ố ượ ứ ủ ế ị ng nghiên c u c a kinh t chính tr Mác Ph n IIầ ế ị Câu 8. Đ i t Lênin là: kinh t chính tr Mác lênin
ấ ủ ả ậ ả ấ a. S n xu t c a c i v t ch t ệ ỏ ắ A Câu h i tr c nghi m ữ ệ ộ ườ ớ b. Quan h xã h i gi a ng i v i ng ườ i
ố ộ c. Quan h s n xu t trong m i quan h tác đ ng ấ ấ ế ả ệ ả ng s n xu t và ki n trúc th ệ ầ ượ ng t ng. ạ ớ ự ượ i v i l c l qua l ữ ế ị ượ ử ụ ầ c s d ng l n ậ Câu 1. Thu t ng "kinh t chính tr " đ ầ đ u tiên vào năm nào? ả ấ ố ổ d. Quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng. a. 1610 c. 1615 ươ ề ặ ủ ể ọ ng án đúng v đ c đi m c a quy b. 1612 d. 1618 ậ Câu 9. Hãy ch n ph ế lu t kinh t : ườ ầ ư ệ ế i đ u tiên đ a ra khái ni m "kinh t a. Mang tính khách quan Câu 2. Ai là ng chính tr "?ị
ủ b. Mang tính ch quan Antoine c. Tomas Mun a. Montchretiên ạ ộ ụ c. Phát huy tác d ng thông qua ho t đ ng kinh t ế d. William Petty ủ c a con ng ườ i b. Francois Quesney
ậ c C. Mác coi là sáng l p ra kinh t ế ả d. C a và c ị ư ả ổ ể Câu 3. Ai là ng chính tr t ườ ượ i đ s n c đi n? ọ ươ ề ậ ế ng án đúng v quy lu t kinh t và a. A. Smith c. W.Petty Câu 10. Ch n ph :ế chính sách kinh t
b. D. Ricardo d. R.T.Mathus ế ơ ở ủ ế ậ a. Quy lu t kinh t là c s c a chính sách kinh t ế ờ ỳ ườ ượ i đ c coi là nhà kinh t th i k công ủ ườ Câu 4. Ai là ng tr ủ ng th công? ạ ộ ậ ế ứ ụ ậ ủ là ho t đ ng ch quan c a b. Chính sách kinh t ậ ơ ở c trên c s nh n th c và v n d ng các quy lu t a. W. Petty c. D.Ricardo ướ nhà n khách quan.
b. A. Smith d. R.T.Mathus ế ế ề và chính sách kinh t đ u ph ụ ệ ộ ậ c. Quy lu t kinh t ề thu c vào các đi u ki n khách quan. ế ủ Câu 5. D.Ricardo là nhà kinh t ờ ỳ c a th i k nào?
ả d. C a, b, c ờ ờ ỹ công ườ ỳ a. Th i k tích lu ỷ nguyên thu TBCN c. Th i k tr ỳ ủ ng th công ể ị ươ ề ể ọ ng pháp nào quan tr ng ứ ươ ng pháp, ph ệ ỳ ạ ế Câu 11. Đ nghiên c u kinh t chính tr Mác Lênin có th ử ụ s d ng nhi u ph nh t?ấ ờ ơ ả ỳ b. Th i k hi p tác gi n đ n ờ d. Th i k đ i công ệ ơ nghi p c khí
ế ừ ế ị ượ ng hoá c. Mô hình hoá ự ế ự ủ ể Câu 6. Kinh t chính tr Mác Lênin đã k th a và phát ữ tri n tr c ti p nh ng thành t u c a: ừ a. Tr u t khoa h cọ ề ố d. Đi u tra th ng kê ế chính tr c ị ổ ể ọ a. Ch nghĩa tr ng th ủ ngươ c. Kinh t đi n Anh b. Phân tích và t ngổ h pợ
ứ ươ ứ ả ấ ng th c s n xu t TBCN, ủ ị ườ ắ ầ ừ ọ b. Ch nghĩa tr ng nông ế d. Kinh t chính tr ầ ng t m th Câu 12. Khi nghiên c u ph C.Mác b t đ u t :
ả ấ ọ ế ế ủ ượ nào c a C.Mác đ c coi là hòn Câu 7. H c thuy t kinh t đá t ng?ả ấ ủ ả ậ ả a. S n xu t c a c i v t ch tấ ị ặ c. S n xu t giá tr th ng dư
ư ấ ả b. L u thông hàng hoá ế ế ị ỹ ả d. S n xu t hàng hoá gi n ơ đ n và hàng hoá ọ a. H c thuy t giá tr lao đ ng ộ ọ c. H c thuy t tích lu s nư ả t ừ ượ ọ Câu 13. Tr u t ng hoá khoa h c là: ế ị ạ ỏ ữ ộ ậ a. G t b nh ng b ph n ph c t p c a đ i t ứ ạ ủ ố ượ ng ư ọ b. H c thuy t giá tr ặ th ng d ả ọ d. H c thuy t tái s n ấ ư ả xu t t ế ộ b n xã h i nghiên c u.ứ
143
ề ố ị ấ ủ c a giai c p th ng tr sử ệ ượ ệ ẫ ổ ế ạ ỏ ữ ố ỉ ữ ạ b. G t b các hi n t l ng ng u nhiên, b ngoài, ả i nh ng m i liên h ph bi n mang tính b n ừ ừ ứ ộ d. T ý th c xã h i ch gi ch t.ấ
ừ ụ ể ế ừ ượ c. Quá trình đi t c th đ n tr u t ng và ng ượ c ự ế ợ ủ ả ấ ế ố ạ ộ b. T các ho t đ ng kinh tế Câu 20. Quá trình s n xu t là s k t h p c a các y u t : i.ạ l ứ ụ ộ ộ ớ a. S c lao đ ng v i công c lao đ ng ả d. C b và c ớ ư ệ ộ ộ b. Lao đ ng v i t li u lao đ ng ủ ứ ế ậ ị ớ ố ượ ứ ộ c. S c lao đ ng v i đ i t ộ ng lao đ ng và t ư ệ li u ứ Câu 14. Ch c năng nh n th c c a kinh t chính tr là nh m:ằ lao đ ng ộ ấ ủ ệ ượ ệ ả a. Phát hi n b n ch t c a các hi n t ng và quá ớ ố ượ ộ ư ệ d. Lao đ ng v i đ i t ộ ng lao đ ng và t li u lao trình kinh t .ế đ ng ộ
ữ ấ ế khác nhau không ph i ớ ự b. S tác đ ng gi a quan h s n xu t v i l c ả ự ấ ộ ế ượ ệ ả ầ ng t ng. ng s n xu t và ki n trúc th ượ l ữ ả ở ư ệ ữ ả ở ấ ả ch chúng s n xu t Câu nói ỗ ộ li u lao đ ng nào". ậ ế c. Tìm ra các quy lu t kinh t ủ ờ ạ Câu 21. "Nh ng th i đ i kinh t ấ ỗ ch chúng s n xu t ra cái gì, mà là ớ ằ b ng cách nào, v i nh ng t trên là c a ai? ả d. C a, b, c a. A. Smith c. C.Mác ế ậ b. D.Ricardo d. Ph.Ăng ghen ị ứ Câu 15. Ch c năng ph tr Mác Lênin th hi n ủ ươ ng pháp lu n c a kinh t chính ể ệ ở : ứ ộ Câu 22. S c lao đ ng là: ị ươ ế ớ ể a. Trang b ph ng pháp đ xem xét th gi i nói chung ộ a. Toàn b th l c và trí l c trong m t con ng ự ể ả ượ ụ ấ ộ ể ự ậ c v n d ng đ s n xu t ra giá tr s ườ i ị ử ề ả ậ ọ b. Là n n t ng lý lu n cho các khoa h c kinh t ế ố đang s ng và đ ụ d ng nào đó. ngành
ộ ượ ậ ằ ọ b. Kh năng lao đ ng, đ c tiêu dùng trong quá c. Là c s lý lu n cho các khoa h c n m giáp ữ ơ ở ứ ấ ranh gi a các tri th c các ngành khác nhau. ả ả trình s n xu t.
ả d. C b và c ạ ộ ủ ụ c. Ho t đ ng có m c đích c a con ng ườ ể ạ i đ t o ủ ả ra c a c i. ủ ế ị ư ưở t ng c a kinh t chính tr Mác – Câu 16. Ch c năng t Lê nin th hi n ứ ể ệ ở : ả d. C a và b. ế ớ ự ầ ạ i quan cách m ng ơ ả ư ả ặ ộ ấ Câu 23. Lao đ ng s n xu t có đ c tr ng c b n là: a. Góp ph n xây d ng th gi ấ ủ c a giai c p công nhân ấ ặ ơ ả ẩ ấ a. Ho t đ ng c b n nh t, là ph m ch t đ c bi ệ t ề ạ ắ ợ ộ b. T o ni m tin vào th ng l ấ i trong cu c đ u ủ c a con ng ạ ộ ườ i ứ ỏ tranh xoá b áp b c bóc l ộ t
ấ ng c a giai c p công nhân và ứ ủ ạ ộ ụ b. Là ho t đ ng có m c đích, có ý th c c a con c. Là vũ khí t ộ ủ ộ ự ư ưở t nhân dân lao đ ng trong công cu c xây d ng CNXH ng i ườ ả d. C a, b và c ự ứ ệ ộ ự c. Là s tiêu dùng s c lao đ ng trong hi n th c ả ấ ạ ế ả d. C a, b và c ể ệ ở ứ ị ọ Câu 17. B n ch t khoa h c và cách m ng c a kinh t chính tr Mác Lênin th hi n ủ ch c năng nào? ố ớ ả ấ ộ ườ Câu 24. Lao đ ng s n xu t có vai trò gì đ i v i con ng i? ậ ươ ậ ứ a. Nh n th c c. Ph ng pháp lu n
ư ưở ả ủ ể ạ ả ậ ấ ố b. T t ng d. C a, b và c a. T o ra c a c i v t ch t đ nuôi s ng con ng iườ ơ ả c coi là c b n ấ ạ ộ ủ Câu 18. Ho t đ ng nào c a con ng ơ ở ủ ờ ố nh t và là c s c a đ i s ng xã h i ườ ượ i đ ộ ? ể ệ b. Phát tri n, hoàn thi n con ng ườ ả ề ể ự i c v th l c ạ ộ ả ị ạ ộ a. Ho t đ ng chính tr và trí l cự ấ c. Ho t đ ng s n xu t ấ ủ ả ậ c a c i v t ch t ạ ộ b. Ho t đ ng khoa ườ ệ ỹ ế ạ i tích lu kinh nghi m, ch t o ộ h cọ ệ c. Giúp con ng ụ ả ấ ra công c s n xu t ngày càng tinh vi ể ậ ạ d. Ho t đ ng ngh thu t, th thao ả d. C a, b, c. ủ ồ ệ ượ ừ ế ả ấ ể Câu 19. Đ xem xét, gi hi n t ố ả i thích ngu n g c sâu xa c a các ộ ng kinh t xã h i ph i xu t phát t : ố ượ Câu 25. Đ i t ộ ng lao đ ng là: ừ ố ị ừ ệ ư ưở ng t ề c. T truy n th ng l ch a. T h t 144
ậ ự a. Các v t có trong t nhiên ộ ả d. C a và c ậ ứ b. Các b ph n ch a ả ả ự đ ng, b o qu n ữ ườ ủ ậ ộ ụ ằ ợ ớ ổ ấ ớ ạ nào gi ữ i tác b. Nh ng v t mà lao đ ng c a con ng ủ ộ đ ng vào nh m thay đ i nó cho phù h p v i m c đích c a con ng iườ ề ả ủ ệ ộ ế ị ả ế ố Câu 32. Trong n n s n xu t l n hi n đ i, y u t ấ vai trò quy t đ nh c a quá trình lao đ ng s n xu t?
ộ ụ ả ứ a. S c lao đ ng ứ ể ề ậ ẫ ộ c. Nh ng v t dùng đ truy n d n s c lao đ ng ấ c. Công c s n xu t tiên ti nế ủ c a con ng ữ ườ i ư ệ ả ấ b. T li u s n xu t ệ ố ượ ạ hi n đ i d. Đ i t ng lao ả d. C a, b, c đ ngộ ọ ướ Câu 26. Ch n ý đúng trong các ý d i đây: ươ ứ ả ự ố ấ ủ ấ Câu 33. Ph ng th c s n xu t là s th ng nh t c a: ố ượ ệ ề ọ ộ a. M i nguyên li u đ u là đ i t ng lao đ ng ồ ạ ứ ộ ộ a. T n t i xã h i và ý th c xã h i ọ ố ượ ề ệ ộ b. M i đ i t ng lao đ ng đ u là nguyên li u ơ ở ạ ầ ế ượ b. C s h t ng và ki n trúc th ầ ng t ng
ố ượ ủ ộ c. Nguyên li u là đ i t ng lao đ ng c a các ự ượ ệ ả ả ấ ấ c. L c l ng s n xu t và quan h s n xu t ệ ệ ế ế ngành công nghi p ch bi n ơ ấ ế ế ấ ấ ộ d. C c u kinh t và k t c u giai c p xã h i ề ả d. C a và c đ u đúng. ự ượ ể ệ ả Câu 34. L c l ấ ng s n xu t bi u hi n:
ư ệ ộ ồ Câu 27. T li u lao đ ng g m có: ệ a. Quan h con ng ườ ớ ự i v i t nhiên
ườ ớ ệ b. Quan h con ng i v i con ng ườ i ụ ộ ế ấ a. Công c lao đ ng ấ ạ ầ c. K t c u h t ng ả s n xu t ệ c. Quan h con ng ườ ớ ự i v i t nhiên và quan h ệ ườ ớ ng i v i ng ườ i ả ậ ể ứ b. Các v t đ ch a ả ự đ ng, b o qu n ả d. C a, b, c
ế ị ậ ộ ộ li u lao đ ng, b ph n nào quy t đ nh ả d. C a, b, c ư ệ ộ Câu 28. Trong t ấ ế đ n năng su t lao đ ng? ự ượ ả ấ ng s n xu t bao ụ ộ ậ a. Công c lao đ ng ọ ứ c. Các v t ch a ả ả ự đ ng, b o qu n nào? i lao đ ng ậ ệ b. Nguyên v t li u ờ ạ Câu 35. Trong th i đ i ngày nay, l c l ế ố ồ g m các y u t ườ ộ a. Ng ư ệ ả ấ b. T li u s n xu t c. Khoa h c công nghệ ế ấ ấ ả cho s n xu t ạ ầ d. K t c u h t ng ả d. C a, b, c ấ ả s n xu t ế ố ủ ể ủ ự ượ ả ấ Câu 36. Y u t ch th c a l c l ng s n xu t là: ộ ộ li u lao đ ng đ c coi là tiêu ế ượ ờ ạ ể ủ ậ ặ ư ả ộ ư ệ ả ệ ấ ủ ư ệ Câu 29. B ph n nào c a t chí ph n ánh đ c tr ng phát tri n c a m t th i đ i kinh t ạ a. T li u s n xu t hi n đ i
ụ ộ ử ườ ỹ ả ớ ỹ a. Công c lao đ ng ể ứ i v i k năng, k x o và tri th c ứ ự ả b. Con ng ỹ ạ c. Nhà c a, kho bãi ... đ ả ch a đ ng, b o qu n i c tích lu l ượ đ ế ấ ạ ầ b. K t c u h t ng ệ ế ọ ấ ả s n xu t ả d. C a và b c. Khoa h c công ngh tiên ti n
ọ ướ Câu 30. Ch n ý đúng trong các ý d i đây : ả d. C b và c
ố ượ ể ộ ộ ậ ng lao đ ng cũng có th là t ư ể ệ ấ ệ ả Câu 37. Quan h s n xu t bi u hi n: a. M t v t là đ i t ộ ệ li u lao đ ng ệ ữ a. Quan h gi a ng ườ ớ ự i v i t nhiên ư ệ ể ộ ộ ậ b. M t v t là t ố li u lao đ ng cũng có th là đ i ệ ế ữ ườ ớ ườ b. Quan h kinh t gi a ng i v i ng i trong ộ ượ t ng lao đ ng ả ấ quá trình s n xu t ư ệ c. Đ i t ế ợ ộ li u lao đ ng k t h p ệ ữ ườ ớ ườ ộ c. Quan h gi a ng i v i ng i trong xã h i ố ượ ộ ng lao đ ng và t ấ ư ệ ả li u s n xu t ớ v i nhau là t
ả d. C a, b, c ề ả d. C a, b, c đ u đúng ấ ồ ệ ả Câu 38. Quan h s n xu t bao g m: ư ệ ộ ướ ướ ậ ộ ộ li u lao đ ng, b ph n nào c n đ ớ ầ ư ả c so v i đ u t c m t b ầ ượ c ấ ự s n xu t tr c ệ ề ở ữ ư ệ ả ấ a. Quan h v s h u t li u s n xu t Câu 31. Trong t ể phát tri n đi tr ti p?ế ệ ề ổ ứ ả ấ ộ b. Quan h v t ả ch c qu n lý s n xu t xã h i ấ ế ấ ụ ả a. Công c s n xu t ạ ố ả ệ ề ẩ ộ c. Quan h v phân ph i s n ph m xã h i c. K t c u h ấ ả ầ t ng s n xu t
145
ả ấ ả d. C a, b, c ệ ả ấ ộ Câu 45. Căn c vào đâu đ phân chia thành tái s n xu t cá bi ể ứ t và tái s n xu t xã h i? ệ ữ ế ị vai trò quy t đ nh trong quan h ệ ấ ứ ứ Câu 39. Quan h nào gi ả s n xu t: ả ấ ả ạ a. Căn c vào ph m ấ vi s n xu t c. Căn c vào tính ấ ch t s n xu t ệ ở ữ ệ a. Quan h s h u ố c. Quan h phân ph i ố ứ b. Căn c vào t c ộ ứ d. Căn c vào n i b. Quan h t ệ ổ ứ ch c ấ ộ ả đ s n xu t ấ ả dung s n xu t d. Không quan hệ ế ị nào quy t đ nh qu n lýả ể ả ấ ệ ả ấ ượ Câu 40. Quan h s n xu t đ c hình thành do: ở ộ ả ấ ả ứ Câu 46. Căn c vào đâu đ chia ra thành tái s n xu t gi n ơ đ n và tái s n xu t m r ng? ủ ủ ố a. ý mu n ch quan c a con ng ườ i ứ ứ ậ ấ ố ị ị b. Do giai c p th ng tr quy đ nh thành pháp lu t ạ a. Căn c vào ph m vi c. Căn c vào tính ch tấ ể ấ ộ ủ ự c. Do tính ch t và trình đ phát tri n c a l c ả ấ ng s n xu t ượ l ộ ứ b. Căn c vào n i ứ d. Căn c vào quy dung mô ả d. C a, b, c ả ạ ẩ ệ ả ả ấ ấ ng s n xu t và quan h s n xu t có quan ả ả ử ụ ấ ộ ệ ấ ự ượ ế Câu 41. L c l ệ ớ h v i nhau th nào? ủ ế Câu 47. Lo i tái s n xu t nào làm tăng s n ph m ch y u ồ do tăng năng su t lao đ ng và hi u qu s d ng các ngu n l c?ự ạ ớ ộ a. Tác đ ng qua l i v i nhau ả ả ơ ấ a. Tái s n xu t gi n đ n ự ượ ả ấ b. L c l ệ ả ế ị ng s n xu t quy t đ nh quan h s n xu t ấ ở ộ ả ấ b. Tái s n xu t m r ng
ự ở ạ ố ớ ự i đ i v i l c ề ộ ả ấ ở ộ c. Tái s n xu t m r ng theo chi u r ng ộ c. QHSX có tác đ ng tích c c tr l ả ấ ng s n xu t ượ l ề ả ấ ở ộ d. Tái s n xu t m r ng theo chi u sâu ả d. C a, b và c ề ấ ả ọ ơ ớ ở ộ ấ ả ả Câu 48. Ch n ý sai v tái s n xu t gi n đ n và tái s n xu t m r ng? ượ ể ủ ự ượ ấ ợ c xem là phù h p v i tính ch t ấ ả ộ Câu 42. Khi nào QHSX đ và trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t? ủ ư ả ấ ả ặ ề ơ a. Tái s n xu t gi n đ n là đ c tr ng c a n n ẩ ự ượ ể ả a. Thúc đ y l c l ấ ng s n xu t phát tri n ấ ỏ ả s n xu t nh
ệ ả ờ ố b. C i thi n đ i s ng nhân dân ệ ổ ứ ả ả ả ơ b. Tái s n xu t gi n đ n là vi c t ấ ch c s n xu t ả ấ ứ ạ ơ đ n gi n, không ph c t p ự ề ệ ệ ạ ằ ộ c. T o đi u ki n th c hi n công b ng xã h i
ở ộ ư ả ấ ặ ủ ề ả c. Tái s n xu t m r ng là đ c tr ng c a n n s n ả d. C a, b, c ấ ớ xu t l n ứ ả ị ấ ố ế ng th c s n xu t n i ti p nhau trong l ch Câu 43. Các ph ự ử s theo trình t ươ nào? ố ủ ư ẩ ặ ồ ả d. S n ph m th ng d là ngu n g c c a tái s n ở ộ ấ ả xu t m r ng ộ ế ế ả ủ ộ ệ ư ả ữ ỷ a. C ng s n nguyên thu phong ki n chi m h u ả b n – ch nghĩa c ng s n nô l t ấ ữ ế ả ỷ ọ ả ề ấ ề ề ở ộ ả Câu 49. Ch n ý sai v tái s n xu t m r ng theo chi u ở ộ ộ r ng và tái s n xu t m r ng theo chi u sâu? ệ b. C ng s n nguyên thu chi m h u nô l ộ ế ộ ư ả ủ ả b n ch nghĩa c ng s n phong ki n t ề ẩ ả a. Đ u làm cho s n ph m tăng lên ữ ỷ c ng s n nguyên thu ả ự ứ c. Chi m h u nô l ế ộ ộ ủ ả ế ả ệ ư ả b n ch nghĩa c ng s n phong ki n t ả b. C hai hình th c tái s n xu t đ u d a trên c ệ ấ ề ả ử ụ ấ ộ ữ ế ộ ỷ ệ t ư ơ ế ở s tăng năng su t lao đ ng và hi u qu s d ng các y u ố ầ t đ u vào d. C ng s n nguyên thu chi m h u nô l ộ ủ ế ả ả ả b n phong ki n ch nghĩa c ng s n ả ề ả ấ Câu 44. Tái s n xu t là: ấ ả ơ ệ ễ ơ ả ấ a. Là quá trình s n xu t ề ộ ở ộ ấ ử ụ ở ộ c. Tái s n xu t m r ng theo chi u sâu s d ng ả tài nguyên hi u qu h n và gây ra ô nhi m ít h n tái s n xu t m r ng theo chi u r ng. ả ấ ượ ặ ặ ạ b. Là quá trình s n xu t đ c l p đi l p l i và ả d. C b và c ụ ồ ừ ph c h i không ng ng.
ự ủ các khâu c a quá trình tái ụ ạ ả ự ấ c. Là s khôi ph c l i s n xu t ấ ị Câu 50. Xác đ nh đúng trình t ả s n xu t ả d. C a, b, c
146
ả ấ ổ ố ượ ử ụ ể ố ộ a. S n xu t trao đ i phân ph i tiêu dùng c s d ng đ tính t c đ tăng ưở Câu 57. Ch s nào đ tr ỉ ố ế ng kinh t ? ả ấ ổ ố b. S n xu t phân ph i trao đ i tiêu dùng ứ ấ ộ a. M c tăng năng su t lao đ ng ả ấ ổ ố c. Phân ph i trao đ i s n xu t tiêu dùng ầ ư ứ ố b. M c tăng v n đ u t ả ấ ổ ố d. Trao đ i tiêu dùng phân ph i s n xu t ứ c. M c tăng GDP/ng ườ i ủ ả ấ ế ị ữ Câu 51. Trong 4 khâu c a quá trình tái s n xu t, khâu nào gi vai trò quy t đ nh? ứ ặ ớ d. M c tăng GNP ho c GDP năm sau so v i năm tr cướ ả ấ a. S n xu t c. Trao đ iổ
ể ế ế ọ ng kinh t cao, kinh t ạ ệ h c hi n đ i b. Phân ph iố d. Tiêu dùng Câu 58. Đ tăng tr ố nêu ra các nhân t ưở nào? ủ ả ấ ệ ố ọ ườ a. V n, khoa h c công ngh và con ng i ụ ự ộ Câu 52. Trong các khâu c a quá trình tái s n xu t, khâu nào là m c đích và là đ ng l c?
ư ả ế ả ấ b. Đ t đai, t ơ ấ b n và c c u kinh t ấ a. S n xu t c. Trao đ iổ
ơ ấ ế ể ế ị b. Phân ph iố d. Tiêu dùng c. C c u kinh t ủ , th ch chính tr và vai trò c a nhà n cướ ệ ữ ả ấ ớ ề ọ Câu 53. Ch n ý đúng v quan h gi a s n xu t v i phân ph iố ả d. C a và c
ồ ạ ộ ậ ớ a. T n t i đ c l p v i nhau ề ể ọ ế Câu 59. Ch n ý đúng v phát tri n kinh t
ụ ộ ế ị ả ấ ố b. Phân ph i th đ ng, do s n xu t quy t đ nh ế ưở ể a. Phát tri n kinh t là tăng tr ng kinh t ế ề b n v ngữ ế ị ơ ấ ế ố ủ c. Phân ph i quy t đ nh đ n quy mô, c c u c a ấ ả s n xu t ế ng kinh t , hoàn ệ ơ ấ ế ị ả ấ ố ố ể b. Phát tri n kinh t ế thi n c c u kinh t ế ể ế và th ch kinh t ưở là tăng tr ế . d. S n xu t quy t đ nh phân ph i, phân ph i có ấ ự ố ớ ả ộ tác đ ng tích c c đ i v i s n xu t. ế ưở ế là tăng tr ng kinh t và nâng ủ ả ấ ộ ồ ộ Câu 54. N i dung c a tái s n xu t xã h i bao g m: ấ ượ ể c. Phát tri n kinh t ộ ố ng cu c s ng cao ch t l
ấ ủ ả ậ ả ấ a. Tái s n xu t c a c i v t ch t và QHSX ế là tăng tr ng kinh t ề ế ưở ể ế , th ch kinh t ế ắ g n ế và ả ộ ư ệ ả ấ ấ ứ b. Tái s n xu t s c lao đ ng và t li u s n xu t ấ ượ ể d. Phát tri n kinh t ơ ấ ệ ớ li n v i hoàn thi n c c u kinh t ộ ố ng cu c s ng. nâng cao ch t l ấ ư ệ ả c. Tái s n xu t t li u tiêu dùng và môi tr ườ ng ế ưở ế ề ữ Câu 60. Th nào là tăng tr ng kinh t b n v ng? sinh thái
ưở ổ ố ị ự a. Là s tăng tr ộ ấ ng n đ nh lâu dài và t c đ r t ả ậ ủ ộ ấ d. Tái s n xu t s c lao đ ng, c a c i v t ch t, cao ả ườ QHSX và môi tr ấ ứ ng sinh thái
ưở ươ ố ị ng t ổ ng đ i cao, n đ nh trong ấ ể ọ ệ t các ươ ờ ự b. Là s tăng tr ố ng đ i dài th i gian t ế ộ Câu 55. Tiêu chí nào là quan tr ng nh t đ phân bi hình thái kinh t xã h i?
ưở ề ệ ắ ườ ng ự ượ ồ ạ ộ ả ng s n c. T n t i xã h i ớ ả ng g n li n v i b o v môi tr ộ ộ ự c. S tăng tr ế sinh thái và ti n b xã h i a. L c l xu t ấ ế Ki n trúc ả d. C b và c ệ ượ ả b. Quan h s n th d. ầ ng t ng xu tấ ế ả ưở tăng tr ủ ng kinh t ưở ố ơ ả nào là c b n c a tăng tr , Đ ng ta xác ề ng nhanh và b n ưở ế Câu 56. Tăng tr ng kinh t là: Câu 61. Trong các nhân t ố ị đ nh nhân t v ng?ữ ấ ộ a. Tăng năng su t lao đ ng a. V n ố ả ủ ả ệ ấ b. Tăng hi u qu c a s n xu t b. Con ng iườ ả ượ ủ ế c. Tăng quy mô s n l ề ng c a n n kinh t trong ọ ệ c. Khoa h c và công ngh ờ ỳ ấ ị ộ m t th i k nh t đ nh
ự ể ế ế ộ d. S phát tri n kinh t ộ và ti n b xã h i
147
ơ ấ ế ể ế ế ẩ ộ ưở d. C c u kinh t ế , th ch kinh t và vai trò nhà ộ b. Ti n b xã h i thúc đ y tăng tr ng và phát ể ế tri n kinh t cướ n
ệ ữ ự ấ ưở ế ế Câu 62. Tăng tr ng kinh t có vai trò th nào? ự ấ ớ ế ể ự c. Th c ch t là quan h gi a s phát tri n l c ượ ả ng ể ng s n xu t v i phát tri n QHSX và ki n trúc th ụ ể ệ ề ạ ượ l t ngầ ắ a. Là đi u ki n đ kh c ph c tình tr ng đói ạ ậ nghèo, l c h u ả d. C a, b và c ể ạ ệ ệ ấ ả b. Đ t o thêm vi c làm, gi m th t nghi p ề ọ ưở ế ng kinh t ể và phát tri n ể ủ ố ố c. Đ c ng c an ninh, qu c phòng Câu 68. Ch n ý đúng v tăng tr kinh tế
ả d. C a, b và c ể ố ế ả ầ a. Mu n phát tri n kinh t thì c n ph i tăng ưở ế tr ng kinh t ố ả ưở ể ế nào có nh h ng đ n phát tri n kinh Câu 63. Các nhân t t ?ế ưở ế ư ng kinh t nh ng không có ể b. Có th có tăng tr ế ể phát tri n kinh t ự ượ ế ả ng s n ượ ng ố ưở ế ề làm tăng tr ng kinh t đ u làm a. L c l xu t ấ c. Ki n trúc th t ngầ c. Nh ng nhân t ế ữ ể phát tri n kinh t ệ ả b. Quan h s n ả d. C a, b, c ề ả d. C a, b, c đ u đúng xu tấ
ề ả ấ ọ ộ ộ ể ế ữ ồ ộ bao g m nh ng n i dung nào ả ấ ồ Câu 69. Ch n các n i dung đúng v xã h i hoá s n xu t. Xã ộ h i hoá s n xu t bao g m: Câu 64. Phát tri n kinh t ướ d i đây? ế ỹ ấ ề ả ộ ậ a. Xã h i hoá s n xu t v kinh t k thu t ủ ự ặ ặ a. S gia tăng c a GNP, ho c GDP và GNP ho c ầ ườ GDP trên đ u ng i. ấ ề ộ ả b. Xã h i hoá s n xu t v kinh t ế ổ ứ ch c t ướ ế b. C c u kinh t ng: t ấ ề ộ ế ộ ả c. Xã h i hoá s n xu t v kinh t xã h i ơ ấ ệ ị ả d. C a, b, c ệ ả ố ỷ ọ ổ tr ng thay đ i theo h ủ ụ ủ c a công nghi p và d ch v trong GNP tăng lên còn c a nông nghi p trong GNP gi m xu ng. ệ ự ả ấ ấ Câu 70. S n xu t hàng hoá xu t hi n d a trên: ạ ố ấ ượ ng cu c s ng c a đ i đa s dân c ộ ấ ủ ầ ố ườ ư ng sinh ộ ệ a. Phân công lao đ ng cá bi t và ch đ t ế ộ ư ữ ề h u v ượ ả tăng lên c v m t v t ch t, tinh th n và môi tr thái đ c. Ch t l ả ề ặ ậ ệ c b o v . ấ ư ệ ả t li u s n xu t ả d. C a, b, c ộ ế ộ ở ữ b. Phân công lao đ ng chung và ch đ s h u ề khác nhau v TLSX ộ ượ ế ộ ể ệ ở ữ ặ Câu 65. Ti n b xã h i đ c th hi n nh ng m t nào?
ộ ề ế ế a. Ti n b v kinh t ự ệ ề t v kinh t ế ườ ả ữ ộ c. Phân công lao đ ng và s tách bi ấ i s n xu t ữ gi a nh ng ng ộ ề ế ộ ị b. Ti n b v chính tr , xã h i ộ ế ộ ư ữ h u ờ ố ầ c. Đ i s ng văn hoá, tinh th n ngày càng đ ượ c d. Phân công lao đ ng xã h i và ch đ t ữ ề ặ ộ ứ ở ữ ho c nh ng hình th c s h u khác nhau v TLSX nâng cao
Câu 71. Hàng hoá là: ề ả d. C a, b, c đ u đúng
ủ ể ẩ ả ầ ộ a. S n ph m c a lao đ ng đ tho mãn nhu c u ố ự ế ỉ ố ỗ ợ ể ỉ ố ự ố ủ c a con ng ả ườ i ơ ả ữ Câu 66. Liên h p qu c dùng ch s HDI làm tiêu chí đánh ộ ủ giá s phát tri n, s ti n b c a m i qu c gia. Ch s HDI ồ g m nh ng tiêu chí c b n nào? ẩ ả ộ b. S n ph m c a lao đ ng có th tho mãn nhu ậ ổ ọ ả ủ ủ ể ườ i thông qua mua bán ầ c u nào đó c a con ng ứ a. M c thu nh p bình i)ườ quân (GDP/ng c. Tu i th bình quân ẩ ở ả ị ườ c. S n ph m trên th tr ng ả ụ ự b. Thành t u giáo d c d. C a, b và c ả ẩ ượ ả ể ấ d. S n ph m đ c s n xu t ra đ đem bán ể ế ế ộ ệ ớ ộ và ti n b xã h i có quan h v i ượ ở ị ủ Câu 72. Giá tr c a hàng hoá đ ế ị c quy t đ nh b i: Câu 67. Phát tri n kinh t nhau:
ế ơ ở ậ ế ấ ể a. Phát tri n kinh t là c s v t ch t cho ti n b ộ ự ủ ế a. S khan hi m c a hàng hoá xã h i ộ ự ứ ủ ộ b. S hao phí s c lao đ ng c a con ng ườ i
148
ừ ượ ườ ả ụ ể ủ ng c a ng ấ ế i s n xu t k t ộ Câu 79. Lao đ ng c th là: ộ c. Lao đ ng tr u t tinh trong hàng hoá ạ ị ử a. Là ph m trù l ch s ủ ụ d. Công d ng c a hàng hoá ị ủ ạ ộ b. Lao đ ng t o ra giá tr c a hàng hoá
ủ ạ ị ử ụ c. T o ra giá tr s d ng c a hàng hoá ụ ậ ị Câu 73. Quy lu t giá tr có tác d ng: ộ ủ ể ệ ấ ườ ả d. Bi u hi n tính ch t xã h i c a ng ấ i s n xu t ế ả ư ấ ề a. Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hoá hàng hoá ấ ộ b. C i ti n k thu t, tăng năng su t lao đ ng và ượ ị ượ ộ ủ ng giá tr xã h i c a hàng hoá đ ế c quy t ấ ả ế ữ phân hoá nh ng ng ỹ ậ ườ ả i s n xu t ở Câu 80. L ị đ nh b i: ế ả ấ ề c. Đi u ti t s n xu t, phân hoá giàu nghèo ậ ư ỹ a. Hao phí v t t ậ k thu t ả d. C a và b ầ ộ ế ủ ườ ả b. Hao phí lao đ ng c n thi t c a ng ấ i s n xu t ồ ạ ả ấ Câu 74. S n xu t hàng hoá t n t i: hàng hoá ộ ọ a. Trong m i xã h i ủ ố ườ ả ộ c. Hao phí lao đ ng s ng c a ng ấ i s n xu t hàng hoá ế ộ ệ b. Trong ch đ nô l ế , phong ki n, TBCN
ộ ầ ờ ế ộ d. Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t
ườ ả ệ ề ấ ự ộ ộ c. Trong các xã h i, có phân công lao đ ng xã h i ữ ế ữ gi a nh ng ng ộ i s n xu t t v kinh t và s tách bi ượ ị ủ ơ ổ Câu 81. L ị ng giá tr c a đ n v hàng hoá thay đ i:
ỉ d. Ch có trong CNTB ỷ ệ ậ ấ ớ ộ a. T l thu n v i năng su t lao đ ng
ả Câu 75. Giá c hàng hoá là: ỷ ệ ớ ườ ị ộ ộ b. T l ngh ch v i c ng đ lao đ ng
ị ủ a. Giá tr c a hàng hoá ỷ ệ ị ớ ộ ụ ườ ộ ộ c. T l ộ ph thu c vào c ấ ngh ch v i năng su t lao đ ng, không ng đ lao đ ng ệ ề ượ ữ ề b. Quan h v l ng gi a hàng và ti n d. a và b ủ ả ấ ổ ợ c. T ng c a chi phí s n xu t và l ậ i nhu n ượ ị ủ ơ ổ Câu 82. L ị ng giá tr c a đ n v hàng hoá thay đ i: ề ủ ể ệ ằ ị d. Bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá ộ ờ ị a. T l ộ ầ ngh ch v i th i gian lao đ ng xã h i c n ậ ị Câu 76. Quy lu t giá tr là: ộ ế ỷ ệ ớ ấ t và năng su t lao đ ng thi ủ ậ a. Quy lu t riêng c a CNTB ỷ ệ ậ ộ ờ ớ b. T l ộ ầ thu n v i th i gian lao đ ng xã h i c n ậ ơ ả ủ ả ấ ổ b. Quy lu t c b n c a s n xu t và trao đ i hàng thi tế hoá ỷ ệ ấ ộ ớ ị c. T l ngh ch v i năng su t lao đ ng ế ủ ọ ộ ậ c. Quy lu t kinh t chung c a m i xã h i ả d. C b và c ế ủ ờ ỳ ộ ậ d. Quy lu t kinh t c a th i k quá đ lên CNXH ượ ị ủ ơ ị Câu 83. L ng giá tr c a đ n v hàng hoá: ế ố ế ị ế ả Câu 77. Y u t quy t đ nh đ n giá c hàng hoá là: ỷ ệ ớ ườ ậ ộ ộ a. T l thu n v i c ng đ lao đ ng ị ủ ỷ ệ ớ ườ ị ộ ộ b. T l ngh ch v i c ng đ lao đ ng a. Giá tr c a hàng hoá ị ử ụ c. Giá tr s d ng ủ c a hàng hoá ộ ườ ộ ộ ụ c. Không ph thu c vào c ng đ lao đ ng ệ ố ờ b. Quan h cung d. M t th i trang ả d. C a, b và c ề ầ c u v hàng hoá ủ c a hàng hoá
ừ ượ ộ Câu 78. Lao đ ng tr u t ng là: ề ấ ộ ấ ộ ọ Câu 84. Ch n ý đúng v tăng năng su t lao đ ng: Khi tăng năng su t lao đ ng thì: ủ ạ a. Là ph m trù riêng c a CNTB ố ượ ơ a. S l ị ờ ng hàng hoá làm ra trong 1 đ n v th i ọ ề ạ ế ủ b. Là ph m trù c a m i n n kinh t hàng hoá gian tăng ủ ạ c. Là ph m trù riêng c a kinh t ế ị ườ th tr ng ị ủ ổ ổ b. T ng giá tr c a hàng hoá không thay đ i ọ ề ủ ạ ế d. Là ph m trù chung c a m i n n kinh t ả ơ ố ị ị c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m xu ng
149
ả d. C a, b và c ộ ứ ạ ộ d. Lao đ ng ph c t p ề ọ ườ ộ ộ ng đ lao đ ng: khi ừ b. Lao đ ng tr u ngượ t ộ ộ Câu 85. Ch n ý đúng v tăng c ườ c ng đ lao đ ng tăng lên thì: ị ượ ạ ừ Câu 91. Giá tr hàng hoá đ c t o ra t đâu? ố ượ ộ ơ a. S l ị ờ ng hàng hoá làm ra trong m t đ n v th i ừ ả ấ ừ a. T s n xu t ổ c. T trao đ i gian tăng lên ừ ấ ố b. T phân ph i ố ượ ộ ờ ng lao đ ng hao phí trong th i gian đó ố ả ả d. C s n xu t, phân ổ ph i và trao đ i b. S l không thay đ iổ ặ ủ ấ ấ ả ộ ả ơ ị ị c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m đi Câu 92. Tính ch t hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hoá là: ả d. C a, b và c ộ ư ộ ộ a. Lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h i ấ ộ ờ ườ ng ứ ạ ả ộ ộ ơ b. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p ướ ầ ộ ồ Câu 86. Khi đ ng th i tăng năng su t lao đ ng và c ộ đ lao đ ng lên 2 l n thì ý nào d i đây là đúng? ụ ể ừ ượ ộ ộ c. Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng ầ ổ ố ổ ố a. T ng s hàng hoá tăng lên 4 l n, t ng s giá tr ị ộ ố ộ ứ d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng hàng hoá tăng lên 4 l nầ ườ ặ ủ ệ ấ i phát hi n ra tính ch t hai m t c a lao ầ ổ ị ổ b. T ng s giá tr hàng hoá tăng 2 l n, t ng s ố Câu 93. Ai là ng ấ ả ộ đ ng s n xu t hàng hoá? ố hàng hoá tăng 2 l nầ a. A.Smith c. C.Mác ầ ổ ố ị ả c. Giá tr 1 hàng hoá gi m 2 l n, t ng s giá tr ị b. D.Ricardo d. Ph. Ăng ghen hàng hoá tăng 2 l nầ ụ ể ộ Câu 94. Lao đ ng c th là: ầ ố ị d. T ng s hàng hoá tăng lên 2 l n, giá tr 1 hàng ụ ể ữ ệ ổ ầ a. Là nh ng vi c làm c th ả hoá gi m 2 l n.
