
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang Ngành Thủy Văn và Tài nguyên nước
M C L CỤ Ụ
III.1.3. ng d ng mô hình Tank đ tính toán dòng ch y đ n hỨ ụ ể ả ế ồ......................................61
Đ ng d ng mô hình TANK tính toán dòng ch y đ n h X H ng ta s d ngể ứ ụ ả ế ồ ạ ươ ử ụ
tài li u dòng ch y th c đo tr m Ng c Thanh, tài li u m a và b c h i tr m Vĩnh Yên đệ ả ự ạ ọ ệ ư ố ơ ạ ể
xác đ nh b thông s c a mô hình, sau đó s d ng b thông s c a mô hình đ tính toánị ộ ố ủ ử ụ ộ ố ủ ể
dòng ch y đ n tuy n công trình.ả ế ế ........................................................................................61
III.1.3.1. Tài li u dùng cho mô hìnhệ....................................................................................62
Ki m đ nh mô hình ể ị .............................................................................................................63
..............................................................................................................................................63
B ng 3-1: B thông s mô hình TSVY.PARả ộ ố ......................................................................64
Sinh viên: Nguyễn Bá Huy Lớp 48LTV
5

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang Ngành Thủy Văn và Tài nguyên nước
M Đ UỞ Ầ
Nh chúng ta đ u bi t, n c có vai trò đ cư ề ế ướ ặ bi t quan tr ng đ i v i s hìnhệ ọ ố ớ ự
thành, phát tri n c a xã h i loài ng i. Bên c nh vai trò quan tr ng đó n c cũngể ủ ộ ườ ạ ọ ướ
là m t trong nh ng tác nhân gây ra các hi m ho nh lũ l t, h n hán và sa m cộ ữ ể ạ ư ụ ạ ạ
hoá, tác đ ng tr c ti p đ n đ i s ng c a con ng i. Th m chí m t s n i trênộ ự ế ế ờ ố ủ ườ ậ ở ộ ố ơ
th gi i, vi c giành quy n s h u ngu n n c là nguyên nhân tr c ti p d n đ nế ớ ệ ề ở ữ ồ ướ ự ế ẫ ế
nh ng cu c xung đ t đ m máu gi a m t s qu c gia.ữ ộ ộ ẫ ữ ộ ố ố
Vi t Nam có khí h u nhi t đ i gió mùa, ệ ậ ệ ớ h th ngệ ố sông, h , kênh r chồ ạ
phong phú và l ng m a trung bình hàng năm t ng đ i l n, t 1.200 đ n 3.000ượ ư ươ ố ớ ừ ế
mm. Là m t trong nh ng qu c gia có ngu n tài nguyên n c phong phú, ộ ữ ố ồ ướ thu c lo iộ ạ
cao trên th gi iế ớ và có tr l ng n c d i dào khu v c Châu Áữ ượ ướ ồ ở ự Chính s u đãiự ư
to l n v tài nguyên thiên nhiên nh v y đã t o đi u ki n thu n l i cho s phátớ ề ư ậ ạ ề ệ ậ ợ ự
tri n c a kinh t - xã h i. Tuy nhiên, s phân b r t không đ u gi a các mùa trongể ủ ế ộ ự ố ấ ề ữ
năm và gi a các vùng, các l u v c sông trong c n c, gây ra lũ l t vào mùa m aữ ư ự ả ướ ụ ư
và h n hán, thi u n c v mùa khô. Cùng v i quá trình công nghi p hoá – hi nạ ế ướ ề ớ ệ ệ
