Tr ng THPT Kh ng Đìnhườ ươ
(Đ 1)
Đ THI TH THEO C U TRÚC Đ MINH H A K
THI THPT QU C GIA NĂM 2021
Môn: GIÁO D C CÔNG DÂN
Th i gian làm bài: 50 phút (Không k th i gian giao đ)
Câu 81. Cá nhân, t ch c s d ng pháp lu t là làm nh ng vi c mà pháp lu t
A. quy đnh làm.B. ch aư thông qua. C. cho phép làm. D. đã b t bu c.
Câu 82. Vi ph m dân s là hành vi xâm ph m t i ơ các quan h tài s n và quan h
A. công v .B. nhân thân. C. lao đng.D. k lu t.
Câu 83. Vi ph m hành chinh là hành vi vi ph m pháp lu t có m c đ nguy hi m cho xã h i th p h nơ
t i ph m, xâm ph m các
A. quy chế đn v s n xu t.ơ B. quy t c qu n li nhà n c.ươ
C. quy chu n s d ng chuyên gia. D. quy cươ trong các doanh nghi p.
Câu 84. M t trong nh ng n i dung c b nơ c a bình đng tr cươ pháp lu t là công dân bình đng v
A. thu chi cá nhân. B. th c hi n nghĩa v .
C. tr c p xã h i.D. nguôn qu phúc l i.
Câu 85. Quy n bình đng gi a v và chông đcượ th hi n trong quan h nhân thân và
A. l nghi. B. huy tế th ng.C. tài s n.D. thói quen.
Câu 86. Công dân đcượ đi x bình đng t i n iơ làm vi c v ti n công và b o hi m xã h i là th
hi n n i dung quy n bình đng trong lao đng gi a
A. lao đng nam và lao đng n .B. ch đâu tư và ng iườ qu n lý.
C. nhà s n xu t và các đi tác.D. ng i lao đngườ và ng i đi di n.ườ
Câu 87. N i dung nào d i đâyươ không th hi n bình đng trong kinh doanh?
A. T do l a ch n ngành, ngh .B. Ch đng m r ng quy mô.
C. H p tác c nh tranh lành m nh.D. C p v n cho m i doanh nghi p.
Câu 88. Theo quy đnh c a pháp lu t, vi c b t ng iườ ph m t i qu tang ho c đang b truy nã thì ai
cũng có quy n b t và gi i lên c quan nhàơ n c cóươ
A. y quy n.B. th m quy n.C. nhân ch ng.D. b cáo.
Câu 89. Đe d a gi tế ng i làườ vi ph m quy n đc ượ pháp lu t b o h v
A. danh d nhân ph m.B. tinh m ng, s c kh e.
C. t do thông tin. D. bi m t đi t . ư
Câu 90. Công dân trình bày sáng ki n h p li hóaế s n xu t trong cu c h p là th hi n quy n
A. chuy n giao công ngh .B. đ cao năng l c.
C. t do ngôn lu n.D. t do s n xu t.
Câu 91. Theo quy đnh c a pháp lu t, m i công dân Vi t Nam đ 18 tu i tr lên không b pháp lu t
c m đu có quy n
A. bâu c .B. ng c .C. đcượ đ c .D. t ng c .
Câu 92. Vi c làm nào d i đâyươ không đcượ nhân dân xã giám sát ki m tra?
