Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ể ệ ứ ụ ả ấ
ư ệ ế ố ồ ạ ư ế ệ
ể ệ ề
ờ ạ ệ ị ườ ệ ề ệ ứ ể ệ ự ợ ớ ự ế ả ụ Trong th i đ i phát tri n nh hi n nay, vi c ng d ng CNTT vào s n xu t kinh ứ i và đ ng ủ ỏ ng. Hi n nay, có r t nhi u câu h i th hi n s băn khoăn c a các ấ s n xu t,
ủ ả doanh là vi c không th thi u n u nh các doanh nghi p mu n t n t ấ ữ v ng trên th tr ệ ố doanh nghi p v vi c ng d ng H th ng CNTT nào phù h p v i th c t ệ kinh doanh c a b n thân doanh nghi p.
ấ ệ ế ớ ệ ể Trên th gi
ề ả ạ ộ ự ả ấ
ế ạ ả ấ ị
ượ ệ ạ ị ử ủ ệ ể c đánh giá cao trong vi c phát tri n
ồ ự ộ ự ệ ề ề ả ạ i hi n nay, có r t nhi u doanh nghi p đã đang tri n khai và s ụ d ng mô hình ERP cho ho t đ ng qu n lý s n xu t kinh doanh, các lĩnh v c ch ế ụ y u: s n xu t ch t o, kinh doanh d ch v . ERP (Enterprise resource planning) H ố ệ th ng ho ch đ nh ngu n l c doanh nghi p đ ả kh năng c nh tranh m t cách hi u qu và các lĩnh v c có nhi u ti m năng.
ư ấ ệ ầ v n công ngh hang đ u Th gi Theo nghiên c u c a Meta Group (Công ty t
ứ ủ ỳ ố ớ
ầ ứ ư ẫ ề ặ
ầ ể ấ ứ ạ ư ể
ắ ề ệ ế ộ ệ ố ấ ể
ế ớ i ộ ự Gartner – Hoa K ) đ i v i 60 công t thì chi phí trung bình cho m t d án ERP bao ồ ệ v n và ph n c ng là 15 tri u USD. M c dù, g m ph n m m, chi phí nhân công, t ượ ế ự c tri n khai phù có th th y các d án ERP r t ph c t p và đ t ti n nh ng n u đ ệ ằ ợ t ki m trung bình h ng năm 1,8 tri u h p, m t h th ng ERP có th giúp cho DN ti USD.
ậ ệ ứ ả ả ấ
ụ ữ ệ ệ ặ ạ ộ Vì v y, vi c ng d ng ERP vào ho t đ ng qu n lý s n xu t kinh doanh cho ệ ố ớ t Nam đã phát t đ i v i các doanh nghi p Vi
ư ệ ệ ậ ể ộ doanh nghi p là cùng h u ích; đ c bi tri n h i nh p nh hi n nay.
ể ậ ự ứ ụ ể ạ Bài ti u lu n: “ ậ Th c tr ng tri n khai và nh n xét ng d ng mô hình H
ạ ố ồ ự ị ạ ữ ệ ” đ ệ cượ ổ ầ i Công ty C ph n S a Vi t Nam
th ng ho ch đ nh ngu n l c ERP t chia thành 2 ph n:ầ
ầ ắ ế ề ệ ố ồ ự ị Ph n I:Tóm t ạ t lý thuy t v H th ng ho ch đ nh ngu n l c ERP.
ầ ề ệ ố ự ể ậ ạ
ữ ệ ệ Ph n II: Phân tích th c tr ng, kinh nghi m tri n khai và nh n xét v h th ng ERP ạ t t Nam Vinamilk. i Công ty S a Vi
Trang 1
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
Ề Ệ Ố Ồ Ắ Ạ Ế Ị Ự I: TÓM T T LÝ THUY T V H TH NG HO CH Đ NH NGU N L C
ERP
ể ủ ử ờ ị 1.1. L ch s ra đ i và phát tri n c a ERP:
ệ ừ ệ ấ ữ ế ỷ ủ ư Khái ni m ERP đã xu t hi n t
ỉ ớ ệ ố ư ạ nh ng năm 60 c a th k XX, nh ng lúc đó ầ ậ ệ ị
ệ ố ượ ự ễ ệ ấ ERP ch m i đóng vai trò nh 1 h th ng ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u cho ứ ả c hoàn thi n ch c s n xu t kinh doanh. Qua th c ti n, h th ng ERP ngày càng đ
ệ ố ủ ệ ả ạ ớ năng và vai trò trong h th ng qu n lý c a doanh nghi p v i các giai đo n
ạ ệ ậ ạ ị
(cid:0) Giai đo n 1: Ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u MRP (Material ầ Requiements Planning)
ờ ớ ụ ệ ả ả ằ
ậ ệ ươ ử ặ ộ ệ ậ ệ Ra đ i v i m c tiêu nh m nâng cao hi u qu công vi c qu n lý nguyên v t ơ ng pháp x lý đ n đ t hàng nguyên v t li u m t cách
ấ ụ ể li u mà c th tìm ph ố t t nh t.
ạ
(cid:0) Giai đo n 2: Closedloop MRP
ạ ệ ố ấ ữ ụ ệ ụ ở v
giai đo n 1, h th ng còn cung c p các công c ả ậ ệ ứ ề Ngoài nh ng nhi ằ ộ ư ỉ nh m ch ra đ u tiên và kh năng cung ng v nguyên v t li u
ạ ồ ự ả ấ ạ ị
(cid:0) Giai đo n 3: Ho ch đ nh ngu n l c s n xu t – Manufacturing Resource Planning (MRPII)
ị ả ạ ự ở ộ ế ế ấ
ươ ứ ạ ộ ị Loop MRP. Đây là m t ph
ủ ả ự Ho ch đ nh cho s n xu t là k t qu tr c ti p theo và là s m r ng c a ng th c ho ch đ nh tài nguyên ả Ở ệ ố ệ ạ ả ấ ạ giai đo n Closed ủ c a các công ty, nhà máy s n xu t có hi u qu .
ớ ừ ị ậ ề ế ơ ỉ ệ ạ ị
ả ờ ứ ư ằ ỏ ch ra vi c ho ch đ nh t ỏ ả giai đo n này h th ng đã ả ạ i t ng đ n v ,l p k ho ch v tài chính và có kh ẽ i các câu h i nh : cái gì s …
năng mô ph ng kh năng cung ng nh m tr l n u” ế
ấ ề ứ ệ ố ế ớ ượ ặ H th ng có r t nhi u ch c năng và đ
ạ ạ ộ ế ế ạ ạ ậ
ậ ệ ế ể ạ ầ ạ ấ ạ ổ ị ị ẽ ậ c liên k t v i nhau ch t ch : l p ả ế k ho ch kinh doanh, l p k ho ch ho t đ ng và bán hàng, k ho ch s n ả
xu t, k ho ch t ng th , ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u, ho ch đ nh kh ả ỗ ợ ự ậ ệ ứ ứ ệ năng cung ng và h tr th c hi n kh năng cung ng nguyên v t li u.
ả ủ ế ợ ượ ể ệ ứ K t qu c a các ch c năng tích h p trên đ c th hi n qua các bài báo cáo
ư ế ề ế ạ tài chính nh k ho ch kinh doanh, các báo cáo v cam k t mua hàng, ngân
ỹ ự qu , d báo kho hàng,…
ạ ự ạ ồ ị ệ Enterprise Resource
(cid:0) Giai đo n 4: Ho ch đ nh ngu n nhân l c doanh nghi p Planning (ERP)
ề ơ ả ể ạ ố Đây là giai đo n cu i trong quá trình phát tri n ERP. V c b n thì ERP
Trang 2
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ố ư ạ ở ộ ớ cũng gi ng nh các quy trình kinh doanh
ả ệ ố ớ ả ơ ệ ề ơ
qu n lí hi u qu h n đ i v i doanh nghi p có nhi u đ n v , phòng ban. H ẽ ơ ượ ụ ề ặ ố ợ
th ng tài chính đ ỗ ợ ụ ủ ơ ph m vi ngày càng r ng l n h n, ệ ị ứ c tích h p ch t ch h n. Các công c dây chuy n cung ng ố các công ty kinh doanh đa qu c gia, …. M c tiêu c a ERP: cho phép h tr
ự ệ ả ả ạ ợ Gi m chi phí và đ t hi u qu kinh doanh thông qua s tích h p các quy trình
ệ ụ nghi p v .
ạ ệ ế ớ ệ ấ ơ ộ ớ T i Vi t Nam, ERP xu t hi n h i mu n so v i Th gi
ữ ủ ẩ ả ắ ầ năm 2000, khi nh ng s n ph m ERP c a SAP, Oracle, Dynamic b t đ u đ ữ ế i mãi đ n nh ng ượ c
ớ ệ ế ệ ệ gi i thi u đ n các doanh nghi p Vi t Nam.
