
H C VI N NGÂN HÀNGỌ Ệ
Đ tài th o lu nề ả ậ
L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C AỊ Ử Ể Ủ
KI M TOÁN TH GI I – BIG4Ể Ế Ớ
Nhóm 1
1. Tr n Th Dung NHE-K11ầ ị
2. Vũ Th Ki u NHA –K11ị ề
3. Lê Thanh Ph ng NHE – K11ươ
4. Th ch Th Th y NHA – K11ạ ị ủ
5. L u Anh Th NHA – K11ư ư
6. Nguy n Văn Tu n TTQTA – K11ễ ấ

M C L CỤ Ụ
A. QUÁ TRÌNH RA ĐI VÀ PHÁT TRI N C A KI M Ờ Ể Ủ Ể
TOÁN ..........4
I. Ki m toán th gi i ra đi ể ế ớ ờ
………………………………………………..4
II. S hình thành c a nhóm 8 công ty ki m toán l n m nh nh t ự ủ ể ớ ạ ấ
………...5
III. Quá trình sáp nh p c a 8 đi gia ki m toán ậ ủ ạ ể
……………………………6
1. Big 6 (1989 – 1998) …………………………………………………….7
1.1. Ernst & Whinney sáp nh p v i Arthur ậ ớ
Young………………..............7
1.2. Deloitte Haskins & Sells sát nh p v i Touche Ross …...ậ ớ
……………..8
2. Big 5 (1998 - 2001) …………………………………………………..10
B. HO T ĐNG C A BIG5 ……………………………………………11Ạ Ộ Ủ
I. KPMG ………………………………………………………………….11
II. ERNST & Young ………………………………………………………13
III. Price Water Coopers (PWC) ………………………………………..…16
IV. Deloitte ………………………………………………………………..….17
V. Arthur Anderson ……………………………………………………..….19
1. Khái quát …………………………………………………………….…19
2. Danh ti ng …………………………………………………………...…ế
20
3. Anderson Consulting and Accenture ………………………………..…20
C. ENRON SCANDAL – ARTHUR ANDERSON BI N M T ………21Ế Ấ
I. Vài nét v Enron ……………………………………………………...…ề
21
II. D u hi u và di n bi n c a v bê b i ấ ệ ễ ế ủ ụ ố
……………………………………22
III. H u qu …………………………………………………………….……ậ ả
24
1. Enron ………………………………………………………………...…24
2. Arthur Anderson …………………………………………………….…25
IV. Nguyên nhân ………………………………………………………….…26
2

1. S l m d ng các SPE và các giao d ch n i b ……………………………26ự ạ ụ ị ộ ộ
1.1 Che d u n trên b ng cân đi k toán……………………………………26ấ ợ ả ố ế
1.2 Th i ph ng doanh thu và l i nhu n……………………………………….26ổ ồ ợ ậ
2. Ph n ng dây chuy n……………………………………………………….27ả ứ ề
3. V n đ k toán………………………………………………………………28ấ ề ế
4. Liên minh k toán ki m toán Enron – Athur Andersen…………………..28ế ể
V. Vai trò Arthur Anderson trong câu chuy n Enron ………………...…ệ
28
VI. Bài h c ………………………………………………………………..…ọ
30
D. S PHÁT TRI N C A BIG4 HI N NAY- KI M TOÁN VNỰ Ể Ủ Ệ Ể
I. Big 4 hi n nay ………………………………………………………….…ệ
31
II. Ki m toán Vi t ể ệ
Nam……………………………………………………...35
PHÂN CÔNG CÔNG VI CỆ
H và tênọCông vi c đc phân côngệ ượ
Vũ Th Ki uị ề A. QUÁ TRÌNH RA ĐI VÀ PHÁT TRI N C A KI MỜ Ể Ủ Ể
TOÁN
Nguy n Văn Tu nễ ấ B. HO T ĐNG C A BIG5 Ạ Ộ Ủ
I. KPMG
II. ERNST & Young
III. Price Water Coopers (PWC)
Tr n Th Dungầ ị B. HO T ĐNG C A BIG5Ạ Ộ Ủ
IV. Deloitte
V. Arthur Anderson
3

1. Khái quát
2. Danh ti ng ế
3. Anderson Consulting and Accenture
L u Anh Thư ư
Th ch Th Th yạ ị ủ
C. ENRON SCANDAL – ARTHUR ANDERSON BI NẾ
M TẤ
Ph trách b n Word + Slide + Thuy t trìnhụ ả ế
Lê Thanh Ph ngươ D. S PHÁT TRI N C A BIG4 HI N NAY- KI M Ự Ể Ủ Ệ Ể
TOÁN VN
Thuy t trình.ế
4

