B THÔNG TIN VÀ
TRUYN THÔNG
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 2205/VBHN-BTTTT Hà Ni, ngày 01 tháng 08 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH V VIỆC ĐẦU TƯ, MUA SẮM CÁC SN PHM CÔNG NGH THÔNG TIN
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHC S DNG NGUN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Quyết định s 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2006 ca Th tướng Chính ph quy định
v việc đầu tư, mua sắm các sn phm công ngh thông tin của cơ quan, tổ chc s dng ngun
vốn ngân sách nhà nước, có hiu lc k t ngày 21 tháng 8 năm 2006, được sửa đổi, b sung
bi:
Quyết định s 223/2006/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2006 ca Th tướng Chính ph sửa đổi
mt s điều ca Quyết định s 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2006 của Th tướng
Chính ph quy đnh v việc đầu tư, mua sắm các sn phm công ngh thông tin của cơ quan, tổ
chc s dng ngun vốn ngân sách nhà nước, có hiu lc k t ngày 02 tháng 11 năm 2006.
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Lut Thc hành tiết kim, chng lãng phí s 48/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Ch th s 58/CT-TW ngày 17 tháng 10 năm 2000 của B Chính tr v việc “đẩy mnh
ng dng và phát trin công ngh thông tin phc v s nghip công nghip hóa, hiện đại hóa”;
Xét đ ngh ca B trưởng B Bưu chính, Viễn thông,1
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng2
1. Phạm vi điu chnh: Quyết định này quy đnh v việc đầu tư, mua sắm các sn phm công
ngh thông tin của các cơ quan, tổ chc s dng ngun vốn ngân sách nhà nước hoc vn
ngun gc t ngân sách nhà nước.
2. Đi tượng áp dng: Quyết địnhy áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị s nghip
của Nhà nước, các t chc chính tr, chính tr - xã hi, các cơ quan, đơn vị thuc lực lượng vũ
trang (sau đây gọi chung các cơ quan, t chc) s dng ngun vn ngân sách nhà nước hoc
vn ngun gc t ngân sách nhà nước để đầu tư, mua sắm sn phm công ngh thông tin phc
v cho các hot động không nhm mục đích thương mại.
Điều 2. Quy định v đầu tư, mua sắm sn phm công ngh thông tin
1. Các cơ quan, tổ chc khi s dng ngun vn ngân sách nhà nước, vn ngun gc ngân sách
nhà nước hoc vn vay ưu đãi ca tín dụng đầu tư và phát trin của Nhà nước (sau đây gọi tt là
ngun vốn nn sách) để đầu tư, mua sắm, thc hin các d án ng dng và phát trin công ngh
thông tin (sau đây gọi tt là d án công ngh thông tin), phải ưu tiên mua sắm, s dng sn phm
công ngh thông tin được sn xuất trong nước (sau đây gọi là sn phm công ngh thông tin)
được quy định ti Điều 3 ca Quyết định này.
2. Trong trường hp sn phm cn mua là loại trong nước đã sn xuất được, nhưng do yêu cu
k thuật đặc thù ca d án ch sn phm nhp ngoi mới đáp ứng được, cơ quan ch trì d án
phi h gii trình chi tiết v các yêu cầu đặc thù này gi xin ý kiến các cơ quan chuyên
môn liên quan và phải được s thẩm định phê duyt của cơ quan qun lý cp Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính ph, y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương. Thủ
trưởng các cơ quany phải chu trách nhim trc tiếp v quyết đnh cho phép mua sm sn
phm nhp ngoi i trên.
3. Các cơ quan, đơn vị khi xây dng và trin khai các d án ng dng công ngh thông tin phi
đảm bo s cân đối, hp , đồng b gia mua sm phn mm và phn cng; phải ưu tiên mua
sắm, đầu tư xây dng các gii pháp, sn phm phn mm ni dung thông tin s để đảm bo s
đầu tư ứng dng công ngh thông tin là hiu qu, tiết kim.
4. Nghiêm chnh chấp hành quy đnh pháp lut v s hu trí tu trong mua sm, s dng sn
phmng ngh thông tin, đặc bit các sn phm phn mm, ni dung thông tin s.
5.3 Ưu tiên đầu tư, mua sắm s dng các sn phm phn mm mã ngun m, đặc bit là các sn
phm ca các doanh nghiệp trong nước khai thác, cung cp mà có chức năng, tính năng, chất
lượng tương đương phần mềm thương mại, đáp ứng được yêu cu s dng của các cơ quan, tổ
chức nhà nước.
