
1. CHUYÊN HÀ T NH L N 2Ỉ Ầ
Câu 1: Ng ng nghe c a tai ph thu cưỡ ủ ụ ộ
A. m c c ng đ âm. ứ ườ ộ B. m i tai ng i và t n s âm.ỗ ườ ầ ố
C. c ng đ âm. ườ ộ D. ngu n phát âm.ồ
Câu 2: Tia (sóng) nào d i đây, có b n ch t khác v i các tia còn l i ?ướ ả ấ ớ ạ
A.Tia X (r nghen) B. Tia cat t. C. Tia h ng ngo i. D. Sóng vô tuy n.ơ ố ồ ạ ế
Câu 3: Dao đng nào sau đây không ph i là dao đng tu n hoàn ?ộ ả ộ ầ
A. Dao đng c a qu l c đng h trong không khí.ộ ủ ả ắ ồ ồ
B. Dao đng c a thân máy phát đi n khi máy đang n không t i.ộ ủ ệ ổ ả
C. Dao đng đung đa m t cành hoa trong gió.ộ ư ộ
D. Dao đng c a con l c đn trong chân không.ộ ủ ắ ơ
Câu 4: HT nào sau đây là b ng ch ng TN ch ng t ánh sáng có tính ch t h t ?ằ ứ ứ ỏ ấ ạ
A. Hi n t ng quang đi n. B. Hi n t ng nhi u x .ệ ượ ệ ệ ượ ễ ạ
C. Hi n t ng giao thoa. D. Hi n t ng tán s c.ệ ượ ệ ượ ắ
Câu 5: Phát bi u nào sau đây v máy quang ph là ể ề ổ sai.
A. Bu ng nh là b ph n dùng đ quan sát quang ph c a ánh sáng chi u t i.ồ ả ộ ậ ể ổ ủ ế ớ
B. H tán s c g m m t ho c nhi u th u kính ghép đng tr c.ệ ắ ồ ộ ặ ề ấ ồ ụ
C. ng tr c chu n có vai trò t o ra chùm sáng song song.Ố ự ẩ ạ
D. Máy QP là d ng c phân tích ánh sáng ph c t p thành nh ng ánh sáng đn s c.ụ ụ ứ ạ ữ ơ ắ
Câu 6: Sóng âm và sóng đi n tệ ừ
A. lo i siêu âm và vi sóng đu truy n đc đi xa trong vũ tr .ạ ề ề ượ ụ
B. có th truy n đc trong không khí và trong chân không.ể ề ượ
C. có b c sóng gi m xu ng khi truy n t không khí vào n c.ướ ả ố ề ừ ướ
D. có th ph n x , nhi u x và giao thoa.ể ả ạ ễ ạ
Câu 7: Ch n câu đúng nh t Pha ban đu c a dao đng đi u hoà ph thu c vàoọ ấ ầ ủ ộ ề ụ ộ
A. t n s dao đng. ầ ố ộ B. chi u d ng c a tr c to đ.ề ươ ủ ụ ạ ộ
C. g c th i gian và tr c to đ. ố ờ ụ ạ ộ D. biên đ dao đng.ộ ộ
Câu 8: K t lu n nào sau đây không đúng ? M t con l c đn đang dao đng xung ế ậ ộ ắ ơ ộ
quanh m t đi m treo c đnh, khi chuy n đng qua v trí cân b ngộ ể ố ị ể ộ ị ằ
A. t c đ c c đi. ố ộ ự ạ B. l c căng dây l n nh t.ự ớ ấ
C. gia t c b ng không. ố ằ D. li đ b ng 0.ộ ằ
Câu 9: Tìm phát bi u sai v laze:ể ề
A. Nh có tính đnh h ng cao, khi tia laze truy n đi xa CĐ c a nó thay đi ít.ờ ị ướ ề Ộ ủ ổ
B. laze đc dùng trong thí nghi m giao thoa vì nó có tính k t h p.ượ ệ ế ợ
C. Phôtôn c a tia laze có NL l n h n photon c a tia sáng th ng.ủ ớ ơ ủ ườ
D. Laze có nghĩa là khuy t đi ánh sáng b ng b c x c m ng.ế ạ ằ ứ ạ ả ứ
Câu 10: Vì s khác bi t nào d i đây mà tên g i c a đng c đi n ba pha đc ự ệ ướ ọ ủ ộ ơ ệ ượ
g n li n v i c m t "không đng b " ?ắ ề ớ ụ ừ ồ ộ
A. Rôto quay ch m h n t tr ng do các cu n dây c a stato gây ra.ậ ơ ừ ườ ộ ủ
