B THÔNG TIN VÀ
TRUYN THÔNG
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 2203/VBHN-BTTTT Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2013
THÔNG TƯ
V GIÁ CƯỚC DCH V BƯU CHÍNH PHỔ CP
Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30 tng 3 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v giá cước dch v bưu chính phổ cp, có hiu lc k t ngày 01 tng 5 năm 2009, đưc sa
đổi, b sung bi:
Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT ngày 02 tng 3 năm 2010 ca B Thông tin và Truyn thông
sửa đổi, b sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2009 của B Thông tin
Truyn thông v giá cước dch v bưu chính phổ cp, có hiu lc k t ny 16 tháng 4 năm
2010.
Căn cứ Lut Thuế giá tr gia tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của B Thông tin và Truyn thông;
Căn cứ Quyết định s 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Th tướng Chính ph v
qun lý giá cước dch v bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Quyết định s 65/2008/QĐ-TTg ngày 25/5/2008 ca Th tướng Chính ph v cung ng
dch v bưu chính công ích;
Căn cứ Quyết định s 37/2009/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Th tướng Chính ph v
vic phê duyệt phương án điều chỉnh giá cước dch v thư cơ bản (thư thường) trong nước đến
20 gram;
Theo đề ngh ca V trưng V Bưu chính,[1]
QUY ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá cước thu của khách hàng đối vi dch v bưu chính phổ cp bao gm dch
v thư cơ bn trong nước và quc tế (gm c bưu thiếp) có khối lượng đơn chiếc đến 02 (hai)
kilôgam do Nhà nước đặt hàng Bưu chính Vit Nam cung ng.
1) Bảng giá cước dch v thư cơ bản trong nước
Phân loi Nc khối lượng Mức cước (VND)
Thư
Đến 20 gram 2.000
Trên 20 gram đến 100 gram 3.000
Trên 100 gram đến 250 gram 4.500
Mi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram 2.000
Bưu thiếp 1.500
2) Bảng giá cước dch v thư cơ bản quc tế
Phân loi Nc khối lượng
Mức cước (USD)
Các nước
APPU
Các nước
khác
Thư
Đến 20 gram 0,5 0,6
Trên 20 gram đến 100 gram 1,2 1,4
Trên 100 gram đến 250 gram 2,3 2,7
Mi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram 2
Bưu thiếp 0,4
(APPU - Liên minh Bưu chính châu Á – Thái Bình Dương, gồm các nước: Cng hoà Hi giáo
Áp-ga-ni-xtan, Cng hoà Ấn Độ, Cộng hoà Nhân dân Băng-la-đét, Vương quc Bu-tan, Bru-nây
Đa-rút-xa-lam, Vương quốc Căm-pu-chia, Cng hoà Hi giáo I-ran, Cng hoà Nhân dân Trung
Hoa, Quần đảo Sa-lô-mông, Hàn Quc, Cng hoà In-đô-nê-xi-a, Cng hoà Dân ch nhân dân
Lào, Ma-lai-xi-a, Cng hoà Man-đi-vơ, Liên bang Mi-an-ma, Mông C, Na-u-ru, Cng hòa Dân
ch Liên bang Nê-pan, Niu Di-lân, Nht Bn, Ô-xtrây-li-a, Cng hoà Hi giáo Pa-t-xtan, Nhà
nước Pa-pua Niu Ghi-nê độc lp, Cng hoà Phi-gi, Cng hoà Phi-líp-pin, Cng hoà Xã hi ch
nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca, Vương quốc Thái Lan, Vương quốc Tonga, Cng hoà Xinh-ga-po,
Cng hoà Va-nu-a-tu).
3)[2] Bng ph cước máy bay đối vi dch v thư cơ bản trong nước vn chuyn bằng đường
máy bay
Phân
loi
Nc khối lượng Mc thu (VND)
Thư
Đến 100 gram 500
Trên 100 gram đến 250 gram 1.500
Mi 250 gram tiếp theo đến 2.000 gram 2.000
Bưu thiếp 500
4)[3] Bng ph cước máy bay đối vi dch v thư cơ bản quc tế vn chuyn bằng đường máy
bay
Phân
loi Nc khối lượng
Mc thu (USD)
Châu Á
Thái Bình
Dương
Châu
Âu
Châu
Phi
Châu
M
Thư
Đến 20 gram 0,2 0,3 0,4 0,5
Trên 20 gram đến 100 gram 0,6 0,8 1,4 1,6
Trên 100 gram đến 250 gram 2,0 2,5 4,0 4,7
Mi 250 gram tiếp theo đến 1.000
gram
2,5 3,5 5,2 5,6
Mi 250 gram tiếp theo t trên 1.000
gram đến 2.000 gram
2,0 3,5 4,5 4,5
Bưu thiếp 0,1 0,15 0,2 0,25
Điều 2. Giá cước các dch v bưu chính phổ cập quy định ti Thông tư này không bao gồm thuế
giá tr gia tăng.
