Ể Ậ Ễ

Ỹ Ế

Ồ Ể Ố Ệ Ấ Ộ Ả

Ề N GIAO THÔNG

ƯƠ

Ấ Ả NG PHÁP GI M TI NG  N

PH

Ị GVHD : TR N TH  VÂN TRINH L P 05­LTĐHMT­1 NHÓM : Nguy n Hoàng Anh Tu n

ỳ ặ

ườ

Hu nh Thanh Nhã ố Đ ng Qu c C ng ị Võ Th  Thùy ị ằ Vũ Th  H ng Dung

MÔN : K  THU T KI M SOÁT Ô NHI M  TI NG  N VÀ CH N Đ NG Đ  TÀI : TÌM HI U S  LI U KH O SÁT TI NG  Ồ  TP.HCM VÀ Đ  XU T CÁC

N I DUNG Ề Ế

Ồ I. T NG QUAN V  TI NG  N

Ồ Ế 1. TI NG  N

Ồ 2. NGU N PHÁT SINH

Ộ II. N I DUNG BÀI

Ự Ổ Ả Ề 1. T NG QUAN V  KHU V C KH O SÁT

Ệ Ạ

Ễ 2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO              Ở GIAO THÔNG Ế Ồ  TP. HCM

Ạ Ủ Ồ Ế III. TÁC H I C A TI NG  N

ƯƠ Ả Ề Ế Ấ NG PHÁP Đ  XU T GI M TI NG

IV. CÁC PH Ồ N GIAO THÔNG

Ề Ế Ổ Ồ I. T NG QUAN V  TI NG  N

Ế Ồ

ộ ạ ị

ế

- Tiếng ồn là m t d ng ô nhi m  ố ổ ế ở ấ  đô th . Thành ph   r t ph  bi n  ớ càng  l n,  giao  thông  càng  phát  ạ tri n m nh thì ô nhi m ti ng  n  càng n ngặ .

1. TI NG  N - Tiếng ồn là những âm thanh không mong muốn. Gây khó chịu cho người nghe, ảnh hưởng tới quá trình làm việc và nghỉ ngơi.

Ồ 2. NGU N PHÁT SINH

Ồ 2. NGU N PHÁT SINH

ừ ạ ộ ạ ­     T  ho t đ ng sinh ho t

Ồ 2. NGU N PHÁT SINH

ừ ạ ộ ệ ấ ả - T  ho t đ ng s n xu t công nghi p

Ồ 2. NGU N PHÁT SINH

- T  thi công xây d ng

ừ ự

Ồ 2. NGU N PHÁT SINH ừ ạ ộ - T  ho t đ ng giao thông

ồ ừ ộ

ế

ơ

+ Ti ng  n t

đ ng c

ế

ồ ủ ố + Ti ng  n c a  ng x  khói

ế

ồ + Ti ng  n do còi xe

- Theo số liệu thống kê của Sở GTVT TP.HCM tính đ n ế

ơ

ơ

ơ

ng ti n, trong đó có h n 566 nghìn ôtô và h n 6,8 tri u

ệ , chưa kể đ n ế xe dân các tỉnh mang vào TP

2016, Thành ph  đang qu n lý h n 7,4 tri u  ầ đ u năm ươ ệ ph ắ xe g n máy để đi làm

Ộ II. N I DUNG BÀI

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam về dân số và kinh tế, đứng thứ hai về diện tích, đồng thời cũng là một trong những trung tâm kinh tế và văn hóa, giáo dục quan trọng nhất của nước ta. Hiện nay, thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc Trung ương được xếp loại đô thị loại đặc biệt của Việt Nam (cùng với thủ đô Hà Nội).

ố ồ ậ

Thành  ph   H   Chí  Minh  ngày  nay  bao  ồ g m 19 qu n và 5 huy n, t ng di n tích  2.095 km².

Ự Ổ Ả Ề 1. T NG QUAN V  KHU V C KH O SÁT

Ệ Ồ Ạ Ế Ễ

ứ ườ

ạ ủ

ộ ồ

ườ

B ng m c c

ng đ   n do sinh ho t c a con ng

i

ấ ượ

ườ

ộ ồ Ngu n : H i đ ng ch t l

ng môi tr

ng Hoa K

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở TP. HCM

Ồ Ế

ộ ồ ủ

ươ

B ng m c đo đ   n c a ph

ng ti n giao thông

ấ ượ

ườ

ộ ồ Ngu n : H i đ ng ch t l

ng môi tr

ng Hoa K

Ở Ễ Ệ 2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO  THÔNG Ạ  TP. HCM

Ệ Ồ Ạ Ễ Ế

ườ

ng  TP.HCM  đăng  trên  trang

ệ ườ

ủ ở

ng TP.HCM: ắ

ủ Theo  báo  cáo  c a  Chi  C c  B o  V   Môi  Tr web c a S  Tài Nguyên Và Môi Tr - Năm  2015  có  61.25%  đ a  đi m  quan  tr c  có  m c  ti ng  n  không  đ t

