CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
NGH ĐỊNH
Quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành
Luật Địa cht và khoáng sn
___________________
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản,
có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản, có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2026.
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Qun lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản
1
.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1
Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Luật Địa cht khoáng sản quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa
cht và khoáng sn có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa cht và khoáng sn s 54/2024/QH15 được sửa đi, b sung bi Lut s 147/2025/QH15;
Theo đề ngh ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường;
Chính ph ban hành Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02
tháng 7 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Địa cht và khoáng sn
và quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa cht và khoáng sản.”
2
Nghị định này quy định chi tiết khoản 3 Điều 4, khoản 2 Điều 6, khoản 3
Điều 8, khoản 5 Điều 12, khoản 4 Điều 22, khoản 4 Điều 23, khoản 5 Điều 26,
khoản 2 Điều 27, khoản 3 Điều 29, khoản 2 Điều 30, khoản 10 Điều 33, khoản 5
Điều 37, khoản 2 Điều 38, Điều 39, khoản 4 Điều 40, khoản 3 Điều 42, khoản 4
Điều 43, khoản 5 Điều 44, khoản 2 Điều 45, khoản 4 Điều 46, khoản 5 Điều 47,
khoản 3 Điều 48, khoản 5 Điều 49, khoản 5 Điều 50, khoản 3 Điều 51, khoản 5
Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 5 Điều 54, khoản 3 Điều 55, khoản 2 Điều 57,
khoản 4 Điều 58, khoản 3 Điều 59, khoản 9 Điều 60, khoản 5 Điều 61, khoản 6
Điều 62, khoản 5 Điều 64; khoản 3 Điều 65, khoản 6 Điều 66, khoản 3 Điều 67,
khoản 2 Điều 69, khoản 3 Điều 70, khoản 5 Điều 71, khoản 5 Điều 73, khoản 2
Điều 74, khoản 6 Điều 75, khoản 3 Điều 78, khoản 7 Điều 83, khoản 4 Điều 84,
khoản 4 Điều 86, khoản 5 Điều 87, khoản 3 Điều 88, khoản 5 Điều 89, khoản 4
Điều 90, khoản 3 Điều 92, khoản 7 Điều 94, khoản 4 Điều 96, khoản 4 Điều 97,
khoản 5 Điều 99, khoản 5 Điều 100, khoản 3 Điều 101, khoản 5 Điều 102, khoản
3 Điều 103, khoản 5 Điều 105, khoản 5 Điều 107, khoản 4 Điều 108, điểm c khoản
2 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản; một số biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Ngh định này áp dụng đối với quan, tổ chc, cộng đồng dân cư, hộ gia
đình nhân tham gia hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra đa cht v
khoáng sn, hoạt động khoáng sn, thu hi khoáng sn và các hot động khác có
liên quan đến địa cht khoáng sn trên lãnh th c Cng hoà hi ch
nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản là hệ thống các biện pháp kỹ
thuật; trang thiết bị, phương tiện; công nghệ được áp dụng tổ chức sản xuất
nhằm bảo đảm an toàn cho người và thiết bị trong khai thác khoáng sản.
2.
2
Đất, đá thải m đất, đá, cát, sét hoc các khoáng cht khác th rn
đưc thi loi t hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản được lưu trữ bo
qun ti bãi cha, bãi thi m hoặc được chôn lấp đáp ứng các yêu cu v an toàn
và bo v môi trường.
3. Quặng đuôi vật chất được thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản
2
Khoản này được sửa đổi, b sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Ngh định s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày
02 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Địa cht và khoáng
sản và quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa cht và khoáng sn, hiu lc k t ngày
16 tháng 01 năm 2026.
3
dạng bùn, gồm hai thành phần rắn lỏng, trong đó phần rắn các hạt mịn
còn lại sau khi thu hồi khoáng sản ích từ khoáng sản nguyên khai, phần lỏng
là hỗn hợp nước thải và các hóa chất hòa tan sau quá trình chế biến khoáng sản.
4. Bãi thải mỏ khu vực dùng để chứa đất đá thải và các tạp chất khác trong
quá trình khai thác, chế biến khoáng sản.
5. Ranh giới mỏ là phạm vi không gian cuối cùng các công trình khai thác
khoáng sản có thể pt triển tới đó trong những điều kiện kinh tế - kỹ thuật cụ thể.
6. Đấu giá quyn khai thác khoáng sn là việc xác định t chức, nhân được
quyền thăm dò, khai thác khoáng sn khi tham gia cuộc đu giá theo nguyên tc,
điu kin, trình t, th tục được quy định ti Ngh định này, Luật Địa cht
khoáng sn và Luật Đấu giá tài sn.
7. Ngưi quyền đưa tài sản quyn khai thác khoáng sản ra đu giá là
B trưởng B Nông nghiệp Môi trưng, Ch tch y ban nhân dân cp tnh,
thành ph trc thuộc trung ương theo thẩm quyn cp phép hoạt động khoáng sn.
8. Mức độ tin cậy địa cht ca tr ng khoáng sn là ch tiêu đánh giá mức
độ chc chn hoc tin cy đưc tính theo phần trăm (%) của tr ng khoáng sn
ước tính (tăng hoc gim) dựa trên cơ sở d liệu địa cht, khoáng sản đã thu thập
được trong quá trình thăm dò.
9.
3
Tr ng khoáng sản được phép khai thác phn tr ợng được
quan nhà nước, người thm quyn phê duyt hoc công nhn nm trong ranh
gii khu vc khai thác khoáng sn và phi bo đảm tính kh thi và các yêu cu v
k thut an toàn trong khai thác khoáng sn.
10.
