CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Quy định vic kim tra vic chp hành pháp lut v tài ngun nướcthm
định, nghim thu kết qu hoạt động điều tra cơ bản tài ngun nước
Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của B trưởng
B Tài ngun và Môi trường quy định vic kim tra vic chp hành pháp lut v
tài ngun nước thm định, nghim thu kết qu hoạt động điều tra bản tài
nguyên nước, hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 07 năm 2024, đưc sa
đổi, b sung bi:
Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca B
tng B Nông nghipi trường sa đổi, b sung mt s điu cac tng
trong lĩnh vc tài nguyênc, hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026.
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t chc ca B
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Qun lý tài nguyên nưc;
B trưởng B Tài nguyên Môi trường ban hành Thông Quy đnh vic
kim tra vic chp hành pháp lut v tài nguyên nước thm định, nghim thu
kết qu hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.
1
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điều chnh
1. Thông y quy định chi tiết thi hành khoản 1 Điều 9 ca Lut Tài
nguyên nước v thẩm định nghim thu kết qu hoạt động điều tra bản i
1
Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung mt s điu cac thông tư trong lĩnh vực tài ngunc có
n cứ ban hành n sau:
Căn c Lut T chc Cnh ph s 63/2025/QH15;
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương s 72/2025/QH15;
Căn c Luật Tài nguyên nước s 28/2023/QH15;
Căn c Lut sa đi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vực ng nghiệp và i trường s 146/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ny 25 tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy định chc năng, nhiệm v,
quyn hn cu t chc ca B Nông nghip Môi tng;
Căn c Ngh định s 217/2025/-CP ngày 05 tng 8 năm 2025 ca Cnh ph v hoạt đng kim tra chun ngành;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Quản tài nguyênc;
B trưng B ng nghiệp i trường ban nh Tng sửa đổi, b sung mt s điu ca c tng trong
nh vực tài nguyênc.
2
nguyên c theo d án, đề án (sau đây gọi tt d án) s dng ngun ngân
sách nhà nước khoản 5 Điều 83 ca Luật Tài nguyên nước v kim tra vic
chp hành pháp lut v tài nguyên nước.
2
2
. c hot động sau đây kng thuc phm vi điu chnh ca Thông này:
a) Kim tra phòng nga, phát hiện, đấu tranh vi các hành vi vi phm
pháp lut v i nguyên nước ca lực lượng Công an nhân dân;
b) Thẩm đnh, phê duyt đ cương d án; thm định, nghim thu hng
mc ng vic trong qtrình thc hin d án; thm định, phê duyt quyết
toán d án; kiểm định y dng, máy móc, thiết b đo đc, quan trc v tài
nguyên nước;
c) Kim tra liên ngành có ni dung v tài nguyên nước.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Thông này áp dụng đối vi t chc, nhân hoạt động liên quan đến
quy định ti Điu 1 ca Thông này trên lãnh thổ c Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Kế hoch kim tra là n bản c định nhim v kim tra trong 01 năm do
quan nc có thm quyền ban nh đ phc v yêu cu qun lý.
2. Kế hoch tiến nh kim tra kế hoch tiến nh mt cuc kim tra do
tng đoàn kiểm tra xây dựng và được ngưi ra quyết định kim tra phê duyt.
3. Đối tượng đưc kim tra t chc, nhân chu s kiểm tra được xác
định trong quyết định kim tra.
4. Thi k kim tra khong thi gian thc hin các quy định pháp lut v
tài ngun nước; nhim v, quyn hạn được giao, quy định v chuyên môn - k
thuật trong nh vực tài nguyên nước ca đối tượng đưc kim tra đưc xem xét,
đánh giá trong mt cuc kim tra.
5. Thời hạn kiểm tra khoảng thời gian được tính tngày công bố quyết
định kiểm tra đến ngày kết thúc việc kiểm tra trực tiếp.
6. Thẩm định, nghiệm thu kết quả thực hiện dự án điều tra bản tài
nguyên nước việc thẩm định, nghiệm thu vchuyên môn đối với các dự án
điều tra bản tài nguyên nước trên sở hồ đề nghị thẩm định, nghiệm thu
của cơ quan chủ trì thực hiện dự án.
7. quan t chc thc hin d án điều tra bản tài nguyên c B
Nông nghip Môi trường3 đối vi d án điều tra bản tài nguyên nước do
2
Khoản này được sửa đi, b sung theo quy định tại Điều 12 Thông số 06/2026/TT-BNNMT sa đi, b sung
mt s điu của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên c, có hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026.
3
B Nông nghip Môi trường
3
t chc thc hin hoc y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc trung ương (sau đây gi tt y ban nhân dân cp tnh)
đối vi d án điều tra cơ bản tài nguyên nước do tnh t chc thc hin.