B. Khi ho t đng, rôto quay còn stato thì đng yên.ạ ộ ứ
C. Dòng đi n sinh ra trong rôto ch ng l i s BT c a dòng đi n ch y trong stato.ệ ố ạ ự ủ ệ ạ
D. Stato có ba cu n dây còn rôto ch có m t lòng sóc.ộ ỉ ộ
Câu 11: Ng i ta dùng lõi thép KTĐ trong máy bi n áp, m c đích chính là đườ ế ụ ể
A. làm m ch t và tăng c ng t thông qua các cu n dây.ạ ừ ườ ừ ộ
B. làm m ch d n dòng đi n t cu n s c p sang cu n th c p.ạ ẫ ệ ừ ộ ơ ấ ộ ứ ấ
C. làm khung l p cu n s c p và cu n th c p trên nó.ắ ộ ơ ấ ộ ứ ấ
D. làm gi m hao phí do t a nhi t b i dòng đi n Fu-cô.ả ỏ ệ ở ệ
Câu 12: Giá tr trung bình c a đi l ng nào d i đây có ý nghĩa v t lý nh nhau ị ủ ạ ượ ướ ậ ư
trong đi n xoay chi u và đi n m t chi u ?ệ ề ệ ộ ề
A.I . B. P . C. U. D. Su t đi n đng.ấ ệ ộ
Câu 13: Dao đng c a ng i xuýt đu trong là dao đngộ ủ ườ ộ
A. có s b sung năng l ng do cây đu sinh ra. ự ổ ượ B. đi u hoà. ề
C. có s b sung năng l ng do ng i sinh ra. ự ổ ượ ườ D. c ng b c.ưỡ ứ
Câu 14: D ng c nào sau đây là ng d ng c a hi n t ng quang phát quang ?ụ ụ ứ ụ ủ ệ ượ
A. Bút laze. B. Bóng đèn ng. ốC. Pin quang đi n. ệD. Quang trở
2. CHUYÊN PHAN B I CHÂU L N 2Ộ Ầ
Câu 15: Phát bi u không đúng khi nói v tia h ng ngo i?ể ề ồ ạ
A. Tia h ng ngo i có t n s nh h n t n s c a ánh sáng đ. ồ ạ ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ ỏ
B. Tia h ng ngo i có màu h ng.ồ ạ ồ
C. C th ng i có th phát ra tia h ng ngo i. ơ ể ườ ể ồ ạ
D. Tia h ng ngo i đc dùng đ s y khô m t s nông s n.ồ ạ ượ ể ấ ộ ố ả
Câu 16: Sóng trung là sóng có đc đi m:ặ ể
A. B t ng đi n li ph n x t t.ị ầ ệ ả ạ ố
B. ban ngày b t ng đi n li h p th m nh, ban đêm b t ng đi n li ph n x .ị ầ ệ ấ ụ ạ ị ầ ệ ả ạ
C. Ít b n c h p th nên dùng đ thông tin d i n c. ị ướ ấ ụ ể ướ ướ
D. Không b t ng đi n li h p th ho c ph n x .ị ầ ệ ấ ụ ặ ả ạ
Câu 17: Bitmut là ch t phóng x . H i Bitmut phóng ra h t gì khi bi n đi thành ấ ạ ỏ ạ ế ổ
pôlôni ?
A.Pôzitrôn. B. N trôn. ơC. Electrôn. D. Prôtôn.
Câu 18: Khi AS đi t n c ra không khí thì đi u nào sau đây là đúng?ừ ướ ề
A. T n s tăng lên và v n t c gi m đi. ầ ố ậ ố ả
B. T n s gi m đi và b c sóng trong n c nh h n trong không khí.ầ ố ả ướ ướ ỏ ơ
C. f không đi nh ng b c sóng trong n c l n h n trong không khí.ổ ư ướ ướ ớ ơ
D. f không đi nh ng b c sóng trong n c nh h n trong không khí.ổ ư ướ ướ ỏ ơ
Câu 19: Đi u nào sai khi nói v đng c không đng b ba pha?ề ề ộ ơ ồ ộ
A. Có hai b ph n chính là Stato và Rôto. ộ ậ
B. Bi n đi đi n năng thành năng l ng khác.ế ổ ệ ượ
C. TT quay trong đng c là k t qu c a vi c s d ng dòng đi n XC m t pha.ộ ơ ế ả ủ ệ ử ụ ệ ộ
D. HĐ d a trên c s hi n t ng c m ng đi n t và s d ng t tr ng quay.ự ơ ở ệ ượ ả ứ ệ ừ ử ụ ừ ườ
