
LU TẬ
QU C T CH VI T NAMỐ Ị Ệ
C A QU C H I KHÓA XII, KỲ H P TH TỦ Ố Ộ Ọ Ứ Ư
S Ố24/2008/QH12 NGÀY 13 THÁNG 11 NĂM 2008
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ cứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ử ổ ổ ộ ố ề ị ế ố
Qu c h i ban hành Lu t qu c t ch Vi t Nam.ố ộ ậ ố ị ệ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Qu c t ch Vi t Nam ề ố ị ệ
Qu c t ch Vi t Nam th hi n m i quan h g n bó c a cá nhân v i Nhà n c C ngố ị ệ ể ệ ố ệ ắ ủ ớ ướ ộ
hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, làm phát sinh quy n, nghĩa v c a công dân Vi t Nam đ iộ ủ ệ ề ụ ủ ệ ố
v i Nhà n c và quy n, trách nhi m c a Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Namớ ướ ề ệ ủ ướ ộ ộ ủ ệ
đ i v i công dân Vi t Nam.ố ớ ệ
Đi u 2. Quy n đ i v i qu c t chề ề ố ớ ố ị
1. n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, m i cá nhân đ u có quy n cóỞ ướ ộ ộ ủ ệ ỗ ề ề
qu c t ch. Công dân Vi t Nam không b t c qu c t ch Vi t Nam, tr tr ng h p quy đ nhố ị ệ ị ướ ố ị ệ ừ ườ ợ ị
t i Đi u 31 c a Lu t này.ạ ề ủ ậ
2. Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là Nhà n c th ng nh t c a cácướ ộ ộ ủ ệ ướ ố ấ ủ
dân t c cùng sinh s ng trên lãnh th Vi t Nam, m i thành viên c a các dân t c đ u bìnhộ ố ổ ệ ọ ủ ộ ề
đ ng v quy n có qu c t ch Vi t Nam.ẳ ề ề ố ị ệ
Đi u 3. Gi i thích t ng ề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Qu c t ch n c ngoàiố ị ướ là qu c t ch c a m t n c khác không ph i là qu c t chố ị ủ ộ ướ ả ố ị
Vi t Nam.ệ
2. Ng i không qu c t chườ ố ị là ng i không có qu c t ch Vi t Nam và cũng không cóườ ố ị ệ
qu c t ch n c ngoài.ố ị ướ
3. Ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoàiườ ệ ị ư ở ướ là công dân Vi t Nam và ng i g c Vi tệ ườ ố ệ
Nam c trú, sinh s ng lâu dài n c ngoài.ư ố ở ướ
4. Ng i g c Vi t Nam đ nh c n c ngoàiườ ố ệ ị ư ở ướ là ng i Vi t Nam đã t ng có qu cườ ệ ừ ố
t ch Vi t Nam mà khi sinh ra qu c t ch c a h đ c xác đ nh theo nguyên t c huy t th ngị ệ ố ị ủ ọ ượ ị ắ ế ố
và con, cháu c a h đang c trú, sinh s ng lâu dài n c ngoài. ủ ọ ư ố ở ướ
5. Ng i n c ngoài c trú Vi t Namườ ướ ư ở ệ là công dân n c ngoài và ng i ướ ườ không
qu c t ch th ng trú ho c t m trú Vi t Nam.ố ị ườ ặ ạ ở ệ
Đi u 4. Nguyên t c qu c t ch ề ắ ố ị
Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam công nh n công dân Vi t Nam cóướ ộ ộ ủ ệ ậ ệ
m t qu c t ch là qu c t ch Vi t Nam, tr tr ng h p Lu t này có quy đ nh khác.ộ ố ị ố ị ệ ừ ườ ợ ậ ị

Đi u 5. Quan h gi a Nhà n c và công dân ề ệ ữ ướ
