ĐI C NG B NG ƯƠ
1. Công tác đi u tr b ng bao g m:
A. Đi u tr t i ch
B. Đi u tr toàn thân
C. Đi u tr các bi n ch ng ế
D. Ph c h i ch c năng và di ch ng
E. T t c đu đúng.
2. Vi c đi u tr toàn thân ph i k t h p ch t ch v i vi c đi u tr t n th ng b ng, đi u ế ươ
tr toàn thân chính là .............................................. đi u tr các r i lo n b nh lý các
th i k c a b nh b ng.
3. S c u b ng. Lo i tr nguyên nhân gây b ng ph i:ơ
A. Tìm cách gi p l a.
B. C i qu n áo b n c sôi ng m vào. ướ
C. Tìm cách c t ngu n đi n.
D. Đa n n nhân ra ch thoáng khí.ư
E. T t c đu đúng.
4. Khi b b ng do axit ph i:
A. C i b qu n áo, giày dép.
B. D i nhi u n c l nh vào vùng b ng. ướ
C. Có th dùng n c xà phòng, n c vôi trung hòa axit. ướ ướ
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng
5. N u b b ng ki m ph i:ế
A. R a s ch b ng n c l nh s ch ướ
B. Dùng d u ăn r a v t b ng ế
C. Dùng n c đng n ng đ 20% r a v t b ng.ướ ườ ế
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
6. Ngay sau khi b b ng c n ngâm l nh v i nhi t đ:
A. 22-300
B. 31-340
C. 35-370
D. A, B đúng
E. T t c đu sai.
7. Th i gian ngâm l nh v trí t n th ng b ng t : ươ
A. 5 phút đn 2 giế
B. 3 gi
C. 4 gi
D. 5 gi
E. Trên 5 gi
8. Vi c ngâm l nh b ng c n làm:
A. S m trong 30 phút đu
B. Sau 40 phút
C. Sau 50 phút
D. Sau 60 phút
E. T t c đu sai.
9. Băng ép b ng sau ngâm l nh có tác d ng:
A. H n ch s nhi m trùng ế
B. H n ch đ sâu ế
C. H n ch s thoát d ch ế
D. H n ch s ng n ế ư
E. T t c đu đúng.
10. Khi s c u gi m đau trong b ng c n:ơ
A. B t đng vùng b ng.
B. Phong b Novocain 0,25% g c chi.ế
C. Dùng thu c gi m đau không Steroide
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng.
11. S d ng thu c gi m đau trong b ng có th dùng:
A. Promedol 2% t 1-2 ml
B. Dimedrol 2% t 1-2 ml
C. Pipolphen 2,5% t 1-2 ml
D. Tr n l n 3 th tiêm b p
E. T t c đu đúng
12. Các lo i n c có th cho b nh nhân u ng sau khi b b ng: ướ
A. N c chè đng.ướ ườ
B. N c Oresolướ
C. N c t pha: 1 mu ng mu i 8 mu ng đng/1 lít n c.ướ ườ ướ
D. U ng t 1-2 lít/ 24 gi
E. T t c đu đúng.
13. Ng i b b ng r ng có s c b ng th ng b rét run c n ph i mườ ườ
nh ng ...................... s làm m t n c thêm d i d ng b c h i. ư ướ ướ ơ (không đ nhi t đ
cao quá 370C)
14. V n chuy n b nh nhân b b ng lên tuy n tr c khi: ế ướ
A. Không có d u hi u c a s c b ng.
B. Có d u hi u đe d a s c
C. Có s c nh ng m c đ nh ư
D. S c m c đ nào cũng c n chuy n b nh nhân.
E. T t c đu đúng.
15. M c đích c a đi u tr s c b ng:
A. Gi m đau cho ng i b nh ườ
B. Ph c h i kh i l ng máu l u hành ượ ư
C. Ph c h i các r i lo n đi n gi i
D. Ch ng nhi m toan và thi u ni u.
E. T t c đu đúng.
16. B nh nhân b b ng khi nh p vi n ph i:
A. Theo dõi huy t áp, m ch, nhi t đ h i th .ế ơ
B. Đo áp l c tĩnh m ch trung ng. ươ
C. Đt sonde ni u đo đo l ng n c ti u ượ ướ
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.
17. Khi s c b ng n ng ph i:
A. Cho th oxy
B. N u đe d a ng t c n m khí qu nế
C. Ch ng b ng thì đt sonde d dày.ướ
D. Tôn tr ng nguyên t c vô trùng khi truy n tĩnh m ch.
E. T t c đu đúng.
18. Chuy n d ch đi u tr s c b ng theo Evans và Brooke khác nhau :
A. T l d ch keo
B. T l đi n gi i
C. T l huy t thanh ng t đng tr ng. ế ươ
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.
