậ ủ ư ừ ế
tháng 10 và mùa khô t tháng 11 đn tháng 4 năm sau.ừ ế
Nhi t đ gi a các tháng ít bi n đng. Ch bi n đng trong kho ng 5-70C . Nhi tệ ộ ữ ế ộ ỉ ế ộ ả ệ
đ trung bình năm là 27oC.ộ
Ch đ m a: Kho ng 90% l ng m a n m trong mùa m a, l ng m trung bìnhế ộ ư ả ượ ư ằ ư ượ ư
trong mùa m a là 300mm/tháng, l ng m a trong mùa khô r t nh (kho ng 5 –ư ượ ư ấ ỏ ả
50mm/tháng) ho c không có m a.ặ ư

Ch đ gió: có hai h ng gió chính trong năm là Đông Nam và Tây Namế ộ ướ
B c x m t tr i: s gi n ng trong năm là 1500 gi . M i ngày có kho ng 11,5ứ ạ ặ ờ ố ờ ắ ờ ỗ ả
đn 12,5 gi n ng.ế ờ ắ
2.1.1.3 Đc đi m th y văn:ặ ể ủ
L u l ng dòng ch y vào sông Sài Gòn c a l u v c Nhiêu L c – Th Nghè làư ượ ả ủ ư ự ộ ị
1,16m3/s. Theo ch đ th y tri u, có th chia nhi u th i kì trong nămế ộ ủ ề ể ề ờ
Th i kì tri u cao: tháng 9, 10, 11, 12ờ ề
Th i kì tri u th p: tháng 4, 5, 6, 7, 8ờ ề ấ
Th i kì tri u trung bình: tháng 1, 2, 3ờ ề
Hàng tháng có hai th i kì tri u c ng t y thu c vào chu k m t trăng trong cácờ ề ườ ủ ộ ỳ ặ
ngày 1, 2, 3 và 14, 15, 17 âm l ch và 2 th i kì tri u th p gi a các ngày k trên.ị ờ ề ấ ữ ể
2.1.2 Đi u ki n kinh t - xã h i:ề ệ ế ộ
2.1.2.1 Đc đi m v dân cặ ể ề ư:
L u v c Nhiêu L c – Th Nghè là n i c trú c a 1,2 tri u dân, chi m 31,2% t ngư ự ộ ị ơ ư ủ ệ ế ổ
s dân thành phố ố
M t đ dân s trung bình c a l u v c là 294 ng i/ha.ậ ộ ố ủ ư ự ườ
2.1.2.2 Đc đi m v giao thông:ặ ể ề
Kênh n m trên đa bàn c a 7 qu n nên nh h ng đn giao thông c a thành phằ ị ủ ậ ả ưở ế ủ ố
r t nhi uấ ề
Đo n h l u (qu n 1): tuy n đng Hoàng Sa đã đc c i t o s ch đpạ ạ ư ậ ế ườ ượ ả ạ ạ ẹ
Đo n th ng ngu n (qu n 3, qu n Phú Nhu n) xây d ng thêm nhi u c uạ ượ ồ ậ ậ ậ ự ề ầ
bê tông m iớ
Có r t nhi u c u b t qua kênh đóng vai trò là tuy n giao thông chính c a thànhấ ề ầ ắ ễ ủ
ph : c u Th Nghè. C u Đi n Biên Ph , c u Bông, c u Công Lý, c u Lê Văn S ,ố ầ ị ầ ệ ủ ầ ầ ầ ỹ
…
2.1.2.3 Đc đi m v du l chặ ể ề ị
Chi u 1-9-2015, S Du l ch và S Giao thông V n t i TP HCM đã chính th c làmề ở ị ở ậ ả ứ
l khai tr ng, đa tuy n du l ch đng th y n i đô trên kênh Nhiêu L c - Thễ ươ ư ế ị ườ ủ ộ ộ ị
Nghè vào khai thác ph c v ng i dân TP. D án do Công ty TNHH Thuy n Sàiụ ụ ườ ự ề
Gòn đu t và khai thác.ầ ư
Tuy n du l ch đng th y trên kênh Nhiêu L c - Th Nghè có t ng chi u dài 4,5ế ị ườ ủ ộ ị ổ ề
km, đi qua đa bàn các qu n 1, 3, Bình Th nh và Phú Nhu n. Toàn tuy n có 2 nhàị ậ ạ ậ ế
ga.. Đ ph c v du khách, ch đu t đã chu n b 10 thuy n nh và 2 thuy nể ụ ụ ủ ầ ư ẩ ị ề ỏ ề
l n. Thay vì s d ng đng c , thuy n s đc v n hành b ng chèo ho c ch ngớ ử ụ ộ ơ ề ẽ ượ ậ ằ ặ ố
đ tránh nh h ng môi tr ng sinh thái và t o cho khách tham quan c m giácể ả ưở ườ ạ ả
th thái. Bên c nh đó du khách không ch tham quan mà còn đc th ng th cư ạ ỉ ượ ưở ứ
m t s nét văn hóa, ngh thu t (nh đn ca tài t …) tái hi n nét sinh ho t vănộ ố ệ ậ ư ờ ử ệ ạ
hóa c a ng i dân TP.HCM.ủ ườ
2.2 nh h ng c a n c kênh Nhiêu L c- Th Nghè lên đi s ng ng i dân:Ả ưở ủ ướ ộ ị ờ ố ườ
Có r t nhi u y u t có th nh h ng đn ch t l ng n c kênh, hi n nay trênấ ề ế ố ể ả ưở ế ấ ượ ướ ệ
các ph ng ti n thông tin đi chúng đâu đâu cũng đa tin v d c b kênh rác th iươ ệ ạ ư ề ọ ờ ả