1. Ng i có qu c t ch Vi t Nam là công dân Vi t Nam.ườ ố ị ệ ệ
2. Công dân Vi t Nam đ c Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam b oệ ượ ướ ộ ộ ủ ệ ả
đ m các quy n công dân và ph i làm tròn các nghĩa v công dân đ i v i Nhà n c và xãả ề ả ụ ố ớ ướ
h i theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ
3. Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có chính sách đ công dân Vi tướ ộ ộ ủ ệ ể ệ
Nam n c ngoài có đi u ki n h ng các quy n công dân và làm các nghĩa v công dânở ướ ề ệ ưở ề ụ
phù h p v i hoàn c nh s ng xa đ t n c.ợ ớ ả ố ấ ướ
4. Quy n và nghĩa v c a công dân Vi t Nam đ ng th i có qu c t ch n c ngoàiề ụ ủ ệ ồ ờ ố ị ướ
đang đ nh c n c ngoàiị ư ở ướ đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.ượ ự ệ ị ủ ậ
Đi u 6. B o h đ i v i công dân Vi t Nam n c ngoài ề ả ộ ố ớ ệ ở ướ
Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam b o h quy n l i chính đáng c aướ ộ ộ ủ ệ ả ộ ề ợ ủ
công dân Vi t Nam n c ngoài.ệ ở ướ
Các c quan nhà n c trong n c, c quan đ i di n Vi t Nam n c ngoàiơ ướ ở ướ ơ ạ ệ ệ ở ướ có
trách nhi m thi hành m i bi n pháp c n thi t, phù h p v i pháp lu t c a n c s t i, phápệ ọ ệ ầ ế ợ ớ ậ ủ ướ ở ạ
lu t và t p quán qu c t đ th c hi n s b o h đó.ậ ậ ố ế ể ự ệ ự ả ộ
Đi u 7. Chính sách đ i v i ng i g c Vi t Nam ề ố ớ ườ ố ệ đ nh c ị ư n c ngoài ở ướ
1. Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có chính sách khuy n khích vàướ ộ ộ ủ ệ ế
t o đi u ki n thu n l i đ ng i g c Vi t Nam đ nh c n c ngoài gi quan h g n bóạ ề ệ ậ ợ ể ườ ố ệ ị ư ở ướ ữ ệ ắ
v i gia đình và quê h ng, góp ph n xây d ng quê h ng, đ t n c.ớ ươ ầ ự ươ ấ ướ
2. Nhà n c có chính sách t o đi u ki n thu n l i cho ng i đã m t qu c t ch Vi tướ ạ ề ệ ậ ợ ườ ấ ố ị ệ
Nam đ c tr l i qu c t ch Vi t Nam.ượ ở ạ ố ị ệ
Đi u 8. H n ch tình tr ng không qu c t ch ề ạ ế ạ ố ị
Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam t o đi u ki n cho tr em sinh raướ ộ ộ ủ ệ ạ ề ệ ẻ
trên lãnh th Vi t Nam đ u có qu c t ch và nh ng ng i không qu c t ch th ng trú Vi tổ ệ ề ố ị ữ ườ ố ị ườ ở ệ
Nam đ c nh p qu c t ch Vi t Nam theo quy đ nh c a Lu t này.ượ ậ ố ị ệ ị ủ ậ
Đi u 9. Gi qu c t ch khi k t hôn, ly hôn, h y vi c k t hôn trái pháp lu t ề ữ ố ị ế ủ ệ ế ậ
Vi c k t hôn, ly hôn và h y vi c k t hôn trái pháp lu t gi a công dân Vi t Nam v iệ ế ủ ệ ế ậ ữ ệ ớ
ng i n c ngoài không làm thay đ i qu c t ch Vi t Nam c a đ ng sườ ướ ổ ố ị ệ ủ ươ ự và con ch a thànhư
niên c a hủ ọ (n u có)ế.
