ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
ọ ề
I.Lý do ch n đ tài:
ạ
ổ ề ứ ườ ệ ự ộ ớ ế ệ ự
ớ ậ ể ế ớ ấ ượ ố ả ướ ớ c ta v i các n ự ậ ng s h i nh p v kinh t ậ ớ ế i, vi c đ i m i nh n th c, cách ợ ng m i, phù h p v i các doanh
ệ
ầ t Nam là m t đòi h i c p bách. ế
ộ ả ệ ữ ả ẩ
ủ ồ ả
ề ả ủ ả ế ả ượ ng cha cao, cha tho mãn đ ấ ẩ ườ ầ c nhu c u c a ng
ả
ả ể ổ ệ ở Vi
ự ề ế ứ ầ ệ ộ ấ
ẽ ổ
ề ạ ộ ả ấ
ộ ộ ặ ệ ố ể ệ ủ ng ISO 9000 còn là "chìa khoá" đ Vi
ệ ở ử
ấ ượ
ị ườ ệ ậ ả ủ ạ ả ươ ướ ả ư ng nh TQM, ộ ố ướ c khác i Nh t B n, M , và các n ng tây và m t s n c ph
ế ớ ứ
i đã ch ng minh đi u đó. ế ấ ượ ự ả
ủ ứ ề ệ ấ ượ ầ ậ ề ả ấ ổ ố ọ ng đ i t th c và vai trò quan tr ng c a qu n lý ch t l ệ i c a Công ty mà em đã đi vào nghiên c u đ tài: “Trách nhi m xã ng theo
ứ
ứ
ạ
Trong b i c nh và su th hi n đ i, đ tăng c ướ c khu v c và trên th gi n ả ế ti p c n và xây d ng mô hình qu n lý ch t l ỏ ấ ộ ệ nghi p Vi ế ệ ự ệ H u h t các doanh nghi p còn th c hi n mô hình qu n lý KCS mà thi u ộ ể ấ ượ nh ng bi n pháp đ ng b đ qu n lý ch t l ng s n ph m trong toàn b các ấ khâu c a quá trình s n xu t kinh doanh. Chính vì th s n ph m s n xu t ra tuy ả ấ ượ ư nhi u nh ng ch t l i tiêu ạ ế ạ dùng và kh năng c nh tranh còn h n ch . ệ ố ấ ượ ớ ậ t Nam vi c xây d ng h th ng ng, Vì v y đ đ i m i qu n lý ch t l ệ ế ệ ấ ượ t. H ng ISO 9000 trong doanh nghi p là m t v n đ h t s c c n thi ch t l ố ạ ấ ượ th ng ch t l ng này s làm thay đ i nhi u cách nghĩ và cách làm cũ, t o ra ớ ộ m t phong cách, m t b m t m i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh ấ ượ nghi p. Ngoài ra h th ng ch t l t Nam ế ớ i. ng th gi m c a đi vào th tr ệ ự ế K t qu c a vi c th c hi n các mô hình qu n lý ch t l ỹ Q.Base, JIT... t ề trên th gi Chính vì ý nghĩa thi ớ ự ồ ạ ủ v i s t n t ộ ủ h i c a Công ty c ph n t p đoàn Thái Tu n v vi c qu n lý ch t l ẩ tiêu chu n ISO 9000”. ố ượ II.Đ i t
ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u:
ố ượ ứ 1. Đ i t ng nghiên c u:
ộ ự ệ
ệ ậ ở ệ ộ Vi t Nam: B lu t lao đ ng, các Thông t ư ,
ẩ ộ ẩ B tiêu chu n th c hi n trách nhi m xã h i ộ ậ ị Các quy đ nh pháp lu t ị ị ngh đ nh ộ B tiêu chu n ISO 9000
ứ ạ 2. Ph m vi nghiên c u:
ạ ộ ủ ổ
ấ ượ ả ẩ ấ
Trang 1
ừ ế ạ ờ ầ ậ ệ a. Ph m vi không gian: Trách nhi m xã h i c a Công ty c ph n t p ề ệ đoàn Thái Tu n v vi c qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n ISO 9000 b. Ph m vi th i gian: T ngày 01/02/2010 đ n 15/05/2010
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ứ
ả
ụ
ươ ư ầ ỏ ỏ ỏ
ể ổ ứ ẩ ộ ch c xây d ng b tiêu chu n.
ự ề
ng pháp nghiên c u: III.Ph ệ S u t m, tham kh o tài li u trên Internet ấ ố Ph ng v n Ban Giám Đ c Công ty ấ ứ ị Ph ng v n công ty d ch v cung ng ế H i ý ki n chuyên gia tìm hi u t ế ấ ủ IV. K t c u c a chuyên đ :
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
ề
ứ ụ ạ
ứ ọ I.Lý do ch n đ tài ố ượ II. Đ i t ng nghiên c u và ph m vi áp d ng ươ III. Ph ng pháp nghiên c u
ậ ơ ở ự ễ
Ầ Ộ ươ
ớ ấ ượ ng ISO 9000
ệ ề ệ ố ề ạ ệ ậ
ẩ
ươ ươ ấ ươ ộ ủ ệ ng trách nhi m xã h i c a công ty theo i pháp tăng c
ẩ
ị ủ ả ị ấ ữ ề ế ả ng V: Nh ng ki n ngh c a b n thân v công tác qu n tr ch t
ẩ
PH N N I DUNG ơ ở Ch ng I: C s lý lu n và c s th c ti n ơ ở ậ I. C s lý lu n ơ ở ự ễ II. C s th c ti n ả i thi u v h th ng qu n lý ch t l ng II: Gi Ch ộ ủ ự Ch ng III: Th c tr ng v trách nhi m xã h i c a Công ty t p đoàn Thái Tu n theo tiêu chu n ISO 9000 ườ ả ng IV: Gi Ch tiêu chu n ISO 9000 Ch ượ l
ươ ng theo tiêu chu n ISO 9000
Ầ
Ậ
Ế PH N K T LU N
Ầ Ộ
PH N N I DUNG
ơ ở ự ễ
ơ ở
ậ
ng I: C s lý lu n và c s th c ti n
ươ Ch ậ ơ ở I.C s lý lu n:
ự ộ Nh chúng ta đã bi ế , v t
ư ệ ệ ệ i c th c hi n trách nhi m xã h i là m t công ậ ủ
ừ ở ệ
ệ ệ ườ t Nam, b i nó v a mang l i ích cho xã h i, đ c bi
Trang 2
ộ ộ ng h i nh p c a các doanh ạ ợ i ích cho doanh nghi p, v a i l ạ ả t là nâng cao kh năng c nh tranh ệ ố ơ ỗ ợ ự ủ ệ ể ỏ vi c không th b qua trên con đ ệ ệ ừ nghi p Vi ộ ặ ạ ợ mang l i l ố ủ c a doanh nghi p, c a qu c gia và h tr th c hi n t t h n pháp
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ạ ộ ố ớ ệ
ậ ệ ẽ ấ
ệ i Vi ỉ ắ ầ ừ ờ ể ấ ề ả
th i đi m này chúng ta ph i có nh ng hành đ ng ạ ệ ố ữ ự ệ ệ ề ị ng và t o đi u ki n cho doanh nghi p th c hi n t ộ t trách
ệ t Nam. Công vi c này đ i v i các doanh nghi p lu t lao đ ng t ớ t Nam m i ch b t đ u, song s là v n đ mang tính ch t lâu dài. Vi ậ Do v y, ngay t ướ đ nh h ệ ộ ủ nhi m xã h i c a mình
.
ệ ề ệ ộ 1.Khái ni m v trách nhi m xã h i:
ệ ệ ượ ự c hi u là s cam k t c a doanh
ệ ể ệ ế ủ ữ
ấ ượ ủ ể ế ề ữ ộ ườ
ờ ố ợ b n v ng thông qua nh ng vi c i lao đ ng và các thành viên trong ư ự ệ ể i cho doanh nghi p, cũng nh s phát tri n chung
ộ ủ Trách nhi m xã h i c a doanh nghi p đ ệ nghi p đóng góp cho vi c phát tri n kinh t làm nâng cao ch t l ng đ i s ng c a ng ọ gia đình h , theo cách đó có l ủ c a xã h i. ộ
ả ủ ữ
ớ ẩ ệ ệ
ể ệ ộ
ệ
ứ ề ư
ộ i, an toàn lao đ ng, đào t o và ự ắ ứ ề ạ ộ ộ
ỉ ấ ể ọ ả ọ ủ ộ ắ ứ
ủ ừ ử ọ ẩ ệ ệ ự ự ệ
ắ ạ ứ ậ ệ ầ ủ ượ ấ ộ ộ ề ữ ể ố Các doanh nghi p mu n phát tri n b n v ng luôn ph i tuân th nh ng ườ ạ ẳ ự ề ả chu n m c v b o v môi tr ng, bình đ ng gi ệ ể ộ ồ phát tri n nhân viên, phát tri n c ng đ ng,… và th c hi n trách nhi m xã h i ử ộ ụ ủ c a mình thông qua vi c áp d ng các b Quy t c ng x (CoC) và các tiêu ọ chu n nh SA8000, ISO 14000, ISO 9000… Đi u quan tr ng là ý th c v trách nhi m xã h i ph i là kim ch nam trong ho t đ ng kinh doanh c a t ng doanh ậ nghi p trong m i lĩnh v c, b t k h tuân th b quy t c ng x nào, hay th m ợ ộ chí th c hi n trách nhi m xã h i theo các quy t c đ o đ c mà h cho là phù h p ớ c xã h i ch p nh n. v i yêu c u c a xã h i và đ
ộ ộ ệ ượ c c xem là có trách nhi m xã h i khi: đ m b o đ
ạ ộ ệ ạ ố ớ
ả ể ệ ự
ả ườ ữ ớ ọ ườ ố ớ
t quan ấ ộ ấ ộ i lao đ ng, ng i làm công cho mình không ch v m t v t ch t
ầ ườ ộ ệ ế ặ t s c ho c
ộ ộ ườ ạ ứ ườ ề ặ ả ả ả ượ ườ ng sinh thái, ấ ủ ả ng trong quá trình s n xu t c a ế i tiêu dùng; Ph i bi ỉ ề ặ ậ ệ ứ i lao đ ng làm vi c đ n ki ề ủ
ệ ẳ ọ
ệ ố ử ề ặ ọ ộ ủ c phân bi
ượ ng mà ph i d a trên s công b ng v năng l c c a m i ng i;
ệ ố ử ừ ố ấ ả ự t đ i x , t
ề ng th p gi a ng ặ
ế ẩ
ườ ệ i pháp giúp h tái t o s c lao đ ng c a mình là đi u hoàn toàn xa ề ả v i trách nhi m xã h i c a doanh nghi p; Ph i tôn tr ng quy n bình đ ng ể ụ ớ i tính trong tuy n d ng lao t đ i x v m t gi ỗ ự ủ ằ ườ ự ữ ườ ả ươ ặ i bình ch i ho c tr l ả ứ ủ ọ ế ề ặ ơ ể i b khi m khuy t v m t c th ho c quá kh c a h ; Ph i ấ ẻ ạ ế ứ ổ ố ấ ượ t, không gây t n h i đ n s c kho ng t ể ệ ấ i tiêu dùng, đây cũng là m t tiêu chí r t quan tr ng th hi n trách nhi m
ọ ộ ệ
ậ ủ i nhu n c a mình ẻ ố ớ ạ ộ ồ ộ
Trang 3
ộ ầ ợ ườ i tiêu dùng; Dành m t ph n l ợ ồ ộ ớ ộ ụ ệ ệ ồ M t doanh nghi p đ ủ ho t đ ng c a mình không gây ra nh ng tác h i đ i v i môi tr ệ ứ t c là ph i th hi n s thân thi n v i môi tr mình, đây là m t tiêu chí r t quan tr ng đ i v i ng ế tâm đ n ng mà còn v m t tinh th n, bu c ng không có gi ệ ạ ớ l ữ nam n , không đ ả ươ ộ đ ng và tr l ượ Không đ c phân bi ườ ườ ị th ng và ng ả ữ cung c p nh ng s n ph m có ch t l ng ủ c a doanh nghi p đ i v i ng ộ đóng góp cho các ho t đ ng tr giúp c ng đ ng. Vì c ng đ ng và san s gánh ặ n ng v i c ng đ ng đang là m t m c tiêu mà các doanh nghi p có trách nhi m
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ạ ụ ướ ậ ủ ng t i bên c nh m c tiêu phát tri n l
ớ ỗ ợ ể ợ ự ứ
ề ẻ ộ
ả ự ơ ẽ ế ề ư i nhu n c a mình, nh ỏ ủ ng trình h tr châu Phi, châu Á trong lĩnh v c chăm sóc s c kh e c a ượ c ệ ẵ ng h n…, n u các doanh nghi p s n
ụ ượ ế c đ n tr ồ ẻ ớ ộ ộ xã h i đang h ươ các ch ể ỷ phú Bill Gates là m t ví d tiêu bi u. Qu th c, s có nhi u tr em đ nhà t ườ ơ ứ ố c u s ng h n, nhi u tr em đ ẻ ợ sàng chia s l i ích v i c ng đ ng.
ấ ượ ả 2.Qu n lý ch t l ng là gì?
ấ ượ ệ ả ạ ộ ữ ứ ả Khái ni m : Qu n lý ch t l ng là nh ng ho t đ ng ch c năng qu n lý
ấ ượ ể ằ ấ ượ ụ ị chung đ nh m xác đ nh chính sách ch t l ng, m c đích ch t l ự ng và th c
ữ ệ ươ ệ ế ạ ổ ứ ả ả ằ hi n chúng b ng nh ng ph ư ậ ng ti n nh l p k ho ch ấ ch c, đ m b o ch t
ổ ủ ệ ố ả ế ấ ượ ượ l ng c i ti n trong khuôn kh c a h th ng ch t l ng.
ấ ượ
ng
ế ứ ọ
ả ng gi
ả m t v trí h t s c quan tr ng trong công tác qu n
ủ 3. Vai trò c a qu n lý ch t l Qu n lý ch t l ữ ộ ị ấ ượ ả
ế ể ệ ạ ả ả ị lý kinh t ấ và qu n tr kinh doanh. Theo quan đi m hi n đ i thì qu n lý ch t
ạ ộ ấ ượ ệ ả ữ ượ l ng chính là vi c các ho t đ ng qu n lý có ch t l ng. QLCL gi ộ m t vai
ạ ộ ờ ố ủ ự ủ ể ọ ộ trò quan tr ng trong đ i s ng c a nhân dân và s phát tri n ho t đ ng c a m t
ổ ứ t ch c.
ố ớ ề ế ấ ượ ả ả ả ị Đ i v i n n kinh t : Đ m b o nâng cao ch t l ẩ ng s n ph m và d ch v ụ
ượ ộ ử ụ ộ ợ ồ ẽ ế s ti ệ t ki m đ c lao đ ng cho xã h i, s d ng h p lý ngu n tài nguyên và các
ụ ạ ộ ờ ớ ơ ị công c lao đ ng đông th i cúng t o ra giá tr gia tăng l n h n.
ố ớ ườ ử ụ ụ ả ẩ ả ẩ ị Đ i v i ng i tiêu dùng s n ph m và d ch v : Khi s d ng s n ph m có
ấ ượ ấ ượ ề ơ ả ừ ả ẩ ạ ch t l ng thì yên tâm h n v ch t l ng s n ph m và giá c t đó t o ra uy
ệ ổ ứ ặ ạ ườ tín cho doanh nghi p ( t ch c), m t khác cũng mang l i cho ng i tiêu dùng
ị ử ụ ề ả ả ị ụ gia tăng v giá tr s d ng s n ph m và d ch v .
ấ ượ ự ệ ả ổ ứ ả ấ Do đó khi đã th c hi n Qu n lý ch t l ng thì t ch c ph i coi đây là v n đ ề
ủ ụ ừ ế ằ ả ả ả ố s ng còn c a mình và liên t c ph i c i ti n không ng ng nh m tho mãn
Trang 4
ủ ờ ố ữ ầ nh ng nhu c u ngày càng cao c a đ i s ng.
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ạ ộ ấ ượ ủ ả ạ ượ ệ Ph m vi ho t đ ng c a qu n lý ch t l ự ng : Đ c th c hi n trong t ấ ả t c
ạ ừ ứ ế ượ ể ọ các giai đo n t nghiên c u đ n tiêu dùng và đ ạ c tri n khai trong m i ho t
ủ ổ ứ ệ ặ ộ đ ng c a t ch c ho c doanh nghi p.
II.
