1. TÍNH TOÁN S C KÉO ÔTÔ
1.1. Thi t k s bế ế ơ
1.1.1. Các thông s phát th o
a. Ch ng lo i Ô
Hi n nay Ôtô có th phân thành nhi u ch ng lo i nh : ôtô con, t i, khách hay ôtô ư
chuyên d ng .v.v…
Ôtô con: dùng đ v n chuy n ng i v i s ch ng i ít h n 10 k c ng i ườ ơ ườ
đi u khi n;
Ôtô khách: dùng đ v n chuy n ng i v i s ch ng i t 10 tr lên k c ườ
ng i đi u khi n;ườ
Ôtô t i: dùng đ v n chuy n các lo i hànga.
c. T i tr ng chuyên ch : kh i l ng có ích mà ôtô có th ch đ c. ượ ư
e. V n t c l n nh t c a Ôtô (V max): là t c đ c a ôtô di chuy n trên m t đ ng ườ
n m ngang mà đ ng đó không tăng t c đ c n a. ườ ượ
1.1.2. Xác đ nhc tng s ban đ u
1.1.2.1. Xác đ nh các h s
a. Xác đ nh h s bám (φd)
Mu n cho Ôtô máy kéo th di chuy n đ c thì vùng ti p xúc gi a nh xe ượ ế
c u ch đ ng v i m t đ ng ph i có đ bám (h s bám) nh t đ nh. H s bám ườ
y ph thu c vào nguyên li u, tình tr ng m t đ ng … ườ
Vì v y, đ có s li u trong quá trình tính toán c n ph i d a vào b ng 1 ch n giá
tr trung bình c a h s bám ng v i ch t li u và tình tr ng m t đ ng. ườ
B ng g tr trung nh c a h s bám (φ d)B ng 1
K t c u c a m t đ ngế ườ H s bám (φ d)
tr ng thái m t đ ng ườ
Khô tƯớ
Bêtông nh a vàng Xi-măng m i 0.70 ÷ 0.80 0.50 ÷ 0.60
Bêtông nh a vàng Xi-măng mòn - s ch 0.70 ÷ 0.80 0.35 ÷ 0.45
Bêtông nh a vàng Xi-măng có n đ t 0.40 ÷ 0.50 0.30 ÷ 0.40
t đá 0.45 ÷ 0.70 0.30 ÷ 0.40
R i đá0.45 ÷ 0.65 0.30 ÷ 0.40
Đá dăm 0.45 ÷ 0.50 0.40 ÷ 0.55
Đ t n n ch t 0.50 ÷ 0.60 0.30 ÷ 0.40
Đ t cát 0.50 ÷ 0.60 0.60 ÷ 0.70
Đ ng đ t tình tr ng x u ( t có bùn l y)ườ ướ 0.15 ÷ 0.30 0.10 ÷ 0.15
b. Xác đ nh h s c n lăn (f) c a m t đ ng ườ
Tich s gi a h s c n lăn ( f) v i tr ng l ng toàn b (G ượ a) c a Ôtô l c c n
lăn. L c c n lăn sinh ra khi các bánh xe chuy n đ ng trên m t đ ng, l c c n lăn ườ
xem nh ngo i l c ph ng song song v i m t đ ng, ng c chi u chuy nư ươ ườ ượ
đ ng, có đi m đ t t i vùng ti p xúc gi a bánh xe v i m t đ ng. ế ườ
Do tính ch t c tr ng thái c a m t đ ng khi bánh xe lăn chính m t ơ ườ
trong nh ng nguyên nhân nh h ng đ n h s c n lăn. Ngoài ra, còn y u t ưở ế ế
quan tr ng nh h ng đ n h s c n lăn t c đ c a Ôtô th c nghi m ưở ế
ch ng t r ng khi Ôtô chuy n đ ng 80km/h thì tr s c a h s c n lăn h u
nh không thay đ i khi tính toán l y giá tr trung bình d a vào ư b ng 2 d iướ
đây:
Giá tr trung bình c a h s c n lăn ( f0) B ng 2
K t c u c a m t đ ngế ườ Tr ng thái
m t đ ng ườ H s c n lăn ( f0)
T ng ngươ
Bêtông nh a vàng Xi-măngT t0.012 ÷ 0.018
Trung bình 0.018 ÷ 0.020
t đá (đá phi n)ếT t0.020 ÷ 0.022
Trung bình 0.022 ÷ 0.025
R i đá (đá su i) T t0.025 ÷ 0.030
Trung bình 0.030 ÷ 0.035
Đá dăm 0.023 ÷ 0.025
Đ t n n ch t Khô 0.025 ÷ 0.035
tƯớ 0.050 ÷ 0.150
Đ t cátKhô 0.100 ÷ 0.300
tƯớ 0.080 ÷ 0.100
Khi t c đ c a ôV > 80km/h thì h s c n lăn (f) s đ c tính theo bi u th c: ượ
+= 1500
1
2
0
V
ff
V i: V là v n t c c a ôtô [m/s]
khi ôtô chuy n đ ng trên m t đ ng nh a t t hay nh a tông thì h s ư
c n lăn (f)ng th nh theo ng th c:
+
=2800
32 V
f
c. Xác đ nh h s c n t ng c ng
( )
ψ
c a m t đ ng ườ
H s c n t ng c ng
( )
if +=
ψ
là t ng c a hai h s c n lăn (f) và đ d c c a
m t đ ng ườ (i), nh ng m t đ ng th nghi m là m t đ ng n m ngang, nên ư ườ ườ i =
0 và h s c n t ng c ng chính h s c n lăn.
