1. CHUYÊN HÀ T NH L N 2
Câu 1: Ng ng nghe c a tai ph thu cưỡ
A. m c c ng đ âm. ườ B. m i tai ng i và t n s âm. ườ
C. c ng đ âm. ườ D. ngu n phát âm.
Câu 2: Tia (sóng) nào d i đây, có b n ch t khác v i các tia còn l i ?ướ
A.Tia X (r nghen) B. Tia cat t. C. Tia h ng ngo i. D. Sóng vô tuy n.ơ ế
Câu 3: Dao đng nào sau đây không ph i là dao đng tu n hoàn ?
A. Dao đng c a qu l c đng h trong không khí.
B. Dao đng c a thân máy phát đi n khi máy đang n không t i.
C. Dao đng đung đa m t cành hoa trong gió. ư
D. Dao đng c a con l c đn trong chân không. ơ
Câu 4: HT nào sau đây là b ng ch ng TN ch ng t ánh sáng có tính ch t h t ?
A. Hi n t ng quang đi n. B. Hi n t ng nhi u x . ượ ượ
C. Hi n t ng giao thoa. D. Hi n t ng tán s c. ượ ượ
Câu 5: Phát bi u nào sau đây v máy quang ph là sai.
A. Bu ng nh là b ph n dùng đ quan sát quang ph c a ánh sáng chi u t i. ế
B. H tán s c g m m t ho c nhi u th u kính ghép đng tr c.
C. ng tr c chu n có vai trò t o ra chùm sáng song song.
D. Máy QP là d ng c phân tích ánh sáng ph c t p thành nh ng ánh sáng đn s c. ơ
Câu 6: Sóng âm và sóng đi n t
A. lo i siêu âm và vi sóng đu truy n đc đi xa trong vũ tr . ượ
B. có th truy n đc trong không khí và trong chân không. ượ
C. có b c sóng gi m xu ng khi truy n t không khí vào n c.ướ ướ
D. có th ph n x , nhi u x và giao thoa.
Câu 7: Ch n câu đúng nh t Pha ban đu c a dao đng đi u hoà ph thu c vào
A. t n s dao đng. B. chi u d ng c a tr c to đ. ươ
C. g c th i gian và tr c to đ. D. biên đ dao đng.
Câu 8: K t lu n nào sau đây không đúng ? M t con l c đn đang dao đng xung ế ơ
quanh m t đi m treo c đnh, khi chuy n đng qua v trí cân b ng
A. t c đ c c đi. B. l c căng dây l n nh t.
C. gia t c b ng không. D. li đ b ng 0.
Câu 9: Tìm phát bi u sai v laze:
A. Nh có tính đnh h ng cao, khi tia laze truy n đi xa CĐ c a nó thay đi ít. ướ
B. laze đc dùng trong thí nghi m giao thoa vì nó có tính k t h p.ượ ế
C. Phôtôn c a tia laze có NL l n h n photon c a tia sáng th ng. ơ ườ
D. Laze có nghĩa là khuy t đi ánh sáng b ng b c x c m ng.ế
Câu 10: Vì s khác bi t nào d i đây mà tên g i c a đng c đi n ba pha đc ư ơ ượ
g n li n v i c m t "không đng b " ?
A. Rôto quay ch m h n t tr ng do các cu n dây c a stato gây ra. ơ ườ
B. Khi ho t đng, rôto quay còn stato thì đng yên.
C. Dòng đi n sinh ra trong rôto ch ng l i s BT c a dòng đi n ch y trong stato.
D. Stato có ba cu n dây còn rôto ch có m t lòng sóc.
Câu 11: Ng i ta dùng lõi thép KTĐ trong máy bi n áp, m c đích chính là đườ ế
A. làm m ch t và tăng c ng t thông qua các cu n dây. ườ
B. làm m ch d n dòng đi n t cu n s c p sang cu n th c p. ơ
C. làm khung l p cu n s c p và cu n th c p trên nó. ơ
D. làm gi m hao phí do t a nhi t b i dòng đi n Fu-cô.
Câu 12: Giá tr trung bình c a đi l ng nào d i đây có ý nghĩa v t lý nh nhau ượ ướ ư
trong đi n xoay chi u và đi n m t chi u ?