Đi u 10. Gi qu c t ch khi qu c t ch c a v ho c ch ng thay đ i ề ữ ố ị ố ị ủ ợ ặ ồ ổ
Vi c v ho c ch ngệ ợ ặ ồ nh pậ, tr l i ở ạ ho c m t qu c t ch Vi t Nam không làm thay đ iặ ấ ố ị ệ ổ
qu c t ch c a ng i kia. ố ị ủ ườ
Đi u 11. Gi y t ch ng minh qu c t ch Vi t Nam ề ấ ờ ứ ố ị ệ
M t trong các gi y t sau đây có giá tr ch ng minh ng i có qu c t ch Vi t Nam:ộ ấ ờ ị ứ ườ ố ị ệ
1. Gi y khai sinh;ấ tr ng h p Gi y khai sinh không th hi n rõ qu c t ch Vi t Namườ ợ ấ ể ệ ố ị ệ
thì ph i kèm theo gi y t ch ng minh qu c t ch Vi t Nam c a cha m ;ả ấ ờ ứ ố ị ệ ủ ẹ
2. Gi y ch ng minh nhân dân;ấ ứ
3. H chi u Vi t Nam;ộ ế ệ
2

4. Quy t đ nh cho nh p qu c t ch Vi t Nam, Quy t đ nh cho tr l i qu c t ch Vi tế ị ậ ố ị ệ ế ị ở ạ ố ị ệ
Nam, Quy t đ nh công nh n vi c nuôi con nuôi đ i v i tr em là ng i n c ngoài, Quyêtế ị ậ ệ ố ớ ẻ ườ ướ %
đinh cho ng i n c ngoài nh n tr em Vi t Nam làm con nuôi.& ườ ướ ậ ẻ ệ
Đi u 12. ềGi i quy t v n đ phát sinh t tình tr ng công dân Vi t Nam đ ngả ế ấ ề ừ ạ ệ ồ
th i có qu c t ch n c ngoài ờ ố ị ướ
1. V n đ phát sinh t tình tr ng công dân Vi t Nam đ ng th i có qu c t ch n cấ ề ừ ạ ệ ồ ờ ố ị ướ
ngoài đ c gi i quy t theo đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làượ ả ế ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
thành viên, tr ng h p ch a co điêu c quôc tê thì đ c gi i quy t theo tâp quan và thôngườ ợ ư % ' ướ % % ượ ả ế & %
lê quôc tê.& % %
2. Căn c vao quy đ nh c a Lu t này, Chinh phu ky kêt ho c đ xu t vi c ký k t,ứ ' ị ủ ậ % ( % % ặ ề ấ ệ ế
quy t đ nh gia nh p đi u c qu c t đ giai quyêt vân đê phat sinh t tinh trang công dânế ị ậ ề ướ ố ế ể ( % % ' % ừ ' &
Viêt Nam đông th i co quôc tich n c ngoai.& ' ờ % % & ướ '
CH NG II ƯƠ
CÓ QU C T CH VI T NAM Ố Ị Ệ
M c 1 ụ
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 13. Ng i có qu c t ch Vi t Namề ườ ố ị ệ
1. Ng i có qu c t ch Vi t Nam bao g m ng i đang có qu c t ch Vi t Nam choườ ố ị ệ ồ ườ ố ị ệ
đ n ngày Lu t này có hi u l c và ng i có qu c t ch Vi t Nam theo quy đ nh c a Lu tế ậ ệ ự ườ ố ị ệ ị ủ ậ
này.
2. Ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài mà ch a m t qu c t ch Vi t Nam theoườ ệ ị ư ở ướ ư ấ ố ị ệ
quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam tr c ngày Lu t này có hi u l c thì v n còn qu c t chị ủ ậ ệ ướ ậ ệ ự ẫ ố ị
Vi t Nam và trong th i h n 5 năm, k t ngày Lu t này có hi u l c, ph i đăng ký v i cệ ờ ạ ể ừ ậ ệ ự ả ớ ơ
quan đ i di n Vi t Nam n c ngoài đ gi qu c t ch Vi t Nam. ạ ệ ệ ở ướ ể ữ ố ị ệ
Chính ph quy đ nh trình ủ ị t , th t c đăng ký gi qu c t ch Vi t Nam.ự ủ ụ ữ ố ị ệ
Đi u 14. Căn c xác đ nh ng i có qu c t ch Vi t Nam ề ứ ị ườ ố ị ệ
Ng i đ c xác đ nh có qu c t ch Vi t Nam, n u có m t trong nh ng căn c sauườ ượ ị ố ị ệ ế ộ ữ ứ
đây:
1. Do sinh ra theo quy đ nh t i các đi u 15, 16 và 17 c a Lu t này;ị ạ ề ủ ậ
2. Đ c nh p qu c t ch Vi t Nam;ượ ậ ố ị ệ
3. Đ c tr l i qu c t ch Vi t Nam;ượ ở ạ ố ị ệ
4. Theo quy đ nh t i các đi u 18, 35 và 37 c a Lu t này;ị ạ ề ủ ậ
5. Theo đi u c qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên.ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
Đi u 15. Qu c t ch c a tr em khi sinh ra có cha m là công dân Vi t Namề ố ị ủ ẻ ẹ ệ
3

Tr em sinh ra trong ho c ngoài lãnh th Vi t Nam mà khi sinh ra có cha m đ u làẻ ặ ổ ệ ẹ ề
công dân Vi t Nam thì có qu c t ch Vi t Nam.ệ ố ị ệ