Câu 20: Ch n ph ng án ọ ươ sai. Quá trình truy n sóng là:ề
A. m t quá trình truy n v t ch t. ộ ề ậ ấ B. m t quá trình truy n năng l ng.ộ ề ượ

C.quá trình truy n pha dao đng. ề ộ D. quá trình truy n TT dao đng.ề ộ
Câu 21: S phát sáng c a v t nào d i đây là s phát quang?ự ủ ậ ướ ự
A. Bóng đèn pin. B. Bóng đèn ng. ốC. H quang. ồD. Tia l a đi n.ử ệ
Câu 22: Sau khi x y ra hi n t ng c ng h ng n uẩ ệ ượ ộ ưở ế
A. gi m đ l n l c ma sát thì T tăng. ả ộ ớ ự B. tăng đ l n l c ma sát thì biên đ ộ ớ ự ộ
gi m.ả
C. gi m đ l n l c ma sát thì f tăng. ả ộ ớ ự D. tăng đ l n l c ma sát thì biên đ tăng.ộ ớ ự ộ
Câu 23: Ch n ph ng án sai khi nói v hi n t ng quang đi n.ọ ươ ề ệ ượ ệ
A. M i phôtôn ánh sáng b h p th s gi i phóng m t electron liên k t đ nó tr ỗ ị ấ ụ ẽ ả ộ ế ể ở
thành m t electron d n.ộ ẫ
B. Năng l ng c n đ b t electrôn ra kh i liên k t trong bán d n th ng l n nên ượ ầ ể ứ ỏ ế ẫ ườ ớ
ch các phôtôn trong vùng t ngo i m i có th gây ra hi n t ng quang d n.ỉ ử ạ ớ ể ệ ượ ẫ
C. Các l tr ng tham gia vào quá trình d n đi nỗ ố ẫ ệ
D. Là hi n t ng gi m m nh đi n tr c a bán d n khi b chi u sángệ ượ ả ạ ệ ở ủ ẫ ị ế
Câu 24: Trong DĐĐL c a 1 vât thì v n t c và gia t c bi n thiên theo th i gian:ủ ậ ố ố ế ờ
A. L ch pha m t l ng . ệ ộ ượ B. Vuông pha v i nhau.ớ
C. Cùng pha v i nhau. ớD. Ng c pha v i nhau.ượ ớ
Câu 25: Quang ph v ch thu đc khi các ch t khí:ổ ạ ượ ấ
A.Khí hay h i nóng sáng d i áp su t th p. ơ ướ ấ ấ
B. Khí hay h i nóng sáng d i áp su t cao. ơ ướ ấ C. R n. D. L ng.ắ ỏ
Câu 26: H t nhân càng b n v ng khi có: ạ ề ữ
A. Năng l ng liên k t riêng càng l n. ượ ế ớ B. S nucleon càng nh .ố ỏ
C. Các nucleon càng l n ớD.Năng l ng liên k t càng l n.ượ ế ớ
Câu 27: Hai âm có cùng đ cao thì chúng có cùng:ộ
A. b c sóng. B. năng l ng. C. c ng đ âm. D. t n s .ướ ượ ườ ộ ầ ố
Câu 28: Khi nói v quan h gi a ĐT và TT trong tr ng đi n t thì KL là đúng?ề ệ ữ ườ ệ ừ
A. T i m i đi m trong không gian TT và ĐT l ch pha nhau .ạ ỗ ể ệ
B. Đi n tr ng và t tr ng bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kìệ ườ ừ ườ ế ờ ớ
C. Vecto c ng đ đi n tr ng và c ng đ t tr ng có cùng đ l n.ườ ộ ệ ườ ườ ộ ừ ườ ộ ớ
D. T i m i đi m trong không gian TT và ĐT dao đng ng c pha.ạ ỗ ể ộ ượ
Câu 29: Đn v nào không ph i là đn v c a kh i l ng nguyên t ?ơ ị ả ơ ị ủ ố ượ ử
A.MeV/s. B. kgm/s. C. MeV/c. D. (kg.MeV)1/2.
3. CHUYÊN L NG VĂN CHÁNH L N 1ƯƠ Ầ
Câu 30: Đt đi n áp vào hai đu cu n c m thu n có đ t c m L. T i th i đi mặ ệ ầ ộ ả ầ ộ ự ả ạ ờ ể
đi n áp gi a hai đu cu n c m có đ l n c c đi thì c ng đ dòng đi n qua ệ ữ ầ ộ ả ộ ớ ự ạ ườ ộ ệ