6. B Bưu chính, Vin thông ch trì, phi hp vi B Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính nhanh
chóng xây dng quy chế và đnh mức đầu tư, mua sắmng ngh thông tin phù hp với đặc t
các d án ng dng và phát trin công ngh thông tin Việt Nam, đặc bit là các d án phn
mm.
Điều 3. Tiêu chí các sn phm công ngh thông tin được ưu tiên
1. Trong Quyết định này, sn phmng ngh thông tin được hiu bao gm:
- Các sn phm phn mm;
- Các sn phm ni dung thông tin s;
- Các sn phm phn cng máy tính;
- Các sn phẩm điện t chuyên dng và dân dng;
- Các sn phm dch vng ngh thông tin (dch v tư vấn, thiết kế, đào tạo, chuyn giaong
ngh, bo hành bo trì v công ngh thông tin và các dch v liên quan khác).
2. Sn phm công ngh thông tin được ưu tiên mua sắm theo Quyết định này phi tha mãn các
tiêu chí sau:
a) Là sn phmng ngh thông tin tha mãn ít nht mt trong s các yêu cu sau:
- Được nghiên cu thiết kế, sn xut hoàn toàn trên lãnh th Vit Nam;
- Được lp ráp, chnh sa, nâng cp hoc bn địa a trên lãnh th Vit Nam mà các hoạt động
này đem lại hàm lượng giá tr gia tăng cao hoặc đem lại nhiu li ích thiết thc v chính tr, xã
hi;
- Các dch vng ngh thông tin do các t chc, doanh nghip ca Vit Nam hoc các t chc,
doanh nghiệp nước ngoài giy pp đầu tư hoạt động trên lãnh th Vit Nam thc hin;
- Các sn phm phn mmngun m do các t chc, doanh nghip ca Vit Nam hoc
doanh nghiệp nước ngoài giy pp đầu tư hoạt động trên lãnh th Vit Nam khai thác, cung
cp.
b) Có chất lượng đảm bảo, đáp ứng được yêu cu ng dng và phát trin công ngh thông tin
trong các cơ quan, tổ chc, doanh nghiệp nhà nước và các yêu cu liên quan khác do B Bưu
chính, Viễn thông quy đnh.
3. B Bưu chính, Vin thông ch trì, phi hp vi B Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành liên
quan căn cứ vào các quy định trong Điu này để y dng tiêu c chi tiết, đng thi tiếnnh
xây dựng, ban hành và đnh k cp nht danh mc các sn phm công ngh thông tin được ưu
tiên để làm cơ s thc hin Quyết định này.
Điều 4. La chn nhà thu thc hin các gói thu thuc d án công ngh thông tin
1. Các gói thu thuc các d án công ngh thông tin của các cơ quan, đơn v nhà nước s dng
ngun vn ngân sách chi t chức đấu thu quc tế trong trường hp các doanh nghip công ngh
thông tin trong nước chưa có khả năng thực hin, hoc có th thc hin nhưng giá thành quá cao
so vi nhà thu nưc ngoài hoc không chọn được nhà thầu trong nước đáp ng yêu cu ca h
sơ mời thầu. Cho phép các cơ quan, doanh nghiệp công ngh thông tin trong nước có th liên
danh, liên kết để cùng đấu thu d án công ngh thông tin.
2.4 Đối vi các d án công ngh thông tin thc hiện đấu thu quc tế, phi cơ chế ưu tiên cho
các nhà thầu nước ngoài có liên danh vi nhà thu Vit Nam và có cam kết dành cho nhà thu
Vit Nam khi lượng công vic giá tr lớn hơn, hoặc có phương án sử dng nhiu sn phm
công ngh thông tin ni đa hơn.
3. Khi chm thu các gói thu thuc d án công ngh thông tin dùng ngun vn ngân sách, phi
cơ chế ưu tiên cho các nhà thầu có phương án s dng nhiu sn phm công ngh thông tin
ni đa. Khuyến khích hình thc t chc mua sm sn phm công ngh thông tin tp trung, hn
chế mua sm nh l.
4. B Kế hoạch và Đầu tư ch trì, phi hp vi B Bưu chính, Viễn thông hướng dn chi tiết
thc hin các quy định ti Điều này.