Đi u 16. Qu c t ch c a tr em khi sinh ra có cha ho c m là công dân Vi tề ố ị ủ ẻ ặ ẹ ệ
Nam
1. Tr em sinh ra trong ho c ngoài lãnh th Vi t Nam mà khi sinhẻ ặ ổ ệ ra có cha ho c mặ ẹ
là công dân Vi t Nam còn ng i kia là ng i không qu c t ch ho c có m là công dân Vi tệ ườ ườ ố ị ặ ẹ ệ
Nam còn cha không rõ là ai thì có qu c t ch Vi t Nam.ố ị ệ
2. Tr em khi sinh ra có cha ho c m là công dân Vi t Nam còn ng i kia là côngẻ ặ ẹ ệ ườ
dân n c ngoài thì có qu c t ch Vi t Nam, n u có s ướ ố ị ệ ế ự th a thu n b ng văn b n c a cha mỏ ậ ằ ả ủ ẹ
vào th i đi m đăng ký khai sinh cho con.ờ ể Tr ng h p tr em đ c sinh ra trên lãnh thườ ợ ẻ ượ ổ
Vi t Nam mà cha m không th a thu n đ c vi c l a ch n qu c t ch cho con thì tr em đóệ ẹ ỏ ậ ượ ệ ự ọ ố ị ẻ
có qu c t ch Vi t Nam. ố ị ệ
Đi u 17. Qu c t ch c a tr em khi sinh ra có cha m là ng i không qu c t ch ề ố ị ủ ẻ ẹ ườ ố ị
1. Tr em sinh ra trên lãnh th Vi t Nam mà khi sinh ẻ ổ ệ ra có cha m đ u là ng iẹ ề ườ
không qu c t ch, nh ng có n i th ng trú t i Vi t Nam thì có qu c t ch Vi t Nam.ố ị ư ơ ườ ạ ệ ố ị ệ
2. Tr em sinh ra trên lãnh th Vi t Nam mà khi sinhẻ ổ ệ ra có m là ng i không qu cẹ ườ ố
t ch, nh ng có n i th ng trú t i Vi t Nam, còn cha không rõ là ai thì có qu c t ch Vi tị ư ơ ườ ạ ệ ố ị ệ
Nam.
Đi u 18. Qu c t ch c a tr s sinh b b r i, tr em đ c tìm th y trên lãnhề ố ị ủ ẻ ơ ị ỏ ơ ẻ ượ ấ
th Vi t Nam ổ ệ
1. Tr s sinh b b r i, tr em đ c tìm th y trên lãnh th Vi t Nam mà không rõẻ ơ ị ỏ ơ ẻ ượ ấ ổ ệ
cha m là ai thì có qu c t ch Vi t Nam.ẹ ố ị ệ
2. Tr em quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ch a đ 15 tu i không còn qu c t ch Vi tẻ ị ạ ả ề ư ủ ổ ố ị ệ
Nam trong các tr ng h p sau đây:ườ ợ
a) Tìm th y cha m mà cha m ch có qu c t ch n c ngoài;ấ ẹ ẹ ỉ ố ị ướ
b) Ch tìm th y cha ho c m mà ng i đóỉ ấ ặ ẹ ườ ch có qu c t ch n c ngoài. ỉ ố ị ướ
M c 2 ụ
NH P QU C T CH VI T NAMẬ Ố Ị Ệ
Đi u 19. Đi u ki n đ c nh p qu c t ch Vi t Namề ề ệ ượ ậ ố ị ệ
1. Công dân n c ngoài và ng i không qu c t ch đang th ng trú Vi t Nam cóướ ườ ố ị ườ ở ệ
đ n xin nh p qu c t ch Vi t Nam thì có th đ c nh p qu c t ch Vi t Nam, n u có đ cácơ ậ ố ị ệ ể ượ ậ ố ị ệ ế ủ
đi u ki n sau đây: ề ệ
a) Có năng l c hành vi dân s đ y đ theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam;ự ự ầ ủ ị ủ ậ ệ
b) Tuân th Hi n pháp và pháp lu t Vi t Nam; tôn tr ng truy n th ng, phong t c,ủ ế ậ ệ ọ ề ố ụ
t p quán c a dân t c Vi t Nam;ậ ủ ộ ệ
4

c) Bi t ti ng Vi t đ đ hoà nh p vào c ng đ ng Vi t Nam;ế ế ệ ủ ể ậ ộ ồ ệ
d) Đã th ng trú Vi t Nam t 5 năm tr lên tính đ n th i đi m xin nh p qu c t chườ ở ệ ừ ở ế ờ ể ậ ố ị
Vi t Nam;ệ
đ) Có kh năng b o đ m cu c s ng t i Vi t Nam.ả ả ả ộ ố ạ ệ
2. Ng i xin nh p qu c t ch Vi t Nam có th đ c nh p qu c t ch Vi t Nam màườ ậ ố ị ệ ể ượ ậ ố ị ệ
không ph i có các đi u ki n quy đ nh t i các đi m c, d và đ kho n 1 Đi u này, n u thu cả ề ệ ị ạ ể ả ề ế ộ
m t trong nh ng tr ng h p sau đây:ộ ữ ườ ợ
a) Là v , ch ng, cha đ , m đ ho c con đợ ồ ẻ ẹ ẻ ặ ẻ c a công dân Vi t Nam;ủ ệ
b) Có công lao đ c bi t đóng góp cho s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi tặ ệ ự ệ ự ả ệ ổ ố ệ
Nam;
c) Có l i cho Nhà n c C ngợ ướ ộ hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ệ
3. Ng iườ nh p qu c t ch Vi t Nam thì ậ ố ị ệ ph i thôi ảqu c t ch n c ngoài, tr nh ngố ị ướ ừ ữ
ng i quy đ nh t i kho n 2 Đi u này,ườ ị ạ ả ề trong tr ng h p đ c bi t,ườ ợ ặ ệ n uế đ c Ch t ch n cượ ủ ị ướ
cho phép.
