QUỐC HỘI
Luật số: 55/2014/QH13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LUT
BO V MÔI TRƢỜNG
Căn cứ Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
Quc hi ban hành Lut bo v môi trường.
CHƢƠNG I
NHỮNG QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định v hoạt động bo v môi trƣờng; chính ch, bin
pháp và ngun lực để bo v môi trƣờng; quyn, nghĩa vụ và trách nhim ca
cơ quan, t chc, h gia đình và cá nhân trong bảo v môi trƣờng.
Điều 2. Đối tƣợng áp dụng
Lut này áp dụng đối vi quan, t chc, h gia đình nhân tn
lãnh th c Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam, bao gồm đất lin, hải đảo,
vùng bin và vùng tri.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Lut này, các t ng ới đây đƣợc hiểu nhƣ sau:
1. Môi trường là h thng các yếu t vt cht t nhiên và nhân to có tác
động đối vi s tn ti và phát trin của con ngƣời và sinh vt.
2. Tnh phần môi trưng yếu t vt cht to tnh môi trƣng gm đất,
c, không k, âm thanh, ánh sáng, sinh vt và các nh thái vt cht khác.
3. Hoạt động bo v môi trường hoạt động gi gìn, phòng nga, hn
chế các tác động xấu đến môi trƣờng; ng phó s c môi trƣờng; khc phc ô
nhim, suy thoái, ci thin, phc hi môi trƣờng; khai thác, s dng hp tài
nguyên thiên nhiên nhm gi môi trƣờng trong lành.
4. Phát trin bn vng phát triển đáp ứng đƣợc nhu cu ca hin ti
không làm tn hại đến kh năng đáp ng nhu cầu đó của các thế h tƣơng
lai trên sở kết hp cht ch, hài hòa giữa tăng trƣởng kinh tế, bảo đảm tiến
b xã hi và bo v môi trƣờng.
2
5. Quy chun k thuật môi trường mc gii hn ca các thông s v
chất lƣợng môi trƣờng xung quanh, hàm lƣợng ca c cht gây ô nhim
trong cht thi, các yêu cu k thut và qun lý đƣợc cơ quan nhà nƣớc có thm
quyn ban hành dƣi dng văn bản bt buc áp dụng để bo v môi trƣờng.
6. Tiêu chuẩn i trường mc gii hn ca các thông s v cht
ợng môi trƣờng xung quanh, hàm ng ca các cht gây ô nhim trong
cht thi, các yêu cu k thut và quản lý đƣợc các cơ quan nhà nƣc và các t
chc công b i dạng văn bản t nguyn áp dng để bo v môi trƣờng.
7. Sc khỏe môi trường trng thái ca nhng yếu t vt cht to thành
môi trƣờng có tác động đến sc khe và bnh tt của con ngƣời.
8. Ô nhiễm môi trường s biến đổi ca các thành phần môi trƣờng
không phù hp vi quy chun k thuật môi trƣờng và tiêu chuẩn môi trƣờng
gây ảnh hƣởng xấu đến con ngƣời và sinh vt.
9. Suy thoái môi trường s suy gim v chất lƣợng s ng ca
thành phần môi trƣờng, gây ảnh hƣởng xấu đến con ngƣời và sinh vt.
10. S c môi trưng s c xy ra trong quá trình hoạt đng ca con
ngƣi hoc biến đổi ca t nhiên, gây ô nhim, suy thoái hoc biến đi môi
tng nghiêm trng.
11. Cht gây ô nhim các cht hóa hc, các yếu t vt sinh hc
khi xut hin trong môi trƣờng caon ngƣỡng cho pp làm choi trƣng b
ô nhim.
12. Cht thi vt cht đƣc thi ra t sn xut, kinh doanh, dch v,
sinh hot hoc hoạt động khác.
13. Cht thi nguy hi cht thi cha yếu t độc hi, phóng x, lây
nhim, d cháy, d n, gây ăn mòn, y ngộ đc hoc có đặc nh nguy hi khác.
14. Công nghiệp môi trưng mt ngành kinh tế cung cp các công
ngh, thiết b, dch v và sn phm phc v các yêu cu v bo v môi trƣờng.
15. Qun lý cht thi quá trình phòng nga, gim thiu, giám sát,
phân loi, thu gom, vn chuyn, tái s dng, tái chế x lý cht thi.