ụ ể ụ ộ b. Là lao đ ng có m c đích c th ổ ượ ớ Câu 87. Hai hàng hoá trao đ i đ c v i nhau vì: ộ ở ề ụ ể c. Là lao đ ng các ngành ngh c th ủ ả ẩ ộ a. Chúng cùng là s n ph m c a lao đ ng ố ề d. Là lao đ ng ngành ngh , có m c đích riêng, đ i ộ ờ b. Có l ộ ầ ng th i gian hao phí lao đ ng xã h i c n ả ộ ụ ế ộ ụ ượ t ng riêng, công c lao đ ng riêng và k t qu riêng ế ể ả ằ ượ ấ thi t đ s n xu t ra chúng b ng nhau ụ ể ộ Câu 95. Lao đ ng c th là: ượ ậ ư ỹ c. Có l ng hao phí v t t ậ ằ k thu t b ng nhau ồ ố ủ ủ ả a. Ngu n g c c a c a c i ả d. C a và b ố ủ ồ ị b. Ngu n g c c a giá tr ị ử ụ Câu 88. Giá tr s d ng là gì? ố ủ ồ ị ổ c. Ngu n g c c a giá tr trao đ i ủ ậ ể ả ả d. C a, b và c ầ a. Là công d ng c a v t có th tho mãn nhu c u ủ nào đó c a con ng ụ ườ i ẹ ủ ấ ủ ậ ữ b. Là tính h u ích c a v t ộ ủ ọ ủ ả Câu 96. "Lao đ ng là cha, còn đ t là m c a m i c a c i". Câu nói này là c a ai? ự ộ c. Là thu c tính t ủ ậ nhiên c a v t a. W.Petty c. D. Ricardo ả d. C a, b và c b. A.Smith d. C.Mác ố ượ ị ử ụ ụ ộ ng giá tr s d ng ph thu c các nhân t ố ấ Câu 89. S l nào? ẹ ủ ộ ộ ộ ệ ọ ủ ả Câu 97. "Lao đ ng là cha, còn đ t là m c a m i c a c i". Khái ni m lao đ ng trong câu này là lao đ ng gì? ữ ề ệ ự ả ơ ộ ụ ể a. Lao đ ng gi n đ n ộ c. Lao đ ng c th a. Nh ng đi u ki n t nhiên c. Chuyên môn hoá s nả xu t ấ ộ ừ ượ ứ ạ b. Lao đ ng ph c t p ộ d. Lao đ ng tr u t ng ả d. C a, b và c ừ ượ ộ Câu 98. Lao đ ng tr u t ng là gì? ọ ộ b. Trình đ khoa h c công nghệ ụ ể ộ a. Là lao đ ng không c th ế ố ượ ể ủ ị nào đ ự c xác đ nh là th c th c a giá tr ị Câu 90. Y u t hàng hoá? ứ ạ ộ b. Là lao đ ng ph c t p
ụ ể ả ơ ộ ộ a. Lao đ ng c th c. Lao đ ng gi n đ n
150
ề ấ ộ ộ c. Là lao đ ng có trình đ cao, m t nhi u công ộ c. Lao đ ng tr u t ộ ở ườ ng ộ ừ ượ ộ ấ ườ đào t oạ ỉ i có trình đ ng ch có ụ ể ỉ i có trình đ th p ch có lao đ ng c th . cao, còn ng
ề ả d. C a, b, c đ u đúng ự ườ ả ứ d. Là s hao phí s c lao đ ng c a ng ộ ế ủ ữ ấ i s n xu t ụ ứ ọ Câu 104. Ch n các ý đúng trong các ý sau đây: hàng hoá nói chung không tính đ n nh ng hình th c c th .ể ỹ ư ộ i k s có trình đ cao ừ ượ ộ ố ồ Câu 99. Lao đ ng tr u t ng là ngu n g c: ủ ộ a. Lao đ ng c a ng ừ ượ ộ ầ thu n tuý là lao đ ng tr u t ườ ng
ủ ữ ủ a. C a tính h u ích c a hàng hoá ủ ườ ạ ỉ ộ b. Lao đ ng c a ng i không qua đào t o ch là ụ ể ộ lao đ ng c th ủ ị b. C a giá tr hàng hoá ủ ọ ị ử ụ ủ c. C a giá tr s d ng ộ ộ ộ ườ ả c. Lao đ ng c a m i ng ụ ể ề đ u có lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ấ i s n xu t hàng hoá ừ ượ ng ả d. C a, b, c ề ả d. C a, b, c đ u đúng ế ả ơ ộ Câu 100. Th nào là lao đ ng gi n đ n? ứ ị ệ ơ ả ộ a. Là lao đ ng làm công vi c đ n gi n Câu 105. Công th c tính giá tr hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:
ộ b. Là lao đ ng làm ra các hàng hoá ch t l ấ ượ ng ụ ể ả ể ộ a. Lao đ ng c th b o toàn và chuy n giá tr ị không cao ả ẩ TLSX (c) sang s n ph m
ủ ạ ộ ộ ỉ c. Là lao đ ng ch làm m t công đo n c a quá ừ ượ ị ớ ạ ộ b. Lao đ ng tr u t ng t o ra giá tr m i (v+m) ạ trình t o ra hàng hoá ừ ượ ạ ộ ị ộ c. Lao đ ng tr u t ng t o nên toàn b giá tr (c + ả ạ ầ ộ v + m) d. Là lao đ ng không c n tr i qua đào t o cũng có ượ ể c th làm đ ả d. C a, b và c ứ ạ ế ộ Câu 101. Th nào là lao đ ng ph c t p? ế ộ ọ ấ Câu 106. Th nào là năng su t lao đ ng (NSLĐ)? Ch n ý đúng: ẩ ạ ả ộ a. Là lao đ ng t o ra các s n ph m ch t l ấ ượ ng cao, tinh vi ụ ể ủ ệ ả ả ộ a. Là hi u qu , kh năng c a lao đ ng c th
ượ ằ ẩ ố ả c tính b ng s s n ph m làm ra ộ ứ ạ ề b. Là lao đ ng có nhi u thao tác ph c t p b. NSLĐ đ ị ờ ộ ơ trong m t đ n v th i gian ả ả ấ ạ ộ ệ c. Là lao đ ng ph i tr i qua đào t o, hu n luy n ằ ờ ể ả c tính b ng th i gian hao phí đ s n ớ ượ m i làm đ c ượ ị ả ấ ẩ c. NSLĐ đ ộ ơ xu t ra m t đ n v s n ph m ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ề ộ ế ọ ướ i ứ Câu 102. ý nào sau đây là ý không đúng v lao đ ng ph c t p:ạ Câu 107. Th nào là tăng NSLĐ? Ch n các ý đúng d đây: ộ a. Trong cùng m t th i gian lao đ ng, lao đ ng ộ ơ ị ờ ố ả ẩ ờ ị ơ ứ ạ ạ ộ ả ề ơ ộ ộ ph c t p t o ra nhi u giá tr h n lao đ ng gi n đ n a. S s n ph m làm ra trong m t đ n v th i gian ổ ề tăng lên khi các đi u khác không đ i ứ ạ ả ơ ộ ộ b. Lao đ ng ph c t p là lao đ ng gi n đ n nhân ể ả ẩ ờ ả b. Th i gian đ làm ra m t s n ph m gi m ộ b i lên ề ệ ố ộ ổ xu ng, khi các đi u ki n khác không đ i ộ ệ ủ c. Lao đ ng ph c t p là lao đ ng trí tu c a ẩ ổ ị ờ c. T ng s s n ph m làm ra trong m t đ n v th i ộ ườ ứ ạ ộ ộ i lao đ ng có trình đ cao ng ố ả ổ ị ộ ơ ổ ố gian tăng lên còn t ng s giá tr không thay đ i ộ ứ ạ ả ộ ả d. C a, b, c ạ d. Lao đ ng ph c t p là lao đ ng tr i qua đào t o, ệ ấ hu n luy n ệ ữ ớ ị ươ ươ ọ ng án đúng trong các ph ng án sau ọ Câu 108. Quan h gi a tăng NSLĐ v i giá tr hàng hoá. Ch n các ý đúng: Câu 103. Ch n ph đây:
ị ơ ả ị a. NSLĐ tăng lên thì giá tr đ n v hàng hoá gi m ể ượ ụ ộ ự ệ ướ a. Lao đ ng c th đ c th c hi n tr c lao ừ ượ ộ đ ng tr u t ng ượ ị ớ ủ ng giá tr m i (v+m) c a ụ ể ạ ữ ộ ủ ả b. Lao đ ng c th t o ra tính h u ích c a s n ố ị b. NSLĐ tăng lên thì l ệ ố ả ơ đ n v hàng hoá gi m xu ng tuy t đ i ph mẩ
151
ề ả ớ ị c. C a, b đ u đúng ướ ọ Câu 115. Quan h tăng NSLĐ v i giá tr hàng hoá. Ch n các ý đúng d ệ i đây: ề ả d. C a, b đ u sai ổ ị a. Tăng NSLĐ thì t ng giá tr hàng hoá không thay ầ ị đ iổ ế ộ ổ Câu 109. Khi NSLĐ tăng lên thì ph n giá tr cũ (c) trong m t hàng hoá thay đ i th nào? ơ ị ị b. Tăng NSLĐ thì giá tr 1 đ n v hàng hoá thay ố ể ể ả a. Có th gi m xu ng ổ c. Có th không thay đ i đ iổ ể b. Có th tăng lên ả d. C a, b, c ị ị ị ơ c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá t ỷ ệ l ớ ngh ch v i NSLĐ ố ưở ế Câu 110. Các nhân t ả nào nh h ng đ n NSLĐ? ả d. C a, b, c ủ ộ ườ ộ a. Trình đ chuyên môn c a ng i lao đ ng
ệ ớ ị ộ ỹ ệ ả ấ ậ b. Trình đ k thu t và công ngh s n xu t ọ Câu 116. Quan h tăng CĐLĐ v i giá tr hàng hoá. Ch n các ý đúng: ệ ự ề c. Các đi u ki n t nhiên ổ ả d. C a, b, c a. Tăng CĐLĐ thì t ng giá tr hàng hoá tăng lên và ơ ươ ứ ị ị ị giá tr 1 đ n v hàng hoá cũng tăng lên t ng ng ườ ộ ộ ố ng đ lao đ ng gi ng Câu 111. Tăng NSLĐ và tăng c nhau :ở ị ị ậ ơ b. Giá tr 1 đ n v hàng hoá t ỷ ệ l ớ thu n v i CĐLĐ ề ả ị ị ơ a. Đ u làm giá tr đ n v hàng hoá gi m ơ ị ị c. Tăng CĐLĐ thì giá tr 1 đ n v hàng hoá không ố ả ề ấ ả ẩ b. Đ u làm tăng s s n ph m s n xu t ra trong thay đ iổ ộ ờ m t th i gian ề ả d. C a, b, c đ u đúng ề ượ ộ c. Đ u làm tăng l ng lao đ ng hao phí trong 1 ị ệ ủ ị ờ ơ đ n v th i gian Câu 117. Giá tr cá bi t c a hàng hoá do:
ả d. C a, b, c ộ ơ ế ả a. Hao phí lao đ ng gi n đ n trung bình quy t ị đ nh ề ọ ườ ng đ ộ Câu 112. Ch n các ý đúng v tăng NSLĐ và tăng c lao đ ng:ộ ế ị ộ ủ b. Hao phí lao đ ng c a ngành quy t đ nh ố ả ẩ ộ ệ ủ ườ ả c. Hao phí lao đ ng cá bi t c a ng ấ i s n xu t ị ờ ơ ị ị ế ị quy t đ nh a. Tăng NSLĐ làm cho s s n ph m làm ra trong ộ ơ m t đ n v th i gian tăng lên, còn giá tr 1 đ n v hàng hoá thay đ iổ ệ ủ ườ ả t c a ng ấ i s n xu t ườ ộ ộ d. Hao phí lao đ ng cá bi ế ị ề ộ nhi u hàng hoá quy t đ nh b. Tăng c ơ ố ả ị ơ ấ ộ ặ ủ ề ả Câu 118. Hai m t c a n n s n xu t xã h i là: ẩ ng đ lao đ ng làm cho s s n ph m ị ị ờ làm ra trong 1 đ n v th i gian tăng lên, còn giá tr 1 đ n v hàng hoá không thay đ iổ
ơ ở ạ ầ ế ượ ơ ở ả ế ỹ a. C s h t ng và ki n trúc th ầ ng t ng ộ ự ượ ệ ả ả ấ ấ b. L c l ng s n xu t và quan h s n xu t ự ề ườ ượ ậ c. Tăng NSLĐ d a trên c s c i ti n k thu t, ườ i lao đ ng, còn tăng c ng ộ ng lao đ ng hao phí trong ả ả ẩ ấ ộ c. S n xu t và tiêu dùng s n ph m xã h i ơ ộ nâng cao trình đ tay ngh ng ầ ộ ộ đ lao đ ng thu n tuý là tăng l ị ờ 1 đ n v th i gian
ờ ố ệ ỹ ả d. Tích lu và c i thi n đ i s ng ả d. C a, b, c
ượ ở ả ủ Câu 119. Giá c c a hàng hoá đ ế ị c quy t đ nh b i: ố ả ẩ ộ Câu 113. Các nhân t nào làm tăng s n ph m cho xã h i?
ị ủ a. Giá tr c a hàng hoá ườ a. Tăng NSLĐ ộ ng đ lao c. Tăng c đ ng ộ ầ ạ b. Cung c u và c nh tranh ố ườ ng i lao ả b. Tăng s đ ngộ d. C a, b và c ị ủ ề ệ c. Giá tr c a ti n t ư trong l u thông
ố ơ ả ể ả ẩ nào là c b n, lâu dài đ tăng s n ph m ả d. C a, b, c Câu 114. Nhân t cho xã h i?ộ ề ạ ậ ặ ộ ấ ộ ả Câu 120. Các c p ph m trù nào thu c v lý lu n tái s n xu t xã h i: ố ườ a. Tăng NSLĐ ng i lao c. Tăng s đ ng ộ ự ượ ả a. L c l ấ ng s n xu t và QHSX ườ ộ ộ b. Tăng c ng đ lao đ ng ờ ồ ạ ứ ộ ộ b. T n t i xã h i và ý th c xã h i d. Kéo dài th i gian lao đ ngộ ưở ể ế c. Tăng tr ng và phát tri n kinh t
152
ả ả d. C a, b, c d. C b và c
ủ ả ơ ả ẫ ấ ị ồ ạ ở ậ Câu 127. Quy lu t giá tr t n t i riêng: ả Câu 121. Mâu thu n c b n c a s n xu t hàng hoá gi n ơ đ n là: ề ả ấ ả ơ a. N n s n xu t hàng hoá gi n đ n ị ử ụ ị ớ ữ a. Gi a giá tr v i giá tr s d ng ề ả ấ b. N n s n xu t TBCN ứ ạ ữ ả ớ ộ ộ ơ b. Gi a lao đ ng gi n đ n v i lao đ ng ph c t p ề ả ấ ậ ấ c. Trong n n s n xu t v t ch t nói chung ừ ượ ữ ộ ộ ụ ể ớ c. Gi a lao đ ng c th v i lao đ ng tr u t ng ề ế d. Trong n n kinh t hàng hoá ữ ộ ư ớ ộ ộ d. Gi a lao đ ng t nhân v i lao đ ng xã h i ờ ủ ề ệ Câu 128. Đi u ki n ra đ i c a CNTB là: ề ệ ạ ủ ư là bánh xe vĩ đ i c a l u thông". Câu ề ệ ủ ớ ng ti n t ộ đ l n vào m t Câu 122. "Ti n t ủ nói này c a ai? ố ượ ệ ậ ố ườ ể ậ s ng a. T p trung kh i l i đ l p ra các xí nghi p a. A.SMith c. C. Mác ườ ự ệ ấ b. Xu t hi n m t l p ng ộ i lao đ ng t b. D.Ricardo d.W.Petty ộ ớ ủ ả ả ộ ư do nh ng không có TLSX và các c a c i khác bu c ph i đi làm thuê ứ ứ ề ự ệ ả c. Ph i th c hi n tích lu t ỹ ư ả b n Câu 123. Ti n có 5 ch c năng. Ch c năng nào không đòi ề ỏ h i có ti n vàng? d. C a, bả ứ ướ a. Ch c năng th ị c đo giá tr ậ ạ ộ ự ị ươ ệ ư b. Ch c năng ph ng ti n l u thông và ph ươ ng ể ẫ ả ờ ọ ế phát có th d n đ n i đúng ệ ứ ti n thanh toán Câu 129. Quy lu t giá tr ho t đ ng t ự s hình thành QHSX TBCN không? Ch n câu tr l nh t:ấ ứ ươ c. Ch c năng ph ệ ấ ữ ng ti n c t tr a. Có ả d. C a và c b. Không ị ự ư ậ ạ ấ c. Có nh ng r t ch m ch p ấ ậ ữ ế ố ư ả Câu 124. S n xu t và l u thông hàng hoá ch u s chi ph i ủ c a nh ng quy lu t kinh t nào? ủ ư ả ờ Câu 130. Ch nghĩa t b n ra đ i khi: ậ ị a. Quy lu t giá tr ể ấ ả a. S n xu t hàng hoá đã phát tri n cao ậ ạ ầ ậ b. Quy lu t c nh tranh và quy lu t cung c u ể ộ b. Phân công lao đ ng đã phát tri n cao ậ ư ề ệ c. Quy lu t l u thông ti n t ệ ấ ộ ộ ấ c. Trong xã h i xu t hi n giai c p bóc l t và b ị ả d. C a, b và c bóc l tộ ầ ậ ị Câu 125. Quy lu t giá tr có yêu c u gì? ộ ố ấ ậ ườ i ư ệ ả d. T li u s n xu t t p trung vào m t s ít ng ố ườ ị ấ ế i b m t h t TLSX còn đa s ng ả ự ư ả a. S n xu t và l u thông hàng hoá ph i d a trên ộ ầ ế ấ ộ ơ ở c s hao phí lao đ ng xã h i c n thi t ự ệ ể ạ ơ ở ắ Anh b t Câu 131. S phát tri n đ i công nghi p c khí ầ ừ đ u t : ư ắ ự b. L u thông hàng hoá d a trên nguyên t c ngang giá ệ ặ a. Các ngành công nghi p n ng ệ ả ớ ứ ợ t ph i phù h p v i m c ế ạ ệ b. Các ngành công nghi p ch t o máy ộ ộ ầ ế ộ c. Hao phí lao đ ng cá bi t hao phí lao đ ng xã h i c n thi ệ ẹ c. Các ngành công nghi p nh ả d. C a, b, c ấ ả ộ ự d. Các ngành s n xu t máy đ ng l c ự ư ắ ạ ộ ỹ ậ ở ướ n ắ ầ c Anh b t đ u ượ ể Câu 126. L u thông hàng hoá d a trên nguyên t c ngang ư ế ề giá. Đi u này đ c hi u nh th nào là đúng? Câu 132. Cu c cách m ng k thu t :ừ t ả ủ ừ ằ a. Giá c c a t ng hàng hoá luôn luôn b ng giá tr ị a. Máy công tác ề ự c. Máy truy n l c c a nóủ
ả ồ b. Máy phát l cự ờ d. C a, b, c đ ng th i ể ả ờ ị b. Giá c có th tách r i giá tr và xoay quanh giá ị ủ tr c a nó ư ả Câu 133. T b n là:
ả ị c. ( giá tr = ( giá c ề a. Ti n và máy móc thi ế ị t b
153
ề ẻ ề ả ề ệ ấ ế ể ứ ộ ở b. Ti n có kh năng đ ra ti n t y u đ s c lao đ ng tr thành Câu 140. Đi u ki n t hàng hoá là: ạ ư ằ ị ặ i giá tr th ng d b ng cách bóc ườ ự ệ a. Ng ộ i lao đ ng t nguy n đi làm thuê ị c. Giá tr mang l ộ ộ t lao đ ng làm thuê l ườ ể b. Ng ộ i lao đ ng đ ượ ự c t do thân th ậ ệ ụ ả ấ d. Công c s n xu t và nguyên v t li u ườ ộ c. Ng i lao đ ng hoàn toàn không có TLSX và ủ ầ ộ ủ ả c a c i gì ệ ộ ả Câu 134. Quan h cung c u thu c khâu nào c a quá trình ấ tái s n xu t xã h i? ả d. C b và c c. Trao đ iổ ệ ứ ộ và mua bán s c lao đ ng ấ ả a. S n xu t và tiêu dùng ệ ớ ệ ọ ế Câu 141. Vi c mua bán nô l quan h v i nhau th nào? Ch n ý đúng: ổ ố d. Phân ph i và trao đ i a. Hoàn toàn khác nhau b. Tiêu dùng
ệ ớ b. Có quan h v i nhau ưở ế ng kinh t ể , phát tri n kinh ế Câu 135. Quan h gi a tăng tr ế t ệ ữ ộ ộ và ti n b xã h i là: ề ả ề ố ỉ ứ ấ c. Gi ng nhau v b n ch t, ch khác v hình th c
ồ ượ ả d. C b và c a. Đ ng nghĩa c. Trái ng c nhau
ỷ ỹ Câu 142. Tích lu nguyên thu là gì? ộ ậ ệ ề ớ b. Đ c l p v i nhau ệ ớ d. Có liên h v i nhau và làm đi u ki n cho nhau ỹ ướ ự a. Tích lu có tr ờ ủ c s ra đ i c a CNTB
ệ ề ằ ạ ờ b. Nh m t o ra hai đi u ki n cho CNTB ra đ i nhanh h nơ ườ ậ Câu 136. Ng ủ i sáng l p ra ch nghĩa Mác là:
ỷ ượ ỹ ự ệ ằ c. Tích lu nguyên thu đ ạ c th c hi n b ng b o a. Các Mác c. C.Mác và V.I. Lênin l cự
ả d. C a, b, c b. C.Mác và Ph.Ăng ghen d. C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin
ỷ ượ ự ằ ệ c th c hi n b ng các ề ệ Câu 137. Ti n t là: ệ ỹ Câu 143. Tích lu nguyên thu đ bi n pháp gì? ướ a. Th ị ủ c đo giá tr c a hàng hoá ướ ườ ả ấ ấ a. T ạ c đo t ng ỏ i s n xu t nh , nh t là nông ươ ể ư ệ ể b. Ph ng ti n đ l u thông hàng hoá và đ thanh dân toán ụ ộ b. Chinh ph c, bóc l ộ ị t thu c đ a ặ ệ ậ c. Là hàng hoá đ c bi t đóng vai trò là v t ngang ấ ẳ ổ c. Trao đ i không ngang giá, b t bình đ ng giá chung
ả d. C a, b và c d. Là vàng, b cạ
ố ơ ả ẩ ờ nào là c b n thúc đ y CNTB ra đ i ứ ọ ộ ộ ề Câu 138. Ch n các ý đúng v lao đ ng và s c lao đ ng: Câu 144. Nhân t nhanh chóng: ứ ả ộ ỉ ự ậ ộ ị ủ a. S tác đ ng c a quy lu t giá tr ượ a. S c lao đ ng ch là kh năng, còn lao đ ng là ộ ứ s c lao đ ng đã đ ộ c tiêu dùng
ươ ạ ứ ộ ộ b. S c lao đ ng là hàng hoá, còn lao đ ng không ể b. S phát tri n m nh m c a ph ở ộ ệ ng ti n giao ố ế ẽ ủ ư ờ ậ ả ự i nh đó m r ng giao l u buôn bán qu c t thông v n t là hàng hoá
ế ớ ề ị ữ ứ ộ ộ c. Nh ng phát ki n l n v đ a lý ị c. S c lao đ ng có giá tr , còn lao đ ng không có giá trị ỷ ỹ d. Tích lu nguyên thu ả d. C a, b và c ỷ ỹ ư ả b n khác ộ ộ ở ổ ư ế ỹ Câu 145. Tích lu nguyên thu và tích lu t nhau nh th nào? ế ừ Câu 139. S c lao đ ng tr thành hàng hoá m t cách ph bi n t ứ khi nào? ỷ ỹ ướ a. Tích lu nguyên thu có tr c, tích lu t ỹ ư ả b n ả ế ị th có sau ấ ừ a. T khi có s n xu t hàng hoá c. T khi có kinh t tr ừ ngườ
ế ừ d. T khi có CNTB ữ ộ ừ b. T xã h i chi m h u nô lệ
154
ề ườ ầ ư ả ả ấ b n s n xu t thành ở ộ ệ ố ạ ị ư ả ờ ỷ ạ ỹ b. Tích lu nguyên thu t o đi u ki n cho CNTB b n m r ng ph m vi th ng tr và bóc Câu 151. Ai là ng ấ ư ả t ế b n b t bi n (c) và t i đ u tiên chia t ả ế b n kh bi n (v)? ra đ i, tích lu t ộ ộ l ỹ ư ả t lao đ ng làm thuê a. A.Smith c. C.Mác ệ ằ b. D.Ricardo d. F.Quesnay ỹ ự ỹ ư ả ệ ế ằ ỷ ự ạ ự c. Tích lu nguyên thu th c hi n b ng b o l c, ủ ệ là ch b n th c hi n b ng bi n pháp kinh t ố ớ ề ệ ầ ọ tích lu t y uế ị Câu 152. Ch n ý đúng v quan h cung c u đ i v i giá ả tr , giá c : ả d. C a, b, c ế ị ả ị a. Quy t đ nh giá tr và giá c hàng hoá
ủ ự ạ ậ ộ ị ượ ể c bi u ế ị ả ả ỉ ưở ng Câu 146. S ho t đ ng c a quy lu t giá tr đ hi n:ệ ế b. Ch quy t đ nh đ n giá c và có nh h ị ế đ n giá tr
ả ưở ế ị ả c. Không có nh h ng đ n giá tr và giá c ả ị ườ ị a. Giá c th tr ộ ủ ng xoay quanh giá tr xã h i c a hàng hoá ưở ớ ả ị ườ ả d. Có nh h ng t i giá c th tr ng
ả ị ườ ả ả ấ b. Giá c th tr ng xoay quanh giá c s n xu t ế ế ọ ệ ị chính tr và kinh t ớ h c có quan h gì v i Câu 153. Kinh t nhau? ả ị ườ ả ộ ề c. Giá c th tr ng xoay quanh giá c đ c quy n ồ ố ộ a. Có cùng m t ngu n g c ả d. C a, b, c ế ạ ỗ b. M i môn có th m nh riêng ệ ữ ọ ị ả Câu 147. Quan h gi a giá c và giá tr . Ch n các ý đúng: ệ ớ ể ổ c. Có quan h v i nhau, có th b sung cho nhau ơ ở ủ ế ố ả ị a. Giá tr là c s c a giá c , là y u t ế ị quy t đ nh giá cả ả d. C a, b và c
ề ủ ứ ệ ằ ả ể b. Giá c là hình th c bi u hi n b ng ti n c a giá ầ ư ố trị ệ ọ ả ng, vi c làm và giá c . ộ ấ ẽ cho s n xu t s có tác đ ng ướ ả Ch n các ý đúng d i Câu 154. Khi tăng v n đ u t ế ả ượ đ n s n l đây: ị ả ưở ả ị ườ ng còn ch u nh h ủ ng c a cung c. Giá c th tr ị ủ ề ầ c u, giá tr c a ti n ả ượ ả a. S n l ng tăng ổ c. Giá c không thay đ i
ả d. C a, b và c ệ ấ ả b. Th t nghi p gi m d. C a, bả
ề ả ẩ ọ ư ứ ấ có m y ch c năng khi ch a có quan h ệ ế Câu 155. Ch n các ý không đúng v s n ph m và hàng hoá: ề ệ Câu 148. Ti n t ố ế : kinh t qu c t
ọ ả ề ẩ ứ ố a. M i s n ph m đ u là hàng hoá ứ a. Hai ch c năng c. B n ch c năng
ề ả ẩ ọ ứ b. M i hàng hoá đ u là s n ph m ứ b. Ba ch c năng d. Năm ch c năng
ấ ề ệ ọ ả Câu 149. B n ch t ti n t là gì? Ch n các ý đúng: ả ủ ả ọ ả ề ế ấ ẩ c. M i s n ph m đ u là k t qu c a s n xu t
ặ ệ ậ a. Là hàng hoá đ c bi t, làm v t ngang giá cho các ọ ả ề ả ẩ d. Không ph i m i s n ph m đ u là hàng hoá hàng hoá khác ả ấ ộ Câu 156. Lao đ ng s n xu t là: ể ệ ộ ế ộ b. Th hi n lao đ ng xã h i k t tinh trong hàng ạ ộ ủ ườ ụ a. Ho t đ ng có m c đích c a con ng i hoá ủ ự ộ ườ ự b. S tác đ ng c a con ng i vào t nhiên ệ ế ữ ữ c. Ph n ánh quan h kinh t gi a nh ng ng ườ i ạ ộ ấ ủ ậ c. Các ho t đ ng v t ch t c a con ng ườ i ấ ớ ả ả s n xu t hàng hoá v i nhau
ự ế ợ ớ ứ ộ d. S k t h p TLSX v i s c lao đ ng ả d. C a, b, c
ộ ồ ả ẩ Câu 157. S n ph m xã h i g m có: ủ ệ ạ ặ Câu 150. C p ph m trù nào là phát hi n riêng c a C.Mác?