trôi l nh b nh, b c mùi tanh t i, màu n c đen s m, đc quánh khi n nhi uề ề ố ưở ướ ẫ ặ ế ề
lo i th y sinh đng lo t ngoi ngóp vì thi u oxy. ạ ủ ồ ạ ế

Trên b , mùi hôi n ng n c x c th ng lên mũi. Chính mùi hôi th i đã nh h ngờ ồ ặ ộ ẳ ố ả ưở
đn cu c s ng, sinh ho t và kinh doanh c a nh ng h dân đang sinh s ng và nhàế ộ ố ạ ủ ữ ộ ố
hàng, quán ăn ven con sông du l ch này.ị
Tình tr ng ô nhi m hi n nay kênh đc bi t là mùa m a và mùa khô đã gây nhạ ễ ệ ở ặ ệ ư ả
h ng nghiêm tr ng cho ng i dân. Vào mùa khô n c th ng có màu đen, mùiưở ọ ườ ướ ườ
hôi khó ch u gây nh h ng đn cu c s ng sinh ho t c a ng i dân ven kênh.ị ả ưở ế ộ ố ạ ủ ườ
Vào mùa m a tình tr ng tri u c ng gây ng p các tuy n đng làm c n tr giaoư ạ ề ườ ậ ế ườ ả ở
thông. Nh ng ng i dân s ng n i đây có chung b c xúc: “khi n c rút là conữ ườ ố ơ ứ ướ
kênh l i b c mùi. Nh t là sau khi m a to xong, con kênh l i hôi th i h n vì cáạ ố ấ ư ạ ố ơ
ch t nhi u”. ế ề
Vi c ô nhi m n c kênh tr m tr ng nh v y đã gây m t c nh quan và cân b ngệ ễ ướ ầ ọ ư ậ ấ ả ằ
sinh thái n i đó nói riêng và thành ph nói chung. Môi tr ng b ô nhi m tr mơ ố ườ ị ễ ầ
tr ng tác đng đu tiên ph i xét đn đó chính là s c kh e con ng i. Tình tr ngọ ộ ầ ả ế ứ ỏ ườ ạ
v sinh kém m c đ ô nhi m vi sinh cao, có th d n đn các d ch b nh gây nguyệ ứ ộ ễ ể ẫ ế ị ệ
hi m cho s c kh e.Vi c phát sinh mùi vàể ứ ỏ ệ khí là nguyên nhân chính khi n ng iế ườ
dân khó ch u nh t, nguy hi m h n là các lo i khí đc đi vào không khí có th gâyị ấ ể ơ ạ ộ ể
ch t đi v i tr s sinh, gây các b nh v hô h p và nh h ng t i thai kìế ố ớ ẻ ơ ệ ề ấ ả ưở ớ
Bên c nh đó, ho t đng buôn bán, d ch v cũng b h n ch h n làm ng i dânạ ạ ộ ị ụ ị ạ ế ơ ườ
lâm vào tình c nh khó khăn v v n đ tài chính. M t khác, t khi thành ph mả ề ấ ề ặ ừ ố ở
tour du l ch trên dòng kênh này, đa ph n khách ch đn tham quan vào lúc n cị ầ ỉ ế ướ
lên đ tránh mùi hôi, nh ng khi n c rút, l ng khách đn v i tour này tr nên ítể ữ ướ ượ ế ớ ở
h n nhi u. Nguyên nhân d n t i ch t l ng n c kênh suy gi m m t ph n là doơ ề ẫ ớ ấ ượ ướ ả ộ ầ
s thi u ý th c c a ng i dân. Vì v y nhà n c c n có bi n pháp x lí và chungự ế ứ ủ ườ ậ ướ ầ ệ ử
tay v i c ng đng đ con kênh tr nên s ch h n, đm b o m t môi tr ng xanh-ớ ộ ồ ể ở ạ ơ ả ả ộ ườ
s ch – đp.ạ ẹ
CH NG 3: PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ ƯƠ Ứ
3.1 Ph ng pháp đnh tínhươ ị
+ Ph ng pháp phân tích t ng h p thông tinươ ổ ợ
Đ có cái nhìn t ng quát v ki n th c c b n v khu v c th c hi n đê tài- Khuể ổ ả ế ứ ơ ả ề ự ự ệ
v c kênh Nhiêu L c Th Nghè. Làm c s cho vi c đánh giáự ộ ị ơ ở ệ
+Đánh giá nhanh
S d ng các ch th môi tr ng đc tr ng đ đánh giá s b ch t l ngử ụ ỉ ị ườ ặ ư ể ơ ộ ấ ượ
n c kênh và lên cu c s ng ng i dân.ướ ộ ố ườ
+So sánh:
ng d ng đ tìm hi u và đánh giá thông tin t ng h p đc v i tình hìnhỨ ụ ể ể ổ ợ ượ ớ
th c t t i khu v c kh o sátự ế ạ ự ả
So sánh v i QCVN v ch t l ng n c b m t đ đánh giá m c đ ôớ ể ấ ượ ướ ề ặ ể ứ ộ
nhi m.ễ
+Ph ng pháp kh o sát ph ng v n hi n tr ngươ ả ỏ ấ ệ ườ
S d ng b ng câu h i đ ph ng v n đng th i ghi nh n ý ki n c aử ụ ả ỏ ể ỏ ấ ồ ờ ậ ế ủ
ng i dân v hi n tr ng ô nhi m và nh h ng c a ch t l ng n c kênh đnườ ề ệ ạ ễ ả ưở ủ ấ ượ ướ ế
sinh ho t c a ng i dân.ạ ủ ườ