8. quan ch trì thc hin d án quan, đơn v đưc quan t
chc thc hin d án điều tra bản tài nguyên c giao ch trì t chc thc
hin d án.
Điu 4. Kinh phí thc hin
1. Kinh phí kim tra vic chp hành pháp lut v tài nguyên nước: các B,
y ban nhân dân cp tnh cân đối, b trí kinh pthc hin trong d toán ngân
sách nhà nước đảm bo theo quy đnh ca Luật Ngân sách nhà ớc các văn
bản hướng dn có liên quan.
2. Kinh pthẩm định, nghim thu kết qu hoạt động điều tra bản tài
nguyên nước được xác định trong tng d toán d án được cp thm quyn
phê duyt.
Chương II
KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT
VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Mục 1
NGUYÊN TẮC, HÌNH THỨC KIỂM TRA
Điu 5. Nguyên tc kim tra
4
1. Tuân th các nguyên tắc quy định tại Điều 4 ca Ngh định s
217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 ca Chính ph v hoạt đng kim
tra chuyên ngành.
2. Thc hin theo kế hoch kim tra; theo ch đo ca Th trưởng quan
quảnnhà nước có thm quyn hoc khi phát hin du hiu vi phm pháp lut.
Điu 6. Hình thc và ni dung kim tra
1. Kim tra theo kế hoạch được tiến hành theo kế hoch kiểm tra đã được
phê duyt. Kế hoch kim tra bao gm kế hoch kim tra ca các B: Nông
nghip Môi trường
5
,
6
Công Thương, Xây dng, Y tế và kế hoch kim tra ca
y ban nhân dân cp tnh.
2. Kiểm tra đột xut được tiến hành khi có một trong các căn cứ sau:
3
Cm t B Tài nguyên i trường” được thay thế bi cm t B Nông nghiệp Môi trường” theo quy
định ti khoản 1 Điều 23 Thông số 06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung mt s điu ca các Thông trong
nh vực tài ngunc, có hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026
4
Điều y được sửa đổi, b sung theo quy định tại Điều 13 Thông số 06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung
mt s điu của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên c, có hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026.
5
Cm t “Tài nguyên và Môi trường” được thay thế bi cm t “Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định ti
khon 3 Điu 23 Thông số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, b sung mt s điu của c Thông tư trong lĩnh vực
i nguyên nước, có hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026.
6
Cm t Nông nghip Phát trin nông thônđược bãi b theo quy định ti khon 5 Điu 23 Thông số
06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung mt s điu ca các Thông tư trong lĩnh vực tài ngun c, có hiu lc k
t ngày 17 tháng 01 năm 2026
4
a
7
) ch đạo ca Th trưởng quan quản nhà c thm quyn;
có yêu cầu, đề ngh của cơ quan, người có thm quyn;
b) Khi phát hin t chc, nhân du hiu vi phm pháp lut v tài
nguyên nước qua thông tin, s liu quan trc, giám sát, báo cáo ca t chc,
nhân, gm: thông tin, d liu quan trc, giám sát t H thống thông tin, cơ sở d
liu tài nguyên c quc gia; h thng theo dõi, vn hành h cha của quan
qun lý; báo cáo định k hoạt động khai thác, s dụng tài nguyên nước ca t
chc, nhân; thông tin s liệu thu được trong quá trình thẩm định h sơ đề
ngh cp, gia hạn, điều chnh, cp li giấy phép khai thác tài nguyên c, hành
ngh khoan nước dưới đt, thăm ớc dưới đt và h khai, điu chnh
tin cp quyền khai thác tài nguyên nước hoc trong quá trình tiếp nhn kê khai,
đăng khai thác, s dụng tài nguyên c các ngun thông tin khác của
quan qun lý có liên quan;
c) Khi phát hin du hiu vi phm gây suy thoái, cn kit, ô nhim ngun
c; sụt, lún đất; gây lũ nhân tạo đột ngt, bất thưng ảnh hưng nghiêm trng
đến hoạt động sn xut và sinh hot ca nhân dân;
d) Phn ánh, kiến ngh của các quan, t chc, nhân liên quan, các
phương tiện truyn thông, thông tin và các ngun thông tin khác.
3. Trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình, các B, y ban nhân dân
cp tnh quy định ti khoản 1 Điều này xác định ni dung kim tra trong kế
hoch kim tra hằng năm phù hợp với quy định ca Luật Tài nguyên nước.