ế

ồ ở

chu n theo QCVN 26:2010/BTNMT ti ng  n

ế  TP HCM

55.09dB – 79.3dB

ế

ế

ế

ế

ế

ắ ồ ắ ồ ắ ồ

ứ ộ ứ ộ ứ ộ

ế

ẩ      dao đ ng t ể - Trong quý II/2016 có 58.92% đ a đi m quan tr c có m c ti ng  n không  đ t chu n theo QCVN 26:2010/BTNMT ti ng  n dao đ ng 51.95 – 81.3dB ể - Trong quý III/2016 có 58.67% đ a đi m quan tr c có m c ti ng  n không  ạ đ t chu n theo QCVN 26:2010/BTNMT ti ng  n dao đ ng 53.9 – 82.2dB ể - Trong tháng 10/2016 có 60% đ a đi m quan tr c có m c ti ng  n không  ạ đ t chu n theo QCVN 26:2010/BTNMT ti ng  n dao đ ng 49.0 – 81dB

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở TP. HCM

Ệ Ồ Ạ Ễ Ế

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở

ế ườ

m t s  tuy n đ

ng giao thông

ướ

Bình Ph

c

i ngã t ượ

ả ể

ế ờ

ư c(dBA)

5   7   11   13   15   19   21   25   27   29   Trung bình tháng

Quy chu n cho phép(dBA) 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70

ư

ố ệ ở

S  li u

ngã t

ả c đo trong kho ng th i gian

ồ ạ ế K t qu  quan tr c ti ng  n t ố Thông s  đo đ Th i đi m 76,4 7H30­8H30 75,4 15H­16H 77,4 7H30­8H31 77,2 15H­16H 76,9 7H30­8H32 77,9 15H­16H 77,4 7H30­8H33 77 15H­16H 77,2 7H30­8H34 77,6 15H­16H 76,5 7H30­8H35 75,5 15H­16H 78,2 7H30­8H36 77,8 15H­16H 76,7 7H30­8H37 77,6 15H­16H 79 7H30­8H38 78 15H­16H 77,9 7H30­8H39 77,4 15H­16H 77,25    Bình Ph ờ

gi

ướ  cao đi m

TP. HCM ố ệ ở ộ ố S  li u

Ệ Ồ Ạ Ễ Ế

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở

ế ườ

m t s  tuy n đ

ng giao thông

12

10

8

6

4

2

0

ồ ở

ồ ế Bi u đ  ti ng  n

ngã t

ả c đo trong kho ng th i gian

ướ ể

ư  Bình Ph gi

cao đi m

TP. HCM ố ệ ở ộ ố S  li u

Ệ Ồ Ạ Ế Ễ

Kết quả quan trắc tiếng ồn tại ngã tư Hàng Xanh

Ngày 5 7 11 13 15 19 21 25 27 29 Trung bình tháng

Thông số đo được(dBA) 72,6 71,5 72,8 71,5 73 73,5 74,9 73,7 74,3 73,9 73,5 74,2 73,2 73,7 75,4 75 76,3 73,8 74,9 73,5 73,76

Quy chuẩn cho phép(dBA) 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70

Thời điểm 7H30-8H30 15H-16H 7H30-8H31 15H-16H 7H30-8H32 15H-16H 7H30-8H33 15H-16H 7H30-8H34 15H-16H 7H30-8H35 15H-16H 7H30-8H36 15H-16H 7H30-8H37 15H-16H 7H30-8H38 15H-16H 7H30-8H39 15H-16H ư

ố ệ ở

S  li u

ngã t

Hàng xanh đo trong kho ng th i gian

gi

cao đi m

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở TP. HCM

Ệ Ồ Ạ Ễ Ế

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở

ế ườ

m t s  tuy n đ

ng giao thông

12

10

8

6

4

2

0

ố ệ ở

ư

S  li u

ngã t

Hàng Xanh đo trong kho ng th i gian

gi

cao đi m

TP. HCM ố ệ ở ộ ố S  li u

Ệ Ồ Ạ Ễ Ế

Kết quả quan trắc tiếng ồn tại trạm Đinh Tiên Hoàng

Thời điểm 7H30-8H30 15H-16H 7H30-8H31 15H-16H 7H30-8H32 15H-16H 7H30-8H33 15H-16H 7H30-8H34 15H-16H 7H30-8H35 15H-16H 7H30-8H36 15H-16H 7H30-8H37 15H-16H 7H30-8H38 15H-16H 7H30-8H39 15H-16H

Thông số đo được(dBA) 76,6 77,1 76 77,7 77,3 77,8 76,2 76,7 76,8 77,1 78,2 76,5 77,5 76,7 76,9 75,8 76,2 77,4 75,8 72,5 76,64

Quy chuẩn cho phép(dBA) 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 70 ờ