1.1.2.2. Xác đ nh hi u su t c a h th ng truy n l c
ch ng lo i Ô, d a vào b ng 3 s ch n đ c hi u su t ( ượ
t
η
) trung bình.
Hi u su t c a h th ng truy n l c (η t) b ng th c nghi m B ng 3
Hi u su t Lo i Ô
Du l chT i - KchNhi u c u ch đ ng
ηtηt = 0.85 ÷ 0.90 ηt = 0.80 ÷ 0.85 ηt = 0.75 ÷ 0.80
Hi u su t c a h th ng truy n l c đ c nh theo bi u th c sau: ượ
cocdhlt
ηηηηηη
=
Trong đó:
l
η
- hi u su t c a ly h p;
h
η
- hi u su t c a h p s h p s ph ;
cd
η
- hi u su t c a cardan;
o
η
- hi u su t c a truy n l c cnh – vi sai;
c
η
- hi u su t c a truy n l c cu i cùng.
1.1.2.3. Di n tích c n chính di n (F), h s c n khí đ ng h c (K) và nhân t
c n khí đ ng h c (W).
D a vào b ng 4 ch ng lo i ôtô thi t k , s ch n đ c c g ế ế ượ tr trung bình
c a h s d ng kđ ng h c (K), di n tích c n chính di n (F), nhân t c n khí
đ ng h c (W)
Giá tr trung nh c a h s d ng khí đ ng h c (K),
di n tích c n chính di n (F), nhân t c n khí đ ng h c (W) B ng 4
Lo i ÔtôH s d ng k
đ ng h c (K)
[daNs2 / m4]
Di n tích c n
chính di n (F)
[m2]
Nhân t c n
khí đ ng (W)
[daNs2 / m2]
Du l chCó mui 0.20 ÷ 0.035 1.6 ÷ 2.8 0.030 ÷ 0.090
Không có mui 0.04 ÷ 0.05 1.5 ÷ 2.0 0.060 ÷ 0.100
T iĐ u dài0.05 ÷ 0.07 0.030 ÷ 0.040
Đ u b ng 0.07 ÷ 0.08 3 ÷ 5 0.040 ÷ 0.050
Thùng kín 0.08 ÷ 0.115 0.050 ÷ 0.072
Khách N i thành0.05 ÷ 0.06 4.5 ÷ 6 0.030 ÷ 0.036
Liên t nh0.04 ÷ 0.07 0.025 ÷ 0.040
1.1.3. Tr ng l ng trên Ôtô ượ
1.1.3.1. Xác đ nh tr ng l ng toàn b c a Ôtô (G ượ a)
Đ thu n ti n cho vi c tính toán, quy đ nh chung: m t hành khách có tr ng l ng ượ
trung bình là 600N đ c mang theo m t l ng hành lý t ng đ ng (600N).ượ ượ ươ ươ
a. Tr ng l ng b n thân Ôtô, G ượ 0[N]
Tr ng l ng c a b n thân là khi đ đ y nhiên li u, d u bôi tr n, n c làm mát ượ ơ ướ
hai cách đ nh G0, đó là:
- Cách th nh t : d a vào ôtô m u trên, nên có th ch n: G0 ng v i Ôt ô m u
- Cách th hai: theo ch ng lo i Ôtô thi t k , d a vào ế ế b ng 5
H s khai thác (KG) theo b ngB ng 5
Lo i ÔKG
a. C nh (tr ng l ng toàn b < 15000N) ượ 1.15
b. C trung (tr ng l ng toàn b t 15,000N ÷80,000N) ượ 1.15 ÷ 1.00
c. C nh (tr ng l ng toàn b > 80,000N) ượ 0.80 ÷ 0.75
d. Đoàn Ôtô (r moóc, n a r moóc)ơ ơ 0.75 ÷ 0.70
S ch n h s khai thác (K G) và theo bi u th c:
tG GKG .
