B THÔNG TIN VÀ
TRUYN THÔNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 2208/VBHN-BTTTT Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
V VIỆC BAN HÀNH CƯỚC KT NI NI HT1 ĐỐI VI CUC LIÊN LC ĐƯỜNG
DÀI LIÊN TNH VÀ LIÊN LẠC DI ĐỘNG GI C ĐỊNH
Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm 2008 của B Thông tin và Truyn thông
v việc ban hànhc kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên lạc đường dài liên tnh và liên lc di
động gi c định, có hiu lc k t ngày 14 tháng 8 năm 2008, đưc sửa đổi, b sung bi:
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/ QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
Căn cứ Ngh đnh s 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 ca Chính ph quy định chức năng,
nhim v, quyn hn và cơ cấu t chc b máy ca B Thông tin và Truyn thông;
Căn cứ Quyết định s 39/2007/QĐ-TTg ngày 21/3/2007 ca Th tướng Chính ph v qun lý g
cước dch v bưu chính, viễn thông;
Theo đề ngh ca V trưởng V Vin thông,2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cước kết ni ni ht3 đối vi liên lạc đường dài liên tnh (PSTN hoc VoIP):
Doanh nghip cung cp dch v điện thoại đường dài liên tnh (PSTN hoặc VoIP) tính cước cuc
gi đối vi khách hàng và tr mng ni ht4 (xut phát và kết cuối) cước kết ni ni ht5 270
đồng/phút.
Điều 2. Cước kết ni ni ht6 đối vi liên lạc đin thoi t mng di động (di động toàn quc
di động ni ht7) vào mng c định:
a) Trường hp mạng di động kết ni trc tiếp vi mng ni ht8, Doanh nghip cung cp dch v
điện thoi di động tính cước cuc gi đối vi khách hàng và tr mng ni ht9 cước kết ni 270
đồng/phút.
b) Trường hp mng di động kết ni vi mng ni ht10 thông qua mạng đin thoi PSTN hoc
VoIP đường dài liên tnh, Doanh nghip cung cp dch v đin thoi di động tính cước cuc gi
đối vi khách hàng và tr cước kết nối như sau:
- Tr mng ni ht11 cước kết ni 270 đồng/phút;
- Trường hp qua mng PSTN đường dài liên tỉnh để chuyn tiếp cuc gọi đến mng ni ht12
t tr mạng PSTN đường dài liên tnh cước kết nối như sau:
+ Trường hp mng di động kết ni vào 01 tổng đài đường dài liên tnh ca miền (01 Toll), cước
kết nối là 300 đồng/phút;
+ Trường hp mng di động kết ni vào 02 tổng đài đường dài liên tnh ca miền (02 Toll), cước
kết nối là 250 đồng/phút;
+ Trường hp mng di động kết ni vào 03 tổng đài đường dài liên tnh ca min (03 Toll), cước
kết nối là 200 đồng/phút;
- Trường hp qua mng VoIP đường dài liên tỉnh để chuyn tiếp cuc gọi đến mng ni ht13 thì
cước kết ni tr mng VoIP đường dài liên tnh do các doanh nghip tha thuận nhưng không
cao hơn mức cước khi kết ni vi mng PSTN liên tnh và không phân biệt đối x gia các
doanh nghip.
Điều 3. Các mức cước kết nối quy đnh ti Quyết định này áp dng cho c liên lc vào gi thp
điểm và chưa bao gồm thuế giá tr gia tăng.
Điều 4.14 Quyết định này hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Các quy
đnh trước đây trái với các quy đnh ti Quyết định này đều được bãi b.15
Điều 5. Chánhn phòng, V trưởng V Vin thông, Th trưởng các cơ quan, đơn v thuc B
Thông tin và Truyn thông, Tng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghip cung cp dch v vin
thông và các đơn vị có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HP NHT
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyễn Thành Hưng
1 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/ QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
2 Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 của B Thông tin và Truyn
thông v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết định s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7
năm 2008 của B Thông tin và Truyn thông v việc ban hành cước kết ni ni tnh đối vi cuc
liên lạc đường dài liên tnh liên lạc di động gi c định căn cứ ban hành như sau:
“- Căn cứ Ngh định s 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy định
chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Thông tin và Truyn thông;
- Căn cứ Quyết định s 39/2007/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Th tướng Chính ph
v qun lý giá cước dch v bưu chính, viễn thông;
- Căn cứ Quyết định s 155/2008/QĐ-TTg ngày 01/12/2008 ca Th tướng Chính ph phê duyt
phương án điều chỉnh cước dch v điện thoi c định ni ht;
- Theo đề ngh ca V trưởng V Vin thông”
3 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 của B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
4 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
5 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
6 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
7 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
8 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
9 Cm t ni tỉnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
10 Cm t “ni tnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy định ti khoản 1 Điu 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
11 Cm t “ni tnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy định ti khoản 1 Điu 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điu chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tháng 6 năm
2009.
12 Cm t “ni tnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy định ti khoản 1 Điu 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tháng 6 năm
2009.
13 Cm t “ni tnh” được thay thế bi cm t “ni hạt” theo quy định ti khoản 1 Điu 1 ca
Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết đnh s 43/2008/QĐ-BTTT ngày 17 tháng 7 năm
2008 ca B Thông tinTruyn thông v vic ban hành cước kết ni ni tỉnh đối vi cuc liên
lạc đường dài liên tnh và liên lạc di động gi c định, có hiu lc k t ngày 01 tng 6 năm
2009.
14 Điều 2 và Điều 3 của Thông tư s 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 của B
Thông tin và Truyn thông v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết định s 43/2008/QĐ-
BTTT ngày 17 tháng 7 năm 2008 ca B Thông tin và Truyn thông v việc ban hành cước kết
ni ni tỉnh đối vi cuc liên lạc đường dài liên tnh liên lạc di động gi c định, có hiu lc
k t ny 01 tháng 6 năm 2009 quy định như sau:
Điều 2. Thông tư này có hiệu lc thi hành sau 45 ngày, k t ngày ký. Các quy định trước đây
trái với quy định tại Thông tư này đều được bãi b.
Điều 3. Chánh Văn phòng, V trưởng V Vin thông, Th trưởng các cơ quan, đơn vị thuc B
Thông tin Truyn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghip cung cp các dch v
viễn thông và các đơn vị có liên quan chu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
15 Khoản 2 Điu 1 của Thông tư số 14/2009/TT-BTTTT ngày 17 tháng 4 năm 2009 của B
Thông tin và Truyn thông v việc điều chnh mt s quy đnh ti Quyết định s 43/2008/QĐ-
BTTT ngày 17 tháng 7 năm 2008 ca B Thông tin và Truyn thông v việc ban hành cước kết
ni ni tỉnh đối vi cuc liên lạc đường dài liên tnh liên lạc di động gi c định, có hiu lc
k t ny 01 tháng 6 m 2009 quy định như sau:
“Các quy định liên quan đến vùng ni ht và thời gian điều chnh tại Điểm 1 Điều này thc hin
theo quy đnh ti Quyết định s 155/2008/QĐ-TTg ngày 01/12/2008 ca Th ng Chính ph
Phê duyệt phương án điều chỉnh cước dch v đin thoi c định ni ht.”