ặ ả ư ứ ạ ả ơ ộ ộ ề ẩ c. S n ph m th ng d a. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p ộ a. Toàn b chi phí v TLSX ả d. C a, b và c ụ ể ừ ượ ộ ộ b. Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng ả ẩ ộ ư ộ ộ c. Lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h i ầ b. S n ph m c n thi tế ố ộ ộ ứ d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng ầ ẩ ả ế Câu 158. S n ph m c n thi t là:
155
ả ẩ ế ế ủ ộ ự ữ ả ậ ườ ườ a. S n ph m thi t y u c a xã h i a. S tho thu n gi a ng i mua và ng i bán
ầ ố ể ẩ ả ả ề ủ ự ể ệ b. S n ph m đ tho mãn nhu c u t ủ ể i thi u c a ị ằ b. S bi u hi n b ng ti n c a giá tr con ng iườ ườ ườ ố ề c. S ti n ng ả ả i mua ph i tr cho ng i bán ầ ả ộ ể ấ ứ ả ẩ c. Ph n s n ph m xã h i đ tái s n xu t s c lao ề ả ẩ ặ ườ d. Giá ti n đã in trên s n ph m ho c ng i bán đ ng ộ quy đ nhị ả d. C a, b, c ả ố ưở ế ố ượ ng đ n s l ng giá tr ị ụ ứ ộ ộ ộ nào có nh h ọ Câu 165. Nhân t ị ủ ơ c a đ n v hàng hoá? ấ Ch n ý đúng nh t trong các ý sau: ủ ế ủ Câu 159. M c đ giàu có c a xã h i ph thu c ch y u vào: ấ ệ ự ề c. Các đi u ki n t nhiên a. Tài nguyên thiên nhiên a. Năng su t lao đ ng ộ ả d. C a và c ọ ộ ệ ườ ộ b. Trình đ khoa h c công ngh b. C ng đ lao đ ngộ ẩ ả ố ổ c. T ng s n ph m qu c gia (GNP) ư ả ế ấ Câu 166. T b n b t bi n (c) là: ố ượ ặ ả ư d. Kh i l ẩ ng s n ph m th ng d ị ủ ể ẩ ầ ả a. Giá tr c a nó chuy n d n vào s n ph m qua ố ượ ứ ủ ế ng nghiên c u c a kinh t ị chính tr Mác ấ kh u hao Câu 160. Đ i t Lênin là:
ị ủ ấ ả ớ b. Giá tr c a nó l n lên trong quá trình s n xu t ố ủ ả ể ộ ồ a. Ngu n g c c a c i đ làm giàu cho xã h i
ấ ủ ả ậ ề ả ấ b. N n s n xu t c a c i v t ch t ổ ề ượ ng và đ ượ c c. Giá tr c a nó không thay đ i v l ả ể ẩ ị ủ ẹ chuy n nguyên v n sang s n ph m ươ ứ ả ờ ỳ ấ c. Ph ng th c s n xu t TBCN và th i k quá đ ộ lên CNXH ổ ượ ể c chuy n ị ủ ẩ ỳ ả ấ ả d. Giá tr c a nó không thay đ i và đ ộ ngay sang s n ph m sau m t chu k s n xu t ạ ớ ự ượ ng i v i l c l ự d. QHSX trong s tác đ ng qua l ượ ế ấ ộ ầ ng t ng ả s n xu t và ki n trúc th ứ ề ọ ộ Câu 167. Ch n các ý đúng v hàng hoá s c lao đ ng:
ấ ả ờ Câu 161. S n xu t hàng hoá ra đ i khi: ồ ạ a. Nó t n t i trong con ng ườ i
ự ộ ộ a. Có s phân công lao đ ng xã h i ề ầ ể b. Có th mua bán nhi u l n
ư ự b. Có s giao l u, buôn bán ị ử ụ ủ ả ạ c. Giá tr s d ng c a nó có kh năng t o ra giá tr ị m iớ ế ộ ư ữ ặ c. Có ch đ t ứ ở ữ h u ho c các hình th c s h u ề khác nhau v TLSX ả d. C a, b, c
ả d. C a và c ộ ệ Câu 168. Vi c mua bán s c lao đ ng và mua bán nô l khác nhau ứ ệ ể ở ặ đ c đi m nào? ọ ươ ề ậ ế Câu 162. Ch n ph ng án đúng v quy lu t kinh t : ườ ứ là bán con ng i, còn bán s c lao ế ậ ộ ậ a. Quy lu t kinh t là quy lu t xã h i do con a. Bán nô l ả ủ ộ ườ ệ ộ đ ng là bán kh năng lao đ ng c a con ng i ườ ặ ng i đ t ra ộ i lao đ ng là ng ườ i ụ ậ ứ ộ b. Bán s c lao đ ng thì ng ệ ị ườ ệ b ng thì nô l ườ i khác bán bán, còn bán nô l ế ủ ạ ộ b. Là quy lu t khách quan phát sinh tác d ng qua ườ i c a con ng ho t đ ng kinh t ứ ệ ộ c. Bán s c lao đ ng và bán nô l là không có gì ế ị ử ậ c. Quy lu t kinh t có tính l ch s khác nhau
ả d. C b và c ả d. C a và b ị ủ ượ ở Câu 163. Giá tr c a hàng hoá đ ế ị c quy t đ nh b i: ư ả Câu 169. T b n là: ủ ụ a. Công d ng c a hàng hoá ố ượ ề ệ ớ ờ a. Kh i l ng ti n t l n, nh đó có nhi u l ề ợ i nhu nậ ệ ề ầ b. Quan h cung c u v hàng hoá
ế ị ưở b. Máy móc, thi t b , nhà x ng và công nhân làm ộ ủ ộ ườ ả c. Lao đ ng xã h i c a ng ấ i s n xu t hàng hoá thuê ả d. C a, b, c ủ ả ậ ộ ề ấ c. Toàn b ti n và c a c i v t ch t ả ủ Câu 164. Giá c c a hàng hoá là:
156
ạ ư ằ ị ặ ề ạ ặ ọ i giá tr th ng d b ng cách bóc ư ị d. Giá tr mang l ộ ộ t lao đ ng làm thuê l Câu 177. Ch n các ý không đúng v các c p ph m trù t b n:ả
ư ả ố ị ế Câu 170. T b n c đ nh có vai trò gì? a. Chia t ư ả b n b n thành t ố ư ả b n b t bi n và t ư ị ặ ả ế ể ư ả ấ ồ kh bi n đ tìm ngu n g c giá tr th ng d ị ặ ồ ư ố ủ a. Là ngu n g c c a giá tr th ng d ư ả ố ị ề ệ ị ể ả b. Là đi u ki n đ gi m giá tr hàng hoá ư ả ươ b n thành t ứ ị ủ b. Chia t t ph ư ả ư b n l u b n c đ nh và t ể ng th c chuy n giá tr c a chúng sang ệ ề ể ấ ộ c. Là đi u ki n đ tăng năng su t lao đ ng ể ế ẩ ộ đ ng đ bi ả s n ph m
ả d. C b, c ư ả ố ị ư ả ế c. T b n c đ nh cũng là t ấ b n b t bi n, t ư ả b n ư ả ả ế ư ộ l u đ ng cũng là t b n kh bi n ế ấ ư ả ả ế ộ b n kh bi n (v) thu c ề ả d. C a, b đ u đúng ạ ư ả Câu 171. T b n b t bi n (c) và t ư ả b n nào? ph m trù t
ứ ề ọ ộ Câu 178. Ch n các ý đúng v mua bán s c lao đ ng: ư ả ề ệ ư ả a. T b n ti n t c. T b n hàng hoá
a. Bán ch uị ư ả ả ư ả ư ấ b. T b n s n xu t d. T b n l u thông
ứ ả ạ ộ ị b. Giá c < giá tr do s c lao đ ng t o ra ố ị ư ả ư ộ ộ ạ b n l u đ ng thu c ph m ư ả Câu 172. T b n c đ nh và t trù t ư ả b n nào? ờ ạ c. Mua, bán có th i h n ư ả ả ấ ư ả ế ấ a. T b n s n xu t c. T b n b t bi n ả d. C a, b và c
ư ả ề ệ b. T b n ti n t ư ả ứ d. T b n ng tr ướ c ứ ộ ở ộ thành hàng hoá m t ổ ế Câu 179. Khi nào s c lao đ ng tr cách ph bi n? ư ả Câu 173. T b n là:
ề ả ả ơ ấ a. Trong n n s n xu t hàng hoá gi n đ n ư ệ ả ấ a. T li u s n xu t
ề ả ấ b. Trong n n s n xu t hàng hoá TBCN ễ ạ b. Là ph m trù vĩnh vi n
ữ ế ộ ệ c. Trong xã h i chi m h u nô l ị ạ ư ằ ị ặ c. Là giá tr mang l i giá tr th ng d b ng cách ộ ộ bóc l t lao đ ng làm thuê ề ả ấ ớ ệ ạ d. Trong n n s n xu t l n hi n đ i ả d. C a, b và c. ứ ồ ộ ị Câu 180. Giá tr hàng hoá s c lao đ ng g m:
ư ả ố ị Câu 174. T b n c đ nh là: ị ư ệ ả a. Giá tr các t ấ ứ ể li u tiêu dùng đ tái s n xu t s c ủ ộ lao đ ng c a công nhân và nuôi gia đình anh ta ủ ế ư ưở a. Các TLSX ch y u nh nhà x ng, máy móc… ể ả ầ ầ b. Chi phí đ tho mãn nhu c u văn hoá, tinh th n ư ả ế ư ả ố ị b. T b n c đ nh là t ấ b n b t bi n ạ ườ ộ c. Chi phí đào t o ng i lao đ ng ị ủ ẩ ả ầ ể c. Giá tr c a nó chuy n d n sang s n ph m ả d. C a, b, c d. C a, cả ậ ọ ị ướ Câu 181. Ch n các ý đúng trong các nh n đ nh d i đây: ư ả ư ộ Câu 175. T b n l u đ ng là: ườ ườ ứ ề ộ i bán và ng i mua s c lao đ ng đ u bình a. Ng ề ặ ẳ đ ng v m t pháp lý ậ ệ ứ ệ ộ a. S c lao đ ng, nguyên v t li u, nhiên li u… ứ ộ ượ b. S c lao đ ng đ ậ c mua và bán theo quy lu t ừ ấ ả ầ b. Tham gia t ng ph n vào s n xu t giá trị ế ể ả ẩ c. Giá tr c a nó chuy n h t sang s n ph m sau ị ườ c hình thành và ỳ ả ộ ị ủ ấ m t chu k s n xu t ứ ứ ả ộ ấ c. Th tr ể ừ ươ ph ượ ng s c lao đ ng đ ng th c s n xu t TBCN phát tri n t ả d. C a, b và c ả d. C a, b và c. ả ế ư ả Câu 176. T b n kh bi n là: ậ ọ ị Câu 182. Ch n các ý đúng trong các nh n đ nh sau: ư ả ế ổ a. T b n luôn luôn bi n đ i ệ ậ ề a. Ti n t là s n v t cu i cùng c a l u thông ủ ứ ộ b. S c lao đ ng c a công nhân làm thuê ố ầ ứ ệ ể ả hàng hoá và là hình th c bi u hi n đ u tiên c a t ủ ư ủ ư ả b n
ị ặ ồ ư ố ủ c. Là ngu n g c c a giá tr th ng d ệ ở ề ư ể ả c bi u hi n ti n, nh ng b n thân ề ư ả b. T b n đ ả ti n không ph i là t ượ ư ả b n ả d. C b và c
157
ọ ư ả ớ ề ấ ế ả ủ ề ư ả c. M i t b n m i đ u nh t thi t ph i mang hình ể ạ b n đ t o b. T b n là ti n và TLSX c a nhà t ị ặ thái ti n tề ệ ư ả ư ra giá tr th ng d
ề ả ư ả ị ạ ị ặ d. C a, b, c đ u đúng ư ằ i giá tr th ng d b ng ộ c. T b n là giá tr đem l ộ t lao đ ng làm thuê cách bóc l ự ế ủ ề ả ụ ấ Câu 183. M c đích tr c ti p c a n n s n xu t TBCN là: ư ả ề ẻ ề d. T b n là ti n đ ra ti n ề ủ ả ậ ả ấ ấ a. S n xu t ra ngày càng nhi u c a c i v t ch t
ạ ở ộ ị ủ ạ ố b. M r ng ph m vi th ng tr c a QHSX TBCN ị ủ ả ị ủ ẩ ướ ớ Câu 190. Giá tr c a TLSX đã tiêu dùng tham gia vào t o ra ọ giá tr c a s n ph m m i. Ch n các ý đúng d i dây: ị ặ ề ạ ư c. T o ra ngày càng nhi u giá tr th ng d ị ớ ủ ả ẩ ạ a. Tham gia t o thành giá tr m i c a s n ph m ộ ệ ộ d. Làm cho lao đ ng ngày càng l thu c vào t ư ạ ị ớ ủ ả b. Không tham gia t o thành giá tr m i c a s n b nả ph mẩ ễ ả ị ướ giá tr hàng hoá d i đây, cách ị ủ ả ạ ỉ ẩ c. Ch tham gia vào t o thành giá tr c a s n ph m Câu 184. Các cách di n t nào đúng? m iớ ị a. Giá tr hàng hoá = c + v + m ả d. C b và c ị ớ ị ị b. Giá tr hàng hoá = giá tr cũ + giá tr m i ư ả ấ ị ẽ ư ế ườ Câu 191. Trong quá trình s n xu t giá tr th ng d , giá tr TLSX đã tiêu dùng s nh th nào? Tr ị ặ ợ ng h p nào sai? ị c. Giá tr hàng hoá = k + p ượ ả ấ a. Đ c tái s n xu t ả d. C a, b và c ượ ấ b. Không đ ả c tái s n xu t ễ ả ướ Câu 185. Các cách di n t d i đây có cách nào sai không? ượ ắ c. Đ c bù đ p ị ớ ủ ả ẩ a. Giá tr m i c a s n ph m = v + m ể ủ ụ ộ ị ủ ả ẩ ớ b. Giá tr c a s n ph m m i = v + m d. Đ c lao đ ng c th c a ng ị ủ ả ể ườ ả ẩ ượ ả ồ ấ i s n xu t ớ hàng hoá b o t n và chuy n vào giá tr c a s n ph m m i ị ủ c. Giá tr c a TLSX = c ấ ư ả ả ế ế ị ủ ứ ộ d. Giá tr c a s c lao đ ng = v ư ả ấ ị ặ ư ế ướ b n kh bi n (v) có vai Câu 192. T b n b t bi n (c) và t ọ ả trò th nào trong quá trình s n xu t giá tr th ng d ? Ch n các ý không đúng d i đây: ườ ướ ợ ơ ấ Câu 186. Khi tăng NSLĐ, c c u giá tr m t hàng hoá thay ổ đ i. Tr ị ộ i đây không đúng? ng h p nào d ể ả ề ệ ế ấ ấ a. T b n b t bi n (c) là đi u ki n đ s n xu t ể ữ ể ả ể a. C có th gi nguyên, có th tăng, có th gi m ư ả ư ị ặ giá tr th ng d
b. (v+ m) gi mả ố ủ ả ế ư ả ồ ị ặ b. T b n kh bi n là ngu n g c c a giá tr th ng dư c. (c+ v+ m) gi mả c. C c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình d. (c + v + m) không đ i ổ ư ả ị ặ ạ t o ra giá tr th ng d ề ệ ế ư ả Câu 187. Khi nào ti n t bi n thành t b n? ả d. C a và b ượ ề ệ ủ ớ a. Có l ng ti n t đ l n ế ệ ệ ầ ư ề ả b. Dùng ti n đ u t ấ vào s n xu t kinh doanh ủ ả ứ ộ ở c. S c lao đ ng tr thành hàng hoá ướ ấ ủ t ý nghĩa c a vi c phát hi n ra tính ch t Câu 193. Cho bi ộ ọ ấ ặ ủ hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hoá c a C.Mác. Ch n i đây: các ý đúng d ề ẻ ể ắ d. Dùng ti n đ buôn bán mua r , bán đ t. ư ả ư ả ả ế ế ấ a. Chia t b n thành t b n b t bi n và kh bi n ọ ướ Câu 188. Ch n các ý đúng trong các ý d i đây: ả ị ả ể i thích quá trình chuy n giá tr cũ sang s n ẩ ị ớ ủ ả b. Gi ạ ẩ ph m và t o ra giá tr m i c a s n ph m ị ặ ư ị a. Giá tr th ng d cũng là giá tr ứ ị c. Hình thành công th c giá tr hàng hoá = c + v + ị ố ư ề ấ b. Giá tr th ng d và giá tr gi ng nhau v ch t, m ỉ ị ặ ề ượ ch khác nhau v l ng trong 1 hàng hoá ả d. C a, b, c ư ế ị ặ ư ặ ộ c. Giá tr th ng d là lao đ ng th ng d k t tinh ứ ỷ ấ ị ặ su t giá tr th ng d d ư ướ i ả d. C a, b và c Câu 194. Các công th c tính t ứ đây, công th c nào đúng? ề ư ả ọ ị Câu 189. Ch n đ nh nghĩa chính xác v t b n: m ư ả ị ạ ư a. T b n là giá tr mang l ị ặ i giá tr th ng d a. m' = x 100%
158
v ả d. C a, b, c
ặ ờ ộ ư Th i gian lao đ ng th ng d ươ ướ ư ặ ươ ừ ị Câu 199. T đ nh nghĩa ph ị ệ ố th ng d tuy t đ i hãy xác đ nh ph ị ấ ả ng pháp s n xu t giá tr i đây: ng án đúng d b. m' = x ằ ộ ộ ự a. Đ dài ngày lao đ ng b ng ngày t nhiên 100 (%) ơ ộ ớ ộ b. Đ dài ngày lao đ ng l n h n không ầ ờ ộ ế Th i gian lao đ ng c n thi t ộ ằ ờ ộ ặ ộ ư Lao đ ng th ng d ộ c. Đ dài ngày lao đ ng b ng th i gian lao đ ng ế t ầ c n thi
ờ ớ ộ ơ d. Đ dài ngày lao đ ng l n h n th i gian lao c. m' = x 100 (%) ầ ộ đ ng c n thi ộ ế t ầ ế ộ Lao đ ng c n thi t ể ậ ướ ể ậ Câu 200. Các lu n đi m d i đây, lu n đi m nào sai? ả d. C a, b và c ứ ả ấ ướ ng th c s n xu t tr c CNTB bóc l ộ t ẩ ị ặ ư ươ a. Các Ph ư ự ế ặ ả s n ph m th ng d tr c ti p ng giá tr th ng d , nhà t ọ ư ướ i ộ ả ư ỉ ẩ ở b. Bóc l ặ t s n ph m th ng d ch có CNTB ố ượ ố Câu 195. Mu n tăng kh i l ề ể ử ụ ả b n có th s d ng nhi u cách. Ch n các ý đúng d đây: ệ ố ị ặ ư ộ ả c. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i là hình thái ị ặ ấ ủ ả ư ấ ấ chung nh t c a s n xu t giá tr th ng d ầ ờ a. Kéo dài th i gian lao đ ng trong ngày khi th i ộ gian lao đ ng c n thi ờ ổ ế t không đ i ể d. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i là đi m ị ặ ị ặ ả ể ả ấ ư ấ ư ươ ấ xu t phát đ s n xu t giá tr th ng d t ệ ố ố ng đ i ườ ộ ộ b. Tăng c ộ ng đ lao đ ng khi ngày lao đ ng ả không đ iổ ệ ố ữ ị ặ ấ ng pháp s n xu t giá tr th ng ướ ươ Câu 201. Khi xem xét ph ư d tuy t đ i, nh ng ý nào d i đây không đúng? ị ứ ả ộ ộ c. Gi m giá tr s c lao đ ng khi ngày lao đ ng ị ứ ộ ổ a. Giá tr s c lao đ ng không đ i không đ iổ ầ ộ ờ ế b. Th i gian lao đ ng c n thi ổ t thay đ i ả d. C a, b và c ổ ộ c. Ngày lao đ ng thay đ i ị ặ ư ề ả ấ ư ặ ộ ờ ổ d. Th i gian lao đ ng th ng d thay đ i ọ ỷ Câu 196. T su t giá tr th ng d (m') ph n ánh đi u gì? Ch n ý đúng: ả ươ ị ặ ộ ộ ủ ư ả ố ớ a. Trình đ bóc l t c a t b n đ i v i công nhân ườ ờ làm thuê ờ ả ủ ư ả ệ b. Hi u qu c a t b n ố ể ủ ộ ư ộ ả ố i lao đ ng mu n gi m th i gian lao đ ng i mu n kéo dài th i gian lao i thi u c a ngày lao đ ng là ấ ng pháp s n xu t giá tr th ng d ộ ư ả ạ b n l ớ ạ ố i h n t Câu 202. Trong ph ệ ố tuy t đ i, ng trong ngày còn nhà t ộ đ ng trong ngày. Gi bao nhiêu? ỉ ư ả ợ c. Ch cho nhà t b n bi ế ơ ầ ư t n i đ u t có l i
ị ứ ủ ủ ắ ộ a. Đ bù đ p giá tr s c lao đ ng c a công nhân ả d. C a, b và c
ằ ầ ờ ộ ế b. B ng th i gian lao đ ng c n thi t ươ ị ặ ấ ư ư ươ ị ặ ả ấ ả ệ ố ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i ố ng đ i có ng pháp s n xu t giá tr th ng d t ư ả ị c. Do nhà t b n quy đ nh ố Câu 197. Ph ươ và ph ể đi m nào gi ng nhau? ầ ớ ơ ờ ộ d. L n h n th i gian lao đ ng c n thi ế t ố ứ ề ộ ề a. Đ u làm cho công nhân t n s c lao đ ng nhi u ị ặ ả ấ h nơ ư ậ ế ọ ệ ố ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i ướ i ề ỷ ấ ị ặ ư b. Đ u làm tăng t su t giá tr th ng d ươ Câu 203. Ph ạ ữ có nh ng h n ch . Ch n ý đúng trong các nh n xét d đây:
ị ứ ủ ề ả ộ c. Đ u làm gi m giá tr s c lao đ ng c a công ả ự ế ệ ủ ặ ả a. G p ph i s ph n kháng quy t li t c a công nhân nhân
ả d. C a, b và c ấ ổ ộ b. Năng su t lao đ ng không thay đ i
ươ ị ặ ư ả ấ ệ ố ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i ị ặ ả ọ ư ủ c. Không tho mãn khát v ng giá tr th ng d c a Câu 198. Ph là: ư ả nhà t b n
ủ ộ ả d. C a, b và c ầ ờ a. Kéo dài th i gian c a ngày lao đ ng, còn th i ộ gian lao đ ng c n thi ờ ổ ế t không thay đ i ươ ế ệ ả b. Ti ấ t ki m chi phí s n xu t ậ ư ặ ị ả ề ướ ữ Câu 204. Nh ng nh n xét d ng pháp s n i đây v ph ậ ố ệ ấ xu t giá tr th ng d tuy t đ i, nh n xét nào là không đúng? ử ụ ế ổ ế ả ậ ỹ c. S d ng k thu t tiên ti n, c i ti n t ứ ch c ả qu n lý
159
ụ ủ ạ ư ầ giai đo n đ u c a CNTB ở ạ ậ ậ ỹ ủ ế a. Ch y u áp d ng ủ khi k thu t còn th công l c h u ỉ ộ ố ậ ạ ộ ỹ ị ặ ứ ụ ế ả ư ị b. Giá tr th ng d siêu ng ch ch m t s nhà t ầ ả b n đi đ u trong ng d ng ti n b k thu t, gi m giá tr cá bi t.ệ ị ứ ổ ộ b. Giá tr s c lao đ ng không thay đ i
ự ả ố ộ ổ c. Ngày lao đ ng không thay đ i
ư ặ ờ ộ ổ d. Th i gian lao đ ng th ng d thay đ i ị ặ c. Giá tr th ng d t ấ ư ả ộ ạ ấ ự ự ế ủ ệ ư ặ ư ươ quan h giai c p t s n và giai th ng d siêu ng ch là đ ng l c tr c ti p c a các nhà t ế ng đ i ph n ánh tr c ti p ị c p công nhân, còn giá tr ư ả b n. ươ ề ả ng pháp s n ế ư ươ ướ ố ấ ả d. C a, b, c ữ Câu 205. Nh ng ý ki n d ị ặ xu t giá tr th ng d t i đây v ph ế ng đ i, ý ki n nào đúng?
ổ ộ a. Ngày lao đ ng không đ i ủ ạ ị ư ặ ọ Câu 210. Vai trò c a máy móc trong quá trình t o ra giá tr th ng d , ch n ý đúng: ầ ộ ờ ế ị ứ b. Th i gian lao đ ng c n thi t và giá tr s c lao ổ ộ đ ng thay đ i ố ủ ị ặ ồ ư a. Máy móc là ngu n g c c a giá tr th ng d
ệ ạ ề ậ ề ấ b. Máy móc là ti n đ v t ch t cho vi c t o ra giá ạ ấ ị ứ ộ c. H th p giá tr s c lao đ ng ị ặ ư tr th ng d ề ả d. C a, b, c đ u đúng ề ạ ứ ộ ị ề ư ươ ố ng đ i và giá tr ị ặ c. Máy móc và s c lao đ ng đ u t o ra giá tr ư th ng d ị ặ ướ ư ạ ặ ậ Câu 206. Nh n xét v giá tr th ng d t th ng d siêu ng ch, ý nào d i đây là đúng? ế ố ế ị ể ạ quy t đ nh đ t o ra giá tr ị ề ự ơ ở ặ a. Đ u d a trên c s tăng NSLĐ d. Máy móc là y u t ư th ng d
ề ế ứ ượ Câu 211. N n kinh t tri th c đ c xem là: ố ự ị ặ b. Giá tr th ng d t ị ặ ơ ở ự ạ ộ ng đ i d a trên c s tăng ơ ư ươ ứ ả ấ ộ a. M t ph ớ ng th c s n xu t m i ệ ư ươ NSLĐ xã h i còn giá tr th ng d siêu ng ch d a trên c ở s tăng NSLĐ cá bi t. ộ ế b. M t hình thái kinh t ớ ộ xã h i m i ể ể ạ c. Giá tr th ng d siêu ng ch có th chuy n hoá ệ ạ ộ ạ ớ ủ c. M t giai đo n m i c a CNTB hi n đ i ị ặ ư ươ ố ị ặ thành giá tr th ng d t ư ng đ i. ủ ự ượ ộ ấ ể d. M t n c thang phát tri n c a l c l ả ng s n ề ả d. C a, b, c đ u đúng xu t ấ
ề ặ ủ ể ọ ộ ồ ả ấ ấ Câu 212. Quá trình tái s n xu t xã h i g m có m y khâu? ệ ấ ạ ị ặ Câu 207. Ch n các ý đúng v đ c đi m c a giá tr th ng ả ư d siêu ng ch trong s n xu t công nghi p: ả ấ a. Hai khâu : s n xu t tiêu dùng ố ị ở ệ a. Không c đ nh doanh nghi p nào. ấ ả ố b. Ba khâu: s n xu t phân ph i tiêu dùng ệ ấ ệ t cao ấ ả ổ ố ố c. B n khâu: s n xu t phân ph i trao đ i tiêu ở doanh nghi p có năng su t cá bi ộ ộ ỉ b. Ch có ấ ơ h n năng su t lao đ ng xã h i dùng ẽ ủ ự ự ế ạ ộ c. Là đ ng l c tr c ti p, m nh m c a các nhà t ư ư ả ấ ố d. Năm khâu: s n xu t l u thông phân ph i b nả ổ trao đ i tiêu dùng ả d. C a, b và c ề Câu 213. Ti n công TBCN là: ị ặ ị ặ ố ng đ i và giá tr th ng d ư ị ủ ị ứ ộ c. Giá tr s c lao đ ng ạ Câu 208. Giá tr th ng d t ở ữ ố siêu ng ch gi ng nhau ư ươ ể nh ng đi m nào? a. Giá tr c a lao đ ng ộ ứ ề ự ề ề a. Đ u d a trên ti n đ tăng NSLĐ. công cho ả ủ d. Giá c c a s c lao đ ngộ ầ ắ ộ ờ ế b. Rút ng n th i gian lao đ ng c n thi t ự ả b. S tr lao đ ngộ
ị ứ ế ặ ộ ờ ư c. Kéo dài th i gian lao đ ng th ng d . ả ị ặ ư Câu 214. N u nhà t ộ đ ng thì có còn bóc l ư ả b n tr công theo đúng giá tr s c lao ộ t giá tr th ng d không? ả d. C a, b và c. a. Không c. B l ị ỗ ố v n ọ b. Có d. Hoà v nố ậ ạ ư ố ị ặ Câu 209. Ch n các ý ki n đúng khi nh n xét giá tr th ng ư ươ d t ế ị ặ ng đ i và giá tr th ng d siêu ng ch:
ệ ả ự ấ ổ ơ ư ươ ố ộ ị ặ a. Giá tr th ng d t ấ ng đ i do toàn b giai c p Câu 215. Vi c s n xu t và trao đ i hàng hoá d a trên c ở s nào? ượ ư ả t s n thu đ c
ầ ộ ờ ế a. Hao phí th i gian lao đ ng c n thi t
160
ủ ờ ộ ườ ả ư ậ ợ b. Hao phí th i gian lao đ ng c a ng ấ i s n xu t ằ ị ặ b. L i nhu n và giá tr th ng d luôn luôn b ng kém nh tấ nhau
ộ ầ ờ ộ ế ừ ả c. Hao phí th i gian lao đ ng xã h i c n thi t c hình thành t ấ s n xu t ậ ị ườ ợ ư ượ ị ặ c. Giá tr th ng d đ i nhu n hình thành trên th tr ng còn l ứ ố ộ ộ ủ d. Hao phí lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng c a ườ ả ấ ng i s n xu t ả d. C a và c
ị ặ ư ề ỷ ấ ợ Câu 216. Giá tr th ng d là gì? su t l ậ i nhu n và t ỷ ấ su t ọ Câu 222. Ch n các ý đúng v t ư ị ặ giá tr th ng d ậ ợ ượ ủ ườ ả ấ a. L i nhu n thu đ c c a ng i s n xu t kinh doanh a. p' < m'
ị ủ ư ả ự ứ ộ ự ấ ộ b. Giá tr c a t b n t tăng lên. b. m' nói lên th c ch t m c đ bóc l t
ị ứ ị ơ ầ ư ỉ ợ ư ả c. Ph n giá tr m i dôi ra ngoài giá tr s c lao c. p' ch ra n i đ u t có l i cho nhà t b n ạ ườ ầ ớ i công nhân làm thuê t o ra. ộ đ ng do ng ả d. C a, b và c ố ữ ệ ớ ị ả d. Hi u s gi a giá tr hàng hoá v i chi phí s n Câu 223. Chi phí TBCN là: ấ xu t TBCN ố ề ổ ư ả ứ a. T ng s ti n nhà t b n ng ra ố ướ ụ ả i đây mà ta có nghĩa v ph i ố ề ư ả b. S ti n nhà t ậ b n mua máy móc, nguyên v t ồ Câu 217. Ngu n v n nào d tr ?ả li uệ ả a. FDI. c. C FDI và ODA ứ ề ộ c. Chi phí v TLSX và s c lao đ ng ủ b. ODA ướ c ư ả d. Chi phí t b n (c) và (v) ố d. V n liên doanh c a n ngoài ề ư ả ế ư ả ấ b n b t bi n, t b n kh ả ư ả ế ấ b n thành t b n b t bi n và t ư ọ ư ả ố ị Câu 224. Ch n các ý đúng v t ế bi n, t b n c đ nh, t ư ả ư đ ng:ộ b n l u ự ư ả Câu 218. S phân chia t ể ế ả ế ả t: b n kh bi n là đ bi ổ ề ượ ế ấ a. T b n b t bi n không thay đ i v l ng trong ị ủ ừ ể ể a. Đ c đi m chuy n giá tr c a t ng lo i t ạ ư ả b n ả ư ả ấ quá trình s n xu t. ả ẩ ặ vào s n ph m. ư ả ố ị ậ ủ ư ả ộ ộ b. T b n c đ nh là m t b ph n c a t ấ b n b t ủ ứ ộ bi nế ố b. Vai trò c a lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng ệ ạ ộ ị ử ụ trong vi c t o ra giá tr s d ng ả ế ộ ộ ư ả ậ c. T b n kh bi n là m t b ph n c a t ủ ư ả b n ố ủ ị ặ ồ ư c. Ngu n g c c a giá tr th ng d ư ộ l u đ ng. ả d. C a, b, c ả d. C a, b và c ề ợ ọ ậ Câu 219. Ch n ý không đúng v l i nhu n: ậ ọ ướ Câu 225. Ch n các ý đúng trong các nh n xét d i đây: ế ướ ứ ị ặ ủ ư a. Là hình th c bi n t ng c a giá tr th ng d ư ả ế ộ ấ ạ ơ ạ a. Ph m trù t b n b t bi n r ng h n ph m trù t ư ị ặ ư ượ b. Là giá tr th ng d đ c coi là con đ c a t ẻ ủ ư ả ố ị b n c đ nh ả ứ b n ng tr ướ c ư ả ả ế ạ ơ ẹ b n kh bi n h p h n ph m trù t ư ệ ố ữ ổ ừ ổ c. Là hi u s gi a t ng doanh thu tr đi t ng chi ạ b. Ph m trù t ả ư ộ b n l u đ ng. phí ổ ề ượ ố ị c. T b n c đ nh không thay đ i v l ng trong ả d. C a và b. ả ư ả ấ quá trình s n xu t.
ề ả d. C a, b, c đ u đúng. ị ặ ủ ư ươ ố ng đ i và ị ặ ơ ở Câu 220. C s chung c a giá tr th ng d t ạ ư giá tr th ng d siêu ng ch là: ứ ả ướ ứ i đây, công th c Câu 226. Các công th c tính giá c d nào đúng? a. Tăng NSLĐ c. Tăng NSLĐ cá bi tệ ả a. Giá c hàng hoá = c + v + m ả ị ứ ả ị ườ b. Giá c th tr ng = c + v + p b. Tăng NSLĐ xã h iộ d. Gi m giá tr s c lao đ ngộ
ả ả ấ c. Giá c s n xu t = c + v + p ọ ề ợ ậ i nhu n và giá tr ị ặ Câu 221. Ch n các ý không đúng v l ư th ng d . ả d. C a, b và c
ấ ủ ợ ả ị ặ ậ ư a. B n ch t c a l i nhu n là giá tr th ng d
161
ộ ư a. Không có quan h gìệ
ứ ụ ề ạ b. Hai hình th c ti n công áp d ng cho các lo i ỷ ấ ộ ậ ỷ ấ ư ớ ị ặ su t giá tr th ng d m' = ị ứ b n tăng ngày lao đ ng lên 1h và giá tr s c ị ặ su t giá tr th ng d m i là ệ ể ặ công vi c có đ c đi m khác nhau. Câu 227. Ngày lao đ ng là 8h, t ư ả 100%, nhà t ả ộ lao đ ng gi m đi 25%. V y t bao nhiêu? ả ễ ẩ ả ả ơ công theo s n ph m d qu n lý h n tr ả a. 150% c. 250% c. Tr ờ công theo th i gian. b. 200% d. 300% ả ẩ ứ d. Ti n công tính theo s n ph m là hình th c ự ế ề Câu 228. Ti n công th c t là gì? ể ờ ề ủ ề chuy n hoá c a ti n công tính theo th i gian. ố ề ậ ổ ượ ự ế a. Là t ng s ti n nh n đ c th c t trong 1 ụ ề ộ ố Câu 235. Ti n công danh nghĩa ph thu c các nhân t nào? tháng.
ổ ươ ề ưở ệ ộ b. Là s ti n trong s l ng + ti n th ng + các ủ a. Trình đ chuyên môn và kinh nghi m c a ườ ộ ậ ồ ng i lao đ ng ố ề ngu n thu nh p khác
ố ượ ụ ị ng hàng hoá và d ch v mua đ ượ c ứ ộ ứ ạ ơ ủ ệ ả b. M c đ ph c t p hay gi n đ n c a công vi c. ề c. Là s l ằ b ng ti n công danh nghĩa. ứ ệ ầ ộ ề c. Quan h cung c u v hàng hoá s c lao đ ng ộ ả ủ ứ d. Là giá c c a s c lao đ ng. ả d. C a, b, c ự ế ế ọ ổ thay đ i th nào? Ch n các ý ướ ề Câu 229. Ti n công th c t i đây: sai d ấ ư ậ ế ỷ ệ ớ ề ậ a. T l thu n v i ti n công danh nghĩa ệ ọ ướ ế ị ặ ả Câu 236. S n xu t giá tr th ng d là quy lu t kinh t ậ ố ủ tuy t đ i c a CNTB; Quy lu t này có vai trò th nào? Ch n ý đúng d i đây: ỷ ệ ị ư ệ ị b. T l ớ ngh ch v i giá tr t li u tiêu dùng và ụ ị d ch v . ự ậ ủ ộ ị a. Quy đ nh s v n đ ng c a CNTB ớ ạ ề ế ổ c. Bi n đ i cùng chi u v i l m phát ể ủ ự ộ b. Đ ng l c phát tri n c a CNTB ả d. C a và b ủ ẫ ơ ả ủ c. Là nguyên nhân c a các mâu thu n c b n c a ứ ề ơ ả ả Câu 230. Hình th c ti n công nào không ph i là c b n? CNTB ề ờ ả d. C a, b, c a. Ti n công tính theo th i gian ẩ ề ả b. Ti n công tính theo s n ph m ề ả ị ặ ấ i đây v s n xu t giá tr th ng ề c. Ti n công danh nghĩa ướ ậ ế ữ Câu 237. Nh ng ý ki n d ư ủ d c a CNTB ngày nay, nh n xét nào đúng? ả d. C a và b ế ị ệ ế ạ ộ t b hi n đ i thay th lao đ ng ơ ả ể ị ơ a. Máy móc thi ề ố s ng nhi u h n. ề Câu 231. Tiêu chí nào là c b n đ xác đ nh chính xác ti n công?
ố ượ ề ề ng ti n c. Ti n công ngày ố ượ ị ặ ư b. Tăng NSLĐ và kh i l ng giá tr th ng d a. S l công ề ờ d. Ti n công gi ỷ ấ ư ị ặ c. T su t giá tr th ng d tăng lên. ề b. Ti n công tháng ả d. C a, b và c ố ế ị ự ế ề nào quy t đ nh tr c ti p ti n công tính ữ ế ướ Câu 238. Nh ng ý ki n nào d i đây là sai? ả ẩ Câu 232. Nhân t theo s n ph m? ỹ ư ả ế ầ ộ ị ặ b n là bi n m t ph n giá tr th ng ứ ố ượ ả ẩ c. S l ng s n ph m ư ả a. Tích lu t b n. ư d thành t ả ị a. Đ nh m c s n ph mẩ ả d. C b và c ỹ ư ả ồ ố ủ b. Ngu n g c c a tích lu t ị ặ b n là giá tr th ng d .ư ả ơ b. Đ n giá s n ph mẩ
ơ ủ ộ ỹ ư ả c. Đ ng c c a tích l ị ặ b n cũng là giá tr th ng t ộ ệ dư ườ ậ ượ ộ ố ượ ề Câu 233. Ng thành nh n đ ậ i lao đ ng nh n khoán công vi c, khi hoàn ng ti n thì đó là? c m t s l
ự ế ư ả ỹ ơ ả d. Tích lu c b n là s ti ệ t ki m t b n ề c. Ti n công danh nghĩa ề a. Ti n công tính ờ theo th i gian ố ủ ỹ ư ả ồ Câu 239. Đâu là ngu n g c c a tích lu t b n? ả d. C a, b, c ề ế ừ ả ệ a. Tài s n k th a. ủ t ki m c a ự b. Ti n công th c tế ủ ả ế c. C a c i ti ư ả b n nhà t ậ ợ b. L i nhu n ề ờ ả d. C a, b và c ệ ớ ề ẩ ế ả Câu 234. Ti n công tính theo th i gian và ti n công tính theo s n ph m có quan h v i nhau th nào?
162
ư ả ỹ ư ả ự ự ợ ề ư ả ấ ệ Câu 240. Vì sao các nhà t ệ b n th c hi n tích lu t b n? a. Là s h p nh t nhi u t b n cá bi ỏ t nh thành ộ ư ả m t t b n cá bi ệ ớ t l n ị ặ ổ ư a. Theo đu i giá tr th ng d ư ả ộ b. Làm cho t b n xã h i tăng ị ặ ư ậ ố b. Do quy lu t giá tr th ng d chi ph i ệ ự ế ả ư ả c. Ph n ánh quan h tr c ti p các nhà t ớ b n v i ậ ạ ậ ị c. Do quy lu t giá tr và quy lu t c nh tranh chi nhau ph iố ả d. C a và c
ả d. C a, b, c ụ ậ ư ả Câu 247. Tích t và t p trung t ố b n gi ng nhau ở :
ự ế ố ố ồ a. Có ngu n g c tr c ti p gi ng nhau. ể ỹ ư ả b n ể ề ệ ệ ư ọ Câu 241. Đ có th tăng quy mô tích lu , các nhà t ử ụ s d ng nhi u bi n pháp. Bi n pháp nào đúng? b. Có vai trò quan tr ng nh nhau
ề ư ả ệ c. Đ u là tăng quy mô t b n cá bi t a. Tăng m' c. Tăng NSLĐ ề ư ả ộ d. Đ u là tăng quy mô t b n xã h i ả b. Gi m vả d. C a, b và c ụ ậ ư ả ở Câu 248. Tích t và t p trung t b n khác nhau : ỹ ư ả ụ ộ b n ph thu c các nhân t ố ủ ư ả ự ế ố ồ ụ a. Ngu n g c tr c ti p c a t b n tích t ậ và t p Câu 242. Quy mô tích lu t nào? trung. ố ượ ị ặ ư a. Kh i l ng giá tr th ng d ụ ư ả ư ả b. Tích t b n v a làm tăng quy mô t t b n cá ị ặ ỷ ệ ng giá tr th ng d ư b. T l ệ ừ ộ bi t v a làm tăng quy mô t ừ ư ả b n xã h i. ậ ầ ố ượ phân chia kh i l ỹ thành 2 ph n là thu nh p và tích lu . ậ ư ả ư ả b n cá ộ ệ ế ố ả ưở ố ượ ế c. T p trung t t, không làm tăng quy mô t ỉ b n ch làm tăng quy mô t ư ả b n xã h i. bi nh h ng đ n kh i l ng giá tr ị c. Các y u t ư ặ th ng d ả d. C a, b, c ả d. C a, b và c ụ ậ ư ả ở và t p trung t ố b n gi ng nhau ữ nh ng ể Câu 249. Tích t đi m nào? ủ ậ ỹ ư ả b n là gì? ý nào Câu 243. Quy lu t chung c a tích lu t sau đây không đúng: ư ả ộ a. Tăng quy mô t b n xã h i
ấ ư ả ẫ s n ngày càng giàu có, mâu thu n ư ả ệ b. Tăng quy mô t b n cá bi t. a. Giai c p t trong CNTB tăng lên. ệ ự ữ ế ố ấ c. Ph n ánh m i quan h tr c ti p gi a giai c p ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ả ấ s n và giai c p công nhân. ư ả t b. C u t o h u c c a t b n tăng lên
ả d. C a, b và c ụ ậ ư ả c. Tích t và t p trung t b n tăng lên
ả ấ ầ d. Quá trình b n cùng hoá giai c p vô s n. ạ ướ ễ Câu 250. Cách di n đ t d i đây các ý nào đúng?
ố ướ ả ưở ữ nào d i đây có nh h ế ng đ n ị ứ ụ ề ộ ộ a. Ti n công ph thu c vào giá tr s c lao đ ng Câu 244. Nh ng nhân t quy mô tích lu ?ỹ ụ ộ ộ b. Giá tr s c lao đ ng ph thu c vào giá tr t ị ư ấ ộ ườ ộ ộ a. Năng su t lao đ ng và c ng đ lao đ ng ệ ị ứ ị ụ li u tiêu dùng và d ch v .
