CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NGH ĐỊNH
Quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam
Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam, được sửa đổi, b sung bi:
1. Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit
Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024;
2. Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh đnh trongnh vcm nghip
kim m, hiu lc k t ngày 26 tháng 01m 2026.
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính quyn
địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Hiệp định đối tác t nguyn giữa nước Cng hòa xã hi ch nghĩa
Vit Nam Liên minh châu Âu v thc thi Lut Lâm nghip, Qun tr rng
Thương mại lâm sn, có hiu lc k t ngày 01 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Tha thun gia Chính ph Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam
Chính ph Hp chng quc Hoa K v khai thác thương mại g bt hp
pháp, có hiu lc k t ngày 31 tháng 10 năm 2021;
Theo đề ngh ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
Chính ph ban hành Ngh định quy đnh H thng bảo đảm g hp pháp
Vit Nam
1
.
1
Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính ph quy định H
thng bảo đảm g hp pháp Việt Nam, có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, b sung mt s điều
ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Hiệp định đối tác t nguyn giữa nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam Liên
minh châu Âu v thc thi Lut Lâm nghip, Qun tr rừng Thương mại lâm sn, hiu lc k t
2
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điều chnh
1.
2
Ngh định này quy định H thng bảo đảm g hp pháp Việt Nam đối
vi hoạt động nhp khu, xut khu g; tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc
phân loi doanh nghip trng, khai thác cung cp g rng trng, chế biến,
nhp khu, xut khu g; cp giy phép FLEGT.
2. H thng bảo đảm g hp pháp Việt Nam đối vi khai thác, vn chuyn,
mua bán, chế biến g thc hiện theo quy định ca pháp lut v qun lý, truy xut
ngun gc lâm sản và các văn bản quy phm pháp lut khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Ngh định này áp dụng đối vi t chc, h kinh doanh, h gia đình, cng
đồng dân cư, cá nhân trong nưc; t chức, cá nhân nưc ngoài hoạt động liên
quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Ngh định này.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Ngh định này, các t ng i đây được hiểu như sau:
1.
3
G hp pháp g, sn phm g (sau đây viết tt gỗ) được khai thác,
ngày 01 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Tha thun gia Chính ph Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam Chính ph Hp
chng quc Hoa K v khai thác thương mại g bt hp pháp, hiu lc k t ngày 31 tháng 10
năm 2021;
Theo đề ngh ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
Chính ph ban hành Ngh định sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam.”.
Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực m nghip và kimm, căn c ban hành như sau:
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn c Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Lut s 16/2023/QH15,
Lut s 31/2024/QH15 và Lut s 146/2025/QH15;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 ca Quc hi quy định mt
s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành Luật Đất đai;
Theo đề ngh ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường;
Chính ph ban hành Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong nh vực
m nghip và kim m.”.
2
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định ti khoản 1 Điều 1 Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
3
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định ti khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
3
nhp khu, vn chuyn, mua bán, chế biến, xut khu php với quy đnh ca
pháp lut Việt Nam; các quy đnh liên quan của Điều ước quc tế Vit Nam
là thành viên và pháp lut có liên quan ca quc gia, vùng lãnh th nơi khai thác
g, trung chuyn và xut khu g vào Vit Nam.
2.
4
Giy phép FLEGT là văn bản do quan quản nhà nước cp theo đề
ngh ca t chức, cá nhân đ xut khu hàng g sang Liên minh châu Âu (sau
đây viết tắt là EU) theo các quy đnh ti Ngh định này, Hiệp định Đối tác t
nguyn giữa nước Cng ha x hi ch nghĩa Vit Nam EU v thc thi Lut
Lâm nghip, Qun tr rừng Thương mại lâm sản (sau đây viết tt
VPA/FLEGT) và các văn bản quy phm pháp lut có liên quan.
3. Ch g t chc; h kinh doanh, h gia đình, cộng đồng dân cư,
nhân (sau đây viết tt cá nhân) quyn s hu hp pháp đối vi g theo quy
định ca pháp lut.
4. T chc doanh nghip, hp tác xã, liên hip hp tác xã, ban qun
rng phòng h, ban qun rừng đặc dng các t chức khác được thành lp
theo quy định ca pháp lut.
5. Xác minh nhng hoạt động kiểm tra, đối chiếu tnh hp l, hp pháp
và s ph hp ca h sơ với thc tế lô hàng g nhp khu, xut khu.
6.
5
quan Kiểm lâm s ti Ht Kim lâm hoc Chi cc Kim lâm
những địa phương không có Hạt Kim lâm.
7.
6
hàng g nhp khu, xut khu là mt s ng g nht định được
nhp khu, xut khu mt ln cùng vi h sơ nhp khu, xut khu.
8. Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp hệ thống tự động để phân
loại doanh nghiệp chức năng tiếp nhn thông tin đăng phân loại doanh
nghiệp, xử lý và lưu trữ thông tin, công bố kết quả phân loại doanh nghiệp.
9. Quy định pháp lut liên quan quốc gia nơi khai thác những quy
định hiện hành của quốc gia đó vkhai thác rừng, quản rừng, thuế, thương
mại, hải quan đối với gỗ.
4
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định ti khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
5
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định tại Điều 53 ca Ngh định s 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định trong lĩnh
vc lâm nghip kim lâm, có hiu lc k t ngày 26 tháng 01 m 2026.