cu n c m b ngộ ả ằ
A. . B. . C. 0. D.
Câu 31: Li đ c a hai DĐĐH cùng t n s và ng c pha nhau luônộ ủ ầ ố ượ
A. trái d u. ấB. b ng nhau. ằC. cùng d u. ấD. đi nhau.ố
Câu 32: Đi u nào sau đây là sai khi nói v ánh sáng đn s c?ề ề ơ ắ
A. Khi bi t đc f ta có th k t lu n ánh sáng đn s c đó có màu gì.ế ượ ể ế ậ ơ ắ
B. Các ánh sáng đn s c khác nhau có th có cùng giá tr b c sóng.ơ ắ ể ị ướ
C. Khi bi t b c sóng ta có th KL ánh sáng đn s c đó có màu gì.ế ướ ể ơ ắ
D. Các ánh sáng đn s c truy n đi v i cùng t c đ trong chân không.ơ ắ ề ớ ố ộ
Câu 33: 1 chi c đàn và 1 chi c kèn cùng phát ra m t n t sol cùng m t đ cao. ế ế ộ ố ở ộ ộ
Tai ta v n phân bi t đc hai âm đó vì chúng khác nhauẫ ệ ượ
A. m c c ng đ âm. ứ ườ ộ B. âm s c. ắC. t n s . ầ ố D. c ng đ âm.ườ ộ
Câu 34: 1 CLĐ đang DĐĐH. Trong khi v t di chuy n t biên này sang biên kia thìậ ể ừ
A. v n t c đi chi u 1 l n. ậ ố ổ ề ầ B. gia t c có h ng không thay đi.ố ướ ổ
C. v n t c có h ng không thay đi. ậ ố ướ ổ D. gia t c luôn có đ l n khác 0.ố ộ ớ
Câu 35: Khi có sóng d ng trên dây đàn h i thìừ ồ
A. trên dây ch còn sóng t i, sóng ph n x b tri t tiêu.ỉ ớ ả ạ ị ệ
B. không có s truy n năng l ng dao đng trên dây.ự ề ượ ộ
C. ngu n phát sóng ng ng DĐ còn các đi m trên dây v n dao đng.ồ ừ ể ẫ ộ
D. trên dây ch còn sóng ph n x , sóng t i b tri t tiêu.ỉ ả ạ ớ ị ệ
Câu 36: Khi ánh sáng M t Tr i chi u qua l p kính c a s chúng ta không quan sátặ ờ ế ớ ử ổ
th y hi n t ng tán s c ánh sáng, là vìấ ệ ượ ắ
A. các tia sáng qua c a s b tán s c nh ng các tia ló ch ng ch t lên nhau, t ng ử ổ ị ắ ư ồ ấ ổ
h p tr l i thành ánh sáng tr ng.ợ ở ạ ắ
B. kính c a s không ph i là LK nên không làm tán s c ánh sáng.ủ ổ ả ắ
C. kính c a s là lo i TT có chi t su t nh nhau đi v i m i ánh sáng đn s c.ủ ổ ạ ế ấ ư ố ớ ọ ơ ắ
D. ánh sáng tr ng ngoài tr i là nh ng sóng ánh sáng không k t h p nên chúng ắ ờ ữ ế ợ
không b tán s c.ị ắ
Câu 37: M t v t đang dao đng t t d n. C sau m i chu k thì biên đ dao đng ộ ậ ộ ắ ầ ứ ỗ ỳ ộ ộ
gi m đi 4%. Ph n NL đã b m t đi trong m t dao đng toàn ph n x p x b ngả ầ ị ấ ộ ộ ầ ấ ỉ ằ
A. 7,8%. B. 6,5%. C. 4,0%. D. 16,0%.
Câu 38: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đi và t n s thay điặ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ố ổ
đc vào hai đuđo n m ch g m bi n tr R (có th thay đi giá tr t 0 đn R0 ượ ầ ạ ạ ồ ế ở ể ổ ị ừ ế
h u h n), cu n dây thu n c m L và t đi n C m c n i ti p. Ban đu m ch có ữ ạ ộ ầ ả ụ ệ ắ ố ế ầ ạ
tính c m kháng. Đ dòng đi n qua m ch s m pha so v i đi n áp hai đu m ch ả ể ệ ạ ớ ớ ệ ầ ạ
thì ph iả
A. đi u ch nh R đn giá tr 0 và gi m f. ề ỉ ế ị ả B. đi u ch nh R đn giá tr Rề ỉ ế ị 0 và
tăng f.
C. đi u ch nh R đn giá tr 0 và tăng f.ề ỉ ế ị D. đi u ch nh R đn giá tr Rề ỉ ế ị 0 và gi m f.ả
Câu 39: S đ kh i c a máy thu thanh đn gi n ơ ồ ố ủ ơ ả không có b ph nộ ậ
A. khu ch đi. ế ạ B. tách sóng. C. bi n đi u. ế ệ D. anten.
Câu 40: Khi TT bi n thiên theo th i gian s làm xu t hi n ĐT, các đng s c ế ờ ẽ ấ ệ ườ ứ
c a ĐT này làủ
A. nh ng đng song song v i các đng s c c a t tr ng.ữ ườ ớ ườ ứ ủ ừ ườ
B. nh ng đng cong khép kín bao quanh các đng s c c a TTữ ườ ườ ứ ủ

C. nh ng đng th ng song song cách đu nhau.ữ ườ ẳ ề
D. nh ng đng tròn đng tâm có cùng bán kính.ữ ườ ồ
Câu 41: M t v t dao đng đi u hòa có đ l n v n t c c c đi là 10p cm/s. Đ ộ ậ ộ ề ộ ớ ậ ố ự ạ ộ