4. Ng i xin nh p qu c t ch Vi t Nam ph i có tên g i Vi t Nam. Tên g i này doườ ậ ố ị ệ ả ọ ệ ọ
ng i xin nh p qu c t ch Vi t Nam l a ch n và đ c ghi rõ trong Quy t đ nh cho nh pườ ậ ố ị ệ ự ọ ượ ế ị ậ
qu c t ch Vi t Nam.ố ị ệ
5. Ng i xin nh p qu c t ch Vi t Nam không đ c nh p qu c t ch Vi t Nam, n uườ ậ ố ị ệ ượ ậ ố ị ệ ế
vi c đó làm ph ng h i đ n l i ích qu c gia c a Vi t Nam.ệ ươ ạ ế ợ ố ủ ệ
6. Chính ph quy đ nh c th các đi u ki n đ c nh p qu c t ch Vi t Nam.ủ ị ụ ể ề ệ ượ ậ ố ị ệ
Đi u 20. Hề s xin nh p qu c t ch Vi t Namồ ơ ậ ố ị ệ
1. H s xin nh p qu c t ch Vi t Nam g m có các gi y t sau đây:ồ ơ ậ ố ị ệ ồ ấ ờ
a) Đ n xin nh p qu c t ch Vi t Nam;ơ ậ ố ị ệ
b) B n sao Gi yả ấ khai sinh, Hộ chi u ho c gi y t khác có giá tr thay th ;ế ặ ấ ờ ị ế
c) B n khai lý l ch;ả ị
d) Phi u lý l ch t pháp do c quan có th m quy n c a Vi t Nam c p đ i v i th iế ị ư ơ ẩ ề ủ ệ ấ ố ớ ờ
gian ng i xin nhâp quôc tich Viêt Nam c trú Vi t Nam, Phi u lý l ch t pháp do cườ & % & & ư ở ệ ế ị ư ơ
quan có th m quy n c a n c ngoài c p đ i v i th i gian ng i xin nh p qu c t ch Vi tẩ ề ủ ướ ấ ố ớ ờ ườ ậ ố ị ệ
Nam c trú n c ngoài.ư ở ướ Phi u lý l ch t pháp ph i là phi u đ c c p không quá 90 ngàyế ị ư ả ế ượ ấ
tính đ n ngày n p h s ; ế ộ ồ ơ
đ) Gi y t ch ng minh trình đ Ti ng Vi t;ấ ờ ứ ộ ế ệ
e) Gi y t ch ng minh v ch , th i gian th ng trú Vi t Nam;ấ ờ ứ ề ỗ ở ờ ườ ở ệ
g) Gi y t ch ng minh b o đ m cu c s ng Vi t Nam.ấ ờ ứ ả ả ộ ố ở ệ
2. Nh ng ng i đ c mi n m t s đi u ki n nh p qu c t ch Vi t Nam quy đ nh t iữ ườ ượ ễ ộ ố ề ệ ậ ố ị ệ ị ạ
kho n 2 Đi u 19 c a Lu t này thì đ c mi n các gi y t t ng ng v i đi u ki n đ cả ề ủ ậ ượ ễ ấ ờ ươ ứ ớ ề ệ ượ
mi n.ễ
5