ệ 1.2. Khái ni m ERP:
ủ ữ ậ Ý nghĩa c a E, R và P trong thu t ng ERP
E: Interprise (Doanh nghi p). ệ
ấ ỳ ầ
ữ ệ ứ ể ậ ầ ộ
ụ ế ả ả ỏ ị R: Resource (Tài nguyên). Trong CNTT, tài nguyên là b t k ph n m m, ề ử ụ ệ ố ph n c ng hay d li u thu c h th ng mà có th truy c p và s d ng ồ ự ượ Ứ c. ng d ng ERP vào qu n tr DN đòi h i DN ph i bi n ngu n l c đ
thành tài nguyên.
ế ệ ạ ộ ộ ị P: Planning (Ho ch đ nh), là k ho ch là m t khái ni m quen thu c trong ạ
ả ị qu n tr kinh doanh.
Theo Travis Anderegg (2000):
ị ạ ệ ệ ố ồ ự
ộ ậ ế ữ ượ H th ng Ho ch đ nh Ngu n l c Doanh nghi p Enterprise Resource Planning ế ạ ộ ủ ạ
ề ệ ộ (ERP) là m t thu t ng đ ầ ỗ ợ ả
ủ ố ủ ế ả ồ
ả ả ậ ầ ả ạ ả ị
ủ ệ ố ụ ả ả ổ
ợ ủ ậ ư ư ự ệ ạ
c dùng liên đ n đ n m t lo t ho t đ ng c a doanh ạ ộ ể nghi p, do ph n m m máy tính h tr , đ giúp cho công ty qu n lý các ho t đ ng ả ch ch t c a nó, bao g m: k toán, phân tích tài chính, qu n lý mua hàng, qu n lý ệ ớ ồ t n kho, ho ch đ nh và qu n lý s n xuát, qu n lý h u c n, qu n lý quan h v i ồ ự khách hàng, v.v… M c tiêu t ng quát c a h th ng này là đ m b o các ngu n l c ớ ẵ ề , máy móc và ti n b c có s n v i ụ ạ ử ụ ủ ế ạ ầ ị thích h p c a doanh nghi p nh nhân l c, v t t ằ ố ượ s l ng đ khi c n, b n cách s d ng các công c ho ch đ nh và lên k ho ch.
ộ ầ ề ề ệ ầ ộ
ợ ố ệ ủ ể ạ ượ ạ ộ ề ẽ ổ M t ph n m m ERP là m t ph n m m máy tính cho phép doanh nghi p cung ụ c m c ấ c p và t ng h p s li u c a nhi u ho t đ ng riêng r khác nhau đ đ t đ
tiêu trên.
ư ủ ề ệ ề ầ ặ ầ ấ Đ c tr ng c a ph n m m ERP là có c u trúc phân h (module). Ph n m m có
ộ ậ ệ ề ề ẻ ề ầ ồ ỗ ợ ấ c u trúc phân h là m t t p h p g m nhi u ph n m m riêng l
ạ ộ ứ ừ ư ệ ể ả ộ ộ ầ , m i ph n m m có ấ m t ch c năng riêng. T ng phân h có th ho t đ ng đ c lâp nh ng do b n ch t
Trang 3
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ể ự ộ ẻ ế ớ ớ
ệ ơ ả ủ ộ ệ ố ạ ằ ơ ủ ệ ố đ ng chia s thông tin v i các phân c a h th ng ERP, chúng k t nôi v i nhau đ t ộ ạ ệ h khác nhau nh m t o nên m t h th ng m nh h n. Các phân h c b n c a m t
ể ư ể ề ầ ph n m m ERP đi n hình có th nh sau:
ệ ữ ư ổ ể ế ệ ề * K toán: Phân h này cũng có th chia thành nhi u phân h n a nh s cái,
ố ị ề ả ả ặ ả ả ả ợ ợ công n ph i thu, công n ph i tr , tài s n c đ nh, qu n lý ti n m t, danh
ụ ầ ư ề ả ệ ế ủ ề ầ ộ m c đ u t , v.v… Các phân h k toán là n n t ng c a m t ph n m m ERP
* Mua hàng
* Kho
ả ấ * S n xu t
* Bán hàng
ự ả ươ * Qu n lý nhân s và tính l ng
ệ ớ ả ổ * Qu n lý quan h v i khách hàng, c đông, và công chúng.
ầ ề ượ ườ ợ ấ ng h p nh t các thông l ự c xây d ng th t nh t
Các ph n m m ERP đ ệ ề ệ ố t ể ễ ạ ộ ủ
ộ ệ ố ệ ặ ấ ấ ở nhi u ho t đ ng tác nghi p khác nhau c a công ty. Do đó, công ty có th d dàng áp ụ d ng các thông l t nh t thông qua vi c cài đ t m t h th ng ERP. ệ ố t
ầ ủ Thành ph n c a ERP
ượ ệ ố ế ế ệ ứ ữ ể ệ H th ng ERP đ
t k theo ki u các phân h . Nh ng phân h ch c năng ớ ạ ộ ữ ệ c thi ợ ượ
chính đ ế c chia thích h p v i nh ng ho t đ ng kinh doanh chuyên bi ữ ể ượ ệ ấ ả ố chính k toán, s n xu t và phân ph i. Nh ng phân h khác có th đ ư t nh tài ệ c thêm vào h
ố th ng lõi.
Trang 4
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ế Financials – K toán tài chính
ộ ứ ệ ề ấ
ụ ệ ể ộ ị Oracle cung c p cho doanh nghi p toàn b b c tranh v tình hình tài chính ủ c a minh và cho phép ki m soát tòan b các giao d ch nghi p v , giúp
ạ ố ộ tăng t c đ khai thác thông tin và tính minh b ch trong các báo cáo tài
ệ ừ ộ ạ ộ ủ ệ ệ ả
chính t ể ự ố ổ ơ ơ th đóng s cu i kì nhanh h n, ra quy t đ nh chính xác h n d a trên s
ệ ứ ệ ố ấ ậ ả ầ đ tăng hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p. Doanh nghi p có ố ế ị li u t c thì do h th ng cung c p, góp ph n làm gi m chi phí v n hành
ủ ệ ệ doanh nghi p. Các phân h chính c a Oracle Financials là General Legder,
Account Receipables, Account Payables, Assets…
ả Procurement – Qu n lí mua hàng
ồ ệ ượ ế ế ằ ả Oracle Procurement g m các phân h đ
ắ ả ệ c thi ạ ứ ạ ị ụ qu vi c mua s m hàng hóa, d ch v đa d ng và ph c t p. Các phân h
ệ ầ ả ắ ả
ự ệ ả ắ ọ
ệ ủ ả ắ ồ ệ t k nh m qu n lí hi u ệ ắ qu n lí mua s m cho phép doanh nghi p qu n lí các yêu c u mau s m ấ tòan doanh nghi p, công tác mua s m, qu n lý và l a ch n nhà cung c p. Các phân h c a qu n lí mau s m g m: Purchasing Intelligence,
iProcurementm, Sourcing, iSupplier Portal.
Logistics Cung ngứ
ỗ ợ ừ ứ ả ả ộ qu n lý kho
ả ạ ể ậ Oracle Logistics h tr qu n lí tòan b quy trình cung ng, t ế đ n v n chuy n và tr l ệ i hàng cho các phân h Inventory Management,
Mobile Supply Chain, Supply Chain Intelligence, Transportation,
Warehouse Management,…
ả
Oracle Fulfillment – Qu n lí bán hàng
ấ
ố ệ ự ệ ả ầ ấ ờ ị
ự ộ ủ ừ ơ đ ng hóa quy trình t
ề ả ầ ồ ề ả Oracle Order Fulfillment cho phép qu n lí các quy trình bán hàng r t m m ỏ d e, cung c p s li u k p th i, góp ph n tăng kh năng th c hi n đúng ế ạ bán hàng đ n h n các đ n hàng c a khách hàng, t thu ti n, góp ph n làm gi m các chi phí bán hàng g m Oracle
Management, configurator, Advanced Pricing, iStore, Supply Chain
Intelligence…
ả ả ấ Manufacturing – Qu n lí s n xu t
ố ư ự ả ấ ừ Oracle Manufacturing giúp t
i u hóa năng l c s n xu t, t ả ỗ ợ ả ộ ườ khâu nguyên ấ ắ ẩ ế ệ
ơ ả ố li u đ n thành ph m cu i cùng. H tr c m i tr ả ộ ườ ả gi n đ n (Discrete Manufacturing) và c m i tr
ả ế ứ ạ
ấ ố ơ ủ ệ ể ả ả ng s n xu t l p ráp ế ế ấ ng s n xu t ch bi n ph c t p (Process Manufacturing), Oracle Manufacturing giúp c i ti n và ả t h n. Các phân h chính c a Qu n lí s n ki m soát quy trình s n xu t t
Trang 5
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ấ xu t là MDS, MPS, MRP, BOM/Formula, WIP,…
ả ị Human Resources – Qu n Tr nhân s ự
ị ả ệ ự ủ ẽ ệ
ả ệ ự ủ ấ ồ
ỗ ợ ấ ả ủ ổ ứ ườ ụ ộ ớ t c các nghi p v ch c, h tr t ng
i lao đ ng v i các m c tiêu c a t ạ ể ụ ệ ồ ươ ả ả Các phân h Qu n tr nhân s c a Oracle s giúp doanh nghi p qu n lý ụ ể ắ hi u qu ngu n nhân l c c a mình. Oracle cung c p các công c đ g n ệ ụ ng…Các phân h g m Human qu n lý nhân viên, tuy n d ng, đào t o, l
Resources, Payroll, Trianning Administration, Selfservice HR, HR
Intelligence, Time & Labor, Advance Benefits, iLearning, iRecruitment.