ạ ượ ư ả ứ ướ ụ ụ b. Đ i l ng t b n ng tr c. c. Giá tr t ộ ề ủ ộ ị ị ư ệ li u tiêu dùng và d ch v ph thu c ệ ườ i lao đ ng làm vi c trong các ngành ữ ư ả ử ụ ự ệ c. S chênh l ch gi a t b n s d ng và t ư ả b n vào ti n công c a ng đó. tiêu dùng ả d. C a, b và c ả d. C a, b, c ự ế ủ ậ ồ ư ả Câu 251. Ngu n tr c ti p c a t p trung t b n là: ụ ư ả Câu 245. Tích t b n là: t ị ặ ư ế ệ a. Giá tr th ng d t ki m trong ư ả ệ ằ b n cá bi t b ng cách t ư ả b n ề c. Ti n ti dân cư a. Là tăng quy mô t ư ị ặ hoá giá tr th ng d ẵ ả ư b. T b n có s n trong xã h iộ ả d. C a, b, c ỹ ư ả ế ả ự ế ủ b. Là k t qu tr c ti p c a tích lu t b n ụ ư ả ự ế ừ ồ Câu 252. Tích t b n không có ngu n tr c ti p t t : ư ả ộ c. Làm cho t b n xã h i tăng ị ặ ư ư ả ệ a. Giá tr th ng d c. Các t b n cá bi t ả d. C a, b và c ậ ợ b. L i nhu n ả d. C a, b, c ậ ư ả Câu 246. T p trung t b n là gì? ý nào sau đây là sai:
163
ệ ữ ụ ậ ư ả và t p trung t ọ b n. Ch n ờ ộ ờ a. Th i gian lao đ ng ự ữ ả s n Câu 253. Quan h gi a tích t các ý đúng: c. Th i gian d tr xu t ấ ờ ụ a. Tích t ờ b. Th i gian tiêu th hàng hoá ế ậ ơ ụ ư ả t ư ả ẫ d n đ n t p trung t ắ ơ ạ b n làm cho c nh tranh gay g t h n b n nhanh h n. ạ d. Th i gian gián đo n lao đ ngộ
ố ả ưở ế ờ ữ nào có nh h ng đ n th i gian ư ả ạ ườ ng bóc ấ Câu 259. Nh ng nhân t ả s n xu t? ậ b. T p trung t ị ặ ư ộ ề b n t o đi u ki n tăng c ẩ b n. ệ ụ ư ả t t giá tr th ng d nên đ y nhanh tích t l
ự ữ ả ấ ộ a. D tr s n xu t ấ c. Năng su t lao đ ng ậ ư ả ề ẩ và t p trung t b n đ u thúc đ y quá ụ ả c. C tích t ỹ ư ả b n. trình tích lu t ả d. C a, b, c ấ ủ b. Tính ch t c a ngành ấ ả s n xu t ả d. C a, b, c ữ ả ắ ờ i pháp nào giúp cho rút ng n th i gian ệ ạ ộ i đây, quan h nào thu c ph m trù ấ Câu 260. Nh ng gi ả s n xu t ệ ướ ậ ủ ư ả Câu 254. Các quan h d ấ ạ ỹ c u t o k thu t c a t b n? ạ ả ẩ ọ a. Ch n lo i s n ph m ậ ủ ư ả ệ ả ặ a. Ph n ánh m t hi n v t c a t b n ụ ế ậ ỹ b. áp d ng k thu t tiên ti n, c i ti n t ả ế ổ ứ ả ch c s n ị ủ ư ả ả ặ b. Ph n ánh m t giá tr c a t b n xu t ấ ệ ữ ư ả ế ấ ư ả c. Quan h gi a t b n b t bi n và t b n kh ả ườ ộ ộ c. Tăng NSLĐ và c ng đ lao đ ng bi n.ế ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c
ệ ướ ệ ộ i đây, quan h nào không thu c ữ ả ể ắ ờ i pháp nào có th rút ng n th i gian ạ ị ủ ư ả Câu 255. Các quan h d ấ ạ ph m trù c u t o giá tr c a t b n? Câu 261. Nh ng gi ư l u thông
ệ ữ ư ả ế ấ ư ả a. Quan h gi a t b n b t bi n và t b n kh ả ả ả a. Gi m giá c bi n.ế ấ ượ b. Nâng cao ch t l ng hàng hoá ậ ủ ư ả ệ ả ặ b. Ph n ánh m t hi n v t c a t b n ươ ứ ả ả ế c. C i ti n ph ng th c bán hàng, qu ng cáo. ị ữ ư ả c. T l ế ấ b n b t bi n ả d. C a, b, c. ng giá tr gi a t ả ư ả ỷ ệ ề ố ượ v s l ấ ể ế ả ế b n kh bi n đ ti n hành s n xu t và t ế ố ướ ế ố d i đây, y u t nào không thu c t ộ ư ị ủ ư ả ả ặ d. Ph n ánh m t giá tr c a t b n ế Câu 262. Các y u t ấ ả b n b t bi n? ậ i đây, hãy nh n d ng quan h ệ ươ ế ị t b , ề ng, ti n ệ ướ ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ộ Câu 256. Các quan h d ạ nào thu c ph m trù c u t o h u c c a t ạ b n? ưở a. Máy móc, thi ngưở nhà x ề c. Ti n l ng. th ệ ữ ứ ộ ử ụ a. Quan h gi a TLSX và s c lao đ ng s d ng ướ c, nguyên TLSX đó ế ấ ạ ầ b. K t c u h t ng ấ ả s n xu t ệ d. Đi n, n li u.ệ ữ ư ả ế ấ ư ả ệ b. Quan h gi a t b n b t bi n và t b n kh ả ế ố ướ ế ố d i đây, y u t ộ nào không thu c bi nế Câu 263. Nh ng y u t ư ả ố ị t ữ b n c đ nh ệ ả ậ ủ ư ả ặ b n và m t giá ệ ướ ả ậ ệ a. Nguyên v t li u, đi n, n ấ c dùng cho s n xu t ặ c. Ph n ánh m t hi n v t c a t ị ủ ư ả b n tr c a t ươ ệ b. Các ph ng ti n v n t ậ ả i ả d. C a, b và c
ữ ơ ủ ư ả b n tăng lên thì ý nào c. Máy móc, nhà x ngưở ấ ạ Câu 257. Khi c u t o h u c c a t ướ d i đây là không đúng? ả d. C b và c ủ ự ượ ự ể ả a. Ph n ánh s phát tri n c a l c l ả ng s n ế ố ướ ế ố d i đây, y u t nào thu c t ộ ư ả b n xu t ấ Câu 264. Các y u t ư ộ l u đ ng ệ ố ươ b. C tăng tuy t đ i và t ố ng đ i ặ ằ ấ ả ấ a. Đ t đai làm m t b ng s n xu t c. V không tăng b. Máy móc, nhà x ngưở ệ ố ả ươ d. V tăng tuy t đ i, gi m t ố ng đ i ề ươ c. Ti n l ng ờ ồ ờ ả d. C a và b ư ấ ả ấ ờ ể ư ả b n thành t ư ả ấ b n b t ể ủ ư ả Câu 258. Th i gian chu chuy n c a t b n g m th i gian ờ ả s n xu t và th i gian l u thông. Th i gian s n xu t không g m ?ồ ả ế ế Câu 265. D a vào căn c nào đ chia t bi n và t ự ứ ư ả b n kh bi n.
164
ể ủ ư ả ố ộ a. T c đ chu chuy n c a t b n a. Tăng thêm TLSX
ộ ậ ư ả ả b n trong quá trình s n ư ệ b. T li u tiêu dùng b. Vai trò các b ph n t ư ị ặ ấ xu t giá tr th ng d ố ượ ộ c. Tăng s l ng lao đ ng và tăng NSLĐ ươ ứ ể ộ ị ng th c chuy n giá tr các b ph n t ậ ư ả b n ả d. C a,b và c c. Ph ẩ ả sang s n ph m
ấ ủ ủ ả ả ế Câu 272. B n ch t c a kh ng ho ng kinh t là: ữ ặ d. Hao mòn h u hình ho c vô hình
ư ả ể b n ra thành t ư ả b n ủ ừ ả ả ớ ầ ấ a. Kh ng ho ng s n xu t "th a" so v i nhu c u ự ứ ư ả ư ộ Câu 266. D a vào căn c nào đ chia t ố ị b n l u đ ng. c đ nh và t xã h i ộ
ố ộ ể a. T c đ chu chuy n chung c a t ủ ư ả b n ớ ứ ừ ả ấ b. Kh ng ho ng s n xu t "th a" so v i s c mua ạ ủ ủ ầ ả có h n c a qu n chúng ứ ị ủ ể ộ ậ ư b. Ph ả ươ ng th c chuy n giá tr c a các b ph n t ẩ ả b n sang s n ph m ụ ủ ế ấ ả ả ớ c. Là kh ng ho ng s n xu t "thi u h t" so v i ứ s c mua. ộ ậ ư ả ả b n trong quá trình s n c. Vai trò các b ph n t ư ị ặ ấ xu t giá tr th ng d ế ố ề d. Là n n kinh t ạ r i lo n
ổ ề ượ ự ả ấ d. S thay đ i v l ng trong quá trình s n xu t ủ ả ủ ả ấ ế Câu 273. Nguyên nhân c a b n ch t kh ng ho ng kinh t TBCN là: ệ ậ ấ ạ ữ ạ ộ ữ Câu 267. Hãy nh n d ng nh ng d u hi u nào không thu c ph m trù hao mòn h u hình? ắ ồ ừ ẫ ả a. B t ngu n t ấ ủ ủ mâu thu n c a b n ch t c a CNTB ả ả ủ ử ự ế ấ ạ ả b. Do s n xu t không có k ho ch a. Gi m kh năng s d ngụ ộ c. Tác đ ng c a t nhiên
ợ ạ c. Do ch y theo l ậ i nhu n ử ụ ấ b. Do s d ng d. Kh u hao nhanh ả d. C a, b, c ệ ạ ấ ậ ả ế ấ ạ ạ ỳ ủ Câu 274. Chu k kh ng ho ng kinh t có m y giai đo n? ộ ữ Câu 268. Hãy nh n d ng nh ng d u hi u nào không thu c ph m trù hao mòn vô hình:
ố a. Hai giai đo nạ ạ c. B n giai đo n ấ a. Kh u hao nhanh
b. Ba giai đo nạ d. Năm giai đo nạ ệ ớ ả ộ ế ầ ổ đ u tiên n ra vào ấ ấ ớ b. Xu t hi n các máy móc m i có công su t l n ẻ ơ ơ h n, giá r h n ủ Câu 275. Cu c kh ng ho ng kinh t năm nào? ị ả ả ớ c. Máy móc b gi m giá ngay c khi còn m i a. 1825 c. 1839 ả d. C b và c b. 1836 d. 1842 ậ ồ ề ặ ệ ậ ố Câu 269. Thu nh p qu c dân v m t hi n v t g m: ạ ạ ả ộ ủ t cu c đ i kh ng ho ng kinh t ế ủ c a ế ờ ỳ ổ Câu 276. B n cho bi CNTB n ra vào th i k nào? ư ệ ộ a. Toàn b TLSX và t li u tiêu dùng
a. 1929 1933 c. 1960 1963 ầ b. Toàn b t ể ỹ ở ộ li u tiêu dùng và ph n TLSX đ ấ ộ ư ệ ả tích lu m r ng s n xu t b. 1954 1958 d. 1973 1975
ủ ế ệ ặ trong nông nghi p có đ c ầ ư ệ ộ c. Toàn b TLSX và ph n t li u tiêu dùng đ m ể ở ể ệ ớ ả Câu 277. Kh ng ho ng kinh t đi m gì khác so v i trong công nghi p? ấ ả ộ r ng s n xu t ỳ ề ặ ườ a. Không có tính chu k đ u đ n và th ng kéo ả d. C a, b, c dài h nơ ề ặ ị ồ ậ ố Câu 270. Thu nh p qu c dân v m t giá tr g m: ỳ ề ặ ơ b. Có tính chu k đ u đ n h n a. c + v + m ủ ả ắ ơ ờ c. Th i gian kh ng ho ng ng n h n ị ớ ạ ộ b. Toàn b giá tr m i (v + m) t o ra trong năm ả d. C b và c
ỉ c. Ch có c + v ướ ậ Câu 278. Nh n xét nào d i đây là đúng?
ủ ả ế là nguyên nhân gây ra ả d. C b và c a. Kh ng ho ng kinh t ệ ấ th t nghi p ố ủ ế ậ ố ch y u làm tăng thu nh p qu c dân Câu 271. Các nhân t là:
165
ố ủ ả ế ả ứ ậ ấ ph i ch p nh n ộ b. Lao đ ng quá kh b. Ch ng kh ng ho ng kinh t ệ ấ th t nghi p ụ ể ộ c. Lao đ ng c th ủ ả ế là nguyên nhân gia tăng ộ ượ d. Lao đ ng không đ ả c tr công c. Kh ng ho ng kinh t ệ ấ th t nghi p ị Câu 285. Khi hàng hoá bán đúng giá tr thì: ả d. C a, b và c a. p = m c. p < m ủ ướ ố ớ ả ủ c đ i v i kh ng ho ng kinh b. p >m d. p = 0 Câu 279. Vai trò c a nhà n tế ỷ ấ ợ ậ ả Câu 286. T su t l i nhu n ph n ánh: b n vào kinh t ế ộ ộ ủ ư ả a. Trình đ bóc l t c a t b n ệ ủ a. S can thi p c a nhà n ủ ượ ự ể ố có th ch ng đ ả c kh ng ho ng kinh t ướ ư ả c t ế . ủ ư ả ệ ả ậ b. Ngh thu t qu n lý c a t b n ự ủ ướ ế c vào kinh t không ả ủ ư ả ầ ư ệ c. Hi u qu c a t b n đ u t ủ ế ệ b. S can thi p c a nhà n ả ượ c kh ng ho ng kinh t . ố ch ng đ ả d. C a, b, c ể ả ả ấ ượ ị ứ c xác đ nh theo công th c ướ ệ c. S can thi p c a nhà n ủ ủ ạ ủ ự ộ ế ả ế có th c vào kinh t ế ạ h n ch tác đ ng phá ho i c a kh ng ho ng kinh t Câu 287. Giá c s n xu t đ nào? ả d. C a + c a. c + v + m c. k + p ứ ể ệ ả b. c + v d. k + p ị ặ Câu 280. Hình th c nào không ph i bi u hi n giá tr th ng d ?ư ả ả ể ệ ấ ậ ậ ợ a. L i nhu n c. Đ a tôị ạ ộ Câu 288. Quy lu t giá c s n xu t là bi u hi n ho t đ ng c a:ủ ề ươ ợ ứ b. L i t c d. Ti n l ng ậ ị a. Quy lu t giá tr ự ế ủ ộ ể ả ấ c a xã h i đ s n xu t hàng hoá ị ặ ậ ư b. Quy lu t giá tr th ng d Câu 281. Chi phí th c t là: ậ ạ c. Quy lu t c nh tranh ộ ộ ứ ố a. Chi phí lao đ ng s ng và lao đ ng quá kh ậ ầ d. Quy lu t cung c u ư ả ế ấ ư ả ả ế b. Chi phí t b n b t bi n và t b n kh bi n ậ ươ ượ ệ ng nghi p có đ c là do bán hàng ủ ứ ộ ộ c. Chi phí s c lao đ ng c a toàn xã h i ớ ợ Câu 289. L i nhu n th ứ hoá v i m c giá: ề ề ệ ố d. Chi phí v ti n v n, máy móc, nguyên li u ị ơ a. Cao h n giá tr ự ế ủ ộ ạ Câu 282. Chi phí th c t c a xã h i t o ra: ằ ị b. B ng giá tr
ạ ầ ả ẩ ế ẩ ả a. T o ra s n ph m c n thi ặ t và s n ph m th ng ấ ằ ả c. B ng chi phí s n xu t TBCN dư ấ ơ ị d. Th p h n giá tr ị ặ ạ ư b. T o ra giá tr th ng d ữ ư ầ ộ ồ ậ Câu 290. Chi phí l u thông thu n tuý g m nh ng b ph n nào? ạ ị c. T o ra giá tr hàng hoá ự ủ a. Chi phí xây d ng c a hàng ả d. C a, b, c ề ươ ả b. Ti n l ng tr nhân viên ự ế ủ ả ọ ộ Câu 283. Chi phí th c t ướ TBCN, ch n các ý đúng trong các ý d ấ c a xã h i và chi phí s n xu t i đây: ả c. Chi phí cho qu ng cáo
ự ế ủ ề ộ c a xã h i là chi phí v lao ả d. C a, b, c a. Chi phí th c t ộ ầ ế t ộ đ ng xã h i c n thi ư ộ ổ Câu 291. Chi phí nào không thu c phí l u thông b sung: ả ư ả ấ b. Chi phí s n xu t TBCN là chi phí t ấ b n b t ả a. Chi phí đóng gói c. Chi phí qu ng cáo ả ế ế bi n và kh bi n ả ả ể b. Chi phí b o qu n ậ d. Chi phí v n chuy n ỏ ơ ấ ả ự ế ư ả Câu 292. T b n cho vay không ra đ i t ờ ừ : c. Chi phí s n xu t TBCN nh h n chi phí th c t ộ ủ c a xã h i
ư ả ề ệ ả a. T b n ti n t ươ ng ả d. C a, b, c ư c. T b n th nghi pệ ư ả ệ b. T b n công nghi p ồ ợ ậ Câu 284. L i nhu n có ngu n g c t ố ừ : ả d. C b và c ứ ạ ộ a. Lao đ ng ph c t p
166
ầ ủ ợ ứ ộ Câu 293. L i t c là m t ph n c a: ế ổ a. C phi u c. Công trái ậ ợ ợ ậ a. L i nhu n b. Trái phi uế ả d. C a và b c. L i nhu n bình quân ợ ậ ề ặ ủ ư ả ể ọ ả Câu 302. Ch n ý đúng v đ c đi m c a t b n gi : ợ ậ b. L i nhu n siêu ng chạ d. L i nhu n ngân hàng a. Không có giá trị ỷ ấ ợ ứ ụ ộ Câu 294. T su t l i t c ph thu c vào: ể ượ b. Có th mua bán đ c a. p' ể ạ c. Nó có th mang l ậ i thu nh p cho ng ườ ở ữ i s h u ự ợ ứ ợ ậ b. S phân chia p thành l i t c và l i nhu n doanh nó nghi pệ ả d. C a, b, c ề ư ả ệ ầ c. Quan h cung c u v t b n cho vay ữ ố ưở ế ỷ ả nào nh h ng đ n t su t l ấ ợ i ả d. C a, b, c Câu 303. Nh ng nhân t nhu n?ậ
ỷ ấ ị ặ ư i t c là t ố ư ả ờ a. T su t giá tr th ng d ỷ ấ ợ ứ i t c và s t ỷ ố b n ti n t ữ ầ s tính theo ph n trăm gi a ề ệ cho vay trong th i gian Câu 295. T su t l ố ợ ứ ổ t ng s l nào? b. C u t o h u c c a t ấ ạ ữ ơ ủ ư ả b n a. 1 tháng c. 12 tháng ể ủ ư ả ố ộ c. T c đ chu chuy n c a t b n b. 3 tháng ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ươ ử ụ ạ ng m i TBCN s d ng ph ươ ng ưở ế ỷ ng đ n t su t l ấ ợ i ệ ụ Câu 296. Tín d ng th ti n thanh toán là: ậ ề Câu 304. Trong các nhân t ưở ố nhu n, nhân t ả nào nh h ố ả nh h ậ ng thu n chi u? ế ổ ế a. C phi u ỳ c. K phi u ấ ạ ữ ư ả ế ấ c. T b n b t bi n b. Trái phi uế d. Công trái ơ ủ a. C u t o h u c c a ư ả t b n ậ ợ ượ ị Câu 297. L i nhu n ngân hàng đ c xác đ nh t heo: ả d. C a, b, c
ỷ ấ ợ ậ a. T su t l i nhu n ể ộ ố b. T c đ chu chuy n ủ ư ả b n c a t ỷ ấ ợ ậ b. T su t l i nhu n bình quân ướ ả ưở ượ i đây có nh h ng ng ề c chi u ỷ ấ ị ặ ư c. T su t giá tr th ng d nào d ậ Câu 305. Nhân t ớ ỷ ấ ợ v i t su t l ố i nhu n d. T su t l ỷ ấ ợ ứ i t c ỷ ấ ụ ậ ộ ợ Câu 298. L i nhu n bình quân ph thu c vào ị ặ a. T su t giá tr th ng dư ấ ạ ữ ơ ủ c. C u t o h u c c a ư ả t b n ỷ ấ ợ ậ a. T su t l i nhu n bình quân ả d. C a và b ỷ ấ ợ ậ b. T su t l i nhu n ể ộ ố b. T c đ chu chuy n ủ ư ả b n c a t ỷ ấ ị ặ ư c. T su t giá tr th ng d ố ượ ị ườ ứ ng mua bán trên th tr ng ch ng khoán d. T su t l ỷ ấ ợ ứ i t c Câu 306. Đ i t là: ụ ế ổ ộ ị Câu 299. Th giá c phi u ph thu c vào ế ế ổ ấ ộ a. C phi u, trái phi u ả c. B t đ ng s n ệ ế ổ ợ ứ ổ a. M nh giá c phi u và l ầ i t c c ph n ả d. C a, b, c ấ ề ử ợ ứ ổ ầ b. L i t c c ph n và lãi su t ti n g i ngân hàng ề ả b. B n quy n phát minh sáng chế ử ề ệ ấ c. Lãi su t ti n g i ngân hàng và m nh giá c ổ ầ ị ạ ấ Câu 307. Đ a tô TBCN là ph n còn l ừ i sau khi kh u tr : phi uế ậ ợ ề ợ ộ a. L i nhu n ậ c. L i nhu n đ c quy n ả d. C a, b, c
ậ ợ ậ d. L i nhu n bình quân ằ ầ ổ Câu 300. Công ty c ph n hình thành b ng cách phát hành: ợ b. L i nhu n siêu ng chạ ế ổ a. C phi u c. Công trái ẩ ượ ị c xác đ nh ế ỳ b. K phi u ả d. C a, b, c ả ủ Câu 308. Trong CNTB, giá c nông ph m đ theo giá c c a nông ph m ả ẩ ở ạ ấ lo i đ t nào? ư ả ả ồ ạ ướ ứ Câu 301. T b n gi không t n t i d i các hình th c: a. Đ t t ấ ố t ấ ấ c. Đ t x u
167
ườ c. Ng i đi vay là ng ườ ở ữ ư ả b n i s h u t ấ b. Đ t trung bình ả d. C a, b và c ứ ạ ấ ấ ủ d. M c trung bình c a các lo i đ t x u ọ ướ Câu 318. Ch n các ý đúng trong các ý d i đây: ệ ị ượ Câu 309. Đ a tô chênh l ch I thu đ c trên: ư ả ư ả ế a. T b n cho vay là t ề b n ti m th ấ ấ ở ị ộ v trí ư ả ư ả b. T b n ngân hàng là t ế ề b n ti m th ộ ỡ a. Ru ng đ t có đ màu m trung bình ộ c. Ru ng đ t ậ ợ i thu n l ư ả ư ả ạ ộ c. T b n ngân hàng là t b n ho t đ ng ộ b. Ru ng đ t t ấ ố t ả d. C a, b, c
ả d. C a và c ệ ị ượ Câu 310. Đ a tô chênh l ch II thu đ c trên:
ọ ướ Câu 319. Ch n các ý đúng trong các ý d i đây: ộ ấ ộ ấ a. Ru ng đ t đã thâm canh c. Ru ng đ t có đ màu m t ộ tỡ ố ớ ộ ệ ắ ị ề ư ữ h u ộ a. Đ a tô chênh l ch g n v i đ c quy n t ấ ru ng đ t ộ ị ỡ ấ ộ b. Ru ng đ t có đ màu m trung bình ấ ở ộ ru ng đ t có v trí d. ậ ợ i thu n l ề ệ ộ ớ ắ b. Đ a tô chênh l ch g n v i đ c quy n kinh ị doanh trong nông nghi p ệ ệ ị Câu 311. Nguyên nhân có đ a tô chênh l ch II là do:
ệ ố ắ ớ ộ ề ị c. Đ a tô tuy t đ i g n v i đ c quy n kinh doanh ầ ư ỡ ự thêm mà trong nông nghi p ệ ộ a. Do đ màu m t ủ ấ nhiên c a đ t c. Do đ u t có
ả d. C a, b, c ị ậ ợ i ả d. C a, b, c b. Do v trí thu n l ủ ấ c a đ t ướ Câu 320. ý nào trong các ý d i đây không đúng? ệ ố ấ ạ ộ ị ỉ Câu 312. Lo i ru ng đ t nào ch có đ a tô tuy t đ i? ư ả ư ả ế a. T b n cho vay là t ề b n ti m th ị ộ a. Ru ng t ố t ư ả ư ả ế b. T b n ngân hàng là t ề b n ti m th ộ c. Ru ng có v trí ậ ợ i thu n l ộ b. Ru ng trung bình ư ả ư ả ạ ộ c. T b n ngân hàng là t b n ho t đ ng ấ ộ d. Ru ng x u ả d. C a và c ệ ố ị ở ạ ấ ộ Câu 313. Đ a tô tuy t đ i có lo i ru ng đ t nào? ị ặ ư ổ su t giá tr th ng d không đ i thì t ỷ ấ su t ộ ấ ấ ộ a. Ru ng đ t t ấ ố t c. Ru ng đ t x u ỷ ấ ộ Câu 321. Khi t ụ ậ ợ i nhu n ph thu c vào: l ộ ấ b. Ru ng đ t trung bình ả d. C a, b, c ấ ạ ữ ơ ệ ố ạ ấ ộ ị ị ậ ủ ỹ a. C u t o k thu t c a ư ả t b n ạ ấ c. C u t o h u c ủ ư ả b n c a t Câu 314. Lo i ru ng đ t nào có đ a tô tuy t đ i và đ a tô chênh l ch?ệ ấ ạ ị ủ ư ả d. C a, b, c ộ ị a. Ru ng đ t t ấ ố t b. C u t o giá tr c a t b nả ộ ấ c. Ru ng đ t có v trí ậ ợ i thu n l ộ ấ b. Ru ng đ t trung bình ể ủ ư ả b n tăng lên thì t ỷ ả d. C a, b, c ấ ợ Câu 322. T c đ chu chuy n c a t su t l ố ộ ậ ẽ i nhu n s : ả ộ ụ ộ ố ấ Câu 315. Giá c ru ng đ t ph thu c các nhân t nào? a. Tăng lên c. Không đ iổ ộ ứ ị ỡ ủ ấ a. Đ màu m c a đ t ủ ấ c. M c đ a tô c a đ t ả ố ỳ ệ b. Gi m xu ng ụ ề d. Tu đi u ki n c thể ị ủ ấ b. V trí c a đ t ả d. C a, b, c ộ ộ ự ạ Câu 323. C nh tranh trong n i b ngành d a trên: ả ấ Câu 316. Trong CNTB giá c đ t đai ngày càng tăng lên vì: ộ ỹ ề ậ a. Trình đ k thu t, tay ngh công nhân ỷ ấ ợ ứ ướ ả a. T su t l i t c có xu h ng gi m ế ị ỹ ệ b. Trang thi ậ t b k thu t, công ngh ế ấ b. Đ t đai ngày càng khan hi m ổ ứ ả ả c. Kh năng t ch c qu n lý ị c. Đ a tô ngày càng tăng ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ự ữ ả ạ ọ ướ Câu 317. Ch n ý đúng trong các ý d i đây: Câu 324. C nh tranh gi a các ngành x y ra khi có s khác nhau v :ề
ườ a. Ng i cho vay là ng ườ ở ữ ư ả i s h u t b n ầ ạ a. Cung c u các lo i hàng hoá
ườ ườ ử ụ ư ả b. Ng i cho vay là ng i s d ng t b n ợ ậ b. L i nhu n khác nhau
168
ỷ ấ ợ ậ ỷ ấ ị ặ ư c. T su t l i nhu n a. T su t giá tr th ng d
ị ặ ư ạ d. Giá tr th ng d siêu ng ch b. C u t o h u c c a t ấ ạ ữ ơ ủ ư ả b n
ủ ậ ợ ể ủ ư ả ố ộ c. T c đ chu chuy n c a t b n ụ Câu 325. L i nhu n bình quân c a các ngành khác nhau ộ ph thu c vào: ạ d. C nh tranh ư ả ứ a. T b n ng tr ướ c ướ ượ i đây không đ c mua ỷ ấ ị ặ ư b. T su t giá tr th ng d ữ ố ượ Câu 333. Nh ng đ i t ứ ị ườ bán trên th tr ng nào d ng ch ng khoán?
ấ ạ ữ ơ ủ ư ả c. C u t o h u c c a t b n ế ế ổ ế ỳ a. C phi u, trái phi u c. Công trái, k phi u
ỷ ấ ợ ậ d. T su t l i nhu n bình quân ấ ộ ả b. B t đ ng s n ả d. C a và c
ạ ộ ủ ể ặ ươ ệ ng nghi p tr ướ c ữ ế ướ Câu 334. Nh ng ý ki n nào d i đây không đúng? Câu 326. Đ c đi m ho t đ ng c a th CNTB là: ỏ ơ ợ ợ ứ ậ a. L i t c nh h n l i nhu n bình quân ắ ẻ a. Mua r , bán đ t ậ ợ ươ ằ ợ b. L i nhu n th ệ ng nghi p b ng l ậ i nhu n bình ừ ả b. L a đ o quân ế c. Cân, đong, đo đ m không chính xác ầ ủ ợ ị ậ ộ c. Đ a tô là m t ph n c a l i nhu n bình quân ả d. C a, b, c ả d. C a và b ư ả ươ ệ ướ ờ ừ Câu 327. T b n th ng nghi p d i CNTB ra đ i t : ả ộ ụ ộ ấ Câu 335. Giá c ru ng đ t không ph thu c vào: ư ả ư ả a. T b n cho vay c. T b n hàng hoá ộ ỷ ấ ợ ứ ề i t c ti n ư ả ệ b. T b n công nghi p ư ả ư ộ d. T b n l u đ ng ỡ ủ a. Đ màu m c a đ tấ c. T su t l ử g i ngân hàng ồ ư ả ề ệ b n ti n t ộ mà ngân hàng huy đ ng ồ Câu 328. Ngu n t ượ c bao g m: đ ứ ị ủ ấ b. M c đ a tô c a đ t ả d. C b và c
ề ự ủ a. Ti n t ủ có c a ch ngân hàng ệ ướ ề Câu 336. M nh đ nào không đúng d i đây?
ỗ ủ ề ư ả ả ấ b. Ti n nhàn r i c a các t b n s n xu t ấ ự ổ ề ế a. C phi u và đ t t ị nhiên đ u không có giá tr ề ủ ư ả ự ợ c. Ti n c a các nhà t b n th c l i ả ủ ấ ị b. Giá c c a đ t là đ a tô đ ượ ư ả c t b n hoá ả d. C a, b và c ế ệ ổ ộ ỉ ụ c. Giá c phi u ch ph thu c vào m nh giá c ổ ụ ế ộ ổ ị phi uế ế ố Câu 329. Th giá c phi u không ph thu c vào các y u t nào? ả ộ ụ ế ề ấ ổ ộ d. Giá c ru ng đ t và c phi u đ u ph thu c ế ệ ổ a. M nh giá c phi u ỷ ấ ợ ứ ề ử vào t i t c ti n g i ngân hàng su t l
ầ ợ ứ ổ b. L i t c c ph n ươ ứ ả ữ ấ ạ ng th c s n xu t TBCN có nh ng giai đo n ấ ề ử c. Lãi su t ti n g i ngân hàng Câu 337. Ph nào?
ả d. C a, b, c ự ề ạ ộ a. CNTB t do c nh tranh và CNTB đ c quy n ứ ạ ầ ổ ệ ề ạ ộ b. CNTB hi n đ i và CNTB đ c quy n Câu 330. Lo i ch ng khoán nào công ty c ph n phát hành? ệ ạ ự ạ c. CNTB hi n đ i và CNTB t do c nh tranh ế ổ ế a. C phi u ỳ c. K phi u ề ộ d. CNTB ngày nay và CNTB đ c quy n b. Công trái d. Tín phi uế ứ ể ề ề ặ ể ế ủ ư ả b n ề Câu 338. Nhà kinh đi n nào sau đây nghiên c u sâu v ộ CNTB đ c quy n? Câu 331. ý ki n nào không đúng v đ c đi m c a t gi ?ả
a. C.Mác c. C.Mác và Ăng ghen ể ượ a. Có th mua bán đ c
ạ ườ ở ữ ể b. Có th mang l ậ i thu nh p cho ng i s h u nó b. Ph.Ăng ghen d. V.I.Lênin
ả ủ ế ị ị ờ ỳ ị ệ ề ấ ộ c. Giá c c a nó do giá tr quy t đ nh ử Câu 339. CNTB đ c quy n xu t hi n vào th i k l ch s nào? ả d. C a và b ế ỷ ố ướ ả ưở nào d i đây không nh h ng đ n t ế ỷ ố a. Cu i th k 17 ế ỷ ầ đ u th k 18 ố ầ ế ỷ c. Cu i th k 19 đ u ế ỷ th k 20 ấ ợ ậ Câu 332. Nhân t i nhu n? su t l
169
ầ ổ ứ ủ b. Yêu c u t ch c c a các ngân hàng ế ỷ ế ế ớ ủ ầ ổ ứ ề ộ ố b. Cu i th k 18 ế ỷ ầ đ u th k 19 d. T sau chi n tranh th gi ừ ứ i th 2 c. Yêu c u c a các t ch c đ c quy n công nghi pệ ề ộ Câu 340. CNTB đ c quy n là:
ế ắ ố ổ ẹ ế ố d. S c phi u kh ng ch n m công ty m , con, ộ ớ a. M t PTSX m i cháu. ộ ộ c. M t hình thái kinh ế t xã h i ạ ộ ể ủ b. M t giai đo n phát tri n c a PTSXTBCN ủ ể ấ ặ ẩ Câu 347. Xu t kh u hàng hoá là đ c đi m c a: ể ủ ộ ấ d. M t n c thang phát tri n c a LLSX ả ả ấ ơ a. S n xu t hàng hoá gi n đ n ờ ủ ề ộ Câu 341. Nguyên nhân ra đ i c a CNTB đ c quy n là: ủ b. C a CNTB ấ ấ ủ a. Do cu c đ u tranh c a giai c p công nhân và ủ ự ạ ộ nhân dân lao đ ng ộ c. C a CNTB t do c nh tranh
ệ ủ ự b. Do s can thi p c a nhà n ướ ư ả c t s n ủ ề ộ d. C a CNTB đ c quy n ấ ướ c. Do s t p trung s n xu t d ủ ộ i tác đ ng c a ẩ ấ Câu 348. Xu t kh u hàng hoá là: ự ậ ọ ệ ạ ả cách m ng khoa h c công ngh ư ướ a. Đ a hàng hoá ra n c ngoài ả d. C a, b, c ư ể ự b. Đ a hàng hoá ra bán ở ướ n ệ c ngoài đ th c hi n ậ ế ự ủ ạ giá tr ị ấ ạ ẫ ớ ộ ậ ể ấ ị ề ế ẻ Câu 342. K t lu n sau đây là c a ai? "T do c nh tranh đ ả ự ậ ra t p trung s n xu t và s t p trung s n xu t này khi phát ứ ộ tri n đ n m c đ nh t đ nh, l ả ấ i đ c quy n" i d n t ấ ị ướ ẩ c. Xu t kh u giá tr ra n c ngoài a. C.Mác c. Lênin ả d. C a, b, c ả b. Ph. Ăng ghen ẩ ư ả ấ Câu 349. Xu t kh u t b n là: d. C C.Mác và Ph. Ăng ghen
ầ ư ự ế ướ ổ ứ ộ ự ự a. Đ u t tr c ti p ra n c ngoài ề ch c đ c quy n d a trên c ơ Câu 343. S hình thành các t s :ở ướ b. Cho n c ngoài vay ả ấ ỏ a. S n xu t nh phân tán c. Mang hàng hoá ra bán ở ướ n ể ự c ngoài đ th c ờ ủ ự ấ ả b. Tích t ệ ị hi n giá tr ệ ụ ậ t p trung s n xu t và s ra đ i c a các ớ xí nghi p quy mô l n ả d. C a và b ự ấ ớ ủ ự ệ ọ c. S xu t hi n các thành t u m i c a khoa h c ẩ ư ả ủ ể ặ ấ Câu 350. Xu t kh u t b n là đ c đi m c a: ự ệ d. S hoàn thi n QHSX TBCN ướ ủ ề ộ a. Các n c giàu có c. C a CNTB đ c quy n ờ ủ ư ả ế b n tài chính là k t qu c a s ả ủ ự ự Câu 344. S ra đ i c a t phát tri n:ể ủ ự b. C a CNTB ạ do c nh ộ ủ d. C a CNTB t tranh ề a. Đ c quy n ngân hàng
ể ủ ị ườ ự b. S phát tri n c a th tr ng tài chính ẩ ư ả ủ ụ ấ Câu 351. M c đích c a xu t kh u t b n là:
ề ệ ộ c. Đ c quy n công nghi p ể ả ồ ư ả ế a. Đ gi i quy t ngu n t ừ b n "th a" trong n ướ c ế ộ ề d. Quá trình xâm nh p liên k t đ c quy n ngân ư ị ặ b. Chi m đo t giá tr th ng d và các ngu n l ồ ợ i ớ ộ ề ậ ệ hàng v i đ c quy n công nghi p ế ậ ạ ẩ ư ả khác ở ướ n c nh p kh u t b n ớ ủ ạ ồ ợ ế i khác ề Câu 345. Vai trò m i c a ngân hàng trong giai đo n CNTB ộ đ c quy n là: ệ ẩ ư ả ậ ự c. Th c hi n giá tr và chi m các ngu n l c nh p kh u t ị b n ủ ướ c a n a. Đ u t ầ ư ư ả t b n ỡ ướ ẩ ư ả ể ậ d. Giúp đ các n c nh p kh u t b n phát tri n. ủ ề ế ố ế ạ ộ b. Kh ng ch ho t đ ng c a n n kinh t TBCN ể ấ ẩ ạ c. Trung tâm tín d ngụ ạ Câu 352. Xu t kh u hàng hoá phát tri n m nh vào giai đo n nào? d. Trung tâm thanh toán ừ ố ế ỷ ế ỷ a. T cu i th k 17 ế ế ộ ự ủ ư ả ượ b n tài chính đ c thi ế t ố c. Cu i th k 18 th k 19ỷ Câu 346. Ch đ tham d c a t ậ l p do: ế ỷ b. Trong th k 18 ố ế ị ủ ướ ầ ế ỷ d. Cu i th k 19 đ u a. Quy t đ nh c a nhà n c
170
ề ạ ộ ế ỷ th k 20 Câu 359. Vì sao trong CNTB đ c quy n c nh tranh không ị ủ b th tiêu? ẩ ư ả ấ ướ ụ ằ Câu 353. Xu t kh u t b n nhà n c nh m m c đích? ổ ứ ộ ề ạ ớ a. Vì các t ch c đ c quy n c nh tranh v i nhau c. Chính trị a. Quân sự ề ạ ớ ộ ổ ứ ch c đ c quy n c nh tranh v i các công ề b. Vì t ộ ty ngoài đ c quy n ả d. C a, b, c b. Kinh tế ộ ổ ộ ứ ệ c. Vì các xí nghi p trong n i b t ộ ch c đ c ề ế ẩ ư ả ấ ướ , xu t kh u t b n nhà n c th ườ ng ề ạ ớ quy n c nh tranh v i nhau Câu 354. V kinh t ướ h ng vào: ủ ạ ậ d. Vì c nh tranh là quy lu t khách quan c a kinh ợ a. Ngành có l ậ i nhu n cao ế t hàng hoá ệ ớ b. Ngành công ngh m i ườ ế ế ố ộ ố ị ng qu c đ qu c xâm chi m thu c đ a ạ ầ ế ấ c. Ngành k t c u h t ng Câu 360. Các c nh m:ằ
ệ ả ả ồ a. Đ m b o ngu n nguyên li u ể ố d. Ngành có v n chu chuy n nhanh
ế ị ườ ố b. Kh ng ch th tr ng ề ế ẩ ư ả ấ ướ , xu t kh u t b n nhà n ằ c nh m ụ ự ụ ệ ế ự Câu 355. V kinh t m c đích: c. Th c hi n m c đích kinh t ị chính tr quân s
ả d. C a, b, c ề ợ ậ a. Thu nhi u l i nhu n
ị ủ ế ộ ộ ướ c đ ế ệ ề ạ ướ ậ b. T o đi u ki n cho các n c nh p kh u t ẩ ư ả b n ờ ỳ ẽ ễ ạ ố Câu 361. Các cu c xâm chi m thu c đ a c a các n qu c di n ra m nh m vào th i k nào? phát tri nể
ế ỷ a. Th k 17 ế ố ế ướ ẩ ư ả ậ c. Kh ng ch kinh t các n c nh p kh u t b n. ầ ế ỷ ố c. Cu i th k 18 đ u ế ỷ th k 19 ạ ườ ậ ợ d. T o môi tr ng thu n l ấ i cho xu t kh u t ẩ ư ế ỷ b. Th k 18 ả ư b n t nhân. ố ầ ế ỷ d. Cu i th k 19 đ u ế ỷ th k 20 ấ ẩ ư ả ư ườ ướ b n t nhân th ng h ng vào Câu 356. Xu t kh u t ngành: ế ỷ ầ ố ố c đ qu c ấ ế ộ ị ứ ự ề ế ỷ Câu 362. Cu i th k 19 đ u th k 20 các n có thu c đ a nhi u nh t x p theo th t ướ ế nào là đúng? ể ố a. V n chu chuy n nhanh c. Pháp Anh Nga Mỹ ể ố ợ b. V n chu chuy n nhanh, l ậ i nhu n cao a. Anh Nga Pháp Mỹ ể ậ ậ ợ ố c. L i nhu n cao, v n chu chuy n ch m d. Nga Anh M ỹ Pháp ế ấ ạ ầ ấ ả ộ d. K t c u h t ng s n xu t, xã h i b. Anh Pháp Nga Mỹ ứ ố ệ ệ ề ọ ề ướ i ổ ị ườ ố ế ẫ ế Câu 357. Các t tranh trên th tr ạ ủ ề ộ ch c đ c quy n c a các qu c gia c nh d n đ n: ng qu c t Câu 363. Ch n m nh đ đúng trong các m nh đ d đây? a. Thôn tính nhau ẻ ủ ạ ộ ố ậ a. Đ c quy n là con đ c a c nh tranh, đ i l p ấ ượ b. Đ u tranh không khoan nh ng ề ủ ạ ớ ạ v i c nh tranh và th tiêu c nh tranh
ả ệ ớ ổ ứ ộ ch c đ c ẻ ủ ạ ề ộ ố ậ b. Đ c quy n là con đ c a c nh tranh, đ i l p c. Tho hi p v i nhau hình thành các t ố ế ề quy n qu c t ủ ư ạ ớ ạ v i c nh tranh nh ng không th tiêu c nh tranh.
