
GVHD - TRẦN ĐỨC THẢO
XỬ LÝ KHÍ THẢI VÀ TIẾNG ỒN
1
MỤC LỤC
I. KHÁI QUÁT VỀBỤI............................................................................................................................... 2
1. Định nghĩa......................................................................................................................................... 2
2. Phân loại............................................................................................................................................ 2
3. Các đặ ctrư ng củ a bụi........................................................................................................................ 2
II. KHÁI QUÁT THIẾT BỊLỌC BỤI KIỂU QUÁN TÍNH........................................................................ 3
1. Định nghĩa......................................................................................................................................... 3
2. Cấu tạo.............................................................................................................................................. 4
3. Nguyên tắc làm việc.......................................................................................................................... 5
4. Các thông sốkỹthuật........................................................................................................................ 5
5. Phư ơ ng pháp quán tính ..................................................................................................................... 5
6. Ư u, như ợ c điể m và ứng dụng............................................................................................................ 7
III. CÁC DẠNG CỦA THIẾT BỊLỌC BỤI QUÁN TÍNH......................................................................... 8
1. Thiết bịlọc bụi quán tính kiểu Ventury ............................................................................................ 8
2. Thiết bịlọc quán tính kiểu màn chắn uốn cong ................................................................................ 8
3. Thiết bịlọc quán tính kiể u “lá sách”................................................................................................. 9
4. Thiết bịlọc bụi quán tính kết hợp với thùng lắng bụi..................................................................... 11
5. Thiết bịlọc kiểu lá sách hình chóp cụt............................................................................................ 12

GVHD - TRẦN ĐỨC THẢO
XỬ LÝ KHÍ THẢI VÀ TIẾNG ỒN
2
I. KHÁI QUÁT VỀBỤI
1. Định nghĩa
Bụi là những thành phần nhỏrắn hoặc lỏ ng phân tán trong pha khí, có kích thư ớ c từ
0,002µm đế n 500µm.
Thời gian tồn tạ i vài giây đế n vài tháng phụthuộc vào tố c độ lắng cặn của bụi sinh ra
do tựnhiên hay nhân tạo.
Số lư ợ ng bụ i trong không khí: vài trăm phân tử /cm3đế n 100.000 phân tử/cm3cùng
thành phần lớ n 60µm đế n 2000µm.
2. Phân loại
- Bụi Silicat
- Bụi than
- Bụi kim loại nặng và hợp chất của nó
- Bụi canxicacbonat
- Bụi công nghiệ p đặ c biệt
3. Các đặ c trư ng củ a bụi
-Kích thư ớ c và mậ t độ phân bố theo kích thư ớ c bụi.

GVHD - TRẦN ĐỨC THẢO
XỬ LÝ KHÍ THẢI VÀ TIẾNG ỒN
3
d (µm)
% phân bố
< 1,6
2,08
1,6 - 2,5
3,61
2,5 - 4
8,32
4 - 6,3
17,56
6,3 - 10
20,6
10 - 16
18,7
16 - 25
14,57
25 - 40
12,5
> 40
2,02
- Nồ ng độ của bụi.
- Tính chất vật lý của bụi: tính dẫ n điệ n và độ rắn.
- Tính chất hóa học của bụi: tính mòn, khả năng cháy và khả năng phả nứng.
II. KHÁI QUÁT THIẾT BỊLỌC BỤI KIỂU QUÁN TÍNH
1. Định nghĩa
Thiết bịlọc bụi kiểu quán tính là thiết bịlợi dụng lự c quán tính khi đổ i chiều dòng khí
đế tách bụi ra khỏi luồng khí thải.

GVHD - TRẦN ĐỨC THẢO
XỬ LÝ KHÍ THẢI VÀ TIẾNG ỒN
4
2. Cấu tạo
Cấ u tạ o gồ m nhiề u khoang ố ng hình chóp cụ t có đư ờ ng kính giả m dầ n xế p chồ ng lên
nhau tạ o ra các góc hợ p vớ i phư ơ ng thẳ ng đứ ng khoả ng và khoả ng cách giữ a các ố ng
khoả ng từ 5 ÷ 6mm.

GVHD - TRẦN ĐỨC THẢO
XỬ LÝ KHÍ THẢI VÀ TIẾNG ỒN
5
3. Nguyên tắc làm việc
Nguyên tắc làm việc của loại thiết bị này là làm thay đổ i chiề u hư ớ ng chuyể n độ ng
của dòng khí một cách liên tục, lặ p đi lặ p lại bằng nhiều vật cản có hình dạng khác nhau.
Khi dòng khí đổ i hư ớ ng chuyể n độ ng thì bụi do có sức quán tính lớn sẽgiữ hư ớ ng
chuyể n độ ng ban đầ u của mình và va đậ p vào các vật cản rồi bịgiữlạiởtrong thiết bị
hoặc mấ t độ ng năng và rơ i xuố ng đáy thiế t bị.
4. Các thông sốkỹthuật
Vận tốc khí trong thiết bịkhoảng 1 m/s, còn ở ố ng vào khoảng 10 m/s. Hiệu quảxửlí
của thiết bịdạng này từ65 ÷ 80% với hạt 25 ÷ 30 µm. Trởlực của chúng khoảng 150 ÷
390N/m2
5. Phư ơ ng pháp quán tính
Hình 1: Có vách ngăn
Trong phư ơ ng pháp trên ngư ờ i ta sửdụng tấm chắnởcử a gió để tạo ra sự thay đổ i độ t
ngột chiề u hư ớ ng chuyể n độ ng của dòng khí, nhờ đó bụ i dễdàng tách ra khỏi dòng khí và
rơ i xuố ng phễu chứa. –hình 1