ự ả Project – Qu n lý d án
ả ế ự ả ấ
ợ ể ề ườ ữ ừ ệ i lien quan, t
ệ ự ụ ồ ự ế ị ố ư phù h p cho nh ng ng ị ự d án nh p nhàng, t
ệ ồ ờ Oracle Projects giúp c i ti n công tác qu n lí d án, cung c p thông tin ố đó doanh nghi p có th đi u ph i ị i u hóa vi c s d ng ngu n l c, ra quy t đ nh k p th i. Các phân h g m Projects Billing, Projects Costing, Project
Intelligence, Project Resource Mgmt, Project Contracts, Project
Collaboration…
ế ạ ậ Planning & Schedule – L p k ho ch
ệ ỗ ợ ệ ậ ế ồ
ư ế ứ ệ ạ ả ấ ồ ạ Oracle Planning & Scheduling g m các phân h h tr vi c l p k ho ch cung ng cũng nh k ho ch s n xu t. Các phân h chính g m Supply
Chain Planning, Adv. Supply Chain Planning, Demand Planning, Global
Order Promising, Mfg.Scheduling, Inventory Optimization, Collaborative
Planning, Supply Chain Intelligence.
Intelligence – Báo Cáo Phân Tích
ộ ộ ứ ụ ậ Oracle EBusiness Intelligence là m t b các ng d ng l p báo cáo phân
ạ ữ ấ ờ ị i nh ng thông tin k p th i, chính xác cho các c p lãnh
ệ ả
ể ể ả ợ ả i pháp Oracle nên gi m thi u đáng k công ẵ v tích h p s n trong gi
ằ tích nh m đem l ộ ạ đ o, các cán b qu n lý vá tác nghi p. Oracle EBusiness Intelligence ựơ đ ể ứ s c tri n khai.
ả ưỡ ả Maintenance Management – Qu n lí b o d ng
ệ
ỗ ợ ệ ệ
Repair, and Overhaul h tr ự ủ ộ doanh nghi p ch đ ng trong vi c lên k ả ế ị ưỡ ưở ạ t b , nhà x
ng thi ự ệ ố ơ ẽ ả ưỡ ượ ng đ
ệ ho ch và th c hi n duy tu, b o d ộ c …Công tác duy tu, b o d ả c th c hi n t ộ ậ ả ọ ủ ả Các phân h Oracle Enterprise Asset Management và OracleMaintenance, ế ng, máy móc, xe ổ t h n s giúp tăng tu i ế ị t b . th c a tài s n, đãm b o tính an toàn và đ tin c y c u máy móc, thi
Trang 6
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ở ộ ệ ệ ể ở trên, các doanh nghi p tri n khai m r ng ERP
ệ ả Ngoài các phân h ERP ể ớ v i vi c tri n khai CRM (Customer Relationship Management Qu n lí
ệ ả quan h khách hàng) và SCM (Supply Chain Planning Qu n lí dây
ứ ề chuy n cung ng)
ệ ầ ề ế ể ể ụ 1.3. Các đi u ki n c n thi ứ t đ tri n khai ng d ng ERP
(cid:0) ơ ở ạ ầ ư ạ ạ ộ ậ C s h t ng thông tin nh các m ng , băng thông r ng, m ng LAN tin c y
ươ ợ ủ ạ và tính t ng h p c a các m ng
ạ ơ ặ ủ ậ ệ ề ả ả
(cid:0) M ng LAN ph i có n i d t máy ch t p trung ngay c trong đi u ki n đ a ị bàn phân tán
(cid:0) ể ạ ượ ầ ứ ầ ứ ủ ấ ả Ph n c ng máy ch , ph n c ng máy tính ph i nâng c p đ ch y đ c ERP
(cid:0) ộ ủ ộ ự ồ Trình đ c a đ i ngũ nhân viên, ngu n nhân l c HRS
(cid:0) ề ờ ế ủ ự ệ ấ ạ ủ S cam k t c a lãnh đ o c p cao c a doanh nghi p v th i gian cũng nh ư
ề ạ ti n b c
(cid:0) ẽ ượ ử ụ ư ệ ố ủ ế ạ ộ Cam k t duy trì ho t đ ng th công s đ ư c s d ng nh h th ng sao l u
ụ ụ ụ ể ủ c a ERP, ph c v cho các m c đích ki m soát
ế ố ả ưở ế
1.4. Các y u t
nh h ng đ n mô hình ERP
ự ồ ụ ụ ể ấ ự ệ ngu n nhân l c: Nhân viên có năng l c nghi p v c th , c p lãnh
ề (cid:0) Y u t ế ố ộ ầ ạ đ o có t m nhìn r ng v quy trình.
ế ố ề ự ệ ệ ả ả
v quy trình: Th c hi n kh o sát, mô t ệ ệ ạ ể ẩ ủ ứ ẩ ớ ụ ủ quá trình nghi p v c a i đ chu n hóa, thích ng v i các quy trình chu n c a ERP
(cid:0) Y u t doanh nghi p hi n t ư đ a ra.
ọ ệ ự ượ ứ ầ
công ngh : L a ch n ERP đáp ng đ ệ ụ ủ ề ệ ấ ả ầ
ầ ứ ệ ề ổ ế ề ả ươ ứ
ự ẵ ự ủ ệ (cid:0) Y u t ẩ ế ố c yêu c u quy trình chu n, ứ đáp ng nhu c u v nghi p v c a doanh nghi p ít nh t 35 năm, có kh năng ớ ng thích v i ế ỗ ợ ề thích ng trên các n n t ng ph n c ng h đi u hành ph bi n, t ạ ầ h t ng CNTT và nhân l c s n có c a doanh nghi p. Có s cam k t h tr v
ậ ừ ấ ký thu t t nhà cung c p.
ọ ự ứ ả
ự ề ượ ứ ả ẫ ầ ủ ngân sách: L a ch n mô hình ERP có kh năng đáp ng nhu c u c a ệ c năng l c v kho n ngân sach
ả ầ ư ộ ự ệ ế ệ . Th c hi n phân tích, đánh giá hi u qu đ u t m t cách chi ti t, nghiêm
ầ ư (cid:0) Y u t ế ố doanh nghi p trong 35 năm mà v n đáp ng đ ầ ư đ u t ứ t c khi đ u t ộ ệ ố vào m t h th ng ERP.
Ư ượ ể 1.5. u – Nh ủ c đi m c a ERP
Ư ể 1.5.1. u đi m :
Trang 7
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ợ ộ ệ ố ộ ứ ụ ả ả ấ
Tích h p toàn b ng d ng qu n lí s n xu t kinh doanh vào m t h th ng duy ấ ể ự ộ ả đ ng hoá các quy trình qu n lý nh t, có th t
ẽ ế ệ ể ệ ạ ả Vi c tri n khai thành công ERP s ti t ki m chi phí, tăng kh năng c nh tranh,
ạ ệ ợ đem l i cho doanh nghi p l i ích lâu dài.
ổ ơ ấ ổ ứ ệ ả Thay đ i c c u t ự ề ả ch c, quy trình qu n lý, n n t ng công ngh và năng l c
kinh doanh.
ế ế ự ụ ứ ể ả ệ t k d a trên các quy trình nghi p v xuyên ch c năng có th c i
ế ị ả ượ Đ c thi ệ thi n tình hình báo cáo qu n lý và ra quy t đ nh.
ượ 1.5.2. Nh ể c đi m :
ầ ư ầ ộ ỉ Chi phí đ u t ề cho m t gói ph n m m hoàn ch nh cao.
ổ ươ ạ ộ ứ ệ Thay đ i ph ng th c ho t đ ng doanh nghi p
ạ ậ ệ ố ế ẽ ệ ở ố Khi h th ng tr nên l c h u vi c thay th s càng khó khăn và t n kém
ứ ế ậ ả Khuy n khích hình th c qu n lý t p trung.
