Đi u 1. Quy n đ i v i qu c t ch
1. n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam, m i nhân đ u ướ
quy n qu c t ch. Công dân Vi t Nam không ai b t c qu c t ch Vi t Nam, ướ
tr tr ng h p quy đ nh t i Đi u 24 c a Lu t này. ườ
2. Nhà n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam Nhà n c th ngướ ướ
nh t c a các dân t c cùng sinh s ng trên lãnh th Vi t Nam; m i thành viên
c a các dân t c đ u bình đ ng v quy n có qu c t ch Vi t Nam.
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. "Qu c t ch n c ngoài" là qu c t ch c a m t n c khác không ph i ướ ướ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
2. "Ng i không qu c t ch" ng i không qu c t ch Vi t Nam ườ ườ
cũng không có qu c t ch n c ngoài. ư
3. "Công dân Vi t Nam n c ngoài" ng i đang qu c t ch Vi t ướ ườ
Nam, c trú, làm ăn n c ngoài.ư ướ
4. "Ng i g c Vi t Nam n c ngoài" ng i đã thôi qu c t ch Vi tườ ướ ườ
Nam đ nh p qu c t ch n c ngoài; ng i cha đ , m đ , ông n i, n i, ướ ườ
ông ngo i ho c bà ngo i là ng i có qu c t ch Vi t Nam. ườ
5. "Ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài" công dân Vi t Nam ườ ư ướ
ng i g c Vi t Nam c trú, làm ăn, sinh s ng lâu dài n c ngoài.ườ ư ướ
6. "Ng i n c ngoài c trú Vi t Nam" công dân n c ngoài ườ ướ ư ướ
ng i không qu c t ch th ng trú ho c t m trú Vi t Nam.ườ ườ
7. "Công dân n c ngoài th ng trú Vi t Nam" ng i qu c t chướ ườ ườ
n c ngoài, c trú, làm ăn, Vi t Nam.ướ ư
8. "T c qu c t ch" là vi c công dân b m t qu c t ch theo quy t đ nh cóướ ế
tính ch t ch tài c a c quan nhà n c có th m quy n. ế ơ ướ
Đi u 3. Quan h gi a Nhà n c và công dân ướ
1. Ng i qu c t ch Vi t Nam công dân n c C ng hoà h i chườ ướ
nghĩa Vi t Nam.
1
2. Công dân Vi t Nam đ c Nhà n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t ượ ướ
Nam b o đ m các quy n công dân ph i làm tròn nghĩa v công dân c a
mình đ i v i Nhà n c và xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t. ướ
Đi u 7. H n ch tình tr ng không qu c t ch ế
Nhà n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam t o đi u ki n cho trướ
em sinh ra trên lãnh th Vi t Nam đ u qu c t ch nh ng ng i không ườ
qu c t ch th ng trú Vi t Nam đ c ho c nh p qu c t ch Vi t Nam theo ườ ượ
quy đ nh c a Lu t này.