ơ ở ự ễ C s th c ti n:
ạ ấ ẩ ả ấ ệ ề ố ề ấ ượ ng s n ph m là v n đ s ng còn
ả ả ượ ể ả ng s n ph m đ
ệ
ặ i t
ệ ệ ố
ẽ c duy trì và nâng cao ả t Nam l ọ ng s làm tăng chi phí và làm gi m năng
ộ ấ hàng x u
ấ ầ ể ế ạ
ề ừ ư t b ng cách ể ấ ượ ng. Tuy ệ ạ ừ ố ch i ho c trì ậ ằ ng và h lý lu n r ng vi c áp ả ỷ ệ l ố ằ i s n xu t ph i nghĩ làm th nào đ ch t o hàng t ỉ
ệ ư ư ứ ả ả ậ ệ ấ
ầ ấ ư
ả ề ạ ườ ớ ề ố ộ ư ố ắ ế ị ấ t b y ch c ch n ư ố ng cao h n. Đi u này cũng gi ng nh khi ta lái ạ ườ ố ơ ng x u và ph i gi m t c đ nh ng khi vaog đo n đ ng t t
ệ ể ự ễ ệ ố ụ ệ ả t Nam sau khi áp d ng h th ng qu n lý
ụ ư ề
ổ ng đã ch ng minh cho đi u này. Ví d nh công ty Cadivi sau khi áp ả i, đ i hàng, tái ch đ u gi m, năm 1999 khi mà các
ả ươ ệ ố ổ ng
ỳ
ượ ậ ố
ố
ả ờ ỳ ầ ợ
ạ ộ ứ ư ữ
ụ ắ ượ ủ ề
ề ả ề ọ ẩ ượ ượ
ẩ
ố ớ ả c trách nhi m cao đ i v i s n ph m do công ty i tay ng ở ọ ớ t t ệ nhi u huy n, xã,
ị ộ ẫ
ổ ứ ệ ờ
ớ ự ướ ạ
ệ ả ẩ ườ i tiêu dùng. Công ty ố ề ỉ nhi u t nh, thành ph ừ ng d n bà con cách bón phân cho lúa và hoa màu theo t ng ạ ả ễ ch c trình di n kh o nghi p cho các lo i ệ t đ đem l c khi ấ ượ . ế ể t Nam có phong trào áp d ng qu n lý ch t l ướ ả i hi u qu cao. Tr ố ế ng theo tiêu chu n qu c t
ọ
ấ ữ ả
Trang 5
ề ả ở ấ ả ấ ượ ể ả Trong giai đo n hi n nay v n đ ch t l c aủ ấ ượ ề ẩ nhi u DN, đ đ m b o cho ch t l ụ ệ ố không còn cách nào ngoài vi c áp d ng các h th ng qu n lý ch t l ự ế ộ ố ủ ệ ở Vi nhiên trong th c t m t s ch doanh nghi p ả ấ ượ ụ ệ hoãn vi c áp d ng các h th ng qu n lý ch t l ấ ượ ả ệ ố ụ d ng các h th ng qu n lý ch t l ộ ệ ấ su t lao đ ng. Đây là m t quan ni m hoàn toàn sai l m vì khi mà t ườ ả ế cao thì ng ể ề ổ nh thay đ i nguyên v t li u, cho d ng dây chuy n đ đi u ch nh, ki m tra các ấ ị ả ờ khâu. Nh ng vi c này nh t th i làm cho s c s n xu t b gi m xu ng. Nh ng ắ ữ khi h u nh không còn phát sinh hàng x u thì v i nh ng thi ấ ượ ẽ ẩ s có nhi u hàng ph m ch t l ả ấ xe qua đo n d ố ộ thì có th tăng t c đ . ộ ố Th c ti n m t s doanh nghi p Vi ứ ấ ượ ch t l ạ ế ề ọ ụ d ng ISO m i chi phí đi l ặ ệ đang g p khó khăn thì doanh s và t ng s n l t Nam Doanh nghi p Vi ớ ủ ầ trong 6 tháng đ u năm c a công ty tăng 4% so v i cùng k năm 98. ấ c thành l p và đi vào Công ty Supe ph t phát và hóa ch t Lâm Thao đ ủ ế ẩ ừ ạ ộ mùa hè 1962 các s n ph m ch y u là: Supe ph t phát lân Lâm ho t đ ng t ặ ớ ỗ Thao, phân h n h p NPk...th i k đ u m i đi vào ho t đ ng công ty đã g p ị ườ ượ ng. không nhi u khó khăn nh ng công ty đã v t qua và đ ng v ng trên th tr ấ ướ ẩ c tiêu th kh p trên m i mi n đ t n Ngày nay s n ph m c a công ty đã đ c. ệ c đi u đó là do có đ Có đ ể ả ấ ượ ạ ng l t o ra, không đ s n ph m kém ch t l ề ề ả ở ộ ổ ứ đã t ch c nhi u h i ngh , h i th o ả ướ ể ướ trong c n c đ h ồ ể ủ ể th i đi m phát tri n c a cây tr ng, t ẫ ụ ể ồ cây tr ng v i s h ng d n c th chi ti ụ Vi ố Công ty Supe ph t phát và hóa ch t Lâm Thao đã luôn coi tr ng và đ cao công ấ ượ ng. Không nh ng công ty đã thành l p phòng qu n lý ch t tác qu n lý ch t l ừ ự ượ ượ ng và l c l l ấ ộ t c các b ng KCS đ qu n lý ch t l ậ ế A đ n Z ng t t
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ố ả ậ ườ
ể ự
ữ ứ ấ ượ t, ch t l ố ố ớ ố ng t
ẩ ướ ạ ộ ả c Nhà n
ả ề ệ ạ ượ c gi i vàng ch t luwowngjk Vi ượ ầ ặ ầ c 3 l n phong t ng danh t Nam và nhi u các gi
ậ ử ả ọ ộ i ng khác. Khi ISO 9000 du nh p vào nuopwcs ta công ty đã c cán b đi h c
ả
ế ấ ượ ữ ẩ ướ ấ c và đ
ầ ộ ố ướ ấ ượ ệ ng trong n ư ậ ụ
c xu t kh u sang m t s n ệ ố c nh v y là do công ty đã áp d ng h th ng ch t l ụ ướ ISO 9002. Tuy nhiên tr
ấ ượ ự ả ườ ẩ ượ i. Có đ ẩ ng bi n pháp: “T qu n lý ch t l ế ừ ng” đ n t ng ng
ậ
ộ
ng” đ nh m t p h p, đ ng viên, khuy n khích toàn b công nhân viên ọ ế ằ ể ạ ộ ế ả
ấ ượ ng m i ho t đ ng t p trung cho m c tiêu qu n lý ch t l ế ự ả ồ ng xuyên phân công nhau ph n mà ngay c trong ban giám đ c công ty cũng th ọ ệ trúc t c, ki m tra, đôn đ c đ i v i m i ho t đ ng. Không nh ng công ty có h ả ấ ượ ố ng s n ph m đã đáp ng đ th ng qu n lý ch t l c nhu c u ượ ườ ủ i tiêu dùng, mà công ty còn đ c a ng ệ ấ hi u anh hùng, đ t đ ưở th ụ ể ế đ ti n hành áp d ng. ủ S n ph m c a công ty d t may Thái Tu n trong nh ng năm g n đây đã ị ườ c th tr chi m lĩnh đ c ượ ế ớ ng trên th gi ố ế c khi áp d ng ISO 9002 công theo tiêu chu n qu c t ề ướ ộ ệ i lao đ ng, ty đã đ s ạ ộ ưở ớ ắ ng hàng tháng. Công ty còn thành l p: “Câu l c b g n v i quy ch khen th ợ ậ ấ ượ ch t l ậ ướ h công ty chi cho công tác “T qu n lý ch t l
ầ ố ớ
ệ ố
ự
ộ ỗ ụ ng. M i năm ấ ượ ệ ng” là 500 đ n 600 tri u đ ng. ệ III. Yêu c u đ i v i doanh nghi p khi xây d ng h th ng ISO 9000
(cid:0) ậ ầ ệ ự
ạ ự
ố ằ ấ ự ệ ố ố ướ ự ỉ ạ ỉ ạ ố ụ t nh t là n m d
(cid:0) ị ộ ạ ạ
ể ầ ố
ờ ồ ư ấ ấ ượ ệ ự ư ự ợ
ệ ả (cid:0) ệ ạ ờ
i các phòng ban đ ng th i ph i c ệ ớ ư ấ ườ ữ ầ ồ v n và nh ng ng ả ử i có
ng tr c làm đ u m i liên h v i t ệ ủ (cid:0) ỡ ắ ỳ ặ ể ị
ệ ầ ề ạ ế ữ ộ (cid:0) v n. ấ ự ờ ỗ ổ ị (cid:0) ệ ấ ệ ế ệ ả ạ ng trình s p x p, c i t o
ệ ố ứ ẩ ằ ự án. Thành ph n Ban này bao g m ồ Thành l p Ban ch đ o th c hi n d Ban Giám đ c, Ph trách các Phòng trong ph m vi xây d ng h th ng. ế ủ Ban này t i s ch đ o tr c ti p c a Giám đ c doanh nghi p. ệ ệ ị ề ệ ỉ ng QMR ch u trách nhi m Ch đ nh m t Đ i di n lãnh đ o v ch t l ự ệ chính trong quá trình tri n khai th c hi n d án và là đ u m i làm vi c ả ử ớ i v i bên T v n. Đ ng th i nên c 1 th ký d án tr lý cho QMR gi ế ự ụ quy t s v , tác nghi p văn b n. ậ ự Thành l p nhóm th c hi n ISO 9000 t ố ự ộ ườ cán b th ệ trách nhi m c a Doanh nghi p. ờ Lãnh đ o Doanh nghi p c n dành th i gian đ đ nh k g p g , n m tình ư ấ ấ ừ phía t hình ti n đ và nh ng đ xu t t ố ệ Th c hi n k p th i các công vi c đã th ng nh t sau m i bu i làm vi c. ồ ự ể ự ộ ố ươ Cung c p ngu n l c đ th c hi n m t s ch ầ ủ ự nh m đáp ng và th c hi n t ắ t các yêu c u c a tiêu chu n.
ươ
ớ
ệ ề ệ ố
ấ ượ
ả
ng II:
Gi
i thi u v h th ng qu n lý ch t l
ng
Ch ISO 9000
ể ủ ộ
ẩ
I.Qúa trình hình thành và phát tri n c a b tiêu chu n ISO 9000
Trang 6
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ẩ ự ế ừ ủ ồ ạ ượ ử c s i và đ
ố c tiên là trong lĩnh v c qu c phòng.
ả
ự ế ế ể ề ậ ấ ượ ấ ng nh chính sách ch t l
ứ ể
ố ố ệ ả ạ ậ ợ
ể ấ t nh t đã đ ẩ ế ớ ự ấ ậ ộ ISO 9000 là s k th a c a các b tiêu chu n đã t n t ự ướ ộ ụ d ng r ng rãi tr ủ ế ẩ ộ ế B tiêu chu n ISO 9000 đ c p đ n các lĩnh v c ch y u trong qu n lý ả ư ấ ượ t k tri n khai s n xu t và quá ng, thi ch t l trình cung ng, ki m soát, quá trình bao gói, phân ph i, ki m soát tài li u, đào t o...ISO 9000 là t p h p kinh nghi m qu n lý t qu c gia trên th gi ệ ượ c các ố ế . i và khu v c ch p nh n thành tiêu chu n qu c t
ớ ệ ề ố II.Gi i thi u v ISO 900
ẩ ố ế ữ ế ắ ủ t t t c a T ch c tiêu chu n hoá Qu c t
ổ ứ ổ
ẩ ự ị
ề ụ (International ụ ệ ủ ứ ch c phi chính ph có nhi m v chính ố ổ ứ ch c nghiên c u, xây d ng, công b các tiêu chu n (không có giá tr pháp ự ộ ắ
ậ ừ năm 1977 v i c ớ ơ
ệ ấ ượ ườ t Nam gia nh p t ng. c thành viên, Vi ng ch t l
ả
ISO là ch vi Organization for Standardization). Là t ứ là t ộ lý b t bu c áp d ng) thu c nhi u lĩnh v c khác nhau. ướ ISO có trên 100 n ạ ụ ổ ệ quan đ i di n là T ng c c đo l ISO 9000: ề ệ ố ộ Là b tiêu chu n v H th ng Qu n lý ch t l ư ệ ả
ụ ả ả ch c có kh năng t o ra s n ph m và d ch v có ch t l
ạ ợ ẩ ị ổ ứ ch c hay mang l
ẩ ượ ả ạ ủ ả i ích c a b n thân t ơ ở ể ổ ứ ả ế ệ ứ i hi u l c ch c năng c a t ệ ự ch c duy trì c i ti n nâng cao hi u l c và hi u qu
ấ ượ ng do ISO ban hành ỗ ớ (1987, 1994, 2000). Đ c coi nh là công ngh qu n lý m i qua đó giúp có m i ấ ượ ổ ứ ng tho mãn khách t ủ ổ ệ ự hàng và vì l ứ ả ch c, đó cũng là c s đ t ạ ộ ho t đ ng.
ả ẩ ồ
ả ơ ở ủ ệ ố ả ấ ượ ả c s c a h th ng qu n lý ch t l ng gi i thích
ữ
ướ ả ế ệ ố ệ ệ ẫ ả ISO 9000 phiên b n 2000 g m các tiêu chu n chính: + ISO 9000:2000 mô t ậ các thu t ng … + ISO 9004:2000 h ự ng d n c i ti n vi c th c hi n H th ng qu n lý
ấ ượ ch t l
ng theo ISO 9001:2000 ẫ ấ ượ ả ệ ố ng d n đánh giá H th ng qu n lý ch t l ng và h ệ
ố ướ ng.
ẽ ượ ả ộ i c a b ISO 9000 phiên b n 1994 s đ ọ c ch n
ạ ủ ẩ Các tiêu chu n còn l ọ l c thu g n trong m t ít tiêu chu n.
ọ ả ẩ
+ ISO 19011: h ườ ả th ng qu n lý môi tr ẩ ộ ấ ượ Qu n lý ch t l ị ả ệ ệ ấ ượ ng pháp qu n tr (ch không ph i là vi c qu n lý ch t l
ẩ ả
ươ ẩ ệ ụ ừ ư ộ ố ả ệ ạ ộ ẩ ủ ưở ề ầ
ẩ ổ
ứ ủ ể ấ ả ằ
ể ồ ộ ng theo tiêu chu n ISO 9000 là vi c áp d ng m t ả ả ứ ả ng t ng s n ph ả ườ i ph m và cũng không ph i là vi c tiêu chu n hoá s n ph m nh m t s ng ầ ủ ự hi n nay l m t ng), là ho t đ ngd a theo yêu c u c a các đi u kho n c a ấ ủ ụ tiêu chu n ISO 9001:2000, căn c trên các th t c quy trình, s tay ch t ầ ượ l ng…nh m tho mãn nhu c u c a khách hàng, phát tri n nhà cung c p tin ự ậ c y và phát tri n ngu n nhân l c.
III.Qúa trình áp d ng:ụ
Trang 7
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ị ẩ ể ướ ầ c 1:
ệ ụ ấ ượ
ả
ự ệ ượ c ý nghĩa c a nó trong vi c duy trì và phát tri n t ệ ạ ộ ướ ầ ạ
ể ỗ ợ ị
ạ Tìm hi u tiêu chu n và xác đ nh ph m vi áp d ng. B c đ u tiên ẩ ệ ố ng theo tiêu chu n ể ổ ủ ệ ố ng cho các ho t đ ng c a h th ng ạ ộ ng, xác đ nh m c tiêu và ph m vi áp d ng đ h tr cho các ho t đ ng ủ ự ướ B ụ ắ khi b t tay vào vi c xây d ng và áp d ng h th ng ch t l ủ ấ ISO 9000 là ph i th y đ ứ ch c. Lãnh đ o doanh nghi p c n đ nh h ấ ượ ch t l ả qu n lý c a mình đem l ị ạ ụ ế t th c cho t ụ ạ ợ i l ổ ứ ch c. i ích thi
ậ ỉ ạ
ể ư ậ
ề ự ệ ệ ỉ ạ ộ
ự ộ ự ệ ệ ệ ệ ạ ậ ạ ồ ộ
ủ ệ ủ ụ ệ ầ ạ ạ
ạ ể
ụ ạ ộ ấ ượ ệ ạ ệ ị c 2ướ : L p ban ch đ o th c hi n d án ISO 9000: 2000. Vi c áp d ng ISO ệ ự ụ B ớ ứ ầ ổ ch c 9000 có th xem nh là m t d án l n, vì v y các doanh nghi p c n t ạ ả đi u hành d án sao cho có hi u qu . Nên có m t ban ch đ o ISO 9000 t i ằ ạ doanh nghi p, bao g m đ i di n lãnh đ o và đ i di n c a các b ph n n m ề ấ ổ trong ph m vi áp d ng ISO 9000. C n b nhi m đ i di n c a lãnh đ o v ch t ỉ ạ ạ ệ ố ượ ng đ thay lãnh đ o trong vi c ch đ o áp d ng h th ng qu n lý ISO 9000 l ề ướ c lãnh đ o v các ho t đ ng ch t l và ch u trách nhi m tr ả ng.
