
TN CHUY N HÓA MU I N CỂ Ố ƯỚ
1. N c là ch t quan tr ng trong c th vì nó:ướ ấ ọ ơ ể
1. Chi m 55-70% tr ng l ng c th bào thai.ế ọ ượ ơ ể ở
2. Chi m 90% tr ng l ng c th tr nhế ọ ượ ơ ể ở ẻ ỏ
3. Chi m 55-66% tr ng l ng c th ng i tr ng thành.ế ọ ượ ơ ể ở ườ ưở
4. Tham gia các ph n ng lý hóa trong c th .ả ứ ơ ể
5. Tham gia h th ng đm.ệ ố ệ
Ch n t p h p đúng: A. 1,5.ọ ậ ợ B. 2,4. C. 3,5. D. 3,4. E. 2,3.
2. Trong các ngăn c a c th n c chi m:ủ ơ ể ướ ế
A. 20% tr ng l ng c th huy t t ng.ọ ượ ơ ể ở ế ươ
B. 40% th tích n c toàn ph n ngo i bào.ể ướ ầ ở ạ
C. 60% tr ng l ng c th n i bào.ọ ượ ơ ể ở ộ
D. 15% th tích n c toàn ph n d ch gian bào.ể ướ ầ ở ị
E. 5% th tích n c toàn ph n huy t t ng.ể ướ ầ ở ế ươ
3. S phân b n c các mô trong c th t th p đn cao nh sau:ự ố ướ ở ơ ể ừ ấ ế ư
A. X ng , ph i, huy t t ng. B. Máu toàn ph n, tim , răng.ươ ổ ế ươ ầ
C. X ng, huy t t ng, c tim. D. Máu toàn ph n, th n, m .ươ ế ươ ơ ầ ậ ỡ
E.Th n, m , gan.ậ ỡ
4. Các ch t đi n gi i trong c th có các đc đi m:ấ ệ ả ơ ể ặ ể
1. Khu v c nào có n ng đ cao s đy n c ra kh i khu v c đó.ự ồ ộ ẽ ẩ ướ ỏ ự
2. Liên k t v i protein và làm gi m áp su t th m th u trong khu v c mà nóế ớ ả ấ ẩ ấ ự
chi m gi .ế ữ
3. S chênh l ch áp su t th m th u gi a các ion khu ch tán đc trong ngănự ệ ấ ẩ ấ ữ ế ượ
có ch a protein so v i ngăn không ch a protein t o nên áp su t keo.ứ ớ ứ ạ ấ
4. Trong m i ngăn, t ng n ng đ các cation b ng t ng n ng đ các anion.ỗ ổ ồ ộ ằ ổ ồ ộ
5. T ng n ng đ các ion trong ngăn có ch a protein l n h n t ng n ng đ cácổ ồ ộ ứ ớ ơ ổ ồ ộ
ion trong ngăn không ch a protein.ứ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2. ọ ậ ợ B. 2,3. C. 3,4. D. 4,5. E. 3,5.
5. Nhu c u n c m i ngày đi v i c th là:ầ ướ ỗ ố ớ ơ ể
1.100 ml/kg cân n ng tr s sinh.ặ ở ẻ ơ
2. 50 ml/kg cân n ng tr bú m .ặ ở ẻ ẹ
3. 30 ml/kg cân n ng ng i l n.ặ ở ườ ớ
4. 180 ml/kg cân n ng tr s sinh.ặ ở ẻ ơ
5. 100 ml/kg cân n ng tr 1 tu i.ặ ở ẻ ổ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2,3.ọ ậ ợ B. 1,3,5. C. 2,3,4. D. 2,4,5. E. 3,4,5.
