Mc lc
M đầ u...................................................................................................................................... 3
A. Tng quan xlý bi b ng phư ơ ng pháp lắ ng trng lc................................................. 3
I. Gii Thiu vht bi...................................................................................................... 3
1. t ht bi............................................................................................................. 3
1.1. Các khái nim chung vbi................................................................................. 3
1.2. Phân loi bi......................................................................................................... 4
1.3. Tính cht bi ........................................................................................................ 4
2. Ô nhim bi................................................................................................................. 5
2.1. nh hư ng đế n con ngư i.................................................................................... 5
2.2. Các ô nhim khác ca bi .................................................................................... 6
II. Công nghxlý bi b ng phư ơ ng pháp l ng trng lc................................................. 6
1. Tng quan vlng bi................................................................................................. 6
1.1. Khái nim ............................................................................................................. 6
1.2. Nguyên tc lng bi ............................................................................................. 6
1.3. Công thc tính toán quá trình lng, thiết kếbung lng...................................... 7
1.4. Điề u kin lng bi ................................................................................................ 7
1.5. Phân loi............................................................................................................... 8
2. Các công nghlng bi............................................................................................... 8
2.1. Bung l ng đơ n giả n ............................................................................................ 8
2.2. Bung l ng có vách ngăn ..................................................................................... 9
2.3. Bung lng nhiu tng ....................................................................................... 12
III. Kết lun..................................................................................................................... 13
1. Ư u, như c điể m c a phư ơ ng pháp lắ ng.................................................................... 13
1.1. Ư u Điể m ................................................................................................................ 13
1.2. Như c điể m ........................................................................................................... 14
2. Các nghành ngháp d ng phư ơ ng pháp................................................................... 14
B. ng Dng ..................................................................................................................... 15
I. Slý sơ bộ hbi th i nhà máy xi măng ..................................................................... 15
II. Quy trình sn xu t xi măng .......................................................................................... 16
Page 2
III. T i lư ng bi c a nhà máy xi măng ......................................................................... 18
IV. Các công đo n thả i ra bụ i.......................................................................................... 19
V. Phư ơ ng pháp xử ....................................................................................................... 20
1. đồ công nghx .............................................................................................. 20
2. Nguyên tc vn hành................................................................................................. 21
VI. Kết lun..................................................................................................................... 21
1. Ư u điể m..................................................................................................................... 21
2. Như cđiể m............................................................................................................... 21
Page 3
M đầ u
Bo v môi trư ng là v n đề sng còn c a đấ t nư c, ca nhân loi; là nhim vtính
xã hi sâu sc, gn lin vi cu c đấ u tranh xóa đói giả m nghèo m i nư c, vi cu c đấ u
tranh vì hòa bình và tiến bxã hi trên phm vi toàn thếgi i”
Môi trư ng không k c ta, đặ c bit các khu công nghi p đô thị ln vn tn ti
nhng du hiu ô nhi m đáng lo ngạ i. phn ln các nhà máy, nghi p chư a đư c trang bcác
hthng xb i khí độ c hi hang gihang ngày thi vào bu khí quyn m t ng
khng lcác ch t độ c hi, làm v n đụ c không khí cmt vùng rng ln xung quanh nhà máy.
Để nghiên cu v n đề ô nhim không khí cn biết tt ccác ngun phát sinh ra cht ô
nhim, t đó ta mớ i có th đề xut các gii pháp gim thiu và xô nhim mt cách có hiu
qu.
A. Tng quan xlý bi b ng phư ơ ng pháp lắ ng trng lc
I. Gii Thiu vht bi
1. t ht bi
1.1. Các khái nim chung vbi
Các phn tcht rn thri rc (v n) i tác dng ca các dòng khí hoc không
khí, chúng chuyn thành tr ng thái lơ lng trong nh ng điề u kin nh t định chúng to thành
thvt ch t mà ngư i ta gi là bi.
Bi gm hai pha: pha khí và pha rn ri rc.
Ht B i kích thư c tnguyên t đế n nhìn th y đư c bng m t thư ng, kh năng
tn tid ng lơ lử ng trong thi gian dài ngn khác nhau.
Sol khí (aêrozon) cũng là hthng vt cht ri rc gm tcác ht thrn và thlng dng
lử ng trong thi gian dài không h n định. T c đ lng chìm ca c ht aêrozon rt bé.
Nhng ht nht c a aêrozon kích thư c gn b ng kích thư c các nguyn tln, còn
nhng ht ln nh t có kích thư c khong 0,2÷1 µm.