A.I . B. P . C. U. D. Su t đi n đng.
Câu 13: Dao đng c a ng i xuýt đu trong là dao đng ườ
A. có s b sung năng l ng do cây đu sinh ra. ượ B. đi u hoà.
C. có s b sung năng l ng do ng i sinh ra. ượ ườ D. c ng b c.ưỡ
Câu 14: D ng c nào sau đây là ng d ng c a hi n t ng quang phát quang ? ượ
A. Bút laze. B. Bóng đèn ng. C. Pin quang đi n. D. Quang tr
2. CHUYÊN PHAN B I CHÂU L N 2
Câu 15: Phát bi u không đúng khi nói v tia h ng ngo i?
A. Tia h ng ngo i có t n s nh h n t n s c a ánh sáng đ. ơ
B. Tia h ng ngo i có màu h ng.
C. C th ng i có th phát ra tia h ng ngo i. ơ ườ
D. Tia h ng ngo i đc dùng đ s y khô m t s nông s n. ượ
Câu 16: Sóng trung là sóng có đc đi m:
A. B t ng đi n li ph n x t t.
B. ban ngày b t ng đi n li h p th m nh, ban đêm b t ng đi n li ph n x .
C. Ít b n c h p th nên dùng đ thông tin d i n c. ướ ướ ướ
D. Không b t ng đi n li h p th ho c ph n x .
Câu 17: Bitmut là ch t phóng x . H i Bitmut phóng ra h t gì khi bi n đi thành ế
pôlôni ?
A.Pôzitrôn. B. N trôn. ơC. Electrôn. D. Prôtôn.
Câu 18: Khi AS đi t n c ra không khí thì đi u nào sau đây là đúng? ướ
A. T n s tăng lên và v n t c gi m đi.
B. T n s gi m đi và b c sóng trong n c nh h n trong không khí. ướ ướ ơ
C. f không đi nh ng b c sóng trong n c l n h n trong không khí. ư ướ ướ ơ
D. f không đi nh ng b c sóng trong n c nh h n trong không khí. ư ướ ướ ơ
Câu 19: Đi u nào sai khi nói v đng c không đng b ba pha? ơ
A. Có hai b ph n chính là Stato và Rôto.
B. Bi n đi đi n năng thành năng l ng khác.ế ượ
C. TT quay trong đng c là k t qu c a vi c s d ng dòng đi n XC m t pha. ơ ế
D. HĐ d a trên c s hi n t ng c m ng đi n t và s d ng t tr ng quay. ơ ượ ườ
Câu 20: Ch n ph ng án ươ sai. Quá trình truy n sóng là:
A. m t quá trình truy n v t ch t. B. m t quá trình truy n năng l ng. ư
C.quá trình truy n pha dao đng. D. quá trình truy n TT dao đng.
Câu 21: S phát sáng c a v t nào d i đây là s phát quang? ư
A. Bóng đèn pin. B. Bóng đèn ng. C. H quang. D. Tia l a đi n.
Câu 22: Sau khi x y ra hi n t ng c ng h ng n u ượ ưở ế
A. gi m đ l n l c ma sát thì T tăng. B. tăng đ l n l c ma sát thì biên đ
gi m.
C. gi m đ l n l c ma sát thì f tăng. D. tăng đ l n l c ma sát thì biên đ tăng.
Câu 23: Ch n ph ng án sai khi nói v hi n t ng quang đi n. ươ ượ
A. M i phôtôn ánh sáng b h p th s gi i phóng m t electron liên k t đ nó tr ế
thành m t electron d n.