l n v n t c trung bình c a v t trong m t chu kì dao đng làớ ậ ố ủ ậ ộ ộ
A. 0. B. 20 cm/s. C. 10 cm/s. D. 20p cm/s.
Câu 42: Tính ch t bi n đi u nh sóng vô tuy n c a tia h ng ngo i đc ng ấ ế ệ ư ế ủ ồ ạ ượ ứ
d ngụ
A. trong các b đi u khi n t xa. ộ ề ể ừ B. đ quay phim ban đêm.ể
C. đ gây m t s ph n ng hóa h c. ể ộ ố ả ứ ọ D. đ s y khô s n ph m.ể ấ ả ẩ
Câu 43: Cho hai dao đng đi u hoà cùng ph ng, cùng f. DĐ TH s cùng pha v i ộ ề ươ ẽ ớ
DĐ thành ph n này và ng c pha v i DĐ thành ph n kia khi hai DĐ thành ph nầ ượ ớ ầ ầ
A. ng c pha và có biên đ khác nhau. ượ ộ B. ng c pha và cùng biên đ.ượ ộ
C. cùng pha và cùng biên đ. ộD. cùng pha và có biên đ khác nhau.ộ
Câu 44: CLLX g m v t nh có kh i l ng m và LX nh có đ c ng k đc treo ồ ậ ỏ ố ượ ẹ ộ ứ ượ
trong thang máy đng yên. th i đi m t nào đó khi CL đang DĐĐH, thang máy ứ Ở ờ ể
b t đu chuy n đng NDĐ theo ph ng th ng đng đi lên. N u t i th i đi m t ắ ầ ể ộ ươ ẳ ứ ế ạ ờ ể
con l c đangắ
A. qua v trí cân b ng thì biên đ dao đng không đi.ị ằ ộ ộ ổ
B. v trí biên d i thì biên đ dao đng tăng lên.ở ị ướ ộ ộ
C. v trí biên trên thì biên đ dao đng gi m đi.ở ị ộ ộ ả
D. qua v trí cân b ng thì biên đ dao đng tăng lên.ị ằ ộ ộ
Câu45: Trong quá trình truy n t i đi n năng, bi n pháp gi m hao phí trên đng ề ả ệ ệ ả ườ
dây t i đi n đc s d ng ch y u hi n nay làả ệ ượ ử ụ ủ ế ệ
A. tăng đi n áp tr c khi truy n t i. ệ ướ ề ả B. gi m ti t di n dây.ả ế ệ
C. tăng chi u dài đng dây. ề ườ D. gi m công su t truy n t i.ả ấ ề ả
Câu 46: Khi các ASĐS trong mi n nhìn th y truy n trong n c thì t c đ ánh ề ấ ề ướ ố ộ
sáng
A. ph thu c vào c ng đ chùm sáng. ụ ộ ườ ộ B. l n nh t đi v i AS ớ ấ ố ớ
đ.ỏ
C. l n nh t đi v i AS tím.ớ ấ ố ớ D. b ng nhau đi v i m i AS đn s c.ằ ố ớ ọ ơ ắ
4. CHUYÊN HÀN I – AMSTERDAMỘ
Câu47: Nh n đnh nào sau đây sai khi nói v dao đng c h c t t d n?ậ ị ề ộ ơ ọ ắ ầ
A. Trong dao đng t t d n, c năng gi m d n theo th i gian.ộ ắ ầ ơ ả ầ ờ
B. L c ma sát càng l n thì dao đng t t càng nhanh.ự ớ ộ ắ
C. Dao đng t t d n là dao đng có biên đ gi m d n theo th i gian.ộ ắ ầ ộ ộ ả ầ ờ
D. DĐ t t d n có đng năng gi m d n còn th năng bi n thiên ĐHắ ầ ộ ả ầ ế ế
Câu 48: Ch n đáp án đúng:ọ
A. Chi u m t chùm sáng tr ng h p t không khí vào n c theo ph ng xiên góc ế ộ ắ ẹ ừ ướ ươ
v i m t n c thì tia sáng l ch ít nh t có t c đ l n nh t so v i các tia còn l i.ớ ặ ướ ệ ấ ố ộ ớ ấ ớ ạ
B. M t chùm tia sáng h p, màu l c khi đi qua LK không th b tán s c.ộ ẹ ụ ể ị ắ
C. Chi u m t chùm sáng g m các tia màu đ, l c, vàng, chàm và tím t n c ra ế ộ ồ ỏ ụ ừ ướ
không khí thì th y tia sáng màu chàm b ph n x toàn ph n ch ng t tia sáng màu ấ ị ả ạ ầ ứ ỏ
vàng cũng b ph n x toàn ph n.ị ả ạ ầ
D. Khi chi u ánh sáng tr ng qua m t b n th y tinh hai m t song song theo ế ắ ộ ả ủ ặ
ph ng vuông góc b m t b n thì có th x y ra HTTS ánh sáng.ươ ề ặ ả ể ả
Câu 49: M t v t dao đng đi u hòa v i chu kì b ng 2s và biên đ. Quãng đng ộ ậ ộ ề ớ ằ ộ ườ