Trang 8
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
Ự Ạ Ể Ệ Ậ II: PHÂN TÍCH TH C TR NG, KINH NGHI M TRI N KHAI VÀ NH N
Ủ Ệ Ổ Ầ Ữ XÉT ERP C A CÔNG TY C PH N S A VI T NAM VINAMILK
Ổ Ầ Ữ Ổ Ệ Ề 2.1. T NG QUAN V CÔNG TY C PH N S A VINAMILK VI T NAM
ớ ổ ầ ữ ệ ề ệ 2.1.1. Gi i thi u v công ty c ph n s a Vinamilk Vi t Nam:
(cid:0) ế ị Tên giao d ch ti ng anh : Vietnam Dairy Products Joint Stock Company
ở ế ạ ấ ố (cid:0) Gi y CNĐKKD s 0300588569 do S K ho ch và Đ u t ầ ư thành ph H ố ồ
ấ Chí Minh c p ngày 24/10/1998
(cid:0) ụ ở ườ ậ ồ Tr s chính: 10 Tân Trào, Ph ng Tân Phú, Qu n 7, Tp. H Chí Minh, Vi ệ t
Nam
ệ ạ (cid:0) Đi n tho i: (085) 4 155 555
(cid:0) Fax: (085) 4 161 230
(cid:0) Email: vinamilk@vinamilk.com.vn
(cid:0) Webside: www.vinamilk.com.vn
ỷ (cid:0) V n đi u l ề ệ ố : 1.590 t VND
ế ố ủ ị ứ ấ ỷ (cid:0) Gi y phép niêm y t s 42/GPNY do Ch t ch U Ban Ch ng khoán Nhà
ướ ấ n c c p ngày 28/12/2004.
(cid:0) ữ ế ế ầ ổ ổ ổ ệ Tên c phi u: C phi u Công ty c ph n S a Vi t Nam
ế ổ (cid:0) Mã c phi u: VNM
(cid:0) ố ượ ế ổ ổ S l ầ ng c phi u: 159.000.000 c ph n
ệ ế ổ (cid:0) M nh giá c phi u: 10.000 VND
ố ồ ứ ế ơ ị (cid:0) N i niêm y t: Sàn giao d ch ch ng khoán thành ph H Chí Minh (HOSE)
ự 2.1.2. Lĩnh v c kinh doanh
(cid:0) ả ấ ữ ộ ữ ộ ộ ưỡ ả ẩ ng và các s n ph m
S n xu t và kinh doanh s a h p, s a b t, b t dinh d ừ ữ t s a khác
(cid:0) ữ ậ ả ấ ướ ả S n xu t và kinh doanh bánh, s a đ u nành và n c gi i khát
Trang 9
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ự ệ ẩ ế ị ậ ư ụ ấ (cid:0) Kinh doanh th c ph m công ngh , thi t b ph tùng, v t t , hoá ch t và
nguyên li uệ
ủ ề ớ ợ ị (cid:0) Kinh doanh các ngành ngh khác phù h p v i quy đ nh c a Pháp lu t ậ
(cid:0) ả ấ S n xu t và kinh doanh bao bì
(cid:0) In trên bao bì
(cid:0) ế ả ự ự ừ ế ả ẩ ả ấ S n xu t, mua bán các s n ph m nh a (tr tái ch ph th i nh a)
ị ướ ể ươ 2.1.3. Đ nh h ng phát tri n t ng lai:
ệ ụ ứ Nhi m v ch c năng:
ẩ ả ả ấ ố ừ ữ S n xu t và phân ph i các s n ph m t s a.
ị ướ ể Đ nh h ng phát tri n:
ụ ủ ố ị ủ ổ ổ M c tiêu c a Công ty là t i đa hóa giá tr c a c đông và theo đu i chi n l ế ượ c
ế ố ủ ự ự ữ ể phát tri n kinh doanh d a trên nh ng y u t ch l c sau:
ở ộ ầ ạ ị ị ườ ệ ạ ị ườ ớ • M r ng th ph n t i các th tr ng hi n t i và th tr ng m i;
ể ụ ả ướ ữ ệ ằ ẩ ớ i m t l c l
• Phát tri n toàn di n danh m c s n ph m s a nh m h ở ộ ng t ị ộ ụ ộ ẩ ả ờ ồ ớ ộ ự ượ ng ỷ ấ su t
ơ tiêu th r ng l n đ ng th i m r ng sang các s n ph m giá tr c ng thêm có t ợ l ậ ớ i nhu n l n h n;
ị ế ể ề ằ ẩ ả ỏ ớ • Phát tri n các dòng s n ph m m i nh m th a mãn nhi u th hi u tiêu dùng
khác nhau;
ươ ệ ự • Xây d ng th ng hi u;
ế ụ ệ ố ấ ả • Ti p t c nâng cao qu n lý h th ng cung c p;
ể ả ữ ươ ổ ể ệ ả ồ ồ ị • Phát tri n ngu n nguyên li u đ đ m b o ngu n cung s a t i n đ nh và tin
c y.ậ
ầ T m nhìn
ể ượ ở ố ộ ề ệ ề ả ẩ ưỡ “Tr thành bi u t ng ni m tin s m t Vi t Nam v s n ph m dinh d ứ ng và s c
ỏ ườ ụ ụ ộ ố kh e ph c v cu c s ng con ng i “
ứ ệ S m nh
ưỡ ế ế ấ ồ ộ ố ồ
ng t ủ ấ ằ ự ệ ọ “Vinamilk cam k t mang đ n cho c ng đ ng ngu n dinh d ượ l ấ t nh t, ch t ộ ớ ng nh t b ng chính s trân tr ng, tình yêu và trách nhi m cao c a mình v i cu c
ườ ộ ố s ng con ng i và xã h i”
ị ố Giá tr c t lõi
Trang 10
Ố
Ả
Ệ
Ạ Ọ
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
Đ I H C DUY TÂN
Chính tr cự
ự ứ ử ấ ả ọ ị Liêm chính, Trung th c trong ng x và trong t t c các giao d ch. Tôn tr ng Tôn
ệ ả ọ ồ ọ tr ng b n thân, tôn tr ng đ ng nghi p.
Tôn tr ng ọ
ự ọ ố ợ ọ Công ty, tôn tr ng đ i tác. H p tác trong s tôn tr ng.
Công b ng ằ
ấ ằ ớ Công b ng v i nhân viên, khách hàng, nhà cung c p và các bên liên quan khác.
Tuân th ủ
ắ Ứ ủ ế ậ ộ ị ủ ử Tuân th Lu t pháp, B Quy T c ng X và các quy ch , chính sách, quy đ nh c a
Công ty.
ạ ứ Đ o đ c
ọ ẩ ượ ế ậ ứ ạ ộ c thi ạ ộ t l p và hành đ ng m t cách đ o đ c Ho t
Tôn tr ng các tiêu chu n đã đ ủ ộ đ ng c a công ty
Ự Ạ Ạ Ể 2.2. TH C TR NG TRI N KHAI ERP T I CÔNG TY VINAMILK TR ƯỚ C
Ể KHI TRI N KHAI ERP:
ữ ế ỷ ả ả ố
ề ứ ử ụ ữ ụ ư ầ ẫ
ụ ủ ướ ự ể ế ả ả ấ ủ ạ ộ Trong nh ng năm cu i th k XX, ho t đ ng qu n lý kinh doanh, s n xu t c a ữ Vinamilk v n còn s d ng nh ng ph n m m ng d ng cũ nh Foxpro hay nh ng ế ng tr c ti p đ n ụ ụ công c th công Excel đ ph c v vào công tác qu n lý, nh h
ạ ộ ủ ệ ho t đ ng c a ngoanh nghi p.
ử ụ ữ ầ ả
ầ Quy trình qu n lý hàng hóa đ u vào đ u ra hoàn toàn s d ng nh ng công c ề ưở ủ ề ệ ạ ả ng nhi u trong vi c ghi chép, h ch toán, vi c s ụ ệ ử
ư ạ ế ấ Excel th công, đi u này nh h ụ d ng máy móc và công nhân ch a đ t h t công su t.
ế ờ ạ ụ ề ả ầ ỗ N u áp d ng các ph n m m qu n lý r i r c và do m i phòng ban có th s
ể ữ ệ ữ ề ầ ầ ả ể ử ụ d ng các ph n m m qu n lý khác nhau, khi c n chuy n d li u gi a các phòng ban,
ườ ử ụ ự ệ ề ế ẫ ấ ả ộ
ng ệ ữ ệ ể ấ ồ ộ ủ i s d ng ph i th c hi n m t cách th công. Đi u này d n đ n năng su t làm ầ ể ị ấ vi c th p, d li u không đ ng b , có th b th t thoát và khó ki m soát do các ph n
ề ể m m không hi u nhau.