B. Năng l ng c n đ b t electrôn ra kh i liên k t trong bán d n th ng l n nên ượ ế ườ
ch các phôtôn trong vùng t ngo i m i có th gây ra hi n t ng quang d n. ư
C. Các l tr ng tham gia vào quá trình d n đi n
D. Là hi n t ng gi m m nh đi n tr c a bán d n khi b chi u sáng ượ ế
Câu 24: Trong DĐĐL c a 1 vât thì v n t c và gia t c bi n thiên theo th i gian: ế
A. L ch pha m t l ng . ượ B. Vuông pha v i nhau.
C. Cùng pha v i nhau. D. Ng c pha v i nhau.ượ
Câu 25: Quang ph v ch thu đc khi các ch t khí: ượ
A.Khí hay h i nóng sáng d i áp su t th p. ơ ướ
B. Khí hay h i nóng sáng d i áp su t cao. ơ ướ C. R n. D. L ng.
Câu 26: H t nhân càng b n v ng khi có:
A. Năng l ng liên k t riêng càng l n. ượ ế B. S nucleon càng nh .
C. Các nucleon càng l n D.Năng l ng liên k t càng l n.ượ ế
Câu 27: Hai âm có cùng đ cao thì chúng có cùng:
A. b c sóng. B. năng l ng. C. c ng đ âm. D. t n s .ướ ượ ườ
Câu 28: Khi nói v quan h gi a ĐT và TT trong tr ng đi n t thì KL là đúng? ườ
A. T i m i đi m trong không gian TT và ĐT l ch pha nhau .
B. Đi n tr ng và t tr ng bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kì ườ ườ ế
C. Vecto c ng đ đi n tr ng và c ng đ t tr ng có cùng đ l n.ườ ườ ườ ườ
D. T i m i đi m trong không gian TT và ĐT dao đng ng c pha. ượ
Câu 29: Đn v nào không ph i là đn v c a kh i l ng nguyên t ?ơ ơ ượ
A.MeV/s. B. kgm/s. C. MeV/c. D. (kg.MeV)1/2.
3. CHUYÊN L NG VĂN CHÁNH L N 1ƯƠ
Câu 30: Đt đi n áp vào hai đu cu n c m thu n có đ t c m L. T i th i đi m
đi n áp gi a hai đu cu n c m có đ l n c c đi thì c ng đ dòng đi n qua ườ
cu n c m b ng
A. . B. . C. 0. D.
Câu 31: Li đ c a hai DĐĐH cùng t n s và ng c pha nhau luôn ượ
A. trái d u. B. b ng nhau. C. cùng d u. D. đi nhau.
Câu 32: Đi u nào sau đây là sai khi nói v ánh sáng đn s c? ơ
A. Khi bi t đc f ta có th k t lu n ánh sáng đn s c đó có màu gì.ế ượ ế ơ
B. Các ánh sáng đn s c khác nhau có th có cùng giá tr b c sóng.ơ ướ
C. Khi bi t b c sóng ta có th KL ánh sáng đn s c đó có màu gì.ế ướ ơ
D. Các ánh sáng đn s c truy n đi v i cùng t c đ trong chân không.ơ
Câu 33: 1 chi c đàn và 1 chi c kèn cùng phát ra m t n t sol cùng m t đ cao. ế ế
Tai ta v n phân bi t đc hai âm đó vì chúng khác nhau ượ
A. m c c ng đ âm. ườ B. âm s c. C. t n s . D. c ng đ âm.ườ
Câu 34: 1 CLĐ đang DĐĐH. Trong khi v t di chuy n t biên này sang biên kia thì
A. v n t c đi chi u 1 l n. B. gia t c có h ng không thay đi. ướ
C. v n t c có h ng không thay đi. ướ D. gia t c luôn có đ l n khác 0.
Câu 35: Khi có sóng d ng trên dây đàn h i thì
A. trên dây ch còn sóng t i, sóng ph n x b tri t tiêu.
B. không có s truy n năng l ng dao đng trên dây. ượ
C. ngu n phát sóng ng ng DĐ còn các đi m trên dây v n dao đng.
D. trên dây ch còn sóng ph n x , sóng t i b tri t tiêu.
Câu 36: Khi ánh sáng M t Tr i chi u qua l p kính c a s chúng ta không quan sát ế
th y hi n t ng tán s c ánh sáng, là vì ượ
A. các tia sáng qua c a s b tán s c nh ng các tia ló ch ng ch t lên nhau, t ng ư
h p tr l i thành ánh sáng tr ng.