Mục 2
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TRA
Điu 7. Xây dng kế hoch và t chc thc hin kim tra
1
8
. quan được B trưởng B Nông nghip Môi trường giao nhim
v tng hợp, tham mưu làm đầu mi công tác kim tra ch trì, phi hp vi Cc
Quản tài nguyên c xây dng kế hoch kiểm tra trong lĩnh vực tài nguyên
c, trình B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường phê duyt trong kế hoch
hàng năm ca B.
quan đưc B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường giao nhim v
tng hợp, tham mưu làm đầu mi công tác kim tra, Cc Qun tài nguyên
c thc hin kim tra vic chp hành pháp lut v tài nguyên c theo kế
hoch kiểm tra đã được pduyt; x theo thm quyn hoc kiến ngh x
kết qu kiểm tra theo quy định ca pháp lut; thc hin kiểm tra đột xut khi
căn cứ theo quy định ti khoản 2 Điều 6 của Thông này. Việc tiến hành kim
tra đột xuất được thc hiện như sau:
7
Điểm này được sửa đổi, b sung theo quy đnh tại Điều 14 Thông số 06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung
mt s điu ca các Thông tư trong nh vực i nguyên c, hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026.
8
Khoản này được sửa đi, b sung theo quy định tại Điều 15 Thông tư s 06/2026/TT-BNNMT sa đi, b sung
mt s điu của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên c, hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026.
5
a) Đối vi tng hợp quy định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điu 6 ca
Thông tư này, căn cứ chức năng, nhiệm v, quyn hn, phân công ca B trưởng
B Nông nghiệp Môi trường, quan đưc B trưởng B Nông nghip
Môi trường giao thc hin chức năng, nhiệm v kim tra hoc Cc Qun tài
nguyên nước báo cáo B Nông nghiệp Môi trường xem xét, quyết định vic
thành lập đoàn kiểm tra đột xut;
b) Đối với trường hợp quy định tại điểm b điểm d khoản 2 Điều 6 ca
Thông tư này, Cc Quản tài nguyên nước xem xét, quyết định vic thành lp
đoàn kiểm tra đt xut hoc yêu cu S Nông nghiệp Môi trường nơi xảy ra
hành vi du hiu vi phm t chc thc hin kim tra và báo cáo kết qu kim
tra v Cc Qun lý tài nguyên nước.
2. Các B:
9
, Công Thương, Xây dựng, Y tế trong phm vi nhim v, quyn
hn ca mình trách nhim:
a) Căn cứ yêu cu thc tế và nhu cu qun lý, quyết định xây dng ni dung
kim tra v tài nguyên nước trong kế hoch kim tra hằng năm của B và gi B
Nông nghip và Môi trường
10
để tng hp;
b) Ch đạo đơn vị trc thuc t chc kim tra vic chp hành pháp lut v
tài nguyên nước trên s kế hoch kiểm tra đã được phê duyệt theo quy đnh;
phi hp vi B Nông nghip và Môi trường10 kim tra vic chp hành pháp lut
v tài nguyên nước trong phm vi qun lý.
3. y ban nhân dân cp tnh t chc xây dng ban hành kế hoch kim
tra trên địa bàn tnh hoc phân cp, y quyn ban hành kế hoch kim tra ca
đơn vị trc thuộc theo quy định ca Lut T chc chính quyn địa phương; ch
đạo thc hin kiểm tra trên s kế hoch kiểm tra đã được phê duyt theo quy
định và thc hin kiểm tra đột xut.
4. S Nông nghip Môi trường
11
thc hin kim tra theo kế hoch đưc
ban hành hoc kiểm tra đột xut; thc hin kiểm tra đột xuất theo đ ngh Cc
Quản lý tài nguyên nước và báo cáo kết qu v Cc Quản lý tài nguyên nước.
Điu 8. st, x chng chéo, trùng lp trong vic thc hin
kim tra
9
Cm t Nông nghip Phát trin nông thônđược bãi b theo quy định ti khon 5 Điu 23 Thông
số 06/2026/TT-BNNMT sửa đổi, b sung mt s điu của c Thông trong lĩnh vực tài nguyên nước, hiu
lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026
10
Cm t B Tài nguyên và Môi trường” được thay thế bi cm t B Nông nghiệp Môi trường”
theo quy định ti khon 1 Điều 23 Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung mt s điu ca các Thông
trong lĩnh vực tài ngunc, có hiu lc k t ngày 17 tháng 01m 2026
11
Cm t S Tài nguyên i trường” được thay thế bi cm t S Nông nghiệp Môi trường” theo quy
định ti khon 2 Điu 23 Thông số 06/2026/TT-BNNMT sa đổi, b sung mt s điu ca các Thông tư trong
nh vực tài ngunc, có hiu lc k t ngày 17 tháng 01 năm 2026