A. Ho t đng nghiên c u khoa h c.B. Ph m ch t đo đc cán b .
C. Thu chi các lo i qu , l phi.D. Gi i quy tế khi u n i,ế t cáo.
Câu 93. Khi báo cho cơ quan có th m quy n bi tế v hành vi vi ph m pháp lu t c a ng i ườ khác là công
dân đã th c hi n quy n
A. khi uế n i.B. khi u ki n.ế C. t t ng.D. t cáo.
Câu 94. Nh ng ng iườ h c gi i, có năng khi u,ế đt gi i trong các kì thi qu c tế đcượ uư tiên tuy n
ch n vào các tr ngườ đi h c là n i dung quy n đc ượ
A. phát tri n.B. ch đnh. C. giám sát. D. phán quy t.ế
Câu 95. M i công dân đu có quy n nghiên c u khoa h c công ngh là n i dung c a quy n
A. sáng t o.B. h c t p.C. phát tri n.D. thông tin.
Câu 96. Nhà n c áp d ng bi n pháp h tr ti n đi n sinh ho t cho các h nghèo là th c hi n n i dungươ
c a pháp lu t v
A. đi u ti tế thu nh p c a cá nhân. B. phát tri n các lĩnh v c xã h i.
C. đi u ti t tình tr ng ế cung v t câu.ượ D. phát tri n quy mô ngành năng l ng.ượ
Câu 97. Quá trình s n xu t c a c i v t ch t là s k t h p gi aế s c lao đng, t li u lao đngư và
A. đi t ngượ lao đng.B. công c s n xu t.
C. k tế c u h tâng.D. h th ng bình ch a.
Câu 98. Trong n n kinh tế hàng hóa, m t trong nh ng ch c năng c a th tr ngườ là
A. duy trì m c đ l m phát. B. khách quan. C. đâu cơ tich tr hàng hóa. D. thông tin.
Câu 99. M t trong nh ng tác đng c a quy lu t giá tr đi v i ng i s n xu t hàng ơ ườ hóa là
A. phân hóa giàu, nghèo. B. san b ng l i nhu n bình quân.
C. chia đu lãi su t đnh kì. D. xóa b c nh tranh.
Câu 100. Trên th tr ng, khi giá c ườ tăng lên, câu v hàng hóa s có xu h ngươ
A. gi m xu ng.B. không tăng. C. tri t tiêu.D. tăng lên.
Câu 101. Công dân không tuân th pháp lu t khi
A. v tượ biên trái phép. B. kê khai thu nh p.
C. gi i quy tế li hôn. D. chuy n quy n nhân thân .
Câu 102. Ng iườ có năng l c trách nhi m pháp lí vi ph m pháp lu t hình s khi th c hi n hành vi nào
sau đây?
A. Bí m t gi i c u con tin. B. Giúp đ ph m nhân v tượ ng c.
C. Đông lo t khi u n i ế t p th . D. Truy tìm ch ng c v án.
Câu 103. Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân vi ph m hành chinh khi th c hi n hành vi nào sau đây?
A. Không giao hàng theo h p đông.B. T ch c đánh b c quy mô l n.ơ
C. T ch i nh n di s n th a k .ếD. Đi u khi n xe máy v t đèn đ.ượ
Câu 104. Công dân bình đng v nghĩa v tr cươ pháp lu t khi th c hi n vi c làm nào d i đây?ươ
A. Chia đu thu nh p.B. Th a kế thài s n.
C. N p thuế đây đ.D. Công khai đi t . ư
Câu 105. V , chông có hành vi nào d i đâyươ là vi ph m quy n bình đng trong quan h tài s n?
A. T ý rút ti n ti tế ki m chung. B. T thanh toán các kho n n .
C. Chuy n sang làm công vi c m i.ơD. Tich c c làm thêm ngoài gi .
Câu 106. Theo quy đnh c a pháp lu t, vi c khám ch c a ng iườ nào đó đcượ ti nế hành khi phát
hi n đó có
A. ng i ch aườ ư thi hành án. B. m u v t di ch kh o c .
C. d u hi u vi ph m dân ch . D. t i ph m đang l n tr n.
Câu 107. Công dân vi ph m quy n đcượ b o đm an toàn và bí m t thư tin, đi n tho i, đi n tín khi
th c hi n hành vi nào sau đây?