ạ ệ ự ớ
ệ ướ ướ ẩ ể ố
ệ ầ
ạ ộ ữ
ế ể ự ư ệ
đó xây d ng nên k ho ch chi ti ữ ể ừ ạ ự ổ
ấ ượ ể ợ ủ Đánh giá th c tr ng c a doanh nghi p và so sánh v i tiêu chu n. Đây B c 3: ủ ế ạ ự ự ỹ ưỡ là b ng th c tr ng c a doanh nghi p đ đ i chi u c th c hi n xem xét k l ị ẩ ầ ớ v i các yêu c u trong tiêu chu n ISO 9000, xác đ nh xem yêu c u nào không áp ạ ứ ộ ổ ứ ế ứ ụ d ng, nh ng ho t đ ng nào t ch c đã có, m c đ đáp ng đ n đâu và các ho t ạ ế ự ộ đ ng nào ch a có đ t t đ th c hi n. Sau ầ ượ ị c nh ng gì c n thay đ i và khi đánh giá th c tr ng, công ty có th xác đ nh đ ẩ ể ệ ố ổ b sung đ h th ng ch t l ớ ng phù h p v i tiêu chu n.
ậ ướ ấ ượ Thi ả t k và l p văn b n h th ng ch t l
c 4: ữ ế ế ổ ệ ố ị ự ạ ặ ổ
ấ ượ ự ẩ ầ ớ
ự ng theo ISO 9000. Th c ể ệ ng phù h p v i tiêu chu n ISO 9000. C n xây d ng và hoàn ụ ợ ầ ủ ẩ B ệ hi n nh ng thay đ i ho c b sung đã xác đ nh trong đánh giá th c tr ng đ h ố th ng ch t l ệ ỉ ch nh tài li u theo yêu c u c a tiêu chu n, ví d :
ấ ượ ự ổ Xây d ng s tay ch t l ng
ả ấ ả ủ ụ ậ L p thành văn b n t t c các quá trình và th t c liên quan
ướ ệ ế ầ ẫ ị ế ự Xây d ng các h ng d n công vi c, quy ch , quy đ nh c n thi t.
ệ ố ấ ượ ụ ng theo ISO 9000 B c 5ướ : Áp d ng h th ng ch t l
ể ứ ệ ố
ng đã thi ầ ạ ộ ệ ệ ệ ự ế ậ t l p đ ch ng minh hi u l c ự ấ ượ ụ ầ Công ty c n áp d ng h th ng ch t l ướ ả ủ ệ ố và hi u qu c a h th ng. Trong b c này c n th c hi n các ho t đ ng sau:
ấ ả ọ ứ ậ ộ t c m i cán b công nhân viên trong công ty nh n th c v ề
ổ ế Ph bi n cho t ISO 9000.
ủ ụ ự ệ ộ
ế H ng d n cho cán b công nhân viên th c hi n theo các quy trình, th t c đã ượ đ ướ c vi ẫ t ra.
ự ứ ệ
Trang 8
ệ ủ ụ ụ ệ ệ Phân rõ trách nhi m ai s d ng tài li u nào và th c hi n theo đúng ch c năng nhi m v mà th t c đã mô t ử ụ ả .
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ứ ộ ộ ề ự ệ ố ủ ề ộ ợ
ổ ạ ộ ắ ợ T ch c các cu c đánh giá n i b v s phù h p c a h th ng và đ ra các ụ ố ớ ự ho t đ ng kh c ph c đ i v i s không phù h p.
ướ ứ ệ ẩ ẩ ậ ị c 6:
ộ ộ ậ ướ ứ ồ ị B cho đánh giá ch ng nh n bao g m các b Đánh giá n i b và chu n b cho đánh giá ch ng nh n. Vi c chu n b c sau:
ậ ậ ị c ch ng nh n: Đánh giá tr
ứ ớ ủ ứ ng c a công ty đã phù h p v i tiêu chu n ch a và có đ
ư ồ ạ ể ẩ ề ấ
ướ ợ ị ể ệ ậ
ằ c ch ng nh n nh m xác đ nh xem ượ c ệ ắ i đ kh c ướ ặ c ch ng nh n có th do chính công ty th c hi n ho c ự ệ ổ ứ ệ ướ Đánh giá tr ấ ượ ệ ố h th ng ch t l ự ộ ệ th c hi n m t cách có hi u qu không, xác đ nh các v n đ còn t n t ự ụ ph c. Vi c đánh giá tr do t ả ứ ch c bên ngoài th c hi n.
ậ ổ ứ ứ ch c ch ng nh n: T ch c ch ng nh n hay đánh giá c a bên th
ậ ệ ủ ấ ượ ự ệ ậ ọ ổ ứ ch c đã đ
ứ ắ ớ ợ
ứ ị
ấ ỳ ổ ứ ứ ấ ọ ỉ ứ ứ ự L a ch n t ứ ứ ổ c công nh n cho vi c th c hi n đánh giá và c p ch ng ba là t ỉ ọ ề ẩ ợ ậ nh n phù h p v i tiêu chu n phù h p ISO 9000. V nguyên t c, m i ch ng ch ư nhau không phân bi ấ ế ệ ổ ề ISO 9000 đ u có giá tr nh ch c nào ti n hành c p. t t ể ề ự Công ty có quy n l a ch n b t k t ch c nào đ đánh giá và c p ch ng ch .
ổ ứ ậ
c 7: ọ ứ ứ ệ ố ượ ấ ượ ế ế c công ủ ng c a
ậ ứ ướ Ti n hành đánh giá ch ng nh n. T ch c ch ng nh n đã đ B ậ ứ ự ty l a ch n ti n hành đánh giá ch ng nh n chính th c h th ng ch t l công ty.
ậ ở ứ ướ : Duy trì h th ng ch t l ng sau khi ch ng nh n. c 8
ế ồ ạ ắ
ấ ượ ề ấ ạ ộ ế ụ ể ẩ ậ
ả ế ệ ố ủ ạ ệ ố giai đo n này B ứ ụ ầ c n ti n hành kh c ph c các v n đ còn t n t i phát hi n qua đánh giá ch ng ệ ự nh n và ti p t c th c hi n các ho t đ ng theo yêu c u c a tiêu chu n đ duy trì ấ ượ ừ và c i ti n không ng ng h th ng ch t l ệ ầ ủ ng c a công ty.
ự
ệ
IV. Kinh phí th c hi n
ỏ
ể ự ể ch c có quy mô nh có th t ớ ệ ồ
ườ ộ ổ ứ ớ ng v i m t t ả ướ c tính kho ng 100 tri u Vi ầ ư ạ t Nam đ ng. V i m t t ụ ệ ồ ụ
ự ệ ệ ồ t Nam đ ng. Ta có th
ể ệ ệ ớ
ủ ệ ệ ấ
ề ớ
ẽ ả ế ầ ấ ụ ể tri n khai áp Thông th ộ ổ ứ ụ d ng thì chi phí ch c ệ ư ộ ế ớ l n nh B k ho ch và đ u t ( Bao g m: 16 v + 2 c c + 2 vi n nghiên ể ứ c u + 3 trung tâm) thì d tính kinh phí là 750 tri u Vi ộ ể so sánh v i kinh phí c a m t doanh nghi p đi n hình trong vi c tri n khai áp ề ố ệ ư ả ụ d ng ISO 9000 có hi u qu nh t nh công ty Đi n Toán và truy n s li u ự ỗ VDC I( 450 triêu VNĐ) thì hoàn toàn không l n mà v n đ là n u có s n ế ự ừ t. l c t ả chi phí cho các kho n m c không c n thi bên trong s gi m thi
ụ ả ồ Các kho n m c chi phí bao g m:
(cid:0) ộ ấ ượ ạ Chi phí đào t o cán b ch t l ng
ạ ạ ấ ể ạ ọ
ệ ứ ứ ả
Trang 9
ậ ể ự ạ ượ ừ ả ừ ả ứ Giai đo n đào t o nh n th c có th nói là giai đo n r t quan tr ng, ả ệ ớ ậ ứ có nh n th c đúng thì m i có th th c hi n thành công cho nên ngoài vi c đ m ậ ấ ượ ả khâu đào t o nh n th c còn ph i xem xét hình th c đào ng ngay t b o ch t l ệ ừ ạ t o nào v a hi u qu v a gi m đ c chi phí.
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ớ ơ ầ ư ộ
ộ
ứ ả
ạ ạ ệ ấ ạ ừ i t
khóa đào t o l ờ ượ ả ạ ậ ớ ổ i h n 20 b ph n khác nhau v i t ng ọ ể ư ậ i nh v y ta không th ch n ả c vì v a m t th i gian, không đ m b o công tác ậ i không cao. Vì v y ề ng pháp đào t o h t nhân, m i chuyên gia v đào t o, sau khóa
ươ ạ ạ ạ ẽ ề ạ ủ ạ ộ ế có t B k ho ch và đ u t ơ ộ ườ ố s cán b cán b công nhân viên là h n 900 ng ờ ừ ạ ậ hình th c đào t o t p trung đ chuyên môn chính mà hi u qu mang l nên dùng ph ọ h c này các h t nhân s v đào t o cho nhân viên trong phòng ban c a mình.
(cid:0) Chi cho mua tài li uệ
(cid:0) ứ ấ ậ ấ Chi phí đánh giá và c p gi y ch ng nh n
(cid:0) ệ ư ấ ể ặ Chi phí cho vi c thuê chuyên gia t v n( có th có ho c không)
ệ ơ ự
ứ ch c) t ặ ể ự ướ ổ ư ấ c ho c ngoài n ề v n v lĩnh v c này, ta có ọ c. Ta có th l a ch n
ơ ầ ề Hi n nay có nhi u c quan( t ư ấ ướ ọ ể ự th l a ch n c quan t v n trong n ệ ể ế ư ấ ừ t ki m chi phí. v n t ng ph n đ ti t
ụ
ề
ệ
ể
V.
Đi u ki n đ áp d ng thành công ISO 9000
ố ớ ế ủ ự ệ ạ
ấ ượ ệ ệ ụ ả ng và vi c áp d ng h th ng qu n lý ch t l
ạ ấ ượ ế ố ớ ự ệ ố ệ ụ
ệ ả ệ Lãnh đ o doanh nghi p: Cam k t c a lãnh đ o đ i v i vi c th c hi n ề ng là đi u chính sách ch t l ệ ố ki n tiên quy t đ i v i s thành công trong vi c áp d ng và duy trì h th ng qu n lý ISO 9000.
ế ố ườ ự ọ i: S tham gia tích c c và hi u bi t c a m i thành viên
con ng ố ớ ự ụ ế ị ữ ệ Y u t trong công ty đ i v i ISO 9000 và vi c áp d ng gi ể ế ủ vai trò quy t đ nh.
ộ ộ ệ ế ị ế ị
ệ t b : Trình đ công ngh thi ệ ố ụ ả
ể ạ ụ ệ ọ
ệ ấ ự
ố ớ ụ ộ ệ ộ
ạ ơ ả ấ ộ ơ ơ ộ t b không đóng m t Trình đ công ngh thi ấ ượ ọ ệ vai trò quan tr ng trong vi c áp d ng ISO 9000 vì h th ng qu n lý ch t l ng ể ISO 9000 có th áp d ng cho m i doanh nghi p không k lo i hình kinh doanh, ế ị t b công ngh . T t nhiên đ i v i các doanh lĩnh v c kinh doanh và trình đ thi ệ ế ị ệ ệ nghi p mà trình đ công ngh thi t b hi n đ i h n thì vi c áp d ng ISO 9000 ẽ ượ t m t cách nhanh chóng và đ n gi n h n. s đ c hoàn t
ệ ệ ớ ố ượ ng
ủ ả ự ụ ệ ề ệ Quy mô c a doanh nghi p: Quy mô doanh nghi p càng l n thì kh i l công vi c ph i th c hi n trong quá trình áp d ng càng nhi u.
ộ
ệ ả ứ ộ ạ ộ ng nó l
ố ớ ấ ượ ệ ố ạ ả ng ISO 9000 t
ề ệ ả ư ấ v n có kh năng và kinh nghi m: Đây không ph i là m t đi u Chuyên gia t ọ ư ắ i đóng vai trò quan tr ng đ i v i m c đ thành công ki n b t bu c nh ự ệ ụ trong vi c xây d ng và áp d ng h th ng qu n lý ch t l i các ổ ứ ch c, công ty. t
ấ ượ
ả
ắ
ẩ
VI. Nguyên t c qu n lý ch t l
ng theo tiêu chu n ISO 9000:
Trang 10
ướ ề 1. H ng v khách hàng
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ể ầ ộ
ấ ả ầ ủ ả
ổ ứ ươ i và t ứ ợ ủ ượ T ch c ph thu c vào khách hàng, do đó t ủ ệ ạ hi n t ổ ự n l c đáp ng v ụ ổ ứ ch c ph i th u hi u nhu c u ứ ng lai c a khách hàng, ph i đáp ng yêu c u c a khách hàng và t mong đ i c a khách hàng.
2. Tính lãnh đ oạ
ạ ế ậ ự ố ấ ề ụ
ườ ọ ạ ọ ướ ườ ề t l p s th ng nh t v m c đích và h ng n i b , trong đó m i ng ủ ổ ng đi c a t ể i đ u có th
ầ ủ ể ạ ượ ộ ườ ụ ủ ổ ứ i lãnh đ o thi Ng ứ ch c. H t o ra và duy trì môi tr huy đ ng đ y đ đ đ t đ ộ ộ c m c tiêu c a t ch c.
ủ ự ọ . 3. S tham gia c a m i thành viên
ườ ấ ả ọ ưở ế quan tr ng nh t nh h ng đ n quá trình hình thành
Con ng ấ ượ ch t l ế ố i là y u t ầ ng. Do đó c n:
ườ ậ ợ ệ ng làm vi c thu n l i.
ưở ộ ờ ị ng k p th i.
ự ạ ự ể ồ
ạ ủ ệ ọ ạ T o ra môi tr Xây d ng chính sách đ ng viên, khen th Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c. Phát hi n, phát hy tính sáng t o c a m i thành viên.
ế ậ 4. Ti p c n theo quá trình
ố ẽ ạ ượ ồ ự ệ c m t cách hi u qu khi các ngu n l c và
ượ ế ả K t qu mong mu n s đ t đ ả ạ ộ các ho t đ ng liên quan đ ộ ả ư ộ c qu n lý nh m t quá trình.
ể ả ế ậ ệ ố 5. Ti p c n theo h th ng đ qu n lý
ị ậ
ệ ự ủ ổ ứ ể ạ ượ ả ả ệ ệ ớ ch c đ đ t đ c các
ệ ộ ệ ố ụ ư ứ Vi c xác đ nh, nh n th c và qu n lý các quá trình có quan h v i nhau nh m t h th ng, đóng góp vào hi u qu , hi u l c c a t m c tiêu.
ụ ả ế 6. C i ti n liên t c
t c các t ệ ủ ấ ả ự ướ c sau:
ả ế ể ự ị
ạ ị
ụ ả ế ả i pháp. ệ ng k t qu th c hi n.
Trang 11
ự ế ế ụ ổ ứ ụ C i ti n liên t c là m c tiêu c a t ch c. ầ ệ ả ế Đ th c hi n c i ti n liên t c, c n th c hi n các b + Xác đ nh các quá trình c i ti n. + Phân tích, ho ch đ nh gi i pháp. ả ệ ổ ứ + T ch c th c hi n gi ả ự ườ + Đo l ả + Đánh giá k t qu .
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ự ệ ế ị ự 7. Quy t đ nh d a trên s ki n
ượ ả ờ ị ng hoá
ả ữ ệ ả c s ph n ánh b n ch t s vi c.
ầ ủ ấ ự ệ ữ ệ ạ ư ế ị ọ
Thông tin, d li u đ y đ , chính xác, k p th i và có kh năng l ượ ẽ đ Phân tích thông tin, d li u khoa h c giúp lãnh đ o đ a ra các quy t đ nh đúng.
ợ ớ ấ i v i nhà cung c p ệ ợ 8. Quan h h p tác cùng có l
ổ ứ ộ ẫ ụ ệ ấ ố ợ ẽ i s
ự ủ ả ị T ch c và nhà cung c p ph thu c l n nhau và m i quan h cùng có l ể ạ nâng cao năng l c c a c hai bên đ t o ra giá tr .