ả d. C a, b, c ề ạ ộ ố c. C nh tranh sinh ra đ c quy n, chúng không đ i ậ l p nhau. ữ ạ ươ ứ ạ ọ ề ộ ả ờ l ng án tr ả d. C a, b, c ươ Câu 358. Trong giai đo n CNTB đ c quy n có nh ng hình ấ th c c nh tranh nào? Ch n ph i đúng nh t trong các ph ng án sau: ứ ữ ổ ạ ứ ề ớ ộ a. C nh tranh gi a t ch c đ c quy n v i xí ệ ử ụ ườ ệ ề Câu 364. Bi n pháp canh tranh mà t ố ớ th ề ộ ổ ch c đ c quy n ộ ng s d ng đ i v i các xí nghi p đ c quy n: ề ệ ộ nghi p ngoài đ c quy n ị ườ Th ngươ ồ ng, ngu n ữ ạ ổ ứ ề ộ b. C nh tranh gi a các t ớ ch c đ c quy n v i a. ngượ l c. Phân chia th tr nguyên li u…ệ nhau ộ ế b. Thôn tính ộ ộ ổ ứ ộ ề ạ c. C nh tranh trong n i b t ch c đ c quy n ứ ệ ồ d. Đ c chi m ngu n nguyên ộ li u, s c lao đ ng…
ả d. C a, b, c ộ ộ ế ả Câu 365. K t qu canh tranh trong n i b ngành:
171
ị ườ ị ờ ỳ ệ ề a. Hình thành giá tr th tr ng ẽ ế ộ ế ậ b. Hình thành t ỷ ấ ợ su t l i nhu n bình quân ế ị Câu 372. Trong th i k CNTB đ c quy n quan h giá tr ộ ệ ố và giá c hàng hoá s th nào n u xét toàn b h th ng kinh t ả TBCN? ả ả ấ c. Hình thành giá c s n xu t ả ả ổ ổ a. T ng giá c > t ng giá trị ổ ổ c. T ng giá c = t ng giá trị ợ ậ d. Hình thành l i nhu n bình quân
ả ổ ả ổ ộ ộ ổ ụ ứ ộ ch c đ c ổ ổ b. T ng giá c < t ng giá trị d. T ng giá c ( t ng giá trị ạ Câu 366. M c đích c nh tranh trong n i b t ề quy n là: ề ậ ộ ị ầ ị ả a. Giành th ph n c. C a và b ệ ể ớ ạ Câu 373. Trong giai đo n CNTB đ c quy n quy lu t giá tr có bi u hi n m i, thành: ỷ ệ ả ấ s n xu t l d. Thôn tính nhau ậ ậ ợ b. Giành t cao h nơ ả ậ i nhu n ấ ề a. Quy lu t giá c ả s n xu t c. Quy lu t l ộ đ c quy n ữ ổ ứ ộ ề ch c đ c quy n ộ ả ạ ế Câu 367. K t qu c nh tranh gi a các t trong cùng m t ngành là: ậ ợ ậ i nhu n ậ ả d. Quy lu t l bình quân ề b. Quy lu t giá c ộ đ c quy n ả ệ ộ ự a. M t s tho hi p
ả ộ ạ ạ b. M t bên phá s n ậ do c nh tranh, quy lu t ệ ể ị ự Câu 374. Trong giai đo n CNTB t ứ giá tr có hình th c bi u hi n là gì? c. Hai bên cùng phát tri nể ậ ợ ả ị ậ i nhu n ả ệ ộ ự ặ ả ộ d. M t s tho hi p ho c m t bên phá s n ậ a. Quy lu t giá c th tr ngườ c. Quy lu t l bình quân ề ộ ờ ẽ Câu 368. Khi CNTB đ c quy n ra đ i s : ậ ậ ả ủ ị ậ ạ a. Ph đ nh các quy lu t trong giai đo n CNTB t ự ả ả d. Quy lu t giá c s n xu tấ ề b. Quy lu t giá c ộ đ c quy n ạ do c nh tranh ự ạ ậ do c nh tranh, quy lu t ủ ị ậ ế ủ b. Ph đ nh các quy lu t kinh t ấ ả c a s n xu t ị ặ ạ ệ Câu 375. Trong giai đo n CNTB t ư ể giá tr th ng d bi u hi n thành: hàng hoá
ậ ả su t l ấ ợ i ậ ấ c a s n xu t hàng ậ a. Quy lu t giá c ấ ả s n xu t ậ ỷ c. Quy lu t t nhu n bình quân ế ủ ả ệ ứ ể c. Làm cho các quy lu t kinh t ớ ủ hoá và c a CNTB có hình th c bi u hi n m i
ậ ợ ậ i nhu n ậ ế ổ d. Không làm thay đ i các quy lu t kinh t nói ỹ d. Quy lu t l ề ộ đ c quy n cao chung. ậ b. Quy lu t tích lu ư ả t b n
ổ ứ ộ ề ử ụ ạ ả Câu 369. Các t ch c đ c quy n s d ng lo i giá c nào? ề ạ ậ ộ ư ể ị ặ ệ Câu 376. Trong giai đo n CNTB đ c quy n, quy lu t giá tr th ng d bi u hi n thành: ị ả a. Giá c chính tr ề ả ộ c. Giá c đ c quy n th pấ ậ ậ ợ ậ i nhu n ả ộ a. Quy lu t giá c đ c quy nề c. Quy lu t l bình quân ề ả ộ b. Giá c đ c quy n cao d. C a, bả
ề ộ ạ Câu 370. Trong giai đo n CNTB đ c quy n: ậ ả ậ ợ ậ i nhu n d. Quy lu t giá c ấ ả s n xu t ề b. Quy lu t l ộ đ c quy n cao ạ ộ ậ ị a. Quy lu t giá tr không còn ho t đ ng ỷ ấ ợ su t l ậ i nhu n bình ạ ộ ị ẫ ậ b. Quy lu t giá tr v n ho t đ ng Câu 377. Nguyên nhân hình thành t quân: ạ ộ ậ ị ạ c. Quy lu t giá tr lúc ho t đ ng, lúc không ho t ạ ữ ạ a. Do c nh tranh đ ngộ c. Do c nh tranh gi a các ngành ạ ộ ệ ậ ị ả d. Quy lu t giá tr ho t đ ng kém hi u qu ạ ị ặ ạ b. Do ch y theo giá ư tr th ng d ổ ử ụ ứ ề ộ ả ộ ch c đ c quy n s d ng giá c đ c d. Do c nh tranh trong ộ ộ n i b ngành Câu 371. Các t ể ề quy n đ : ợ ề ậ Câu 378. Nguyên nhân hình thành l ộ i nhu n đ c quy n là: ư ủ ị ặ ế ạ ườ a. Chi m đo t giá tr th ng d c a ng i khác ộ ộ ạ a. Do c nh tranh n i b ngành ế ị ườ ố b. Kh ng ch th tr ng ư ủ ị ặ ự b. Do s thèm kkhát giá tr th ng d c a các nhà ệ ạ ủ ạ c. Gây thi ố t h i cho các đ i th c nh tranh ư ả t b n ủ ổ ứ ộ ề ố d. C ng c vai trò t ch c đ c quy n ị ộ ề ị ạ c. Do đ a v đ c quy n đem l i
172
ầ ẫ ị ả d. C a, b, c b. Mâu thu n trên có ph n d u đi
ả ộ ệ ề ề ọ ắ ơ ẫ c. Mâu thu n trên ngày càng sâu s c h n ớ Câu 379. Ch n các ý sai v quan h giá c đ c quy n v i giá tr :ị ấ d. Đ i s ng c a giai c p công nhân và nhân dân ả ộ ề ầ ộ ầ ượ ả ơ ờ ố lao đ ng d n d n đ ủ ệ c c i thi n h n ề ả ộ a. Giá c đ c quy n cao > giá trị c. Giá c đ c quy n thoát ly giá trị ự ệ ề ấ ộ ướ c ủ Câu 385. S xu t hi n c a CNTB đ c quy n nhà n làm cho: ả ộ ơ ở ề ẫ d. Giá c đ c quy n v n ị ự d a trên c s giá tr ấ ả ộ ề b. Giá c đ c quy n ị th p < giá tr ẫ ả ấ ư ả a. Mâu thu n giai c p vô s n và t ả s n gi m đi
ố ủ ợ ề ậ ộ ồ Câu 380. Ngu n g c c a l i nhu n đ c quy n cao là: ắ ơ ẫ b. Làm cho mâu thu n trên sâu s c h n
ự ủ ộ ề ế ạ ộ c. Làm h n ch tác đ ng tiêu c c c a đ c quy n ủ ề ệ ộ a. Lao đ ng không công c a công nhân trong xí ộ nghi p đ c quy n ả d. C a, b, c
ủ ộ b. Ph n lao đ ng không công c a công nhân trong ấ ủ ề ả ộ ướ Câu 386. B n ch t c a CNTB đ c quy n nhà n c là: ề ệ ộ ầ xí nghi p ngoài đ c quy n. ự ế ợ ổ ề ư ứ ộ ch c đ c quy n t nhân và nhà a. S k t h p t s n ướ ư ả n c t ư ủ ị ặ ầ c. Ph n giá tr th ng d c a các xí nghi p t ệ ư ả b n ỏ ừ v a, nh ế ướ ư ả c t ệ s n can thi p vào kinh t ố , chi ph i b. Nhà n ề ộ đ c quy n ả d. C a, b, c ổ ụ ứ ề ộ ộ c. Các t ch c đ c quy n ph thu c vào nhà ờ ủ ề ộ cướ n Câu 381. Nguyên nhân ra đ i c a CNTB đ c quy n nhà ướ n c là do: ả ệ ự ữ ướ ổ ứ d. S tho hi p gi a nhà n c và t ộ ch c đ c ủ ự ượ ộ ộ ả a. Trình đ xã h i hoá cao c a l c l ấ ng s n xu t quy nề ẫ ơ ả ủ b. Do mâu thu n c b n c a CNTB ờ ủ ự ề ộ ướ ằ c nh m ướ ố ế ế c. Xu h ng qu c t hoá kinh t ụ Câu 387. S ra đ i c a CNTB đ c quy n nhà n m c đích: ả d. C a, b, c ụ ụ ợ a. Ph c v l ủ i ích c a CNTB ầ ư ả ậ ướ ư ả c t s n đ m nh n đ u t vào ngành ụ ụ ợ ủ ổ ứ ộ ề ư b. Ph c v l i ích c a t ch c đ c quy n t nhân Câu 382. Nhà n nào? ụ ụ ợ c. Ph c v l ủ i ích c a nhà n ướ ư ả c t s n ầ ư ớ ợ a. Đ u t ồ ố l n, thu h i v n nhanh, l ậ i nhu n ít ủ ổ ứ ộ ề ư d. Ph c v l i ích c a t ch c đ c quy n t nhân ầ ư ớ ậ ợ b. Đ u t ồ ố l n, thu h i v n ch m, l ậ i nhu n cao ứ ụ ụ ợ và c u nguy cho CNTB ư ố ồ ớ ầ c. Đ u t không l n, thu h i v n nhanh, l ợ i ế ủ ề ộ ơ ướ c ậ nhu n cao Câu 388. Trong c ch c a CNTB đ c quy n nhà n thì: ầ ư ớ ậ ợ d. Đ u t ồ ố l n, thu h i v n ch m, l ậ i nhu n ít ổ ứ ộ ụ ề ộ ướ a. T ch c đ c quy n ph thu c vào nhà n c. ộ ự ượ ả ấ ng s n xu t phát ướ ụ ộ ổ ứ ộ ề b. Nhà n c ph thu c vào t ch c đ c quy n ể ặ ộ Câu 383. Trình đ xã h i hoá l c l tri n cao đ t ra: ướ ộ ổ ứ c. Nhà n ụ c không ph thu c vào t ộ ch c đ c ướ ệ ế ớ a. Nhà n c can thi p vào kinh t ả v i vai trò qu n quy nề lý chung ướ ố ổ ứ ộ ề d. Nhà n c chi ph i t ch c đ c quy n ướ ệ ế b. Nhà n c không nên can thi p vào kinh t ề ộ ướ Câu 389. CNTB đ c quy n nhà n c là: ướ ỉ ườ c. Nhà n c ch nên đóng vai trò "ng i gác ệ ộ ế ộ a. M t quan h kinh t ị , chính tr , xã h i c ng"ổ
ề ạ ộ ộ b. M t chính sách trong giai đo n đ c quy n ướ ệ ỉ d. Nhà n c ch nên can thi p vào kinh t ế ố đ i ngo iạ ể ổ ứ ộ ế ộ c. M t ki u t ch c kinh t xã h i
ề ộ ờ ỳ Câu 384. Trong th i k CNTB đ c quy n: ế ủ ộ ơ ế ề d. M t c ch đi u ti t c a nhà n ướ ư ả c t s n
ữ ấ ẫ ư ả a. Mâu thu n gi a giai c p t ả s n và vô s n ử ứ ệ ế là không thay đ iổ ướ Câu 390. Trong l ch s hình th c can thi p phi kinh t ủ c a nhà n ị c nào?
173
ơ ỷ ấ ợ ớ ậ c. L n h n t su t l i nhu n bình quân (z' > p') ề a. Phong ki nế ộ c. CNTB đ c quy n ả d. C a, b và c ự ạ do c nh ả d. C a, b, c b. CNTB t tranh ư ữ ư ả b n công ở ữ ộ ề ướ ự ế ợ ủ Câu 391. S h u đ c quy n nhà n c là s k t h p c a: ị ặ ệ ự ự ư ả ươ Câu 399. S phân chia giá tr th ng d gi a t ệ nghi p và t ng nghi p d a vào đâu? b n th
ở ữ ướ ở ữ ư a. S h u nhà n c và s h u t nhân TBCN ỷ ấ ợ ậ ng giá tr ị c. T su t l i nhu n ố ượ a. Kh i l ư ặ th ng d ở ữ ướ ở ữ ộ ề ư b. S h u nhà n c và s h u đ c quy n t nhân ỷ ấ ợ ậ i nhu n bình ở ữ ủ c. S h u c a nhà n ướ ư ả c t s n ị d. T su t l quân ư ấ ỷ b. T su t giá tr ặ th ng d ở ữ ủ ề ướ ư ả d. S h u c a nhi u n b n c t
ở ữ ằ Câu 392. S h u nhà n ướ ượ c đ c hình thành b ng cách: ả ị ườ ủ ế ng c a hàng hoá xoay quanh y u ự ệ ướ ằ a. Xây d ng xí nghi p nhà n c b ng ngân sách Câu 400. Giá c th tr ố t nào? ố ữ b. Qu c h u hoá ị ườ ị a. Giá tr th tr ng ấ ả ả c. Giá c s n xu t ầ ủ ệ ư ổ c. Mua c ph n c a doanh nghi p t nhân
ả d. C a, b, c ị ủ b. Giá tr c a hàng hoá ầ ệ d. Quan h cung c u hàng hoá ế ế ủ ề ộ c a CNTB đ c quy n nhà n ướ c ữ ị ự ế ơ Câu 393. C ch kinh t g m:ồ ị Câu 401. Đâu là s khác nhau gi a đ a tô phong ki n và đ a tô TBCN? ơ ế ị ườ ề ư a. C ch th tr ộ ng và đ c quy n t nhân ế ự ị ưỡ ứ a. Đ a tô phong ki n d a trên c ng b c siêu kinh ề ư ộ ự ề ế ủ b. Đ c quy n t nhân và s đi u ti t c a nhà tế cướ n ự ệ ị ế b. Đ a tô TBCN d a trên quan h kinh t ơ ề ư ộ c. C ch th tr ng, đ c quy n t nhân và s ự ướ ệ ủ can thi p c a nhà n ế ị ườ c ộ ả ế ẩ ị ặ c. Đ a tô phong ki n là toàn b s n ph m th ng ư ủ d c a nông dân ơ ế ị ườ ự ề ế ủ ướ d. C ch th tr ng và s đi u ti t c a nhà n c
ả d. C a, b và c ướ ủ ệ c can thi p vào các khâu nào c a quá ấ Câu 394. Nhà n ả trình s n xu t? ứ ề ế ế ổ ầ ư . ả ấ a. S n xu t ổ ố c. Phân ph i và trao đ i ướ ọ Câu 402. C phi u và trái phi u đ u là hình th c đ u t ế Ch n ý ki n đúng d i đây:
ả ấ ả ấ ầ ư ự ế ề ạ a. Đ u là đ u t tr c ti p, dài h n ổ b. S n xu t và tiêu dùng ố d. S n xu t phân ph i trao đ i tiêu dùng ầ ư ề ế ắ ạ b. Đ u là đ u t gián ti p, ng n h n ệ ầ ả ưở Câu 395. Quan h cung c u có nh h ế ng đ n: ầ ư ự ế ế ế c. C phi u là đ u t tr c ti p còn trái phi u là ị ặ ư ị a. Giá tr hàng hoá c. Giá tr th ng d ổ ế ầ ư đ u t gián ti p ả b. Giá c hàng hoá ả d. C a, b, c ả d. C a, b và c ệ ả ầ ưở Câu 396. Quan h cung c u có nh h ế ng đ n: ứ ầ ư ế ọ . Ch n ỷ ấ ợ ậ ố ượ a. T su t l i nhu n ng giá tr ị ướ ổ Câu 403. C phi u và trái phi u là hình th c đ u t các ý đúng d ế i đây: ư c. Kh i l ặ th ng d ị ư ấ ỷ b. T su t giá tr ặ th ng d ả d. C a, b, c ờ ạ a. Mua c phi u và trái phi u đ u có th i h n, ế ườ ở ữ ổ i s h u chúng đ ế ề ượ c thanh toán ờ ạ ế h t th i h n ng ỷ ấ ợ ứ ụ ộ ố Câu 397. T su t l i t c ph thu c vào các nhân t nào?
ủ ườ ấ ợ i cho ậ i nhu n ụ ế ề ế ộ ế b. Lãi c phi u và trái phi u đ u ph thu c k t a. ý chí c a ng vay ỷ c. T su t l bình quân ả ổ ủ qu kinh doanh c a công ty ả ế t d. C a, b và c ế ể ề ổ ế c. C phi u và trái phi u đ u có th đem bán ầ ứ b. Yêu c u b c thi ườ ủ i vay c a ng ả d. C a, b và c ỷ ấ ợ ứ ạ ổ Câu 398. T su t l i t c thay đ i trong ph m vi nào? ướ Câu 404. Các ý nào d i đây không đúng? ớ ơ a. L n h n không (z' >0) ổ ủ ị ậ ằ b. B ng t ỷ ấ ợ su t l i nhu n bình quân (z' = p') ế a. C phi u và trái phi u là hàng hoá c a th ứ ườ ế ng ch ng khoán tr
174
ế ả ệ ạ ủ b. Lãi c phi u ph thu c k t qu kinh doanh c a ự a. Cách m ng trong nông nghi p và trong l c ộ ượ l ng lao đ ng ổ ủ ụ ế ộ ế ạ ượ công ty còn lãi c a trái phi u là đ i l ố ị ng c đ nh
ư ữ ớ b. Chuy n t ể ừ ư ữ t ỏ h u nh sang t h u l n TBCN ườ ế ổ c. Ng i mua trái phi u không là c đông ướ c. Nhà n ỡ c đóng vai trò "bà đ " ề ế ượ ế d. C phi u và trái phi u đ u đ ẩ c thanh toán c ả d. C a, b và c ỳ ạ ế ổ ố g c và lãi khi đ n k h n.
ệ ự ậ ị ể ộ ả ộ ề ấ ọ ả ủ ậ Câu 411. Quy lu t giá tr bi u hi n s v n đ ng thông qua ộ ự ậ s v n đ ng c a: Câu 405. Ch n ý ki n đúng v giá c ru ng đ t và giá c hàng hoá thông th ế ngườ
ề ả a. Giá c hàng hoá ả ộ c. Giá c đ c quy n ề ủ ự ể ề ệ ị ằ a. Đ u là s bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng ả hoá d. C a, b và c ấ ả ả b. Giá c s n xu t
ị ự ả ề ưở ủ ệ ầ b. Đ u ch u s nh h ng c a quan h cung c u ả ủ ạ ề ậ ế Câu 412. ý ki n nào đúng v h u qu c a l m phát?
ị ủ ề ộ ộ c. Giá tr c a chúng đ u do lao đ ng xã h i hao ố ạ ữ ậ ồ ầ i các ngu n thu nh p gi a các t ng ế ị phí quy t đ nh a. Phân ph i l ư ớ l p dân c .
ả d. C a, b, c ườ ữ ề ị ệ b. Ng i gi i cho vay b thi t, ng ườ i ữ ườ ườ ti n, ng ợ i. i đi vay có l gi hàng hoá ng ế ấ ổ ộ ố ể Câu 406. Mua bán ru ng đ t và mua bán c phi u có đi m gì gi ng nhau: ề ươ ự ế ả c. Ti n l ng th c t gi m. ơ ở ề ị ự a. Đ u không d a trên c s giá tr ả d. C a, b và c ề ầ ố ệ b. Đ u do quan h cung c u chi ph i ệ ề ướ ệ ọ i đây hãy ch n các m nh ề ộ ỷ ấ ợ ứ ụ c. Đ u ph thu c vào t su t l ử ề i t c ti n g i Câu 413. Trong các m nh đ d ề đ đúng: ngân hàng ố ộ ị ộ a. Giá tr hàng hoá do lao đ ng s ng và lao đ ng ả d. C a, b, c ứ ợ quá kh h p thành. ệ ị ị ặ ộ ố ư ạ b. Lao đ ng s ng t o ra giá tr th ng d ệ Câu 407. Giá tr xã h i c a hàng hoá công nghi p và nông ố nghi p gi ng nhau ộ ủ ở ỗ ự ch d a trên: ố ủ ố ộ ị ặ ồ c. Lao đ ng s ng là ngu n g c c a giá tr th ng ủ ộ ườ ả a. Hao phí lao đ ng c a ng ấ i s n xu t hàng hoá ị ư d và giá tr ộ ầ ế ộ b. Hao phí lao đ ng xã h i c n thi t ả d. C a, b và c ề ệ ộ ộ ả c. Hao phí lao đ ng xã h i trong đi u ki n s n ấ xu t trung bình ấ ể ọ ả ệ Câu 414. Tiêu chí nào là quan tr ng nh t đ đánh giá hi u ế qu kinh t ? ề ệ ộ ộ ả d. Hao phí lao đ ng xã h i trong đi u ki n s n ấ ấ xu t khó khăn nh t ặ a. GNP ả ầ c. GNP ho c GDP trên đ u ng iườ b. GDP ề ợ ứ ử ụ Câu 408. Khi l m phát phi mã x y ra, hình th c s d ng ti n nào có l ạ ấ i nh t? ộ ấ d. Năng su t lao đ ng ấ ở a. C t nhà ả ờ ấ ề i chính xác nh t v CNTB ngày ử b. G i ngân hàng ọ Câu 415. Ch n câu tr l nay; CNTB ngày nay là: ầ ư ả c. Đ u t ấ vào s n xu t kinh doanh ệ CNTB đ cộ ạ c. CNTB hi n đ i ấ ặ ữ d. Mua hàng hoá ho c vàng c t gi a. quy nề ạ ạ ả ề ủ d. Giai đo n ngày nay c a ộ CNTB đ c quy n ề ợ ứ ử ụ Câu 409. Khi l m phát phi mã x y ra, hình th c s d ng ti n nào không có l i? CNTB đ cộ ề ướ b. quy n nhà n c ầ ư ả ấ ở ấ s n xu t kinh c. C t nhà ể ặ ượ ể ệ c bi u hi n a. Đ u t doanh ả d. C a, b và c ủ Câu 416. Đ c đi m c a CNTB ngày nay đ :ở ử b. G i ngân hàng ự ấ ứ ộ ệ ề ớ a. S xu t hi n các hình th c đ c quy n m i ữ ể ế ơ ế ả Câu 410. Nh ng ti n trình có tính quy lu t đ chuy n kinh ế t hàng hoá gi n đ n lên kinh t ậ ể TBCN là gì? ớ ủ ề ể ệ ộ b. Bi u hi n m i c a CNTB đ c quy n
ớ ủ ệ ể ề ộ ướ c. Bi u hi n m i c a CNTB đ c quy n nhà n
c 175
ề ể ệ ế ủ d. Bi u hi n m i v kinh t ộ c a CNTB đ c ị ủ ư ả b n ề ộ ướ ớ ề ơ ế ố ch c và c ch th ng tr c a t ổ quy n và CNTB đ c quy n nhà n c ứ ổ ứ Câu 422. Hình th c t tài chính trong CNTB ngày nay thay đ i là do:
ứ ớ ộ ự ượ ề ể ả ấ ng s n xu t phát tri n, nhi u ngành a. L c l ệ ớ ề Câu 417. Hình th c đ c quy n nào m i có trong CNTB ngày nay? ấ m i xu t hi n
ị ủ ư ả ố c. Conglomeret. ố b. ý mu n th ng tr c a t b n tài chính a. Công xoócxi om d. Conglomeret và con s n.ơ ụ ợ ề ậ c. M c đích thu l ộ i nhu n đ c quy n
ế ủ ướ ự ề d. S đi u ti t c a nhà n c b. Công xoócxi om, con s n.ơ ư ả b n tài ủ ể ặ ơ Câu 418. Đ c đi m c a Con s n là: ủ Câu 423. Hình th c t n t chính c a CNTB ngày nay th ậ ứ ồ ạ ủ i c a các t p đoàn t ướ ạ ườ i d ng: ng d ộ ệ ị ụ a. Công nông nghi p d ch v ề ướ ề ố ở ệ ớ h v i nhau, phân b a. Đ c quy n đa ngành, có hàng trăm công ty quan c nhi u n ụ ặ ị b. Công nông th ng tín d ch v , ho c công ề ộ b. Đ c quy n trong 1 ngành, quy mô r t l n, ấ ớ ở ự ệ ươ ụ ố ị nghi p quân s d ch v qu c phòng. nhi u n ề ướ c ụ ế ợ ệ ớ ị c. Công nông nghi p d ch v k t h p v i quân ề ộ ớ ộ c. Đ c quy n đa ngành, quy mô l n, trong m t ị ụ ố ự s d ch v qu c phòng. cướ n ả d. C a, b và c ớ ở ề ơ ộ d. Đ c quy n đ n ngành, quy mô l n, ề nhi u cướ n ị ề ế Câu 424. Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính th ngố tr n n kinh t thông qua: ệ ề ấ ộ Câu 419. Nguyên nhân xu t hi n đ c quy n đa ngành là: ế ộ ự a. "Ch đ tham d " ế ủ ướ ự ề a. S đi u ti t c a nhà n c. ệ ế ộ ỷ b. "Ch đ u nhi m" ề ộ ớ ố ố ậ b. Đ i phó v i lu t ch ng đ c quy n ế ộ ự ế ớ ợ c. K t h p "ch đ tham d " v i "ch đ u ế ộ ỷ nhi m"ệ ễ ị ả c. Do kinh doanh đ n ngành d b phá s n trong ệ ạ ề ơ ế ệ đi u ki n c nh tranh quy t li t ổ ứ ố ế d. Các t ch c tài chính qu c t
ả d. C b và c ấ ẩ ư ả b n ch ủ ướ Câu 425. Trong CNTB ngày nay, xu t kh u t ế y u theo h ng: Câu 420. Conglomeret là: ể ẩ ấ a. N c TB phát tri n xu t kh u sang các n ướ c ứ ề ộ a. T ch c đ c quy n đa ngành có hàng trăm ướ kém phát tri n.ể ổ doanh nghi p.ệ ẩ ẫ ể b. Các n ướ ư ả c t ấ b n phát tri n xu t kh u l n nhau ế ợ ụ ỏ ướ ẩ ẫ ể ấ c. Các n c kém phát tri n xu t kh u l n nhau b. K t h p vài ba ch c hãng v a và nh không có ị ề ả ừ ụ ả ấ ấ ự s liên quan nào v s n xu t và d ch v cho s n xu t
ả d. C a và b ề ổ ộ c. T ch c đ c quy n g m hàng trăm doanh ẽ ệ ấ ị ứ ệ ặ ồ ề ả ụ nghi p có quan h ch t ch nhau v s n xu t và d ch v . ấ ẩ ư ả ủ b n c a CNTB ngày nay ủ ể Câu 426. Ch th xu t kh u t ủ ế ch y u là: ế ợ ừ ề ỏ d. K t h p nhi u doanh nghi p v a và nh có a. Các nhà t ư ả ư b n t nhân ệ ặ ấ ị ệ ụ ẽ ề ả quan h ch t ch v s n xu t và d ch v .
ổ ứ ộ ề ư ộ ướ b. Các t ch c đ c quy n t nhân trong m t n c ệ ề ấ ệ ừ Câu 421. Trong CNTB ngày nay xu t hi n nhi u doanh ỏ nghi p v a và nh . Nguyên nhân là: ổ ứ ộ ề ố c. Các t ch c đ c quy n xuyên qu c gia
d. Nhà n ướ ư ả c t s n. ấ ả ể ng s n xu t phát tri n cho phép chuyên ự ượ a. L c l ấ ả môn hoá s n xu t sâu. ủ ế ủ ứ ấ ẩ Câu 427. Hình th c xu t kh u ch y u c a CNTB ngày nay là: ứ ừ ỏ b. Các doanh nghi p v a và nh thích ng nhanh ị ườ ủ ế ộ ớ v i bi n đ ng c a th tr ệ ng. ầ ư ự ế a. Đ u t tr c ti p
ỏ ễ ổ ừ ệ ớ c. Doanh nghi p v a và nh d đ i m i trang ầ ư ế b. Đ u t gián ti p ế ị ỹ ậ thi t b k thu t. ầ ư ự ế ế ợ ầ ư ế c. Đ u t tr c ti p k t h p đ u t gián ti p. ả d. C a, b và c
176
ẩ ư ả ế ợ ẩ ổ ự ọ ấ d. Xu t kh u t ấ b n k t h p xu t kh u hàng hoá ụ d. Tu i th trung bình, thành t u giáo d c, i.ườ GDP/ng ế ế ủ ề ộ c a CNTB đ c quy n nhà n ướ c ườ ầ ệ ạ ơ Câu 428. C ch kinh t g m:ồ ấ ạ i đ u tiên phát hi n ph m trù c u t o Câu 434. Ai là ng ữ ơ ủ ư ả h u c c a t b n? ị ườ ế ủ a. Th tr ng t c a nhà ự ề c. S đi u ti cướ n a. A.Smith c. C.Mác ề ư ộ b. Đ c quy n t nhân d. Ph.Ăng ghen ả d. C a,b và c b. D.Ricardo
ườ ầ ứ i đ u tiên hình thành công th c tính giá ị ủ Câu 429. Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên qu cố gia là: Câu 435. Ai là ng ị tr c a hàng hoá (giá tr hàng hoá = c + v + m)?
ố ế ạ a. C nh tranh qu c t a. C.Mác c. A.Smith
d.D.Ricardo ả ể b. L c l ấ ng s n xu t phát tri n cao làm xu t b. W.Petty ố ế ệ ế ự ượ hi n quá trình qu c t ấ hoá kinh t . ị ặ ứ i nghiên c u giá tr th ng d tr ư ướ ợ i c l ườ ị ậ Câu 436. Ai là ng ề nhu n, ti n công, đ a tô? ự ề ế ủ ướ c. Do s đi u ti t c a các n c TBCN
a. W.Petty c. D.Ricardo ả d. C a, b, c
d. C.Mác b. A.Smith ệ ố ế ế ớ ủ th gi i c a CNTB hình thành Câu 430. H th ng kinh t ừ t khi nào? ệ ế ề ộ ướ i Câu 437. N u lao đ ng là hàng hoá thì m nh đ nào d đây đúng? ươ ứ ả ấ a. Có ph ng th c s n xu t TBCN
ị ớ ằ ạ ị ứ a. Giá tr m i do công nhân t o ra b ng giá tr s c ề ệ ấ ộ b. Xu t hi n CNTB đ c quy n lao đ ng ộ ề ệ ấ ộ ướ c. Xu t hi n CNTB đ c quy n nhà n c ư ả ả ằ b. Khi nhà t b n tr công cho công nhân b ng giá ệ ấ ố d. Xu t hi n các công ty xuyên qu c gia. ị ứ ộ ộ ẽ tr s c lao đ ng s không có bóc l t. ơ ủ ợ ư ả ả ủ ế b n là k t qu c a mua ế ủ ề ế ộ ằ Câu 431. Trong CNTB ngày nay, nh ng c quan nào n m trong b máy đi u ti ữ c a CNTB? t kinh t ậ ậ c. L i nhu n c a nhà t ắ ẻ r , bán đ t, gian l n. ậ ơ ơ ư a. C quan l p pháp c. C quan t pháp ả d. C a, b, c ơ b. C quan hành pháp ả d. C a, b, c ậ ợ Câu 438. L i nhu n là: ọ ướ ộ i đây: trong CNTB đ c ỷ ệ ố ư ả ầ ổ a. T l ph n lãi trên t ng s t b n Câu 432. Ch n các ý đúng d quy n:ề
ề ự ả b. Là ti n công mà doanh nhân t tr cho mình ề ộ ố ị ạ a. Do đ c quy n th ng tr nên không còn c nh tranh. ế ướ ứ ị ặ ủ c. Là hình th c bi n t ư ng c a giá tr th ng d . ư ẫ ạ ạ ỡ b. V n còn c nh tranh nh ng c nh tranh đ gay ệ ố ữ ả ị d. Là hi u s gi a giá tr hàng hoá và chi phí s n ắ ơ g t h n. xu t ấ ữ c. Ch còn c nh tranh gi a các ngành, không còn ứ ị c đ nh giá cao quá m c thì ạ ộ ộ ỉ ạ c nh tranh trong n i b ngành. ạ ộ ậ ấ ộ ệ ượ ồ đ Câu 439. Khi đ ng n i t ẩ ẽ ho t đ ng xu t nh p kh u s : ứ ạ ớ ữ d. C nh tranh có nh ng hình th c m i. ế ế ạ ẩ ậ ấ ẩ a. Khuy n khích nh p kh u, h n ch xu t kh u ỉ ố ể ườ ữ ồ i (HDI) g m nh ng ế ế ẩ ẩ ấ ạ ậ b. H n ch nh p kh u, khuy n khích xu t kh u Câu 433. Ch s phát tri n con ng tiêu chí: ế ậ ẩ ấ ả c. Khuy n khích c xu t và nh p kh u ộ ọ ổ a. Tu i th , GDP, trình đ dân trí ế ế ạ ẩ ậ d. H n ch nh p kh u, khuy n khích tiêu dùng ổ ọ ườ ế ỷ ệ l ng i bi ữ t ch , ộ ị hàng n i đ a b. Tu i th bình quân, t i.ườ GDP/ng ồ Câu 440. Khi đ ng n i t ộ ệ ượ ị đ ấ ẽ c đ nh giá th p s : ườ ụ ự c. GDP/ng i, thành t u giáo d c, t ỷ ệ l ng ườ i ế ế ạ ậ ấ ẩ ẩ a. H n ch nh p kh u, khuy n khích xu t kh u cao tu i.ổ
ế ế ẩ ấ ậ ẩ ạ b. Khuy n khích nh p kh u, h n ch xu t kh u
177
ế ả ẩ ậ ạ ố ượ ư ệ ấ c. H n ch c xu t và nh p kh u ộ ng lao đ ng và t ộ ộ li u lao đ ng thu c ạ c. Đ i t ph m trù TLSX ế ấ ậ ẩ ả d. Khuy n khích c xu t và nh p kh u ư ệ ệ ố ượ t đ i t ộ ng lao đ ng và t li u lao ệ ề ướ ề ệ i đây, m nh đ nào ố ự d. S phân bi ươ ng đ i. ộ đ ng là t Câu 441. Trong các m nh đ d không đúng?