ể ệ ử ấ ặ ạ ả ơ
ộ ẫ ư ế ệ ả ấ ồ ượ đ ư Vi c ki m soát quá trình s n xu t, x lý đ n đ t hàng, h ch toán chi phú ch a ồ c đ ng b , d n đ n vi c gia tăng chi phí s n xu t, chi phí l u kho, hàng t n
kho.
ạ ệ ử ệ ế ạ Quy trình x lý h ch toán k toán tài chính cũng không ngo i l
ế ề ặ , vi c ghi chép, ợ ổ ạ h ch toán, báo cáo tài chính k toán g p nhi u khó khăn trong quá trình t ng h p
Trang 11
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ậ ạ ộ ề ế ả ả ấ
ế ị ữ ế ả ả ờ ị ố ệ s li u, l p báo cáo nhanh v k t qu ho t d ng kinh doanh, s n xu t, tài chính ị ấ ẫ d n đ n nh ng quy t đ nh qu n tr m t kh năng chính xác và k p th i.
ặ ể ệ ợ ố ệ ữ ệ ế ổ
ứ ạ ả ờ ự ủ ị ưở ế ầ ồ nh t r t ph c t p nh h
ữ ữ ệ ộ ợ M t khác, vi c ki m tra d li u k toán, t ng h p s li u và làm báo cáo h p ấ ấ ng đ n tính chính xác, đ y đ , k p th i; s ch ng chéo ậ ự ế ừ ữ ệ trong công vi c gi a các nhân viên không có s k th a d li u gi a các b ph n,
ồ ự ờ gây lãng phí th i gian và ngu n l c.
ử ụ ủ ế ườ ả ặ ữ K toán th công hay s d ng excel th
ệ ể ạ ố ượ ữ ứ ừ ớ trình tính toán hay h ch toán, vi c ki m soát l u tr ch ng t ng m c ph i nh ng sai sót trong quá ớ ư ng l n, v i kh i l
ỗ ợ ế ị ạ ấ ả kh năng h tr ra quy t đ nh h ch toán th p.
ớ ạ ộ ủ ấ ạ ả ờ V i mô hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Vinamilk t ể i th i đi m đó, h
ủ ư ủ ứ ầ ả ố
ế ượ ủ ừ ữ ủ ệ ả ệ ầ ệ th ng thông tin qu n lý c a doanh nghi p ch a đ đáp ng nhu c u mang t m c c a doanh nghi p. T nh ng lý do trên, các nhà qu n lý c a Vinamilk đã chi n l
ả ả ớ ụ ụ ệ ệ ắ ộ tìm ra gi i pháp và kh c ph c m t cách có hi u qu v i vi c áp d ng mô hình ERP.
Ạ Ộ Ủ Ụ 2.3 HO T Đ NG C A CÔNG TY SAU KHI ÁP D NG ERP:
ự ể ạ ở ề ệ 2.3.1. Th c tr ng v vi c tri n khai ERP vinamilk:
ủ ể ầ ờ ị ườ Đ đáp ng nhu c u ngày càng cao c a th tr
ứ ừ ớ ổ ệ ầ ư ơ ở ạ ầ
ấ ượ
ụ ế ị ng ra th tr c và h
ư ộ ấ ậ c s h t ng, máy móc thi ẩ ướ ổ ứ ủ ng, trong th i gian qua Vinamilk ế ị ệ t b hi n ả ủ ẩ ả ng s n ph m. Các s n ph m c a ấ ị ườ ả ướ ng xu t ch c c a Vinamilk vô cùng
đã không ng ng đ i m i công ngh , đ u t ạ ả đ i, nâng cao công tác qu n lý và ch t l ầ Vinamilk chi m 80% th ph n tiêu th trong c n ả ẩ kh u. Vì v y mà quy trình s n xu t cũng nh b máy t ứ ạ ph c t p.
ự ạ ề ệ 2.3.1.1 Th c tr ng v công ngh :
ả ụ ệ ố ắ ầ ấ ượ ng theo tiêu
ậ ạ ố ế Năm 1999, Vinamilk b t đ u áp d ng h th ng qu n lý ch t l ẩ ầ ư ạ ẽ chu n qu c t m nh m vào
ầ ề ứ ISO 9002. Bên c nh đó, Vinamilk còn t p trung đ u t ụ ệ ổ ể ả
ầ ệ ố ề ệ ị
ừ ữ ụ ề ầ
ự ế ủ ế ố ừ ề ầ ả c a các ph n m m. H th ng ERP s
ắ ầ ể ả ệ không ng ng c i thi n, nâng cao tính th c t ủ ụ d ng gi i pháp Oracle E Business Suite c a Oracle do Pythis b t đ u tri n khai t
ệ ế ả ắ ả ồ ị CNTT và ng d ng các ph n m m qu n tr doanh nghi p t ng th ERP Oracle EBS ệ ố ả 11i, ph n m m SAP CRM (H th ng qu n tr quan h khách hàng) và BI (H th ng ệ thông tin báo cáo). T nh ng kinh nghi m áp d ng các ph n m m trên, Vinamilk ử ừ 15/03/2005 bao g m các phân h chính: tài chính k toán, qu n lý mua s m, qu n lý
ạ ộ ế ả ặ ả ả ấ
ừ ấ ớ ệ ố ư bán hàng, qu n lý s n xu t và phân tích k t qu ho t đ ng kinh doanh. M c dù ớ ế ượ r t s m nh ng đ n ngày 01/01/2007 thì h th ng ERP m i đ ư ử ụ c đ a s d ng t
ứ ượ ử ụ ệ ố ị ủ ệ ả chính th c đ c s d ng toàn di n trên h th ng thông tin qu n tr c a Vinamilk.
ề ơ ở ạ ầ ự ạ 2.3.1.2. Th c tr ng v c s h t ng CNTT:
Trang 12
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ụ ố Ứ * ng d ng ERP trong quá trình phân ph i
ả ể ố ả ấ Đ qu n lý quá trình phân ph i s n xu t kinh doanh luôn là bài toán nan gi
ữ ả ố ả ủ i c a ấ t quá trình này, không nh ng giúp quâ trình cung c p các
ị ườ ụ ủ ở ộ ạ ẩ ở ệ doanh nghi p. Qu n lý t ệ ị ả s n ph m d ch v c a doanh nghi p tr nên linh ho t, m r ng th tr
ườ ụ ủ ế ệ ả ẩ ậ ị giúp ng ng mà còn ễ ộ
i tiêu dùng ti p c n s n ph m d ch v c a doanh nghi p m t cách d ủ ầ ạ ượ ư ị ườ ế ạ ệ c u th c nh tranh c a doanh nghi p trên th tr ng. dàng, góp ph n t o đ
ứ ụ ệ ồ ờ ả ố ế Vinamilk hi n đang ng d ng đ nh th i 3 gi i pháp ERP qu c t
ể ả ợ ả ệ ủ Microsoft, đ làm ch và tích h p c 3 gi , SAP và ữ i pháp này, doanh nghi p đã có nh ng
ự ổ thay đ i tích c c.
ộ ố ổ ệ ố
ệ Thay đ i quy trình phân ph i: Vinamilk là m t trong s ít doanh nghi p Vi ả ệ ớ ị ố ụ ả Nam đi tiên phong trong vi c áp d ng gi
ủ
ớ ỗ ự ị ệ ố ầ ư ổ ố ệ t i pháp qu n tr m i quan h v i khách ề hàng (Customer Relationship Management – CRM) c a SAP. Theo bà Mai Ki u trang b h th ng SAPCRM,
Liên, T ng giám đ c Vinamilk, v i n l c đ u t ụ ỗ ợ ố ệ ệ ộ
ả ướ ướ ủ ả ạ ố doanh nghi p mông mu n có m t công c h tr nhân viên trong công vi c, cho ể ế ố c có th k t n i ẩ i phân ph i các s n ph m c a công ty trên c n
ả ườ ợ phép m ng l ớ thông tin v i trung tâm trong c hai tr ng h p online và offline.
