TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN LỊCH SỬ 6
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Trần P
2. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Phương Trung
3. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Ngc M
4. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Nam Sơn
5. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Mỹ Hòa
6. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Mẫn Đức
7. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Lỗ Sơn
8. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Lâm Sơn
9. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Kim Đồng
10. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Hùng Sơn
11. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Hợp Hòa
12. Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Lịch Sử 6 năm 2016-2017 có đáp án
13. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Ngôn Nhạc
14. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Lịch Sử 6 năm 2017-2018 có đáp án -
Trường THCS Đại Tự
Trường THCS Trần P
Họ và tên:
Lp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn:Lịch sử 6
Thời gian:45phút
ĐIỂM
Ma Trận đề:
Chủ đề kiến
thức:
Nhận biết
Thông hiu
Vận dụng
Tổng
KQ TL KQ
T
L KQ TL
Câu
Đ
Câu
Đ
Bài1,B3,
Câu
Đ
C1
0,5
C2
0,5
B1
2 3 3
Bài 4
Câu
Đ C3,C4
C5
0,5 3
1,
5
Bài 5
Câu
Đ
C6
0,5 1
0,
5
Bài 6
Câu
Đ
B2
2
C7
0,5 2
2,
5
i 8,Bài 9
Câu
Đ
C8
0,5
B3
2 2
2,
5
I.Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: Để biết và dựng lại lịch sử người ta dựa vào các loại tư liệu?
a. Truyn miệng,chữ viết,thi gian b.Hiện vật,chữ viết,thi gian
c. Truyn miệng,chữ viết,hin vật d. Truyền ming,hiện vật ,thời gian
Câu 2:ng cụ chủ yếu ca người nguyên thuỷ là:
a. Đá b. G c. Đồng d. Sắt
Câu 3: Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành từ bao giờ?
a.Cuối TNKIII-đầu TNKII TCN b.Khoảng cuối TNKIII TCN
c.Khoảng đầu TNK I TCN d.Cuối TNKIV đầu TNKIII TCN
Câu 4: Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành trênsở sự phát triển của
nền kinh tế:
a.Thủ công nghiệp b.Nông nghiệp
c.Thương nghiệp d.TCN và thương nghiệp
Câu 5:Trung Quốc cổ đại vua được gọi là:
a.Pharaôn b. Ensi c.Thiên tử d.Hoàng đế
Câu 6.Chủ nô và nô lệ là 2 giai cấp chính của xã hội:
a.Chiếm hữu nô lệ b.Nguyên thuỷ
c.phong kiến d.Tư bản chủ nghĩa
Câu 7: Vườn treo Babilon là thành tựu văn hoá của:
a.Ai Cập b.Trung Quốc c. Ấn Độ d.Lưỡng
Câu 8: Những chiếc Răng của người tối cổ được tìm thy ở đâu trên đất nước ta?
a.Sơn Vi(Phú Thọ) b.Xuân Lộc(Đồng Nai)
c.Thẩm Khuyên,Thẩm Hai(Lạng Sơn) d.Núi Đọ,Quan Yên(Thanh Hoá)
II.Tự luận (6đ)
Bài 1: Nêu điểm khác nhau giữa người tối cổ và người tinh kn về công cụ sản xuất
tổ chức xã hội? (2đ)
Bài 2: Nêu thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại phương Đông và phươngy(2đ)
Bài 3: Nêu những điểm khác nhau trong giai đoạn đầu và giai đoạn phát trin của người
tinh kn trên đất ớc ta? (2đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT LỊCH SỬ 6
I.Trắc nghiệm: (4đ)
1. c. Truyền miệng,chữ viết,hiện vật 2. a. Đá
3. d.Cuối TNKIV đầu TNKIII TCN 4. b.Nông nghiệp
5. c.Thiên tử 6. a.Chiếm hữu nô lệ
7. d.Lưỡng 8. c.Thẩm Khuyên,Thẩm Hai(Lạng Sơn)
II.Tự luận(6đ)
1. Đim khác:người tối cổ công cụ bằng những hòn cụi, ghè đẽo thô sơ hình t
chưa rõ ràng,sống theo bầy.
Người tinh khôn sống trong thị tộc,ng cụ ghè đẻo có hình t rõ ràng.
2.Thành tựu n hoá Phương Đông: Âm lịch,chữ tượng hình,Chữ số,toán học
Ktrúc:KimTự Tháp,thành ba bi lon….
Phương Tây:Chữ cái a,b,c,dương lịch,Các nghành khoa học phát triển mnh
Kiến trúc: đấu trường cô li dê,Khải hn môn….
3.Điểm khác:
–Giai đoạn đầu: cách đây3-2 vạn năm, sốngở Lai Châu,Phú Thọ…công cụ đá ghè
đẻo thô sơ coá hình thù rõ ràng
_Giai đoạn phát triển: Mở rộng địa bàn sinh sống xuống đồng bằng,Cách đây 10000-
4000 năm.Công cụ đá mài ở lưỡi nhiều loại hình,sắc bén,biết làm đồ gốm,chổ ở lâu dài.