Kinh tế chính tr
Câu 1: Quan h gia lc lượng sn xut và QHSX ?
a) LLSX quyết định QHSX
b) QHSX quyết định LLSX
c) QHSX thế nào thì LLSX thế y.
d) LLSX và QHSX quy định ln nhau
câu 2: yếu t quyết định s phát trin ca LLSX ?
a) Tư liu lao động.
b) Người lao động và k năng lao động ca h.
c) Quy trình công ngh.
d) Năng lc qun lý.
câu 3: QHSX là?
a) Quan h gia người vi người trong quá trình sn xut.
b) Quan h gia nhng nhng người ch s hu trong quá trình sn xut, kinh doanh.
c) Quan h gia sn xut, lưu thông, phân phi và tiêu dùng.
d) Quan h gia nhng người ch s hu TLSX và nhng người lao động sn xut .
câu 4: yếu t nào tiêu biu cho trình độ phát trin ca LLSX?
a) Con người lao động và nhng kinh nghim ca h.
b) Công c sn xut .
c) Trình độ tinh so ca sn phm được to ra.
d) Quy mô sn xut.
câu 4: LLSX th hin mi quan h gia ?
a) con người vi t nhiên
b) con người vi con người trong quá trình sn xut
c) nhng người lao động sn xut vi nhau
d) nhng người trc tiếp lao động vi nhng người ch s hu TLSX
câu 6: Đối tượng ca môn Kinh Tế chính tr là?
a) nhng hình thc t chc n sn xut xã hi trong nhng chế độ xã hi nht định
b) nhng quan h xã hi ca vic sn xut, phân phi, lưu thông, tiêu dùng ca ci xã hi.
c) Nghiên cu v t chc và qun lý Kinh Tế tm vĩ mô.
d) Nghiên cu v t chc và qun lý sn xut ca các quc gia trong các thi đại lch s khác nhau.
câu 7: Quy lut phát trin ca lch s?
a) LLSX và QHSX tác động qua li ln nhau
b) QHSX quyết định LLSX
c) QHSX thích ng vi tính cht trình độ phát trin ca LLSX
d) LLSX ph thuc QHSX
câu 8: Đặc đim phân bit người vượn vi các động vt khác /
a) Đứng thng, không dùn hai chân trước để đi
b) Chế to và s dng công c lao động
c) Có b óc ln hơn và thông minh hơn
d) Có tiếng nói để hot động kiếm ăn, để thông tin vi nhau và phi hp các hot động
Câu 9; đặc đim cơ bn ca k thut thi nguyên thu?
a) Biết s dng la để t v, sưởi m và nu chín thc ăn
b) S dng cung n, nh đó săn bn có hiu qu hơn
c) Công c bng đá
d) Làm ra đồ gm nên có th nu chín thc ăn
Câu 10: ti sao trong công xã nguyên thu li chưa th có chế độ người bóc lt người ?
a) Vì không có tư hu v TLSX
b) Vì chưa có sn phm thng dư
c) Vì tt c mi người đều sng trong quan h cng đồng huyết thng
d) Vì chưa có gai cp đi bóc lt và b bóc lt
Câu 11: n i dung c a cu c đ i phân công lao đ ng xã h i l th 1
a) Chăn nuôi tách khi trng trt
b) Là phân công gia hai ngành hái lượm và săn bt
c) Là phân công gia hai ngành nông nghip và th công nghip
d) Phân công gia nam và n, già và tr
Câu 12: nh ng n i nào trên th gi i không tr i qua ch đ chi m h u nô l ? ơ ế ế ế
a) Trung quc
b) n độ
c) Nga
d) Ai cp
Câu 13: t i sao nói r ng ch nô l có quy n s h u đ i v i nô l ?
a) Vì có th bt nô l lao động vô cùng cc nhc
b) Vì có th bán hoc giết nô l
c) Vì nô l là tù binh nên đã mt mi quyn t do c v thân th
d) Vì nô l mc n nên phi bán thân t làm nô l
Câu 14: n i dung c a cu c đ i phân công lao đ ng xã h i l n th 2
a) Gia trng trt và chăn nuôi
b) Gia thành th và nông thôn
c) Gia th công nghip và nông nghip
d) Gia ch nô đi bóc lt và nô l b bóc lt
Câu 15: ng i l nông b t ngu n t đâu?ườ
a) T tù binh chiến tranh
b) T nô l
c) T ch nô sa sút
d) T th th công và nông dân t do
Câu 16: đặc trưng ca chế độ s hu phong kiến ?
