B THÔNG TIN VÀ
TRUYN THÔNG
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 2255/VBHN-BTTTT Hà Nội, ngày 06 tháng 08 năm 2013
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MC H TR DUY TRÌ PHÁT TRIN CUNG NG DCH V
VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH GIAI ĐOẠN 2009-2010
Thông tư số 23/2009/TT-BTTTT ngày 20 tng 7 năm 2009 ca B Thông tin và Truyn thông
ban hành đnh mc h tr duy trì và phát trin cung ng dch v vin thông công ích giai đon
2009-2010, có hiu lc t ngày 01 tng 10 năm 2009, đưc sửa đổi, b sung bi:
Thông tư số 38/2009/TT-BTTTT ngày 14 tng 12 năm 2009 của B Thông tin và Truyn thông
sửa đổi, b sung Thông tư số 23/2009/TT-BTTTT ngày 20 tháng 7 năm 2009 của B Thông tin
Truyn thông ban hành đnh mc h tr duy t và phát trin cung ng dch v vin thông
công ích.
Căn cứ Ngh định s 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 ca Chính ph quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Thông tin và Truyn thông;
Căn cứ Quyết định s 191/2004/QĐ-TTg ngày 08/12/2004 ca Th tướng Chính ph v vic
thành lp, t chc và hoạt động ca Qu Dch v vin thông công ích Vit Nam;
Căn cứ Quyết định s 74/2006/QĐ-TTg ngày 07/4/2006 ca Th tướng Chính ph phê duyt
Chương trình cung cp dch v viễn thông công ích đến năm 2010;
Căn cứ Thông tư số 67/2006/TT-BTC ngày 18/7/2006 ca B Tài chính v hướng dn chế độ
qun lý tài chính ca Qu Dch v Vin thông công ích Vit Nam;
Sau khi có ý kiến ca B Tài chính (Công văn số: 9061/BTC-TCNH ngày 25/6/ 2009) v định
mc h tr cung ng dch v vin thông công ích;
Theo đề ngh ca V trưng V Kế hoch - Tài chính[1],
QUY ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
1. Đnh mc h tr duy trì và phát trin cung ng dch v viễn thông công ích giai đon 2009-
2010 (Chi tiết ti Ph lục 1 kèm theo Thông tư này).
2. Danh sách phân chia khu vc áp dụng đnh mức quy đnh ti khoản 1 Điều này đối vi các
huyn thuộc vùng được cung cp dch v vin thông công ích (viết tt là huyn thuc vùng CI)
các xã thuộc vùng được cung cp dch v vin thông công ích (Chi tiết ti Ph lc 2 kèm theo
Thông tư này).
Điu 2. Quy định v áp dng:
Định mc h tr duy trì và phát trin cung ng dch v vin thông công ích ban hành kèm theo
Thông tư này để áp dụng trong các trường hp sau:
1. Xây dng kế hoch cung ng dch v viễn thông công ích; c đnh d toán kinh phí thc hin
kế hoch;
2. Thanh toán kinh phí h tr duy trì, phát trin cung ng dch v vin thông công ích do các
doanh nghip vin thông cung ng theo yêu cu ca Nhà nước.
Điu 3.[2] Thông tư này hiệu lc thi hành k t ny 01/10/2009 và thay thế Quyết định s
40/2008/QĐ-BTTTT ngày 02/7/2008 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông v vic ban
hành định mc h tr duy trì và phát trin cung ng dch v viễn thông công ích giai đon 2008-
2010.
Điu 4. Chánh Văn phòng, V trưởng V Kế hoch -Tài chính, V trưởng V Vin thông; Ch
tch Hi đồng Qun lý, Trưởng Ban Kiểm soát, Giám đốc Qu Dch v vin thông công ích Vit
Nam; Ch tch Hi đồng qun tr, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghip vin thông; Giám
đốc các S Thông tin và Truyn thông và Th trưởng các đơn vị liên quan chu trách nhim thi
hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính ph (để đăng Công báo);
- Trung tâm Thông tin (đ đăng lên trang thông tin điện t);
- V Kế hoch Tài chính;
- Lưu: VT, PC.
C THC VĂN BẢN HP NHT
Hà Ni, ngày 06 tháng 8 năm 2013
KT. B TNG
TH TRƯỞNG
Nguyễn Thành Hưng
PH LC 1
ĐỊNH MC H TR DUY TRÌ, PHÁT TRIN CUNG NG DCH V VIN THÔNG
CÔNG ÍCH VÀ QUI ĐỊNH ÁP DNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BTTTT ngày 20/7/2009 ca B trưởng B Thông
tin và Truyn thông)
Phn 1.
