B THÔNG TIN VÀ
TRUYN THÔNG
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 2202/VBHN-BTTTT Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2013
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN V QUN LÝ VÀ S DNG TÀI NGUYÊN INTERNET
Thông tư số 09/2008/TT-BTTTT ngày 24 tng 12 năm 2008 hướng dn v qun lý và s dng
tài nguyên Internethiu lc k t ny 05 tháng 2 năm 2009, đưc sửa đổi, b sung bi:
Thông tư số 09/2011/TT-BTTTT ngày 08 tng 4 năm 2011 sửa đổi, b sung mt s quy định
của Thông tư số 09/2008/TT-BTTTT ny 24 tháng 12 năm 2008 hướng dn v qun lý và s
dụng tài nguyên Internet và Thông tư số 12/2008/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2008 hưng
dn thc hin mt s ni dung ca Ngh đnh s 90/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2008 v
chng thư rác, có hiu lc k t ny 25 tháng 5 năm 2011.
- Căn cứ Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Căn cứ Ngh định s 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Thông tin và Truyn thông;
- Căn cứ Ngh định s 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính ph v qun lý,
cung cp, s dng dch v Internet và thông tin đin t trên Internet;[1]
B Thông tin và Truyn thông hướng dn thc hiện các quy định v qun s dng tài
nguyên Internet như sau:
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi và đối tượng điều chnh
Thông tư này hướng dn thc hiện các quy đnh v qun lý và s dụng tài nguyên Internet đối
vi mi t chc, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực Internet ti Vit Nam.
2. Các thut ng s dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:
2.1. Tài nguyên Internet bao gm h thng các tên và s dùng cho Internet đưc ấn đnh thng
nht trên phm vi toàn cu. Tài nguyên Internet bao gm:
a) Tên min (DN);
b) Địa ch Internet hayn gi là đa ch IP;
c) S hiu mng (ASN);
d) S và tên khác theo quy đnh ca B Thông tin và Truyn thông.
2.2. Tên min là tên được s dụng để định danh đa ch Internet ca máy ch gm các dãy ký t
cách nhau bng du chm “.” Cu trúc tên min bao gm:
a) Tên min cp cao nht (dãy ký t cui cùng):
Tên min cp cao nht (TLD) gm tên min chung cp cao nht (gTLD) và tên min quc gia
cp cao nht (ccTLD).
Tên min chung cp cao nht (gTLD) bao gm các tên min sau: .COM; .NET; .EDU; .ORG;
.INT; .BIZ; .INFO; .NAME; .PRO; .AERO; .MUSEUM; .COOP và nhng tên min chung cp
cao nhất khác theo quy đnh ca các t chc quc tế có thm quyn v tài nguyên Internet.
Tên min quc gia cp cao nht (ccTLD) bao gm các tên miền được quy định theo chun quc
tế v mã quc gia [ISO3166]. Các tên min quc gia cp cao nhất thay đổi khi thêm các quc
gia, lãnh th mi hoc khi sáp nhp các quc gia li vi nhau.
b) Tên min (dãy ký t) cp 2, cp 3, cp 4, cp 5 là các tên min theo trt t nằm dưới n min
cp cao nht. Tên min ti thiu phi 2 cp: cp 2 và cp cao nht.
c) Tên min quc tế tên min dưới tên min chung cp cao nht gTLD và tên min quc gia
cp cao nht ccTLD ngoài tên min quc gia Vit Nam “.vn” .
2.3. Địa ch Internet là đa ch mng ca thiết b, máy ch bao gm các thế h đa ch IPv4, IPv6
các thế h đa ch mi s được s dụng trong tương lai.
2.4. S hiu mng (ASN) là s được s dụng để định danh mt mng máy tính tham gia o các
hoạt động định tuyến chung trên Internet.
2.5. H thng máy ch tên min (DNS) là tp hp các cm máy ch được kết ni vi nhau để tr
lời địa ch IP tương ng vi mt tên miền khi được hỏi đến.
2.6. Đăng ký tên min là vic thc hin quy trình, th tục để tên min đó được công nhn, kích
hot tn tại trên Internet. Đăng ký trước đối vi tên min quc gia Vit Nam “.vnlà vic
thc hin quy trình, th tục để tên miền đó có trong cơ sở d liu qun tên min ca h thng
máy ch tên min (DNS) quc gia ".vn".