16. Phế liu vt liu đƣc thu hi, phân loi, la chn t nhng vt
liu, sn phẩm đã bị loi b t quá trình sn xut hoặc tiêu dùng để s dng
làm nguyên liu cho mt quá trình sn xut khác.
17. Sc chu ti của môi trường gii hn chịu đựng của môi trƣờng
đối vi các nhân t tác động để môi trƣờng có th t phc hi.
18. Kim soát ô nhim quá trình phòng nga, phát hiện, ngăn chặn
x lý ô nhim.
3
19. H môi trường tp hp các tài liu v môi trƣờng, t chc
hoạt động bo v môi trƣờng ca quan, t chức, sở sn xut, kinh doanh
và dch v theo quy định ca pháp lut.
20. Quan trắc môi tng là quá trình theo dõi h thng v thành
phần môi trƣờng, các yếu t tác động lên môi trƣờng nhm cung cp thông tin
đánh giá hin trng, din biến chất lƣợng môi trƣờng và các tác đng xấu đối
với môi trƣờng.
21. Quy hoch bo v môi trường việc phân vùng môi trƣờng đ bo
tn, phát trin thiết lp h thng h tng k thut bo v môi trƣờng gn vi
h thng gii pháp bo v môi trƣờng trong s liên quan cht ch vi quy
hoch tng th phát trin kinh tế - xã hi nhm bảo đảm phát trin bn vng.
22. Đánh giá môi trường chiến lược là vic phân tích, d báo tác đng
đến môi trƣng ca chiến lƣợc, quy hoch, kế hoch phát triển để đƣa ra gii
pháp gim thiểu tác động bt lợi đến môi trƣờng, làm nn tảng đƣợc tích
hp trong chiến lƣợc, quy hoch, kế hoch phát trin nhm bảo đm mc tiêu
phát trin bn vng.
23. Đánh giá tác động môi trường là vic phân tích, d báo tác động đến
môi trƣờng ca d án đầu tƣ c th để đƣa ra biện pháp bo v môi trƣờng khi
trin khai d án đó.
24. H tng k thut bo v môi trưng bao gm h thng thu gom, lƣu
gi, vn chuyn, tái chế, tái s dng, x lý cht thi quan trắc môi trƣờng.
25. Khí nhà kính các khí trong khí quyn gây ra s nóng lên toàn cu
và biến đổi khí hu.
26. ng phó vi biến đi khí hu các hoạt động của con ngƣời nhm
thích ng gim thiu biến đổi khí hu.
27. Tín ch c-bon s chng nhn hoc giy phép th giao dch
thƣơng mại liên quan đến gim phát thi khí nhà kính.
28. An ninh môi trưng vic bảo đảm không tác động ln ca môi
trƣờng đến s ổn định chính tr, xã hi và phát trin kinh tế ca quc gia.
29. Thông tin môi trường s liu, d liu v môi trƣờng dƣới dng ký
hiu, ch viết, ch s, hình nh, âm thanh hoc dạng tƣơng tự.
Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ môi trƣờng
1. Bo v môi tng tch nhiệm và nga vụ ca mi quan, t chc,
h gia đình và cá nhân.
2. Bo v môi trƣờng gn kết hài hòa vi phát trin kinh tế, an sinh
hi, bảo đảm quyn tr em, thúc đẩy gii phát trin, bo tồn đa dạng sinh
4
hc, ng phó vi biến đổi khí hu để bảo đảm quyn mọi ngƣời đƣợc sng
trong môi trƣờng trong lành.
3. Bo v môi trƣờng phi da trên sở s dng hp tài nguyên,
gim thiu cht thi.
4. Bo v môi trƣờng quc gia gn lin vi bo v môi trƣng khu vc
toàn cu; bo v môi trƣờng bảo đảm không phƣơng hi ch quyn, an
ninh quc gia.
5. Bo v môi trƣờng phi phù hp vi quy luật, đặc điểm t nhiên, văn
hóa, lch sử, trình độ phát trin kinh tế - xã hi của đất nƣớc.
6. Hoạt động bo v môi trƣờng phi đƣc tiến hành thƣng xuyên
ƣu tiên phòng ngừa ô nhim, s cố, suy thoái môi trƣờng.
7. T chc, h gia đình, cá nhân s dng thành phn môi trƣng,
đƣợc hƣởng li t i trƣờng có nghĩa v đóng góp tài chính cho bo v
i trƣờng.
8. T chc, h gia đình, nhân gây ô nhim, s c suy thoái môi
trƣờng phi khc phc, bồi thƣờng thit hi và trách nhiệm khác theo quy đnh
ca pháp lut.