ĐỊNH MC H TR DOANH NGHIP VIN THÔNG DUY TRÌ CUNG NG DCH
V VIN THÔNG PH CP TẠI VÙNG ĐƯỢC CUNG NG DCH V VIN THÔNG
CÔNG ÍCH
1.1. Định mc h tr doanh nghip vin thông duy trì mạng điện thoi c định và Internet
1.1.1. Định mc h tr
Đơn vị: đồng/thuê bao/tng
s Tên đnh mc
Định mc áp dng cho các khu vc
Khu vc 1 Khu vc 2 Khu vc 3
2009 2010 2009 2010 2009÷2010
1.1.1 H tr duy trì mng
điện thoi c định
1.1.1.1 H tr duy t mng
điện thoi c định
hu tuyến
8.000 0 21.000 15.000 70.000
1.1.1.2 H tr duy t mng
điện thoi c định vô
tuyến s dng công
ngh CDMA
6.000 0 17.000 12.000 56.000
1.1.1.3 H tr duy t mng
điện thoi c định vô
tuyến s dng công
ngh GSM
13.000 9.000 42.000
1.1.2. H tr duy t mng
internet băng rộng
1.1.2.1 H tr duy t mng
internet băng rộng
(ADSL)
12.000 12.000 25.000 25.000 40.000
1.1.2. Quy định áp dng
a) Kinh phí h tr cho các doanh nghiệp được xác đnh theo s thuê bao ca doanh nghip
(không bao gm s máy nghip v ca các doanh nghip) thc tế duy t hàng tháng trong kế
hoch ca B Thông tin và Truyn thông phê duyt.
b) Trường hp thbao s dng c hai dch v điện thoi c định và truy nhp Internet băng
rng trên cùng một đường dây thuê bao thì mi dch v được áp dụng riêng các đnh mc trên.
c) Không áp dng định mức đối vi duy t điện thoi c định tr trước.
d) Định mc này ch áp dụng để h tr doanh nghip duy trì cho mi h gia đình không quá 01
(một) thuê bao đin thoi c định và không quá 01 (một) thuê bao Internet. Trường hp h gia
đình trên 1 thuê bao t doanh nghiệp được h tr là doanh nghip có hợp đồng phát trin thuê
bao trước còn đang có hiệu lực và có phát sinh cước dch v.
e) Định mc này áp dng để h tr doanh nghip vin thông duy t mạng điện thoi c đnh
Internet cho c năm 2009 và năm 2010 theo danh sách phân chia khu vc ti Ph lc 2 kèm theo
Thông tư này.
1.2. Định mc h tr duy trì h thng thông tin qua v tinh (VSAT)
1. 2.1. Định mc h tr
Đơn vị: đồng/trm/tháng
s Tên định mức Định mc h tr
1.2.1 H tr duy t trm thông tin v tinh
1.2.1.1 H tr duy trì trm thông tin v tinh trên đt
lin (áp dng cho khu vc 3) 4.000.000
1.2.1.2 H tr duy trì trm thông tin v tinh trên đ
o
(không phân bit khu vc) 8.000.000
1.2.2. Quy định áp dng:
a) Kinh phí h tr cho các doanh nghiệp được xác đnh theo s trm VSAT ca doanh nghip
thc tế duy t hàng tháng trong năm thuộc vùng được cung cp dch v vin thông công ích.
Trong đó:
- Định mc duy t trm thông tin v tinh trên đất lin ch áp dụng đối vi khu vc 3 theo danh
sách phân chia khu vc ti Ph lục 2 kèm theo Thông tư này. Đnh mc này áp dng cho c năm
2009 và năm 2010.
- Định mc duy t trm thông tin v tinh trên đảo áp dng không phân bit khu vc. Đnh mc
này áp dng cho c năm 2009 và năm 2010.
b) Định mc áp dng h tr cho các trm VSAT thc hin cung ng dch v làm chức năng đầu
cui, trc tiếp cung ng dch v vin thông công ích (không áp dụng định mc h tr cho các
trạm VSAT được s dng làm trung kế).
1.3. Định mc h tr duy trì các Đài thông tin duyên hi s dng công ngh vô tuyến HF để
cung ng dch v điện thoi liên lc gia tu cá với các thuê bao điện thoại trên đảo, trên
đất lin
1.3.1. Định mc h tr
Đơn vị: đồng/trm/tháng
s Tên đnh mc Định mc áp dng
1.3.1 H tr duy t các Đài thông tin duyên hải
1.3.1.1. H tr duy t các Đài thông tin duyên hải
s dng công ngh thoi HF
8.000.000
1.3.2. Quy định áp dng
a) Kinh phí h tr cho các doanh nghiệp được xác đnh theo s Đài thông tin duyên hải thc tế
duy trì hàng tháng, không bit khu vc lắp đặt trm. S đài được h tr duy t theo kế hoch ca
B Thông tin và Truyn thông phê duyt.
b) Định mc này áp dng trong năm 2009.
c) Định mc này áp dng t khi Nhà nước quy định giá cước liên lc tu - b thông qua mng
thông tin liên lc trên bin.
1.4. Định mc h tr duy trì điểm truy nhập điện thoi công
1.4.1. Định mc h tr
Đơn vị: đồng/điểm/tháng
s Tên đnh mc Định mc áp dng cho các vùng
Khu vc1 Khu vc 2 Khu vc 3
1.4.1. H tr duy t điểm truy nhập điện
thoại người phc v
1.4.1.1 Điểm truy nhập điện thoing
cộng có người phc v s dng
mng hu tuyến
600.000 1.000.000 1.800.000
1.4.1.2 Điểm truy nhập điện thoing
cộng có người phc v s dng
600.000 1.000.000 1.800.000