2.7. S dng tên min là vic gn tên min đó với địa ch Internet (địa ch IP) ca máy ch đang
hoạt động phc v các ng dng trên mng; hoặc để bo v thương hiệu, nhãn hiu, tên dch v,
tên t chc khi b chiếm dng.
2.8. Nhà đăng ký tên min là t chc cung cp dch v đăng ký, duy trì tên min bao gm Nhà
đăng tên miền “.vn” và Nhà đăng ký tên min quc tế ti Vit Nam.
3. Nguyên tc qun lý, s dng tài nguyên Internet
3.1. Tài nguyên Internet ca Vit Nam là mt phn ca tài nguyên thông tin quc gia phi được
qun lý, khai thác, s dụng đúng mục đích và có hiệu qu.
3.2. Nghiêm cm s dng tài nguyên Internet vào mục đích chống lại nhà nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Vit Nam, gây ri an ninh, kinh tế, trt t, an toàn xã hi, vi phm thun phong m tc
ca dân tc, xâm hi quyn, li ích hp pháp ca t chc, cá nhân; cn tr bt hp pháp hot
động ca h thng máy ch tên min (DNS) quc gia.
3.3. Tài nguyên Internet liên quan đến hoạt động của các cơ quan, tổ chức Đảng, Nhà nước phi
được ưu tiên bảo v không được xâm phm.
4. Cơ quan quản lý tài nguyên Internet
Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC) là đơn vị trc thuc B Thông tinTruyn thông thc
hin chức năng quản lý, giám sát, thúc đẩy phát trin và h tr vic s dng tài nguyên Internet
Vit Nam.
5. Phí và l phí
Các cơ quan, tổ chc, cá nhân s dng tài nguyên Internet có trách nhim np phí l phí trước
khi tài nguyên đi vào hoạt động hoc tiếp tc duy trì hoạt động. Trung tâm Internet Vit Nam t
chc thc hin vic thu np phí và l phí theo đúng quy đnh ca B Tài chính và các quy đnh
hin hành khác.
II. TÊN MIỀN QUC GIA VIỆT NAM “.vn”
1. Cu trúc tên min
1.1. Tên min “.vn” là tên min quc gia cp cao nht dành cho Vit Nam. Các tên min cp
dưới “.vn” đu có giá tr s dụng như nhau để định danh đa ch Internet cho các máy ch đăng
ký ti Vit Nam.
1.2. Tên min cp 2 là tên miền dưới .vn” bao gm tên min cp 2 không phân theo lĩnh vực
tên min cp 2 dùng chung (gSLD) phân theo lĩnh vực như sau:
a) COM.VN: Dành cho t chc, cá nhân hoạt động thương mại.
b) BIZ.VN: Dành cho các t chc, cá nhân hoạt động kinh doanh, tương đương với tên min
COM.VN.
c) EDU.VN: Dành cho các t chc, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào to.
d) GOV.VN: Dành cho các cơ quan, tổ chức nhà nước trung ương và địa phương.
đ) NET.VN: Dành cho các tổ chc, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết lp và cung cp các
dch v trên mng.
e) ORG.VN: Dành cho các t chc hoạt động trong lĩnh vực chính tr, văn hoá, xã hi.
f) INT.VN: Dành cho các t chc quc tế ti Vit Nam.
g) AC.VN: Dành cho các t chc, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cu.
h) PRO.VN: Dành cho các t chc, cá nhân hoạt động trong nhng lĩnh vc có tính chuyên
ngành cao.
i) INFO.VN: Dành cho các t chc, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sn xut, phân phi, cung
cp thông tin.
k) HEALTH.VN: Dành cho các t chc, cá nhân hot động trong lĩnh vực dược, y tế.
l) NAME.VN: Dành cho tên riêng ca cá nhân tham gia hoạt động Internet.
m) Nhng tên min khác do B Thông tin và Truyền thông quy đnh.
1.3. Các tên min cấp 2 theo địa gii hành chính là tên miền Internet được đặt theo tên các tnh,
thành ph trc thuc trung ương. Tên miền cp 2 theo đa giới hành chính được viết theo tiếng
Vit hoc tiếng Vit không du.