đ i hoá đ t n c, nh ng v n đ m i n y sinh nh ô nhi m môi tr ng, ô nhi mạ ấ ướ ữ ấ ề ớ ả ư ễ ườ ễ
dòng ch y sông h , s c n ki t ngu n n c… đã và đang gây ra nh ng h u quả ồ ự ạ ệ ồ ướ ữ ậ ả
n ng n , nh h ng tiêu c c đ n s phát tri n và an sinh xã h i.ặ ề ả ưở ự ế ự ể ộ
Hi n nay, nhi u qu c gia trên th gi i đang ph i t ng ngày, t ng gi h ngệ ề ố ế ớ ả ừ ừ ờ ứ
ch u nh ng tác đ ng tiêu c c c a bi n đ i khí h u nh hi n t ng trái đ t nóngị ữ ộ ự ủ ế ổ ậ ư ệ ượ ấ
lên, hi n t ng El Nino, La Nina…mà Vi t Nam là m t trong nh ng n c b nhệ ượ ệ ộ ữ ướ ị ả
h ng n ng n nh t. Nhi u vùng đ t đai màu m c a Vi t Nam đang đ ng tr cưở ặ ề ấ ề ấ ỡ ủ ệ ứ ướ
nguy c b bi n m t trên b n đ trong vòng vài ch c năm t i.ơ ị ế ấ ả ồ ụ ớ
Đ tăng c ng đi u hoa dong ch y, nhi u công trinh th y l i, đ c bi t làể ườ ề ! ! ả ề ! ủ ợ ặ ệ
công trình h ch a đa đ c xây d ng nh m ph c v đ i s ng và s n xu t cũngồ ứ " ượ ự ằ ụ ụ ờ ố ả ấ
nh phong, ch ng, gi m nh thiên tai. Các công trinh này đa góp ph n quan tr ngư ! ố ả ẹ ! " ầ ọ
trong vi c đ t đ c nh ng thành t u v phát tri n kinh t - xa h i c a Vi t Namệ ạ ượ ữ ự ề ể ế " ộ ủ ệ
trong th i gian qua. ờV i mong mu n v n d ng các ki n th c đã h c v nghànhớ ố ậ ụ ế ứ ọ ề
Th y văn, đ c bi t là chuyên ngành Tính toán Th y văn, em đã ch n đ tài: “ủ ặ ệ ủ ọ ề Tính
toán Th y văn và Đi u ti t h ch a X H ng – huy n Bình Xuyên – t nh Vĩnhủ ề ế ồ ứ ạ ươ ệ ỉ
Sinh viên: Nguyễn Bá Huy Lớp 48LTV
6

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang Ngành Thủy Văn và Tài nguyên nước
Phúc ” đ làm đ án t t nghi p. N i dung ch y u c a đ án là nghiên c u và tínhể ồ ố ệ ộ ủ ế ủ ồ ứ
toán m t s đ c tr ng Khí t ng - Th y văn thi t k cho l u v c đ ph c v bàiộ ố ặ ư ượ ủ ế ế ư ự ể ụ ụ
toán quy ho ch, tính toán đi u ti t h ch a ph c v c p n c t i cho nôngạ ề ế ồ ứ ụ ụ ấ ướ ướ
nghi p.ệ
V i m c tiêu đ ra nh trên, đ án đã s d ng nh ng ph ng pháp sau đớ ụ ề ư ồ ử ụ ữ ươ ể
phân tích tính toán:
- Ph ng pháp đươ i u tra và thu th p s li u.ề ậ ố ệ
- Ph ng pháp th ng kê xác su t.ươ ố ấ
- Ph ng pháp s d ng mô hình toán.ươ ử ụ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, đ án đ c trình bày trong 4 ch ng, baoầ ở ầ ế ậ ồ ượ ươ
g m:ồ
Ch ng 1: ươ Đi u ki n đ a lý t nhiên khu v c nghiên c uề ệ ị ự ự ứ : Ch ng nàyươ
trình bày khái quát m t s đ c đi m đ a lý, đ a hình c a l u v c và khái quát vộ ố ặ ể ị ị ủ ư ự ề
tình hình dân sinh kinh t c a t nh Vĩnh Phúc và huy n Bình Xuyên.ế ủ ỉ ệ
Ch ng 2: Tươ ính toán các y u t khí t ng:ế ố ượ Ch ng này phân tích và tínhươ
toán m t s đ c tr ng bao g m: L ng m a bình quân trên l u v c; l ng m aộ ố ặ ư ồ ượ ư ư ự ượ ư
năm thi t k ; phân mùa m a, tính toán phân ph i m a năm.ế ế ư ố ư