6
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định ti khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
4
10. Bng g các thông tin v hàng g do ch g khai khi nhp
khu, xut khu g. Ch g chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng ni dung
kê khai và ngun gc g hp pháp ti bng kê g.
11. Quc gia, vùng lãnh th thuộc vng địa lý
7
tích cc là quốc gia đáp ng
đưc mt trong các tiêu ch quy định ti khoản 1 Điều 5 Ngh đnh này.
12. G thuc loi ri ro cao g thuc mt trong các tiêu chí theo quy
định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định này.
13. Trách nhiệm giải trình khi nhp khu gỗ việc chủ gỗ nhp khu cung
cp các thông tin liên quan đến tnh hợp pp của nguồn gốc gnhp khu, thực
hiện các bin pháp đánh giá giảm thiểu ri ro theo quy định của quốc gia i
khai thác gỗ; thực hiện các bin pháp đánh giá giảm thiểu rủi ro theo quy định
tại Nghị định y chịu trách nhiệm trước pháp lut về c thông tin do mình
cung cp.
Chương II
QUN LÝ G NHP KHU, XUT KHU
Mc 1
QUN LÝ G NHP KHU
Điều 4. Quy định chung về quản lý gỗ nhập khẩu
1. Gỗ nhp khu phải bảo đảm hợp pháp, được làm thủ tục nhp khu và chịu
sự kiểm tra, giám sát của cơ quan Hải quan theo quy định của pháp lut về Hi
quan.
2. Qun lý g nhp khu được thc hiện trên sở áp dng bin pháp qun
rủi ro đ phòng nga, phát hiện, ngăn chn x kp thi các hành vi vi
phm pháp lut và bảo đảm g nhp khu hợp pháp, đồng thi khuyến khích, to
thun lợi đối vi t chc, cá nhân tuân th pháp lut.
3. Gỗ nhp khu được qun ri ro theo các tiêu ch xác định quốc gia,
vùng lnh thổ thuộc vng địa
8
tch cực hoặc không tch cực, loài g
9
thuc
7
Cm t “Quốc gia thuc vng địa lý” được thay thế bng cm t “Quốc gia, vùng lãnh th thuc
vng địa lý” theo quy định ti khoản 1 Điều 2 ca Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9
năm 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15
tháng 11 năm 2024.
8
Cm t “Quốc gia thuộc vng địa lý” được thay thế bng cm t “Quốc gia, vùng lãnh th
thuộc vng địa lý” theo quy định ti khoản 1 Điều 2 ca Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam, hiu lc k
t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
9
Cm t “loại gỗ” được thay thế bng cm t “loài gỗ” theo quy định ti khoản 2 Điều 2 ca
Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều
5
loi ri ro hoc không thuc loi rủi ro quy định tại Điều 5 Điều 6 Ngh định
này.
4. Chủ gỗ nhp khu chịu trách nhiệm trước pháp lut về các nội dung sau:
a) Nguồn gốc hợp pháp của gỗ nhp khu theo các quy định liên quan của
quốc gia nơi khai thác gỗ;
b) Tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về cung cp thông tin theo tiêu ch đánh giá
vng địa tch cực xut khu gỗ vào Việt Nam quy định tại Điều 5 Nghị đinh
này tiêu ch xác định loài gỗ
10
rủi ro nhp khu vào Việt Nam quy định tại
Điều 6 Nghị định này;
c)
11
Cung cp h sơ, thực hin khai ngun gc g nhp khu theo quy
định ti khoản 1 Điu 7 ca Ngh định này, chu trách nhim v tính chính xác
ca h sơ và thông tin kê khai.
5.
12
Hồ khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ nguồn gốc nhp
khu sau thông quan thực hiện theo quy định của B trưởng B Nông nghip và
Môi trường v qun lý lâm sn; x lâm sn, thy sn tài sn đưc xác lp
quyn s hu toàn dân
13
.
Điu 5. Danh sách quc gia, vùng lãnh th thuộc vùng đa lý tích cc
14
1. Quc gia, vùng lãnh th thuộc vng địa tích cc khi bảo đảm mt
trong các tiêu chí sau:
ca Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính ph quy đnh H thng bo
đảm g hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
10
Cm t “loại gỗ” được thay thế bng cm t “loài gỗ” theo quy định ti khoản 2 Điều 2 Ngh
định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm
g hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
11
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định ti khoản 3 Điều 1 ca Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
12
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định ti khoản 4 Điều 1 ca Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.
13
Cm t “B trưng B Nông nghip Phát trin nông thôn v qun lý, truy xut ngun gc
lâm sản” đưc thay thế bng cm t “B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v qun lâm sn;
x lâm sn, thy sn tài sn đưcc lp quyn s hu toàn dântheo quy đnh ti khon 3 Điu 60
ca Ngh định s 42/2026/-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca c Ngh đnh trong nh vực lâm nghip kim lâm, hiu lc k t ngày 26 tháng 01 năm
2026.
14
Điều này được sa đổi, b sung theo quy định ti khoản 5 Điều 1 ca Ngh định s
120/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 m 2020 của Chính ph quy định H thng bảo đảm g
hp pháp Vit Nam, có hiu lc k t ngày 15 tháng 11 năm 2024.