A.B O QU N TH C PH M
I.T m quan tr ng c a b o qu n th c ph m:
1. Cung c p th c ph m đi u hòa trong năm;
nhi u th c ph m ch đ c s n xu t vào mùa nh t đ nh nh rau, ượ ư
qu , loài th y h i s n…Đ đ m b o gi đ c th c ph m cung c p đ u ượ
cho ng i tiêu dùng, không ph thu c vào mùa c n thi t ph i b o qu n th cườ ế
ph m.
2. Đi u hòa vi c cung c p th c ph m gi a các vùng, đ a ph ng và ươ
các n c:ướ
T ng đ a ph ng m t th m nh s n xu t th c ph m nào đó đ c ươ ế
tr ng cho đi u ki n th nh ng. Mu n cung c p các th c ph m đó đ n cácư ưỡ ế
vùng không s n xu t đ c ph i đ c b o qu n. ượ ượ
3. Cung c p th c ph m cho các khu đô th , khu công nghi p ph i
ph ng pháp b o qu n th c ph m thích h p.ươ
5. Trong xu th công nghi p hóa, hi n đ i hóa cũng nh xu th hòaế ư ế
nh p vi c l u thông trao đ i, buôn bán th cph m ngày càng gia tăng cho nên ư
vi c b o qu n th c ph m ph i có t m quan tr ng đ c bi t.
6. B o qu n th c ph m có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng trong vi c d
tr th c ph m.
II. Các nguyên nhân làm h h ng th c ph m:ư
1.Nguyên nhân t thân c a th c ph m b h ng (n i t i):
a. Do quá trình bi n đ i sinh hóa trong th c ph m:ế
T t c các th c ph m có ngu n g c đ ng v t, th c v t khi lìa kh i s
s ng v n ti p t c quá trình chuy n hóa phân gi i. ế
Quá trình chuy n hóa phân gi i do s t n t i c a các enzyme trong
b n thân th c ph m .
Enzyme t dung gi i nhi u lo i; lo i bi n thành glucogen thành ế
acid lactic; lo i bi n protit thành acid amin. K t qu c a quá trình t dung ế ế
gi i s làm cho th c ph m m m mùi v th m ngon, tăng c ng giá tr ơ ườ
tiêu hóa h p thu. Nh ng quá trình t dung gi i cũng t o ra môi tr ngư ườ
t t cho s phát tri n c a vi sinh v t làm cho th c ph m ôi thiu.
b. Do tác d ng hô h p:
M t s th c ph m nh đ u, rau, tr ng… v n ti p t c quá trình ư ế
h p, nó đ a vào quá trình oxy hóa các ch t h u c c a b n thân đ sinh nhi t, ư ơ
ti p t c duy trì s s ng.ế
- Trong tr ng h p đ y đ oxy:ườ C6H12O6+ 6O2 6CO2+ 6H2O+ 675
Kcal. - Trong đi u ki n thi u d ng khí: C ế ưỡ 6H12O6 2C2H5OH+ 2CO2+
22Kcal.Tác d ng c a hô h p cũng c n có s xúc tác c a Enzyme.
Tác d ng h p s làm gi m đi m t s ch t dinh d ng (ch y u ưỡ ế
đ ng glucoza lipid, nh ng quá trình h p s sinh ra nhi t n c nênườ ư ướ
1
làm cho đ m c a th c ph m tăng lên). Trong đi u ki n thi u d ng khí thì ế ưỡ
n ng đ r u s tăng d n lên làm cho t bào b ho i t d đ n th c ph m b ượ ế ế
h h ng, th i r a.ư
2.Nguyên nhân bên ngoài:
a.Tác d ng c a vi sinh v t:
Nguyên nhân chính làm cho th c ph m b bi n ch t, h h ng do các ế ư
vi sinh v t, k t h p v i các y u t khác nh : oxy, ánh sáng, nhi t đ , v t kim ế ế ư ế
lo i… xúc ti n qua quá trình h h ng nhanh thêm. ế ư
Vi sinh v t m t kh p n i trong t nhiên,nhi u lo i khác nhau, ơ
tác d ng t i th c ph m cũng khác nhau. Tùy theo thành ph n dinh d ng c a ưỡ
t ng lo i th c ph m, vi sinh v t s ng phá h ai các th c ph m cũng khác
nhau. ♦ Các vi khu n:
- Vi khu n phân gi i ch t đ m:Clostridium, Bacillus, Proteus,
Pseudomonas, Streptococcus
- Vi khu n phân gi i ch t m : Pseudomonas, Achromobacter,
Micrococcus…
- Vikhu n phân gi i ch t b t: Bacillus subtilis, Clostridium,
Butyricum, Lactobacillus (phân gi i đ ng đôi thành đ ng đ n) ườ ườ ơ
- Vi khu n phân gi i pectin.