ệ ố
ấ ượ
ủ
ợ
ệ
ả
ụ VII. L i ích c a vi c áp d ng h th ng qu n lý ch t l
ng ISO 9000
(cid:0) ả ệ ủ ệ ả ả ờ
ủ (cid:0) ệ ụ ả ả ị
ượ ầ ủ ủ C i thi n uy tín c a Doanh nghi p nh nâng cao kh năng tho mãn khách hàng c a Doanh nghi p, Tăng l nhu c u c a khách hàng c a Doanh nghi p,
(cid:0) Gi m chi phí nh các quá trình đ
ờ ng hàng hoá/d ch v bán ra nh nâng cao kh năng tho mãn các ệ ạ ượ ự ờ ố ị ệ ệ t và th c hi n có hi u c ho ch đ nh t
ả qu ,ả
(cid:0) Nâng cao s tin t
ự ờ
ưở ả ụ ề ệ ộ ộ ồ ớ ạ ộ ủ ả ng n i b nh các m c tiêu rõ ràng, các quá trình có ệ
(cid:0) ạ ố ơ ượ ệ ự hi u l c và các ph n h i v i nhân viên v hi u qu ho t đ ng c a h th ng,ố Các nhân viên đ c đào t o t t h n,
ụ
(cid:0) Nâng cao tinh thân nhân viên nh s hi u rõ đóng góp v i m c tiêu ch t ờ ự ể ấ ổ ng, đào t o thích h p, trao đ i thông tin hi u qu và s lãnh đ o,
ạ ệ ạ ợ ượ l
ả ề ế ấ ậ ờ ở ớ ự (cid:0) Khuy n khích s c i m trong ti p c n các v n đ ch t l ấ ượ ng, nh đó
ặ ạ (cid:0) ứ ừ ậ ậ ậ ế kh năng l p l T o c s cho ho t đ ng ch ng nh n, công nh n và th a nh n:
ứ
ươ ạ ng m i, (cid:0) ả ạ ơ ở ượ ự ả ượ ơ ộ ậ ả ự ở ơ i ít h n, ạ ộ (cid:0) Đ c s đ m b o c a bên th ba, ả ủ (cid:0) V t qua rào c n k thu t trong th ỹ ả ả C h i cho qu ng cáo, qu ng bá.
ở ạ
ự
ộ
ệ
ẩ
VIII. Nh ng khó khăn, tr ng i khi th c hi n b tiêu chu n ISO 9000 ạ t
ữ i công ty
(cid:0) ả ể ể ự ự
ờ ụ ệ ố ả ế ệ ứ Ph i dành chi phí, th i gian, công s c đáng k đ xây d ng, th c hi n, duy trì, c i ti n liên t c h th ng;
(cid:0) ả ấ ừ ư ạ phía lãnh đ o cũng nh công
Trang 12
ổ ứ ự ứ ệ ỗ ự ế S quy t tâm và n l c ph i r t cao t ự ch c th c hi n; ch c khi t
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ủ ạ ớ (cid:0) Không khách quan khi đánh giá th c tr ng c a mình và so sánh v i các ự
ầ ủ ặ ẩ yêu c u c a tiêu chu n đ t ra;
ả ấ ượ ậ ứ ng sau ch ng nh n
(cid:0) Vi c duy trì và c i ti n h th ng qu n lý ch t l ự ả ế ượ ệ ố ệ ệ ệ ư ầ g n nh không đ ả c th c hi n có hi u qu ;
(cid:0) ể ề ổ ứ ự ả ứ ả ổ Có th có l c c n v t
ộ ố ị ụ ứ ể ạ ố ch c khi thay đ i cách th c qu n lý; (cid:0) M t s công ch c có th ch ng đ i vì b đ ng ch m đ n l ế ợ ố i ích, thói
ệ ủ ố ứ ố ớ ệ ố t tình c a công ch c đ i v i h th ng trong su t qúa
quen cá nhân; (cid:0) Khó duy trì s nhi ự trình áp d ngụ .
ươ
ạ
ộ ủ
ng III:
Th c tr ng v trách nhi m xã h i c a Công ty
ề ẩ
ấ
ệ ự Ch ậ t p đoàn Thái Tu n theo tiêu chu n ISO 9000
ớ
ệ ề
I.
Gi
i thi u v công ty:
ộ ấ ậ ữ
ầ ề ờ
ượ ệ ữ ẩ ấ ấ ở
ọ ệ ề ủ ạ ả ạ i, các lo i v i đa d ng v ch ng lo i, hoa văn tinh x o, l
ố ườ ả ư ơ
ộ ắ ấ ầ ở
ữ ả ộ
ừ ả ạ
ệ ị ượ ủ
ố ị ườ c thành l p ngày 22/12/1993, là m t trong nh ng công Công ty Thái tu n đ ấ ả ấ ty hàng đ u v ngành D t, chuyên cung c p các s n ph m th i trang cao c p ươ ặ ng hi u Thái Tu n đã tr nên r t quen đ c biêt dành cho phái n . Ngày nay th ạ ạ ườ ớ thu c v i m i ng ượ ả ế ắ ủ ạ c c m tình c a đ i đa s ng m t đã chi m đ i tiêu dùng kh p n i, nh ng có ấ ệ ủ ầ ữ ế ượ c nh ng ngày đ u kh i nghi p c a Thái Tu n đ y nh ng khó m y ai bi t đ ắ ầ ấ ễ ấ ả khăn, gian nan và v t v . B t đ u đi lên t m nh ru ng nhi m phèn, s n xu t ự ố ớ ả ả ủ ệ nông nghi p không hi u qu c a vùng ngo i ô thành ph , v i b n lĩnh và s táo ỗ ứ ầ ạ ấ ạ b o c a v giám đ c tr ông Thái Tu n Trí công ty d n t o đ c ch đ ng cho mình trên th tr ẻ ng.
ượ ệ ậ ấ ấ c thành l p theo gi y phép s ố
Ủ ấ ồ Công ty TNHH d t may Thái Tu n đ 1474/GP.UB do y ban nhân dân TP.H Chí Minh c p ngày 22/12/1993.
ầ ầ ụ ặ
ấ ướ ả ấ ủ ượ
ạ ầ
ế ị ộ ấ ượ ậ ớ ố
ệ ở
ấ
ả ướ
c m t hàng g m ch t l ứ ề ủ ấ ượ ủ ầ c nhu c u c a ng ạ ạ ả ỏ ế ộ ộ
Trang 13
ủ ẩ ả ả ờ ữ ắ ượ c nhu c u tiêu th m t hàng v i dành cho n là khá Đ u năm 1995, b t đ ư ả ả ả ớ ng v i may c ch a s n xu t đ , l l n, trong khi các nhà s n xu t trong n ạ ủ ế ị ườ ạ ậ ẫ ặ ng ch y u v n là hàng ngo i nh p, ban lãnh đ o công ty m c trên th tr ể ưở ự ế ị ạ ầ ư t b , xây d ng nhà x ng, tuy n các lo i máy móc, trang thi quy t đ nh đ u t ạ ả ấ ớ ể ư ữ ụ ả lao đ ng...đ đ a vào s n xu t v i m c tiêu hàng đ u là t o ra nh ng lo i v i ạ ạ ụ ụ ườ ớ i tiêu dùng và c nh tranh v i hàng có ch t l ng cao, giá thành h ph c v ng 2 v i v n đ u t ệ ầ ư ệ ạ ngo i nh p. Tháng 2/1995, nhà máy d t 1 có di n tích 8000 m 5 ứ ộ ự tri u USĐ đã kh i công xây d ng. M t năm sau, năm 1996, nhà máy chính th c ấ ượ ạ ộ ặ ng không thua kém đi vào ho t đ ng, s n xu t đ ườ ượ ầ ậ ạ i tiêu dùng trong hàng ngo i nh p, b c đ u đáp ng đ ấ ủ ầ ướ c, phá b ch đ đ c quy n c a các lo i v i ngo i. Ban đ u năng su t c a n công ty là 10000 m v i/ngày. Trong th i gian này, s n ph m chính c a công ty là
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ượ ư ộ c đ ra ngoài gia công, nhu m ra thành ph m đ ph c v
ạ ẩ ồ ộ ị ủ ế ể ằ ng n i đ a, ch y u là t
ằ ả ử ự ấ
ự ệ ộ ớ
ượ ạ ộ
ưở ệ ấ ng l n i th
ươ ượ ứ ấ ị ề ng hi u Thái Tu n đã l n l c v trí đ ng đ u trong ngành d t may Vi
ứ ờ
ụ ạ ượ ượ ệ ẹ ủ ả ng lao đ ng đông đ o, liên t c đ t đ
ườ ệ ừ ả t đ t nhi u gi ệ ầ ộ ng cao do ng i ntiêu dùng c n
ầ ấ ộ ự ượ c m t l c l ấ ượ ạ t Nam ch t l ị ữ
ả ướ ộ ệ ế ươ ộ
ạ ượ ư ổ ị ườ ướ ệ ụ ụ ộ ả v i m c, sau đó đ ị ườ i khu v c TP.HCM và Đ ng B ng Sông cho th tr ậ ả C u Long. Nh m khép kín quy trình s n xu t, gi m chi phí gia công và v n ể ầ ư ế ụ xây d ng nhà máy nhu m v i di n tích chuy n, công ty đã ti p t c đ u t 460m2 và đ ế ừ ư tháng 10/1997. Đ n tháng 4/1998 năng c đ a vào ho t đ ng t ả ả ẩ ộ ấ ủ su t c a công ty đã tăng lên 1500m v i m c/ngày. T tháng 11/1998 s n ph m ẳ ầ ớ , d n kh ng ầ ượ ạ ủ c a th ả ị t Nam, chuyên s n xu t các đ nh đ ạ ả ụ ữ ệ lo i v i th i trang cao c p đáp ng nhu c u làm đ p c a ph n , d t may Thái ấ c danh Tu n đã thu hút đ ọ c bình ch n. hiêuh hàng Vi ộ Nh ng n l c c a v lãnh đ o tài ba, giàu tâm huy t và đ i ngũ cán b công ấ ạ ế nhân viên tr trung, năng đ ng, sáng t o đã đ a th ng hi u Thái Tu n chi m ệ c tên tu i trong ngành d t may Vi lĩnh th tr ỗ ự ủ ẻ ng trong n c và t o đ t Nam.
ự
ạ
ự
ệ
ạ
i công ty Thái
II. Th c tr ng, quy trình th c hi n ISO 9001:2000 t Tu n:ấ
ộ ẩ ệ
ạ ụ c c th hóa và chính th c áp d ng m t cách có h th ng t
ứ ậ
ồ ặ ả ệ ả ệ ố ấ ượ ệ
ấ ủ ắ ể
ở ổ ạ
ồ ể Trong b tiêu chu n ISO 9001:2000, khái ni m qu n lý theo quá trình ộ i Công ty, ISO ả ự n, vì v y quá trình ể ấ ượ ng quy n vào nhau cùng chuy n ắ ượ c ấ i công ty Thái Tu n, ớ i: ấ ượ ng trong
ủ ế ệ ố ả ạ ầ ẩ ở
ứ ượ ụ ể đ 9001:2000 là môi hình ch ng minh năng l c qu n lý ch t l vòng l p đ ng nh t c a vi c qu n lý ch t l ộ đ ng theo nguyên t c chu trình Deming, phát tri n vòng xo n đi lên. Nó đ ể ệ th hi n b i t ng công 28 quy trình theo ISO 9001:2000 t ầ ả ề ậ ở v n hành ch y u b i 05 đi u kho n bao g m các yêu c u liên quan t ả ấ ượ H th ng qu n lý ch t l ng, đi n hình là qu n lý ch t l ư ph n trên. ạ
ả quá trình t o v i thành ph m nh đã trình bày ủ ồ ự
ả ế ườ ng, phân tích và c i ti n.
ượ ấ ệ Trách nhi m c a Lãnh đ o. ả Qu n lý ngu n l c. Đo l 28 quy trình theo ISO 9001:2000 t i Thái Tu n đ
c trình bày theo th ả ử ụ ự ả ờ
ứ ạ ể ỉ ạ ụ ể ồ ụ ự , khi áp d ng ph i theo s ch đ o c th , đ ng th i ph i s d ng các bi u t ợ ẫ m u phù h p, chính xác.
ệ ệ
ồ ơ
ự
ể ẩ
ộ
ụ ng thi ế ị t b
Trang 14
ạ ủ ử ế ế ể + QI01: Ki m soát tài li u (QI: Qui trình – ký hi u do công ty ban hành) ả + QI02: Qu n lý h s ể ụ + QI03: Tuy n d ng nhân s + QI04: Đào t oạ ợ ả + QI05: Ki m soát s n ph m không phù h p ừ ắ + QI06: Hành đ ng kh c ph c phòng ng a ả ưỡ ả + QI07: B o trì, b o d + QI08: Mua hàng ậ + QI09: Ti p nh n và x lý khi u n i c a khách hàng
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ủ ả
ấ ượ
ế
ộ ấ ạ ả
t k s n ph m
ứ ậ ư ỹ ị ậ k thu t
ấ ượ ng
ế ị ườ ể ệ t b , ki m tra, đo l ử ng và th nghi m
ế
ẩ ấ ả ẩ
ề
ể ụ ạ + QI10: Xem xét c a Lãnh đ o ấ ệ + QI11: Quy trình s n xu t d t ạ ả ẩ + QI12: Tiêu chu n phân lo i v i ể + QI13: Ki m soát ch t l ng hàng mua vào ấ ộ ả ề ậ + QI 14: L p k ho ch và đi u đ s n xu t + QI15: Quy trình s n xu t nhu m ậ ấ + QI16: Xu t, nh p hàng ẩ ế ế ả + QI17: Thi + QI18: Đánh giá n i bộ ộ ồ + QI19: H i kho ả + QI20: Qu n lý đ nh m c v t t ạ ế + QI21: K ho ch ch t l + QI22: Gia công hàng ể + QI23: Ki m soát thi ố + QI24: Báo cáo th ng kê k toán ế ế ả + QI25: Thi t k s n ph m may ả ặ + QI26: Đ t hàng s n xu t s n ph m may ể ả ơ ệ ứ + QI27: Ki m soát đáp ng và hi u qu đ n hàng ẩ ế ế ả t k s n ph m m m. + QI28: Thi ự 3.1 Tuy n d ng nhân s :
ố ự ứ
ấ ế ậ ậ ấ ầ ự ầ ể ụ ằ Xác l p cách th c, quy trình và th t c th ng nh t nh m ế t cho nhu c u nhân
ơ
ể ụ ơ ị
ư ụ ầ ố ổ
ể ấ ộ
ể ố ể ị ụ ế ị
ự ơ ượ ố ự ệ ế ặ ị
ộ ấ ự ề
ị ậ ể ế ẫ ầ
1. QI03: Tuy n d ng nhân s ủ ụ ụ A. M c đích: ế ấ ề đ xu t, tìm ki m, ti p nh n và cung c p nhân l c c n thi ị ự s các đ n v . ạ B. Ph m vi áp d ng: Toàn th các đ n v trong công ty. C. L u đư ồ D. Mô tả D.1. Xác đ nh nhu c u tuy n d ng: Ban T ng Giám đ c (BTGĐ) đ a ra ổ ợ ầ nhu c u tuy n d ng c p Giám đ c, Tr lý, Chuyên viên tr c thu c Ban T ng ự ạ ứ ố Giám đ c theo k ho ch phát tri n công ty. Giám đ c các đ n v căn c vào s ị ạ ơ ụ c duy t ho c theo i đ n v theo đ nh biên nhhân s đã đ thi u h t lao đ ng t ầ ấ ổ ầ ả yêu c u s n xu t kinh doanh, đ xu t b sung nhân s . Khi có nhu c u, Giám ử ề ự ố ơ đ c đ n v l p “Phi u yêu c u nhân s ” (bi u m u BM01/QI03) g i v Phòng nhân s .ự
ự ể ự ầ ố
ự ủ ơ ế D.2. Xem xét nhu c u nhân s : Giám đ c nhân s ki m tra “Phi u yêu ồ ạ ợ i,
ả ể ụ ồ ế ự ế ủ ị ế ầ c u nhân s ” c a các đ n v , n u không h p lý trình BTGĐ ký và ph n h i l ế n u h p lý rà soát tình hình th c t c a công ty r i ti n hành tuy n d ng.
Trang 15
ể ụ ệ ầ ợ D.3. Xét duy t nhu c u tuy n d ng
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ế ể ụ
ậ ự ể ụ
ể
ồ ơ
ấ ậ
ử ệ ạ ạ ủ ậ ồ ị ạ D.4. L p k ho ch tuy n d ng ệ D.5. Th c hi n tuy n d ng ể ụ D.5.1. Thông báo tuy n d ng ế ồ ơ ứ ậ D.5.2. Ti p nh n h s ng viên ơ ọ ể ứ D.5.3. S tuy n ng viên tri n v ng ử D.5.4. X lý các h s ể ỏ D.5.5. Ph ng v n, thi tuy n ử ệ ế D.5.6. Ti p nh n đào t o, th vi c ồ ợ ặ ợ * L p h p đ ng đào t o ho c h p đ ng th vi c theo quy đ nh c a công
ty
ỳ ố ừ ế ạ ồ ợ H p đ ng đào t o: ký k t theo t ng chu k t đa là 03 tháng và có th ể
gia h nạ
ử ệ ự ủ ệ ậ ồ ộ ị H p đ ng th vi c: th c hi n đúng quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng, c ụ
ể ư ợ th nh sau:
ử ệ ố ớ ộ ừ ấ + Th vi c không quá 30 ngày đ i v i CBNV có trình đ t trung c p tr ở
lên
ử ệ ố ớ ộ ừ + Th vi c không quá 60 ngày đ i v i CBNV có trình đ t ẳ cao đ ng tr ở
lên.