6. Nhu c u mu i m i ngày đi v i c th là:ầ ố ỗ ố ớ ơ ể
A. 4 đn 6 gam cho Na+, Cl-ế
B. Có đy đ trong th c ăn.ầ ủ ứ
C. 3-4 gam trong cho K+
D. L ng mu i cung c p t th c ăn t ng ng kho ng 800 mOsm.ượ ố ấ ừ ứ ươ ứ ả
E. T t c các câu trên đu đúng.ấ ả ề
7. Khi tr n ng 8 kg, c n bù m t l ng d ch 100ml/kg th tr ng, anh hay ch s choẻ ặ ầ ộ ượ ị ể ọ ị ẽ
cháu bù d ch theo cách nào:ị
A. Hòa 3/4 gói b t ch ng m t n c vào trong 3/4 lít n c và cho tr u ngộ ố ấ ướ ướ ẻ ố
theo li u l ng trên.ề ượ
1

B. Hòa 8 mu ng cà phê mu i và 1 mu ng cà phê đng vào trong 1 lít n cỗ ố ỗ ườ ướ
và cho tr u ng theo li u l ng trên.ẻ ố ề ượ
C. Hòa 1 gói b t ch ng m t n c vào trong 1 lít n c và cho tr u ng theoộ ố ấ ướ ướ ẻ ố
li u l ng trên.ề ượ
D. Hòa 1/2 gói b t ch ng m t n c vào trong 1/2 lít n c, sau đó hòa 1/4 góiộ ố ấ ướ ướ
b t ch ng m t n c vào trong 1/4 lít n c và cho tr u ng theo li u l ng trên.ộ ố ấ ướ ướ ẻ ố ề ượ
E. T t c các cách trên đu sai.ấ ả ề
8. S trao đi n c gi a huy t t ng và d ch gian bào ph thu c vào:ự ổ ướ ữ ế ươ ị ụ ộ
A. Áp su t th m th u. B. Áp su t th y tĩnh. C. Áp su t keo.ấ ẩ ấ ấ ủ ấ
D. Áp su t do keo. E. T t c các câu trên đu đúng.ấ ấ ả ề
9. Phù có th do các nguyên nhân sau:ể
1. Áp su t th m th u do keo tăng.ấ ẩ ấ
2. Áp su t th m th u do keo gi m.ấ ẩ ấ ả
3. Áp su t th y tĩnh tăng.ấ ủ
4. Áp su t th y tĩnh gi m.ấ ủ ả
5. N c t huy t t ng b đy ra d ch gian bào.ướ ừ ế ươ ị ẩ ị
Ch n t p h p đúng: A. 1,4,5. B. 2,3,5.ọ ậ ợ C. 1,3,5. D. 2,4,5. E. T t cấ ả
đu sai.ề
10. S đào th i c a n c qua th n ch u nh h ng c a:ự ả ủ ướ ậ ị ả ưở ủ
A. Ch c năng l c c u th n. B.Ch c năng tái h p thu n c c aứ ọ ầ ậ ứ ấ ướ ủ
th nậ
C. Ch c năng tái h p thu Na+ c a th n. D. S bài ti t hormon Aldosteronứ ấ ủ ậ ự ế
E. T t c các câu trên đu đúng.ấ ả ề
11. Khi gi m bài ti t n c ti u, c th đi u hòa b ng cách:ả ế ướ ể ơ ể ề ằ
1. Tăng ti t Aldosteron 4. Gi m ti t Aldosteronế ả ế
2. Tăng tái h p thu Na+ 5. Gi m ti t ADH.ấ ả ế
3. Tăng ti t ADHế
Ch n t p h p đúng: A. 1,4ọ ậ ợ B. 4,5. C. 2,3 D. 1,2 E. 1,5
12. Khi tăng bài ti t n c ti u, c th đi u hòa b ng cách:ế ướ ể ơ ể ề ằ
1.Tăng ti t ADH 4. Gi m ti t ADHế ả ế
2. Gi m tái h p thu Na+ 5. ả ấ Gi m ti t Aldosteronả ế
3.Tăng ti t Aldosteronế
Ch n t p h p đúng: A. 1,3ọ ậ ợ B. 1,2 C. 3,4 D. 4,5 E. 2,3
13. n c trong t bào có th do:Ứ ướ ế ể
A. N c ngo i bào u tr ng. B. N c n i bào nh cướ ở ạ ư ươ ướ ở ộ ượ
tr ng.ươ
C. N c ngo i bào nh c tr ng. D. Na+ ngo i bào tăng.ướ ở ạ ượ ươ ở ạ
E. Áp su t th m th u ngo i bào tăngấ ẩ ấ ở ạ
14. n c ngoài t bào có th do:Ứ ướ ở ế ể
A. N c ngo i bào nh c tr ng. B. Th n tăng th i Na+ướ ở ạ ượ ươ ậ ả
C. Gi m ti t Aldosteron D. Áp su t th m th u ngo i bàoả ế ấ ẩ ấ ở ạ
gi mả
E. Th n gi m th i Na+ậ ả ả
15. Đ bù d ch cho tr ng h p m t n c toàn ph n thì nên dùng:ể ị ườ ợ ấ ướ ầ
A. Dung d ch đng tr ng. ị ẵ ươ B. Dung d ch u tr ng.ị ư ươ
2

