X lý cht thi rn hu cơ bng phƣơng pháp nuôi tn quế Trang 1
X CHT THI RN HU BẰNG
PƠNG PP NUÔI TRÙN QU
Th 7 Tiết 123 RD101
GVHD: THS. Lê Tn Thanh Lâm
Nhóm thc hin
H n
MSSV
Nguyn Th Thanh Tâm
14163233
Lê Th Thùy Loan
14163134
Phm Hu Thái Sơn
14163227
Nguyn Trƣơng Gia Hân
14163088
Hunh Minh Tun
14163305
Lê Nguyn Đăng Khoa
14163116
Lê Hòa Phát
14163200
KHOA MÔI TRƢỜNG TÀI NGUYÊN
THUẬT X CHT THI RN
Đề tài
Môn học
X ch t thi rn hữu bằng phƣơng pháp nuôi trùn quế Trang 2
MC LC
CHƢƠNG 1 MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 3
1.1. Đt vấn đ......................................................................................................................... 3
1.2. Mc tiêu đ i .................................................................................................................. 4
1.3. Nội dung đ i.................................................................................................................. 4
1.5. Phƣơng pháp thực hin..................................................................................................... 4
1.6. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cu ..................................................................................... 4
1.7. Ý nga thực tin và khoa học của đ i........................................................................... 5
CHƢƠNG 2 TNG QUAN......................................................................................................... 5
2.1. MT S KT QU NGHIÊN CU V TRÙN QU TRÊN TH GII VÀ VIT NAM5
2.2. SƠ LƢC V TRÙN QU............................................................................................... 6
2.3. ĐCNH SINH HC, CU TO, SINH CỦA TRÙN QU.................................... 7
2.3.1. Đc tính sinh hc ........................................................................................................ 7
2.3.2. Đc tính sinh lý........................................................................................................... 7
2.3.3 Tp tính ăn của trùn quế ............................................................................................. 7
2.3.4. Sinh sn và phát trin ................................................................................................. 7
2.3.5. Thức ăn ca trùn ........................................................................................................ 8
2.4 K THUẬT VÀ MÔ HÌNH NUÔI TRÙN QU ................................................................ 8
2.4.1 Kĩ thut nuôi trùn quế................................................................................................. 8
2.4.2 Các mônh ni trùn.............................................................................................. 11
2.5. MT S NG DNG QUAN TRNG KHÁC .............................................................. 13
2.5.1. X chất thi rn................................................................................................... 13
2.5.2 Mt s ng dụng kc ............................................................................................... 14
CHƢƠNG 3 VẬT LIU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHN CU ................................................ 16
3.1 Thi gian và địa đim tiếnnh thí nghim ................................................................. 16
3.2 Quy trình thực nghim ........................................................................................... 16
3.4c chỉ tiêu cn theo dõi .............................................................................................. 18
3.4. Kết qu sơ b .............................................................................................................. 18
CHƢƠNG 4 KT QU THU HOCH SAU 1 THÁNG ........................................................... 18
4.1. Lƣợng thức ăn trùn x ................................................................................................ 19
4.2. Kết qu thu trùn ............................................................................................................. 19
4.2 Đ xut quy trình x .................................................................................................... 20
CHƢƠNG 5: KẾT LUN KIN NGH .................................................................................... 22
1. Kết lun............................................................................................................................. 22
2. Kiến ngh ........................................................................................................................... 23
TÀI LIỆU THAM KHO ........................................................................................................... 24
X ch t thi rn hữu bằng phƣơng pháp nuôi trùn quế Trang 3
CHƢƠNG 1 M ĐU
1.1. Đt vn đ
S phát trin kinh tế cùng vi s gia tăng d ân s không ngừng khiến c
thi ti các thành ph ln Vit Nam ng nhanh hơn so với các nƣớc khác trên
Thế giới. Theo báo MTX (Môi trƣờng xanh), nh đến tháng 5/2015 thì trung
bình mi ngày Việt Nam phát sinh lƣợng rác thải là 12 triu tn/ny. D kiến
đến năm 2020, lƣợng rác thải phát sinh là 20 triu tn/ngày. Phần lớn lƣợng rác
thi phát sinh chủ yếu ti các thành ph lớn nhƣ Hà Nội, Hải Phòng, Thành Ph
H Chí Minh,.c bit ti thành phố H Chí Minh mi ngày có tn 7000 tấn
rác thi sinh hot, mi m cn ti 235 t đng đ x lý. Bên cạnh đó, vic qun
lý và x lý chất thi rn ớc ta còn lc hu, ch yếu là chôn lp.
Vic quản lý xử lý rác thải ca hợp lý là mt trong nhng ngun
nn cnh gây ô nhim ngun nƣớc mặt, nƣớc ngm do nƣớc r rác, gây ô
nhim không k bởi mùi hôi. Các bãi c không hợp v sinh là môi trƣờng
thun li cho chut, rui, mui các vi sinh vật gây bnh sinh sn và phát
triển. Rác thải không ch nhởng đến môi trƣờng, mĩ quan mà còn ảnhng
trc tiếp đến sc khe ca con ngƣời.
T uy nhiên, khong 1/3 tng lƣợng c thi sinh hot là chất hữu cơ có thể
i chế mt cách d dàng. Chất thi hữu cơ là mt loại ngun liệu thô giá trị
có th đƣc chế biến thành phân có c hất lƣợng tt nhất, đƣa chất hu cơ thiết
yếu o đt trồng. Phân đem li s phì nhiêu cho đt, ci to cấu trúc của đt,
giúp gi ớc đng thời làm cho đất tiêu úng tốt. Nếu nhƣ loi cht thải y b
chôn lấp thì tim ng ca chúng b mt đi và các chất gây ô nhiễm này s phát
n vào không khí, ngun nƣớc, y ô nhim môi trƣờng. Dùng tn Quế để
phân là mt phƣơng pháp có th d dàng đƣợc s dng ngay ti nhà .