Điều 5. Chính sách của Nhà nƣớc về bảo vệ môi trƣờng
1. Tạo điu kin thun li cho t chc, h gia đình, nn tham gia hot
động bo v môi trƣng; kim tra, giám t vic thc hin hoạt đng bo v môi
trƣng theo quy đnh ca pháp lut.
2. Tuyên truyn, giáo dc kết hp vi bin pháp hành chính, kinh tế
biện pháp khác để xây dng k cƣơng và văn hóa bo v môi trƣờng.
3. Bo tồn đa dng sinh hc; khai thác, s dng hp lý tiết kim tài
nguyên thiên nhiên; phát triển năng lƣợng sch năng lƣợng tái tạo; đẩy
mnh tái chế, tái s dng và gim thiu cht thi.
4. Ƣu tiên x lý vấn đề môi trƣờng bc xúc, ô nhiễm môi trƣờng nghiêm
trng, ô nhim môi trƣng nguồn nƣớc; chú trng bo v môi trƣng khu dân
; phát trin h tng k thut bo v môi trƣờng.
5. Đa dạng hóa các ngun vốn đầu cho bảo v môi trƣng; b trí
khon chi riêng cho bo v môi trƣờng trong ngân sách vi t l tăng dần theo
tăng trƣởng chung; các ngun kinh phí bo v môi trƣờng đƣợc qun thng
nhất và ƣu tiên sử dụng cho các lĩnh vực trọng điểm trong bo v môi trƣờng.
6. Ƣu đãi, h tr vi chính, đất đai cho hot động bo v môi trƣờng,
s sn xut, kinh doanh tn thin vi môi tng.
7. Tăng cƣờng đào tạo ngun nhân lc v bo v môi trƣờng.
5
8. Phát trin khoa hc, công ngh môi trƣờng; ƣu tiên nghiên cứu,
chuyn giao áp dng công ngh tiên tiến, công ngh cao, công ngh thân
thin với môi trƣờng; áp dng tiêu chuẩn môi trƣờng đáp ng yêu cu tốt hơn
v bo v môi trƣờng.
9. Gn kết các hoạt động bo v môi trƣờng, bo v tài nguyên vi ng
phó vi biến đổi khí hu, bảo đảm an ninh môi trƣờng.
10. Nhà nƣớc ghi nhận, tôn vinh quan, t chc, h gia đình
nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động bo v môi trƣờng.
11. M rộng, tăng cƣờng hp tác quc tế v bo v môi trƣờng; thc
hiện đầy đủ cam kết quc tế v bo v môi trƣờng.
Điều 6. Những hoạt động bảo vệ môi trƣờng đƣợc khuyến khích
1. Truyn thông, go dc và vn đng mọi ngƣi tham gia bo v
i trƣờng, gi gìn v sinh i tng, bo v cảnh quan thiên nhiên và đa
dng sinh hc.
2. Bo v, s dng hp lý và tiết kim tài nguyên thiên nhiên.
3. Gim thiu, thu gom, tái s dng và tái chế cht thi.
4. Hoạt động ng phó vi biến đổi khí hu; phát trin, s dụng năng
ng sạch, năng lƣợng tái to; gim thiu phát thi khí gây hiu ng nhà kính,
phá hy tng ô-dôn.
5. Đăng sở, sn phm thân thin với môi trƣng; sn xut, kinh
doanh, tiêu dùng sn phm thân thin với môi tng.
6. Nghiên cu khoa hc, chuyn giao, ng dng công ngh x lý, tái chế
cht thi, công ngh thân thin với môi trƣờng.
7. Đầu xây dựng s sn xut thiết b, dng c bo v môi trƣờng;
cung cp dch v bo v môi trƣờng; thc hin kiểm toán môi trƣờng; tín dng
xanh; đầu tƣ xanh.
8. Bo tn và phát trin ngun gen bản địa; lai to, nhp ni các ngun
gen có giá tr kinh tế và có lợi cho môi trƣờng.
9. Xây dng thôn, làng, p, bn, buôn, phum, sóc, khu dân thân thin
với môi trƣờng.
10. Phát trin các hình thc t qun và t chc hoạt động dch v gi gìn
v sinh môi trƣờng ca cộng đồng dân cƣ.
11. Hình thành nếp sng, thói quen gi gìn v sinh môi trƣờng, xóa b
h tc gây hại đến môi trƣờng.