Trin khai Data Protection Manager 2007 (Phn 3)
Ngu
n:quantrimang.com
Anderson Patricio
Trong nhng phn trước chúng ta đã được gii thiu v cách cài đặt DPM
2007, to các mc cơ bn như cài đặt agent (tác nhân) cu hình đĩa, s
dng DPM 2007 Administrator Console. Trong phn này chúng tôi s tiếp
tc gii thiu đến vn đề bo v Windows File Server để minh chng cách
to Protection Group trong DPM 2007.
Trước tiên, chúng ta hãy xem sn phm nào ca Microsoft được bo v bi
DPM 2007 và sau đó hãy to mt Protection Group.
DPM bo v nhng gì?
DPM bo v mt s sn phm ca Microsoft. Bng 1 dưới đây s lit kê các sn
phm có th được bo v và các mc bên trong sn phm có th được khôi
phc.
Các sn phm ca
Microsoft
Các mc được bo
v
Các mc có th khôi
phc
Exchange Server 2003
SP2
Exchange Server
2007 Storage group
Storage group,
Database, hoc
Mailbox
SQL Server 2000 SP4
SQL Server 2005 SP1
hoc cao hơn
Database Database
Microsoft Office
SharePoint Server
2007
Windows SharePoint
Services 3.0
Farm Farm, Database, Site,
File hoc list
Windows Server 2003
Windows Storage
Server 2003
Volume, Share và
Folders
Volume, share, Folder
hoc File
Microsoft Virtual
Server 2005 R2 SP1
Virtual Server host
hoc Virtual Server
machines
Virtual Server host
hoc Virtual Server
machines
Protected servers
running Windows 2003
and XP
System state System state
Windows XP SP2
Windows Vista
File data File data
Bng 1
DPM cũng bo v môi trường cluster ca các ng dng (File Server, Exchange
and SQL). Để khôi phc toàn b máy DPM, chúng ta có mt công c b sung có
tên gi là DPM System Recovery Tool , đây là công c s cho phép bn khôi
phc các máy ch; nó không có trong DPM 2007 DVD, tuy nhiên bn có th tìm
được trên mt đĩa riêng.
To Protection Group
DPM Protection được da vào Protection Group; nhóm bo v s định nghĩa
mt di duy trì bo v, tn sut đồng b s xut hin, bao nhiêu đim khôi phc
s được cung cp, nơi nào s bo v s được gi,… Hiu cách to Protection
Group và các tùy chn ca nó là mt vn đề quan trng để có th bo v mng
ca bn bng DPM.
Khi to mt Protection Group chúng ta không cn biết nơi các file ca ng dng
được đặt đâu trong h thng file. Nếu bn chn cơ s d liu SQL hoc
Exchange thì DPM s thu thp (tp trung) các thông tin t sn phm và nó s t
động tìm đến v trí các file đang nm. Để to Protection Group bo v hai thư
mc được chia s, bn thc hin các bước dưới đây:
1. M Data Protection Manager 2007 Console.
2. Kích vào vùng Protection
3. Trong Toolbox Actions, kích Create Protection Group
4. Trang Welcome to the New Protection Group Wizard: có mt s gii thiu v
tiến trình s được s dng bi DPM để bo v các máy tính đã được chn, kích
Next.
5. Trong trang Select Group Member s thy được tt c các máy ch đã được
cài đặt vi DPM Agent. Chúng ta có th chn mt s mc ti cùng mt thi đim.
Trong hình bên dưới, có th bo v mt s mc như Exchange Server Cluster,
Shares, Volumes, System State và c SQL. DPM là mt phm mm ng dng,
điu đó có nghĩa rng chúng ta không cn ch định đường dn ca cơ s d liu
Exchange, SQL và các file bn ghi, mà ch cn chn thành phn (SQL databases
hoc Exchange Databases).
Trong hướng dn này, chúng ta s tích vào hai hp chn (Share01, Share02) và
s hin th trong vùng Select members (Hình 1).
Hình 1: Chn mt s mc ca các máy ch có cài đặt DPM Agent
Chúng ta vn có hai tùy chn Selected members trong khung đó là: Excluded
FoldersExcluded file types.
Excluded File types: có th loi ra các m rng ca file, các m rng s không
được bo v. Để thc hin điu đó, bn ch cn kích vào liên kết Exclude Files:
đánh vào các phn m rng cn thiết như hin th trong hình 2.
Hình 2: Loi tr các đuôi m rng .mp3 và .tmp
Exclude Folders: Khi mt thư mc có mt s thư mc con bên trong được chn,
chúng ta có th hy chn các thư mc con không cn bo v. Tùy chn này s
hin th tt c các thư mc con đã được hy chn. Trong ví d bên dưới, thư
mc Inetpub đã được chn và thư mc con AdminScripts đã được hy chn
(hình 3).
Hình 3: Tt c các thư mc không được bo v
6. Trong trang Select Data Protection Method có th định nghĩa tên Protection
Group và định nghĩa xem phương pháp nào s s dng trong nhóm bo v này:
Disk (short-term protection), Tape (long-term protection) hoc c hai. Ch có các
tùy chn có sn s được hin th, trong bài này mt thư vin Tape không được
cài đặt vì vy tùy chn Tape protection b vô hiu hóa (hình 4).
Hình 4: Định nghĩa tên Protection Group và phương pháp s được s dng
7. Trong trang Specify Short-Term Goals, s định nghĩa kế hoch bo v Disk
Based cho d liu và các máy ch đã chn. Các tùy chn mà chúng ta có th
định nghĩa là bao nhiêu ngày s dng, tn sut đồng b và tn sut mt đim
khôi phc s được to. Ti đây bn cn phi hiu v Synchronization Process
Recovery Point.
Synchronization process (Quá trình đồng b)
DPM duy trì mt bn sao ca d liu máy ch được bo v mt cách đồng b.
Tt c các thông tin được lưu trong DPM Storage Pool hoc trong mt tùy
chn. Quá trình đồng b ph thuc vào d liu mà chúng ta đang làm vic vi
nó, ví d như dưới đây:
File data: DPM agent s dng b lc volume filter và Operating system
change journal (nht ký thay đổi) để kim tra xem file nào đã b thay đổi,
đã đựợc to hoc xóa t phiên đồng b cui cùng.
Application data: DPM Agent s dng b viết VSS Application writer để
nhn dng xem các khi đĩa nào đã b thay đổi. Các thay đổi này s được