LU T
B O V Và PHáT TRI N R NG
R ng là tài nguyên quý báu c a đ t n c, có kh năng tái t o, là b ph n quan tr ng c a môi ướ
tr ng sinh thái, có giá tr to l n đ i v i n n kinh t qu c dân, g n li n v i đ i s ng c a nhânườ ế
dân và s s ng còn c a dân t c.
Đ tăng c ng hi u l c qu n lý Nhà n c v r ng, ngăn ch n tình tr ng phá r ng, nâng cao ườ ướ
trách nhi m và khuy n khích các t ch c, cá nhân b o v , phát tri n r ng, phát huy các l i ích ế
c a r ng ph c v s nghi p xây d ng và b o v T qu c;
Căn c vào Đi u 83 c a Hi n pháp n c C ng hoà x• h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Lu t này quy đ nh vi c qu n lý, b o v , phát tri n và s d ng r ng.
CH NG Iươ
NH NG QUY đ NH CHUNG
Đi u 1
R ng đ c quy đ nh trong Lu t này g m r ng t nhiên và r ng tr ng trên đ t lâm nghi p, g m ượ
có th c v t r ng, đ ng v t r ng và nh ng y u t t nhiên có liên quan đ n r ng. ế ế
Đ t lâm nghi p g m:
1- Đ t có r ng;
2- Đ t không có r ng đ c quy ho ch đ gây tr ng r ng, d i đây g i là đ t tr ng r ng. ượ ướ
Đi u 2
Nhà n c th ng nh t qu n lý r ng và đ t tr ng r ng.ướ
Nhà n c giao r ng, đ t tr ng r ng cho t ch c, cá nhân - d i đây g i là ch r ng - đ b o v ,ướ ướ
phát tri n và s d ng r ng n đ nh, lâu dài theo quy ho ch, k ho ch c a Nhà n c. ế ướ
T ch c, cá nhân đang s d ng h p pháp r ng, đ t tr ng r ng đ c ti p t c s d ng theo quy ượ ế
đ nh c a Lu t này.
Đi u 3
R ng t nhiên, r ng đ c gây tr ng b ng v n c a Nhà n c thu c s h u Nhà n c. ượ ướ ướ
R ng đ c gây tr ng trên đ t đ c Nhà n c giao không ph i b ng v n c a Nhà n c, thì s n ượ ượ ướ ướ
ph m th c v t r ng thu c s h u c a t ch c, cá nhân b v n.
Đ i v i đ ng v t r ng, tr nh ng loài quý, hi m mà Nhà n c quy đ nh ph i b o v và c m săn ế ướ
b t, ch r ng đ c khai thác và phát tri n ngu n đ ng v t r ng thông th ng, nh ng ph i tuân ượ ườ ư
theo quy đ nh c a pháp lu t; trong tr ng h p b o v , phát tri n đ c loài quý, hi m, ch r ng ườ ượ ế
đ c h ng chính sách u đ•i.ượ ưở ư
Nhà n c b o h quy n l i h p pháp c a ch r ng.ướ
Đi u 4
Nhà n c khuy n khích t ch c, cá nhân đ u t lao đ ng, v t t , ti n v n, áp d ng ti n b khoaướ ế ư ư ế
h c, công ngh vào vi c gây tr ng r ng, b o v r ng, khai thác và ch bi n lâm s n theo h ng ế ế ướ
phát tri n nông - lâm - ng nghi p g n v i công nghi p ch bi n. ư ế ế
Đi u 5
C quan Nhà n c, t ch c kinh t , t ch c x• h i, đ n v l c l ng vũ trang nhân dân và m iơ ướ ế ơ ượ
công dân có nghĩa v b o v , phát tri n r ng, b o v môi tr ng sinh thái. ườ
Đi u 6
Nghiêm c m m i hành vi hu ho i tài nguyên r ng.
Đi u 7
Căn c vào m c đích s d ng ch y u, r ng đ c phân thành các lo i sau đây: ế ượ
1- R ng phòng h ;
2- R ng đ c d ng;
3- R ng s n xu t.