ấ ẻ
ự
ạ ể ế ạ
ướ ế ị ế ạ
ặ ử ệ ộ ự ẽ ệ ẫ ặ ấ ự ể ế ậ ả ậ
ề ạ ử ậ ặ
ườ ặ ợ
ng h p đ c bi ủ ộ ả ử ệ ấ ặ ướ ạ ầ ơ
* C p th công nhân viên ị ơ * Chuy n giao nhân s cho đ n v ể ử ệ c khi h t h n đào t o ho c th vi c 05 ngày, Phòng nhân s s chuy n Tr ề ơ phi u đánh giá đào t o ho c th vi c v đ n v ti n hành th c hi n đánh giá, ghi nh n k t qu và đ xu t các n i dung có liên quan theo bi u m u nh n xét ệ đánh giá sau đào t o (BM10/QI03) ho c nh n xét đánh giá th vi c ứ ự ế ệ t, n u xét th y nhân s có kh năng đáp ng (BM09/QI03). Tr ờ ị c th i yêu c u, đ n v ch đ ng đánh giá đào t o ho c đánh giá th vi c tr h n. ạ
ủ ế ị D.5.7. Đánh giá đ ra quy t đ nh: căn c phi u nh n xét đánh giá c a các
ị ố ướ ế ị ể ứ ự ơ đ n v , Giám đ c nhân s quy t đ nh theo các h
ạ ệ ể ụ
ạ
ấ ứ ặ
ế ồ
ậ ủ ụ ạ
ử ệ ộ ủ ủ ế ậ ng sau: ứ * Trình lãnh đ o duy t tuy n d ng chính th c ạ * Gia h n đào t o ử ệ ạ * Ch m d t đào t o ho c th vi c ặ ộ ạ D.5.8. Ký k t h p đ ng lao đ ng: N u đánh giá, nh n xét đào t o ho c ế ợ ồ ự ế th vi c đ t yêu c u, phàong Nhân s ti n hành các th t c ký k t h p đ ng ư ồ ơ ộ lao đ ng theo quy đ nh c a Lu t Lao đ ng và c a Công ty. Sau đó l u h s .
ả
ợ ể ư ả ượ ằ c n hm không dùng đ đ a ế ợ ầ ậ ị ể 2. QI05: Ki m soát s n ph m không phù h p ụ A. M c đích:
ắ ả ấ c kh c ph c, phòng ng a.
ẩ ả ẩ ấ ả T t c các s n ph m ph i đ ả ượ ị ườ ố vào s n xu t, phân ph i ra th tr ng và ph i đ ệ ừ ụ ẩ ừ ẩ ạ ố ụ T nguyên li u, bán thành ph m, thành ph m cu i
Trang 16
B. Ph m vi áp d ng: ướ c khi giao hàng. cùng tr
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ệ ả
ắ ử ắ ố ớ ả ẩ ợ ượ
C. L u đư ồ D. Mô tả Nguyên t c x lý và báo cáo khi phát hi n s n ph m không phù h p: ệ ẩ * Nguyên t c 1: Đ i v i s n ph m không phù h p đ ị ệ ử ệ ỗ
ộ ộ ơ ể ừ ụ ế ả ắ ổ ơ ố ị ợ c phát hi n mà i do n i b đ n v phát hi n, vi c x lý, phân tích nguyên nhân, ứ ch c,
ự nguyên nhân l kh c ph c phòng ng a và ki m tra k t qu do Giám đ c đ n v đó t phân công th c hi n.
ố ớ ả ợ ượ ệ ở ẩ ệ ắ
* Nguyên t c 2: Đ i v i s n ph m không phù h p đ ấ ỳ ạ ơ
ừ ơ ơ
ấ ạ ị ể ệ ơ ỗ ị
công c phát hi n ệ ị ướ ạ c gây ra, đ n v phát hi n: đo n b t k mà nguyên nhân do các giai đo n tr ị ụ ắ ị ấ ỳ ơ ị b t k đ n v nào; đ n v phân tích nguyên nhân, kh c ph c phòng ng a: đ n v ơ ạ ả s n xu t t i; đ n v ki m tra: đ n v phát hi n, Ban i các công đo n gây ra l ISO.
ắ ố ớ ả ượ ể ạ ả ẩ ộ * Nguyên t c 3: Đ i v i v i m c, v i thành ph m đ c ki m tra t
ệ ơ ị ị
ị ể ộ ệ ừ ắ ơ ộ
i TT ơ QLCL, đ n v phát hi n: KCS thu c TTQLCL; đ n v phân tích nguyên nhân, ụ kh c ph c phòng ng a: nhà máy d t, nhu m, TTR&D…; đ n v ki m tra: TT QLCL, Ban ISO.
ắ ử ế ẫ ẩ
ể ế ử ự ế ả ẩ
ụ
ả ử ụ ỗ ữ ợ h p, S theo dõi hàng s a ch a, Phi u thông tin s n ph m l ừ hành đ ng kh c ph c phòng ng a. ẩ ắ ệ ả ả ợ * Nguyên t c 4: S d ng bi u m u: Phi u x lý s n ph m không phù ổ ệ i, Phi u th c hi n ộ ờ ử Phát hi n, cách ly s n ph m không phù h p, treo b ng: Hàng ch x lý
ử ấ
ộ ắ ừ ụ
ệ ừ ị ả ấ ậ
ơ ụ ậ ế và g i c p trên xem xét. ề ấ ố ớ ơ ệ ả
ả ẩ ẩ ẩ
ề ị ệ ả ấ + Bán thành ph m: trong s n xu t phát hi n s n ph m không phù h p t ả
ạ ặ
◊ Đ xu t nguyên nhân, hành đ ng kh c ph c phòng ng a: ế ị ự ơ + Đ i v i hàng mua ngoài, hàng gia công: TTQLCL là đ n v tr c ti p TTQLCL. nh n. Ccá đ n v s n xu t n hn nguyên li u, hàng mua ngoài t ợ ắ N u phát hi n s n ph m không phù h p, các đ n v áp d ng Nguyên t c 2. ợ ạ ấ i ụ ấ ỳ b t k công đo n nào trên dây chuy n s n xu t không do bên ngoài, áp d ng ắ Nguyên t c 1 ho c 2. ả ụ ắ ẩ
ẽ ế ơ ị
ị ẽ ạ ỳ ị
ụ ừ ắ
ộ ệ ừ ụ ắ ộ
ệ ử ụ ừ
ệ ử ụ ắ
ẩ t k s n ph m
ế ế ạ ẫ ầ ứ t k đ t yêu c u, luôn luôn đáp ng
Trang 17
ấ ầ ả ộ ể + V i m c và thành ph m: Áp d ng Nguyên t c 3. Hang2 ngày, khi ki m ạ ờ ử ỗ ả i v i, TTQLCL s thông tin nhanh đ n các đ n v k p th i s a tra ngo i quan l ữ ằ ỗ ch a b ng BM03/QI05. Đ nh k , ngày 20 hàng tháng TTQLCL s t p trung l i, ế ậ l p Phi u hành đ ng kh c ph c phòng ng a BM01/QI06. ự ử ◊ Th c hi n hành đ ng x lý, kh c ph c phòng ng a. ể ắ ◊ Ki m tra vi c x lý, kh c ph c phòng ng a. ừ ấ ứ ◊ Ch m d t vi c x lý, kh c ph c phòng ng a ư ồ ơ ◊ L u h s . ế ế ả 3. QI17: Thi ả ả ụ A. M c đích: B o đ m các m u thi ạ ề ẫ nhu c u v m u mã cho s n xu t hàng lo t.
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ụ ạ ộ ị ậ ộ Trung tâm KHNCPT, B ph n kinh doanh n i đ a, B. Ph m vi áp d ng:
ể ả ệ ẩ ẩ ấ ộ kinh doanh xu t kh u, marketing, Phát tri n s n ph m, nhà máy d t, nhu m.
ế ế t k : ế ế t k : ộ ộ ấ ứ ẫ ả
ẩ ế ẩ ớ ưở C. L u đư ồ D. Mô tả ưở ng thi 1. Ý t ấ ề 1.1. Đ xu t thi ặ ủ ồ Ngu n n i b : b t c nhân viên nào c a Công ty có s n ph m m u ho c ố ể ế ế ả t k s n ph m m i thì chuy n thông tin liên quan đ n Giám đ c ng thi
ế ế ủ ưở ặ ẫ
Ngu n bên ngoài: M u mã ho c ý t ậ ủ ể ự ệ ý t Trung tâm KHNCPT. ồ ầ
ự ệ ế ế t k thì th c hi n ti p b
ứ ấ ế ượ t k c a khách hàng đ ng thi c ầ ố ủ ghi nh n đ y đ đ th c hi n theo đúng yêu c u c a khách hàng. Giám đ c ế ế ướ ấ Trung tâm KHNCPT xem xét, n u ch p nh n thi c ế ế ạ ướ i b 2; n u không ch p nh n thì ch m d t thi ậ t k t c này.
ấ ầ t k :
ầ ố ế ớ t k m i: Giám đ c Trung tâm KHNCPT yêu c u thi ế t k thí
ế ẫ ệ
ậ ế ế 1.2. Yêu c u thi ế Thi nghi m m u theo BM01/QI17. ổ ả ế
ậ ế ế Thay đ i, c i ti n thi 2. L p k ho ch thi
ế ế t k : Phân công tr c ti p cá nhân có liênq aun. ượ ế ế Căn c k ho ch thi t k : ừ ổ ứ ế t k năm đã đ k t qu c a các BM01/QI17, t
ậ ư ự ế ạ ả ủ ấ
ờ ợ ừ ế ộ ị ừ ạ ẩ ng th i trang theo t ng giai đo n.
ế ạ TGĐ phê duy t và thông tin t ng h p t ộ hnàg ho c t ướ kinh doanh v xu h ệ c Ban ệ khách ể ặ ừ các b ph n nh KD N i đ a/Xu t kh u, Marketing, Phát tri n ề ự t k v i m c:
ặ ả ẫ
ự ổ ườ ệ t k ). Tr
ể ế ể
ố ớ ừ ể ặ
ệ ở 50m tr
ể ế ế ả ộ 3. Th c hi n thi ẫ ả ậ ẫ ế Nhân viên thiêt k phân tích m u và l p B ng phân tích m u BM03/QI17 ẫ ẵ ệ ớ ế ể (có th không th c hi n n u không có s n m u v i ho c v i các m u thí ế ế ẫ ợ ế ế ỉ ng h p thi nghi m ch thay đ i thi t k m u hoa văn trên máy vi ậ ệ ệ ế tính do nhân viên tri n khai công ngh d t ti n hành l p các phi u tri n khai ế ệ theo thông tin t BM01/QI17. Đ i v i các phi u tri n khai m t hàng thí nghi m ỏ ơ ừ t lên, do Ban TGĐ xét duy t; nh h n 50m do GĐ Trung tâm KH ệ NCPT ký duy t tri n khai.
ế ể ệ ệ ế
ộ ả ả ề ệ ế ả ẫ
ộ ả ẫ ố ớ
ộ ả ế ự ệ ệ
ổ ưở ế ượ c báo đ n T tr ệ ế ể ả ẫ
ẫ
ộ Sau khi k t thúc thí nghi m v i m c: Nhà máy d t chuy n Phi u đánh giá k t qu thí nghi m v i m c (m u 3 10m) – BM07/QI17 v cho Trung tâm ử ẫ KHNCPT. Đ i v i m u v i m c thí nghi m < 10m do nhân viên th m u ế ệ t ng thi (thu c TTNCPT) th c hi n, k t qu thí nghi m đ ộ ả ế ế k , BGĐ Trung tâm theo bi u m u Phi u đánh giá k t qu thí nghi m v i m c (m u <10m) –BM13/QI17. ể ả ộ ả ể ệ ế
ẫ ả
ả ế ị ộ ẫ ệ ố
ế ế ả
Trang 18
ể ố ụ ệ ế ấ ắ ầ ộ 4. Ki m tra k t qu ki m tra thí nghi m v i m c: ệ ể ế GĐ trung tâm KHNCPT ki m tra k t qu thí nghi m m u v i m c và ả ố ự ế ướ tr c khi ra quuy t đ nh cu i cùng cho m u v i các thông s thí nghi m th c t ạ ầ ộ m c. N u k t qu không đ t yêu c u, GĐ Trung tâm KHNCPT tri n khai các ự ướ c kh c ph c c n th c hi n vào Phi u cung c p thông s nhu m – b
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ẫ ế ệ ệ ự
ế ự
ệ ả ế ị ặ BM08/QI17 ho c ra ra quy t đ nh không th c hi n thí nghi m ti p m u v i. ả ạ ệ ướ c 5. N u k t qu đ t thì th c hi n b ả ự ẩ
ể ẫ ộ ộ
ả ố ợ ể ể ệ ộ
ệ ế ấ
ẫ ế ạ ấ ợ
t m u, ghi nh n k t qu vào BM08/QI17. ạ ế Tr ể ệ ẽ
ử ớ ả ẩ ẫ ẫ ế ệ ả ả
ế ệ 5. Th c hi n thí nghi m v i thành ph m: ệ Nhân viên tri n khai công ngh nhu m chuy n m u v i m c và ế ự BM08/QI17 đ n phòng Thí nghi m – nhà máy nhu m đ cùng ph i h p th c ả ạ ậ hi n công đo n hoàn t ả ườ ặ ng h p có k ho ch đ t hàng s n xu t (hàng lo t/th ) v i các ấ ộ m u tri n khai thí nghi m 50m, nhà máy nhu m s đánh giá k t qu hoàn t t ế ằ m u thí nghi m b ng Phi u đánh giá k t qu thí nghi n v i thành ph m – BM 09/QI17 g i v Trung tâm KHNCPT.
ả ệ ử ề ể
ẩ ế ệ ả ế ả ế ị ướ
ậ ể ộ 6. Ki m tra k t qu thí nghi m v i thành ph m ệ ấ
ể ẫ ẩ ẫ
ị ế ế t k :
ế ạ ậ ẫ
ế ể ượ ế ẫ ế ể ế ế c đánh giá, xem xét và k t qu đ
ể ề ặ ẩ : GĐ trung tâm KH ả ử c khi ra quy t đ nh g i NCPT ki m tra k t qu thí nghi m v i thành ph m tr ả ặ ẩ ộ ị m u ra b ph n KD N i đ a/Xu t kh u / Marketing ho c Phó GĐ NCPT s n ể ẩ ph m và ki u dáng đ th m đ nh m u hay không. ẫ 7. Đánh giá m u thi ẫ N u là m u do nhân viên công ty sáng t o: l p Phi u đánh giá m u hàng ặ ể – BM12/QI17 đ thăm dò ý ki n khách hàng. N u là m u do khách hàng đ t: ậ ả ượ chuy n đ n khách hàng đ đ c ghi nh n ể vào BM10/QI17 ho c BM12/QÍ7 đ chuy n v Trung tâm KHNCPT.
ẫ ế ế ạ
8. K t thúc thi N u m u thi ế ủ ể ậ
ả ộ ị ượ ứ ủ ậ ẽ ậ c đánh giá đ t thì trung tâm KHNCPT s c p ấ ượ c tri n khai s n xu t ấ ậ c thông tin đ t hàng chính th c c a b ph n KD N i đ c/Xu t
ế ế t k : ế ế ượ t k đ ả nh t thông tin vào k t qu báo cáo c a Trung tâm và đ ộ ặ khi nh n đ kh u.ẩ
ườ ế ế ầ ng h p m u thi
ẫ ợ ụ ể t k c n c i ti n thêm: GĐ Trung tâm KHNCPT ẽ
ầ ướ ầ ệ ế ế ợ ả ế ự ả t trong quy trình này n u phù h p).
i các b ẫ ậ ậ
c c n thi ạ ấ ả ẽ ượ ả ẫ ệ ệ c c p nh t thông tin vào báo ấ t
ợ Tr ườ ừ ng h p c th là có kh năng và nên th c hi n hay không (s xem xét t ng tr ự ệ ạ yêu c u th c hi n l ố ớ ả c l u l ế cáo k t qu thí nghi m m u. T t c các m u v i sau khi thí nghi m hoàn t ề ượ ư ạ đ u đ Đ i v i các m u không đ t cũng s đ ẫ i Trung tâm KHNCPT.