B. kính c a s không ph i là LK nên không làm tán s c ánh sáng.
C. kính c a s là lo i TT có chi t su t nh nhau đi v i m i ánh sáng đn s c. ế ư ơ
D. ánh sáng tr ng ngoài tr i là nh ng sóng ánh sáng không k t h p nên chúng ế
không b tán s c.
Câu 37: M t v t đang dao đng t t d n. C sau m i chu k thì biên đ dao đng
gi m đi 4%. Ph n NL đã b m t đi trong m t dao đng toàn ph n x p x b ng
A. 7,8%. B. 6,5%. C. 4,0%. D. 16,0%.
Câu 38: Đt đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đi và t n s thay đi
đc vào hai đuđo n m ch g m bi n tr R (có th thay đi giá tr t 0 đn R0 ượ ế ế
h u h n), cu n dây thu n c m L và t đi n C m c n i ti p. Ban đu m ch có ế
tính c m kháng. Đ dòng đi n qua m ch s m pha so v i đi n áp hai đu m ch
thì ph i
A. đi u ch nh R đn giá tr 0 và gi m f. ế B. đi u ch nh R đn giá tr R ế 0 và
tăng f.
C. đi u ch nh R đn giá tr 0 và tăng f. ế D. đi u ch nh R đn giá tr R ế 0 và gi m f.
Câu 39: S đ kh i c a máy thu thanh đn gi n ơ ơ không có b ph n
A. khu ch đi. ế B. tách sóng. C. bi n đi u. ế D. anten.
Câu 40: Khi TT bi n thiên theo th i gian s làm xu t hi n ĐT, các đng s c ế ư
c a ĐT này là
A. nh ng đng song song v i các đng s c c a t tr ng. ườ ườ ườ
B. nh ng đng cong khép kín bao quanh các đng s c c a TT ườ ườ
C. nh ng đng th ng song song cách đu nhau. ườ
D. nh ng đng tròn đng tâm có cùng bán kính. ườ
Câu 41: M t v t dao đng đi u hòa có đ l n v n t c c c đi là 10p cm/s. Đ
l n v n t c trung bình c a v t trong m t chu kì dao đng là
A. 0. B. 20 cm/s. C. 10 cm/s. D. 20p cm/s.
Câu 42: Tính ch t bi n đi u nh sóng vô tuy n c a tia h ng ngo i đc ng ế ư ế ượ
d ng
A. trong các b đi u khi n t xa. B. đ quay phim ban đêm.
C. đ gây m t s ph n ng hóa h c. D. đ s y khô s n ph m.
Câu 43: Cho hai dao đng đi u hoà cùng ph ng, cùng f. DĐ TH s cùng pha v i ươ
DĐ thành ph n này và ng c pha v i DĐ thành ph n kia khi hai DĐ thành ph n ượ
A. ng c pha và có biên đ khác nhau. ượ B. ng c pha và cùng biên đ.ượ
C. cùng pha và cùng biên đ. D. cùng pha và có biên đ khác nhau.
Câu 44: CLLX g m v t nh có kh i l ng m và LX nh có đ c ng k đc treo ượ ượ
trong thang máy đng yên. th i đi m t nào đó khi CL đang DĐĐH, thang máy
b t đu chuy n đng NDĐ theo ph ng th ng đng đi lên. N u t i th i đi m t ươ ế
con l c đang
A. qua v trí cân b ng thì biên đ dao đng không đi.
B. v trí biên d i thì biên đ dao đng tăng lên. ướ
C. v trí biên trên thì biên đ dao đng gi m đi.
D. qua v trí cân b ng thì biên đ dao đng tăng lên.
Câu45: Trong quá trình truy n t i đi n năng, bi n pháp gi m hao phí trên đng ườ
dây t i đi n đc s d ng ch y u hi n nay là ượ ế
A. tăng đi n áp tr c khi truy n t i. ướ B. gi m ti t di n dây. ế
C. tăng chi u dài đng dây. ườ D. gi m công su t truy n t i.
Câu 46: Khi các ASĐS trong mi n nhìn th y truy n trong n c thì t c đ ánh ướ
sáng
A. ph thu c vào c ng đ chùm sáng. ườ B. l n nh t đi v i AS
đ.