Bi thu gi đư c hoc b i đã l ng đọ ng thư ng đồ ng nghĩa vớ i khái nim“bộ t”, tứ c
là loi vt cht vn ri rc.
Page 4
1.2. Phân loi bi
a. Phân loi bi theo ngun gc
- Bi tnhiên (b i do độ ng đấ t, núi la...)
- Bi thc v t (n bụ i g, bông, bi phn hoa...), b i độ ng vt (len, lông, tóc...)
- Bi nhân to (nha hoá hc, cao su, cement...)
- Bi kim loi (S t, đồ ng, chì...)
- Bi hn h p (do mài, đúc...)
b. Phân loi b i theo kích thư c ht bi
- Bi thô, cát bi: gm tcác ht bi, cht r n có kích thư c ht l n hơ n 75μm
- Bi: các ht cht r n có kích thư c nh n bụ i thô (5-75 μm) đư c hình thành tcác
quá trình cơ khí như nghi n, tán, đậ p…
- Khói (smoke): gm các ht vt cht có thlà rn hoc l ng đư c to ra trong quá trình
đố t cháy nhiên liu hoc quá trình ngư ng tụ có kích thư c htδ= 1 ÷ 5 μm. Ht bi c
này có tính khuếch tán rt n đnh trong khí quyn.
- Khói mn (fume): gm nhng ht cht rn rt mn, kích thư c htδ< 1μm.
ơ ng (mist): hạ t cht l ng kích thư cδ=˂ 10 μm. Loi ht cnày mt n ng độ đủ để làm
gim tm nhìn thì đư c g i là sư ơ ng giá (fog).
- Bi hô hp là nhng ht b i có kích thư c nh n 10μm chúng có ththâm nhp sâu
vào tn phi trong quá trình hô hp.
1.3. Tính cht bi
Tính cht lý hóa ca bi
- Tính phân tán
- Tính kết dính
- Tính mài mòn
- Tính th m ư t và hút m
- Tính nhi m điệ n và d n điệ n
- Tính cháy n
- Tính lng bi do nhit
Thành phn ca bi
Page 5
- B i không kích thư c
- B i có kích thư c - nh(khô)
- B i có kích thư c - nh t)
- Bi nng
2. Ô nhim bi
2.1. nh hư ng đế n con n i
Sc khe vá tui thc a con ngư i phthuc rt nhi u vào độ trong sch ca môi
trư ng xung quanh. Trong tt cnhu cu vt cht hng ngày cho cuc sng c a con ngư i thì
không k nhu yếu ph m đặ t bit c n đế n chúng thư ng xuyên tng gitng phút không
lúc nào nghĩ n i trong suố t cu c đ i ca mình. Ngư i ta đã tng kế t đư c r ng con ngư i
không thngng th5 phút.
ng không khí mà cơ thể cn cho shp hng ngày khong 10 m3, do đó nế u
trong không khí có ln nhiu ch t đ c hi thì ph i và cơ quan hô hấ p shp thu hoàn toàn b
ch t độ c h i đó và tạ o điề u kin cho chúng thâm nh p sâu vào th gây ra nhng hu qurt
nghim trng cho sc khe và tính m ng con n i.
Bi y ra nhiu tác h i như ng quan tr ng nht tác h i đế n con ngư i. Vsc
khe, bi có thy t n thư ơ ng mắ t, da, hoc h tiêu hóa, như ng chủ yếu là sxâm nhp vào
phi do hít th. Mũi vớ i các ng dn khí u n n có bmt bo phbi cht nhy cùng vi
long mũi đư c xem như máy lọ c bi rt hiu qu đố i vi ht b i có kích thư c 10 mt
tl đáng kể vi các ht bi 5-2, các ht b i kích thư c nh n có khả năng xâm nhậ p
sâu vào cun phi, phếnan nh ng nghim tr ng đế n quá trình hp. Hàng lot c
bnh do bi gây ra cho sc kh e như ng đáng lo ng i nht là bnh bi phi (pneumoconiosis).
Các nhóm bnh bi phi bao gm: bnh bi phi sillic, bnh bi ph i amiăng, bệ nh bi st
bi thiếc.
Các triu ch ng đầ u tiên ca bnh phi nhim bi tc ngc khó th, cn ngh
ngơ i tìm đế n bác s để đư c chu n đoán chính xác bệ nh lý, thay đổ i không gian làm vic
trong môi trư ng thoáng hơ n.