ư

Ngày 5 7 11 13 15 19 21 25 27 29 Trung bình tháng ố ệ ở S  li u

ngã t

Đinh Tiên Hoàng đo trong kho ng th i gian

gi

cao đi m

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở TP. HCM

Ệ Ồ Ạ Ễ Ế

2. HI N TR NG Ô NHI M TI NG  N DO GIAO THÔNG  Ở

ế ườ

m t s  tuy n đ

ng giao thông

12

10

8

6

4

2

0

ố ệ ở

ư

S  li u

ngã t

Đinh Tiên Hoàng đo trong kho ng th i gian

gi

cao đi m

TP. HCM ố ệ ở ộ ố S  li u

NH N XÉT

ư

ề ế  Bình Ph

ư ề ượ

ẩ ừ

ỹ So v i QCVN 26:2010/BTNMT (Quy chu n k   ồ ả ố thu t qu c gia v  ti ng  n ) thì c  3 nút giao  ướ  Hàng xanh,  c, ngã t thông ngã t ư   t chu n t  Đinh Tiên Hoàng đ u v ngã t 1,5­9dBA

Ạ Ủ Ồ Ế III. TÁC H I C A TI NG  N

- Tiếng ồn làm rối loạn nhịp tim, ảnh hưởng tới sự hoạt động bình thường của tuần hoàn máu, làm tăng huyết áp,  nh h thai nhi.

- Khi cường độ âm thanh lên tới 160 - 170dB, một

ể ủ ế ự ưở ả ng đ n s  phát tri n c a

số người có thể bị điếc.

- Tiếng ồn ảnh hưởng trực tiếp lên đời sống sinh hoạt hằng ngày. ( căng th ng, stress, m t ng ...)

ủ ẳ ấ

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

ệ ệ ị

ề ặ ườ ậ ộ ươ ẽ Tùy vào đi u ki n đ a hình, m t đ  giao thông và di n  ữ ng pháp khác nhau: tích m t đ ng...s  có nh ng ph

ố ớ ư 1/ Đ i v i nút giao thông ngã t Bình Ph ướ c

ồ ườ ng và gi a dãy phân

ặ ạ ộ ữ + Tr ng thêm cây xanh 2 bên đ cách (các lo i cây lá dày đ t vòm lá r ng ).

ườ ự ạ ằ

i khu v c, b ng các  ế

ế i dân t + Nâng cao ý th c ng ạ ệ bi n pháp truy n thông (h n ch  bóp còi xe khi không  ầ c n thi ứ ề ẹ t, lúc k t xe ).

ậ ệ ử ụ + S  d ng các v t li u hút âm cách âm trong nhà

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

ố ớ ư 2/ Đ i v i nút giao thông ngã t Hàng xanh

ồ ườ + Tr ng thêm cây xanh 2 bên đ ng

ướ ừ ế ng đi t Xô Vi ệ t Ngh  Tĩnh

ự ố ộ + Xây d ng h m chui h qua Qu c l ầ  13

ặ ậ ệ + Đ t thêm các v t li u

ướ ầ hút âm d i chân c u v tượ

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

ố ớ ư 3/ Đ i v i nút giao thông ngã t Đinh Tiên Hoàng

ệ ặ ườ ẹ ề ườ  đ

ậ ệ ặ ng h p nên không  ng và l + Do di n tích m t đ ể ể ồ th  tr ng thêm cây xanh, thay vào đó ta có th  xây c u  ượ v t và đ t thêm các v t li u hút âm.

ế ậ ả + Thi t l p các b ng

ướ ẫ h ế ng d n các tuy n

ườ ạ ế đ ng tránh, h n ch

ậ ộ ư m t đ  xe l u thông

ế ườ đông trên tuy n đ ng

IV. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỀ XUẤT GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

ậ ự

ư ệ

ồ ồ

ườ

ng h c ra kh i các ngu n  n giao thông

4/ Ngoài ra còn các bi n pháp sau: ạ ­ L p d  án quy ho ch tách các khu dân c , b nh vi n,  tr

ử ụ

ồ ủ ị

ế

ấ ệ ố

ườ

ng thành ph , c  g n đ a chúng

­ S  d ng tính ch t ch ng  n c a đ a hình khi phân tuy n  ườ ng ô tô và h  th ng đ đ ị ố xu ng h m, rãnh, khu đ a hình t

ố ố ắ ư  nhiên và nhân t o.

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

ử ụ

ư ụ ụ

ồ ệ

ư

ể ­ Đ a vào s  d ng các lo i hình giao thông m i ít  n đ   ph c v  khu trung tâm thành ph  và dân c .( Xe đi n )

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

t cho các nút giao

ng ch n âm k t h p c u v ượ

ế ợ ầ ượ ư

ườ ọ

ắ ể

­ Xây t thông tr ng đi m có l

ng xe l u thông l n.

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

- Nâng cao ý th c ng

khi tham gia giao ứ ườ i dân

thông

( văn hóa bóp còi )

- Bảo d xuyên

phương tiện giao thông thường ưỡ ng

ươ

ư

ử ng ti n cá nhân,  u tiên s

ế ử ụ ệ ươ

ng ti n giao thông công c ng ( xe buýt, tàu

ạ ­ H n ch  s  d ng ph ụ d ng ph ệ đi n...)

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG

ươ

ợ ườ ng ti n giao thông đã  ng h p ph ­ X  lý nghiêm các tr ồ ớ ế ạ ử ụ quá h n s  d ng, gây ti ng  n l n ( pô xe không đ t quy  chu n )ẩ

IV. ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢM TIẾNG ỒN GIAO THÔNG