C. Dung d ch nh c tr ng. D.L i ti u th i mu i và bù d ch đngị ượ ươ ợ ể ả ố ị ẵ
tr ngươ
E. L i ti u th i mu i và bù d ch nh c tr ng.ợ ể ả ố ị ượ ươ
16. Các tri u ch ng c a m t n c toàn ph n g m:ệ ứ ủ ấ ướ ầ ồ
1. Phù 4. Da khô, nhăn.
2. Khát n c. 5. T t c các câu trên đu đúng.ướ ấ ả ề
3. S t cân.ụ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2,3ọ ậ ợ B. 2,3,4 C. 1,4,5 D. 3,4,5 E. 2,3,5
17. Khi b đng th i n c ngo i bào và m t n c n i bào thì s x trí nh sau:ị ồ ờ ứ ướ ạ ấ ướ ộ ẽ ữ ư
A. Bù d ch đng tr ng.ị ẵ ươ
B. Bù d ch u tr ng.ị ư ươ
C. L i ti u th i mu i và đng th i bù d ch.ợ ể ả ố ồ ờ ị
D. L i ti u th i mu i nh ng không bù d ch.ợ ể ả ố ư ị
E. Các cách x trí trên đu sai.ữ ề
18. Khi b đng th i m t n c ngo i bào và n c n i bào thì s x trí nh sau:ị ồ ờ ấ ướ ạ ứ ướ ộ ẽ ữ ư
A. Bù d ch đng tr ng. B. Bù d ch nh c tr ng.ị ẵ ươ ị ượ ươ
C. L i ti u và bù d ch u tr ng. D. L i ti u và bù d ch u tr ng.ợ ể ị ư ươ ợ ể ị ư ươ
E. Bù d ch u tr ng.ị ư ươ
19. N c t trong huy t t ng b đy ra d ch gian bào:ướ ừ ế ươ ị ẩ ị
1. Do áp su t thu tĩnh l n h n áp su t do keo.ấ ỷ ớ ơ ấ
2. Do áp su t thu tĩnh nh h n áp su t do keo.ấ ỷ ỏ ơ ấ
3. Đem n c và các ch t dinh d ng đi nuôi t bào.ướ ấ ưỡ ế
4. Đem n c và ch t c n bã t t bào đào th i ra ngoài.ướ ấ ặ ừ ế ả
5. Có th gây phù.ể
Ch n t p h p đúng: A. 1,3,5 B. 2,3,5 C. 1,4,5ọ ậ ợ D. 2,4,5 E. 1,2,5
20. N c t d ch gian bào đi vào huy t t ng :ướ ừ ị ế ươ
A. Có th gây phù.ể
B. Đem các ch t dinh d ng đn cho t bào.ấ ưỡ ế ế
C. Do áp su t thu tĩnh l n h n áp su t do keo.ấ ỷ ớ ơ ấ
D. Do áp su t thu tĩnh nh h n áp su t do keo.ấ ỷ ỏ ơ ấ
E. Có th gây tăng áp l c tĩnh m ch c a.ể ự ạ ử
21. Cân b ng n c là:ằ ướ
1. L ng n c u ng vào b ng l ng n c xu t ra.ượ ướ ố ằ ượ ướ ấ
2. L ng n c ăn vào b ng l ng n c xu t ra.ượ ướ ằ ượ ướ ấ
3. L ng n c chuy n hoá b ng l ng n c xu t ra.ượ ướ ể ằ ượ ướ ấ
4. T l gi a l ng n c nh p vào và l ng n c xu t ra.ỷ ệ ữ ượ ướ ậ ượ ướ ấ
5. Bilan n c.ướ
Ch n t p h p đúng: A. 1,2ọ ậ ợ B. 1,4 C. 4,5 D. 3,4, E. 1,3
22. Vai trò c a n c là:ủ ướ
1. B o v mô và các c quan.ả ệ ơ
2. Tham gia c u t o các h th ng đm.ấ ạ ệ ố ệ
3. Kích thích ho t đng c a các enzym.ạ ộ ủ
4. Là dung môi hoà tan các ch t vô c , h u c .ấ ơ ữ ơ
5. Đi u hoà thân nhi t.ề ệ
3