dài nh t v t đi đc trong th i gian 1/3 s làấ ậ ượ ờ
A. 3A/2. B. 2A/3. C. A. D. A/2.
Câu 50: Đt vào hai đu đo n m ch đi n áp xoay chi u u = U0cos(ặ ầ ạ ạ ệ ề t + ) thì
dòng đi n trong m ch là i = I0cosệ ạ t. Nh n xét nào sau đây là không đúng đi v i ậ ố ớ
công su t t c th i c a đo n m ch?ấ ứ ờ ủ ạ ạ
A. Công su t t c th i c c đi Pmax = .ấ ứ ờ ự ạ
B. P = u.i. C. P = .
D. Công su t t c th i bi n thiên tu n hoàn v i t n s góc 2ấ ứ ờ ế ầ ớ ầ ố .
Câu 51: Cho b n nh n xét sau, tìm s nh n xét sai: ố ậ ố ậ
– HN càng n ng thì NLLK càng l n nên NLLK riêng càng l n. ặ ớ ớ
– Các h t nhân đng v có s n tron càng nhi u thì càng b n v ng. ạ ồ ị ố ơ ề ề ữ
– Vì tia - là các electron nên trong HNPX tia - ph i ch a các e.β β ả ứ
– Quá trình phóng x không ch u tác đng c a nhi t đ môi tr ng bên ngoài h t ạ ị ộ ủ ệ ộ ườ ạ
nhân nên không t a nhi t ra bên ngoài.ỏ ệ
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 52: Trong dao đng đi u hoà thìộ ề
A. véct VT luôn cùng h ng v i CĐ c a v t, véct gia t c luôn h ng v ơ ướ ớ ủ ậ ơ ố ướ ề
VTCB
B. véct v n t c và véc t gia t c luôn đi chi u khi v t đi qua VTCBơ ậ ố ơ ố ổ ề ậ
C. véct v n t c và véc t gia t c luôn cùng h ng v i CĐ c a v tơ ậ ố ơ ố ướ ớ ủ ậ
D. vect v n t c và véct gia t c luôn là nh ng vect không điơ ậ ố ơ ố ữ ơ ổ
Câu 53: Ch n đáp án đúng:ọ
A. AS phát ra con đom đóm không ph i là HT quang – phát quang.ở ả
B. Dùng tính ch t sóng AS có th gi i thích HT quang đi n trong.ấ ể ả ệ
C. Trong hi n t ng quang đi n trong, năng l ng kích ho t là năng l ng c n ệ ượ ệ ượ ạ ượ ầ
thi t đ gi i phóng m t electron d n thành electron t do.ế ể ả ộ ẫ ự
D. Pin QĐ không bi n đi tr c ti p quang năng thành đi n năng.ế ổ ự ế ệ
Câu 54: Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v sóng đi n t ?ể ề ệ ừ
A. Khi SĐT g p m t phân cách gi a hai môi tr ng thì nó có th b PX và khúc ặ ặ ữ ườ ể ị
x .ạ
B. Sóng đi n t truy n đc trong chân không.ệ ừ ề ượ
C. Sóng đi n t là sóng ngang .ệ ừ
D. Trong SĐT thì dao đng c a ĐT và TT t i m t đi m luôn vuông pha v i nhau.ộ ủ ạ ộ ể ớ
Câu 55: Đn v kh i l ng nguyên t 1 u làơ ị ố ượ ử
A. M t n a t ng kh i l ng c a m t proton và m t n tronộ ử ổ ố ượ ủ ộ ộ ơ

B. 1/12 kh i l ng đng v nguyên t Cố ượ ồ ị ử
C. M t n a t ng kh i l ng c a m t proton, m t n tron và m t electronộ ử ổ ố ượ ủ ộ ộ ơ ộ
D. 1/12 kh i l ng đng v h t nhânCố ượ ồ ị ạ
Câu 56: Gi i h n quang đi n c a kim lo i ph thu c vàoớ ạ ệ ủ ạ ụ ộ
A. b c sóng c a ánh sáng chi u vào kimướ ủ ế B. b n ch t c a kim lo i.ả ấ ủ ạ
C. năng l ng c a photon chi u t i kim lo i.ượ ủ ế ớ ạ
D. đng năng ban đu c a electron khi b t ra kh i kim lo i.ộ ầ ủ ậ ỏ ạ
Câu 57: Ch n đáp án đúng v laze:ọ ề
A. Các phôtôn trong chùm sáng lazeD Đ trong các m t ph ng vuông góc nhau.ặ ẳ
B. Các phôtôn bay theo cùng m t h ng nên sóng ĐT trong chùm sáng cùng pha.ộ ướ
C. Màu đ c a laze h ng ng c do ion nhôm phát ra.ỏ ủ ồ ọ
D. Anh-xtanh là ng i tìm ra hi n t ng phát x c m ng.ườ ệ ượ ạ ả ứ