ế ậ ậ a. Quy lu t kinh t là quy lu t khách quan ướ nào d ộ ứ ể ơ ấ ế ố ậ b. Quy lu t kinh t cũng gi ng các quy lu t t ậ ự ấ ượ ế ố c coi là căn c đ phân i đây đ Câu 447. Y u t ấ ả ả ả chia tái s n xu t xã h i thành tái s n xu t gi n đ n và tái ở ộ ả s n xu t m r ng? nhiên ạ a. Ph m vi c. Tính ch tấ
d. Quy mô ộ b. N i dung ụ phát huy tác d ng thông qua ườ ạ ộ ế ậ c. Quy lu t kinh t ế ủ c a con ng i. ho t đ ng kinh t ướ Câu 448. Các ý nào d i đây không đúng? ề ả d. C a, b và c đ u không đúng ủ ư ả ấ ặ ả ề ơ a. Tái s n xu t gi n đ n là đ c tr ng c a n n ế ị ứ chính tr Mác Lênin không nghiên c u ấ ỏ ả s n xu t nh Câu 442. Kinh t gì? ệ ổ ứ ả ả ả ơ b. Tái s n xu t gi n đ n là vi c t ấ ch c s n xu t ấ ủ ả ậ ả ấ a. S n xu t c a c i v t ch t ả ấ ứ ạ ơ đ n gi n không ph c t p ữ ệ ộ ườ ớ b. Quan h xã h i gi a ng i v i ng ườ i ở ộ ư ấ ả ặ ủ ề ả c. Tái s n xu t m r ng là đ c tr ng c a n n s n ể ủ ự ượ ử ị ả ấ c. L ch s phát tri n c a l c l ng s n xu t ấ ớ xu t l n
ả ố ủ ư ặ ẩ ồ d. C a, b và c. ả d. S n ph m th ng d là ngu n g c c a tái s n ở ộ ấ ả xu t m r ng ứ ươ ứ ả ấ ng th c s n xu t TBCN, ắ ầ ừ ề ệ ề ệ Câu 443. Khi nghiên c u ph C.Mác b t đ u t : Câu 449. M nh đ nào đúng trong các m nh đ sau:
ấ ủ ả ậ ề ả ố ồ ạ ộ ậ ấ ả ớ ấ a. N n s n xu t c a c i v t ch t a. S n xu t và phân ph i t n t i đ c l p v i nhau
ủ ư ả ứ b. Công th c chung c a t b n ế ị ấ ả ộ ố b. Phân ph i thu đ ng do s n xu t quy t đ nh
ả ấ ả ơ c. S n xu t hàng hoá gi n đ n và hàng hoá ế ị ế ố ơ ấ c. Phân ph i quy t đ nh đ n quy mô và c c u ấ ủ ả c a s n xu t ị ặ ấ ả ư d. Quá trình s n xu t giá tr th ng d
ả ố ố ề ướ ệ Câu 444. M nh đ nào d i đây đúng? ấ ế ị ở ạ ố ớ ả ự ấ ộ d. S n xu t quy t đ nh phân ph i, phân ph i có i đ i v i s n xu t tác đ ng tích c c tr l ố ượ ệ ề ọ ộ a. M i nguyên li u đ u là đ i t ng lao đ ng ừ ượ ế ề ộ Câu 450. ý ki n nào đúng v lao đ ng tr u t ng? ọ ố ượ ề ệ ộ b. M i đ i t ng lao đ ng đ u là nguyên li u ủ ạ a. Là ph m trù riêng c a CNTB ố ượ ủ ộ ng lao đ ng c a ngành ọ ề ạ ế ủ b. Là ph m trù c a m i n n kinh t hàng hoà ệ c. Nguyên li u là đ i t ệ công nghi p khai thác.
ủ ạ c. Là ph m trù riêng c a kinh t ế ị ườ th tr ng ề ả d. C a, b, c đ u sai
ế ố ả ư ệ ộ ọ ề ủ ạ ế Câu 445. Y u t nào không ph i là t li u lao đ ng? d. Là ph m trù chung c a m i n n kinh t
ộ ế ấ ạ ầ ế ố ế ị ả ụ a. Công c lao đ ng Câu 451. Y u t ế nào quy t đ nh đ n giá c hàng hoá? ả c. K t c u h t ng s n xu t ấ ậ ệ ệ ầ b. Nguyên v t li u ề ể ị ủ a. Giá tr c a hàng hoá c. Quan h cung c u v hàng hoá ả ứ ậ d. Các v t đ ch a ả ự đ ng, b o qu n ả d. C b, c ị ử ụ d ng ướ Câu 446. Các ý nào d i đây không đúng? b. Giá tr s ủ c a hàng hoá
ộ ậ ố ượ ể ộ ng lao đ ng cũng có th là t ư ổ ụ a. M t v t là đ i t ộ ệ li u lao đ ng ị ượ ng giá tr c a đ n v hàng hóa thay đ i ph ề ế ố ướ ộ Câu 452. L thu c vào nhi u y u t ị ủ ơ ế . ý ki n nào d i đây đúng?
ư ệ ể ộ ộ ậ b. M t v t là t ố li u lao đ ng không th là đ i ấ ớ ộ ộ ượ t ng lao đ ng ổ ỷ ệ l ườ ậ ộ ộ a. Thay đ i t ộ ụ không ph thu c vào c thu n v i năng su t lao đ ng, ng đ lao đ ng
178
ổ ỷ ệ ị ộ ộ l ng đ lao đ ng, d. C a, bả b. Thay đ i t ộ ụ ớ ườ ộ ấ ngh ch v i c không ph thu c vào năng su t lao đ ng ề ế ả ạ ơ ộ Câu 458. ý ki n nào đúng v ph m trù lao đ ng gi n đ n? ấ ộ ị l ả ẩ ộ a. Là lao đ ng làm ra các s n ph m ch t l ấ ượ ng ổ ỷ ệ ngh ch v i năng su t lao đ ng, ộ ộ c. Thay đ i t ộ ườ ụ không ph thu c c ớ ng đ lao đ ng th pấ ộ ả ụ ấ ộ ườ d. Ph thu c c năng su t lao đ ng và c ng đ ộ ộ ở ộ ạ ủ b. Là lao đ ng làm m t công đo n c a quá trình lao đ ngộ ạ t o ra hàng hoá ẽ ả ườ ợ ng h p sau đây. ạ ộ ầ c. Là lao đ ng không c n qua đào t o cũng có th ể ườ ợ Câu 453. Khi tăng NSLĐ s x y ra các tr Tr ng h p nào không đúng? làm đ c.ượ ố ượ ộ ơ a. S l ị ờ ng hàng hoá làm ra trong m t đ n v th i ả d. C a và b gian tăng lên ứ ạ ế ề ạ ộ Câu 459. ý ki n nào đúng v ph m trù lao đ ng ph c t p? ị ủ ổ b. T ng giá tr c a hàng hoá cũng tăng ộ ứ ạ ạ ả ẩ ị ủ ổ ổ c. T ng giá tr c a hàng hoá không đ i ấ ượ a. Lao đ ng ph c t p t o ra s n ph m tinh vi, ng cao ch t l ả ơ ị ị d. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m ứ ạ ề ộ b. Lao đ ng có nhi u thao tác, quy trình ph c t p. ng đ lao đ ng s x y ra các tr ườ ng ả ấ ả ạ ộ ệ c. Lao đ ng ph i tr i qua đào t o, hu n luy n ợ ộ ướ Câu 454. Khi tăng c ườ ợ ướ h p d i đây. Tr ộ ườ ng h p nào d ẽ ả i đây là đúng? ớ ượ m i làm đ c ố ượ ộ ơ a. S l ị ờ ng hàng hoá làm ra trong m t đ n v th i ự ế ợ ề ả ơ ộ ớ d. Là s k t h p nhi u lao đ ng gi n đ n v i gian tăng nhau ố ượ ờ ộ b. S l ng lao đ ng hao phí trong th i gian đó ệ ề ướ ề ệ i đây, m nh đ nào không đ iổ Câu 460. Trong các m nh đ d đúng? ơ ị ị c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá tăng lên ụ ể ạ ữ ộ ủ ả a. Lao đ ng c th t o ra tính h u ích c a s n ả d. C a, b và c ph m.ẩ ầ ể ượ ụ ộ ự ệ ướ b. Lao đ ng c th đ c th c hi n tr c lao ướ Câu 455. Khi đ ng th i tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 l n thì ý nào d ờ ồ i đây là đúng? ừ ượ ộ đ ng tr u t ng ầ ố ổ a. T ng s hàng hoá tăng 4 l n ộ ng có i có trình đ cao ổ ố ị ầ b. T ng s giá tr hàng hoá tăng 4 l n ộ c. Lao đ ng tr u t ụ ể ộ ộ ấ ừ ượ ở ườ ng ở ườ ng i có trình đ th p còn lao đ ng c th có
ả ơ ị ị ầ c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m 4 l n ề ả d. C a, b và c đ u sai
ơ ị ị ổ d. Giá tr 1 đ n v hàng hoá không đ i ế ướ Câu 461. ý ki n nào d i đây đúng? ặ ạ ướ ệ i đây là phát hi n riêng ụ ể ộ ướ ừ ượ a. Lao đ ng c th có tr ộ c lao đ ng tr u t ng Câu 456. C p ph m trù nào d ủ c a C.Mác? ủ ầ ộ b. Lao đ ng c a ng ườ ỹ ư ỏ i k s gi i thu n tuý là lao ộ ư ộ ộ a. Lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h i ừ ượ ộ đ ng tr u t ng ả ơ ộ ộ ứ ạ b. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p ủ ạ ộ c. Lao đ ng c a ng ọ i không qua đào t o, h c ụ ể ừ ượ ộ ộ c. Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng ầ ộ ườ ụ ể ậ t p thu n tuý là lao đ ng c th ố ộ ộ ứ d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ng
ề ế ạ ộ d. Lao đ ng c a m i ng ồ ộ ộ ủ ấ ườ ả ọ i s n xu t hàng hoá ừ ượ ộ ụ ể ề đ u bao g m lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ng ừ Câu 457. ý ki n nào đúng v ph m trù lao đ ng tr u ượ t ng?
ụ ể ộ a. Là lao đ ng không c th ố nào trong các nhân t ố ướ d i đây không ề ấ ộ ộ b. Là lao đ ng có trình đ cao, m t nhi u công Câu 462. Nhân t ả ưở ế nh h ng đ n NSLĐ? đào t oạ ế ị ỹ ậ ệ a. Trang thi t b k thu t và công ngh ủ ự ộ ấ i s n xu t ườ ả ứ c. Là s hao phí s c lao đ ng c a ng ứ ụ ể ể ế hàng hoá nói chung không k đ n các hình th c c th . ề ủ ộ ườ ộ b. Trình đ tay ngh c a ng i lao đ ng
179
ệ ự ưở ả ị ườ ế ề c. Các đi u ki n t nhiên ả c. Có nh h ng đ n giá c th tr ng.
ườ ộ ộ d. C ng đ lao đ ng d. C a, cả
ả ẩ ạ ộ ộ ậ ộ ướ ườ ộ ề ự ố Câu 463. Nh n xét v s gi ng nhau gi a tăng NSLĐ và ế tăng c ng đ lao đ ng, ý ki n nào d ữ i đây đúng? Câu 468. N i dung nào không thu c ph m trù s n ph m xã h i? ộ
ề ả ị ị ủ ơ a. Đ u làm giá tr c a đ n v hàng hoá gi m ủ ộ ộ ề a. Toàn b chi phí v TLSX c a xã h i ề ơ ị ị b. Đ u làm giá tr 1 đ n v hàng hoá không thay ộ ộ ủ ả ủ b. Toàn b c a c i c a xã h i đ iổ ộ ả ẩ ầ ế ủ ộ c. Toàn b s n ph m c n thi t c a xã h i ố ả ả ấ ẩ c. Đ u làm cho s s n ph m s n xu t ra trong ư ủ ộ ả ặ ẩ ộ d. Toàn b s n ph m th ng d c a xã h i ộ ơ ề ị ờ m t đ n v th i gian tăng lên
ượ ộ d. Đ u làm tăng l ộ ng lao đ ng hao phí trong m t ộ ầ ả ế ẩ Câu 469. S n ph m xã h i c n thi t là: ề ẩ ị ả ơ đ n v s n ph m ẩ ả ế ế ủ ộ a. S n ph m thi t y u c a xã h i ệ ữ ề ầ ố ể ả ả ẩ b. S n ph m đ tho mãn nhu c u t ủ ể i thi u c a ế ị ớ Câu 464. ý ki n nào không đúng v quan h gi a tăng NSLĐ v i giá tr hàng hoá? con ng i ườ ị ủ ổ ố a. Tăng NSLĐ làm cho giá tr c a t ng s hàng ộ ể ấ ứ ẩ ả ả ộ c. S n ph m xã h i đ tái s n xu t s c lao đ ng ị ờ ơ ổ hoá làm ra trong 1 đ n v th i gian thay đ i. ộ ể ở ộ ấ ả ả ẩ d. S n ph m xã h i đ tái s n xu t m r ng. ơ ị ị b. Tăng NSLĐ thì giá tr 1 đ n v hàng hoá thay ư ả ế ấ Câu 470. T b n b t bi n là: đ iổ ị ủ ể ầ ả a. T b n mà giá tr c a nó chuy n d n vào s n ị ị ị ơ c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá t ỷ ệ l ớ ngh ch v i NSLĐ ẩ ư ả ấ ph m qua kh u hao ả d. C b, c ư ả ố ị b. Là t b n c đ nh ứ ế ộ ộ ư ả ị ủ ớ c. T b n mà giá tr c a nó l n lên trong quá trình Câu 465. Khi so sánh s c lao đ ng và lao đ ng ý ki n nào sau đây không đúng? ấ ả s n xu t. ả ộ ộ a. S c lao đ ng là kh năng lao đ ng còn lao đ ng ổ ề ứ ứ ộ ộ ượ là s c lao đ ng đã đ c tiêu dùng. ượ ể ả ẩ ị ủ ư ả d. T b n mà giá tr c a nó không thay đ i v ẹ c chuy n nguyên v n sang s n ph m ượ l ng và đ ứ ộ ộ b. S c lao đ ng là hàng hoá còn lao đ ng không là ậ ướ ề ư ả ố ị i đây v t b n c đ nh, hàng hoá ậ ữ Câu 471. Nh ng nh n xét d nh n xét nào không đúng? ả ứ ề ộ ộ c. C s c lao đ ng và lao đ ng đ u là hàng hoá ị ặ ồ ư ố ủ a. Là ngu n g c c a giá tr th ng d d. C a, bả ề ệ b. Là đi u ki n tăng NSLĐ ế ướ ấ ủ ề ả ề i đây đúng v b n ch t c a ti n ệ ề ị ể ả c. Là đi u ki n đ gi m giá tr hàng hoá Câu 466. ý ki n nào d t ?ệ ủ ế ủ ư ả ế ậ ộ d. Là b ph n ch y u c a t ấ b n b t bi n ề ệ ề ướ a. Ti n t là ti n do nhà n c phát hành, vàng, ướ ề ế ứ i đây không đúng v hàng hoá s c ngo i tạ ệ Câu 472. ý ki n nào d lao đ ng ộ ươ ể ệ b. Là ph ổ ng ti n đ trao đ i hàng hoá và đ ể a. Bán ch uị thanh toán
ị ớ ứ ả ạ ộ b. Giá c = giá tr m i do s c lao đ ng t o ra ặ ệ ậ c. Là hàng hoá đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá chung ờ ạ c. Mua bán có th i h n ướ d. Là th ị ủ c đo giá tr c a hàng hoá ị ử ụ ế ị ị d. Giá tr s d ng quy t đ nh giá tr ế ướ ề ả ưở i đây đúng v nh h ủ ng c a ậ ị ướ ậ ị i đây nh n đ nh nào đúng Câu 467. ý ki n nào d cung c u.ầ Câu 473. Các nh n đ nh d trong CNTB: ế ị ả ả ỉ ưở a. Ch quy t đ nh giá c và có nh h ế ng đ n giá ư ả ướ ộ a. T b n có tr c lao đ ng làm thuê trị ộ b. Lao đ ng làm thuê có tr ướ ư ả c t b n ả ưở ế ị ả b. Không có nh h ng đ n giá tr và giá c
180
ư ả ề ề ộ ề ả c. T b n và lao đ ng làm thuê làm ti n đ cho d. C b, c đ u đúng nhau ấ ả ị ư ệ ả ế ẽ ấ li u s n xu t ướ i đây không ả d. C a, b và c Câu 479. Trong quá trình s n xu t, giá tr t ư ế đã tiêu dùng s nh th nào? ý ki n nào d đúng? ị ướ ậ Câu 474. Nh n đ nh nào d i đây không đúng? ượ ấ ả a. Đ c tái s n xu t ườ ườ ứ ề ộ i bán và ng i mua s c lao đ ng đ u bình ượ ấ b. Không đ ả c tái s n xu t a. Ng ề ặ ẳ đ ng v m t pháp lý ượ ắ c. Đ c bù đ p ứ ộ ượ c mua bán không theo quy ể ủ ụ ộ ậ b. S c lao đ ng đ ị lu t giá tr d. Đ c lao đ ng c th c a ng ị ủ ả ể ườ ả ẩ ượ ả ồ ấ i s n xu t ớ hàng hoá b o t n và chuy n vào giá tr c a s n ph m m i. ị ườ ứ ộ ượ c. Th tr ng s c lao đ ng đ c hình thành và ề ậ i đây v vai trò c a t ể phát tri n trong CNTB ướ ả ị ặ ế ấ ấ ứ ề ặ ủ ư Câu 480. Trong các nh n xét d ả ư b n b t bi n trong quá trình s n xu t giá tr th ng d , ậ nh n xét nào đúng? ộ ủ ị ơ ở ạ ậ ả ử ụ ớ ế ắ d. S c lao đ ng v m t là hàng hoá g n v i k t ị i ph đ nh c s quy lu t giá tr . qu s d ng nó l ư ả ệ ể ế ề a. T b n b t bi n là đi u ki n không th thi u ấ ị ặ ấ ế ư ể ả đ s n xu t giá tr th ng d ị ướ ậ Câu 475. Nh n đ nh nào d i đây không đúng.
ế ư ả ề ả ế b n kh bi n đ u là ệ ậ ề a. Ti n t là s n v t cu i cùng c a l u thông ấ b. T b n b t bi n và t ị ặ ố ủ ư ồ ư ả ngu n g c c a giá tr th ng d ố ầ ứ ể ệ ả hàng hoá và là hình th c bi u hi n đ u tiên c a t ủ ư ủ ư ả b n ư ả ể ế ấ ầ ị ệ ở ề ể ả c bi u hi n ti n còn b n thân ẩ ả c. T b n b t bi n chuy n d n giá tr sang s n ớ ph m m i ư ả b. T b n đ ả ề ượ ư ả b n. ti n không ph i là t ề ả d. C a, b, c đ u sai ố ượ ề ớ ẽ ư ả c. Khi có kh i l ng ti n l n nó s thành t b n ướ ề ỷ ấ su t giá ề ả d. C a, b đ u đúng i đây không đúng v t ư ả ị ặ ư ỷ ấ ị ặ ậ Câu 481. Nh n xét nào d tr th ng d . T su t giá tr th ng d ph n ánh: ạ ị ướ i đây cách ộ ộ ủ ư ả ố ớ a. Trình đ bóc l t c a t ộ b n đ i v i lao đ ng ễ Câu 476. Các cách di n đ t giá tr hàng hoá d nào đúng: làm thuê ị ị ị ớ a. Giá tr hàng hoá = giá tr TLSX + giá tr m i ả ủ ư ả ệ b. Hi u qu c a t b n ị ứ ị ị b. Giá tr hàng hoá = giá tr cũ + giá tr s c lao ầ ộ ộ đ ng ộ ư ặ ộ ế ầ c. Ngày lao đ ng chia thành 2 ph n: lao đ ng c n ỷ ệ l t và lao đ ng th ng d theo t nào. thi ị ị ị ặ c. Giá tr hàng hoá = giá tr TLSX + giá tr th ng ả d. C a, b, c dư ệ ố ị ả d. C a, b và c ả ư ươ ư ở ể ấ ố ặ ị ặ Câu 482. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i và giá tr ố ng đ i gi ng nhau th ng d t đi m nào?
ố ứ ề ộ ề a. Đ u làm cho công nhân t n s c lao đ ng nhi u ậ ướ ậ Câu 477. Các nh n xét d i đây nh n xét nào đúng? h nơ ị ặ ư ị a. Giá tr th ng d cũng là giá tr ề ỷ ấ ị ặ ư b. Đ u làm tăng t su t giá tr th ng d ị ặ ư ố ồ ị b. Giá tr th ng d và giá tr có cùng ngu n g c và ị ứ ủ ề ả ộ c. Đ u làm gi m giá tr s c lao đ ng c a công ấ ả b n ch t nhân ị ặ ị ớ ư c. Giá tr th ng d là giá tr m i do công nhân làm ề ả ộ ấ ế ờ d. Đ u gi m th i gian lao đ ng t t y u thuê t o raạ
ướ ạ ộ i đây thu c ph m trù giá tr ị ề ả d. C a, b và c đ u đúng ặ ặ ể Câu 483. Đ c đi m nào d ệ ố ư th ng d tuy t đ i ị ộ ờ ướ ậ ẩ ị ủ Câu 478. Giá tr c a TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá tr ớ ủ ả c a s n ph m m i. Nh n xét nào d i đây không đúng. ế ộ a. Kéo dài ngày lao đ ng còn th i gian lao đ ng ổ t không đ i ầ c n thi ị ớ ủ ả ẩ ạ a. Tham gia t o thành giá tr m i c a s n ph m ử ụ ế ổ ế ả ỹ ậ b. S d ng k thu t tiên ti n, c i ti n t ứ ch c ị ủ ả ẩ ạ ớ b. Tham gia t o thành giá tr c a s n ph m m i ả qu n lý. ạ ị ớ ủ ả c. Không tham gia t o thành giá tr m i c a s n ấ ộ c. Tăng năng su t lao đ ng ph m.ẩ
181
ả ả d. C a, b, c d. C a, b, c
ị ề ợ i đây v l ậ i nhu n và ả ị ặ ậ ị ư ướ Câu 490. Trong các nh n đ nh d ậ giá tr th ng d , nh n đ nh nào đúng? ệ ố ế ươ ướ Câu 484. Khi xem xét ph ư d tuy t đ i, ý ki n nào d ị ặ ấ ng pháp s n xu t giá tr th ng i đây là đúng? ấ ủ ợ ả ị ặ ậ ư a. B n ch t c a l i nhu n là giá tr th ng d ị ứ ổ ộ a. Giá tr s c lao đ ng không thay đ i ư ậ ợ ằ ị ặ b. L i nhu n và giá tr th ng d luôn luôn b ng ầ ờ ộ ế b. Th i gian lao đ ng c n thi ổ t thay đ i nhau ộ ổ c. Ngày lao đ ng không thay đ i ụ ư ậ ộ ợ ị ặ c. L i nhu n và giá tr th ng d ph thu c vào ệ ầ quan h cung c u ả d. C a, b, c
ả d. C a, b và c ể ậ ướ ậ ể i đây, lu n đi m nào không Câu 485. Các lu n đi m d đúng? ế ướ ề ề ự ế Câu 491. ý ki n nào d i đây v ti n công th c t là đúng
ướ ộ ả c CNTB bóc l ẩ t s n ph m ự ế ề ố ề ự ế ậ ượ a. Ti n công th c t là s ti n th c t nh n đ c a. Các PTSX tr ư ự ế ặ th ng d tr c ti p ổ ươ ề ưở b. Là s ti n trong s l ng + ti n th ng và các ộ ả ư ỉ ẩ ở b. Bóc l ặ t s n ph m th ng d ch có CNTB ậ ồ ố ề ngu n thu nh p khác
ệ ố ị ặ ư ụ ị ượ ằ c. Là s hàng hoá và d ch v mua đ ề c b ng ti n ả c. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i là hình thái ị ặ ấ ủ ả ư ấ ấ chung nh t c a s n xu t giá tr th ng d ố công danh nghĩa
ể d. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i là đi m ả d. C a và b ị ặ ị ặ ả ể ả ấ ư ấ ư ươ ấ xu t phát đ s n xu t giá tr th ng d t ệ ố ố ng đ i. ổ ề ướ ng ướ ề ả ị ặ ấ i đây v s n xu t giá tr th ng ề ướ ề Câu 492. Ti n công th c t khác nhau. Chi u h ự ế ng nào d thay đ i theo chi u h ướ i đây không đúng? ế ữ Câu 486. Nh ng ý ki n d ố ư ươ d t ế ng đ i, ý ki n nào không đúng? ỷ ệ ớ ề ậ a. T l thu n v i ti n công danh nghĩa ộ ấ ỷ ệ ậ a. Ngày lao đ ng không đ iổ ị ứ ạ c. H th p giá tr s c lao đ ng ộ b. T l ớ ạ thu n v i l m phát
ỷ ệ ị ư ệ ị ị c. T l ớ ngh ch v i giá tr t li u tiêu dùng và d ch ộ ị ứ b. Giá tr s c lao đ ng không đ iổ ấ ị ặ ỷ d. T su t giá tr th ng ổ ư d thay đ i vụ ả ư ươ ị ỷ ệ ị d. T l ớ ạ ngh ch v i l m phát ị ặ ố ư ặ ở ể ấ Câu 487. S n xu t giá tr th ng d t ạ th ng d siêu ng ch không gi ng nhau ố ng đ i và giá tr đi m nào? ườ ế ề ờ ạ ớ Câu 493. Ai là ng i nêu ra lý thuy t v th i đ i m i? ề ự ề ề ộ a. Đ u d a trên ti n đ tăng NSLĐ xã h i a. C.Mác c. V.I.Lênin ề ắ ầ ộ ờ ế b. Đ u rút ng n th i gian lao đ ng c n thi t
b. Ph. Ăng ghen d. J.Stalin ộ ổ c. Ngày lao đ ng không thay đ i
ộ ề ự ề ề d. Đ u d a trên ti n đ tăng NSLĐ ế ớ ạ ờ ỳ ờ ạ Câu 494. Th i đ i m i th i k quá đ lên CNXH trên ắ ầ ừ : ph m vi toàn th gi ớ i, b t đ u t ướ ậ Câu 488. Nh n xét nào d ề ề i đây đúng v ti n công TBCN ừ a. T CM tháng II năm 1917 ị ủ ề ộ a. Ti n công là giá tr c a lao đ ng ừ b. T sau CM tháng 10 năm 1917 thành công ư ả ả ố ề b. Là s ti n nhà t b n tr cho công nhân làm ắ ầ ự ừ ệ c. T khi b t đ u th c hi n chính sách kinh t ế thuê ớ m i (NEP) 1921 ộ ả ứ c. Là giá c s c lao đ ng ờ ỳ ừ ế ộ d. T sau khi Liên Xô k t thúc th i k quá đ ả d. C a và b ấ ệ ề ợ ướ ậ i nhu n d i đây không Câu 495. V.I.Lênin chia PTSXCSCN thành m y giai đo n?ạ Câu 489. Khái ni m nào v l đúng?
ạ a. Hai giai đo n: CNXH và CNCS ợ ứ ậ ế ướ ủ ng c a giá tr ị a. L i nhu n là hình th c bi n t ư ặ th ng d ạ b. Ba giai đo n: TKQĐ, CNXH và CNCS ị ặ ư ượ b. Là giá tr th ng d đ c coi là con đ c a t ẻ ủ ư ạ ố ể c. B n giai đo n TKQĐ, CNXH, CNXH phát tri n ả ứ b n ng tr ướ c và CNCS ệ ố ữ ổ ừ ổ c. Là hi u s gi a t ng doanh thu tr đi t ng chi ờ ỳ ộ ấ ế ố ớ Câu 496. Th i k quá đ lên CNXH là t t y u đ i v i:
phí 182
ướ ỏ ư ưở ề ỏ ộ a. Các n c b qua CNTB lên CNXH ng v quá đ lên CNXH b qua TBCN do Câu 503. T t ai nêu ra? ướ ể b. Các n c TBCN kém phát tri n lên CNXH
a. C.Mác c. V.I.Lênin ướ ự ấ ả c. T t c các n c xây d ng CNXH
ấ ủ ự Câu 497. Th c ch t c a TKQĐ lên CNXH là gì? ả b. Ph.Ăng ghen d. C a, b và c
ộ ả ế ề ạ ế a. Là cu c c i bi n cách m ng v kinh t ế ự ắ ợ ủ ế ộ ả ấ ộ ả ế ề ạ ị b. Là cu c c i bi n cách m ng v chính tr ấ ủ ớ Câu 504. "Phân tích cho đ n cùng thì NSLĐ là cái quan ọ tr ng nh t, căn b n nh t cho s th ng l i c a ch đ xã ộ h i m i". Câu nói này c a ai? ả ạ ộ ế c. Là cu c c i bi n cách m ng v t ề ư ưở t ng và văn hoá a. C.Mác c. V.I.Lênin
ả d. C a, b và c b. Ph.Ăng ghen d. J.Stalin ừ ộ ộ ỏ ế ư ưở ầ ế ộ ệ ể ệ ủ ố ộ ng quá đ b qua ch đ TBCN lên Câu 505. T t ả ầ CNXH l n đ u tiên th hi n trong văn ki n nào c a Đ ng CSVN? ủ ậ ụ quá đ có nghĩa là gì? áp d ng Câu 498. "V y thì danh t ả ế ộ ệ ph i chăng nó có nghĩa là: trong ch đ hi n vào kinh t ữ ả ữ ậ ữ ả nay có c nh ng nhân t , nh ng b ph n, nh ng m ng ẫ ủ Câu nói này c a ai? c a CNTB l n CNXH đó sao". ươ a. Năm 1930 trong c ầ ồ ng lĩnh do đ ng chí Tr n ả ạ Phú so n th o a. C.Mác c. V.I.Lênin
ạ ộ ệ b. Năm 1951 trong văn ki n Đ i h i II b. Ph.Ăng ghen d. J.Stalin
ạ ộ ệ c. Năm 1960 trong văn ki n Đ i h i III ấ ầ ế trong Câu 499. V.I.Lênin nêu ra m y thành ph n kinh t TKQĐ c Nga? ở ướ n ạ ộ ệ d. Năm 1976 trong văn ki n Đ i h i IV
ầ ố a. Hai thành ph nầ c. B n thành ph n ướ ộ ấ ế ị ử Câu 506. N c ta quá đ lên CNXH là t t y u l ch s vì:
ợ ủ ị ể ậ b. Ba thành ph nầ d. Năm thành ph nầ a. Phù h p quy lu t phát tri n khách quan c a l ch ườ i. ử s loài ng ữ ẫ ơ ớ ặ ể ợ Câu 500. Trong TKQĐ lên CNXH có nh ng mâu thu n c ả b n nào? ờ ạ b. Phù h p v i đ c đi m th i đ i
ữ ẫ ớ a. Mâu thu n gi a CNXH v i CNTB ướ c. Do cách m ng n ề ộ ậ ể c ta phát tri n theo con ớ ạ ộ ắ ng đ c l p dân t c g n li n v i CNXH ườ đ ữ ẫ ớ ự b. Mâu thu n gi a CNXH v i trình t ể phát tri n ả d. C a, b, c ti u t ể ư ả s n
ờ ỳ ộ ở ướ n c ta b t đ u t ắ ầ ừ ấ c. Mâu thu n gi a giai c p công nhân và nhân dân Câu 507. Th i k quá đ lên CNXH khi nào? ộ ẫ ấ ư ả ớ lao đ ng v i giai c p t ữ s n. ạ a. Sau Cách m ng tháng 8 1945 ả d. C a, b và c ắ ượ ề ả b. Sau khi mi n B c đ c gi i phóng (1954) ờ ỳ ộ ở ắ ầ ế Liên Xô b t đ u và k t thúc ạ ắ c. Sau đ i th ng mùa xuân 1975 Câu 501. Th i k quá đ năm nào?
ế ộ ế ỏ ỏ Câu 508. Ti n lên CNXH b qua ch đ TBCN là b qua: ừ ừ a. T 1917 1929 c. T 1917 1936 ấ ả ỏ a. B qua t t c cái gì có trong CNTB ừ ừ b. T 1917 1932 d. T 1917 1938 ự ố ị ủ ỏ b. B qua s th ng tr c a QHSX TBCN ủ ế ữ ồ ự ạ Câu 502. K ho ch xây d ng CNXH c a Lênin g m ộ nh ng n i dung gì? ự ố ị ủ ế ỏ ượ c. B qua s th ng tr c a ki n trúc th ầ ng t ng TBCN ấ ướ ể a. Phát tri n LLSX, CNH đ t n c ả d. C b và c ự b. Xây d ng QHSX XHCN ế ộ ế c. Ti n hành CM t ư ưở t ng, văn hoá ế ể ỏ ư ỏ Câu 509. Ti n lên CNXH b qua ch đ TBCN, nh ng không th b qua: ả d. C a, b và c ạ ạ a. Nh ng thành t u văn minh mà nhân lo i đ t ặ ữ c trong CNTB, đ c bi ự ệ t là KHCN. ượ đ
183
ự ủ ữ ướ b. Nh ng thành t u c a kinh t ế ị ườ th tr ng ng XHCN ủ c ta đ ở ị ng đ nh h ả ở ạ ộ Đ i h i nào c a Đ ng ậ ủ ự ữ ể c. Nh ng tính quy lu t c a s phát tri n LLSX ế ị ườ Câu 516. Mô hình kinh t th tr ứ ượ ướ c chính th c nêu ra n CSVN? ả d. C a, b và c ạ ộ a. Đ i h i VI ạ ộ c. Đ i h i VIII ở ướ n ữ c ta có nh ng ạ ộ b. Đ i h i VII ạ ộ d. Đ i h i IX ế ơ ả ệ Câu 510. Trong TKQĐ lên CNXH ụ nhi m v kinh t c b n nào? ữ ế ạ Câu 517. Ph m trù chi m h u là: ệ ể ấ ự a. Phát tri n LLSX, th c hi n CNH, HĐH đ t ư ấ ộ ệ a. Hành vi ch a xu t hi n trong xã h i nguyên cướ n thuỷ ự ớ ị ướ b. Xây d ng QHSX m i theo đ nh h ng XHCN ể ệ ớ ự b. Bi u hi n quan h gi a ng i v i t nhiên ở ộ ệ ả c. M r ng và nâng cao hi u qu kinh t ế ố đ i ệ ữ ủ ả ậ ả ườ ấ ấ trong quá trinh s n xu t ra c a c i v t ch t. ngo i.ạ ệ ữ ườ ớ ườ i v i ng ệ i trong vi c ả d. C a, b, c c. Là quan h gi a ng ữ ủ ả ế chi m h u c a c i. ệ ể ộ ồ ụ Câu 511. N i dung nhi m v phát tri n LLSX g m có: ạ ị ử d. Là ph m trù l ch s ơ ở ậ ự ậ ỹ ấ a. Xây d ng c s v t ch t k thu t cho CNXH ở ữ ạ Câu 518. Ph m trù s h u: ế b. Ti n hành CNH, HĐH đ t n ấ ướ c ệ ướ ủ ả ề a. Là đi u ki n tr ấ ạ ộ c tiên c a ho t đ ng s n xu t ườ ạ ự ượ i, đào t o l c l ng lao ấ ậ v t ch t ự c. Xây d ng con ng ớ ộ đ ng m i ệ ữ b. Là bi u hi n quan h gi a ng ườ ớ ự i v i t nhiên ả d. C a, b và c ể ả ệ ấ trong quá trình s n xu t ớ ị ướ ng XHCN đang đ ượ c ộ ủ ữ ứ ế ự ở ướ ế Câu 512. QHSX m i theo đ nh h xây d ng c ta là th nào? n ộ c. Là hình th c xã h i c a chi m h u trong m t ấ ị ộ xã h i nh t đ nh. ớ ợ ậ a. Ph i tuân theo quy lu t: QHSX phù h p v i tính ễ ạ d. Là ph m trù vĩnh vi n ể ủ ấ ả ộ ch t và trình đ phát tri n c a LLSX
ệ ề ọ ướ Câu 519. Ch n m nh đ đúng d i đây: ề ở ữ ề ạ ầ b. Đa d ng hoá v s h u, nhi u thành ph n kinh tế ở ữ ệ ớ ệ ồ a. Khái ni m s h u đ ng nghĩa v i khái ni m ữ ế chi m h u ươ ứ ổ ự ề ứ ả ấ ch c s n xu t ứ ề ng th c t c. D a trên nhi u ph ố kinh doanh, nhi u hình th c phân ph i ườ ở ữ ể ườ ữ b. Ng i s h u có th là ng ế i chi m h u ả d. C a, b, c ườ ữ c. Ng ườ ở ữ ươ i s h u đ ng nhiên là ng ế i chi m h u
ầ ườ ở ướ n ầ c ta l n đ u tiên đ ượ ề c đ ườ ữ ế ươ d. Ng i chi m h u đ ng nhiên là ng ườ ở i s ở ạ ộ i CNH ả ố ủ Câu 513. Đ ng l ra Đ i h i nào c a Đ ng? h uữ
ở ữ ồ ạ Câu 520. S h u t n t ế i th nào? ạ ộ a. Đ i h i II ạ ộ c. Đ i h i IV
ồ ạ ộ ậ a. T n t i đ c l p ạ ộ b. Đ i h i III ạ ộ d. Đ i h i V ồ ạ ầ ế b. T n t i thông qua các thành ph n kinh t ấ ướ c ứ ổ ồ ạ Câu 514. Nh ng quan đi m m i v CNHHĐH đ t n ủ ượ ề đ ớ ề ữ ể ả ở ạ ộ Đ i h i nào c a Đ ng? c đ ra i thông qua các hình th c t ứ ả ch c s n ấ c. T n t xu t kinh doanh ạ ộ a. Đ i h i VI ạ ộ c. Đ i h i VIII ả d. C b và c ạ ộ b. Đ i h i VII ạ ộ d. Đ i h i IX ệ ở ữ ế Câu 521. Th nào là quan h s h u: ạ ng "đ y m nh CNH, HĐH đ t n ấ ướ c" ườ ớ ườ ữ i v i ng i, gi a các giai ủ ả Câu 515. Ch tr ượ ề c đ ra đ ủ ươ ẩ ở ạ ộ Đ i h i nào c a Đ ng? ở ữ ề ố ượ ệ ữ a. Là quan h gi a ng ng s h u ấ c p v đ i t ạ ộ a. Đ i h i VI ạ ộ c. Đ i h i VIII ủ ể ở ữ ệ ữ b. Là quan h gi a ch th s h u v i đ i t ớ ố ượ ng ạ ộ b. Đ i h i VII ạ ộ d. Đ i h i IX ở ữ s h u
ủ ể ở ữ ệ ữ ớ c. Là quan h gi a các ch th s h u v i nhau.