4
Khối lượng khoáng sản được phép khai thác đi vi giy phép khai thác
khoáng sn nhóm I, nhóm II, nhóm III khối lượng khoáng sản đi kèm hoặc khi
ng tài nguyên thuc phm vi không gian mà các công trình khai thác m (theo
thiết kế cơ sở trong báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng hoc thiết kế bn
v thi công trong báo cáo kinh tế - k thuật đầu xây dng) buc phi xuyên qua
không gian đó.
3
Khoản này được b sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Luật Địa cht khoáng sn
quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa cht khoáng sn, hiu lc k t ngày 16
tháng 01 năm 2026.
4
Khoản này được b sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Luật Địa cht khoáng sn
quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa cht khoáng sn, hiu lc k t ngày 16
tháng 01 năm 2026.
4
11.
5
Trường hp bt kh kháng đ áp dng trong vic x các trường hp
quy định tại các Điều 44, 48, 50, 52, 59, 70, 73 104 ca Lut Địa cht khoáng
sn là s kin bt kh kháng tr ngại khách quan theo quy đnh ca pháp lut
v dân s ảnh hưởng trc tiếp đến vic thc hin các th tc hành chính, các
nghĩa vụ trong hoạt động khoáng sn, bao gm:
a) Thiên tai, s c môi trường;
b) Ha hon, dch bnh;
c) Chiến tranh, tình trng khn cp v quc phòng, an ninh;
d) Các trường hợp khác theo quy định ca pháp lut v tình trng khn cp;
đ) Các trường hp khác do Th ng Chính ph quyết định theo đề xut ca
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc trung ương (sau đây gọi chung là y
ban nhân dân cp tnh) hoc B trưởng B qun lý chuyên ngành.
Điều 4. Danh mục khoáng sản theo nhóm
1. Danh mc khoáng sản nhóm I, II, III IV được quy định ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Trên sở kết qu thăm khoáng sn, hiu qu kinh tế khi s dng
khoáng sn, B Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi B Công
Thương, Bộ Xây dựng điều chnh, b sung danh mc khoáng sản quy đnh ti
khoản 1 Điều này; quyết định phân nhóm đối vi khoáng sn nhiu mục đích
s dng khác nhau.
Điều 5. Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, nhân
khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng c công trình hạ
tầng kỹ thuật, công trình bảo vệ môi trường
1. Căn c tình hình hoạt động khoáng sản trên địa bàn, đnh k 05 năm một
ln hoặc trong trường hp cn thiết, Hội đồng nhân dân cp tnh xem xét, quyết
định vic thu hoc không thu kinh phí đóng góp ca t chc, nhân khai thác
khoáng sản. Trường hp quyết định thu kinh phí ca t chc, nhân khai thác
khoáng sn thì kinh phí đóng góp được xác đnh theo nguyên tắc như sau:
a) Mức kinh phí đóng góp được xác định trên một đơn vị sn phm khoáng
5
Khoản này được b sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Luật Địa cht khoáng sn
quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa cht khoáng sn, hiu lc k t ngày 16
tháng 01 năm 2026.
5
sản nguyên khai được xác đnh theo tng nhóm, loi khoáng sn phi bo
đảm nguyên tc không vượt quá 1% giá tính thuế tài nguyên tương ng vi tng
nhóm, loi khoáng sản khai thác trên địa bàn;
b) S tiền đóng góp được xác định theo năm trên s mức kinh phí đóng
góp và sản lượng d kiến khai thác.
2. Các hng mục công trình được đóng góp kinh pđ đầu tư nâng cấp, duy
tu gm:
a) Các công trình h tng k thut giao thông, h thng cung cp nước sch;
b) Các công trình bo v môi trường: công trình x lý nước thi, công trình
x lý cht thi rn;
c) Các ng trình quy định tại điểm a, điểm b khon này nm tại địa bàn nơi
khoáng sản được khai thác, b ảnh hưởng trc tiếp bi hoạt động khai thác
khoáng sn và không thuc các hng mục đầu tư của d án khai thác khoáng sn.
3. Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định việc giao quan quảnthu, s
dụng kinh phí đóng góp phù hợp với địa bàn có khoáng sản được khai thác.
quan được giao qun thu, s dụng kinh phí đóng góp trách nhim
xây dng quy chế qun lý, s dng, giám sát vic s dụng kinh phí theo quy định
ca Luật ngân sách nhà nước, pháp lut v đầu tư, xây dựng và các pháp lut khác
có liên quan.
Điều 6. Quy hoạch điều tra bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng
sản; pơng án quản về địa chất khng sản trong quy hoạch tỉnh
1. Vic lp, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, điu chnh theo trình t, th
tc rút gn, công b, t chc thc hin quy hoạch điều tra cơ bản địa cht, khoáng
sn, quy hoch khoáng sn nhóm I, quy hoch khoáng sản nhóm II được thc hin
theo quy định tại các Điều 12 và Điều 13 ca Luật Địa cht và khoáng sn và theo
quy định ca pháp lut v quy hoch.
2. B Nông nghiệp và i tng t chc lp, trình Th ng Chính ph
phê duyt quy hoạch điều tra bản đa cht, khoáng sn; ch t, phi hp vi
B Công Thương, B Xây dng t chc lp, trình Th ng Chính ph phê
duyt, phê duyệt điều chnh
6
quy hoch khoáng sn nhóm I, quy hoch khoáng
6
Cm t “phê duyệt” được thay thế bng cm t “phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh” theo quy định ti khon
17 Điều 2 Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin
pháp thi hành Luật Địa cht khoáng sản quy định chi tiết Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Địa
cht và khoáng sn, có hiu lc k t ngày 16 tháng 01 năm 2026.