Vi c xác đ nh các lo i r ng, chuy n m c đích s d ng t lo i r ng này sang lo i r ng khác do
c quan Nhà n c có th m quy n quy t đ nh.ơ ướ ế
CH NG IIươ
QU N Lý NHà N C V R NG Và đ T TR NG R NG ướ
Đi u 8
N i dung qu n lý Nhà n c v r ng và đ t tr ng r ng bao g m: ướ
1- Đi u tra, xác đ nh các lo i r ng, phân đ nh ranh gi i r ng, đ t tr ng r ng trên b n đ và trên
th c đ a đ n đ n v hành chính c p x•; th ng kê, theo dõi di n bi n tình hình r ng, đ t tr ng ế ơ ế
r ng;
2- L p qui ho ch, k ho ch b o v , phát tri n r ng và s d ng r ng, đ t tr ng r ng trên ph m ế
vi c n c và t ng đ a ph ng; ướ ươ
3- Quy đ nh và t ch c th c hi n các ch đ , th l v qu n lý, b o v , phát tri n r ng và s ế
d ng r ng, đ t tr ng r ng;
4- Giao r ng, đ t tr ng r ng; thu h i r ng, đ t tr ng r ng;
5- Đăng ký, l p và gi s đ a chính, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng r ng, đ t tr ng r ng;
6- Ki m tra, thanh tra vi c ch p hành các ch đ , th l v qu n lý, b o v , phát tri n r ng và ế
s d ng r ng, đ t tr ng r ng và x lý các vi ph m ch đ , th l đó; ế
7- Gi i quy t tranh ch p v r ng, đ t tr ng r ng. ế
Đi u 9
H i đ ng b tr ng th c hi n vi c th ng nh t qu n lý Nhà n c v r ng và đ t tr ng r ng trong ưở ướ
ph m vi c n c. ướ
U ban nhân dân các c p th c hi n ch c năng qu n lý Nhà n c v r ng và đ t tr ng r ng ướ
trong ph m vi đ a ph ng mình theo quy ho ch, k ho ch, ch đ , th l c a Nhà n c. ươ ế ế ướ
B Lâm nghi p và c quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p đ a ph ng giúp H i đ ng b ơ ướ ươ
tr ng và U ban nhân dân các c p t ch c th c hi n vi c qu n lý Nhà n c v r ng và đ tưở ướ
tr ng r ng trong ph m vi c n c và t ng đ a ph ng, theo ch c năng, nhi m v , quy n h n ướ ươ
c a mình.
Đi u 10
Vi c quy t đ nh giao r ng, đ t tr ng r ng ph i căn c vào: ế
1- Quy ho ch, k ho ch b o v , phát tri n r ng và s d ng r ng, đ t tr ng r ng đ• đ c c ế ượ ơ
quan Nhà n c có th m quy n xét duy t;ướ
2- Qu r ng, đ t tr ng r ng;
3- Yêu c u, kh năng c a t ch c, cá nhân trong vi c qu n lý, s d ng r ng, đ t tr ng r ng.
Đi u 11
Th m quy n xác l p các khu r ng và giao r ng, đ t tr ng r ng đ c quy đ nh nh sau: ượ ư
1- Ch t ch H i đ ng b tr ng quy t đ nh xác l p và giao: ưở ế
a) Các khu r ng phòng h , r ng đ c d ng có t m quan tr ng qu c gia cho các Ban qu n lý
thu c B lâm nghi p ho c c quan khác thu c H i đ ng b tr ng; ơ ưở
b) Các khu r ng s n xu t quan tr ng cho t ch c lâm nghi p qu c doanh trong tr ng h p c n ườ
thi t.ế
2- Ch t ch U ban nhân dân c p t nh quy t đ nh xác l p và giao: ế
a) Các khu r ng phòng h , r ng đ c d ng có t m quan tr ng qu c gia theo u quy n c a H i
đ ng b tr ng, các khu r ng phòng h , r ng đ c d ng có t m quan tr ng đ a ph ng cho các ưở ươ
ban qu n lý thu c U ban nhân dân c p t nh;
b) Các khu r ng s n xu t đ a ph ng cho t ch c kinh t , t ch c x• h i, đ n v l c l ng vũ ươ ế ơ ượ
trang nhân dân, doanh nghi p t nhân theo quy ho ch c a Nhà n c. ư ướ
3- Ch t ch U ban nhân dân c p huy n quy t đ nh giao r ng s n xu t cho h p tác x•, t p đoàn ế
s n xu t và cá nhân theo quy ho ch c a t nh.
B Lâm nghi p và c quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p đ a ph ng ph i h p v i c quan ơ ướ ươ ơ
qu n lý đ t đai cùng c p giúp Ch t ch H i đ ng b tr ng và Ch t ch U ban nhân dân các ưở
c p trong vi c giao r ng, đ t tr ng r ng theo quy ho ch.