Điều 3.[4] Giá cước dch v thư cơ bản quc tế và ph cước máy bay đối vi dch v thư cơ bản
quc tế vn chuyn bằng đường máy bay được quy định bng ngoi t và được thanh toán bng
đồng Vit Nam theo t giá bình quân trên th trường ngoi t liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà
nước Vit Namng b ti thời điểm giao dch.
Điều 4. Bưu chính Vit Nam trách nhim:
1) Cung ng dch v bưu chính phổ cp theo quy chun k thut quc gia v dch v bưu chính
công ích do B Thông tin và Truyn thông ban hành và giá cước quy đnh ti Điều 1 Thông tư
này;
2) Thc hiện các quy định v cung ng dch v bưu chính phổ cập theo quy đnh ca pháp lut;
Điều 5.[5] Thông tư này hiệu lc thi hành k t ny 01 tháng 5 năm 2009. Những quy đnh
trước đây trái với quy định ti Thông tư này đều b bãi b.
Điều 6. V trưởng V Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuc B Thông tin và Truyn
thông, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam, Tng Công ty Bưu chính Vit Nam và các
đơn vị liên quan chu trách nhim thc hiện Thông tư này./.
Nơi nhận:
XÁC THỰC VĂN BẢN HP NHT
- Văn phòng Chính ph (để đăng Công báo);
- Trung tâm Thông tin (đ đăng lên Trang thông tin điện t);
- V Bưu chính;
- Lưu: VT, PC.
Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2013
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyễn Thành Hưng
[1] Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT ny 02 tháng 3 năm 2010 của B Thông tin và Truyn
thông sửa đổi, b sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2009 của B
Thông tin và Truyn thông v giá cước dch v bưu chính phổ cập có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;
Căn c Ngh định s 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2009 của Chính ph quy định
chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Thông tin và Truyn thông;
Căn cứ Quyết định s 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Th tướng Chính ph v
qun lý giá cước dch v bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Quyết định s 65/2008/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2008 của Th tướng Chính ph v
cung ng dch v bưu chính công ích;
Căn cứ Quyết định s 37/2009/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Th tướng Chính ph v
vic phê duyệt phương án điều chỉnh giá cước dch v thư cơ bản (thư thường) trong nước đến
20gram;
Theo đề ngh ca V trưng V Bưu chính,”
[2] Khoản này đưc b sung theo quy định ti khoản 1 Điu 1 của Thông tư số 07/2010/TT-
BTTTT ny 02 tháng 3 năm 2010 của B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung Thông tư
s 13/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2009 của B Thông tinTruyn thông v giá
cước dch v bưu chính phổ cp, có hiu lc k t ny 16 tháng 4 năm 2010.
[3] Khoản này đưc b sung theo quy định ti khoản 1 Điu 1 của Thông tư số 07/2010/TT-
BTTTT ny 02 tháng 3 năm 2010 của B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung Thông tư
s 13/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2009 của B Thông tinTruyn thông v giá
cước dch v bưu chính phổ cp, có hiu lc k t ny 16 tháng 4 năm 2010.
[4] Điều này đưc sửa đổi theo quy đnh ti khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 07/2010/TT-
BTTTT ny 02 tháng 3 năm 2010 của B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung Thông tư
s 13/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 3 năm 2009 của B Thông tinTruyn thông v giá
cước dch v bưu chính phổ cp, có hiu lc k t ny 16 tháng 4 năm 2010.
[5] Điều 2 và Điều 3 của Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT ngày 02 tng 3 năm 2010 ca B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ny 30 tháng 3
năm 2009 của B Thông tin và Truyn thông v giá cước dch v bưu chính phổ cp, có hiu lc
k t ngày 16 tng 4 năm 2010 quy định như sau:
“Điều 2. Thông tư này có hiệu lc thi hành k t ngày 16 tháng 4 năm 2010.
Điều 3. V trưởng V Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuc B Thông tin và Truyn
thông, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam, Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam và các đơn
v có liên quan chu trách nhim thc hiện Thông tư này.”