5. CHUYÊN ÐI H C VINH L N 4Ạ Ọ Ầ
Câu58: M t cu n dây đc m c n i ti p v i m t t đi n vào m t đi n áp xoay ộ ộ ượ ắ ố ế ớ ộ ụ ệ ộ ệ
chi u có đi n áp hi u d ng là U. Đi n áp t c th i hai đu m ch là ud, hai đu ề ệ ệ ụ ệ ứ ờ ầ ạ ầ
cu n dây là Bi t r ng K t lu n nào sau đây không đúng?ộ ế ằ ế ậ
A. Đi n áp t c th i hai đu cu n dây và hai đu m ch vuông pha.ệ ứ ờ ầ ộ ầ ạ
B. ĐAHD hai đu t , hai đu cu n dây và hai đu m ch b ng nhau.ầ ụ ầ ộ ầ ạ ằ
C. H s công su t c a m ch và c a cu n dây b ng nhau.ệ ố ấ ủ ạ ủ ộ ằ
D. Đi n áp hi u d ng hai đu t đi n b ng.ệ ệ ụ ầ ụ ệ ằ
Câu 59: Ch n đáp án sai khi nói v sóng âm?ọ ề
A. Khi sóng âm truy n t không khí vào n c thì b c sóng tăng lên. B. Sóng âm ề ừ ướ ướ
truy n trong không khí là sóng d c.ề ọ
C. Ng ng đau c a tai ng i không ph thu c vào t n s c a âm. ưỡ ủ ườ ụ ộ ầ ố ủ
D. C ng đ âm càng l n, tai ng i nghe càng to.ườ ộ ớ ườ
Câu 60: M t v t tham gia đng th i hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng ộ ậ ồ ờ ộ ề ươ
t n s , cùng biên đ và vuông pha v i nhau. Khiầ ố ộ ớ
v t có v n t c c c đi thìậ ậ ố ự ạ
A. m t trong hai dao đng đang có li đ b ng biên đ c a nó. ộ ộ ộ ằ ộ ủ
B. hai dao đng thành ph n đang có li đ đi nhau.ộ ầ ộ ố
C. hai dao đng thành ph n đang có li đ b ng nhau. ộ ầ ộ ằ
D. m t trong hai dao đng đang có v n t c c c đi.ộ ộ ậ ố ự ạ
Câu 61: Khi đt đi n áp xoay chi u vào hai đu đo n m ch RLC thì dao đng ặ ệ ề ầ ạ ạ ộ
đi n t trong m ch làệ ừ ạ
A.dao đng t do. ộ ự B. dao đng t t d n. ộ ắ ầ
C. dao đng duy trì. ộD. dao đng c ng b c.ộ ưỡ ứ
Câu 62: Trong k thu t truy n thông b ng sóng đi n t , đ tr n dao đng âm ỹ ậ ề ằ ệ ừ ể ộ ộ
thanh và dao đng cao t n thành dao đng cao t n bi n đi u ng i ta ph iộ ầ ộ ầ ế ệ ườ ả
A. bi n t n s c a dao đng cao t n thành t n s c a dao đng âm t n.ế ầ ố ủ ộ ầ ầ ố ủ ộ ầ
B. bi n t n s c a dao đng âm t n thành t n s c a dao đng cao t n.ế ầ ố ủ ộ ầ ầ ố ủ ộ ầ
C. làm cho biên đ c a DĐ cao t n bi n đi theo T c a DĐ âm t n.ộ ủ ầ ế ổ ủ ầ
D. làm cho biên đ c a DĐ âm t n bi n đi theo T c a DĐ cao t nộ ủ ầ ế ổ ủ ầ
Câu 63: S PX và P nhi t h ch gi ng nhau đi m nào sau đây?ự Ư ệ ạ ố ở ể
A. T ng KL c a các h t sau PU l n h n t ng kh i l ng c a các h t tr c PU.ổ ủ ạ ớ ơ ổ ố ượ ủ ạ ướ
B. T ng đ h t kh i c a các h t sau PU > t ng đ h t kh i c a các h t tr c PUổ ộ ụ ố ủ ạ ổ ộ ụ ố ủ ạ ướ
C. Đ các ph n ng đó x y ra thì đu ph i c n nhi t đ r t cao.ể ả ứ ả ề ả ầ ệ ộ ấ
D. Đu là ềcác PU h t nhân x y ra m t cách t phát không ch u tác đng bên ngoàiạ ả ộ ự ị ộ
Câu 64: M t máy h áp lí t ng có đi n áp hi u d ng hai đu cu n s c p n ộ ạ ưở ệ ệ ụ ầ ộ ơ ấ ổ
đnh. N uị ế ta tăng s vòng dây cu n s c p và th c p lên m t s ố ộ ơ ấ ứ ấ ộ ố vòng nh nhau ư
thì đi n áp hai đu cu n th c p đ h sệ ầ ộ ứ ấ ể ở ẽ
A. Tăng. B. Gi m. ảC. Không đi. ổ
D. Tăng hay gi m ph thu c s vòng dây qu n thêm.ả ụ ộ ố ấ
Câu 65: Ch n phát bi u sai v quá trình lan truy n c a sóng c h cọ ể ề ề ủ ơ ọ