ả d. C a, b và c
184
ế ộ ở ữ ế ạ ầ ự Câu 522. Th nào là ch đ s h u: ế ấ a. Đ i v i lĩnh v c k t c u h t ng, tài nguyên, ả ố ớ ố các tài s n qu c gia ệ ữ ườ ớ ự i v i t nhiên trong quá ấ ủ ả ậ ả a. Là quan h gi a ng ấ trình s n xu t c a c i v t ch t ở ố ủ ề ự ế b. các lĩnh v c then ch t c a n n kinh t ộ ủ ứ ữ ế ộ b. Là hình th c xã h i c a chi m h u trong m t ự ị ứ các lĩnh v c cung ng hàng hoá, d ch v ụ xã h i ộ c. ườ ở ng. thông th ệ ữ ườ ớ ườ i v i ng ệ i trong vi c ả d. C a, b và c ế c. Là quan h gi a ng ữ chi m h u TLSX ở ữ ư Câu 528. Trong TKQĐ ở ướ n c ta s h u t nhân: ượ ể d. Là ph m trù s h u đ ỏ ị a. B xoá b ở ữ ệ ạ ượ ự ế ế c th ch hoá thành ấ ộ ơ c th c hi n thông qua m t c ch nh t ề ở ữ quy n s h u đ ị đ nh. ế ị ạ b. B h n ch
ệ ề ọ ướ Câu 523. Ch n m nh đ đúng d i đây: ứ ở ữ ố ị c. Là hình th c s h u th ng tr
ở ữ ạ ỗ a. Trong m i PTSX có 1 lo i hình s h u TLSX ồ ạ ứ ở ữ ớ d. T n t i đan xen v i các hình th c s h u khác. ư ặ đ c tr ng ở ữ ư Câu 529. S h u t nhân ở ướ n ồ c ta g m có: ứ ở ữ ỗ b. M i PTSX có 1 hình th c s h u TLSX ở ữ ể ở ữ ư ả ư a. S h u cá th c. S h u t b n t nhân ứ ở ữ ề ỗ c. M i PTSX có nhi u hình th c s h u TLSX ở ữ ể ủ b. S h u ti u ch ả d. C a, b, c ả d. C a và c
ọ ươ Câu 524. Ch n ph ng án đúng: ọ ướ Câu 530. Ch n ý đúng trong các ý d i đây: ứ ở ữ ổ ủ a. S thay đ i c a các hình th c s h u là quá ở ữ ụ ủ ạ a. S h u là m c đích c a cách m ng XHCN ự ử ự ị trình l ch s t nhiên ứ ệ ể ể ng ti n đ phát tri n ứ ở ữ ự ế ổ b. S bi n đ i các hình th c s h u do con ng ườ i b. Là hình th c, là ph ờ ố ươ LLSX, nâng cao đ i s ng nhân dân quy đ nhị ữ ề ấ c. Công h u càng nhi u thì tính ch t XHCN càng ứ ở ữ ướ ặ c. Các hình th c s h u TLSX do nhà n c đ t ra cao ề ả d. C a, b, c đ u đúng ở ữ ướ ở ữ d. S h u nhà n c là s h u toàn dân
ề ặ ở ữ Câu 525. S h u xét v m t pháp lý là ậ ở ữ ề ệ ọ Câu 531. Ch n ý không đúng v vi c xác l p s h u công ộ c ng TLSX: ừ ế ề ề ế ấ ị ố a. Quy đ nh v quy n k th a, th ch p đ i ở ữ ượ t ng s h u ừ ấ ế a. Là quá trình lâu dài, t th p đ n cao và luôn ợ ộ ớ luôn phù h p v i trình đ LLSX ị ề ể ề ượ ng, cho thuê ở ữ b. Quy đ nh v quy n chuy n nh ng s h u ố ượ đ i t ố ữ ế ầ b. C n ti n hành nhanh thông qua qu c h u hoá
ề ặ ậ ấ ộ ấ c. Làm cho s h u công c ng có năng su t, ch t ớ ở ữ ư ệ ả ườ ớ ở ữ ơ ng và hi u qu cao h n so v i s h u t nhân ượ l ệ ữ c. Th ch hoá v m t pháp lu t quan h gi a ở ữ ng s h u. ế ể ườ ề ố ượ i v đ i t ng i v i ng
ả d. C a và c. ạ ủ ở ữ ậ d. Mang l i thu nh p cho ch s h u
ề ầ ế trong ướ ữ ở ướ n ở ữ c ta, s h u nhà n c gi vai ồ ạ Câu 532. Nguyên nhân t n t i nhi u thành ph n kinh t TKQĐ c ta là do: ở ướ n Câu 526. Trong TKQĐ trò gì? ậ a. Do trình đ LLSX còn nhi u thang b c khác ơ ấ ở ữ ở ướ ố ị a. Th ng tr trong c c u s h u n c ta ộ ệ ở ữ ề ề ề nhau, còn nhi u quan h s h u v TLSX ơ ấ ở ữ ở ướ ề ả b. N n t ng trong c c u s h u n c ta ộ b. Do xã h i cũ đ l ể ạ i
ơ ấ ở ữ ở ướ ủ ạ c. Ch đ o trong c c u s h u n c ta ả ạ ự ớ c. Do quá trình c i t o và xây d ng QHSX m i
ả d. C a, b và c ơ ấ ở ữ ở ướ ọ d. Quan tr ng trong c c u s h u n c ta
ế ế ể ự là khu v c kinh t , ki u quan ở ướ n ở ữ c ta, s h u nhà n ướ ượ c c đ ế ự Câu 533. Thành ph n kinh t ệ h kinh t ầ d a trên: ế ậ Câu 527. Trong TKQĐ thi t l p:
185
ứ ở ữ ấ ị ề ộ ế ướ ự a. M t hình th c s h u nh t đ nh v TLSX nhà n ệ c th c hi n ắ ố ầ Câu 539. Trong thành ph n kinh t nguyên t c phân ph i nào? ấ ị ộ b. M t QHSX nh t đ nh
a. Theo lao đ ng ộ ấ ị ủ ộ ộ c. M t trình đ nh t đ nh c a LLSX
ả ệ ấ d. C a, b và c ả b. Theo hi u quá s n xu t kinh doanh
ơ ấ ế ề Câu 534. C c u kinh t ầ nhi u thành ph n có vai trò gì? ộ ỹ c. Ngoài thù lao lao đ ng thông qua các qu phúc ộ ậ ể i xã h i và t p th . ợ l ả ệ ủ ề ử ụ ề ồ ự ấ a. Cho phép khai thác, s d ng có hi u qu các s n xu t các ngu n l c và ti m năng c a n n kinh ả d. C a, b, c ế ố ả y u t tế ướ ữ ế ủ ạ ể nhà n ệ vai trò ch đ o. Bi u hi n ể ọ hàng hoá phát tri n, khoa h c, ủ ạ Câu 540. Kinh t ướ nào d c gi ề i đây không đúng v vai trò ch đ o: ế ẩ b. Thúc đ y kinh t ể ệ công ngh phát tri n nhanh. ế ỷ ọ a. Chi m t ớ tr ng l n ế ưở c. Làm cho NSLĐ tăng, kinh t tăng tr ng nhanh ả ệ và hi u qu . ự ắ ố b. N m các ngành then ch t, các lĩnh v c quan tr ngọ ả d. C a, b và c ưở ẩ ố c. Là nhân t chính thúc đ y tăng tr ng kinh t ề ở ữ ầ ọ ữ ố Câu 535. Ch n các ý đúng v s h u và thành ph n kinh :ế t ế ế ầ ụ nhanh và b n v ng, có tác d ng chi ph i các thành ph n kinh t ề khác. ứ ở ữ ộ ầ a. M t hình th c s h u hình thành 1 thành ph n ứ ụ kinh tế ướ ề ế d. Đi đ u trong ng d ng ti n b KHCN, là công t kinh t ầ ng và đi u ti ế ộ ế vĩ mô. ụ ể ị c đ đ nh h ứ ở ữ ể ộ ế ậ ồ t p th bao g m các hình ế ề b. M t hình th c s h u có th hình thành nhi u ầ thành ph n kinh t ứ ổ ứ ả ầ ấ Câu 541. Thành ph n kinh t th c t ể ch c s n xu t kinh doanh nào? ế ỉ ồ ạ c. M t thành ph n kinh t ch t n t i thông qua 1 ụ ầ ầ ổ ị ầ a. Các HTX c ph n, HTX d ch v đ u vào đ u ầ ộ ấ ứ ổ ứ ả ch c s n xu t kinh doanh hình th c t ra.
ả d. C a, b, c ế ạ b. Kinh t trang tr i.
ổ c. T , nhóm HTX và HTX ầ ế ướ nhà n ằ c hình thành b ng Câu 536. Thành ph n kinh t cách: ả d. C a, b, c
ể ớ ượ ự ạ ộ c xây d ng và ho t đ ng ự a. Nhà n ướ ầ ư c đ u t xây d ng Câu 542. Các HTX ki u m i đ theo nguyên t c:ắ ố ữ ế ư ả ư b. Qu c h u hoá kinh t b n t t nhân. ự ợ ệ a. T nguy n, cùng có l i ế ớ ầ ổ ệ c. Góp c ph n kh ng ch v i các doanh nghi p ẳ ả ủ b. Bình đ ng, qu n lý dân ch ầ ộ thu c các thành ph n kinh t ố ế khác ủ ự ủ ả ạ ả c. Có s lãnh đ o c a Đ ng và qu n lý c a nhà cướ n ả d. C a, b, c
ả d. C a, b, c ầ ế ướ ồ Câu 537. Thành ph n kinh t nhà n c bao g m: ế ậ ể ự ệ ắ t p th th c hi n nguyên t c phân ổ ứ ế ủ ướ a. Các DNNN, các t ch c kinh t c a nhà n c ố Câu 543. Trong kinh t ph i nào? ộ ở ữ ả b. Các tài s n thu c s h u toàn dân. ộ ứ ị a. Theo lao đ ng ộ ỹ ự ữ ể ố c. M c đ tham gia d ch vụ c. Các qu d tr ỹ ả qu c gia, qu b o hi m nhà ố b. V n đóng góp c.ướ n ả d. C a, b, c
ả d. C a, b, c ế ể ủ ể ặ Câu 544. Kinh t ti u ch có đ c đi m:
ư ử ụ ộ a. Ch a s d ng lao đ ng làm thuê ế ướ ạ Câu 538. Ph m trù kinh t nhà n c:
ử ụ ư ấ ộ ỏ b. Có s d ng lao đ ng làm thuê nh ng r t nh ạ ớ ế ố a. Trùng v i ph m trù kinh t qu c doanh ỉ ự ả ộ c. Ch d a vào lao đ ng b n thân và gia đình ạ ơ ộ b. R ng h n ph m trù DNNN ả d. C a, b, c ẹ ơ ạ c. H p h n ph m trù DNNN
ạ ớ d. Trùng v i ph m trù DNNN
186
ể ấ ế ướ ch c s n xu t kinh doanh đi n hình a. Kinh t nhà n ướ ớ ư c v i t nhân n c ngoài ủ ứ ổ ứ ả Câu 545. Hình th c t ể ể ế ủ cá th ti u ch là: c a kinh t ữ ư b. Gi a t nhân trong n ướ ớ ướ c v i n c ngoài ế ộ h gia ế ướ ớ ướ c. Kinh t nhà n c v i các n c XHCN a. Kinh t đình c. Công ty trách nhi m 1ệ thành viên ố ướ d. Các DN có 100% v n n c ngoài. ế b. Kinh t ạ trang tr i ả d. C a, b, c ấ ừ ầ ố ơ ả ủ ể ố ế ể cá th và ẫ ố ớ ế ừ Câu 552. Các thành ph n kinh t v a th ng nh t v a mâu ấ thu n v i nhau. Chúng th ng nh t vì: ủ ể Câu 546. Đi m gi ng nhau c b n c a kinh t ti u ch là: ố ủ a. Đ u ch u s chi ph i c a kinh t ế ị ườ th tr ng có ử ụ ả ộ a. S d ng lao đ ng b n thân và gia đình ề ủ ị ự ướ ự ả s qu n lý c a nhà n c.
ề ằ ộ ệ ố b. Đ u n m trong 1 h th ng phân công lao đ ng ư ử ụ ộ b. Ch a s d ng lao đ ng làm thuê xã h i ộ ơ ở ư ữ ự c. D a trên c s t ỏ ề h u nh v TLSX ế ướ ữ c. Do kinh t nhà n c gi ủ ạ vai trò ch đ o và chi ử ụ ộ ộ ố d. Có s d ng m t s lao đ ng làm thuê ph i.ố ơ ả ữ ế ể cá th và ả d. C a, b, c ủ ở ế ể Câu 547. Đi m khác nhau c b n gi a kinh t kinh t ể ti u ch là : ầ ế ẫ ớ Câu 553. Các thành ph n kinh t mâu thu n v i nhau vì: ế ỉ ử ụ ể ả ộ a. Kinh t cá th ch s d ng lao đ ng b n thân ứ ở ữ ự a. D a trên các hình th c s h u khác nhau. và gia đình. ợ ế b. Có l i ích kinh t khác nhau ủ ử ụ ộ b. Kinh t ướ ậ ộ c. Có xu h ng v n đ ng khác nhau ế ể ti u ch có s d ng lao đ ng làm thuê ể ư nh ng không đáng k ả d. C a, b, c ế ể ế ể ủ c. Kinh t ể ở cá th có th tr thành kinh t ti u ch ạ ộ ế ể ủ ế ể d. Kinh t ể ở ti u ch có th tr thành kinh t cá th ế cùng ho t đ ng trong ế ầ ệ ớ Câu 554. Các thành ph n kinh t TKQĐ. Chúng quan h v i nhau th nào?
ầ ế ư ả ư Câu 548. Thành ph n kinh t b n t t ự nhân d a trên: ệ ợ ạ ớ c. C nh tranh v i nhau ớ ự a. T nguy n h p tác v i nhau ả d. C a, b, c ư ế ộ ư ữ ớ nhân h u l n v ề ấ ạ ừ ở ữ a. S h u t ề v TLSX c. Ch đ t TLSX b. Đ u tranh lo i tr nhau ử ụ ộ ế ộ ư ữ h u ề ề ế ỏ ề b. Ch đ t nh v TLSX d. S d ng lao đ ng làm thuê ộ ế ự ậ ụ ể ề ướ ng XHCN. Các công c đ đi u ti ậ ầ nhi u thành ph n v n đ ng theo ộ t s v n đ ng ầ ế ư ả ướ ồ Câu 549. Thành ph n kinh t b n nhà n t c g m: Câu 555. N n kinh t ị đ nh h đó là:
ữ ướ a. Hình th c liên doanh gi a nhà n c v i t ớ ư ả b n ướ ế a. Nhà n ề c đi u ti t vĩ mô. ư t nhân trong n ứ ướ c ề ệ b. Các chính sách tài chính ti n t . ữ ướ ớ ư ả b n c v i t ủ ạ ủ ế ướ c. Vai trò ch đ o c a kinh t nhà n c. b. Hình th c liên doanh gi a nhà n ướ ứ c ngoài. ư t nhân n ả d. C a, b, c ố ướ ệ c. Xí nghi p 100% v n n c ngoài ể ậ ướ ể ậ i đây, lu n đi m nào Câu 556. Trong các lu n đi m d không đúng? ả d. C a, b, c
ấ ế a. CNH là t ố ớ t y u đ i v i m i n ọ ướ ạ ậ c l c h u ử ụ ầ ế ư ả ướ b n nhà n t c có Câu 550. S d ng thành ph n kinh t ợ l i gì? ấ ế ướ b. CNH là t ố ớ t y u đ i v i các n c nghèo, kém phát tri nể ử ụ ộ ượ ố ớ ồ c ngu n v n l n có a. Huy đ ng và s d ng đ ả ệ hi u qu ấ ế ọ ướ c. CNH là t ố ớ t y u đ i v i m i n c đi lên CNXH.
ọ ậ ượ ệ ế ả b. H c t p đ c kinh nghi m qu n lý tiên ti n. ướ ư d. CNH là t ố ớ t y u đ i v i các n ề c ch a có n n ấ ớ ệ ấ ế ạ ả s n xu t l n, hi n đ i. ậ ượ ỹ ệ ệ ế ậ ạ c. Ti p nh n đ c k thu t công ngh hi n đ i ấ ủ ự Câu 557. Th c ch t c a CNH ở ướ n c ta là gì? ả d. C a, b, c ủ ậ ằ ộ ầ ế ầ ư ướ ố có v n đ u t n c ngoài ộ a. Thay lao đ ng th công l c h u b ng lao đ ng ộ ạ ử ụ s d ng máy móc có NSLĐ xã h i cao. Câu 551. Thành ph n kinh t bao g m:ồ
187
ở ộ ả ấ b. Tái s n xu t m r ng ế ậ ể b. Kinh t t p th chủ ờ ố ệ ả c. C i thi n, nâng cao đ i s ng nhân dân. ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ể ẩ ụ ế ạ ộ ộ ụ ứ ầ ự ữ ệ ế ớ ướ ế ầ Câu 558. N c nào ti n hành CNH đ u tiên trên th gi i? Câu 565. Đ đ y m nh ng d ng ti n b KHCN trong nông nghi p, nông thôn c n th c hi n nh ng n i d ng nào ướ d ệ i đây: a. Mỹ c. Đ cứ ơ ớ ỷ ợ a. C gi i hoá c. Thu l i hoá b. Anh d. Pháp ệ b. Đi n khí hoá ả d. C a, b, c ự ủ ệ ệ ộ ố ớ ụ ệ ọ ạ Câu 559. Đâu là đ ng l c c a công nghi p hoá, hi n đ i hoá? Câu 566. Công ngh sinh h c có tác d ng gì đ i v i nông nghi p? ệ a. Con ng iườ ế ệ ệ ả a. Tăng NSLĐ, ti t ki m tài nguyên, b o v môi ọ c. Khoa h c công nghệ ệ tr ngườ ở ộ ế ố ế ả b. M r ng quan h qu c t kinh t ế ấ ượ ẩ ả b. Nâng cao ch t l ng s n ph m ệ d. Hi u qu kinh t xã h iộ
ươ ể ị ệ ả ạ ẩ ớ c. T o ra s n ph m m i cho nông nghi p ự ự ể ệ ng án và công ngh trong quá ả d. C a, b, c ệ ơ ả ẩ Câu 560. Đâu là tiêu chu n c b n đ xác đ nh ph ầ ư ọ phát tri n, l a ch n d án đ u t ạ ệ trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá? ủ ệ ướ ự c d a ế ớ a. Tăng NSLĐ v i an ế Câu 567. Chính sách thu nông nghi p c a nhà n ơ ở trên c s nào? ế ợ c. K t h p kinh t ố ninh, qu c phòng ả ế ủ ậ ị a. Lý lu n đ a tô c a C.Mác ờ ệ b. Hi u qu kinh t xã h iộ ế ượ b. Chi n l ể c phát tri n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c ố d. Nâng cao đ i s ng nhân dân.
ơ ấ ế ấ ọ Câu 561. C c u kinh t nào là quan tr ng nh t? ề ệ ụ ể ủ ừ c. Đi u ki n c th c a t ng vùng
ơ ấ ế c. C c u ngành kinh t ả d. C a, b, c ế ầ ấ ơ a. C c u thành ph n kinh t ả d. C b và c ủ ế ủ ặ ư Câu 568. Đâu là đ c tr ng ch y u c a kinh t ế ị ườ th tr ng?
ộ ậ ự ủ có tính đ c l p, t ch cao, ấ ơ b. C c u vùng kinh tế a. Các ch th kinh t ế ị ị ườ ả ủ ể ế ng quy t đ nh giá c do th tr ệ ộ Câu 562. Nông nghi p theo nghĩa r ng là gì? ế ậ ộ ậ ủ v n đ ng theo các quy lu t c a ạ ộ ế a. Là các ho t đ ng kinh t ờ ngoài tr i ề ế ị ườ th tr b. N n kinh t ng kinh t
ố ượ ấ ả b. Là ngành s n xu t mà đ i t ộ ng lao đ ng là t ự ự ề ế ủ ướ c. Có s đi u ti t c a nhà n c. nhiên ả d. C a, b, c ự ế ợ ớ ồ ữ ọ c. Là s k t h p gi a chăn nuôi v i tr ng tr t ủ ể ầ ế th ị ệ ệ d. Là ngành nông nghi p, lâm nghi p và ng ư ườ Câu 569. M c tiêu hàng đ u c a phát tri n kinh t tr ụ ở ướ n c ta là gì? ng nghi pệ ể ưở ế ề ữ a. Đ tăng tr ng kinh t nhanh và b n v ng ệ Câu 563. Nông nghi p trong TKQĐ ở ướ n c ta có vai trò gì? ộ b. Gi ấ ươ ự ự ẩ ộ a. Cung c p l ng th c, th c ph m cho xã h i ọ ệ ệ ạ ả ồ ự ả i phóng LLSX, huy đ ng m i ngu n l c ờ ố ệ cho công nghi p hoá, hi n đ i hoá, c i thi n đ i s ng nhân dân ệ ệ ấ b. Cung c p nguyên li u cho công nghi p
ố ế ế ể ợ ự c. Đ phù h p xu th qu c t hoá, khu v c hoá ị ườ ủ ệ ị ụ c. Là th tr ng c a công nghi p, d ch v kinh tế ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ệ ự ệ ơ ả t c b n gi a kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh ệ ầ ế ề ủ ế nông nghi p, nông thôn hi n nay ủ , trong đó ch ớ Câu 570. S khác bi ướ h ng XHCN v i kinh t ữ ế ị ườ th tr ng TBCN là: Câu 564. Trong kinh t ự có s tham gia c a nhi u thành ph n kinh t ế y u là:
ự ề ế ủ ướ a. Có s đi u ti t c a nhà n c XHCN ế ướ ế a. Kinh t nhà n c c. Kinh t ể ể cá th , ti u
188
ề ế ề ơ ế ế ặ ạ ấ b. N n kinh t ầ nhi u thành ph n ủ ế ư ậ Câu 576. C ch k ho ch t p trung bao c p có đ c tr ng ch y u gì? ủ ạ ủ ế ướ c. Vai trò ch đ o c a kinh t nhà n c ướ ề ả ế ằ a. Nhà n c qu n lý n n kinh t ệ ệ b ng m nh l nh ứ ở ữ ề d. Có nhi u hình th c s h u TLSX hành chính ả ờ ơ ạ b. C quan hành chính can thi p quá sâu vào ho t ệ ồ ạ ứ ề i đây: ấ i chính xác nh t trong các câu i nhi u hình th c phân ệ ệ ủ ộ đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p. ọ Câu 571. Hãy ch n câu tr l ở ướ ướ c ta hi n nay t n t n d ậ ố ph i thu nh p vì: ườ ề ệ ệ c. Coi th ng quan h hàng hoá ti n t ồ ạ ứ ở ữ ề a. Còn t n t i nhi u hình th c s h u TLSX ả d. C a, b, c ề ầ ế i nhi u thành ph n kinh t và hình ứ ổ ứ ả ồ ạ b. Còn t n t ấ ch c s n xu t kinh doanh th c t ạ ượ Câu 577. Trong các ph m trù kinh t nào đ ế ướ ạ d ệ ủ ơ ế ị ườ c coi là tín hi u c a c ch th tr i đây, ph m trù ng? ộ ề c. Do LLSX có nhi u trình đ khác nhau.
ầ ủ ề ứ c. S c mua c a ti n ồ ạ ể ề d. Còn t n t i nhi u ki u QHSX khác nhau a. Cung c u hàng hoá ố ướ i đây, nguyên ị ườ d. Thông tin th tr ng ủ ế ả ị ườ Câu 572. Trong các nguyên t c phân ph i d ắ t c nào là ch y u nh t ắ ấ ở ướ n ệ c ta hi n nay? b. Giá c th tr ng
ộ ố ả ị ườ a. Phân ph i theo lao đ ng Câu 578. Giá c th tr ứ ng có ch c năng gì?
ị ứ ố ộ b. Phân ph i theo giá tr s c lao đ ng ẩ ộ a. Thông tin ế c. Thúc đ y ti n b khoa ệ ọ h c công ngh ả ả ế ấ ố c. Phân ph i theo k t qu s n xu t kinh doanh ố các ế b. Phân b ồ ự ngu n l c kinh t ả d. C a, b, c ả ố ố d. Phân ph i theo v n hay tài s n.
ố ả ưở ớ khách quan nào nh h ng t i giá ự ế ị ườ ng ữ Câu 579. Nh ng nhân t ả ị ườ ng? c th tr Câu 573. S khác nhau ch y u gi a kinh t TBCN và kinh t ữ th tr ướ ng XHCN là gì? ủ ế ị ng đ nh h ế ị ườ th tr
ị ườ ị ủ ự ế ủ ề ụ a. Giá tr th tr ng c a hàng hoá a. M c đích tr c ti p c a n n kinh t ế ị ườ th tr ng
ữ ữ vai trò khác nhau trong 2 ủ ề ứ ầ b. Cung c u hàng hoá và s c mua c a ti n ế ộ b. Ch đ công h u gi ế ị ườ th tr ng mô hình kinh t ị ườ ạ c. C nh tranh trên th tr ng ủ ắ ố ộ ị c. V trí c a nguyên t c phân ph i theo lao đ ng ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ậ ế ế ầ ầ Câu 580. Cung c u là quy lu t kinh t . Th nào là c u? ự ả ủ c trong kinh t th tr ầ ủ ị ườ ề a. Là nhu c u c a th tr ng v hàng hoá. ướ ướ ế ị ườ th tr ế ị ườ ng ng TBCN khác nhau. ủ ế Câu 574. S qu n lý c a nhà n ị ng XHCN và kinh t đ nh h ự S khác nhau đó ch y u do: ầ ủ ườ b. Là nhu c u c a ng i mua hàng hoá ụ ể ế ộ a. M c tiêu phát tri n kinh t xã h i ủ ự ở ườ ố c. Là s mong mu n, s thích c a ng i tiêu ấ ủ ả ướ b. B n ch t c a nhà n c dùng. ụ ả c. Các công c qu n lý vĩ mô ượ ể c bi u d. Nhu c u c a xã h i v hàng hoá đ ứ ị ườ ấ ị ệ ủ ộ ề ở ộ m t m c giá nh t đ nh. ầ ng hi n trên th tr ả d. C a, b, c
ế Câu 581. Th nào là cung hàng hoá? ả ờ ỏ ướ i ơ ế ị ườ Câu 575. Tìm câu tr l ề ơ ế ị ườ đây v c ch th tr ấ i chính xác nh t cho câu h i d ng. C ch th tr ng là: ố ượ ộ ả ấ a. Là s l ng hàng hoá xã h i s n xu t ra. ế ề ơ ế ề a. C ch đi u ti t n n kinh t ế ự t phát ộ ố ị ườ b. Là toàn b s hàng hoá đem bán trên th tr ng. ế ề ơ ế ề ế b. C ch đi u ti t n n kinh t ậ theo các quy lu t ị ườ ộ ng và có kinh tế ị ườ ở ộ ấ ị ể ư ứ ế c. Toàn b hàng hoá đem bán trên th tr ng m t m c giá nh t đ nh. th đ a nhanh đ n th tr ế ề ế t n n kinh t ậ theo các quy lu t ấ ả ộ d. Là toàn b kh năng cung c p hàng hoá cho th ị ơ c. C ch đi u ti ế ị ườ th tr ế ề ng. ủ c a kinh t ườ tr ng. ị ườ ế ơ d. C ch th tr ng do "bàn tay vô hình" chi ấ ề ạ ế ph i.ố Câu 582. ý ki n nào là đúng nh t v c nh tranh trong các ý sau:
189
ộ ấ ữ ữ ườ ả ấ ự ủ ế ộ ơ a. Là cu c đ u tranh gi a nh ng ng i s n xu t b. Phát huy tác đ ng tích c c c a c ch th ị tr ngườ ộ ữ ữ ấ ườ ả ấ i s n xu t ườ ề ả ả ế ạ ộ b. Là cu c đ u tranh gi a nh ng ng i tiêu dùng ớ v i ng c. Đ m b o cho n n kinh t ệ ho t đ ng có hi u quả ủ ể ấ ộ ữ c. Là cu c đ u tranh gi a các ch th hành vi ả d. C a, b, c kinh tế ề ng XHCN ả d. C a, b, c Câu 588. Trong n n kinh t ả ở ệ ộ ế ị ườ th tr t Nam, n i dung qu n lý kinh t Vi ị ng đ nh h ướ ế nhà n ướ c là: ạ Câu 583. C nh tranh có vai trò: ế ị ế ượ ế a. Quy t đ nh chi n l ể c phát tri n kinh t xã ồ ự ố ế ộ a. Phân b các ngu n l c kinh t ệ m t cách hi u h i ộ qu .ả ể ự ụ ự ế ệ ạ b. Xây d ng k ho ch đ th c hi n m c tiêu chi n l ế ượ c ế ọ ộ ệ b. Kích thích ti n b khoa h c công ngh .
ổ ứ ự ệ ế ạ c. T ch c th c hi n k ho ch ố ế ả c. Đào th i các nhân t ệ ạ ậ y u kém, l c h u, trì tr . ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ụ ể ướ ế ề c đi u ti ạ ộ t ho t đ ng ả ờ ọ ế ố Câu 589. Các công c đ nhà n ạ kinh t đ i ngo i là: ả ờ ấ ủ ạ ụ Câu 584. M c đích c a c nh tranh là gì? Ch n câu tr l i đúng nh t trong câu tr l i sau: ế ậ ẩ ấ a. Thu xu t nh p kh u ợ ề ậ ằ a. Nh m thu l ấ i nhu n nhi u nh t ả ẩ ấ ả ợ ấ ụ b. Đ m b o tín d ng xu t kh u, tr ấ c p xu t ả ằ ớ b. Nh m mua, bán hàng hoá v i giá c có l ợ i kh uẩ nh t.ấ ạ ạ ố ỷ c. T giá h i đoái, h n ng ch ệ ả ậ ợ ề ấ c. Giành các đi u ki n s n xu t thu n l ấ i nh t. ả d. C a, b, c ợ ố d. Giành l i ích t i đa cho mình. ở ướ n c ta, tài chính có ướ Câu 590. Trong TKQĐ lên CNXH vai trò gì d i đây? ệ ế ị ườ th tr ng ở ướ n c ta, ướ ứ ề Câu 585. Hi n nay trong n n kinh t c có ch c năng kinh nhà n gì?ế t ế ế ề a. Đi u ti t kinh t ế ả ạ ộ ậ xã h i; t o l p ậ ườ ệ ế b. Xác l p và tăng c ng các quan h kinh t xã a. Đ m b o n đ nh kinh t ổ ị ạ ộ ế ả ổ ậ khuôn kh pháp lu t cho ho t đ ng kinh t . h i ộ ể ng phát tri n kinh t ứ ố c. Tích t ế ưở ế tăng tr ề ế t các và đi u ti ị ổ ng n đ nh, ự ầ ả ỹ ố ụ ệ ấ ướ nhu c u xây d ng và b o v đ t n và tích lu v n, cung ng v n cho các c. ướ ị b. Đ nh h ạ ộ ế ho t đ ng kinh t làm cho kinh t ả ệ hi u qu . ả d. C a, b, c ạ ự ủ ơ ụ ế ặ ắ ế ồ ố ủ ị Câu 591. Ngu n g c c a đ a tô TBCN là gì? ị ườ c. H n ch , kh c ph c m t tiêu c c c a c ch ng. th tr ỡ ủ ấ ộ a. Do đ màu m c a đ t đem l ạ i ả d. C a, b, c ề ư ữ ộ b. Do đ c quy n t ấ ộ h u ru ng đ t ệ ị ặ ư ạ ầ ộ ộ c. Là m t ph n giá tr th ng d do lao đ ng t o ra ệ ể ề ụ ở ế Câu 586. Hi n nay công c gì đ đi u ti Vi t vĩ mô kinh t t Nam, nhà n ế ị ườ th tr ướ ử ụ c s d ng các ng?
ệ ố ậ a. H th ng pháp lu t ố ề ườ ấ ả d. Là s ti n ng ủ ở ữ i thuê đ t tr cho ch s h u đ tấ ế ạ b. K ho ch hoá
ố ủ ợ ươ ệ ồ Câu 592. Ngu n g c c a l ậ i nhu n th ng nghi p là: ướ c. L c l ề ệ c a nhà n ế ụ ề ế ố ự ượ ế ủ ng kinh t , các công c đi u ti t kinh t c, chính sách tài ạ đ i ngo i. chính, ti n t ạ ộ ả ủ ế a. Là k t qu c a ho t đ ng buôn bán.
ả d. C a, b, c ị ặ ư ầ ộ b. Là m t ph n giá tr th ng d do công nhân làm thuê t o raạ ả ờ ề ự ề ế i đúng v s đi u ti t vĩ ằ ị Câu 587. Xác đ nh các câu tr l ướ ủ mô c a nhà n c là nh m: ữ ệ ả c. Là kho n chênh l ch gi a giá mua và giá bán
ự ủ ế ế ạ ộ ơ a. H n ch tác đ ng tiêu c c c a c ch th ị ả ủ ẻ ế ắ ố ế d. Là k t qu c a mua r , bán đ t, tr n thu . tr ngườ
190
ế ạ ệ ướ ạ ộ ề ủ t y u khách quan c a k ho ch hoá n n i đây không thu c ph m trù Câu 593. Tính t ế ượ ắ đ kinh t ấ ế c b t ngu n t ồ ừ : Câu 599. Các quan h nào d tài chính:
ị ườ ế ệ ề ệ ổ a. Vi c mua bán c phi u trên th tr ng ti n t ể ủ ự a. S phát tri n c a kinh t ế ị ườ th tr ng
b. Cá nhân mua công trái Chính ph ủ ề ả ấ ấ ộ b. Tính ch t xã h i hoá n n s n xu t ệ ố c. Doanh nghi p vay v n ngân hàng ể ủ ự c. S phát tri n c a QHSX ụ ệ ị d. Doanh nghi p bán hàng hoá, d ch v cho ng ườ i ể ộ ộ d. Trình đ phân công lao đ ng phát tri n tiêu dùng. ố ủ ề ế Câu 594. Tính cân đ i c a n n kinh t là: ế ố ữ ướ ộ nào d i đây thu c ngân sách nhà ỹ ớ ữ ự ố a. S cân đ i gi a tích lu v i tiêu dùng Câu 600. Nh ng y u t c?ướ n
ữ ả ấ ớ ự ố b. S cân đ i gi a s n xu t v i tiêu dùng ả ừ ế ệ a. Các kho n thu t thu , phí, l phí ữ ả ớ ả ự ấ ố ấ c. S cân đ i gi a s n xu t TLSX v i s n xu t ả ừ ế ướ b. Các kho n thu t kinh t nhà n c ư ệ t li u tiêu dùng ả ợ ướ ệ c. Các kho n vi n tr và nhà n ắ ể c vay đ bù đ p ng quan theo nh ng t ấ ị nh t đ nh ộ b i chi ữ ầ ữ ứ ỷ ệ l ầ ự ươ d. Là s t ộ ả gi a nhu c u xã h i và kh năng đáp ng nhu c u đó. ả d. C a, b, c ớ ế ạ ộ ở ướ n ệ c ta hi n ứ ướ Câu 601. Tài chính có ch c năng nào d i đây: ổ Câu 595. N i dung đ i m i k ho ch hoá nay là gì? ố ổ ẩ ả ố ế ạ a. K ho ch hoá vĩ mô và vi mô ấ a. Phân ph i t ng s n ph m qu c dân trong quá ả trình tái s n xu t ế ị ướ ự b. K ho ch hoá đ nh h ng d báo thay cho k ế ồ ự ủ ề ố ế b. Phân ph i các ngu n l c c a n n kinh t ạ ạ ệ ho ch hoá pháp l nh ỹ ề ệ ố c. Phân ph i các qu ti n t ạ và giám đ c ho t ế ợ ị ườ ế ạ ớ c. K t h p k ho ch v i th tr ng ủ ế ố ủ ể ộ đ ng c a các ch th kinh t ả d. C a, b, c ệ ả ố ợ d. Phân ph i các kho n vi n tr và vay n ướ c ụ ệ ạ ế Câu 596. M c đích k ho ch hoá hi n nay ở ướ n c ta là gì? ngoài. ự ế ơ ị ườ a. Xây d ng c ch th tr ị ng đ nh h ướ ng ử ụ ụ XHCN. ế ề ủ ế Câu 602. Chính sách tài chính th ể ề là ch y u đ đi u ti ườ ng s d ng công c nào ế t n n kinh t ? ủ ộ ự ể ậ ộ b. T o th và l c đ ch đ ng h i nh p kinh t ế a. Chính sách thuế ế ớ ế ạ ả ệ i có hi u qu th gi ế ậ b. Thu thu nh p ế ổ ệ ả ị ể c. Phát tri n kinh t n đ nh và hi u qu cao. ầ ư ủ ủ c. Chi tiêu c a Chính ph cho đ u t ể phát tri n ả d. C a, b, c. ế ộ kinh t xã h i ệ ộ Câu 597. Tài chính là m t quan h kinh t ế : ả d. C a và c ệ ở ự ỹ ề ệ ể a. Bi u hi n s hình thành các qu ti n t ế ố ủ ế ổ ủ ấ nào là ch y u nh t trong t ng thu c a ệ ở ỹ ề ệ ự ể b. Bi u hi n ố lĩnh v c phân ph i các qu ti n t Câu 603. Y u t ngân sách nhà n c?ướ
ề ệ ệ c. Là quan h hàng hoá ti n t ả ừ ế ướ a. Các kho n thu t kinh t nhà n c
ể ệ ở ự ố s hình thành, phân ph i và s ử ủ ả ổ ứ b. Các kho n đóng góp c a các t ch c và cá d. Bi u hi n ỹ ề ệ ế ụ d ng các qu ti n t ề trong n n kinh t . nhân.
