CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Quy đnh v pơng pp xác định chi p đánh giá tiềm ng khoáng sản,
tm dò khng sản phi hoàn tr; mu n bn trong h xác đnh, phê
duyt chi phí đánh giá tiềm ng khoáng sản, thăm dò khng sản phi hoàn
tr; mu văn bn trong h c đnh, p duyt, quyết tn tin cp quyn
khai thác khng sn; mu n bản trong đấu giá quyn khai thác khng sn
Thông tư s 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của B trưng
B Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định v phương pháp xác
định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm khoáng sản phi hoàn tr;
mu văn bản trong h xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm khoáng sản phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h xác định, phê
duyt, quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn; mẫu văn bản trong đu giá
quyn khai thác khoáng sn, có hiu lc thi hành k t ngày 02 tháng 7 năm 2025,
đưc sửa đổi, b sung bi:
Tng số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 m 2026 của B trưng
B Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của B Nông
nghiệp Môi trường quy đnh v phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm khoáng sn phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h sơ xác
định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phi
hoàn tr; mẫu văn bn trong h sơ xác đnh, phê duyt, quyết toán tin cp quyn
khai thác khoáng sn; mẫu văn bản trong đấu giá quyn khai thác khoáng sn, có
hiu lc thi hành k t ngày 16 tháng 01 năm 2026.
Căn cứ Luật Địa cht và khoáng sn ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
Căn cứ Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph quy đnh phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông nghip và môi trường;
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Nông nghiệp và Môi trường;
2
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam;
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy đnh v
phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm khoáng
sn phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h sơ xác định, phê duyt chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h
sơ xác định, phê duyt, quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn; mẫu văn
bản trong đấu giá quyn khai thác khoáng sn
1
.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
Thông này quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Địa cht khoáng
sn, Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Địa cht khoáng sn
(sau đây gọi tt là Ngh định s 193/2025/NĐ-CP), bao gm:
1. Quy định chi tiết khoản 5 Điều 96 ca Luật Địa cht và khoáng sn.
2. Quy đnh chi tiết khoản 5 Điều 135; khoản 4 Điều 136; khoản 4 Điều
140; khon 5 Điu 141; khoản 3 Điều 146; khoản 3 Điều 149 ca Ngh định s
193/2025/NĐ-CP.
3. Việc quy đnh chi tiết thi hành các điều, khoản, điểm quy định ti khon
1 Điều này bao gm các ni dung v phương pháp xác định chi phí đánh giá tim
năng khoáng sản, thăm khoáng sn phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h sơ xác
định, pduyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sn; mu
1
Thông số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026 B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường ban
hành Thông tư sửa đi, b sung mt s điu của Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ny 02 tháng 7 năm 2025 của
B Nông nghiệp Môi trường quy định v phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm
dò khoáng sn phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h xác định, phê duyt, quyết toán tin cp quyn khai
thác khoáng sn; mẫu văn bản trong đấu giá quyn khai thác khoáng sn có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Địa cht và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa cht và khoáng sn ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành ca Luật Địa cht và khoáng sản, đ đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Ngh định
s 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph;
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chức ng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Nông nghiệp và Môi trưng;
Theo đ ngh ca Cục trưởng Cục Địa cht và Khoáng sn Vit Nam;
B trưởng B Nông nghiệp Môi trường ban hành Thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 38/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phương pháp
xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sn phi hoàn tr; mẫu văn bn trong h sơ xác
định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phi hoàn tr; mẫu văn bản trong h
xác đnh, pduyt, quyết toán tin cp quyn khai thác khoáng sn; mu văn bản trong đu giá quyn khai
thác khoáng sản.”.
3
văn bản trong h xác định, pduyt, quyết toán tin cp quyn khai thác
khoáng sn; mu văn bản trong đu giá quyn khai thác khoáng sn.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Thông tư này áp dụng đối với quan, tổ chc, nhân liên quan đến xác
định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phi
hoàn tr, tin cp quyn khai thác khoáng sản; quan, tổ chc, nhân liên quan
đến đấu giá quyn khai thác khoáng sn.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Chi phí phi hoàn tr là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản tổ chức, nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải
hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thămkhoáng sản do nhà nước
đầu tư hoặc chi phí thăm dò do tổ chức, cá nhân khác đầu .
2. Báo cáo thăm dò khoáng sản cui cùng là:
a) Báo cáo kết qu thăm khoáng sn hoc báo cáo cuối cùng được
quan có thm quyn phê duyt, chp thun, phê chun, thông qua, công nhn (i đây
gi tt công nhn) tr ng trong trưng hp N c đầu đến cp tr ng;
b) Báo cáo kết qu thăm dò khoáng sản do t chức, cá nhân đầu tư làm căn
c để cp giy phép khai thác khoáng sản được cơ quan thẩm quyn công nhn
tr ng trong trường hợp Nhà nước không đầu tư đến cp tr ng.
3. Báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phi hoàn tr là:
a) o cáo đánh giá tiềm năng khoáng sản, báo cáo thămkhoáng sn
xác định được tài nguyên, tr ng t cp C2 hoặc 333 đến các cp tài nguyên,
tr ng có độ tin cậy cao hơn trong trường hợp Nhà nước đầu tư đánh giá tim
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản;
b) Báo cáo thăm dò khoáng sn cuối cùng theo quy định ti đim b khon
2 Điều này trong trường hp t chức, cá nhân đầu tư thăm khoáng sản.
4. Diện tích xác định chi phí phi hoàn trdiện tích thăm dò của báo cáo
thăm dò cuốing đối vi khng sn rn; trong phm vi bán kính 300m tính t v
trí được cp phép khai thác đối vi c ng thiên nhiên, c khoáng thiên nhiên.
5. Hng mc phi hoàn tr hng mc công vic, công trình ca báo cáo
làm sở xác định chi phí phi hoàn tr th hin trong báo cáo ít nht mt
trong các thông tin sau:
a) Khối lượng thc hin;
b) Giá tr thc hin.
4
Chương II
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ
ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHNG SẢN
Điu 4. Công thức xác định chi phí phi hoàn tr
Chi phí phi hoàn tr được xác định theo công thức sau đây:
Tht=Pi×Hi
n
i=1
Trong đó:
Tht - Tng chi phí phi hoàn tr; đơn v tính là đồng;
Pi - Chi phí thuc din tích phi hoàn tr ca báo cáo làm cơ sở xác định chi
phí phi hoàn tr th i được xác định theo quy định tại Điều 5 Thông tư này;
Hi - T l xác định chi phí phi hoàn tr của báo cáo làm cơ sở xác đnh chi
phí phi hoàn tr th i được xác định theo quy đnh tại Điều 6 Điu 7 Thông
tư này;
n - S báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phi hoàn tr.
Điu 5. Xác định Pi
4. Pi được xác định theo công thức sau đây:
Pi = Pi1 + Pi2 + Pi3
Pi1 - Toàn b chi phí ca các hng mc phi hoàn tr thuc báo cáo làm
s xác định chi phí phi hoàn tr th i nm trong diện tích xác định chi phí phi
hoàn tr và được xác định theo quy định ti khoản 2 Điều này;
Pi2 - Toàn b chi phí ca các hng mc phi hoàn tr thuc báo cáo làm
s xác định chi phí phi hoàn tr th i không xác định đưc nm trong hay
nm ngoài diện tích xác định chi phí phi hoàn tr, k c chi phí chung được
xác định theo quy định ti khoản 3 Điều này;
Pi3 - Toàn b chi phí các hng mc phi hoàn tr thuc báo cáo làm cơ sở
xác định chi phí phi hoàn tr th i th hin giá tr thc hin ti thời điểm lp
báo cáo nhưng không xác đnh đưc khối lượng và được xác định theo quy đnh
ti khoản 4 Điều này.
2. Pi1 được xác định theo công thức sau đây:
Pi1=Kij×Zij
m
j=1
5
Kij - Khối lượng hng mc phi hoàn tr th j đ đầu tư thuc báo cáo làm
s xác định chi phí phi hoàn tr th i thuc diện tích xác định chi phí phi
hoàn tr, tr khối lượng hng mục đ được đưa vào xác đnh trong các báo cáo
trước đó;
Zij - Đơn gca hng mc phi hoàn tr Kij được xác định theo quy đnh
tại Điều 8 Thông tư này;
3. Pi2 được xác định theo công thức sau đây:
Pi2 =(∑Kij x Zij
m
j=1 )× Std(i)
Sbc(i)
Trong đó:
Kij - Khối lượng các hng mc phi hoàn tr th j đ đầu ca báo cáo
làm cơ sở xác định chi phí phi hoàn tr th i, không xác định được v trí thi công
nm trong hay nm ngoài diện tích xác định chi phí phi hoàn tr;
Zij - Đơn gca hng mc phi hoàn tr Kij được xác định theo quy đnh
tại Điều 8 Thông tư này;
Std(i) - Diện tích xác định chi phí phi hoàn tr nm trong báo cáo làm cơ s
xác định chi phí phi hoàn tr th i;
Sbc(i) - Din tích của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phi hoàn tr th i;
4. Pi3 được xác định theo công thc sau:
Pi3 = (Pi1 + Pi2) x Hk
Trong đó: Hk là hệ s chi phí khác, được xác định như sau:
Hk= Cki
CiCki
Trong đó:
Cki - Tng chi phí ca các hng mc phi hoàn tr th hin gtr thc
hiện nhưng không xác đnh khối lượng, được tính ti thời điểm công nhn báo cáo
làm cơ sở xác định chi phí hoàn tr th i;
Ci - Tng chi phí của báo cáo làm sở xác định chi phí hoàn tr th i,
đưc tính ti thời điểm công nhn báo cáo.
Điu 6. T l xác định chi phí phi hoàn tr đối vi khoáng sn rn
1. Công thc tính t l xác định chi phí phi hoàn tr (Hi) đối vi khoáng
sn rn nsau:
Hi=Qcpi
Qđgtdi