Ch n t p h p đúng: A. 1,2,3 B. 1,2,4 C. 1,4,5ọ ậ ợ D. 2,3,5 E. 2,4,5
23. Vai trò c a mu i là:ủ ố
1. Tham gia t o áp su t th m th u. 4. Tham gia c u t o h th ngạ ấ ẩ ấ ấ ạ ệ ố
đm.ệ
2. Đi u hoà thân nhi t. 5. Tham gia c u t o t bào và mô.ề ệ ấ ạ ế
3. B o v cho mô và các c quan.ả ệ ơ
Ch n t p h p đúng: A. 1,4,5 B. 2,4,5 C. 1,3,4ọ ậ ợ D. 3,4,5 E. 1,2,3
24. T l % n c trong c th thay đi theo tu i, gi i và th t ng, c th là:ỷ ệ ướ ơ ể ổ ổ ớ ể ạ ụ ể
A. T l n c tăng theo tu i B. T l n c gi m theo tu iỷ ệ ướ ổ ỷ ệ ướ ả ổ
C. T l n c tăng ng i béo D. T l n c tăng n gi iỷ ệ ướ ở ườ ỷ ệ ướ ở ữ ớ
E. T l n c gi m ng i g yỷ ệ ướ ả ở ườ ầ
25. N c d ng t do trong c th là:ướ ở ạ ự ơ ể
1. N c d ng hydrat hoá t o mixen.ướ ở ạ ạ
2. N c sôi 100ướ ở 0C, đông đc -20ặ ở 0C.
3. L u thông trong máu, d ch b ch huy t, d ch não tu ...ư ị ạ ế ị ỷ
4. Không thay đi theo ch đ ăn u ng.ổ ế ộ ố
5. Thay đi theo ch đ ăn u ng.ổ ế ộ ố
Ch n t p h p đúng: A. 2,3 B. 3,5 C. 4,5ọ ậ ợ D. 2,5 E. 3,4
26. T l % n c trong c th thay đi theo tu i, gi i và th t ng, c th là:ỷ ệ ướ ơ ể ổ ổ ớ ể ạ ụ ể
A. Trong máu toàn ph n l ng n c chi m t l th pầ ượ ướ ế ỷ ệ ấ
B. Trong mô m , răng, x ng nhi u n c h n tim, ganỡ ươ ề ướ ơ ở
C. th n, não l ng n c chi m t l th p h n mô mỞ ậ ượ ướ ế ỷ ệ ấ ơ ở ỡ
D. răng, x ng n c chi m t l th p h n tim, gan, não, th nỞ ươ ướ ế ỷ ệ ấ ơ ở ậ
E. th n, não, tim, gan n c chi m t l cao h n huy t t ng, máu toànỞ ậ ướ ế ỷ ệ ơ ở ế ươ
ph nầ
27. Áp su t keo và áp su t do keo khác nhau ch :ấ ấ ở ỗ
1. Áp su t keo là do s có m t c a proteinấ ự ặ ủ
2. Áp su t keo là do s có m t c a protein và s chênh l ch c a ion khu chấ ự ặ ủ ự ệ ủ ế
tán đc trong ngăn có ch a protein cao h n ngăn bên kiaượ ứ ơ
3. Áp su t keo là do t ng c a áp su t keo và áp su t do s chênh l ch n ngấ ổ ủ ấ ấ ự ệ ồ
đ c a ion khu ch tán đc trong ngăn có ch a protein cao h n ngăn bên kiaộ ủ ế ượ ứ ơ
4. Áp su t keo là áp su t do chênh l ch c a ion khu ch tán đc trong ngănấ ấ ệ ủ ế ượ
có ch a protein cao h n ngăn bên kiaứ ơ
5. Áp su t do keo l n h n áp su t keoấ ớ ơ ấ
Ch n t p h p đúng: A. 1,3,5ọ ậ ợ B. 2,3,5 C. 1,2,5 D. 1,2,4 E. 1,3,4
28. Mu i có vai trò:ố
A. Duy trì áp l c th m th uự ẩ ấ
B. n đnh pH máuỔ ị
C. D n truy n xung đng th n kinh trong c thẫ ề ộ ầ ơ ể
D. Xúc tác cho các enzym ho t đng ạ ộ
E. T t c các câu trên đu đúngấ ả ề
29. Khi đnh l ng các ch t đi n gi i trong huy t thanh không nên xét nghi m m uị ượ ấ ệ ả ế ệ ẫ
huy t thanh v h ng c u, b i vì:ế ỡ ồ ầ ở