ụ ề ệ
ụ
ị ầ ổ ứ ng rõ ràng cho nh ng gì c n làm, không đi l c đ và đem l
ự ộ ạ ề ụ ắ ấ ộ
ệ
ệ ị
ơ ả ấ ồ ượ ị ự ố ứ ệ ư ậ ằ c vi
ề ạ ầ ậ ệ ườ ế ọ ộ ễ ậ ạ ạ
Trang 19
ế ắ ả ư ồ ơ 9. L u h s : ạ ấ ả i công ty đ u th c hi n theo T t c c các quy trình đã và đang áp d ng t ị ắ ầ ừ ệ ự ợ vi c xác đ nh m c đích m t cách đúng ch c. B t đ u t h p lý, có t trình t ắ ạ ữ ướ ằ đ n nh m đ nh h i ả ườ ờ ấ ả ệ i, hi u qu cao nh t trong m t kho ng th i gian ng n nh t. Áp d ng đúng ng ể ụ ể ề ệ ớ đúng vi c cùng v i quy đ nh c th v quy n h n, trách nhi m là c b n đ cá ớ ơ nhân, đ n v có ý th c th c hành v i tinh th n t p trung cao. Vi c này r t quan ế tr ng nh m tránh vi c tr n tránh, che đ y vi c sai trái. Ccá l u đ đ t ể i ti p nh n d dàng hi u và làm theo. m t cách khoa h c, m ch l c khi n ng ố ừ ả t theo t ng đ i Văn b n mô t ế ọ ượ quy trình cũng đ c quan tâmsâu s c, chi ti
ễ
ọ
ễ
ị
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ệ ầ ề ữ ộ ầ ng; m t l n n a góp ph n đ cao tinh th n trách nhi m, không ai có th
ầ ượ ẵ ị ớ ầ ố ừ ể ộ ệ ố c đ nh s n theo m t h th ng c đi đ
ự ế ề
ả
v tình tình qu n lý ch t l
ấ ượ ng
ộ ố ụ
ệ
ẽ ạ ắ ng s ng, làm vi c thông thoáng, s ch s , ngăn n p…
ệ ệ ọ ứ ừ ộ ượ t ữ ẫ ướ hay nh m l n v i nh ng b ch i t ầ ủ ư ậ ỉ hoàn ch nh, rõ ràng và đ y đ nh v y. ạ ộ III.M t s ho t đ ng th c t ạ i công ty hi n đang áp d ng t ấ ượ ả ằ ng b ng 5S: Qu n lý ch t l ệ ả ự ạ * T i sao ph i th c hi n 5S? ộ ườ ố ạ + T o ra m i tr ậ ư ậ ụ + Qu n lý v t t , v t d ng, tài li u ch ng t ẽ ấ m t cách khoa h c, d l y,
ự ậ ư , nhân l c…
ệ ẻ ỹ
ấ ệ ẩ ả ả ỗ i.
ự
ư ế ệ ạ ỏ ụ ữ ệ ằ
ế không c n thi
ễ ấ ả ắ ắ ọ
ệ ợ ti n l
ọ ỏ ị t ra kh i v trí làm vi c. ế ắ ử ụ ẽ ệ ủ ạ ơ ệ ả ẽ ử ụ d s d ng. ờ ế + Ti t ki m th i gian, v t t ạ + T o v m quan cho Công ty. + Nâng cao năng su t làm vi c, gi m s n ph m l + Nâng uy tín Công ty. ệ * Th c hi n 5S nh th nào? ụ ồ ơ + Sàng l c h s , tài li u, d ng c làm vi c …nh m lo i b nh ng cái ầ ệ ễ ấ ả + S p x p ngăn n p, g n gàng, đ m b o nguyên t c d th y, d l y, i khi s d ng. ự + S ch s : th c hi n v sinh n i làm vi c c a b n (bàn làm vi c, t ệ ủ ồ h
ệ ạ ơ ơ s , n i làm vi c, môi tr
ệ ườ ng xung quanh…) ữ ừ ạ ỏ ổ ự + Săn sóc: không lãng phí nh ng n l c đã b ra, b n không nên d ng l ạ i
ắ ầ ự ở giác làm các vi c trên không c n ai nh c nh .
ự ự ế ướ c khi th c hi n 3S:
ạ ắ ệ ự
ở ướ
ế ệ ấ
ộ ạ ố ứ
ệ ẩ
ộ ả
ộ ể ậ ự ắ ả ậ ướ ế
ờ
ấ
ừ ố ứ ể ọ ự ả ỳ ẫ ể ộ ộ ệ ộ
ả ẫ ệ ự sau khi đã th c hi n 3S trên > duy trì. ệ ẵ + S n sàng: t ệ tr * Th c t ọ ơ ừ ể ấ nhà máy kh p m i n i, t T i Thái Tu n tri n khai và th c hi n 5S ụ ư ấ ả c khi ch a áp d ng 5S, khu s n xu t cho đ n kho, khu văn phòng, căntin…Tr ự ả ộ ệ ể ộ i, gây c n v c nhà máy D t r t lu m thu m: các máy d t đ không theo hàng l ừ ộ ở tr thao tác công nhân, gây tai n n lao đ ng; các con su t v t lung tung, b a bãi ự ộ ấ ỗ gây khó khăn cho vi c thu gom. Khu v c kho m c, kho thành ph m r t h n đ n. ẩ ứ ự ậ V i m c, v i thành ph m sau khi nh p kho đ tràn lan, không theo th t , cây ượ ư ế ấ c đ s p x p đ n khi xu t kho c l u không theo tr t t hàng nào nh p tr ể ố ấ ề ả ố ỡ ậ ộ ứ ph i b c d , v n chuy n t n r t nhi u th i gian và công s c. Nhà máy Nhu m ấ ả ộ ẩ ố ể ộ ừ ấ kho m c sang nhu m đ ch t ng t v i, cũng r t lôi th i, các xe đ y hàng t ự ạ ộ i khu v c nhu m màu. Phòng thí i đi; v i nhu m đ lan tràn t không ch a l ấ nghi65m v t đas6 r y các l đ ng hóa ch t; m u thí nghi m đ l n x n gây khó khăn trong khâu láy m u, khâu pha màu, nhu m v i…
ắ ị Đ a bàn khu văn phòng t ố ng đ i tr t t
ủ ế ắ ờ
Trang 20
ể ẫ ộ ể ừ ươ ồ ế ế ẫ ộ ồ ơ ậ ự , ngăn n p. Tuy nhiên, h s ọ ự ấ còn đ l n l n, ch ng chéo làm m t th i gian s p x p, ch n l c; ổ ướ c trong ngăn t ệ ậ ụ v t d ng cá nhân đ b a bãi chi m di n tích. Phía nhà b p khu ca8ntin đ n
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ả ự ừ ứ ệ ẩ ộ ỹ
ấ ệ th i và bày bi n th c ăn b a b n m t v sinh an toàn th c ph m và m quan Công ty.
ệ ự sau khi th c hi n 5S:
ộ ấ ứ ạ
ủ ắ c l
ứ ượ ợ ệ ể ế ệ ổ
ụ ỗ ợ ượ ớ ụ ụ ư ủ ố i, công c d ng c h tr c đ a vào các t đ
ự ế * Th c t ặ M t m t, do Ban lãnh đ o công ty r t c ng r n và nghiêm túc khi áp ạ ặ ự ụ i ích c a 5S mang l d ng và xây d ng 5S, m t khác do CBCNV ý th c đ i ế ắ ể nên toàn th Công ty đ i m i và ti n tri n rõ r t. Nhà máy D t đã s p x p máy ứ ệ , thùng ch a d t theo hàng l riêng bi t. ệ
ậ
(cid:0)
III. Nh n xét: Ư ể u đi m: 1. ố ớ 1.1. Đ i v i công ty: ế ạ ộ
ơ ị ẳ ừ ướ c kh ng đ nh
(cid:0) ớ ộ ở ủ c mình. ẩ
ố ạ ứ ướ ườ ộ
ỏ ọ ệ c. Ph ộ
ộ ế ạ
ả ụ ớ ệ ố
ộ ậ
ộ ạ ứ Sau h n 10 năm ho t đ ng, đ n nay công ty đã t ng b ượ đ ả S n ph m c a công ty đã ngày càng tr nên quen thu c v i ng i tiêu ươ ng th c lãnh đ o sáng su t và đ i nguc dùng trong và ngoài n công nhân viên có trình đ , có trách nhi m, yêu nghê và ham h c h i là ữ ấ m t trong nh ng th m nh l n nh t. (cid:0) Nhìn chung h th ng h th ng đã đ ệ ố ủ ạ
ỉ ả
ị ạ ề ệ (cid:0) ồ ẩ
ặ ư ỏ ơ ẩ ị ả ữ i s a ch a l
ấ ượ ể ệ c đáng k vi c làm l ự t và gi m s khi u n i c a khách hàng. ượ ư c đ a vào qu n lý và áp d ng cho ấ ạ các b ph n c a công ty nói chung và t i các nhà máy nói riêng r t ấ ả nghiêm túc, m ch l c. CBCNV có ý th c trong lao đ ng, s n xu t, sáng ự ụ ể ạ t o, chăm ch . Các quy trình qu n lý đi theo m t trình t c th , phân ị đ nh rõ ràng quy n h n và trách nhi m cho m i đ n v , cá nhân. ạ T o ra s n ph m có ch t l ả gi m đ khuy t t
ả ượ ế ậ ờ ệ ố ả ồ ơ ẩ ị
ự ề
ộ ỗ ơ ổ ề ng cao, đ ng đ u và n đ nh h n. M t khác ạ ử ữ ạ i nh ng s n ph m h h ng, ạ ủ ế ả ượ ạ ạ ệ ậ ệ ả ạ t c
ư ệ
ủ ấ ẫ c s l n l n hay tranh ch p l n nhau cũng nh s đ l
ượ ự ẫ ộ ỗ ề ả ả ả ệ ấ
(cid:0)
ủ ộ
ạ ự ự ệ ứ ườ ươ ạ
ậ ậ ợ
ờ ế ệ ả ộ
(cid:0) Nh h th ng h s , văn b n đ c tiêu chu n hoá, làm cho các quy đ nh, ủ ụ ệ ệ ắ quy t c, th t c, quy n h n, trách nhi m trong khi th c hi n công vi c ị ệ ả ấ ả ượ c quy đ nh rõ ràng, m ch l c và v y hi u qu công vi c c u t đ ặ ậ ộ các b ph n cũng nh các thành viên c a doanh nghi p tăng lên. M t ư ự ỗ ỗ khác tránh đ i ấ cho nhau m i khi có v n đ x y ra và do đó hi u qu s n xu t kinh doanh tăng lên. ự ệ ả Th c hi n qu n lý theo mô hình ISO 9000 đã giúp cho vi c nâng cao ủ ư ậ ư duy c a lãnh đ o và c a nh n th c, trình đ cũng nh ph ng pháp t ệ ứ ọ ệ m i ng i trong doanh nghi p, t o ra cách th c làm vi c th c s khoa ơ ộ ọ i nhu n và thu nh p. h c, logic mà nh đó có c h i tăng l (cid:0) Đ ng viên khuy n khích l c l ả ự ượ ộ ng lao đ ng và c i thi n qu n lý. (cid:0) Đem l ạ i lòng tin cho khách hàng. ợ ợ i nhu n nh s d ng h p lý các ngu n l c và ti Tăng l
Trang 21
(cid:0) ờ ử ụ ồ ự ệ ế ậ t ki m chi phí.
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
(cid:0) ẩ
(cid:0) Giúp lãnh đ o qu n lý m t cách hi u qu ho t đ ng c a c s . ủ ơ ở
ệ Thúc đ y n n p làm vi c, mang tính khoa h c. ộ ọ ạ ộ ề ế ạ ệ ả
ườ ố ớ Đ i v i ng ả ộ i ao đ ng:
(cid:0) ệ ạ ườ ạ ng làm vi c lành m nh làm cho ng ả ộ i lao đ ng tho i
ườ T o nên môi tr ấ ả mái, hăng hái s n xu t
(cid:0) H n ch nh ng r i ro, tai n n lao đ ng, đ m b o an toàn cho ng
ữ ủ ế ả ả ạ ộ ườ i lao
ạ đ ngộ
(cid:0) Đ i s ng c a ng
ủ ị ắ ự ự ổ i lao đ ng th c s n đ nh và g n bó v i nhà máy. (cid:0) ộ ượ ờ ố ạ ớ c m t tác phong
ệ ườ ộ ố ố (cid:0) ề ế ầ ủ ơ
ả ữ ả ầ
ụ ả ượ ự
ệ ị ữ ự ể ị h th ng qu n tr đã đ ọ ượ t h k v ng nh ng đi u t t
ừ ệ ố ẳ c s căng th ng vì h đ ọ ế ọ ỳ ọ ủ ự
ượ ệ
ặ ệ ể ọ
ủ ế ổ ổ ề ứ ể ụ c vi
ị ộ ủ ụ ế ầ t đ y đ trong s tay th t c và s tay h ơ ệ ố ẹ ả t đ p h n, ch t l
ạ ậ ứ
ộ T o cho các cán b công nhân viên trong công ty có đ ệ làm vi c theo l i s ng công nghi p. ộ t đ y đ h n v vai trò Các cán b nhân viên trong công ty có s hi u bi ử ượ c văn b n hoá đ y đ . và nh ng m c đích t ộ ệ ố ả c dùng m t h th ng qu n Nhân viên gi m đ ề ố ẹ ở ươ ữ t đ p ng tr h u hi u và cũng vì h bi ượ ầ c nâng cao khi doanh hào c a nhân viên đ lai. Tinh th n và ni m t ả ỉ ạ ượ c khách hàng. c ch ng ch ISO 9000 ho c tho mãn đ nghi p đ t đ ẵ ớ ễ Nhân viên m i tuy n d ng có th h c vi c m t cách d dàng và s n sàng ượ ẫ ướ ng d n vì chi ti t đã đ ạ ộ ơ ấ ượ ng h n, công tác. Ho t đ ng qu n tr doanh nghi p t ữ ệ ủ ổ ẽ ơ h u hi u h n s giúp lãnh đ o t p trung vào ch c năng chính c a t ứ ố ơ t h n. ch c t ứ ạ ầ ả ị ấ ượ
ng đang d n đi vào nh n th c và th c t ệ ứ ậ ứ ủ ườ ề ự ế i tiêu
i cách th c qu n tr ch t l ủ ạ ộ ề Tóm l ấ ả s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p cũng đi vào ti m th c c a ng ộ dùng thông qua các ho t đ ng thông tin, tuyên truy n…..trong toàn xã h i.
ế ạ 2.H n ch :
(cid:0) ộ ư ủ ợ
ể ứ
ộ ạ ạ ộ ẫ ư ỗ ợ ờ ạ ế ậ ể ụ ng trình tuy n d ng lao đ ng t i công ty ch a ph h p và ch a th t ụ ớ ề ng x ng v i ti m năng. Ho t đ ng h tr và phát tri n giáo d c ệ , thi u tính h ẻ ẻ t
ạ ế (cid:0) ẫ ự ng trình xây d ng h th ng n c đ u
(cid:0) Đ i v i nhân viên công ty ch a đem đ n nh ng l
ệ ố ư ữ ợ b i ích nh công ty mong
ươ Ch ự ươ s t ộ dành cho con em trong c ng đ ng v n còn r i r c, l ố th ng và k ho ch lâu dài. ươ Ch ố ớ ố ủ (cid:0) ư ỳ ọ ạ ộ ố ữ ủ ứ ư ầ ộ
ớ ộ ư ư ộ
(cid:0) Ho t đ ng truy n thông v i c ng đ ng dân c còn r i r c, ch a có ồ ẫ ệ ng trình k ho ch c th , quan h thông tin v i truy n thông v n
ở ướ ầ ướ ạ c s ch v n còn đang ư ế mu n cũng nh k v ng c a nhân viên. Trình đ ngo i ng c a m t s nhân viên ch a đáp ng yêu c u công vi cệ ạ ươ ờ ạ ề ụ ể ớ
Trang 22
ề ế ự ch còn mang tính t ạ phát.
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
(cid:0) Ng
ộ ấ ả ế ư ườ
ệ ề ư
ặ
ấ ượ
ệ ạ ư ế
(cid:0) M t đi u r t đáng nói là trong các mô hình qu n lý ch t l
ề ấ ấ ượ ề ể ng i lao đ ng ch a hi u rõ v n đ liên quan đ n qu n lý ch t l ủ ọ ố ớ ả cũng nh vai trò c a h đ i v i công tác này. Vi c tuyên truy n qu ng bá ả ề ữ ượ ư ấ ượ ứ ế ng ch a đ nh ng thông tin ki n th c v ch t l c đ t ra. Nhóm c i ấ ượ ề ệ ấ ế ng cho các thành viên ng, đào t o hu n luy n v ch t l ti n ch t l ệ ố ủ ộ c a doanh nghi p ch a ti n hành m t cách h th ng. ả ộ
ủ ế ấ ượ ư
ấ ủ ệ ằ i lãnh đ o doanh nghi p. Nh ng th c t ạ
ồ ắ
ệ ư ớ ị ườ ượ c m t nh : có h p đ ng hay có th tr (cid:0) Vi c th c hi n ki m soát quá trình ch a đ ể ự
ẩ ế ấ ng s n ph m.