Điều 5. Các cơ chế tài chính thúc đẩy ng dng phát trin công ngh thông tin
1. Các d án ng dng công ngh thông tin s dng ngun vốn ngân sách nhà nước trong quá
tnh trin khai thc hiện được xem xét, ưu tiên ứng vốn đầu tư tùy theo tính cht cp bách ca
tng d án; vic ng vốn được thc hin theo quy đnh ca Luật Ngân sách nhà nước.
2. B Bưu chính, Viễn thông phi hp B Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các B, ngành
liên quan xây dng quy chế qun đầu tư và xây dựng các d án công ngh thông tin; đồng thi
nghiên cu rút ngn thi gian khấu hao đối vi các sn phmng ngh thông tin cho phù hp
với đặc điểm thay đổi công ngh nhanh ca các sn phm này.
3. B Tài chính ch t, phi hp vi B Bưu chính, Vin thông hướng dn chi tiết thc hin các
quy định tại Điều này.
Điều 6. T chc thc hin
1. B Bưu chính, Viễn thông ch trì, phi hp vi B Tài chính, B Kế hoạch và Đầu tư và các
B, nnh liên quan xây dựng và ban hành thông tư hướng dn chi tiết thc hin Quyết định này.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph, y ban nhân dân các tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương theo thẩm quyn ca nh ban hành các quy đnh c th v ưu tiên mua
sm các sn phm công ngh thông tin trong nước đã sn xut được trong các d án công ngh
thông tinng ngun vn vay n, ngun vn vin tr của nước ngoài và các ngun vn khác.
3. Các Bộ, ngành, địa phương vào quý IV hàng năm trách nhiệm gi báo o bằng văn bản
cho B Bưu chính, Viễn thông v tình hình thc hin Quyết định này để B Bưu chính, Vin
thông tng hp báo cáo Th tướng Chính ph.
Điều 7. Điều khon thi hành5
Quyết đnh này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ny đăng Công báo.
Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang Bộ, Th trưởng cơ quan thuộc Chính ph, Ch tch
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương và các đối tượng quy đnh Điều 1 có
trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HP NHT
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyễn Thành Hưng
1 Quyết định s 223/2006/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2006 ca Th tướng Chính ph sa
đổi mt s điu ca Quyết đnh s 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2006 của Th tướng
Chính ph quy đnh v việc đầu tư, mua sắm các sn phmng ngh thông tin của cơ quan, tổ
chc s dng ngun vốn ngân sách nhà nước có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Lut Thc hành tiết kim, chng lãng phí s 48/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Xét đ ngh ca B trưởng B Bưu chính, Vin thông,”
2 Điều này được sửa đổi theo quy đnh ti khoản 1 Điều 1 ca Quyết định s 223/2006/QĐ-TTg
ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Th tướng Chính ph sửa đổi mt s điu ca Quyết định s
169/2006/QĐ-TTg ny 17 tháng 7 năm 2006 của Th tướng Chính ph quy định v việc đầu tư,
mua sm các sn phm ng ngh thông tin của cơ quan, tổ chc s dng ngun vn nn sách
nhà nước, có hiu lc k t ngày 02 tháng 11 năm 2006.
3 Khoản này được sửa đổi theo quy đnh ti khoản 2 Điều 1 ca Quyết định s 223/2006/QĐ-
TTg ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Th tướng Chính ph sửa đổi mt s điu ca Quyết đnh
s 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2006 ca Th tướng Chính ph quy đnh v việc đầu
tư, mua sắm các sn phm công ngh thông tin của cơ quan, tổ chc s dng ngun vn nn
sách nhà nước, có hiu lc k t ngày 02 tháng 11 năm 2006.
4 Khoản này được sửa đổi theo quy đnh ti khoản 3 Điều 1 ca Quyết định s 223/2006/QĐ-
TTg ngày 04 tháng 10 năm 2006 ca Th tướng Chính ph sửa đổi mt s điu ca Quyết đnh
s 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năn 2006 của Th tướng Chính ph quy đnh v việc đầu
tư, mua sắm các sn phm công ngh thông tin của cơ quan, tổ chc s dng ngun vn nn
sách nhà nước, có hiu lc k t ny 02 tháng 11 năm 2006.
5 Điều 2 ca Quyết định s 223/2006/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2006 của Th tướng Chính
ph sửa đổi mt s điu ca Quyết định s 169/2006/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2006 của