Đi u 12
Nh ng di n tích r ng, đ t tr ng r ng ch a giao cho t ch c, cá nhân nào thì B lâm nghi p và ư
c quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p đ a ph ng giúp H i đ ng b tr ng và U banơ ướ ươ ưở
nhân dân các c p t ch c qu n lý và có k ho ch t ng b c đ a vào s d ng. ế ướ ư
Đi u 13
Vi c giao r ng, đ t tr ng r ng đ s d ng vào m c đích khác ph i tuân theo quy đ nh t i kho n
2 và đi m b, kho n 3, Đi u 13 c a Lu t đ t đai.
T ch c, cá nhân đ c giao r ng, đ t tr ng r ng đ s d ng vào m c đích khác ph i đ n bù, ượ
b i hoàn giá tr c a r ng, đ t tr ng r ng, thành qu lao đ ng, k t qu đ u t theo th i giá th ế ư
tr ng và hi n tr ng c a r ng, đ t tr ng r ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ườ
Đi u 14
Nhà n c thu h i toàn b ho c m t ph n r ng, đ t tr ng r ng đ• giao s d ng trong nh ngướ
tr ng h p sau đây:ườ
1- T ch c b gi i th ho c cá nhân là ch r ng đ• ch t mà không có ng i đ c ti p t c s ế ườ ượ ế
d ng theo quy đ nh c a pháp lu t;
2- Ch r ng t nguy n tr l i r ng, đ t tr ng r ng;
3- Trong m i hai tháng li n ch r ng không ti n hành các ho t đ ng b o v , chăm sóc, gâyườ ế
tr ng r ng theo ph ng án đ• đ c c quan Nhà n c có th m quy n xét duy t mà không có lý ươ ượ ơ ướ
do chính đáng;
4- Ch r ng s d ng r ng, đ t tr ng r ng không đúng m c đích ho c vi ph m nghiêm tr ng quy
đ nh c a pháp lu t v b o v , phát tri n r ng và s d ng r ng, đ t tr ng r ng;
5- C n s d ng r ng, đ t tr ng r ng cho nhu c u quan tr ng c a Nhà n c, c a x• h i ho c ướ
cho nhu c u kh n c p c a chi n tranh ho c ch ng thiên tai. ế
Đi u 15
Th m quy n thu h i r ng, đ t tr ng r ng đ c quy đ nh nh sau: ượ ư
1- C quan Nhà n c có th m quy n giao r ng, đ t tr ng r ng nào thì có quy n thu h i r ng,ơ ướ
đ t tr ng r ng đó; trong tr ng h p c n thu h i r ng, đ t tr ng r ng cho nhu c u quan tr ng ườ
c a Nhà n c, c a x• h i quy đ nh t i đi m 5, Đi u 14 c a Lu t này, thì quy t đ nh thu h i ph i ướ ế
đ c c quan chính quy n c p trên tr c ti p phê chu n.ượ ơ ế
2- Ch t ch U ban nhân dân c p huy n tr lên có quy n quy t đ nh thu h i r ng, đ t tr ng r ng ế
cho nhu c u kh n c p quy đ nh t i đi m 5, Đi u 14 c a Lu t này và ph i báo cáo ngay v i c ơ
quan chính quy n c p trên tr c ti p. ế
Đi u 16
Th m quy n gi i quy t tranh ch p v quy n s d ng đ t có r ng, đ t tr ng r ng đ c áp d ng ế ượ
theo quy đ nh t i Đi u 21 c a Lu t đ t đai.
Đi u 17
Các tranh ch p v th c v t r ng, đ ng v t r ng, công trình ki n trúc, tài s n khác và v vi c ế
đ n bù thi t h i, b i hoàn thành qu lao đ ng, k t qu đ u t trên đ t có r ng, đ t tr ng r ng ế ư
do Toà án nhân dân gi i quy t. ế
Khi gi i quy t các tranh ch p nói t i Đi u này mà có liên quan đ n quy n s d ng đ t có r ng, ế ế
đ t tr ng r ng, thì Toà án nhân dân gi i quy t c quy n s d ng đ t có r ng, đ t tr ng r ng đó. ế
CH NG IIIươ
B O V R NG
Đi u 18
U ban nhân dân các c p theo ch c năng, nhi m v , quy n h n c a mình và ch r ng ph i t
ch c qu n lý, b o v v n r ng hi n có; phòng, ch ng các hành vi gây thi t h i đ n r ng; th c ế
hi n các bi n pháp b o v , nuôi d ng, phát tri n th c v t r ng, đ ng v t r ng; b o v ngu n ưỡ
n c, b o v đ t, ch ng xói mòn.ướ
Đi u 19
Vi c khai thác các lo i th c v t r ng, săn b t đ ng v t r ng ph i tuân theo quy đ nh c a Nhà
n c v qu n lý, b o v th c v t r ng, đ ng v t r ng.ướ
Nh ng loài th c v t r ng, đ ng v t r ng quý, hi m ph i đ c qu n lý, b o v theo ch đ đ c ế ượ ế
bi t. Danh m c và ch đ qu n lý, b o v nh ng loài th c v t r ng, đ ng v t r ng quý, hi m do ế ế
H i đ ng b tr ng quy đ nh. ưở
Đi u 20
Nghiêm c m m i hành vi phá r ng, đ t r ng; l n, chi m r ng, đ t tr ng r ng; khai thác, mua ế
bán, v n chuy n lâm s n, săn b t đ ng v t r ng, chăn th gia súc vào r ng trái quy đ nh c a
pháp lu t.