ấ ượ ng đ n ch t l ệ ư
ắ ậ ả (cid:0) D ng nh nvi c áp d ng ISO 9000 không đ ụ ệ ọ ư ứ ượ ứ ượ ừ c t ng cá nhân ý th c ủ ệ ố ả ợ i ích c a h th ng c hi u qu l
i.ạ (cid:0) ứ ư
ư ạ ẳ ng đ
ệ
ồ ả ầ ặ
ạ ượ ầ ề ế ượ ướ c n ệ ố ử ng n
ự ề ư ả
ễ
ị ớ ừ ế
ặ c ti ng n quá l n t ứ ộ ả ộ ạ ộ ệ ộ ầ
ấ ộ ự ạ ầ ậ
ế ẫ ả ế ấ ạ ấ
ỏ
ộ ủ ươ ườ ệ ng trách nhi m xã h i c a công ty theo i pháp tăng c
ẩ
ộ ả ườ ụ ệ ạ ng vi c giáo d c và đào t o cho cán b qu n lý và cho
ớ ng m i thì ạ ườ ề ộ ự ế vai trò ch y u thu c v ng ượ ự ư ề nó ch a thu hút đ c s quan tâm c a gi i lãnh đ o b ng các v n đ có ợ ư ợ ướ ụ i tr l ng tiêu th . ệ ế ẫ ệ c hoàn thi n nên d n đ n ả ế ậ ả ệ vi c sai sót trong quy trình s n xu t và gây ra các khuy t t t, các lôic nh ưở h ườ ặ m n mà cho l m, h ch a nh n th c đ mang l c ch ng nhân ISO 9000 và SA8000 vì không đáp Công ty ch a đ t đ ượ ặ ủ ứ c các yêu c u quá nghiêm ng t c a chúng. Ch ng h n nh : nhà ộ ự ồ ệ máy d t còn nhi u ti ng n, khu v c h có v sinh kém, nhà máy nhu m ấ ư ử c th i đ y hoá ch t trong quá trình nhu m m c dù ch a x lý đ ướ ượ ả ướ c th i hàng ngày c th i nh ng l đã xây d ng h th ng x lý n ố ấ ấ ử quá nhi u gây quá công xu t x . Ch t th i có mùi hôi th i, đ c h i gây ô ệ ố ả ườ ng. Khâu d t m c dù đã trang b nón b o h , nút ch ng nhi m môi tr ệ ồ ượ ẫ ư ồ máy d t, gât ra hi n n nh ng v n không tránh đ ề ứ ượ t ng ù tai, nh c đ u cho công nhân đ ng máy. Khâu nhu m có nhi u hoá ch t đ c , các công đo n c n công nhân tr c ti p đ m nh n nên gây ứ ở hó th , mùi hôi, hoá ch t ng m vào công nhân d n đ n tình tr ng s c kh e kém. ả Ch ng IV: Gi tiêu chu n ISO 9000 1. Tăng c công nhân.
ỉ ể ể ự ng không th t nhiên mà có, nó ch có th có đ
ộ ạ ạ ộ ượ ằ ị ạ
ộ
ệ
ạ ỉ ọ ng. Vì v y mà con ng
ượ c giáo d c m i giám ch u trách nhi m v i
ượ ể ự ệ ế ệ ố nguy n c ng hi n
Trang 23
Ch t l ấ ượ ệ c b ng vi c th c hi n hàng lo t các ho t đ ng m t cách có k ho ch, có đ nh h ướ ế ệ ự ng, ệ ử ụ ườ ượ ồ ự ố ư ằ c i u các ngu n l c mà con ng b ng vi c s d ng m t cách t i đ ấ ả ế ấ ồ ự coi là ngu n l c quan tr ng nh t trong vi c hình thành và c i ti n ch t ậ ụ ườ ầ ượ ượ c giáo d c Ch có c đào t o, đ l i c n đ ị ụ ạ ớ ớ ườ ượ c đào t o, đ con ng i đ ự ủ ớ ướ ậ ả c t p th , m i có đ năng l c và t b n thân mình tr ụ ế ứ h t s c mình cho m c tiêu chung.
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ứ ụ ề ể ệ ầ ổ ớ Rõ ràng, đ đáp ng nhu c u đ i m i, vi c tuyên truy n giáo d c, đào
ấ ề ế ứ ấ
ả ả ạ ng luôn luôn
ầ ệ ườ
i ch u trách nhi m ph i t o ra s n ph m có ch t l i tiêu dùng, thì ng ự ệ
ể ấ ơ
ấ ượ i tham gia tích c c vào vi c duy trì ch t l ầ ậ ệ ả ế ấ ượ
ơ ữ ệ ng đang là v n đ h t s c c p bách. Ngoài các doanh nghi p, ẩ ẩ ẽ ườ i tiêu dùng s n ph m cũng s ẩ đ ngồ ng s n ph m, ấ ả ề c m r ng h n n a ra toàn xã h i đ ch t l ấ ượ ả ả t cho nhà s n xu t ng. Vì v y vi c tuyên truy n, giáo ng
ượ ừ ộ ể ấ ượ ị c nâng cao trên th
ườ ướ t oạ ề ấ ượ v ch t l ị ườ ng ứ đáp ng nhu c u ng ườ là ng ế ờ th i cũng là n i có th cung c p các thông tin c n thi ệ kinh doanh trong vi c c i ti n ch t l ạ ầ ượ ụ d c và đào t o c n đ ủ ả và s c c nh tranh c a s n ph m không ng ng đ c và th gi tr ở ộ ẩ ế ớ ụ ể i, c th là: ứ ạ ng trong n
ơ ữ ụ ệ ạ
ề ạ ề ạ ươ ệ Đ y m nh h n n a vi c tuyên truy n, giáo d c thông qua nhi u hình th c khác nhau: qua các khoá đào t o, ph ng ti n thông tin đ i chúng.
ẩ ứ Đ cặ
ả ấ ở bi t c n m các l p t p hu n, các cu c h i th o v ch t l ng cho các
ệ ầ ạ ộ ộ ộ ả ớ ậ ệ lãnh đ o doanh nghi p và các cán b qu n lý Nhà n ề ấ ượ ướ c
ế ườ ẫ
ề ng d n, t o đi u ki n cho các tr ệ ự ạ ự ứ Khuy n khích và h ệ ướ vi n nghiên c u xây d ng và th c hi n ch ươ ạ ọ ng đ i h c, các ệ ề ạ ng trình đào t o v các h
ệ th ngố
QLCL và nh ng v n đ liên quan đ n ch t l
ấ ữ
ấ ượ ng cho sinh viên ngành ầ ộ ề ể ạ ứ ộ
cướ
ế ế ệ ị ả qu n tr kinh doanh đ t o ra m t th h cán b QLCL đáp ng nhu c u ị ườ tr th tr ng ắ m t và lâu dài.
ầ ộ
ệ ế ớ ệ ả ả
ộ ạ ệ ề ợ ự ớ ư t
Nhanh chóng hình thành đ i ngũ chuyên gia đ u đàn có trình đ , kinh nghi m và tâm huy t v i vi c tuyên truy n qu ng bá, gi ng d y và t ệ ớ ấ v n xây d ng mô hình QLCL m i phù h p v i các doanh nghi p Vi Nam
ể ự ụ ề ớ
ự C n xây d ng và tri n khai m t s d án l n v giáo d c và đào t o ạ ầ ch t l ấ ượ
ạ ặ ạ ơ ặ ng cho các doanh nghi p ho c theo khu v c, ngành ho c nhóm ể ệ t có s h tr , u
ự ỗ ợ ư ỏ ệ ừ ố ớ ướ ệ ộ ố ự ệ ặ ệ ủ ngành đ vi c đào t o đ t hi u q a cao h n. Đ c bi tiên đ i v i các doanh nghi p nhà n ệ c, các doanh nghi p v a và nh
ạ ẩ ậ
Trang 24
ứ ề ể ủ ệ ạ ề ấ 2.Nâng cao nh n th c v QLCL, đ y m nh công tác đào t o v ch t ộ ượ ng và QLCL cho toàn th cán b , công nhân viên c a doanh nghi p. l
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
quan tr ng nh t trong t
ồ ự ố ớ t c các ngu n l c đ i v i ủ c đ t
ấ i c n đ ủ ọ ố ậ ấ ả ọ ườ ầ ượ ặ ở ị ự v trí tr ng tâm c a các d ệ ng c a doanh nghi p. Mu n v y con ng
ứ ụ ế ọ
ể
ủ ệ
Nhân l c là y u t ế ố ự ệ ậ doanh nghi p. Vì v y con ng ấ ượ ươ ườ án, các ch ng trình ch t l i ạ ầ ượ ồ ưỡ ỹ ừ c b i d c n đ ng, đào t o và giáo d c. T đó h có ki n th c, có k ế ứ ự ố ộ ể ọ ệ ượ c giao đ h có th phát huy h t s c l c năng, trình đ làm t t công vi c đ ủ ụ ạ ủ ả và kh năng sáng t o c a mình vì m c tiêu chung c a doanh nghi p và c a xã h i.ộ
ặ ỏ ự ấ ượ ủ ấ ả ọ M t khác, ch t l t c m i thành viên trong
ượ c
ạ ộ ạ ấ ượ ả ườ i hi u qu , vi c hô hào m i ng
ể ấ ả ọ
ấ c ch t ả
ế ề ợ ng s n ph m v a là trách nhi m v a là quy n l ế ẩ ặ ệ ọ
ượ c quan tâm, đ ọ i t c m i thành viên ể ọ ể ượ ng, làm th nào đ h hi u đ ự ủ i và danh d c a chính b n ọ ch c cho m i thành viên cùng ừ ổ ứ ệ ả ế
ấ ượ ể ng đòi h i s tham gia c a t ể ệ doanh nghi p. Tuy nhiên, đ các ho t đ ng ch t l ng đ ự ự ườ ệ ệ duy trì th ng xuyên và th c s mang l ề ở ỗ ư ủ ấ ế tham gia là ch a đ . V n đ là ch , làm th nào đ t ủ ọ ể ượ ầ ấ ượ c t m quan tr ng c a ch t l hi u đ ả ượ ệ ừ ừ l ể ố thân h và đ c bi t làm th nào đ cu n hút và t ủ ụ tham gia đóng góp vì m c tiêu chung c a doanh nghi p không ng ng c i ti n ả ng đ kinh doanh có hiêu qu . ch t l
ả
ế ế
ế ạ ả t k , ch t o s n
ẩ
ệ ổ ớ 3. Đ i m i công ngh và nâng cao kh năng thi ớ ph m m i
ớ ổ
ộ ơ ả ả
ẩ ẩ ớ
ớ ả ả
ớ ề ệ ươ ế ả ủ ổ ớ
ồ ẹ ề ẩ ụ ệ ng th c đ i m i công ngh ph i phù h p v i đi u ki n ệ
ớ ữ ổ ạ ậ ộ
ộ
ọ ứ ổ ệ ọ ớ ồ ọ ữ ệ ầ ể ự ọ
ể m, c ó nhi u
ớ
ớ
ữ
ằ
ấ ượ t
ợ c công ngh thích h p nh m s n xu t ra ị ườ ng trên c s ti ạ ọ ượ ớ ợ ớ ẩ ế ế ả ể
ể ố ỹ ể ậ
ứ ẩ
Trang 25
ộ ệ ộ ẫ ặ ấ ẩ ả ơ ả ệ ộ i pháp c b n trung tâm có tính *Đ i m i công ngh là khâu đ t phá, là gi ế ượ ả ả ấ ượ ng s n ph m. Đ m b o và nâng cao c, tác đ ng lâu dài đ n ch t l chi n l ư ả ẩ ả ấ ấ ượ ch t l ng s n ph m đang s n xu t và s n ph m m i, cũng nh s n ph m đa ệ ạ d ng hoá ph i là m c tiêu c a đ i m i công ngh . ợ ả ứ Hình th c và ph ầ ố ụ ể ủ ừ c th c a t ng doanh nghi p. Trong đi u ki n ngu n v n còn h n h p, c n ố ể ở ữ ế ợ k t h p gi a đ i m i có tr ng đi m nh ng khâu, nh ng b ph n then ch t ị ả ữ ỗ ố ớ ầ ư ổ , đ i m i đ ng b . M i doanh nghi p c n xác đ nh nh ng s n đ i v i đ u t ừ ầ ư ổ ớ ạ ẩ , đ i m i ph m quan tr ng, mũi nh n trong t ng giai đo n đ l a ch n đ u t ầ ư ổ ể ệ ế ị ọ ề cách đ u t t b , đ i m i công ngh có th mua thi có tr ng đi ờ ể ổ ữ ế ợ ớ ướ ệ c ngoài. K t h p gi a công ngh , cũng có th đ i m i nh liên doanh v i n ề ệ ệ ệ ả ầ ự ổ ạ ọ ớ đ i m i tu n t và nh y v t, gi a công ngh hi n đ i và công ngh truy n ả ệ ể ự ấ ượ ả ế ố th ng đ c c i ti n đ l a ch n đ ơ ở ế ầ ủ ẩ ả ng phù h p v i nhu c u c a th tr s n ph m có ch t l ạ ộ ệ t k s n ph m m i là ho t đ ng sáng t o đ chuy n hoá các ki m chi phí. Thi ặ ể ầ ủ yêu c u c a khách hàng thành ki u dáng, đ c đi m và các thông s k thu t ầ ủ ủ ứ ủ ả c a s n ph m, đ s c đáp ng các yêu c u c a khách hàng. ế ế ủ ộ ế ế ả t k còn t k c a đ i ngũ cán b thi * M t khác, kh năng, trình đ thi ề ặ ạ ủ ế y u và th p nên s n ph m đ n đi u, ch ng lo i nghèo nàn, m u mã n ng v
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ể ướ ầ ớ c. Đ nâng cao năng l c thi ự t k s n ph m m i, c n có s t k và thi
ế ế ả ộ ự ả ữ ẩ ậ ẽ ệ ặ ớ
ự
ả ế ạ ả ẩ ế ế ẩ ộ ớ ế ế ắ b t ch ế ợ k t h p ch t ch , hi u qu gi a phòng kinh doanh và b ph n Marketing v i ế ế ả ậ ỹ phòng k thu t trong khâu thi t k s n ph m và ph i nâng cao năng l c, trình ộ ủ ộ t k , ch t o s n ph m m i. đ c a đ i ngũ cán b làm công tác thi
ẩ
ườ
ng công tác tiêu chu n hoá.
ẩ ệ ệ t Nam đã coi tiêu chu n hoá là bi n pháp quan
ọ ả ề ệ ệ ể ả c đã
ấ
ướ ng. Nhi u doanh nghi p Nhà n ẩ ấ ẩ
ủ ẩ ư
ứ
ủ ế ỉ ậ ủ ế ượ ầ ủ ế
ẹ ự ừ ề
ứ
ề ả ườ ẩ ng công tác tiêu chu n hoá làm n n t ng cho QLCL
ể ệ (cid:0) ự ệ ẩ (cid:0) ẩ ẩ
4. Tăng c *Các doanh nghi p Vi ấ ượ tr ng đ đ m b o và nâng cao ch t l ạ ệ ẩ ự xây đ ng tiêu chu n cho doanh nghi p mình và ph n đ u đ t tiêu chu n ngành, ố ế ệ ẩ . Tuy nhiên, công tác tiêu chu n hoá t Nam, tiêu chu n qu c t tiêu chu n Vi ẩ ứ ầ ủ ề ộ ậ ồ ạ i ch y u là ch a nh n th c đ y đ v n i dung c a tiêu chu n còn các t n t ỉ ủ ế ẩ ệ ố ả ấ hoá, ch y u nó ch t p trung vào khâu s n xu t. H th ng ch tiêu, tiêu chu n ủ ự ế ệ ự ượ c xây d ng ch y u đ hi n có c a doanh c căn c vào tình hình th c t đ ư ự ấ ượ ệ ng ch y u nghi p, ch a d a vào nhu c u khách hàng. Khi đánh giá ch t l ẫ ự ấ ượ ẩ ệ ự v n d a vào th c hi n các tiêu chu n đ ra, coi nh s đánh giá ch t l ng t ậ nh n th c khách hàng. ậ *Vì v y, đ tăng c ầ c n chú ý các bi n pháp: ệ ự ọ Chú tr ng xây d ng tiêu chu n doanh nghi p đi đôi v i vi c th c hi n ệ t Nam, tiêu chu n ngành, tiêu chu n qu c t tiêu chu n Vi ề
ệ ớ ố ế . ợ ẩ (cid:0) ế ộ ưở ể ượ ạ ậ ng đ i v i cá nhân và t p th v (cid:0) Hoàn thi n, đi u ch nh tiêu chu n đã l c h u, không phù h p, áp d ng ng. ẩ ệ ch đ th
ỉ ố ớ ẩ ậ ỗ ợ ụ ả ị (cid:0) ấ ợ ị ị ứ ụ ậ ẩ ụ ấ ượ ẩ t tiêu chu n ch t l (cid:0) Xác đ nh tiêu chu n cho các khâu h tr và d ch v s n xu t nh bao ư ể gói, d ch v sau bán hàng, phát tri n công tác ch ng nh n h p chu n.