A. H ng c u ch a nhi u Kồ ầ ứ ề +, b v s gây tăng Kị ỡ ẽ + trong huy t thanh ế
4

B. Màng h ng c u nhi u lipid và ch t đi n gi iồ ầ ề ấ ệ ả
C. Huy t t ng ch a nhi u Naế ươ ứ ề +, Cl-
D. Màng h ng c u nhi u Kồ ầ ề +
E. T t c các câu trên đu saiấ ả ề
30. D ch gian bào có thành ph n t ng t huy t t ng, ch có m t s đi m khác bi tị ầ ươ ự ế ươ ỉ ộ ố ể ệ
nh sau:ư
1. Có n ng đ protein cao h n huy t t ngồ ộ ơ ở ế ươ
2. Có n ng đ Naồ ộ + gi m h n huy t t ngả ơ ở ế ươ
3. Có n ng đ Clồ ộ - cao h n huy t t ngơ ở ế ươ
4. Có n ng đ Naồ ộ + cao h n huy t t ngơ ở ế ươ
5. Có n ng đ protein th p h n huy t t ngồ ộ ấ ơ ở ế ươ
Ch n t p h p đúng: A. 1,3,4 B. 1,2,3 C. 2,3,5ọ ậ ợ D. 2,4,5 E. Các câu trên đu saiề
31. Khi b u tr ng v th ng th n, có s r i lo n n c và đi n gi i, c th là:ị ư ươ ỏ ượ ậ ự ố ạ ướ ệ ả ụ ể
1. N ng đ Kồ ộ + máu tăng 4. N ng đ Naồ ộ + máu tăng
2. N ng đ Kồ ộ + trong n c ti u tăng 5. N ng đ Naướ ể ồ ộ + n c ti u tăngướ ể
3. N ng đ Kồ ộ + máu gi mả
Ch n t p h p đúng: A. 1,2,4ọ ậ ợ B. 1,4,5 C. 2,4,5 D. 1,2,5 E. 2,3,4
32. Khi b nh c năng v th ng th n, có s r i lo n n c và đi n gi i, c th là:ị ượ ỏ ượ ậ ự ố ạ ướ ệ ả ụ ể
1. N ng đ Naồ ộ + máu tăng 4. N ng đ Kồ ộ + n c ti u tăngướ ể
2. N ng đ Naồ ộ + trong n c ti u tăng 5. N ng đ Kướ ể ồ ộ + máu tăng
3. N ng đ Naồ ộ + n c ti u gi mướ ể ả
Ch n t p h p đúng: A. 2,5ọ ậ ợ B. 1,4 C. 1,5 D. 2,4 E. 3,5
33. Khi b t n th ng tuy n yên, n ng đ hormon ADH tăng lên s d n t i:ị ổ ươ ế ồ ộ ẽ ẫ ớ
1. L ng n c ti u tăng lên 4. Kh i l ng máu gi m ượ ướ ể ố ượ ả
2. L ng n c ti u gi m 5. Không nh h ng t i l ng n c ti uượ ướ ể ả ả ưở ớ ượ ướ ể
3. Kh i l ng máu tăng lên ố ượ
Ch n t p h p đúng: A. 1,3ọ ậ ợ B. 1,4 C. 4,5 D. 2,3 E. 3,5
34. S đào th i mu i ph thu c vào:ự ả ố ụ ộ
A. Hormon v th ng th n Aldosterol B. Tái h p thu Naỏ ượ ậ ấ +
C. Enzym Anhydrase carbonic D. Đào th i Kả+
E. T t c các câu trên đu đúngấ ả ề
35. N c trong c th d ng b c m có đc đi m :ướ ở ơ ể ạ ị ầ ặ ể
1. T o mixenạ
2. L u thông trong máu, d ch não tu ...ư ị ỷ
3. Sôi 100ở0C, đông đc 0ặ ở 0C
4. N m trong các khoang gi a các phân t và các h t nh nguyên sinh ch tằ ữ ử ạ ỏ ấ
5. N m trong các m c l i c a gel, gi cho sinh v t có hình d ng, đ r nằ ắ ướ ủ ữ ậ ạ ộ ắ
ch c nh t đnhắ ấ ị
Ch n t p h p đúng: A. 1,2ọ ậ ợ B. 4,5 C. 1,3 D. 2,4 E. 3,5
36. Ch n t p h p đúng sau:ọ ậ ợ
1. bào thai, th tích n c ngo i bào l n h n th tích n c n i bàoỞ ể ướ ạ ớ ơ ể ướ ộ
2. Th tích n c n i bào gi m d n theo tu iể ướ ộ ả ầ ổ
5