0=
[N]
a. T i tr ng chuyên ch , G t [N]
T i tr ng chuyên ch là t i tr ng có ích mà Ôtô có th ch đ c. ượ
- Đ i v i Ôtô con và khách
Đ c tính theo bi u th c sau:ượ
Gt = (m1 + m2).n [N];
Trong đó:
m1 – tr ng l ng c a m t ng i [N]; ượ ườ
m2 – tr ng l ng hành lý c a m t ng i [N]; ượ ườ
n – l ng ng i theo thi t k .ượ ư ế ế
- Đ i v i Ôtô t i
Theo quy đ nh t i tr ng hàng a chuyên ch , trong đó tính c tr ng l ng ượ
c a hai (ho c ba) ng i đi u khi n, và đ c tính chung là: G ườ ượ t [N];
c. Tr ng l ng toàn b c a Ôtô, G ượ a[N]
Đ c tính theo bi u th c sau:ượ
Ga = (Gt + G0)[N]
1.1.3.2. Phân b t i tr ng ( Ga) lên các d m c u c a Ôtô
Phân b t i tr ng Ga lên hai tr c (d m c u) d a vào ch ng lo i Ôtô trong b ng 6
Tr ng l ng phân b t i tr ng tr ng thái tĩnh ượ B ng 6
Lo i Ô Tr ng l ng phân b lênc tr c c a bánh xe ượ
Phía tr c (Gướ 1) Phía sau (G2)
Ôtô Con 50%Ga50%Ga
Ôtô T i & Khách(25 ÷ 30)% Ga(70 ÷ 75)% Ga
1.1.4. Ch n l p Ôtô
a. T i đ t lên l p Ôtô c a m t d m c u
D a t i tr ng phân b G1[N] G2[N], s xác đ nh đ c t i tr ng tác d ng n ượ
m t l p xe d a theo bi u th c sau:
bi
i
bi n
G
G=
Trong đó:
Gbi– tr ng l ng đ t lên m t bánh xe d m c u ch u t i l n, [N]; ượ
Gitr ng l ng c a Ôtô phân b lên d m c u th ượ i, [N];
nbi – s nh xe d m c u th i ch u t i, [N].
b. Ch n l p Ô
Ch n lp ôtô ph thu c vào:
- Ch ng lo i Ô ;
- S c ch u t i;
- Theo ch đ chuy n đ ng (v n t c chuy n đ ng, lo i m t đ ng)ế ườ
d a theo b ng tính năng k thu t và kích th c l p Ôtô, ch n đ c l p và có: ướ ượ
Bán kính lăn (rb) c a bánh xe đ c tính: ượ
rb = λ.r0; [m]
Trong đó:
r0bán kính thi t k c a bánh xe; [m]ế ế
λ – h s tính đ n nh h ng s bi n d ng c a l p Ô ế ưở ế
1.1.5. Ch n đ ng c xây d ng đ ng đ c tính ngoài c a đ ng c ơ ườ ơ
1.1.5.1. Ch n đ ng c đ t trong s d ng nhiên li u ơ
Trên Ôtô th ng l p đ t các lo i đ ng c đ t trong sau:ườ ơ
Đ ng c đ t trong s d ng nhiên li u xăng: ơ
- Lo i có b ph n h n ch s ng quay; ế
- Lo i có b ph n h n ch s ng quay. ế
Đ ng c đ t trong s d ng nhiên li u Diesel; ơ
Đ ng c đ t trong s d ng nhiên li u khác. ơ
1.1.5.2. Xác đ nhng su t c c đ i c a đ ng c ơ
a. Xác đ nh công su t c a đ ng c ng v i v n t c c c đ i c a Ôtô ơ
Khi Ôtô chuy n trên m t đ ng h s c n t ng c ng thì ng su t ng v i ườ
v n t c c c đ i đ c tính theo công th c: ượ
[ ]
3
maxmaxmax ....
1VFKVGN a
t
eV +=
ψ
η
; [W].
Trong đó:
t
η
- hi u su t c a h th ng truy n l c;
Ga – tr ng l ng toàn b c a Ôtô, [N]; ượ