- Có m t s vi khu n có th s n sinh ra s c t trong th c ph m nh : ư
+ Halobacterium: làm cho cá có màu đ
+ Serratia marcescent, Miicrococcus roseus: làm cho m t s th c
ph m khác có màu d0
+ Pseudomonas fluorescens, Flavobacterium, Micrococcus flavus…
làm cho th c ph m bi n thành màu vàng. ế
+ Pseudomonas nigrifaiens: làm cho th c ph m bi n thành màu ế
đen… - Có lo i vi khu n làm cho th c ph m dính d t dây nh : Alcaligenes ư
viscolactis.
- lo i vi khu n làm cho th c ph m chuy n thành ki m nh tr c ư
khu n sinh ki m Aerobacter.
- vi khu n ch u nhi t làm cho h h ng th c ph m đ qua x ư
nhi t nh : Bacillus subtilis. Bacillus mesenricus, Bacillus megatherium… làm ư
bánh mì b dính và c m b thiu… ơ
b. N m men:
- Gây cho th c ph m b bi n ch t t ng đ i ít h n, th ng ch làm lên ế ươ ơ ườ
men các lo i th c ph m có đ ng. ườ
- Các n m men ch u đ c n ng đ đ ng cao nh Saccharomyces ượ ườ ư
th làm h ng sirô, m t ong…Pichia, Hansenula, Debaromyces có th sinh váng
m ng trên th c ph m chua nh các lo i d a chua. ư ư
- loài nh Pichia, Hansenula còn ch u đ c n ng đ r u cao, làmư ượ ượ
h ng các lo i r u. ượ
2
- Debaromyces ch u đ c n ng đ mu i cao, Candida mycoderma ượ
th sinh s ng đ c trong r u vang, r u bia, phomát và làm h h ng chúng, ượ ượ ượ ư
Rhodotorula sinh s n ra s c t làm cho th t có màu đ .
1. N m m c:
r t nhi u lo i n m móc khác nhau; lo i gây b nh, sinh trong
th c ph m làm ng đ c th c ph m; cũng nhi u lo i nh Giberella, ư
Binetti( m c đ t u m ch), Penicillim gây b nh g o bi n vàng” ỉể ế
Penicillium, Mucor, Rhizopus, Aspergillus phân gi i ch t đ ng, b t làm cho ườ
th c ph m b bi n ch t, thành ph n dinh d ng gi m, c m quan thay đ i. ế ưỡ
Aspergillus flavus hay trong đ u ph ng, ngô, khô d a, khô đ t ng… ti t ươ ế
ra đ c t Aflatoxin gây ung th . ư
III. Quá trình bi n ch t h h ng c a các lo i th c ph m:ế ư
1.Ch t đ m (protid):
a. Th t:
Th t t i th t ch a b bi n ch t, nghĩa th t ch a b phân h y b i ươ ư ế ư
men c a b n thân c a vi sinh v t, làm thay đ i tr ng thái c m quan
hình thành nh ng ch t có h i.
Th t bi n ch t theo hai hi n t ng: ế ượ
- Th t lên men chua, hay là t phân gi i
- Th t lên men th i, hay b ôi thiu.
Hi n t ng t phân gi i: hi n t ng n y không ph i do vi sinh v t ượ ượ
gây ra xu t hi n ngay khi súc v t ng ng s ng ngay c trên môi tr ng ườ
khu n. B n thân th t t i ngu i (th t sau khi m , đ ngu i trong kho ng 6 ươ
gi , theo đúng đi u ki n qui đ nh) cũng là th t t i nóng (th t v a m xong) t ươ
phân gi i giai đo n đ u theo chi u h ng t t. Trong giai đo n này, đ ng ướ ườ
chuy n hóa thành acid lactic, nucleo protein thành bixantin( cho mùi th m) ơ
acid phôt phoric, acid glutamic đ c gi i phóng ra th t do t albumin, làmượ
cho th t v a acid h n, t o đi u ki n c ch phát tri n c a vi sinh v t gây th i, ơ ế
v a làm cho th t mùi v th m ngon h n, d tieu hóa h n. Ng i ta g i quá ơ ơ ơ ườ
trình n y là quá trình th t chín mu i.
- N u đ th t ngu i không đúng qui cách nh th t ch a ngu i đemế ư ư
ch t đ ng, treo sát ch t vào nhau trong t l nh không l u thông không khí ư
đ c. B m t c a kh i th t s se l i ho c đóng băng ph n sâu trong kh iượ
th t hãy còn nóng, t o đi u ki n thu n l i cho các men c a b n thân th t b
phân h y protid thành nh ng ch t đ n gi n hóa tan trong n c, d bay h i, có ơ ướ ơ
mùi khó ch u nh NH ư 3 H2 S. Hi n t ng n y do thi u oxy gây ra, ho t đ ng ượ ế
m nh 40 0 c, gi m d n 50 0 c ng ng h n 65 0C. Nhi t đ th p ngay
140C cũng không ngăn ch n đ c. ượ
- Th t t phân gi i có tr ng thái c m quan không t t, có mùi chua khó
ch u, b m t ngòai nâu s m, trong kh i th t mùi hôi, màu s c đôi khi đ
s m ho c nâu, nh ng không vi sinh v t gây th i. Ng i ta chua m th y ư ườ
trong th t t phân gi i m t ch t gì th t s có h i cho s c kh e.