C. l n nh t đi v i AS tím. D. b ng nhau đi v i m i AS đn s c. ơ
4. CHUYÊN HÀN I – AMSTERDAM
Câu47: Nh n đnh nào sau đây sai khi nói v dao đng c h c t t d n? ơ
A. Trong dao đng t t d n, c năng gi m d n theo th i gian. ơ
B. L c ma sát càng l n thì dao đng t t càng nhanh.
C. Dao đng t t d n là dao đng có biên đ gi m d n theo th i gian.
D. DĐ t t d n có đng năng gi m d n còn th năng bi n thiên ĐH ế ế
Câu 48: Ch n đáp án đúng:
A. Chi u m t chùm sáng tr ng h p t không khí vào n c theo ph ng xiên góc ế ướ ươ
v i m t n c thì tia sáng l ch ít nh t có t c đ l n nh t so v i các tia còn l i. ướ
B. M t chùm tia sáng h p, màu l c khi đi qua LK không th b tán s c.
C. Chi u m t chùm sáng g m các tia màu đ, l c, vàng, chàm và tím t n c ra ế ướ
không khí thì th y tia sáng màu chàm b ph n x toàn ph n ch ng t tia sáng màu
vàng cũng b ph n x toàn ph n.
D. Khi chi u ánh sáng tr ng qua m t b n th y tinh hai m t song song theo ế
ph ng vuông góc b m t b n thì có th x y ra HTTS ánh sáng.ươ
Câu 49: M t v t dao đng đi u hòa v i chu kì b ng 2s và biên đ. Quãng đng ườ
dài nh t v t đi đc trong th i gian 1/3 s là ượ
A. 3A/2. B. 2A/3. C. A. D. A/2.
Câu 50: Đt vào hai đu đo n m ch đi n áp xoay chi u u = U0cos( t + ) thì
dòng đi n trong m ch là i = I0cos t. Nh n xét nào sau đây là không đúng đi v i
công su t t c th i c a đo n m ch?
A. Công su t t c th i c c đi Pmax = .
B. P = u.i. C. P = .
D. Công su t t c th i bi n thiên tu n hoàn v i t n s góc 2 ế .
Câu 51: Cho b n nh n xét sau, tìm s nh n xét sai:
– HN càng n ng thì NLLK càng l n nên NLLK riêng càng l n.
– Các h t nhân đng v có s n tron càng nhi u thì càng b n v ng. ơ
– Vì tia - là các electron nên trong HNPX tia - ph i ch a các e.β β
– Quá trình phóng x không ch u tác đng c a nhi t đ môi tr ng bên ngoài h t ườ
nhân nên không t a nhi t ra bên ngoài.
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 52: Trong dao đng đi u hoà thì
A. véct VT luôn cùng h ng v i CĐ c a v t, véct gia t c luôn h ng v ơ ướ ơ ướ
VTCB
B. véct v n t c và véc t gia t c luôn đi chi u khi v t đi qua VTCBơ ơ
C. véct v n t c và véc t gia t c luôn cùng h ng v i CĐ c a v tơ ơ ướ
D. vect v n t c và véct gia t c luôn là nh ng vect không điơ ơ ơ
Câu 53: Ch n đáp án đúng:
A. AS phát ra con đom đóm không ph i là HT quang – phát quang.
B. Dùng tính ch t sóng AS có th gi i thích HT quang đi n trong.
C. Trong hi n t ng quang đi n trong, năng l ng kích ho t là năng l ng c n ượ ượ ượ
thi t đ gi i phóng m t electron d n thành electron t do.ế
D. Pin QĐ không bi n đi tr c ti p quang năng thành đi n năng.ế ế
Câu 54: Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v sóng đi n t ?
A. Khi SĐT g p m t phân cách gi a hai môi tr ng thì nó có th b PX và khúc ườ
x .