A. Đ xu t ng d ng d ch v truy n thông. B. T ý tiêu h y th tin c aư ng i khác.ườ
C. Công khai h p th đi n ư t c a b n thân.D. Chia s thông tin kinh tế toàn câu.
Câu 108. Công dân đc th cượ hi n quy n bâu c trong tr ngườ h p ng i đó ườ
A. b b nh tâm thân.B. đang b ph t tù.
C. d i m i tám tu i.ươ ườ D. m c b nh hi m nghèo.
Câu 109. Công dân đc sượ d ng quy n khi uế n i trong tr ngườ h p nào d iươ đây?
A. Nh n ti n đn bù không đây đ.B. Ch ng ki n cán b xãế nh n h i l .
C. Phát hi n đng ườ dây mua bán ng i.ườ D. Đaư tin sai v d ch b nh covid 19.
Câu 110. N i dung nào d i đâyươ không thu c quy n h c t p c a công dân?
A. H c theo s y quy n.B. H c t th p đnế cao.
C. H c b ng nhi u hình th c khác nhau. D. H c b t c ngành, ngh nào.
Câu 111. Anh H cùng ng iườ dân xã X không săn b t, buôn bán và s d ng đng v t n m trong danh
m c c m. Anh H đã th c hi n pháp lu t theo hình th c nào d i đây?ươ
A. S d ng pháp lu t.B. Tuân th pháp lu t. C. Áp d ng pháp lu t.D. Ph bi n pháp lu t. ế
Câu 112. Cán b huy n X là anh T đã nh n 50 tri u đông và làm gi hô sơ đ giúp ông M đcượ h ngưở
chế đ tr c p đc bi t. Anh T đã vi ph m pháp lu t nào sau đây?
A. Hình s và dân s .B. Dân s và hành chính. C. K lu t và dân s .D. Hình s và k lu t.
Câu 113. Sau khi thuê nhà tr , phát hi n b n cươ c a ông T ch nhà b rò r , anh S đã phá b và xây l i
b n cươ m iơ đ dùng. Phát hi n s vi c, ông T cùng v iơ con trai là anh V đã đánh anh S gãy tay.
Anh S vi ph m pháp lu t nào sau đây?
A. Hành chính. B. Hình s .C. K lu t.D. Dân s .
Câu 114. Công ty G quy t đnh sa th i và yêu câu anh T ph i n p bôi th ng vì anh T t ế ườ ý ngh vi c
không có li do khi ch a h t h n h p đông. Quy t đnh c a công ty G ư ế ế không vi ph m quy n bình đng
trong lao đng n i dung nào d i đây?ươ
A. Giao k t h pế đông lao đng.B. Th c hi n quy n lao đng.
C. T ch c đi u hành lao đng.D. Tìm ki m l aế ch n vi c làm.
Câu 115. Anh M t ý dùng ti n ti t ki m chung c a hai v chông đâu t c phi u. B v là ch K k ch ế ư ế
li t ph n đi, anh M th ng xuyên xúc ph m ch . Anh M ườ không th c hi n quy n bình đng gi a v và
chông trong quan h nào d i đây?ươ
A. Nuôi d ngưỡ và tình c m.B. Lao đng và tài chinh.
C. Nhân thân và tài s n.D. Hành chinh và dân s .
Câu 116. Vì không hài lòng v ti n bôi th ng đt, ông H xông vào nhà ông B xúc ph m và đánh ông B ườ
gãy tay. Ông H không vi ph m quy n nào d i đây ươ c a công dân?
A. B t kh xâm ph m v ch .B. Đcượ pháp lu t b o h v danh d .
C. Đcượ pháp lu t b o h v s c kh e.D. B t kh xâm ph m v thân th .
Câu 117. Anh P kinh doanh d c ph m đã nh và đc ch B, ch m t phòng khám t nhân đông ý bánượ ượ ư
giúp 50 h p thu c tăng chi u cao do anh s n xu t nh ng ch a đc c p phép l u hành. Đang t v n ư ư ượ ư ư
cho khách v cách s d ng thu c, ch B b thanh tra liên ngành phát hi n và t ch thu 50 h p thu c.Vì ch
B khai báo anh P là ch nhân c a s thu c này, anh P b cán b ch c năng là ông C l p biên b n và ra
quy t đnhế x ph t. Bi t chuy n, ch H đã thông tin s vi c trên trong cu c h p t dân ph . Nh ng ai ế
sau đây không tuân th pháp lu t?