A. Là quá trình lan truy n các ph n t v t ch t trong không gian và theo th i gian.ề ầ ử ậ ấ ờ
B. Là quá trình truy n pha dao đng.ề ộ
C. Là quá trình truy n DĐ trong môi tr ng v t ch t theo th i gian.ề ườ ậ ấ ờ
D. Là quá trình truy n năng l ng.ề ượ
Câu 66: Trong m ch dao đng đi n t LC, v i cu n dây có đi n tr R. S t t ạ ộ ệ ừ ớ ộ ệ ở ự ắ
d n nhanh hay ch m ph thu c vàoầ ậ ụ ộ
A.Đ t c m. ộ ự ả B. Đi n dung C. ệ
C. Đi n tr R c a cu n dây. ệ ở ủ ộ D. T n s dao đng riêng c a m ch.ầ ố ộ ủ ạ
Câu 67: Phát bi u nào sau đây v i tia X là không ðúng?ể ớ
A. Tia X có kh năng làm ion hóa không khí. ả
B. Tia X không có tác d ng sinh lí.ụ
C. Tia X có kh năng đâm xuyên y u h n tia gamma. ả ế ơ
D. Tia X có kh. năng làm phát quang m t s ch tộ ố ấ
Câu 68: M t th u kính m ng b ng th y tinh có hai m t c u l i đt trong không ộ ấ ỏ ằ ủ ặ ầ ồ ặ
khí. M t chùm tia sáng h p, song song g n tr c chính g m các ánh sáng đn s c ộ ẹ ầ ụ ồ ơ ắ
đ, lam, tím, vàng đc chi u t i th u kính song song v i tr c chính c a th u ỏ ượ ế ớ ấ ớ ụ ủ ấ
kính. Đi m h i t c a chùm sáng màu tính t quang tâm O ra xa theo th tể ộ ụ ủ ừ ứ ự
A. đ, vàng, lam, tím. ỏB. tím, lam, vàng, đ. ỏ
C. đ, lam, vàng, tím. ỏD. tím, vàng, lam, đ.ỏ
Câu 69: M t CLLX DĐ ĐH theo ph ng th ng đng. Nh n xét nào sau đây là ộ ươ ẳ ứ ậ
sai?
A. L c tác d ng LX vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua VT LX không bi n d ng.ự ụ ậ ị ệ ậ ế ạ
B. H p l c tác d ng vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua v trí cân b ng.ợ ự ụ ậ ị ệ ậ ị ằ
C. L c tác d ng c a LX vào giá đ luôn b ng h p l c tác d ng vào v t dao đng.ự ụ ủ ỡ ằ ợ ự ụ ậ ộ
D. Khi l c do lò xo tác d ng vào giá đ có đ l n c c đi thì h p l c tác d ng lênự ụ ỡ ộ ớ ự ạ ợ ự ụ
v t dao đng cũng có đ l n c c đi.ậ ộ ộ ớ ự ạ
Câu 70: Ch n câu sai khi nói v tính ch t và ng d ng c a các lo i quang ph ?ọ ề ấ ứ ụ ủ ạ ổ
A. D a vào QP liên t c ta bi t đc thành ph n c u t o ngu n sáng.ự ụ ế ượ ầ ấ ạ ồ
B. D a vào quang ph liên t c ta bi t đc nhi t đ ngu n sáng.ự ổ ụ ế ượ ệ ộ ồ
C. D a vào QPV h p th và v ch PX ta bi t đc TP c u t o c a ngu n sáng.ự ấ ụ ạ ế ượ ấ ạ ủ ồ
D. M i nguyên t hoá h c đc tr ng b i m t QPVPX và m t QPVHT riêng.ỗ ố ọ ặ ư ở ộ ộ
Câu 71: Theo n i dung thuy t l ng t , k t lu n nào sau đây sai?ộ ế ượ ử ế ậ
A. Phôtôn t n t i trong c tr ng thái chuy n đng và đng yên.ồ ạ ả ạ ể ộ ứ
B. Phôtôn c a các b c x đn s c khác nhau thì có NL khác nhau.ủ ứ ạ ơ ắ
C. Phôtôn chuy n đng trong chân không v i v n t c l n nh t.ể ộ ớ ậ ố ớ ấ
D. Năng l ng c a Phôtôn không đi khi truy n đi trong chân không. ượ ủ ổ ề
Câu 72: Hi n t ng th c nghi m nào sau đây ch ng t năng l ng bên trong ệ ượ ự ệ ứ ỏ ượ
nguyên t nh n các giá tr gián đo n?ử ậ ị ạ
A. QP do đèn dây tóc phát ra. B. QP do h i loãng c a Natri b đt nóng sáng.ơ ủ ị ố
C. Hi n t ng quang đi n. ệ ượ ệ D. Hi n t ng phóng x b. ệ ượ ạ
Câu 73: Trong các CĐ sau đây, chuy n đng nào không ph i là dao đng TH?ể ộ ả ộ