ậ ư ử ẽ ẽ ả ị
ệ ậ ế ậ ạ ả
ạ ự ượ ứ ờ ờ ể Thông tin t p trung s giúp s giúp các nhà qu n lý đ a ra các x lý k p th i đ ệ ỗ ợ h tr chính xác vi c l p k ho ch . Vi c thu th p và qu n lý các thông tin bán ở ấ c p i s hài lòng cho khách hàng ị c đáp ng k p th i, mang l
ủ ạ hàng c a đ i lý đ ấ ộ ố t nh t. đ t
ạ ế ị ệ ố ụ ụ
ượ ả ế ậ ở t l p
ố ể ế ố c thi ế ườ ề ng truy n Internet s
ế ố ử ụ ươ ứ ầ (Business Intelligence BI) đ ự phân ph i có th k t n i tr c tuy n vào h th ng qua đ ặ ụ d ng ch
ử ụ ượ ề ạ ầ
Solomon c a Microsoft. Riêng các đ i lý s d ng ph n m m đ ị ử ụ ể ậ
ố ể ậ ạ ạ Bên c nh đó, h th ng thông tin báo cáo và ra quy t đ nh ph c v ban lãnh đ o ể trung tâm chính đ qu n lý các kênh ử ệ ố ề ng trình SAP, ho c k t n i theo hình th c offline s d ng ph n m m ể ủ c PPT phát tri n ế ố cho PDA đ ghi nh n các giao d ch. Csc nhân viên bán hàng s d ng PDA k t n i ậ ớ ệ ố v i h th ng t i nhà phân ph i đ c p nh p thông tin.
ỗ ợ ượ ệ Quá trình này đã h tr các nhân viên nâng cao đ c tính chuyên nghi p và kh
ắ ắ ờ ử ụ ị ườ ượ ng nh s d ng thông tin đ
năng n m b t thông tin th th ầ ệ ố ệ ố
ệ ố ượ ứ ủ ế ầ ặ Vinamilk, cho đ n nay h th ng đã áp ng đ
ộ ệ ố ự ự ừ ạ ố ả ậ ẻ ậ c chia s , c p nh t ủ ơ qua h th ng. Theo ông Tr n Nguyên S n, Giám đ c Công ngh thông tin c a c các yêu c u d t ra c a công ty khi ế i các nhà phân ph i cho đ n xây d ng s án. T tháng 7/2008 toàn b h th ng t
ạ ượ ứ ụ ể ế ậ các đ i lý đã đ c tri n khai và v n hành ng d ng ERP trong k toán.
ớ ệ ố ủ ạ ề ằ ầ ở V i h th ng máy ch ch y b ng ph n m m SAP CRM
ệ ậ ố ệ ẩ trung tâm c s d ằ ừ ợ li u t p trung (Master Data), tích h p theo chu n các s li u h ng ngày t ơ ở ữ các nhà
Trang 13
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ầ ố ừ ệ ố ừ ộ h th ng máy PDA c m tay di d ng t
ậ ề ạ ợ
ơ ở ạ ố ỗ ộ phân ph i, t các nhân viên bán hàng. M t ệ ố h th ng thông tin t p trung v báo cáo tình tr ng kho, hàng, doanh thu, công n , … ủ c a m i nhà phân ph i. Trên c s đó, nhân viên t
ể ư ướ ụ ử ư ế ạ ỉ ng x lý, ch tiêu cũng nh lên k ho ch đ
ướ ử ư ạ ố ỉ hình tiêu th hàng đ đ a ra các h ư đ a ra các h ể i trung tâm có th phân tích tình ể ế ng x lý, ch tiêu cũng nh lên k ho ch phân ph i hàng chính xsac
ể ượ ấ nh t có th đ c.
ệ ố ượ ự ề ả ự ệ H th ng SAP đ
ạ c xây d ng d a trên n n t ng công ngh SAP NetWeaver. ừ ệ ố ử ụ ợ T i Vinamilk, NetWeaver đã tích h p thông tin t h th ng ERP s d ng racle EBS
ớ ệ ố ử ụ ứ ụ ạ ố cùng v i h th ng Solomon s d ng t
ượ ứ ụ cho nhân viên bán hàng. Ba ng d ng này đ
c NetWeaver tích hoejp thành h ệ ố ụ ụ ể ố i các nhà phân ph i và ng d ng trên PDA ệ th ng Business Warehouse BW đ ph c v cho h th ng báo cáo thông minh giúp
ạ ộ ự ề ế c thông tin chính xác và tr c tuy n v tình hình ho t đ ng kinh
ạ ượ ban lãnh đ o có đ doanh trên toàn qu c.ố
ự ạ ề 2.3.1.3. Th c tr ng v quy trình:
ả ủ ệ ố ử ụ i pháp Oracle E Business Suite c a Oracle do Pythis
ệ ễ ệ ể H th ng ERP s d ng gi ắ ầ ừ ấ 15/03/2005. Công vi c chuy n giao công ngh di n ra trên toàn
ụ ở ể ớ ồ ạ ệ ậ i Tp. HCM, xí nghi p kho v n và
cung c p b t đ u t ị ệ ố h th ng v i 13 đ a đi m, bao g m tr s chính t các chi nhánh, nhà máy trên toàn qu c.ố
ạ ấ ả ự ề ể Quá trình tri n khai ERP t
ử ụ ạ ơ ơ
ề ệ ố ề
ấ ữ ệ ệ ề ậ ầ ế ạ i Vinamilk th c ch t tr i qua nhi u giai đo n. Vì th , ư ử ụ trong toàn công ty Vinamilk có tình tr ng n i đã s d ng ERP, n i ch a s d ng ạ ERP nên đã làm phát sinh v h th ng báo cáo, đi u hành công ty. Bên c nh 3 phân ệ ố ệ h ERP chính, Vinamilk còn ti p nh n h th ng ph n m m trích xu t d li u thông
ả ậ ệ ả tin BI (Business Intelligence) cho c 3 phân h đó. Pythis đã ph i l p trình trên 300
ủ ể ẫ bi u m u báo cáo theo quá trình c a Vinamilk.
ệ ự ệ ả ả ệ ạ ủ i. Phòng CNTT c a Vinamilk
Th c hi n vi c kh o sát mô t ớ ậ quy trình hi n t ề ỗ ợ ượ đ
ủ ậ ạ c thành l p v i 26 thành viên chia ra thành nhi u nhóm: Nhóm h tr máy tính, ỗ ợ ợ ơ ở ữ ệ nhóm m ng, nhóm máy ch c s d li u, nhóm l p trình và nhóm h tr tr
Solomon
ượ ụ ể ẩ ộ
Quy trình tri n khai ERP tuân theo 1 quy trình chu n ERP đ ấ ạ ướ ự ươ ệ ả c áp d ng r ng rãi ỡ ậ ủ trong các doanh nghi p s n xu t – th ng m i d i s giúp đ t n tình c a nhà
ể ư ấ ộ ậ ấ ả v n đ c l p KPMG, nhà cung c p gi i pháp Oracle và
ượ ạ ệ ố ệ ừ tri n khai Pythis, công ty t ề ặ c t o đi u ki n t đ c bi t là đã đ i đa t ạ ban lãnh đ o Vinamilk.
ữ ề ầ ổ ố ổ
ễ ổ ố
ụ ể ế ợ ệ ấ ầ ồ ị ữ Gi a tháng 7/2013, bà Mai Ki u Liên – T ng giám đ c Công ty C ph n S a ấ ệ t Nam VINAMILK và ông Nguy n Tu n Hùng – Phó T ng giám đ c FPT IS đã Vi ề ấ ạ đ i di n hai bên ký k t h p đ ng cung c p D ch v tri n khai nâng c p ph n m m
Trang 14
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ị ả ệ ẽ ấ qu n tr doanh nghi p Oracle cho VINAMILK. Theo đó, FPT IS s nâng c p h
ị ụ ụ ệ ố ể ả ố
ự ệ ệ ể ả ầ ằ ố ị ệ th ng Oracle R11 lên R12 và tri n khai thêm h th ng báo cáo qu n tr ph c v lãnh ạ đ o. D án nh m hoàn thi n h th ng qu n tr , nâng cao t m ki m soát cho
ậ ụ ố ả ủ ệ ố ệ VINAMILK, t n d ng t i đa hi u qu c a h th ng.
ự ạ ự ề 2.3.1.4. Th c tr ng v nhân l c:
ượ ự ạ ớ ừ ấ Vinamilk đã có đ c p lãnh đ o t c s quán tri ệ ư ưở t t t
ng t ạ ế ề ặ ầ ạ ổ
ượ ượ ư ử ự ệ ả ừ i nhân viên th a hành v quy t tâm thay đ i m c dù giai đo n đ u là giai đo n vô cùng khó khăn. ụ c th thách, kiên trì th c hi n m c ị Nh ng nhà qu n tr và nhân viên đã v t qua đ
tiêu.
ươ ể ự ậ ằ ồ Công ty đã có ph ạ ng án tri n khai nh m đào t o ngu n nhân l c v n hành h
ườ ự ạ ộ ằ ử ộ ệ ấ i có trình đ , có năng l c đi đào t o, hu n
ố th ng b ng cách c m t nhóm ng luy n. ệ
ấ ạ ạ ưở ự ề ộ ồ C p lãnh đ o t o ngu n đ ng l c ,ni m tin t
ỉ ậ ụ ủ ệ ầ ớ ị ộ ng cho nhân viên, cùng vì m t m c tiêu chung. Cùng v i các qui đ nh, tinh th n k lu t trong vi c tuân th các qui
ạ ộ trình ho t đ ng.