A. Anh P, ch H và ông C. B. Ch H và anh P.
C. Anh P và ch B.D. Anh P, ch B và ch H.
Câu 118. M c dù xe khách đã h t ch ngôi nh ng anh K là tài x v n cho ch H cùng chông là anh Q lên ế ư ế
xe. B ép ph i ngôi ghép gh đ nh ng ch cho ch H, anh P là hành khách k ch li t ph n đi, đòi l i ế ườ
ti n vé và b anh T ph xe nh bã k o cao su vào m t. Do anh N không cho ngôi cùng gh nên anh Q đã ế
đm vào m t anh N. Nh ng ai d i đâyươ ph i ch u trách nhi m pháp li?
A. Anh K, anh P và anh T. B. Anh K, anh T, anh Q và anh N.
C. Anh T, anh P và anh Q. D. Anh K, anh T và anh Q.
Câu 119. Th y ch K th ng xuyên đi mu n nh ng cu i năm v n đc khen th ng hoàn thành xu t ườ ư ượ ưở
s c nhi m v . Ch X nghi ng ch K có quan h tình c m v iơ giám đc Q nên báo cho v giám đc
là ch G bi t. Do ghen tuông, ch G yêu câu Tr ng phòng V theo dõi ch K và b t chông đu i vi c ch ế ưở
K. N v , Giám đc Q ngay l p t c sa th i ch K. Nh ng ai d i đâyươ đã vi ph m quy n bình đng
trong lao đng?
A. Ch G và ch K. B. Giám đc Q, anh V và ch K.
C. Ch K, ch G và giám đc Q. D. Giám đc Q và ch K.
Câu 120. B t qu tang ch H đang l y tr m đi n tho i c a mình t i phòng khách gia đình, anh K cùng
v là ch V b t và giam ch H vào nhà kho gia đình. Bi t chuy n, chông c a ch H là anh T câm theo ế
hung khi đn nhà anh K đe d a thì b ông N b c a anh K đánh ph i nh p vi n đi u tr . Nh ng ai d iế ươ
đây không vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân?
A. Ông N, ch H và anh T. B. Ông N, anh K và ch V.
C. Anh V và anh T. D. Anh K, anh T và ch V.
…H t…ế
ĐÁP ÁN
81C 82B 83B 84B 85C 86A 87D 88B 89B 90C 91A 92A 93D 94A 95A 96B
97A 98D 99A 100A 101
A
102B 103
D
104C 105
A
106
D
107
B
108
D
109
A
110
A
111B 112
D
113D 114A 115C 116D 117C 118
D
119
D
120
A
Thuvienhoclieu.Com
(Đ 2)
Đ THI TH THEO C U TRÚC Đ MINH H A K
THI THPT QU C GIA NĂM 2021
Môn: GIÁO D C CÔNG DÂN
Th i gian làm bài: 50 phút (Không k th i gian giao đ)
Câu 81. Hi n pháp do t ch cế nào d i đâyươ ban hành ?
A. Nhà n c.ươ B. Cơ quan Nhà n c.ươ C. Chinh ph .D. Qu c h i.
Câu 82. Các quy ph m pháp lu t b t nguôn t
A. ý ki nế các Lu t s . ư B. các quy t c chung c a c ng đông.
C. th c ti n đi s ng xã h i.D. ý ki n c aế nhân dân.
Câu 83. N i dung nào d iươ đây không ph i là đc tr ngư c a pháp lu t?