Đi u 21
vùng r ng núi, căn c vào quy ho ch lâm nghi p, U ban nhân dân c p huy n quy vùng và
h ng d n nhân dân làm n ng r y đ nh canh, thâm canh, luân canh, chăn th gia súc, s nướ ươ
xu t nông - lâm - ng nghi p k t h p. ư ế
Đi u 22
Ch r ng ph i th c hi n các bi n pháp phòng cháy, ch a cháy r ng và ph i ch u trách nhi m v
vi c gây ra cháy r ng.
C quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p các c p có trách nhi m xây d ng và ch đ o th cơ ướ
hi n ph ng án phòng cháy, ch a cháy r ng; t ch c công tác d báo cháy r ng; t ch c l c ươ
l ng và trang b các ph ng ti n, k thu t c n thi t v phòng cháy, ch a cháy r ng. Các cượ ươ ế ơ
quan qu n lý Nhà n c thu c ngành có liên quan có trách nhi m ph i h p v i c quan qu n lý ướ ơ
Nhà n c v lâm nghi p trong công tác phòng cháy, ch a cháy r ng.ướ
M i t ch c, cá nhân ho t đ ng trong r ng và ven r ng ph i tuân theo các quy đ nh v phòng
cháy, ch a cháy r ng c a c quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p. ơ ướ
Khi x y ra cháy r ng, U ban nhân dân các c p có quy n huy đ ng m i l c l ng, ph ng ti n ượ ươ
c n thi t đ k p th i ch a cháy r ng. ế
Đi u 23
Ch r ng ph i th c hi n các bi n pháp phòng, tr sâu, b nh h i r ng.
C quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p các c p có trách nhi m ph i h p v i c quan có liênơ ướ ơ
quan t ch c công tác d báo sâu, b nh h i r ng; h ng d n các bi n pháp phòng, tr sâu, ướ
b nh h i r ng; t ch c di t tr khi có d ch sâu, b nh h i r ng.
Nhà n c khuy n khích áp d ng các bi n pháp lâm sinh, sinh h c vào vi c phòng, tr sâu, b nhướ ế
h i r ng.
Đi u 24
M i t ch c, cá nhân khi c n ti n hành các ho t đ ng trong r ng, thì ph i tuân th các quy ế
đ nh v b o v r ng; n u ho t đ ng dài ngày ho c có th gây thi t h i đ n r ng, đ t tr ng ế ế
r ng, thì ph i đ c ch r ng ch p thu n ho c đ c c quan qu n lý Nhà n c v lâm nghi p ượ ượ ơ ướ
có th m quy n cho phép.
M i t ch c, cá nhân ti n hành các ho t đ ng vùng lân c n r ng mà có nh h ng đ n vi c ế ưở ế
b o v , phát tri n r ng, thì ph i tuân theo các quy đ nh v b o v r ng, b o v môi tr ng sinh ườ
thái.
Trong tr ng h p t ch c, cá nhân nói t i đo n 1, đo n 2, Đi u này gây thi t h i đ n r ng, đ tườ ế
tr ng r ng, thì ph i đ n bù.
Đi u 25
Vi c xu t kh u th c v t r ng, đ ng v t r ng ph i đ c B Lâm nghi p cho phép. ượ
Vi c nh p n i gi ng th c v t r ng, đ ng v t r ng ph i b o đ m nh ng nguyên t c sinh h c và
nh ng quy đ nh v ki m d ch qu c gia, không gây h i đ n h sinh thái và ph i đ c B Lâm ế ượ
nghi p cho phép.