ư ứ
ạ
ệ ầ
ế ộ ưở
ng ph t cũng nh m c
ứ ề ươ
ng:
ứ ơ ả ố ớ ắ ng là tiêu th c c b n và quan tr ng đ i v i cá nhân khi b t
ọ ề ư ọ ầ
ộ ứ ươ ộ ẽ ơ ố
ề ươ ộ ứ ể ườ ố ng là tiêu th c đ đánh giá trình đ lành ngh c a công ty. i có b c l ộ ờ ng Giám đ c bao gi ậ ươ ng
ưở ế ế ấ ố
5. Các doanh nghi p c n có ch đ th ti nề ươ l ng thích đáng. a. M c ti n l ề ươ *Ti n l ộ ầ đ u xin vào công ty, cùng m t trình đ tay ngh nh nhau song h c n xem ệ xem doanh nghi p nào có m c l ng cao h n thì h s mu n xin vào doanh ệ nghi p đó. * Ti n l ệ Trong m t doanh nghi p, th cao nh t, sau đó đ n Phó giám đ c, đ n các tr
ề ủ ườ cũng là ng ng phòng , ban...
Trang 26
ề ươ ứ ố ủ ả ậ *Ti n l ủ ng là thu nh p chính c a nhân viên, nó ph n ánh m c s ng c a
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ố ọ ậ ầ ủ
ủ ườ ứ ươ
ế ả ẫ ậ ủ i nhân viên đó ph i b ủ ờ ố ờ cũng mong mu n có ệ ng thu nh p chính c a doanh nghi p không đ ả ả ươ n ch i làm ư ủ
ờ ậ ủ
ặ ả ẽ ủ ậ ệ ọ ẽ ấ ượ
ổ ậ ứ ệ ờ ệ ầ
ể ứ
ả ẩ ộ ệ
ạ
ế ộ ưở
ng ph t.
ỗ ể ườ ộ ặ i có m t đ c đi m tâm lý riêng. Theo
ườ ạ
.
ự
ệ ọ
ệ ủ ấ ượ ế ạ ẩ ả ườ ỹ ả ế ủ ườ ậ i an ph n th th ậ ng s n ph m. Còn có ng
ư ậ
ọ i thì l ứ ủ ế ộ ườ ứ ệ ệ ng rõ ràng. Nên đ a ra t mài trong công
ể ệ ở ỗ ố ớ ấ ề
ưở ch tăng năng su t lao đ ng ho c đ a ra nhi u sáng ki n c i ư ệ ủ ế ả ớ ượ ế ệ t k ho ch so v i công
ạ ạ ầ
c giao. Song song v i nó cũng c n có các bi n pháp ph t hành chính ệ
ậ ế ộ ọ
ệ ọ ế ề ợ ơ c
ủ
ể ệ ầ
ứ ơ ả ộ ể ệ ệ
ự ế ạ t ệ ị ế ế ả ự ệ i các doanh nghi p đã th c ư ậ ợ i cũng nh ự i pháp xúc ti n th c ả ẩ ữ đó khuy n ngh các gi
ệ ớ ờ ọ i là vô t n nên h bao gi h . Vì nhu c u c a con ng ậ ộ ố ầ ủ ế cu c s đ y đ . N u m c l ườ ứ m c chi tiêu hàng ngày thì d n đ n ng ệ thêm, mong sao tăng thu nh p, c i thi n đ i s ng c a mình cũng nh c a gia đình mình. * Do v y mà h s không có th i gian t p trung vào công vi c chínhc a ng c a doanh nghi p gi m ho c qua th i gian thì trình mình s làm cho ch t l ề ủ ọ ẫ ộ đ tay ngh c a h v n không thay đ i. V y nên các doanh nghi p c n có m c ố ớ ạ ủ ọ ả ươ l ng tho đáng đ i v i cán b nhân viên đ phát huy s c sáng t o c a h ủ trong s n ph m c a doanh nghi p. b. Ch đ th * i chúng ta, m i ng Con ng Paplop ông chia ra thành 4 lo i tính khí: + Tính khí nóng n y.ả + Tính khí linh ho t.ạ ư ư + Tính khí u t + Tính khí tr m.ầ ớ * Do đó mà s ham mê làm vi c cũng khác nhau. Có ng i thì say mê v i ậ ả công vi c c a mình, vì v y mà h tìm ra m i cách c i ti n k thu t hay c i ặ ệ ườ ti nch t l ng, m c k , ệ không tham gia vào công vi c nghiên c u c a doanh nghi p. ưở ệ ầ * Vì v y mà doanh nghi p c n có ch đ khen th ư ạ i say s a, mi ng x ng đáng đ i v i ng các lo i hình th ặ ư ộ ệ vi c, th hi n ạ ố ộ t o t c đ làm vi c c a doanh nghi p cũng nh làm v ớ ệ ệ ượ vi c đ ứ ỳ ố ớ đ i v i các cá nh n có s c trong công vi c. ả ằ * Các ch đ trên nh m làm cho m i thành viên trong doanh nghi p ph i ượ ệ ủ quan tâm đ n công vi c c a mình h n, ngoài l i ích v hành chính h còn đ th hi n cái tôi c a mình. 6. C n có các nghiên c u c b n, kh o sát th c t ẽ ự hi n và s th c hi n các b tiêu chu n đ phát hi n nh ng thu n l ứ ừ ả các rào c n, khó khăn thách th c t hi n trong th i gian t i.
ươ ế ị ủ ả ề ả ị ng V: Nh ng ki n ngh c a b n thân v công tác qu n tr
ẩ Ch ấ ượ ch t l ữ ng theo tiêu chu n ISO 9000
ề
ướ
I. V phía Nhà n
c.
Trang 27
ễ
ọ
ễ
ị
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
1. Chính sách tài chính a) Chính sách huy đ ng v n
ộ ướ ầ ạ
ố ề
ệ ầ ế ầ ư ể c c n t o đi u ki n đ các thành ph n kinh t ố vay v n đ u t
(cid:0) Nhà n vào ấ ớ ấ ứ ụ ư ả
ề ụ ủ ấ ờ ả ự ố
ớ ự ả ế ệ ầ
ự ề ọ
ậ ệ ể ướ ầ ồ ự ể ỗ ợ
ẩ ự
ợ ớ
ủ ướ ệ ỏ ủ ự ể ề
ấ c s h tr c a nhà n ề ố ừ
ấ ư đ t n ệ ề ố ệ ế ấ ướ ự ỗ ợ ủ ằ u tiên các doanh nghi p b ng vi c cung c p v v n t ố
ế ự
ẩ ữ
ậ ầ ườ ủ ụ ụ ả ạ ợ i l
ớ ượ ị ng c a mình và đóng góp cho xã h i nh ng s n ph m d ch v có t ph c v nhu c u ng i nhu n cho doanh i tiêu dùng, mang l ộ
ệ (cid:0) Đ nâng cao s c c nh tranh c a doanh nghi p trên th tr ng trong n
ướ ứ ủ ệ ả ẩ c ng cao, t c
ầ ư ề ệ
ể ậ ợ ộ i là m t ph n i nhu n ng v n t
ị ườ ủ , thì đòi h i s n ph m c a doanh nghi p ph i có ch t l ố ố ủ ỳ có theo chu k kinh doanh thì l ả ộ
i sau m i k kinh doanh ph i cao. M t trong nh ng nguyên nhân làm ế ữ ướ ầ ệ ả ả ậ
ọ ạ i nhu n doanh nghi p tăng đó là thu . Nhà n ặ ế c c n ph i gi m thu ạ ề ệ ợ ỉ
ế ắ ầ ườ ầ i nhu n cho doanh nghi p mà m t khác nó còn t o đi u b t đ u đi vào kinh i cho các thành ph n kinh t ậ ậ ợ ng thu n l
ế ư ự ệ ớ
ờ ạ
ể ạ ề ế
ệ ố (cid:0) Xu t phát t ấ
ậ ng hoà nh p n n kinh t
ả c v ch t l
ứ ể ả s n xu t kinh doanh, ví d nh gi m thi u m c lãi su t, gi m b t các hình th c phi n hà trên gi y t . Vì m c đích kinh doanh lâu dài, và s s ng còn c a mình mà các doanh nghi p c n ph i ti n hành xây d ng mô hình QLCL m i và do đó ệ ố kéo theo không ít các chi phí v m i ngu n l c đ xây d ng và duy trì h th ng. ế Chính vì v y Nhà n c c n có chính sách h tr các doanh nghi p đ khuy n ơ ữ khích các doanh nghi p, thúc đ y h n n a quá trĩnh xây d ng mô hình QLCL ể ư ự ể ủ phù h p v i đòi h i c a s phát tri n c a doanh nghi p cũng nh s phát tri n ệ ể c có th là vi c chung c a toàn th n n kinh t ệ ồ ư các ngu n khác nhau: ể ư V n ODA, chính sách u đãi v v n ngân sách, lãi su t u đãi đ các doanh ả ệ c khó khăn trong khi ti n hành xây d ng và duy trì hoàn nghi p gi m b t đ ụ ộ ấ ượ ệ thi n ch t l ố ấ ượ ch t l ng t ệ nghi p và cho toàn xã h i. b). Chính sách thu .ế ứ ạ ể ấ ượ ỏ ả ố ế và qu c t ấ ả ả ầ vào qúa trình s n xu t kinh là doanh nghi p ph i c n có nhi u v n đ u t ầ ệ ạ ự doanh, mà trong đó s đóng góp v n c a chính doanh nghi p l ố ự ượ quan tr ng. Đ tăng l ỗ ỳ mang l ợ cho l không ch tăng l ệ ki n,môi tr doanh. ầ C n có chính sách thu u đãi cho các doanh nghi p m i xây d ng mô ấ ị ộ hình QLCL trong m t th i h n nh t đ nh. ậ 2. H th ng pháp lu t. ừ ủ ươ ch tr ạ ộ ổ ệ ồ ạ ế c thay đ i và b sung h n n a. Vi c t n t
i hàng ch c t ạ ộ ả ượ ổ ứ
ự ạ ộ ụ ể ộ
ế ớ ự
Trang 28
ệ ư ấ ướ ướ ự ờ và đ t o hành lang pháp ướ ề ấ ượ thì vai trò qu n lý Nhà n lý an toàn cho các ho t đ ng kinh t ng ơ ữ ổ ầ ụ ổ ứ ư c n ph i đ ch c t ộ ề ấ ậ ướ ứ c ngoài v lĩnh v c QLCL ho t đ ng m t cách ch c ch ng nh n n v n và t ấ ề ể ế ắ ữ ự t do, không có nh ng nguyên t c và th ch ho t đ ng c th là m t đi u b t c p.ậ ể ọ ỏ * Đ h c h i các n và nh các chuyên gia n ố ế ệ ợ i, vi c h p tác qu c t ấ ệ ố v n xây d ng h th ng ch t c trên khu v c và trên th gi c ngoài trong vi c t
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ủ ứ ấ ượ ổ ứ ch c
ữ ướ ệ ố ế
t. Song cũng c n th y đ ủ ấ ượ c ngoài trong vi c h ệ ng c a các doanh nghi p và các t ầ c nh ng khó khăn ổ ứ ướ ch c n
ệ ạ ộ ệ ệ ướ ề
ả ư ướ
ặ ướ ề ợ
i và nghĩa v c a các t ự ụ ủ ờ ướ ằ ằ
ả ự ứ ậ ậ c. Vì v y Nhà n v n và t
ổ ứ ư ấ ơ ữ
ệ
ườ ả ườ ằ ề ợ ơ ườ ậ
i cho c ng ậ ự ự ạ ộ ế ượ ậ l ng và ch ng nh n h th ng ch t l ề ầ trong n c là đi u c n thi ẫ ấ ị ng d n nh t đ nh trong ho t đ ng c a các t ớ ệ ợ ự t Nam xây d ng mô hình QLCL phù h p v i đi u ki n, các doanh nghi p Vi ữ ầ ặ ủ ề c ta. M t khác, cũng c n có nh ng hoàn c nh đ c tr ng c a n n văn hoá n ổ ứ ứ ẫ ụ ể ề ị ng d n c th v quy n l quy đ nh, h ch c ch ng ế ồ ả ậ c nh m đ m b o s công b ng đ ng th i có s khuy n khích nh n trong n ướ ổ ứ ướ ầ ch c ch ng nh n trong n ch c t các t c c n ệ ố ậ ạ ệ ả ế ạ ẩ đ y m nh h n n a vi c c i ti n h th ng pháp lu t, t o môi tr ng pháp lý an ả ả ạ ộ i tiêu toàn cho các doanh nghi p ho t đ ng, đ m b o quy n l ơ ạ dùng và ng i kinh doanh, t o ra sân ch i và lu t ch i th t s công b ng và ậ ợ thu n l nói chung và cho lĩnh v c QLCL nói riêng. i cho các ho t đ ng kinh t
ệ ộ ổ ứ ố ớ 2. Đ i v i các hi p h i t ch c công đoàn
ấ ẩ ậ ệ ư ệ ậ ầ
ộ ệ ườ ộ ộ ự i lao đ ng quá trình th c hi n trách nhi m xã
ộ
ệ ố
ấ ề ụ ỉ ợ ủ ể ượ ờ ị ng xuyên tính phù h p c a ISO áp d ng toàn h th ng các ệ c hi u ch nh k p th i trong khi áp
ề ụ ạ
ề ợ ụ ể ọ ẫ ẽ ơ ng xuyên, liên t c đ m i ng ế ừ ủ i ích c a ISO đ n t ng cá ỉ ườ i không ch làm theo
ủ ụ
ẽ ỏ ệ ặ
ơ ớ ơ ấ
ọ ẫ ư ậ
ố ạ ế
ả ố ầ ủ ấ ể ả ố ớ ồ ả ơ ạ ờ ở
ả
ấ ệ ữ ỳ ộ ặ ạ
ậ ươ ữ ư ủ ớ ộ ấ ệ i lao đ ng vì hi n nay canteen ch cung c p ấ ự ơ i, th c đ n kém phong phú, ch t ộ ng x ng v i công lao đ ng c a cán b công nhân ng b a ăn ch a th t t
ề * Nên hình thành kênh thông tin v trách nhi m xã h i cho các doanh ấ nghi p, nh t là cung c p các thông tin c p nh t v các b tiêu chu n ISO, t ệ ệ ấ v n cho các doanh nghi p và ng ẩ ộ h i và các b tiêu chu n ISO 9000, ISO 14000…. 3. Đ i v i công ty ố ớ ườ ể *Ki m tra th ể ệ tài li u, đ khi có phát sinh v n đ có th đ ự ế ụ d ng th c t . *Tuyên truy n, giáo d c m nh m h n v l ườ nhân cũ l n cá nhân th ứ th t c mà là làm theo ý th c. ị ồ ủ *Thông tin ph n h i c a các đ n v nên ch t ch , r ràng h n. Vi c cung ấ c p thông s đ y đ cho mã hàng m i hay mã hàng đã quá cũ là r t quan tr ng. ấ ộ B ph n cung c p thông s nên cung c p ngay khi mã hàng đã đóng l u m u, không nên đ x y ra tình tr ng lên đ n các phòng ban r i m i cho nhân viên đi ứ tìm thông s gây m t th i gian, công s c, tr ng i cho c đ n hàng. ườ ỉ *C i thi n b a ăn cho ng ặ món ăn theo chu k , các món ăn l p đi l p l ứ ượ l vi nệ
Ầ
Ậ
Ế PH N K T LU N
ấ ượ ẳ ọ
ấ ượ ệ
Trang 29
ứ ạ ạ ỏ ệ ẩ ầ ả Qu n lý ch t l hi n nay. Nó giúp cho các doanh nghi p có kh năng nâng cao ch t l ph m lo i b chi phí phát sinh không c n thi ạ ng ngày càng kh ng vai trò quan tr ng trong giai đo n ả ả ng s n ị ế ế t, tăng s c c nh tranh, tăng v th
ễ
ị
ễ
ọ
GVHD: Nguy n Ng c
ế SVTH: Nguy n Th Thanh Hi u Tuân
ờ ể ể ệ ườ ươ ng tr ng nh đó doanh nghi p có th phát tri n
ệ
ộ ị ấ ượ ấ ườ ạ ấ ộ i
ữ i tiêu dùng, ẽ ớ ụ ủ ự ấ ệ
ấ ệ ố ấ ượ
ế ể
ề ằ ệ ẳ t Nam nói chung và công ty
ị ấ
ả ả c không còn cách nào khác là ng vào trong quá trình s n
Trang 30
ụ ủ ấ ệ ủ c a doanh nghi p trên th ề ữ ộ m t cách b n v ng. ả ợ ờ ng l Nh có qu n tr ch t l i ích c a doanh nghi p, ng ấ ượ ố xã h i ngày càng th ng nh t. Ch t l ng th c ch t có tác đ ng m nh m t ả ạ ộ ề ơ ả ủ nh ng v n đ c b n c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Do đó vi c áp d ng ả ạ ở ề ứ ấ ng đang tr thành v n đ b c xúc trong giai đo n các h th ng qu n lý ch t l ế ị ể ủ ả ề ề ữ ế ự . Vf có th hi n nay, quy t đ nh đ n s phát tri n b n v ng c a c n n kinh t ệ ệ ộ kh ng đ nh m t đi u r ng các doanh nghi p Vi ề ượ ố ồ ạ Thái Tu n nói riêng mu n t n t i và phát tri n đ ấ ượ ệ ố nhanh chóng áp d ng các h th ng qu n lý ch t l xu t kinh doanh c a mình.