A. Tinh quy ph m ph bi n. ế B. Tinh thuy tế ph c, nêu g ng.ươ
C. Tinh xác đnh ch t ch v m t hình th c.D. Tinh quy n l c, b t bu c chung.
Câu 84. Nh có pháp lu t nhà n cươ m iơ ki m tra, ki m soát đcượ các ho t đng c a m i cá nhân, t
ch c, c quan trongơ ph m vi lãnh th c a mình. Nh n đnh này đ c p đn ế
A. ch c năng c a pháp lu t.B. vai trò c a pháp lu t.
C. đc tr ngư c a pháp lu t.D. nhi m v c a pháp lu t.
Câu 85. Pháp lu t quy đnh rõ cách th c đ công dân th c hi n quy n t cáo c a mình là bi u hi n c
th v
A. vai trò c a pháp lu t.B. đc tr ngư c a pháp lu t.
C. ch c năng c a pháp lu t.D. khái ni m c a pháp lu t.
Câu 86. Vi c các cá nhân, t ch c s d ng đúng đn các quy n c a mình, làm nh ng gì pháp lu t
cho phép làm thu c hình th c th c hi n pháp lu t nào?
A. S d ng pháp lu t.B. Thi hành pháp lu t.
C. Tuân th pháp lu t.D. Áp d ng pháp lu t.
Câu 87. Các cá nhân, t ch c th c hi n đây đ nh ng nghĩa v , ch đng làm nh ng gì mà pháp lu t
quy đnh ph i làm thu c hình th c th c hi n pháp lu t nào?
A. S d ng pháp lu t.B. Thi hành pháp lu t.
C. Tuân th pháp lu tD. Áp d ng pháp lu t.
Câu 88. “Gái m t con trông mòn con m t.Gái hai con, con m t li c ngang. Ba con c ng ng,răng vàng. B n ế
con quân áo đi ngang kh t mù. Năm conế tóc r i t cu. Sáu con y m tr t, váyế dù v t ngang.”
Câu ca dao trên nói gì?
A. H u qu c a vi c sinh con quá nhi uB. N i kh c a ng iườ ph n
C. Tr ng nam khinh nD. Kh năng sinh con c a ng iườ ph n
Câu 89. Hành vi nào th hi n hình th c s d ng pháp lu t?
A.
Anh A bán chi cế xe máy mà anh là ch s h u.
B.
B n M t ý s d ng máy tinh c a b n cùng l p.ơ
C.
B n C m nượ sách c a b n B nh ngư không gi gìn b o qu n.
D.
Anh H l y tr m ti n c a ch M khi ch không c nh giác.
Câu 90. Ông A mua hàng c a ông B nh ngư không tr ti n đây đ và đúng th i h n, đúng ph ngươ th c
như đã th a thu n v i ông B. ơ Ông A vi ph m
A. pháp lu t hình s .B. pháp lu t hành chinh.
C. pháp lu t k lu t.D. pháp lu t dân s .
Câu 91. Ông A c ý gi tế ng i,ườ ông A ph i ch u x li trách nhi m
A. trách nhi m hình s .B. trách nhi m hành chinh.
C. trách nhi m thế m ng.D. trách nhi m bôi th ng.ườ
Câu 92. B n M 17 tu i mâu thu n v iơ anh K nên đã r m t b n mang hung khi đnế đánh anh K d n
đnế t vong. Hành vi c a b n M thu c lo i vi ph m pháp lu t nào.
A. Vi ph m hình s .B. Vi ph m dân s .
C. Vi ph m hành chinh.D. Vi ph m k lu t.
Câu 93. Quy n c a công dân không tách r i
A. trách nhi m c a công dân. B. nghĩa v c a công dân.
C. nhi m v c a công dân. D. quy n h n c a công dân.
Câu 94. Anh A mua ti vi Sony 40 inch v i giá 10 tri u đông. Trong tr ng h p này ti n th c hi n ơ ườ
ch c năng nào sau đây?