19. Công th c Baster đi u tr b ng trong 24 gi đu:
A. Chuy n NaCl
B. Chuy n Ringerlactat
C. Chuy n huy t t ng. ế ươ
D. Chuy n Glucose đng tr ng. ươ
E. T t c đu đúng.
20. Công th c theo Evans và Brooke chuy n d ch trong đi u tr b ng:
A. 8 gi đn 1/2 kh i l ng d ch ế ượ
B. 8 gi ti p 1/4 kh i l ng d ch ế ượ
C. 8 gi sau 1/4 kh i l ng d ch ượ
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.
21. Khi xét nghi m th y Natri máu th p trong đi u tr b ng c n:
A. Chuy n huy t thanh m n đng tr ng. ế ươ
B. Chuy n Ringerlactat
C. Chuy n huy t thanh m n u tr ng 10% ế ư ươ
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng
22. Trong quá trình đi u tr s c b ng không đc đ Kali máu cao: ượ
A. 4mEq/lít
B. 5mEq/lít
C. 6mEq/lít
D. 7mEq/lít
E. T t c đu sai
23. C t b t ng l p ho i t b ng là:
A. Ch c t 2 l p là đ
B. C t t i 3 l p m i v a
C. C t t ng l p cho đn khi có máu mao m ch ch y ra ế
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng.
24. Ch đnh c t b t ng l p ho i t b ng:
A. Đ ch n đoán đ sâu khi ch a rõ ràng ư
B. Đ lo i b h ai t s m trung bì sâu
C. Đ tránh nhi m trùng v t b ng. ế
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.
25. Ch đnh khi c t b toàn l p ho i t b ng:
A. B ng t ng bì sâu
B. B ng có ho i t t đ sâu rõ ướ
C. B ng có ho i t khô đ sâu rõ
D. B ng sâu đang có nguy c nh m trùng lan r ng ơ
E. T t c đu đúng. ế
26. Không c t b s m ho i t b ng khi:
A. V t th ng b ng đang viêm t yế ươ
B. Vùng ho i t m t, da đu.
C. Vùng ho i t vùng t ng sinh môn
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.
27. Th i gian t t nh t đ c t l c t ch c b ng s m là:
A. 3-7 ngày đu sau b ng
B. Sau 8 ngày
C. Sau 10 ngày
D. Sau 14 ngày
E. T t c đu sai
28. N u b ng sâu di n r ng nên c t l c:ế
A. C t b h t m t l n k t h p chuy n máu. ế ế
B. C t l c t ng ph n cách nhau 4-5 ngày 1 l n
C. C t l c t ng ph n che ph xen k da d lo i
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
29. R ch ho i t b ng ch đnh khi:
A. Da ho i t khít ch t gây c n tr tu n hoàn
B. B ng sâu t i kh i c l n có nguy c nhi m khu n k khí ơ ơ
C. B ng sâu môi tr ng b n ườ
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
30. K thu t r ch ho i t b ng:
A. R ch theo ki u dích d c
B. R ch nhi u đng d c ườ
C. R ch theo ki u ô c
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng
31. C t c t chi trong b ng đc ch đnh khi: ượ
A. Chi b b ng sâu toàn b các l p
B. Khi có nhi m khu n k khí
C. Khi có nhi m trùng huy t ế
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng
32. Ghép da thích h p là da b n thân ho c ........................................ lo i da này s ng vĩnh
vi n trên n n ghép.
33. Ghép da trong b ng hay s d ng:
A. Ghép ki u Reverdin
B. Ghép ki u Davis
C. Ghép da dày Wolf. Kranse
D. Ghép da m ng Ollier Thrersch
E. T t c đu đúng
34. Ghép da m t l i trong đi u tr b ng có tác d ng: ướ
A. Tăng di n tích m nh ghép
B. Thóat d ch, máu đng d i m nh ghép ướ
C. Ti t ki m đc vùng l y daế ượ
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng.
35. Tác nhân gây b ng g m:
A. S c nóng
B. Lu ng đi n
C. Hóa ch t
D. B c x
E. T t c đu đúng
36. B ng do s c nóng khô và t chi m t l : ướ ế
A. 54-60%
B. 64-76%
C. 84-93%
D. 95-98%
E. T t c đu sai
37. B ng do s c nóng g m:
A. S c nóng khô
B. S c nóng c ướ
C. B ng do cóng l nh
D. A và B đúng
E. A, B, C đúng
38. B ng do nhi t khô. Nhi t đ th ng là: ườ
A. 400-5000C
B. 600-7000C
C. 800-14000C
D. >15000C
E. T t c đu sai