B. Sóng đi n t truy n đc trong chân không. ượ
C. Sóng đi n t là sóng ngang .
D. Trong SĐT thì dao đng c a ĐT và TT t i m t đi m luôn vuông pha v i nhau.
Câu 55: Đn v kh i l ng nguyên t 1 u làơ ượ
A. M t n a t ng kh i l ng c a m t proton và m t n tron ượ ơ
B. 1/12 kh i l ng đng v nguyên t C ượ
C. M t n a t ng kh i l ng c a m t proton, m t n tron và m t electron ượ ơ
D. 1/12 kh i l ng đng v h t nhânC ượ
Câu 56: Gi i h n quang đi n c a kim lo i ph thu c vào
A. b c sóng c a ánh sáng chi u vào kimướ ế B. b n ch t c a kim lo i.
C. năng l ng c a photon chi u t i kim lo i.ượ ế
D. đng năng ban đu c a electron khi b t ra kh i kim lo i.
Câu 57: Ch n đáp án đúng v laze:
A. Các phôtôn trong chùm sáng lazeD Đ trong các m t ph ng vuông góc nhau.
B. Các phôtôn bay theo cùng m t h ng nên sóng ĐT trong chùm sáng cùng pha. ướ
C. Màu đ c a laze h ng ng c do ion nhôm phát ra.
D. Anh-xtanh là ng i tìm ra hi n t ng phát x c m ng.ườ ượ
5. CHUYÊN ÐI H C VINH L N 4
Câu58: M t cu n dây đc m c n i ti p v i m t t đi n vào m t đi n áp xoay ượ ế
chi u có đi n áp hi u d ng là U. Đi n áp t c th i hai đu m ch là ud, hai đu
cu n dây là Bi t r ng K t lu n nào sau đây không đúng? ế ế
A. Đi n áp t c th i hai đu cu n dây và hai đu m ch vuông pha.
B. ĐAHD hai đu t , hai đu cu n dây và hai đu m ch b ng nhau.
C. H s công su t c a m ch và c a cu n dây b ng nhau.
D. Đi n áp hi u d ng hai đu t đi n b ng.
Câu 59: Ch n đáp án sai khi nói v sóng âm?
A. Khi sóng âm truy n t không khí vào n c thì b c sóng tăng lên. B. Sóng âm ướ ướ
truy n trong không khí là sóng d c.
C. Ng ng đau c a tai ng i không ph thu c vào t n s c a âm. ưỡ ườ
D. C ng đ âm càng l n, tai ng i nghe càng to.ườ ườ
Câu 60: M t v t tham gia đng th i hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, cùng ươ
t n s , cùng biên đ và vuông pha v i nhau. Khi
v t có v n t c c c đi thì
A. m t trong hai dao đng đang có li đ b ng biên đ c a nó.
B. hai dao đng thành ph n đang có li đ đi nhau.
C. hai dao đng thành ph n đang có li đ b ng nhau.
D. m t trong hai dao đng đang có v n t c c c đi.
Câu 61: Khi đt đi n áp xoay chi u vào hai đu đo n m ch RLC thì dao đng
đi n t trong m ch là
A.dao đng t do. B. dao đng t t d n.