A. Th cươ đo giá trB. Ph ngươ ti n thanh toán.
C. Ti n t th ế gi i.ơD. Ph ngươ ti n c t tr .
Câu 95. Bình đng gi a anh ch em trong gia đình đcượ th hi n
A.
có b n ph n th ngươ yêu, chăm sóc giúp đ nhau.
B.
không phân bi t đi x gi a các con.
C.
yêu quý kinh tr ng ông bà cha m .
D.
có quy n ngang nhau trong l a ch n n i ơ cư trú.
Câu 96. Đ may m t cái áo N may h t 5 gi . Th i gian lao đng xã h i cân thi t đ may cái áo là 4 gi . ế ế
V y N bán chi c áoế giá c t ngươ ng v i m yơ gi ?
A. 3 gi .B. 4 gi .C. 5 gi .D. 6 gi .
Câu 97. S c lao đng, đi t ngượ lao đng và tư li u lao đng là nh ng y uế t cơ b n c a
A. m i quá trình trao đi, mua bán. B. m i tư li u s n xu t.
C. m i quá trình s n xu t.D. m i xã h i.
Câu 98. Công dân bình đng trong th c hi n quy n lao đng đcượ hi u là m i ng i đu có quy n ườ
A. xin vi c, giao k t h pế đông và làm vi c m i n i.ởọơ
B. đcượ làm m i vi c nh nhauư không phân bi t l a tu i.
C. làm vi c, t do l a ch n vi c làm và ngh nghi p phù h p.
D. chuy n đi công vi c mà không cân căn c vào kh năng.
Câu 99. N i dung nào d i đâyươ không th hi n bình đng gi a cha m và con?
A. Cha m ph i yêu th ng, nuôiươ d ngưỡ chăm sóc, b o v quy n và l i ich h p pháp c a con.
B. Cha m không đcượ phân bi t đi x gi a các con.
C. Con có b n ph n yêu qui, kinh tr ng, chăm sóc, nuôi d ngưỡ cha m .
D. Con c có trách nhi m nuôi d ngưỡ khi cha m v già.
Câu 100. H đang h c l pơ 10, b m H b t b h c l y chông vì cho r ng con gái đng nào cũng l y
chông là xong h c hành làm gì nhi u cho m t th i gian và t n kém ti n c a. Theo em b m H đã vi
ph m n i dung nào trong hôn nhân và gia đình?
A. Bình đng gi a v và chông.B. Bình đng gi a anh, ch , em.
C. Bình đng gi a ông bà và cháu. D. Bình đng gi a cha m và con.
Câu 101. Anh T và ch B k t hôn v i nhau đã 6 năm. Cu c s ng anh ch v n yên cho đn m t ngày ch ế ơ ế
B nói chuy n v iơ anh T r ng ch mu n đi h c nâng cao trình đ, anh T ph n đi quy tế li t. Theo em,
anh T đã vi ph m quan h nào?
A. Nhân thân. B. Tài s n.
C. Hành chính. D. K lu t.
Câu 102. Th y ch H đc công ty t o đi u ki n cho ngh gi a gi làm vi c 60 phút vì đang mang thai, ượ
ch T ( không mang thai) cũng yêu câu đc ngh đ nh ch H vì cùng là lao đng n . Theo quy đnhượ ư
c a pháp lu t thì ch T
A. không đcượ ngh vì nh h ng ưở đn côngế vi c.
B. không đcượ ngh vì không thu c đi t ngượ uư đãi c a pháp lu t.
C. cũng đcượ ngh đ đm b o v th i gian lao đng.
D. cũng đcượ ngh đ đm b o s c kh e lao đng.
Câu 103. Các dân t c Vi t Nam đcượ tham gia qu n li nhà n cươ và xã h i là bi u hi n quy n bình
đng v ?
A. Chinh tr .B. Kinh t .ếC. Văn hóa. D. Xã h i.