a) Lãnh chúa là ch s hu mi thws trong phm vi lãnh địa
b) Là quyn lãnh chúa được thu địa tô trên đất đai thuc lãnh địa ca mình
c) Quyn s hu không hoàn toàn ca lãnh chúa vi nô l
d) Có quyn đem bán mi tài sn trong phm vi lãnh địa ca mình
Câu 17: có m y hình th c đ a tô c b n trong th i phong ki n ? ơ ế
a) 1 loi
b) 2 loi
c) 3 loi
d) 4 loi
câu 18: ý nghĩa lch s ca địa tô bng tin?
a) đỉnh cao ca s phát trin ca chế độ phong kiến
b) là gai đon suy tàn ca chế độ này
c) gi phóng cho nông nô l khi nn Kinh Tế t cp t túc
d) thun li cho lãnh chúa trong vic mua sm nhng hàng hoá khan hiếm
câu 19: vai trò lch s ca thành th trong thi phong kiến ?
a) là nơi tp trung quyn lc thng tr ca vua chúa
b) là nơi để bn quý tc ăn chơi xa x
c) là vườn ươm giai cp tư sn
d) là nơi phát trin th công nghip và thương nghip
câu 20: vì sao giai cp tư sn đã lt đổ được chế độ phong kiến ?
a) vì có vn liếng, có k thut , có quan h quc tế rng ln hơn
b) vì giai cp tư sn b các lãnh chúa phong kiến bóc lt và gây tr ngi cho vic phát trin kinh doanh
làm giàu
c) vì đại din cho mt phương thc sn xut mi
d) vì được nông dân, th th công và các trí thc thành th ng h
câu 21: tô tin thay thế cho tô hin vt trong chế độ phong kiến là biu hin:
a) s phát trin ca LLSX và phân công lao động xã hi trong lĩnh vc nông nghip
b) s phát trin ca nn Kinh Tế hàng hoá
c) vic ng dng nhng tiến b khoa hc k thut trong trng trt vào chăn nuôi
d) nhu cu tiêu dùng ca giai cp phong kiến đa dng hơn, phong phú hơn
câu 22: chuyn t tô lao dch sang tô hin vt nhm mc đích?
a) Gim bt s cc nhc và tăng thêm thu nhp cho người lao động
b) Gim được chi phí cho thuê người qun lý, cai qun người lao động
c) Gn li ích ca nông nô l vi li ích ca lãnh chúa
d) Ch làm cho giai cp địa ch pl bóc lt được nhiu hơn, còn người lao động không được li gì
Câu 23: nhân t cơ bn quyết định cho s thng li ca chế độ xã hi là:
a) Có NSLĐ cao
b) Có QHSX tiến b
c) Có công ngh hin đại
d) T chc qun lý cht ch
Câu 24: đ c đi m c b n nh t c a k thu t th i phong ki n ? ơ ế
a) Công c bng đồng
b) Công c bng st
c) Có công ngh hin đại
d) S dng súc vt làm sc kéo
Câu 25: đ c đi m c b n nh t c a k thu t th i nô l ? ơ
a) Công c bng st
b) Dùng la để nu chín thc ăn
c) S dng bánh xe g để vn chuyn
d) Công c bng đồng
Câu 26: đ i phân công lao đ ng xã h i l n th 3 xu t hi n th i k nào?
a) Chế độ chiếm hu nô l
b) Chế độ phong kiến
c) Xã hi nguyên thu
d) Ch nghĩa Tư Bn
Câu 27: hàng hoá là?
a) Mt sn phm vt cht hoc tinh thn có ích cho con người hoc xã hi
b) Mt sn phm ca lao động để có th tho mãn nhu cu ca người
c) Mt sn phm ca lao động, được sn xut ra để trao đổi