1.4. Tên min tiếng Vit
a) Tên min tiếng Vit nm trong h thng tên min quc gia Việt Nam “.vn” trong đó các ký tự
to nên tên min là các ký t được quy đnh trong bng mã tiếng Vit theo tiêu chun TCVN
6909:2001 và các ký t nm trong bng mã m rng ca tiếng Vit theo tiêu chun nói trên.
b) Tên min tiếng Vit gm có tên min cp 2 và tên min cấp 3 dưới tên min cp 2 theo địa
gii hành chính viết theo tiếng Vit. Tên min phi rõ nghĩa trong ngôn ngữ tiếng Vit, không
viết tt toàn b tên min.
2. Nguyên tắc đăng ký, sử dng tên min quc gia Vit Nam “.vn”
2.1. Nguyên tc chung:
a) Tên min quc gia Vit Nam ".vn" có ít nht mt hoc mt dãy t dưới tên min cp cao
.vn”.
b) Đăng tại các Nhà đăng ký tên min “.vn” theo nguyên tc bình đẳng, không phân bit. T
chức, cá nhân đăng trước được quyn s dụng trước.
c) Tên min quc gia Vit Nam ".vn" không nm trong đối tượng điều chnh ca Lut S hu trí
tu. Dãy ký t hoc ký t là nhãn hiệu hàng hóa, tên thương hiệu, tên sn phm, tên dch v, bn
quyn tác gi, tác phm nm trong cu trúc tên min nếu ch đăng ký bảo v trên mng s không
được bo v trên thc tế và ngược li, nhãn hiệu hàng hóa, tên thương hiệu, tên sn phm, tên
dch v, bn quyn tác gi, tác phm nếu ch đăng bảo h trên thc tế cũng sẽ không được bo
v trên mng nếu không đăng ký chúng trong tên min.
d) Tên miền đăng ký được cha các ký t t A đến Z; 0 đến 9, các ký t tiếng Vit trong bng
ch cái tiếng Vit và tt c các ký t được h thng máy ch tên min trên mng chp nhn. Các
ký t này không phân bit viết hoa hay viết thường.
đ) Tên miền đăng ký được cha ký t -nhưng không được bắt đầu hoc kết thúc vi các ký t
này.
e) Tên miền đăng không được bắt đầu bng dãy ký t “xn--.
f) Tên min đăng ký mi cấp không được nhiều hơn 63 ký t.
2.2. Nguyên tc c th:
a) Tên min do t chc, cá nhân t chn để đăng phải đảm bo không có các cm t xâm
phạm đến li ích quc gia hoc không phù hp với đạo đức xã hi, vi thun phong, m tc ca
dân tc; phi th hiện tính nghiêm túc để tránh s hiu nhm hoc xuyên tạc do tính đa âm, đa
nghĩa hoặc khi không dùng du trong tiếng Vit.
b) Các t chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài tham gia hoạt động Internet được đăng ký
s dng tên min cấp 2 dưới tên min quc gia Vit Nam “.vn” (tr các tên min chung cp 2
(gSLD) được quy đnh tại điểm 1.2 và điểm 1.3, khon 1 mc II nêu trên) và tên min cấp 3 dưới
tên min chung cp 2.
c) Các cơ quan Đảng, Nhà nước phi s dng tên min quc gia Việt Nam “.vnlưu gi
thông tin trong các máy ch có đa ch IP Việt Nam đối với trang thông tin điện t chính thc
ca nh.
d) Tên min là tên gi ca t chức Đảng, cơ quan Nhà nước chnh cho t chc Đảng, cơ quan
Nhà nước. T chức Đảng, cơ quan Nhà nước có trách nhiệm đăng ký giữ ch vi Trung tâm
Internet Việt Nam để bo v. T chc, cá nhân khác không phải là đối tượng nêu trên không
được đăng , sử dng các tên min này.
đ) Khi được cp tên min cấp 2 dưới tên min quc gia Việt Nam “.vn”, các cơ quan, t chc,
doanh nghip nếu có nhu cu ch được cp tên min cấp 3 dưới tên min cp 2 ca nh cho các
đơn vị thành viên, các cá nhân đang làm việc trong cơ quan đ s dng ni bộ, đng thi phi có
trách nhim qun lý các tên miền dưới tên min ca nh. Cá nhân không được cp tên min cp
3 dưới tên min cp 2 ca nh cho các t chc, cá nhân khác.