Ch ng 3: Tính toán th y văn thi t k :ươ ủ ế ế Ch ng này phân tích tính toánươ
dòng ch y năm; tính toán dòng ch y lũ; tính toán dòng ch y bùn cát.ả ả ả
Ch ng 4: ươ Đi u ti t dòng ch yề ế ả : Ch ng này tính toán đi u ti t đ xácươ ề ế ể
đ nh dung tích hi u d ng c a h X H ng t đó ph c v thi t k xây d ng hị ệ ụ ủ ồ ạ ươ ừ ụ ụ ế ế ự ồ
ch a và đi u ti t c p n c cho khu v c Bình Xuyên. Ngoài ra tính toán đi u ti t lũứ ề ế ấ ướ ự ề ế
nh m phòng lũ cho công trình.ằ
V i nh ng n i dung đó, đ án giúp Sinh Viên bi t cách v n d ng các cácớ ữ ộ ồ ế ậ ụ
ki n th c đã h c vào vi c tính toán th y văn ph c v thi t k xây d ng các côngế ứ ọ ệ ủ ụ ụ ế ế ự
trình th y l i. Ngoài ra đ án còn giúp sinh viên bi t phân tích l a ch n nh ngủ ợ ồ ế ự ọ ữ
ph ng pháp tính toán phù h p, phân tích đ c tính quy lu t c a các y u t th yươ ợ ượ ậ ủ ế ố ủ
văn t k t qu tính toán.ừ ế ả
Sinh viên: Nguyễn Bá Huy Lớp 48LTV
7

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang Ngành Thủy Văn và Tài nguyên nước
CH NG IƯƠ
ĐI U KI N Đ A LÝ T NHIÊN KHU V C NGHIÊN C UỀ Ệ Ị Ự Ự Ứ
I.1. T nh Vĩnh Phúcỉ
I.1.1. Đi u ki n t nhiênề ệ ự
I.1.1.1. V trí đ a líị ị
T nh Vĩnh Phúc n m trong khu v c châu th sông H ng thu c trung du vàỉ ằ ự ổ ồ ộ
mi n núi phía b c. Vĩnh Phúc là m t t nh vùng đ nh c a châu th Sông H ng,ề ắ ộ ỉ ở ỉ ủ ổ ồ
thu c khu v c chuy n ti p gi a mi n núi và đ ng b ng vì v y có ba vùng sinhộ ự ể ế ữ ề ồ ằ ậ
thái: Đ ng b ng phía Nam t nh, Trung du phía B c t nh, vùng núi huy n Tamồ ằ ở ỉ ở ắ ỉ ở ệ
Đ o. Di n tích t nhiên, tính đ n 31/12/2008 là 1.231,76 kmả ệ ự ế 2
T nh Vĩnh Phúc có các đi m c c:ỉ ể ự
-Đi m c c b c 210,35 vĩ b c (Đ o Trùể ự ắ ở ắ ạ - Tam Đ o)ả
-Đi m c c nam 210,06 vĩ b c (Tráng Vi tể ự ở ắ ệ - Mê Linh)
-Đi m c c đông 1060,48 kinh đông (Ng c Thanh TX Phúc Yên)ể ự ở ọ
-Đi m c c tây 1060,19 kinh đông (B ch L u – L p Th ch)ể ự ở ạ ư ậ ạ
T nh Vĩnh Phúc ti p giáp v i các t nh:ỉ ế ớ ỉ
-Phía b c giáp hai t nh Thái Nguyên và Tuyên Quang, đ ng ranh gi i làắ ỉ ườ ớ
dãy núi Tam Đ o, Sáng S n.ả ơ
-Phía tây giáp t nh Phú Th , ranh gi i t nhiên làỉ ọ ớ ự Sông Lô
-Phía nam giáp Hà N i, ranh gi i t nhiên là sông H ng.ộ ớ ự ồ
-Phía đông giáp hai huy n Sóc S n, Đông Anh – Hà N i.ệ ơ ộ
(Ngu n: www.vi.wikipedia.org)ồ
I.1.1.2. Đ a hìnhị
Đ a hình Vĩnh Phúc kéo dài theo ph ng Tây B c - Đông Nam, là ph ngị ươ ắ ươ
chung c a đ a hình mi n B c và Đông B c B c b Vi t Nam. Phía b c c a t nhủ ị ở ề ắ ắ ắ ộ ệ ắ ủ ỉ
có dãy núi Tam Đ o v i đ nh Đ o Trù cao 1.592m, phía tây Nam đ c bao b c b iả ớ ỉ ạ ượ ọ ở
2 con sông l n là sông H ng và sông Lô, t o nên d ng đ a hình th p d n t đôngớ ồ ạ ạ ị ấ ầ ừ
Sinh viên: Nguyễn Bá Huy Lớp 48LTV