C. dao đng duy trì. D. dao đng c ng b c. ưỡ
Câu 62: Trong k thu t truy n thông b ng sóng đi n t , đ tr n dao đng âm
thanh và dao đng cao t n thành dao đng cao t n bi n đi u ng i ta ph i ế ườ
A. bi n t n s c a dao đng cao t n thành t n s c a dao đng âm t n.ế
B. bi n t n s c a dao đng âm t n thành t n s c a dao đng cao t n.ế
C. làm cho biên đ c a DĐ cao t n bi n đi theo T c a DĐ âm t n. ế
D. làm cho biên đ c a DĐ âm t n bi n đi theo T c a DĐ cao t n ế
Câu 63: S PX và P nhi t h ch gi ng nhau đi m nào sau đây? Ư
A. T ng KL c a các h t sau PU l n h n t ng kh i l ng c a các h t tr c PU. ơ ượ ướ
B. T ng đ h t kh i c a các h t sau PU > t ng đ h t kh i c a các h t tr c PU ướ
C. Đ các ph n ng đó x y ra thì đu ph i c n nhi t đ r t cao.
D. Đu là các PU h t nhân x y ra m t cách t phát không ch u tác đng bên ngoài
Câu 64: M t máy h áp lí t ng có đi n áp hi u d ng hai đu cu n s c p n ưở ơ
đnh. N u ế ta tăng s vòng dây cu n s c p và th c p lên m t s ơ vòng nh nhau ư
thì đi n áp hai đu cu n th c p đ h s
A. Tăng. B. Gi m. C. Không đi.
D. Tăng hay gi m ph thu c s vòng dây qu n thêm.
Câu 65: Ch n phát bi u sai v quá trình lan truy n c a sóng c h c ơ
A. Là quá trình lan truy n các ph n t v t ch t trong không gian và theo th i gian.
B. Là quá trình truy n pha dao đng.
C. Là quá trình truy n DĐ trong môi tr ng v t ch t theo th i gian. ườ
D. Là quá trình truy n năng l ng. ượ
Câu 66: Trong m ch dao đng đi n t LC, v i cu n dây có đi n tr R. S t t
d n nhanh hay ch m ph thu c vào
A.Đ t c m. B. Đi n dung C.
C. Đi n tr R c a cu n dây. D. T n s dao đng riêng c a m ch.
Câu 67: Phát bi u nào sau đây v i tia X là không ðúng?
A. Tia X có kh năng làm ion hóa không khí.
B. Tia X không có tác d ng sinh lí.
C. Tia X có kh năng đâm xuyên y u h n tia gamma. ế ơ
D. Tia X có kh. năng làm phát quang m t s ch t
Câu 68: M t th u kính m ng b ng th y tinh có hai m t c u l i đt trong không
khí. M t chùm tia sáng h p, song song g n tr c chính g m các ánh sáng đn s c ơ
đ, lam, tím, vàng đc chi u t i th u kính song song v i tr c chính c a th u ượ ế
kính. Đi m h i t c a chùm sáng màu tính t quang tâm O ra xa theo th t
A. đ, vàng, lam, tím. B. tím, lam, vàng, đ.
C. đ, lam, vàng, tím. D. tím, vàng, lam, đ.
Câu 69: M t CLLX DĐ ĐH theo ph ng th ng đng. Nh n xét nào sau đây là ươ
sai?
A. L c tác d ng LX vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua VT LX không bi n d ng. ế
B. H p l c tác d ng vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua v trí cân b ng.
C. L c tác d ng c a LX vào giá đ luôn b ng h p l c tác d ng vào v t dao đng.
D. Khi l c do lò xo tác d ng vào giá đ có đ l n c c đi thì h p l c tác d ng lên
v t dao đng cũng có đ l n c c đi.
Câu 70: Ch n câu sai khi nói v tính ch t và ng d ng c a các lo i quang ph ?
A. D a vào QP liên t c ta bi t đc thành ph n c u t o ngu n sáng. ế ượ
B. D a vào quang ph liên t c ta bi t đc nhi t đ ngu n sáng. ế ượ
C. D a vào QPV h p th và v ch PX ta bi t đc TP c u t o c a ngu n sáng. ế ượ
D. M i nguyên t hoá h c đc tr ng b i m t QPVPX và m t QPVHT riêng. ư
Câu 71: Theo n i dung thuy t l ng t , k t lu n nào sau đây sai? ế ượ ế
A. Phôtôn t n t i trong c tr ng thái chuy n đng và đng yên.
B. Phôtôn c a các b c x đn s c khác nhau thì có NL khác nhau. ơ
C. Phôtôn chuy n đng trong chân không v i v n t c l n nh t.
D. Năng l ng c a Phôtôn không đi khi truy n đi trong chân không. ượ
Câu 72: Hi n t ng th c nghi m nào sau đây ch ng t năng l ng bên trong ượ ượ
nguyên t nh n các giá tr gián đo n?
A. QP do đèn dây tóc phát ra. B. QP do h i loãng c a Natri b đt nóng sáng.ơ
C. Hi n t ng quang đi n. ượ D. Hi n t ng phóng x b. ượ
Câu 73: Trong các CĐ sau đây, chuy n đng nào không ph i là dao đng TH?