ệ ướ ộ i đây không thu c quan h ệ ả ừ ế c. Các kho n thu t thu Câu 598. Các quan h nào d tài chính? ệ ồ ợ ợ d. Các ngu n vi n tr , tài tr ế ệ ệ ộ phí ứ ể ả ặ a. Doanh nghi p ho c cá nhân n p thu , l c.ướ cho nhà n ướ ệ ầ ấ Câu 604. B o hi m là m t hình th c tài chính, nó xu t hi n do yêu c u nào d ộ i đây? ả ươ ệ b. Doanh nghi p tr l ng cho công nhân viên ả ế ủ ả ấ a. Gi ể ả i quy t r i ro có th x y ra trong s n xu t ử ề c. Cá nhân g i ti n vào ngân hàng ệ ả ấ ả ổ b. Đ m b o tu i già, th t nghi p ị ụ d. Cá nhân mua hàng hoá, d ch v ả ứ ạ ả ộ ẻ c. Đ m b o s c kho , tai n n lao đ ng
191
ạ ộ ủ ừ ả d. C a, b, c a. T các ho t đ ng c a các thành viên trong gia đình. ị ườ Câu 605. Th tr ng tài chính là gì? ừ ề ươ ợ ợ ứ ủ b. T ti n l ng, l ậ i nhu n, l i t c c a gia đình ỹ ề ệ ơ a. Là n i mua bán các qu ti n t ề trong n n kinh ừ ề ươ ả ậ .ế t c. T ti n l ủ ng và các kho n thu nh p khác c a ả c gia đình. ị ườ ệ ả ề ọ b. Là th tr ng khoa h c – công ngh , b n quy n ả d. C a và b ị ườ ấ ộ ả c. Là th tr ng b t đ ng s n ủ ỹ ổ ộ ượ ứ ch c xã h i đ c hình ả d. C a, b, c Câu 612. Qu tài chính c a các t thành t :ừ ố ủ ứ Câu 606. Ch c năng giám đ c c a tài chính là: ủ ế ừ ướ a. Ch y u t ngân sách nhà n ồ c và các ngu n ệ ổ ứ ằ a. Giám đ c b ng bi n pháp t ậ ch c, pháp lu t thu khác ế ố ạ ộ các ho t đ ng kinh t ạ ộ ừ ừ b. T các ho t đ ng t ệ thi n ạ ộ ề ằ ồ ố b. Giám đ c b ng đ ng ti n các ho t đ ng kinh ộ ủ ừ ự ủ ư c. T s quyên góp, ng h c a dân c tế ộ ủ ướ ừ ự ủ d. T s đóng góp, ng h c a n c ngoài. ẩ ế ể ề ế c. S d ng các đòn b y kinh t đ đi u ti ạ t ho t ử ụ ế ộ đ ng kinh t ị ườ ồ Câu 613. Th tr ng tài chính bao g m:
ể ề ử ụ d. S d ng các chính sách tài chính đ đi u ti ế t ị ườ ề ệ ị ườ a. Th tr ng ti n t c. Th tr ố ng v n kinh tế ị ườ ứ ng ch ng ả d. C a, b, c ổ ứ ố ơ ủ ể ch c nào là ch th giám đ c tài b. Th tr khoán Câu 607. C quan, t chính? ề ệ ư ả ờ ọ là gì? Ch n câu tr l i đúng ơ ế Câu 614. L u thông ti n t ướ d i đây. ể ế a. C quan nhà cướ n ủ c. Các ch th kinh t ề trong n n kinh t ỹ ề ệ ự ể a. Là s di chuy n các qu ti n t ề trong n n kinh ổ ổ ứ ứ ch c tài d. Các t ầ ch c qu n chúng tế b. Các t chính ề ấ ự ậ ủ ổ ộ b. Là s v n đ ng c a ti n l y trao đ i hàng hoá ố ượ ố Câu 608. Đ i t ng giám đ c tài chính là: ề làm ti n đề ạ ộ ấ ả a. Các ho t đ ng s n xu t kinh doanh ỹ ề ệ ự c. Là s mua bán các qu ti n t ạ ộ ế ế b. Các ho t đ ng kinh t có liên quan đ n các ề ệ ự d. Là s vay, cho vay ti n t . ệ ố quan h phân ph i tài chính ự ậ ề ệ ủ ị ự ộ ủ ch u s tác đ ng c a ế ạ ộ c. Các ho t đ ng kinh t tài chính ế ậ Câu 615. S v n đ ng c a ti n t các quy lu t kinh t ộ nào? ả d. C a, b, c ậ ậ ầ ị a. Quy lu t giá tr ề ậ ữ ị ế vai trò quy t đ nh trong h ệ c. Quy lu t cung c u v ti n tề ệ ố ộ Câu 609. B ph n nào gi th ng tài chính: ư ậ b. Quy lu t l u thông ti n tề ệ ả d. C a, b, c a. Ngân sách nhà n cướ c. Tài chính các doanh nghi pệ ệ ướ ụ Câu 616. Quan h nào d ộ ề i đây thu c v tín d ng?
ệ ố ụ b. Ngân sách và tài chính doanh nghi pệ d. H th ng tín d ng ề ệ ớ ượ a. Vay m n ti n t do ngân hàng làm môi gi i. ủ ộ ỹ ượ c hình ủ ể ử ừ Câu 610. Qu tài chính c a các h gia đình đ thành t đâu? b. Quan h gi a ch th s h u và ch th s ề ồ ế ố ệ ữ ủ ể ở ữ ỗ ụ d ng ngu n v n nhàn r i trong n n kinh t ề ươ ủ a. Ti n l ng c a các thành viên gia đình ệ ữ ủ ể ở ữ ạ ộ ừ ế ủ b. T các ho t đ ng kinh t c a gia đình c. Quan h gi a ch th s h u và ch th s ắ ả ố ỗ ủ ể ử ố ỳ ạ ụ d ng v n nhàn r i theo nguyên t c hoàn tr có k h n g c và lãi. ừ ề ươ ạ ộ ả ấ ng và các ho t đ ng s n xu t kinh c. T ti n l ủ doanh c a gia đình. ủ ể ở ữ ệ ữ ủ ể ử d. Quan h gi a ch th s h u và ch th s ắ ả ố ố ỗ ụ d ng v n nhàn r i theo nguyên t c hoàn tr g c và lãi. ậ ủ ừ ổ d. T t ng thu nh p c a các thành viên gia đình ứ ủ ụ Câu 617. Ch c năng c a tín d ng là: ỹ ượ ừ Câu 611. Qu tài chính gia đình đ c hình thành t :
192
ỷ ấ ợ ứ ấ ợ a. Phân ph i l ố ạ ố i v n a. 0 < t su t l ỷ i t c ( T su t l ậ i nhu n bình quân ố ố ừ ườ ư ử ụ ề ng ế i ch a s d ng ti n đ n ỷ ấ ợ ứ ấ ợ ỷ b. 0 < t su t l i t c < T su t l ậ i nhu n bình ườ ầ ử ụ ề b. Phân ph i v n t i c n s d ng ti n ngay. ng quân ố ạ ố c. Phân ph i l ạ ộ ố i v n và giám đ c các ho t đ ng ỷ ấ ợ ứ ấ ợ ỷ c. 0 ( t su t l i t c < T su t l ậ i nhu n bình kinh tế quân ạ ộ ế ủ ườ ố d. Giám sát ho t đ ng kinh t c a ng i vay v n. ỷ ấ ợ ứ ấ ợ d. 0 ( t su t l ỷ i t c ( T su t l ậ i nhu n bình ụ ự ế Câu 618. Tín d ng nhà n ướ ượ c đ ệ c th c hi n th nào? quân
ố ủ ủ ể ụ Câu 624. Đâu là ch th giám đ c c a tín d ng? ướ ể ề a. Nhà n ủ c phát hành công trái đ vay ti n c a dân ườ a. Ng i cho vay
ướ ủ ướ b. Nhà n c vay Chính ph n ề ằ c ngoài b ng ti n ơ ướ b. Các c quan nhà n c tệ ườ ổ ứ c. Ng i cho vay và các t ch c kinh doanh tín d ng.ụ ằ ề ệ ướ ặ ướ ể ề c. Nhà n ti n đ vay dân ho c vay n c phát hành công trái b ng thóc, vàng, ằ c ngoài b ng ti n t ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c. ổ ứ ụ ch c tín d ng có vai trò gì trong kinh t ế ị th Câu 625. Các t tr ngườ ụ ặ ướ ể Câu 619. Đ c đi m tín d ng nhà n c là:
ố ủ ủ ể ụ a. Là ch th giám đ c c a tín d ng ắ ấ ờ ắ ạ a. Th i h n ng n, ấ lãi su t cao ạ ờ c. Th i h n ng n, lãi su t cao ố ượ ụ b. Là đ i t ố ủ ng giám đ c c a tín d ng ấ ủ ể ạ ộ ố c. Là ch th giám đ c các ho t đ ng kinh t ế ủ c a ờ ấ ấ ờ ạ ệ ầ ạ b. Th i h n dài, lãi su t th p doanh nghi p.ệ d. Th i h n và lãi su t do quan h cung c u quy đ nhị ả d. C a và b ụ ứ ấ ọ ủ Câu 620. Ch c năng nào c a tín d ng quan tr ng nh t? ứ ặ ộ ệ ủ t c a ngân hàng ứ ố a. Ch c năng phân ph i ướ Câu 626. M t trong các ch c năng đ c bi nhà n ứ c là ch c năng: ứ ố b. Ch c năng giám đ c a. Phát hành ti nề ư ứ ọ c. Hai ch c năng quan tr ng nh nhau ợ ấ ệ ố ướ b. Tr c p v n cho các doanh nghi p nhà n c ệ ụ ể ỳ ề ứ d. Tu đi u ki n c th mà hai ch c năng trên có c. Kinh doanh ti nề vai trò khác nhau. ạ ộ ố ớ ề ả ấ d. Cho vay ti n đ i v i các ho t đ ng s n xu t ụ Câu 621. Tín d ng có vai trò gì? kinh doanh ệ ề ầ ả ỗ a. Góp ph n gi m ti n nhàn r i, tăng hi u qu s ả ử ệ ụ ủ ươ Câu 627. Nghi p v chính c a ngân hàng th ạ ng m i là: ố ụ d ng v n ố ộ a. Huy đ ng v n c. Thanh toán ể ủ ố ộ ề ạ ế ạ b. Tăng t c đ chu chuy n c a ti n, h n ch l m b. Cho vay v nố ả d. C a, b, c phát
ấ ủ ự ự ể ộ ọ ề ệ ư ầ ướ c. Góp ph n giao l u ti n t trong n c và n ướ c Câu 628. Đ ng l c quan tr ng nh t c a s phát tri n kinh là:ế t ngoài.
ợ ế a. L i ích kinh t ả d. C a, b, c ợ c. L i ích văn hoá, tinh th n ầ ị ợ ứ ụ ồ Câu 622. L i t c tín d ng g m có: ợ b. L i ích chính tr xã h iộ ả d. C b và c ề ợ ứ ề ử a. L i t c ti n g i ừ ợ l i ố ế ị ợ Câu 629. Nhân t nào quy t đ nh l ế i ích kinh t ? ợ ứ c. L i t c ti n vay tr ứ ề ử t c ti n g i ợ ứ ề b. L i t c ti n vay ử ề ợ i ệ ở ữ a. Quan h s h u ổ ệ c. Quan h trao đ i ợ ứ d. L i t c ti n g i và l ứ ề t c ti n vay ệ ệ d. Quan h tiêu dùng ỷ ấ ợ ứ ế ế Câu 623. T su t l ộ i t c bi n đ ng th nào? b. Quan h phân ph iố
193
ợ ở ệ ợ ợ ộ ợ đâu không có l đó d. L i ích doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá ở ấ ề ụ i ích chung, ủ ự ố Câu 630. Câu nói: " không có s th ng nh t v m c đích" là c a ai? nhân
a. C.Mác c. V.I.Lênin ơ ấ ợ ầ i ích trong thành ph n kinh t ế ư ả ư b n t t Câu 636. C c u l nhân là: ồ b. Ph.Ăng ghen d. H Chí Minh
ệ ợ ợ ộ ợ a. L i ích doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá ợ ế ố ệ ố i ích kinh t do nhân t ế nào quy t nhân Câu 631. H th ng l ị đ nh
ợ ợ ộ ợ ể b. L i ích cá nhân, l i ích xã h i, l ậ i ích t p th a. QHSX c. KTTT
ợ ướ ợ ể ợ c. L i ích nhà n c, l ậ i ích t p th , l i ích cá b. LLSX d. PTSX nhân. ướ ộ i ích nào d ầ i đây thu c thành ph n ế Câu 632. C c u l nhà n kinh t ơ ấ ợ ướ c ủ ệ ợ ợ d. L i ích ch doanh nghi p, l i ích cá nhân, l ợ i ích xã h iộ ợ ướ ợ ể ợ a. L i ích nhà n c, l ậ i ích t p th , l i ích cá nhân ầ ế i ích trong thành ph n kinh t ố có v n Câu 637. C c u l ầ ư ướ đ u t ơ ấ ợ c ngoài là: n ệ ợ ợ ộ ợ b. L i ích doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá nhân ợ ướ ợ ể ợ a. L i ích nhà n c, l ậ i ích t p th , l i ích cá nhân. ủ ệ ợ ợ c. L i ích ch doanh nghi p, l i ích cá nhân, l ợ i ích xã h i ộ ể ợ ậ ợ ộ ợ b. L i ích t p th , l i ích xã h i, l i ích cá nhân.
ể ợ ậ ợ ộ ợ d. L i ích t p th , l i ích xã h i, l i ích cá nhân. ợ ủ ầ ư ướ ợ n c ngoài, l i ích nhà ườ ộ c. L i ích ch đ u t i ích ng i lao đ ng ướ ợ n c, l ầ ế ậ ơ ấ ợ i ích trong thành ph n kinh t t p th ể Câu 633. C c u l là gì? ệ ợ ợ ộ ợ d. L i ích doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá nhân. ể ợ ậ ợ ộ ợ a. L i ích t p th , l i ích xã h i, l i ích cá nhân.
ệ ế ế ị ệ ợ ợ ộ ợ b. L i ích doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá Câu 638. Quan h nào có vai trò quy t đ nh đ n phân ph i?ố nhân
ệ ộ ệ ở ữ h u ợ ợ ộ ợ c. L i ích cá nhân, l i ích xã h i, l ể ậ i ích t p th a. Quan h s TLSX ạ c. Quan h xã h i, đ o đ c. ứ ủ ệ ợ ợ d. L i ích ch doanh nghi p, l i ích cá nhân, l ợ i ệ ổ ứ ch c ả d. C a, b, c ích xã h iộ b. Quan h t qu n lýả ơ ấ ợ ầ i ích trong thành ph n kinh t ế ư ả b n t ấ ủ ệ ố ố nào ướ Câu 634. C c u l c là nhà n Câu 639. Tính ch t c a quan h phân ph i do nhân t ế ị quy t đ nh? ợ ợ ộ ợ ể a. L i ích cá nhân, l i ích xã h i, l ậ i ích t p th ấ ế ượ ệ ả a. Quan h s n xu t c. Ki n trúc th ầ ng t ng ủ ệ ợ ợ ộ ợ b. L i ích ch doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá nhân ượ ạ ầ ơ ở ả ng s n d. H t ng c s ự b. L c l xu tấ ệ ợ ợ ộ ợ c. L i ích doanh nghi p, l i ích xã h i, l i ích cá nhân ế ố ử ệ ố ị nào ử ị ị Câu 640. Quan h phân ph i có tính l ch s . Y u t quy đ nh tính l ch s đó? ợ ướ ợ ể ợ d. L i ích nhà n c, l ậ i ích t p th , l i ích cá nhân. ươ ấ ả ứ ng th c s n ệ ả c. Quan h s n xu t a. Ph xu t ấ ơ ấ ợ ầ ế i ích trong thành ph n kinh t ể cá th , ế ượ d. Ki n trúc th ầ ng t ng ể Câu 635. C c u l ủ ti u ch : ự ượ ả b. L c l ấ ng s n xu t
ợ ướ ợ ể ợ a. L i ích nhà n c, l ậ i ích t p th , l i ích cá ồ ạ ề ở ướ n c ta t n t ắ i nhi u nguyên t c nhân. ố Câu 641. Trong TKQĐ phân ph i. Vì trong TKQĐ còn:
ể ợ ậ ợ ộ ợ b. L i ích t p th , l i ích xã h i, l i ích cá nhân. ề ứ ề ở a. Nhi u hình th c s ữ h u TLSX ứ c. Nhi u hình th c kinh doanh ợ ợ ộ c. L i ích cá nhân, l i ích xã h i. ề ầ b. Nhi u thành ph n ả d. C a, b, c
194
ả ự ệ ạ kinh tế ể ẳ ế ự ầ ở ữ d a trên s h u ế ố đ i ngo i ph i d a trên Câu 649. Trong quan h kinh t ắ ề ế ắ nguyên t c bình đ ng. Hi u th nào là đúng v nguyên t c bình đ ng?ẳ ự ệ ả ộ ộ ố Câu 642. Vì sao trong thành ph n kinh t công c ng ph i th c hi n phân ph i theo lao đ ng? ệ ữ ộ ậ ố a. Là quan h gi a các qu c gia đ c l p có ch ủ ọ ườ ố ớ ẳ a. Vì m i ng i bình đ ng đ i v i TLSX quy nề
ư ề ự b. Có quy n nh nhau trong t do kinh doanh, t ự ư ể b. Vì LLSX phát tri n ch a cao ủ ế ch kinh t . ệ ạ ộ c. Vì còn phân bi t các lo i lao đ ng ướ c. Không phân bi ệ ướ t n c giàu, n c nghèo. ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ố ộ ự ể ệ ả ấ ượ ơ ở ộ ng lao đ ng làm c s . Ch t l ố ượ ứ ng, ể ộ ng lao đ ng bi u Câu 650. D a vào tiêu chí nào đ đánh giá hi u qu xây ự d ng QHSX m i ớ ở ướ n c ta? Câu 643. Phân ph i theo lao đ ng căn c vào s l ấ ượ ch t l ệ ở hi n đâu? ẩ ự ượ ể ấ ả a. Thúc đ y l c l ả ng s n xu t phát tri n, c i ờ ườ ộ ộ c. C ng đ lao đ ng ờ ố ệ thi n đ i s ng. a. Th i gian lao đ ng ộ ả d. C a, b, c ự ể ệ ằ ộ b. LLSX phát tri n, th c hi n công b ng xã h i ấ ể ữ ể ắ c. LLSX phát tri n, QHSX phát tri n v ng ch c b. Năng su t lao đ ngộ ờ ố ự ể ệ ả ệ d. LLSX phát tri n, c i thi n đ i s ng, th c hi n ố ượ ệ ở ể ộ Câu 644. S l ng lao đ ng bi u hi n tiêu chí nào? ằ ộ công b ng xã h i ờ ộ ộ a. Th i gian lao đ ng ấ c. Năng su t lao đ ng ế khái quát trong TKQĐ ở ướ n c ta ấ ượ ả ng s n ả d. C a, b, c Câu 651. Mô hình kinh t là: b. Ch t l ph mẩ ự ả ủ ướ a. Kinh t ế ị ườ th tr ng có s qu n lý c a nhà n c ế ể ồ ạ ắ cá th t n t i nguyên t c phân ế ề ị b. Kinh t ầ nhi u thành ph n theo đ nh h ướ ng ố Câu 645. Trong kinh t ph i nào? XHCN ộ ị ứ a. Theo giá tr s c lao đ ng ướ c. Kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng XHCN ự ố b. Theo v n và năng l c kinh doanh ế ự ề ả ầ d. Kinh t ủ nhi u thành ph n có s qu n lý c a c. Theo lao đ ng ộ nhà n cướ d. Ngoài thù lao lao đ ng ộ ề ả ủ ề ế ố ị qu c dân theo đ nh ố ề ươ ườ ộ ủ ng c a ng i lao đ ng ở Câu 652. N n t ng c a n n kinh t ướ h ng XHCN là ồ Câu 646. Ngu n g c ti n l đâu? ế a. Kinh t nhà n ướ c ỹ ươ ỹ ả ể ủ ng c a ế ậ ố ể b. Kinh t qu c doanh và t p th a. Trong qu l doanh nghi pệ c. Qu b o hi m xã h i ộ ế ể ậ ố c. Kinh t qu c doanh, t p th và CNTB nhà ậ ỹ ể ợ b. Qu tiêu dùng t p th i xã cướ n ỹ d. Qu phúc l h iộ ả d. C a, b, c ỹ ợ ộ ượ ừ i xã h i đ c hình thành t các ồ Câu 647. Qu phúc l ngu n nào? ủ ươ ố ế ủ ệ ệ ng trong quan h qu c t c a Vi t Nam Câu 653. Ch tr là: ủ ự ệ a. S đóng góp c a doanh nghi p và cá nhân
ướ ủ ạ ẵ ướ ừ b. T nhà n c a. Vi t Nam s n sàng là b n c a các n c trong ồ ộ c ng đ ng qu c t ệ ố ế . ừ c. T cá nhân và t ổ ứ ướ ch c n c ngoài ủ ạ ố ố t Nam mu n là b n, là đ i tác c a các n ướ c ả d. C a, b, c ố ế ộ ệ b. Vi ồ trong c ng đ ng qu c t ứ ậ ợ ứ ứ ắ ớ i t c ng v i nguyên t c ệ ố Câu 648. Hình th c thu nh p l ố phân ph i nào? c. Vi ướ ộ ồ ậ ạ ẵ t Nam s n sàng là b n, là đ i tác tin c y ố ế c trong c ng đ ng qu c t ủ c a các n a. Theo v nố ố c. Theo v n cho vay
b. Theo lao đ ngộ ả d. C a và c
195
ậ ủ ạ t Nam s n sàng là b n tin c y c a các n ướ c ề ề ộ ẵ ệ d. Vi ố ế ồ trong c ng đ ng qu c t ờ a. Ti n công theo th i gian c. Ti n công danh nghĩa ệ ữ ộ ự ạ ự ự ế ề d. Ti n công th c t ể Câu 654. M i quan h gi a n i l c và ngo i l c trong phát tri n kinh t ố ế là: ả ề b. Ti n công theo s n ph mẩ
ộ ự a. N i l c là chính ố ượ ư ả ị ặ Câu 661. Kh i l ng giá tr th ng d ph n ánh gì?
ể ờ ỳ ầ b. Ngo i l c trong th i k đ u là chính đ phá v ỡ ộ ộ ủ ư ả ố ớ a. Trình đ bóc l t c a t ộ b n đ i v i lao đ ng ẩ ạ ự ẩ "cái vòng lu n qu n" làm thuê ạ ự ấ ạ ộ ủ ư ả ố ớ b. Ph m vi bóc l t c a t ộ b n đ i v i lao đ ng ọ c. N i l c là chính, ngo i l c là r t quan tr ng ờ ỳ ầ ộ ự trong th i k đ u. làm thuê ạ ự ộ ự ư ọ d. N i l c và ngo i l c quan tr ng nh nhau ộ ủ ư ả ố ớ c. Quy mô bóc l t c a t ộ b n đ i v i lao đ ng ế ư ả ệ b n nhà n t ướ ở c Vi t Nam làm thuê ệ Câu 655. Thành ph n kinh t hi n nay th hi n ầ ể ệ ở : ả ộ ủ ư ả d. Kh năng bóc l t c a t b n ệ a. Các doanh nghi p liên doanh ở ộ ể ề ệ ấ ả Câu 662. Đi u ki n đ có tái s n xu t m r ng TBCN là: ữ ệ ớ ướ b. Các liên doanh gi a Vi t Nam v i n c ngoài ả ổ ớ a. Ph i đ i m i máy móc, thi ế ị t b ữ ế ướ ớ c. Các liên doanh gi a kinh t nhà n c v i kinh ả ư ả ả ế b. Ph i tăng quy mô t b n kh bi n ế ư ả ư t b n t t nhân ỹ ư ả ả c. Ph i có tích lu t b n ữ ướ ớ d. Các liên doanh gi a nhà n c v i các thành ầ ế ph n kinh t khác. ả ả ế ổ ứ ả d. Ph i c i ti n t ch c, qu n lý ỷ ộ ề ố Câu 656. T giá h i đoái thu c v : ư ủ ư ả ươ b n th ồ ệ ng nghi p g m ế ố đ i Câu 663. Chi phí l u thông c a t có: a. Chính sách tài chính c. Chính sách kinh t ngo iạ ể ả ả ậ a. Chi phí đóng gói, v n chuy n, b o qu n ả d. C a, b, c ư ư ầ b. Chi phí l u thông thu n tuý, chi phí l u thông b. Chính sách ti nề tệ ổ b sung ứ ị ế ộ ế Câu 657. Trong ch đ phong ki n có hình th c đ a tô nào? ư ế ầ c. Chi phí l u thông thu n tuý, khuy n mãi, ậ ệ a. Tô hi n v t c. Tô lao d chị ả qu ng cáo b. Tô ti nề ả d. C a, b, c ả d. C a, b, c ộ ộ ố ế ộ Câu 658. Phân công lao đ ng xã h i và phân công lao đ ng qu c t là: ố ủ ị ồ Câu 664. Ngu n g c c a đ a tô TBCN là:
ề ả ệ ấ ố a. Hai khái ni m gi ng nhau v b n ch t, khác ề ấ a. Là ti n cho thuê đ t ạ ề nhau v ph m vi ị ử ụ ỡ ị ấ ộ ủ b. Do giá tr s d ng c a đ t (đ màu m , v trí) ệ ố b. Hai khái ni m gi ng nhau hoàn toàn mang l i.ạ ề ộ ệ c. Hai khái ni m khác nhau v n i dung ầ ủ ợ ộ ậ c. Là m t ph n c a l i nhu n bình quân ề ả d. C a, b, c đ u sai ư ầ ộ ạ ị ặ d. Là m t ph n giá tr th ng d do công nhân t o ầ ư ướ ẩ ư ả ấ Câu 659. Đ u t n c ngoài và xu t kh u t b n là: ra. ứ ầ ư a. Hai hình th c đ u t khác nhau ệ ố ị Câu 665. Đ a tô tuy t đ i là: ứ ầ ư ộ ề b. M t hình th c đ u t ọ , khác nhau v tên g i ấ ấ ị ấ a. Đ a tô có trên đ t x u nh t ề ụ ố c. Gi ng nhau v m c đích, khác nhau v ph ề ươ ng ị ấ ở ị ườ v trí xa đ ng giao thông, th cứ ị ườ b. Đ a tô có trên đ t ng. th tr ầ ư ướ ọ ủ d. Tên g i c a đ u t n ữ c ngoài trong nh ng ệ ề đi u ki n khác nhau ệ ả ề ấ ấ ị c. Đ a tô trên đ t có đi u ki n s n xu t khó khăn nh tấ ấ ề ả ứ ộ
ả Câu 660. B n ch t ti n công TBCN là giá c s c lao đ ng. ạ ề Đó là lo i ti n công gì? 196
ị ấ ả ề ệ ủ d. Đ a tô có trên t ạ ấ t c các lo i đ t cho thuê. ộ ị ự không ch u s tác đ ng ự ế ủ ộ ậ ướ ự ậ Câu 671. S v n đ ng c a ti n t tr c ti p c a quy lu t nào d i đây: ệ ệ ị ở Câu 666. Đ a tô chênh l ch I và chênh l ch II khác nhau : ậ ị a. Quy lu t giá tr ậ ạ c. Quy lu t c nh tranh ấ ố ệ ộ a. Đ a tô chênh l ch I có trên ru ng đ t t t và ị ề ỡ trung bình v màu m . ả d. C a, b, c ầ ậ b. Quy lu t cung c u ề ề ệ v ti n t ị ệ ấ ộ ị ậ ợ b. Đ a tô chênh l ch II có trên ru ng đ t có v trí i. thu n l ế ợ ớ ả Câu 672. "Khuy n khích làm giàu h p pháp, đi đôi v i xoá đói gi m nghèo" là: ệ c. Đ a tô chênh l ch I do đ màu m t ệ ạ ộ ị ị ủ ỡ ự ộ nhiên c a ạ ỡ i, đ a tô chênh l ch II do đ màu m nhân t o ữ ộ ụ ệ a. M t trong nh ng gi i pháp th c hi n m c tiêu ấ đ t mang l đem l i.ạ ả ố ậ ằ ộ ự công b ng xã h i trong phân ph i thu nh p. ệ ể ể ị ị d. Đ a tô chênh l ch II có th chuy n thành đ a tô ữ ụ ộ ố ậ b. M t trong nh ng m c tiêu phân ph i thu nh p ệ chênh l ch I. trong TKQĐ ễ ạ ướ i đây, cách nào ủ ữ ộ ộ c. M t trong nh ng n i dung c a chính sách xóa Câu 667. Trong các cách di n đ t d không đúng? ả đói gi m nghèo. ấ ố ộ a. Trên ru ng đ t t ị t, sau khi đã thâm canh có đ a ộ ữ ả ể ự ệ i pháp đ th c hi n công ệ ố ệ ệ tô: Tuy t đ i + chênh l ch I + chênh l ch II. d. M t trong nh ng gi ộ ằ b ng xã h i ạ ấ ậ ợ ị ị b. Trên lo i đ t có v trí thu n l ệ i có đ a tô: tuy t ắ ơ ả ố ệ ố đ i + chênh l ch I. ộ Câu 673. Phân ph i theo lao đ ng là nguyên t c c b n, áp ụ d ng cho: ư ở ị ậ ợ v trí thu n l i có ầ ế ướ a. Thành ph n kinh t nhà n c ạ ấ ấ c. Trên lo i đ t x u nh ng ệ ố ệ ị đ a tô: tuy t đ i + chênh l ch I. ế ướ ế ậ nhà n c, kinh t t p th ể ạ ấ ấ ệ ố ị d. Trên lo i đ t x u không có đ a tô tuy t đ i. b. Thành ph n kinh t ế ư ả ướ ầ b n nhà n t c và kinh t
ấ ả ầ ế c. Cho t t c các thành ph n kinh t trong TKQĐ ươ ạ ổ ầ Câu 668. Ngân hàng th ng m i c ph n là ngân hàng mà: ự ụ ầ ỉ d. Ch áp d ng cho các thành ph n d a trên s ở ố ủ ư a. V n c a nó do các t nhân đóng góp ề ộ ữ h u công c ng v TLSX. ố ủ ổ b. V n c a nó do các c đông đóng góp ố ố ư ượ ậ nhân đ c thành l p theo ụ ở ượ ế Câu 674. Phân ph i theo v n k t h p v i phân ph i theo ộ lao đ ng đ ớ ế ợ ầ thành ph n kinh t ố c áp d ng nào? ầ ổ c. Là ngân hàng t ắ nguyên t c công ty c ph n a. Trong các HTX ế ổ ế ở ở d. Là ngân hàng có niêm y t c phi u s giao ế ậ ể ế ướ b. Cho kinh t t p th và kinh t nhà n c. ứ ị d ch ch ng khoán. ế ậ c. Cho kinh t ể t p th . cá th và kinh t ế ư ả b n t ế ậ ể ế ư ả d. Cho kinh t t p th và kinh t b n nhà t nhân, kinh t ở ể Câu 669. Kinh t ư t ế ư t ố nhân gi ng nhau ế ể ơ ả đi m c b n nào? c.ướ n ử ụ ứ ộ ộ a. S d ng lao đ ng làm thuê, tuy m c đ khác ệ ả nhau. Câu 675. Trong quan h kinh t ổ ườ ị ế ố ị ế ề n đ nh v môi tr ả ệ ạ đ i ngo i, vi c "đ m b o ộ xã h i" là: ng chính tr , kinh t ứ ộ ư ữ b. T h u TLSX, tuy m c đ khác nhau ầ ư ướ ệ ể ề ố a. Đi u ki n đ thu hút v n đ u t n c ngoài. ử ụ ộ ả c. S d ng lao đ ng b n thân và gia đình là ch ủ ế ầ ư ướ ố có v n đ u t n c ngoài y u.ế b. Đ phát tri n kinh t ế ư ả ướ ể ể b n nhà n c. t và kinh t ộ ư ở ứ ộ d. Bóc l ị ặ t giá tr th ng d m c đ khác nhau. ở ộ ằ ị ườ ướ ộ ng nào d i đây không thu c th tr ị ườ ng ệ i pháp ch y u nh m m r ng, nâng cao ế ố ủ ế ạ ả c. Gi ả hi u qu kinh t đ i ngo i. Câu 670. Th tr tài chính? ể ị ướ d. Đ thu hút khách du l ch n c ngoài. ị ườ ề ệ a. Th tr ng ti n t ỷ ấ ợ ậ ằ ỷ ấ su t l i nhu n b ng t su t giá tr ị ặ Câu 676. Khi nào t ư th ng d ? ị ườ ọ ế b. Th tr ng khoa h c, phát minh sáng ch
a. Khi cung = c uầ ị ườ c. Th tr ố ng v n
ề ị b. Khi mua và bán hàng hoá đ u đúng giá tr . ả d. C a và c
197
ả c. C a và b ệ ị ủ a. Giá tr c a chúng. c. Vi c mua bán chúng
d. Không khi nào. ị ử ụ d ng ả d. C a, b, c b. Giá tr s ủ c a chúng ợ ị ặ ằ ậ Câu 677. Khi nào l ư i nhu n b ng giá tr th ng d ? ử ả ấ ị a. Khi cung = c uầ ệ ừ ấ Câu 684. Xét v lôgíc và l ch s thì s n xu t hàng hoá xu t hi n t ề khi nào? ề ị b. Khi mua và bán hàng hoá đ u đúng giá tr . ữ ộ ệ ế a. Xã h i chi m h u nô l ả c. C a và b ỷ ầ ộ ộ ố ệ b. Cu i xã h i nguyên thu , đ u xã h i nô l d. Không khi nào. ố ộ ệ ầ ế ộ c. Cu i xã h i nô l , đ u xã h i phong ki n ạ ế ộ d. Trong xã h i phong ki n. ể ộ ị ệ ệ Câu 678. Quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá làm cho ướ ơ ấ i đây không đúng? c c u lao đ ng chuy n d ch, ý nào d ế ị ườ th tr ế ị ườ ng th tr ộ ươ ng ế Câu 685. Kinh t ướ ị đ nh h ng nói chung và kinh t ệ ớ ng XHCN quan h v i nhau th nào? ệ a. Lao đ ng nông nghi p gi m tuy t đ i và t ố ộ ệ ố ươ ả ệ ố ệ ố đ i, lao đ ng công nghi p tăng tuy t đ i và t ng đ i. a. Khác nhau hoàn toàn ệ ố ỉ ả ộ ươ ệ ố ỉ ệ b. Lao đ ng nông nghi p ch gi m tuy t đ i, lao ng đ i. ộ đ ng công nghi p ch tăng t ề ả ề ố ỉ ứ ấ b. Gi ng nhau v b n ch t ch khác v hình th c
ụ ơ ị c. Lao đ ng ngành d ch v tăng nhanh h n các ừ ừ ể ể ặ ặ c. V a có đ c đi m chung v a có đ c đi m riêng ấ ả ộ ấ ậ ngành s n xu t v t ch t. ố ỉ ề ả d. N i dung gi ng nhau, ch khác nhau v b n ỷ ọ ệ ề ộ ế d. T tr ng lao đ ng trí tu trong n n kinh t tăng ấ ướ ch t nhà n ộ c. lên. ề ả ư ả ố ị ạ ộ ư ả Câu 679. T b n c đ nh thu c ph m trù t b n nào? ả ệ ở ữ ệ ủ ế ấ ặ ấ ề Câu 686. N n s n xu t công nghi p khác n n s n xu t ể nh ng đ c đi m ch y u nào? nông nghi p
ư ả ả ấ ả ế ư ả a. T b n s n xu t c. T b n kh bi n ậ ộ ồ a. T p trung hoá c. Đ ng b hoá
ẩ b. Tiêu chu n hoá ả d. C a, b, c ư ả ư b. T b n l u thông ả d. C a, b, c
ậ ư ả ạ ộ ư ả ả ế Câu 680. T b n kh bi n thu c ph m trù t b n nào? ượ ố ượ c s l ờ ề ấ ị ộ ụ ộ ị ng ti n, hàng hoá ượ c ư ả ả ấ a. T b n s n xu t ư ả ứ c. T b n ng tr ướ c Câu 687. M t cá nhân nh n đ ả ặ ho c d ch v trong m t kho ng th i gian nh t đ nh, đ ọ g i là: ư ả ư ộ b. T b n l u đ ng ả d. C a, b, c ề a. Ti n công ộ ả ề ề ờ b. G m c ti n công theo th i gian và ti n công ẩ ẩ ả ồ theo s n ph m. ộ ị ả ủ ế ố ượ ờ Câu 681. Trong cùng m t th i gian lao đ ng khi s l ng ả ị ộ ơ s n ph m tăng lên còn giá tr m t đ n v hàng hoá và các ổ ề đi u khác không thay đ i thì đó là k t qu c a: ả ề ề ồ ự c. G m c ti n công danh nghĩa và ti n công th c a. Tăng NSLĐ .ế t ườ ộ ộ b. Tăng c ng đ lao đ ng d. Thu nh p.ậ ủ ả c. C a c tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ ữ ữ ẽ ỉ ả ề d. C a và b đ u không đúng ặ ủ ệ ễ ự ế ạ ạ ề ọ ế ế ượ đ ề c g i là n n kinh t tri ị ọ ậ ố Câu 688. Thu t ng ch m i liên h ch t ch gi a lý ộ ế ớ thuy t kinh t v i khía c nh th c ti n c a ho t đ ng chính tr g i là: Câu 682. Khi nào n n kinh t th cứ ọ ế ế c. Kinh t vĩ mô ả ổ ẩ a. Khi t ng s n ph m các ngành kinh t ứ tri th c a. H c thuy t kinh tế ạ ộ ế xã ế ả ẩ ả ướ ổ chi m kho ng 70% t ng s n ph m trong n ế c (GDP). ế b. Kinh t ị chính tr d. Ho t đ ng kinh t h iộ ế ứ ế b. Khi các ngành kinh t tri th c chi m 70% s ố ọ ộ ngành kinh tế ỉ ứ ộ ượ ấ ủ i v t ch t c a m t cá ố ượ ng hàng hoá và ứ ả ủ ầ ạ c. Khi tri th c góp ph n t o ra kho ng 70% c a ợ ậ ằ c tính b ng s l ọ Câu 689. Tên g i ch m c đ phúc l ộ nhân hay h gia đình đ ụ ượ ị d ch v đ c tiêu dùng, g i là: GDP ờ ố ậ ấ a. Đ i s ng v t ch t ả d. C a, b, c
ề ươ ự ế b. Ti n l ng th c t ộ ườ ng ơ ả ứ Câu 683. Hàng hoá s c lao đ ng và hàng hoá thông th ấ ở : khác nhau c b n nh t ứ ố c. M c s ng
198
ứ ộ ậ ầ ấ ả d. M c đ tho mãn nhu c u v t ch t.