CH NG IVươ
PHáT TRI N R NG, S D NG R NG Và đ T TR NG R NG
M C I
R NG PHòNG H
Đi u 26
R ng phòng h đ c s d ng ch y u đ b o v ngu n n c, b o v đ t, ch ng xói mòn, h n ượ ế ướ
ch thiên tai, đi u hoà khí h u, góp ph n b o v môi tr ng sinh thái.ế ườ
R ng phòng h đ c phân thành các lo i: r ng phòng h đ u ngu n; r ng phòng h ch n gió, ượ
ch n cát bay; r ng phòng h ch n sóng, l n bi n; r ng phòng h b o v môi tr ng sinh thái. ườ
Đi u 27
Nhà n c có chính sách đi u hoà, huy đ ng, thu hút các ngu n v n c a t ch c, cá nhân trongướ
n c và ngoài n c đ đ u t xây d ng r ng phòng h n đ nh, lâu dài.ướ ướ ư
Đi u 28
m i khu r ng phòng h ph i thành l p Ban qu n lý.
Ban qu n lý khu r ng phòng h ph i l p và trình c quan Nhà n c có th m quy n xét duy t ơ ướ
ph ng án qu n lý, s d ng r ng, đ t tr ng r ng và th c hi n ph ng án đ• đ c duy t.ươ ươ ượ
Đi u 29
Vi c qu n lý, s d ng r ng phòng h ph i tuân theo quy đ nh sau đây:
1- Có k ho ch, bi n pháp b o v , nuôi d ng r ng hi n có, gây tr ng r ng trên đ t tr ng, đ iế ưỡ
núi tr c, kinh doanh đ c s n r ng, đ ng v t r ng và k t h p s n xu t nông nghi p, nuôi tr ng ế
thu s n;
R ng phòng h đ u ngu n ph i xây d ng r ng thành r ng t p trung, liên vùng, r ng nhi u t ng;
R ng phòng h ch n gió, ch n cát bay, ch n sóng, l n bi n, b o v môi tr ng sinh thái ph i ườ
đ c xây d ng thành các đai r ng phù h p v i đi u ki n t nhiên t ng vùng;ượ
2- Trong quá trình b o v , nuôi d ng, gây tr ng r ng phòng h , vi c t n thu lâm s n và s n ưỡ
xu t kinh doanh k t h p không đ c gây h i đ n tác d ng phòng h c a r ng; m i tr ng h p ế ượ ế ườ
khai thác lâm s n, ph i theo đúng ph ng án qu n lý, s d ng r ng phòng h đ• đ c c quan ươ ượ ơ
Nhà n c có th m quy n xét duy t và ch p hành quy ph m, quy trình k thu t lâm nghi p;ướ
3- T ch c, cá nhân đ c giao ho c nh n khoán b o v , gây tr ng và chăm sóc r ng phòng h ượ
đ c h ng s n ph m do mình k t h p làm ra.ượ ưở ế
Đi u 30
C quan Nhà n c có th m quy n khi xét duy t ph ng án qu n lý, s d ng các khu r ngơ ướ ươ
phòng h mà có liên quan đ n lĩnh v c qu n lý c a ngành khác, thì ph i tham kh o ý ki n c a ế ế
c quan qu n lý cùng c p c a ngành đó.ơ
M C II
R NG đ C D NG
Đi u 31
R ng đ c d ng đ c s d ng ch y u đ b o t n thiên nhiên, m u chu n h sinh thái r ng ượ ế
c a qu c gia, ngu n gien th c v t, đ ng v t r ng; nghiên c u khoa h c; b o v di tích l ch s ,
văn hoá và danh lam th ng c nh; ph c v ngh ng i, du l ch. ơ
R ng đ c d ng đ c phân thành các lo i: v n qu c gia; khu r ng b o t n thiên nhiên; khu ượ ườ
r ng văn hoá - x• h i, nghiên c u thí nghi m.
Ranh gi i c a khu r ng đ c d ng ph i đ c xác đ nh b ng h th ng bi n báo, m c kiên c . ượ
Đi u 32
Nhà n c có chính sách đi u hoà, huy đ ng, thu hút các ngu n v n c a t ch c, cá nhân trongướ
n c và ngoài n c đ đ u t xây d ng, b o t n lâu dài các khu r ng đ c d ng.ướ ướ ư
Đi u 33
m i khu r ng đ c d ng ph i thành l p Ban qu n lý.
Ban qu n lý khu r ng đ c d ng ph i l p và trình c quan Nhà n c có th m quy n xét duy t ơ ướ