A. Quá trình ra đi và phát tri n c a ki m toánờ ể ủ ể
I. Ki m toán th gi i ra điể ế ớ ờ
Ki m toán ra đi vào kho ng th k th ba tr c Công nguyên g n li nể ờ ả ế ỷ ứ ướ ắ ề
v i n n văn minh Ai C p và La Mã c đi. th i k đu, ki m toán ch m i ớ ề ậ ổ ạ Ở ờ ỳ ầ ể ỉ ớ ở
m c đ s khai, bi u hi n là nh ng ng i làm công tác ki m toán đc to nh ngứ ộ ơ ể ệ ữ ườ ể ọ ữ
s li u, tài li u cho m t bên đc l p nghe và sau đó ch ng th c. Khi xã h i phátố ệ ệ ộ ộ ậ ứ ự ộ
tri n xu t hi n c a c i d th a, ho t đng k toán ngày càng đc m r ng vàể ấ ệ ủ ả ư ừ ạ ộ ế ượ ở ộ
ngày m t ph c t p thì vi c ki m tra, ki m soát v k toán và tài chính càngộ ứ ạ ệ ể ể ề ế
đc quan tâm h n.ượ ơ
Đn th i k cách m ng công nghi p bùng n châu Âu, xu t hi n nhi uế ờ ỳ ạ ệ ổ ở ấ ệ ề
thành ph n kinh t kéo theo s ra đi nhi u lo i hình doanh nghi p khác nhau.ầ ế ự ờ ề ạ ệ
Cùng v i s phát tri n c a th tr ng, s tích t và t p trung t b n đã làm choớ ự ể ủ ị ườ ự ụ ậ ư ả
s phát tri n c a các doanh nghi p và các t p đoàn ngày càng m r ng. S táchự ể ủ ệ ậ ở ộ ự
r i gi a quy n s h u c a ông ch và ng i qu n lý, ng i làm công ngàyờ ữ ề ở ữ ủ ủ ườ ả ườ
càng xa, đã đt ra cho các ông ch m t cách th c ki m soát m i. Ph i d a vàoặ ủ ộ ứ ể ớ ả ự
s ki m tra c a nh ng ng i chuyên nghi p hay nh ng ki m toán viên bênự ể ủ ữ ườ ệ ữ ể
ngoài. Vi c ki m tra đi d n t vi c ki m tra ghi chép k toán đn tuân th quyệ ể ầ ừ ệ ể ế ế ủ
đnh c a pháp lu t và mãi đn nh ng th p niên 80, ki m toán ho t đng b tị ủ ậ ế ữ ậ ể ạ ộ ắ
đu đc hình thành và phát tri n, nh ng hi n nay đã tr thành lĩnh v c trungầ ượ ể ư ệ ở ự
tâm c a ki m toán nói chung, đc bi t là ki m toán Nhà n c và ki m toán n iủ ể ặ ệ ể ướ ể ộ
b .ộ
Vào nh ng năm 30 c a th k XX, t vi c phá s n c a hàng lo t t ch cữ ủ ế ỷ ừ ệ ả ủ ạ ổ ứ
tài chính và s kh ng ho ng kinh t trên th gi i đã b c l rõ nh ng h n chự ủ ả ế ế ớ ộ ộ ữ ạ ế
c a ki m tra k toán, s ki m tra trên cùng m t h th ng. Chính t đây, vi củ ể ế ự ể ộ ệ ố ừ ệ
ki m tra k toán bu c ph i đc chuy n sang m t giai đo n m i, yêu c u ki mể ế ộ ả ượ ể ộ ạ ớ ầ ể
tra k toán m t cách đc l p đã đc đt ra.ế ộ ộ ậ ượ ặ
Hoa K sau kh ng ho ng v tài chính vào nh ng năm 1929, đn nămỞ ỳ ủ ả ề ữ ế
1934 y ban b o v và trao đi ti n t (SEC) đã xây d ng và ban hành quy chỦ ả ệ ổ ề ệ ự ế
v ki m toán viên bên ngoài. Đng th i, tr ng đào t o k toán viên côngề ể ồ ờ ườ ạ ế
ch ng c a Hoa K (AICPA) đã in ra m u chu n đu tiên v báo cáo ki m toánứ ủ ỳ ẫ ẩ ầ ề ể
5