3
- Hi n t ng t phân gi i th ng xãy ra v i các l ai th t béo, nhiêù ượ ườ
m , đ c làm ngu i t t . Th t lên men chua nh th dùng đ ăn đ c sau ượ ượ
khi đã l ai b h t các ph n h ng đã bi n màu và mùi v . ế ế
Hi n t ng ôi thiu: ch y u do vi sinh v t gây ra v i s tham gia ượ ế
c a các men c a b n thân th t, quá trình chuy n hóa là m t quá trình ph c t p
tùy thu c vào lo i vi sinh v t nhi m vào th c ph m các y u t đ m, ế
nhi t đ không khí, ánh sáng…
- Vi sinh v t nhi m vào th t dùng các men c a chúng đ phân h y
các ch t h u c thành nh ng th c ăn c n thi t cho s s ng, phát tri n, sinh ơ ế
s n c a chúng
- Các ch t dinh d ng trong th c ăn b chuy n hóa thành nh ng ch t ưỡ
đ n gi n, bay h i mùi khó ch u đ c h i. Nh ng không ph i b t c viơ ơ ư
sinh v t nào cũng phân h y th c ăn thành nh ng ch t có h i, mà ch có vi sinh
v t gây th i r a m i m i có kh năng y.
- C ch gây th i r a th ng kh i đ u b ng vi sinh v t có men h nơ ế ườ
h p, r i đ n vi sinh v t có men đ n và b t đ u b ng vi sinh v t hi u khí, k t ế ơ ế ế
thúc b ng vi sinh v t k k
Tóm t t vi sinh v t gây th i r a th ng th y trong ru t: ườ
Bacillus putrificus
K khíBacillushistolyticus
Bacilluscoligenes
Phân h y protein
Bacillus pyocyaneum
Hi u khíế
Bacillus
mesentericus
Vi sinh v t có
men đ n ơBacillus
ventriculosus
Phân h y peptit K khí
Bacillus orbiculus
Bacillus faecalis
alcaligenes
Phân h y acid
amin Hi u khí ế
Proteus zenkerii
4
Streptococus
Hi u khí ế Staphylococcus
Proteus vulgaris
Phân h y protein
B. perfringens
K khí
B. sporogens
Vi sinh v t men
h n h p Bacillus bifidus
Phân h y peptit K khí Bacillus acidophilus
Bacillus butyricus
Bacilluslactis
aerogenes
Phânh yacid
amin Hi u khí ếBacillus aminophilus
Bacillus coligenes
Quá trình lên men th i thông th ng b t đ u b m t ngoài, sau đó đi ườ
sâu váo phía trong kh i th t, d c theo ng x ng ho c d c theo m ch máu. ươ
Khi hi n t ng ôi thiu m i phía ngoài, thì nh ng l p sâu phía trong v n còn ượ
t t.
Khi súc v t b gi t, nh ng không m l y ph t ng thì quá trình lên ế ư
men th i b t đ u t trong ru t lan ra phía ngoài, hi n t ng ôi thiu này có m t ượ
tâm đi m xu t phát.
♣ Hi n t ng ôi thiu có nhi u lo i: ượ
- Hi n t ng ôi thiu trên b m t, quá trình lên men th i b t ượ
ngu n t m t ngoài c a s th t.Th t b có màu nâu nh t, mùi amôniac, trên b
m t th ng nh ng khu n l c n m men, n m m c màu tr ng, l c ho c ườ
đen. N u quá trình lên men th t ch b m t ngoài m i b u thì thế
c t b l p ngoài, th t phía trong th ăn đ c, v i đi u ki n đ m b o các ơ ượ
ch tiêu v v sinh, nh t là không đ c có vi sinh v t gây b nh. ượ
- Hi n t ng ôi thiu trên b sâu, do các vi sinh v t nhi m sâu vào ượ
trong kh i th t d c theo m ch máu, x ng ho c do th t b x c, trong mi ng ươ ướ ế
th t quá trình lên mem th i lan d n ra phía ngoài. Có 3 lo i gây ôi thiu b sâu:
+ Hi n t ng ôi thiu l c: hay x y ra nh t, do proteus ượ
hemonsulfureus k t h p v i m t s vi sinh v t khác gây ra. Nhi tt đ thíchế
h p cho s lên men th i này t 30 0C- 380C.
5