8

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư Trang Ngành Thủy Văn và Tài nguyên nước
b c xu ng tây nam và chia ra 3 vùng có đ a hình đ c tr ng: đ ng b ng, gò đ i, núiắ ố ị ặ ư ồ ằ ồ
th p và trung bình.ấ
Đ a hình đ ng b ngị ồ ằ : g m 76 xã, ph ng và th tr n, v i di n tích t nhiênồ ườ ị ấ ớ ệ ự
là 46.800 ha. Vùng đ ng b ng bao g m vùng phù sa cũ và phù sa m i, ch y u doồ ằ ồ ớ ủ ế
phù sa c a các h th ng sông l n nh : Sông H ng, sông Lô, sông Đáy b i đ p nênủ ệ ố ớ ư ồ ồ ắ
vùng phù sa cũ chi m di n tích khá r ng, g m phía b c c aế ệ ộ ồ ắ ủ th xã Phúc Yên, cácị
huy nệ Yên L c, Vĩnh T ng và phía nam c a các huy n Tam D ng, Bình Xuyên,ạ ườ ủ ệ ươ
đ c hình thành cùng th i kì hình thành châu th sông H ng. Vùng phù sa m i d cượ ờ ổ ồ ớ ọ
theo các con sông thu c các huy n L p Th ch, Vĩnh T ng, Yên L c, nam Bìnhộ ệ ậ ạ ườ ạ
Xuyên, đ c hình thành vào th i kì Đ t - Th ng Holoxen. Đ t đai vùng đ ngượ ờ ệ ứ ố ấ ồ
b ng đ c phù sa sông H ng b i đ p nên r t màu m , là đi u ki n lí t ng choằ ượ ồ ồ ắ ấ ỡ ề ệ ưở
vi c phát tri n kinh t nông nghi p thâm canh. ệ ể ế ệ
Đ a hình đ iị ồ : g m 33 xã, ph ng và th tr n, v i di n tích t nhiên làồ ườ ị ấ ớ ệ ự
24.900 ha, đây là vùng đ i thu n l iồ ậ ợ cho phát tri n cây công nghi p, cây ăn qu vàể ệ ả
hoa màu k t h p v i chăn nuôi gia súc, t o đi u ki n thu n l i trong vi c chuy nế ợ ớ ạ ề ệ ậ ợ ệ ể
đ i c c u cây tr ng và chăn nuôi theo h ng tăng s n xu t hàng hoá th c ph m.ổ ơ ấ ồ ướ ả ấ ự ẩ
Vùng đ i núi Bình Xuyên là vùng đ c thành t o vào th i kì Trung Trias gi a Đồ ượ ạ ờ ữ ệ
Tam, g m các l p tr m tích b c n, g m các phi n th ch, sa th ch, phi n sa vàồ ớ ầ ể ạ ồ ế ạ ạ ế
m t s lo i đá khác xen k . ộ ố ạ ẽ
Đ a hình núiị th p và trung bìnhấ : Có di n tích t nhiên là 56.300 ha, chi mệ ự ế
46,3% di n tích t nhiên c a t nh. Đ a hình vùng núi ph c t p b chia c t, có nhi uệ ự ủ ỉ ị ứ ạ ị ắ ề
sông su i, đây là m t trong nh ng u th c a Vĩnh Phúc so v i các t nh quanh Hàố ộ ữ ư ế ủ ớ ỉ
N i, vì nó s là đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n các khu công nghi p t pộ ẽ ề ệ ậ ợ ệ ể ệ ậ
trung và các khu du l ch sinh thái. Vùng núi Tam Đ o có di n tích r ng qu c gia làị ả ệ ừ ố
15.753ha.
a. Vùng núi L p Th ch, Sông Lô, Tam Đ o ậ ạ ả
Vùng núi Tam Đ o, L p Th ch, Sông Lô n m trong vùng khí h u nhi t đ iả ậ ạ ằ ậ ệ ớ
m m a mùa vùng núi. L ng m a đai cao c a núi Tam Đ o khá l n (2.600ẩ ư ượ ư ở ủ ả ớ
mm) vì đây có thêm l ng m a đ a hình. Mùa m a t tháng 4 đ n cu i tháng 10ở ượ ư ị ư ừ ế ố
chi m 90% t ng l ng m a c năm. M a nhi u vào các tháng 6, 7, 8 và 9, caoế ổ ượ ư ả ư ề
Sinh viên: Nguyễn Bá Huy Lớp 48LTV
9