X lý c thi hữu cơ bằng cách nuôi trùn là mt công nghệ đơn gin,
không đòi hỏi trình đ vn hành, quản lý hay trình đ k thut cao cũng nhƣ ít
tốn chi phí so vi những phƣơng pháp xử lý khác, li thân thin với môi trƣờng.
Rác thi hu cơ thời gian phân hủy nhanh, công nghê này có th làm gim
thời gian thu gom, hạn chế s p t n ô nhiễm vào không khí, và tiết kim chi
phí thu gom, phân loi c. Vit Nam cũng đã nhiều công tnh nghiên cu
v kh ng xử lý cht hữu cơ của trùn Quế, và cũng đã đt đƣợc mt s thành
tu nht đnh, đó cũng là đ tài mà nhóm ca chúng em s thc hiện và báo
cáo, đ iK thut x lý cht thi rn hữu cơ bng trùn Quế”.
X ch t thi rn hữu bằng phƣơng pháp nuôi trùn quế Trang 4
1.2. Mc tiêu đ tài
Nghiên cu kh năng tiêu th ci tho, chui và phân bò ca tn quế.
Đánh giá thành phần dinh dƣỡng cơ bn ca phân trùn sau thu hoch.
Tốc đ sinh trƣởng của trùn.
1.3. Nội dung đề i
ng thức ăn trên mi nghim thức trong quá trình nuôi.
T heo dõi khối lƣợng trùn đ đánh giá tc đ sinh trƣng.
T heo dõi các điu kin môi trƣờng ảnh hƣởng đến s phát trin ca trùn:
nhit độ, pH, đ m, các sinh vật.
ng thức ăn trên mi nghim thức trong quá tnh nuôi.
T heo dõi khối lƣợng trùn đ đánh giá tốc đ sinh trƣởng.
T heo dõi các điu kin môi trƣờng ảnh ởng đến s phát trin ca trùn:
nhit độ, pH, đ m, các sinh vật.
1.4. Phƣơng pháp thc hin
Nuôi thc nghim trên mônh nuôi tại Khoa Môi Tờng và T ài Nguyên.
Tham khảo cáci liệu trên mng, báo cáo đ án khóa luận.
Cân lƣợng tn và sinh khối đầu vào trƣớc khi tiến hành nuôi sau thu
hoch.
Cân lƣợng thức ăn mi nghim thc trong sut quá trình nuôi.
Đánh giá cảm quan đ ẩm môi trƣờng nuôi, các sinh vật nh hƣởng đến đi
sng môi trƣng.
ng dng các phn mm h tr: Excel, word,..
1.5. Đối tƣợng và phạm vi nghn cu
Đối tƣợng
Do điu kiện cơ s vt cht trang thiết b, thời gian nhóm ch nghiên cu
trên mt đi tƣợng trùn quế trong môi trƣờng nuôi bp ci, chui và phân bò.
Phm vi
Thc hin nghiên cu tn mô hình tại Khoa Môi Trƣờng Tài Nguyên
Ngun thức ăn cho trùn đƣợc ly ch Nông Sn Th Đc.
X ch t thi rn hữu bằng phƣơng pháp nuôi trùn quế Trang 5
1.6. Ý nghĩa thực tiễn và khoa hc ca đề i
Ý nghĩa thc tin
X lý đƣợc ngun phế phm nông sn tránh gây ô nhiễm môi trƣờng, tn
dng đƣợc ngun phân cung cấp cho nông nghiệp, lƣợng trùn khai thác đƣợc là
ngun thức ăn giàu chất dinh dƣỡng cho vật nuôi: gia cm, thy sn.
Đây là mô hình chăn nuôi mới d áp dng thc tế đem li ngun thu nhp
n đ nh cho ngƣời dân.
Ý nghĩa khoa hc
ớng đi mới giúp xử lý ngun phế phm nông nghip ti các ng nông
nghip.
ng x lý cht thi thân thin với môi trƣng.
Điu kin đ m rng nghiên cu với các ngun phế phm kc.
CHƢƠNG 2 TNG QUAN
2.1. MT S KT QU NGHIÊN CỨU V TRÙN QU TN TH
GII VÀ VIT NAM
Chăn nuôi trùn quế công nghip khai sinh t c M phát trin nht
cũng c Mỹ. Chính Hugh Carter, là ngƣời đầu tiên nuôi trùn quế vào năm
1947 trong mt chiếc quani cũ kỹ (khó mà tin nng đó là s tht).
Sau 25 năm, Carter có th cung cp trùn cho tất c các cửa hàng câu cá ở
c M. Cu i m 1976 doanh thu ca hot đng sn xut k l nàyợt quá
con s 4,5 t Franc ch California.
Ngh nuôi trùn đã nhanh chống chinh phc nhiều nhà chăn nuôi trên thế
giới. Đến thập niên 80 các nhà khoa hc Vit Nam mi tht s nghiên cứu loài
đng vt quen thucy.
Nht Bản là nƣớc tiêu th trùn quế lớn, dùng trùn quế làm nguyên liu chế
biến m phm, thức ăn cho thy hi sản, gia súc và gia cm. Đc biệt là dùng
tht tn làm bánh bích quy, dinh dƣỡng cho ngƣời, rt đƣợc ƣa chuộng.
Mt s ớc khác:
Italia: ngƣời ta d ùng thịt trùn đ làm pate