ề ơ ấ ổ ứ ủ ệ ứ ủ ế ch c c a công ty, ngoài vi c nâng cao ki n th c c a nhân viên, h
V c c u t ứ ườ ử ụ ệ ả ậ ở ầ ủ ố ố ệ i s d ng. Vi c qu n lý tr nên t p trung, t nhu c u c a ng
th ng đã đáp ng t ố ự ừ ưở ờ xuyên su t, có s th a h ị ng và k p th i.
ự ạ ề 2.3.1.5. Th c tr ng v ngân sách:
ị ả ệ ệ ố ể ể ẽ ố ộ
ớ ớ ấ ằ ở
ị ể ngân sách khá l n.Chi phí l n nh t trong ngân sách chi tiêu cho ERP n m ả ướ ữ ụ ẽ ệ ể
ẽ ễ ị ấ ượ ấ ạ ế ằ ầ tri n khai. Xác đ nh tr ộ ả b o ti n đ và ch t l
ề ề ể ầ ồ ộ ỗ
ả Đ tri n khai h th ng ERP thì doanh nghi p ph i xác đ nh là s t n m t kho n ầ ph n ả c nh ng kho n m c chi phí s giúp vi c tri n khai đ m ể ng, b ng không, s d b sa l y và th t b i.Chi phí tri n ụ khai ph n m m ERP g m khá nhi u m c, tùy thu c vào m i nhà tri n khai. Tuy ả ỗ ợ ể ư ấ ơ ả ườ ả ề ng là chi phí b n quy n, h tr tri n khai, t v n, b o trì
ạ ầ ứ ệ ố ụ nhiên, chi phí c b n th ậ v n hành h th ng… Ngoài ra là các chi phí cho h t ng ng d ng CNTT nói chung
ư ầ ứ ạ ầ ạ nh ph n c ng, h t ng m ng.
ệ ở ạ ộ ệ ớ ệ ớ ổ ớ ỉ ị Hi n
t Nam m i ch có các doanh nghi p l n, ho t đ ng n đ nh m i có ể ầ ư Vi ộ ư ậ ể ỏ ự ả ớ th b ra m t kho n ngân sách l n nh v y đ đ u t
ượ ệ ệ ừ ư ư ầ ỏ ệ ố xây d ng h th ng ERP này. ể ở t Nam tri n khai đ Vi c. Còn h u nh là ch a có doanh nghi p v a và nh nào
ừ ầ ư ế ệ ố ổ ộ cho h th ng CNTT t ng c ng 4
ầ ư ộ ỹ T năm 2002 đ n nay, Vinamilk đã đ u t ệ tri u đô ả ớ la M .( M t kho n l n trong đó là đ u t ệ ố cho h th ng ERP)
ề ệ ủ ậ ể 2.3.2. Nh n xét v vi c tri n khai ERP c a Vinamilk:
Trang 15
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ạ ượ ợ 2.3.2.1 L i ích, thành công đ t đ c:
ậ ể ơ ộ ế
ụ ả ứ ệ ố ượ ủ ự ệ ẽ ặ
ế ; ớ ự ề ệ v hi u qu ng d ng. H th ng giúp công ty th c hi n ch t ch , tránh đ ấ ề trong công tác k toán v i s phân c p, phân quy n rõ ràng, công tác tài chính – k
ậ ợ ơ ớ ướ ả toán thu n l
ề i h n nhi u so v i tr ệ ượ ề ệ ả ấ ả
ể ủ ự ả ố ị đi u hành doanh nghi p, quan h khách hàng và s n xu t đã đ ; ữ ố ơ t
ậ Sau 8 tháng v n hành ERP trên toàn công ty, Vinamilk đã có th s b k t lu n c r i ro ế ố c đây. Các khâu qu n lý kho hàng, phân ph i, c công ty qu n lý ể t h n, gi m đáng k r i ro gi a bán hàng và phân ph i có s nh p nhàng, uy n ế ơ ; ứ ự ề ể ờ chuy n h n các ch c năng theo dõi đ u ti n hành theo th i gian th c.
ộ ạ ớ ướ ượ i Vinamilk đã đ Trình đ nhân viên CNTT t ơ c nâng cao h n so v i tr c. H
ệ ượ ủ ẩ ố ộ ồ
ầ ư ế năm 2002 đ n nay, Vinamilk đã đ u t ế ừ t, t
ầ ẳ ờ ị ạ c ki n toàn, đ ng b , chu n hoá và c ng c . Bà Trang (Phó giám ổ cho CNTT t ng ộ ầ ư sâu, r ng
ầ t ng CNTT đ ố đ c công ty) cho bi ệ ộ c ng 4 tri u USD (trong đó có ph n ERP) và kh ng đ nh, nh có đ u t ả ủ ứ ế ớ nên Vinamilk đ s c ti p thu các gi i pháp l n.
ề ơ ấ ổ ứ ủ ế ệ ứ ủ ch c c a công ty, ngoài vi c nâng cao ki n th c c a nhân viên, h
V c c u t ứ ườ ử ụ ệ ả ậ ở ầ ủ ố ố ệ i s d ng. Vi c qu n lý tr nên t p trung, t nhu c u c a ng
th ng đã đáp ng t ố ự ừ ưở ờ xuyên su t, có s th a h ị ng và k p th i.
ặ ệ ố ố Vinamilk đã đ c bi t thành công trong các kênh phân ph i. Các nhà phân ph i có
ế ườ ệ ố ể ế ố ự ử ụ ươ ề ng truy n Internet s d ng ch
ặ ế th k t n i tr c ti p vào h th ng qua đ ố ử ụ ứ ầ
SAP, ho c k t n i theo hình th c offline s ề ạ ử ụ ầ Microsoft. Riêng các đ i lý s d ng ph n m m đ ể c FPT phát tri n cho PDA đ
ử ụ ậ ị
ố ể ậ ậ ng trình ủ ề d ng ph n m m Solomon c a ể ượ ế ố ớ ệ ố ghi nh n các giao d ch. Các nhân viên bán hàng s d ng PDA k t n i v i h th ng ạ t i nhà phân ph i đ c p nh t thông tin.
ấ ố ớ ố
ệ ố ư ế ế ả ạ ầ ả Vinamilk cũng th ng nh t các quy trình kinh doanh v i các nhà phân ph i theo ạ các yêu c u qu n lý mang tính h th ng nh qu n lý giá, khuy n m i, k ho ch
ư ằ ố ệ phân ph i, cũng nh quy trình tác nghi p cho nhân viên bán hàng b ng PDA.
ộ ố ạ ế 2.3.2.2 M t s h n ch :
ồ ế ể ự ự ế ồ ị
ế ấ ả ể ầ
ự ề ệ ế ặ ặ ấ ồ Không riêng gì Vinamilk mà h u h t t ề đ u g p khó khăn trong v n đ nhân s . Đ c bi
ứ ế ệ ầ ầ Thi u ngu n nhân s : Khi tri n khai ERP, ngu n nhân l c chi m v trí hàng đ u. ệ t c các doanh nghi p khi tri n khai ERP ế ự t là Ngu n nhân l c thi u ki n ả ử ế th c chuyên môn ERP. Vì th mà h u h t các doanh nghi p ph i c nhân viên đi
ạ ấ ậ đào t o, t p hu n.
ầ ư ớ ệ ớ ủ ầ ộ
Chi phí đ u t ư l n: Tuy Vinamilk là m t doanh nghi p l n hàng đ u c a Vi ẫ ộ ệ ố ắ ề ố ớ ệ
ệ ầ ư ả ớ ộ ệ t Nam, nh ng ERP v n là m t h th ng đ t ti n đ i v i doanh nghi p, Vinamilk đã ố t n m t kho n chi phí l n cho vi c đ u t này.
Trang 16
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
Ể Ệ 2.4. KINH NGHI M TRI N KHAI
2.4.1. Khó khăn:
ộ ả ấ ệ ề
ả ủ ứ ư ầ i pháp ph n m m t ộ Tuy Pythis là m t doanh nghi p chuyên cung c p các gi ệ Vi
ể ấ ư ủ ư ấ ầ ồ
ệ ự ủ ủ ể ạ ầ ố
ế ượ ủ ư ệ ể ế ả ạ c c a Oracle t chi n l i Vi
ể ượ ệ ớ ư ư ạ ộ Oracle t
i m t doanh nghi p l n nh Vinamilk là ch a th đ ệ ả ả ủ ề ể ả ầ mua c gi
ủ ể ả ạ i ủ t Nam nh ng kh năng đáp ng c a Pythis cho toàn b quá trình ERP c a ự Vinamilk là ch a đ . Có th th y, là nhà cung c p hàng đ u nh ng ngu n nhân l c, ỉ công ngh và năng l c c a Pythis cũng ch có h n. T m c a Pythis có th là đ i tác ủ t Nam nh ng đ hoàn toàn phát huy h t kh năng c a c. Do đó, Vinamilk ả ơ i pháp ph n m m c a Oracle và SAP đ hoàn thi n h n kh năng qu n ố ệ ở ứ i pháp c a Oracle cho các m c cao. Có th Vinamilk mu n mua gi
ủ lý công ngh ả ự
ấ Ở ộ ở ứ ứ ả ả ố năng l c qu n lý lõi và riêng CRM ( Customer Relationship Management ) c a SAP ể ủ đ c ng c kh năng qu n lý khách hàng m t m c nào đó, các
ứ ở ả ủ ầ ộ m c cao nh t. ư ượ c phát huy, m t ph n là do năng m ng CRM ch a đ
ự ủ ề ế ch c năng ERP c a Oracle ự l c, nhân l c không đ (mà nguyên nhân chính là do Pythis) đi u này khi n cho chi
ạ ị ộ ộ ầ ả ạ ồ ờ i Vinamilk l
ữ i b đ i lên m t l n n a. Đ ng th i, kh năng ủ ả ả ộ phí dành cho ERP t ồ đ ng b hóa cho qua trình qu n lý c a các gi ể ị ả i pháp cũng b gi m đáng k .
ữ ố ệ ừ ấ ẫ
Nh ng s li u t ừ ậ ừ ủ ụ ủ ứ ệ ậ ệ ố ư khách hàng và nhà cung c p đ a vào v n thông qua h th ng ệ c a nhân viên nghi p
các nhân viên nghi p v c a mình nh n ch ng t ế ộ ễ ậ nh p tay t ụ ố v đ i tác. Do v y, có đ tr và thi u chính xác.
ươ ể ầ ư ạ ộ ể ư ỉ Chi phí đ đ u t
ườ cho ERP và đ đ a nó vào ho t đ ng hoàn ch nh là t ề ỉ ề ự ứ ự ầ ầ ả i. H ớ l n không ch v năng l c ph n c ng, ph n m m và c năng l c con ng
ượ ấ ả ố ầ ứ ầ ượ ầ ư ớ ể ạ ố ng đ i ệ t c các
c t ậ th ng ph n c ng c n đ ệ ố c đ u t ề ả l n đ có kh năng ch y đ ả ậ ườ ầ
ớ ấ ấ ả ả ệ ệ ố
ầ ể ượ ộ ấ ượ ề ế ầ c nh c đ n nh
ề ộ ấ c thì m t v n đ khác c n đ ự ự ầ ọ ố
ệ ầ ư ự ả ộ
c h th ng đó. Vi c đ u t ộ ố ử ụ ệ ố ỉ
ơ ở ạ ầ ự ủ ế ả ồ
ệ ố ự ữ ể ề ả ồ
ả ủ ệ ố ủ ậ ậ ố ầ module. H th ng ph n m m thì cũng c n th ng xuyên ph i c p nh t các phiên ầ ệ ộ ả b n m i nh t dùng cho vi c qu n lý m t cách hi u qu nh t. Khi h th ng ph n ắ ư ề ứ c ng và ph n m m có th mua đ ể ử ụ là m t v n đ quan tr ng, then ch t. Đó là năng l c, nhân l c c n có đ s d ng ượ ệ ố cho nhân l c không ph i ngày m t ngày hai mà còn đ ả ầ là m t quá trình dài. Vinamilk mu n s d ng h th ng ERP thì không ch ph i đ u ộ ể ọ ư cho c s h t ng mà còn ph i chú tr ng đ n ngu n nhân l c có đ trình đ đ t ể tri n khai h th ng. Ngu n nhân l c này không nh ng ph i am hi u v tình hình ả chung c a Vinamilk mà còn ph i đ kh năng v n hành h th ng. Mu n v y thì
ộ ể ử ụ ự ủ ệ ố ả ạ
ậ ự ể ệ ố ự ủ Vinamilk ph i đào t o nhân l c đ trình đ đ s d ng h th ng và thêm vào đó là ư đ a nhân viên c a mình th c hành trên h th ng th t s đ tích lũy thêm kinh
ể ạ ượ ệ ệ ố ử ụ ệ ấ ả nghi m đ đ t đ c hi u qu cao nh t khi s d ng h th ng.
ữ ể ầ ẳ Ph n tri n khai CRM và distribution cho các vendor là nh ng module khác h n
Trang 17
Ạ Ọ
Ố
Ả
Ệ
Đ I H C DUY TÂN
H TH NG THÔNG TIN QU N LÝ
ươ ụ ệ
các module trong core central mà Vinamilk đã mua. Nghi p v đã v ự ị ườ ể ể
ư ấ ạ ớ ủ ể ể ể n ra đ ki m ủ ạ ng, ki m soát năng l c nhân viên kinh doanh, ki m soát c nh tranh c a ề ấ v n tri n khai ERP soát th tr ố đ i th .... Đi u y quá xa l v i các nhân viên và các nhà t
ườ thông th ng.
ể ặ ệ ủ ứ ụ ệ ồ Ngoài ra, đi m đ c bi
ả ố ế ủ i pháp ERP qu c t ờ t c a Vinamilk là hi n công ty đang ng d ng đ ng th i ể
ả c a Oracle, SAP, và Microsoft. Do đó, làm cách nào đ ộ ộ ứ ệ ba gi ế ợ ượ k t h p đ c 3 gi ả i pháp m t cách hi n qu cũng là m t thách th c.
2.4.2. Lý do thành công:
(cid:0) ỗ ợ ạ ẽ ủ ự ạ ị ế S cam k t và h tr m nh m c a ban lãnh đ o Vinamilk đ nh h ướ ng
ế đúng và đi đ n cùng
ự ự ộ (cid:0) Vinamilk đã phân công đ i ngũ có chuyên môn tham gia tích c c vào d án
ủ ệ ệ ả ộ (cid:0) Đ i ngũ CNTT c a Vinamilk chuyên nghi p, làm vi c bài b n và quy c . ủ
ự ượ ỗ ợ ở ệ ả ố (cid:0) Ngoài ra, d án còn đ
ủ ấ c h tr ả ộ ậ Vinamilk, c a nhà cung c p gi ấ ủ ả b i h th ng qu n lý s n xu t c a ư ấ v n đ c l p là công i pháp là Oracle và nhà t
ty TNHH KPMG
(cid:0) ệ
ụ ư ả ị Oracle và c KPMG) cùng xác đ nh rõ m c tiêu nh ng không đi quá chi ti
ườ ứ ữ ề ấ ờ ồ ọ ẻ Kinh nghi m chính mà Pythis chia s là các bên tham gia (Pythis, Vinamilk, ế t i đ ng ra vào nh ng v n đ không quan tr ng, đ ng th i luôn luôn có ng
ả ế ề gi ấ i quy t các v n đ phát sinh.
ế ậ K t lu n
ệ ụ ố ớ
ứ ệ ứ ồ ự ượ ể ả
ệ ố ả ượ ứ ệ Hi n nay ng d ng ERP đã không còn là thách th c đ i v i các doanh c coi là ạ ụ i c ng d ng t
ị ổ t Nam. H th ng qu n tr t ng th ngu n l c (ERP) đ ầ ề ổ ứ ệ ả ệ nghi p Vi "cây đũa th n" trong qu n lý doanh nghi p. ERP đang đ ệ ớ nhi u t ch c, doanh nghi p v i hi u qu cao.
ệ ệ ệ ụ ườ ố Trong vi c áp d ng h th ng ERP, các doanh nghi p th
ế ữ ệ
ệ ọ ể ế ớ ề ệ ầ
ể
ợ ố ậ ậ ấ ộ
ế ủ ượ ự ự ạ ấ ổ
ả ặ ng g p ph i ổ nh ng khó khăn chính liên quan đ n vi c h c đ ti p thu công ngh ; thay đ i ổ quy trình trong doanh nghi p cho phù h p v i quy trình ph n m m; thay đ i ệ ầ ơ ấ ổ ứ ủ c c u t ch c c a công ty. Do v y, mu n tri n khai ERP, doanh nghi p c n ọ ổ ế ự ủ t cách thay đ i. Quan tr ng có đ cán b có năng l c, dám ch p nh n và bi ả nh t là s cam k t c a lãnh đ o và năng l c qu n lý đ c các thay đ i mà ERP yêu c u. ầ
ạ ầ ả ượ ồ ủ ầ ộ ố H t ng CNTT c n ph i đ ẩ c đ ng b hóa, chu n hóa và c ng c .
ỗ ợ ừ ầ ố ư ấ C n có s h p tác h tr t ự ợ các đ i tác và nhà t v n.