Đi u 8. Gi qu c t ch khi k t hôn, ly hôn, hu vi c k t hôn trái ế ế
pháp lu t
Vi c k t hôn, ly hôn hu vi c k t hôn trái pháp lu t gi a công dân ế ế
Vi t Nam v i ng i n c ngoài không làm thay đ i qu c t ch Vi t Nam c a ườ ướ
đ ng s , cũng nh c a con ch a thành niên c a h .ươ ư ư
Đi u 9. Gi qu c t ch khi qu c t ch c a v ho c ch ng thay đ i
Vi c v ho c ch ng nh p ho c m t qu c t ch Vi t Nam không làm thay
đ i qu c t ch c a ng i kia. ườ
Đi u 10. Gi y t ch ng minh qu c t ch Vi t Nam
Các gi y t sau đây có giá tr ch ng minh ng i có qu c t ch Vi t Nam: ườ
1. Gi y khai sinh; tr ng h p Gi y khai sinh không th hi n qu c ườ
t ch thì ph i kèm theo gi y t ch ng minh qu c t ch Vi t Nam c a cha m c a
ng i đó;ườ
2. Gi y ch ng minh nhân dân, H chi u Vi t Nam còn giá tr s d ng; ế
3. Gi y ch ng nh n qu c t ch Vi t Nam, Quy t đ nh cho nh p qu c ế
t ch Vi t Nam, Quy t đ nh cho tr l i qu c t ch Vi t Nam; ế
4. Các gi y t khác do Chính ph quy đ nh.
Đi u 13. Căn c xác đ nh ng i có qu c t ch Vi t Nam ườ
Ng i đ c xác đ nh là có qu c t ch Vi t Nam, n u có m t trong nh ngườ ượ ế
căn c sau đây:
1. Do sinh ra theo quy đ nh t i các đi u 14, 15 và 16 c a Lu t này;
2
2. Đ c nh p qu c t ch Vi t Nam;ượ
3. Đ c tr l i qu c t ch Vi t Nam;ượ
4. Các căn c quy đ nh t i các đi u 17, 27 và 29 c a Lu t này.
5. Theo đi u c qu c t n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t ướ ế ướ
Nam là thành viên;
Đi u 14. Qu c t ch c a tr em khi sinh ra cha m công dân
Vi t Nam
Tr em khi sinh ra cha m đ u công dân Vi t Nam thì qu c t ch
Vi t Nam, không k tr em đó sinh trong ho c ngoài lãnh th Vi t Nam.
Đi u 15. Qu c t ch c a tr em khi sinh ra cha ho c m công
dân Vi t Nam
1. Tr em khi sinh ra cha ho c m công dân Vi t Nam, còn ng i ườ
kia ng i không qu c t ch, ho c m là công dân Vi t Nam, còn chaườ
không ai, thì qu c t ch Vi t Nam, không k tr em đó sinh trong ho c
ngoài lãnh th Vi t Nam.
2. Tr em khi sinh ra cha ho c m công dân Vi t Nam, còn ng i ườ
kia là công dân n c ngoài, thì qu c t ch Vi t Nam, n u s tho thu nướ ế
b ng văn b n c a cha m vào th i đi m đăng ký khai sinh cho con.
Đi u 16. Qu c t ch c a tr em khi sinh ra có cha m là ng i không ườ
qu c t ch
1. Tr em sinh ra trên lãnh th Vi t Nam mà khi sinh cha m đ u
ng i không qu c t ch, nh ng có n i th ng trú t i Vi t Nam, thì có qu c t chườ ư ơ ườ
Vi t Nam.
2. Tr em sinh ra trên lãnh th Vi t Nam khi sinh m ng i ườ
không qu c t ch, nh ng có n i th ng trú t i Vi t Nam, còn cha không rõ là ai, ư ơ ư
thì có qu c t ch Vi t Nam.
Đi u 17. Qu c t ch c a tr s sinh b b r i, tr em đ c tìm th y ơ ơ ư
trên lãnh th Vi t Nam
1. Tr s sinh b b r i tr em đ c tìm th y trên lãnh th Vi t Nam ơ ơ ượ
mà không rõ cha m là ai, thì có qu c t ch Vi t Nam.
3
2. Trong tr ng h p ng i nói t i kho n 1 Đi u này ch a đ 15 tu i màườ ườ ư
tìm th y cha m đ u có qu c t ch n c ngoài, cha ho c m có qu c t ch n c ướ ướ
ngoài, ng i giám h qu c t ch n c ngoài, thì ng i đó không còn qu cườ ướ ườ
t ch Vi t Nam; đ i v i ng i t đ 15 tu i đ n ch a đ 18 tu i ph i đ c s ườ ế ư ượ
đ ng ý b ng văn b n c a ng i đó. ườ
Đi u 18. Nh p qu c t ch Vi t Nam
1. Công dân n c ngoài ng i không qu c t ch đang th ng trú ướ ườ ườ
Vi t Nam có đ n xin nh p qu c t ch Vi t Nam, thì có th đ c nh p qu c t ch ơ ượ
Vi t Nam, n u có đ các đi u ki n sau đây: ế
a) năng l c hành vi dân s đ y đ theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t
Nam;
b) Tuân th Hi n pháp pháp lu t Vi t Nam; tôn tr ng truy n th ng, ế
phong t c, t p quán c a dân t c Vi t Nam;
c) Bi t ti ng Vi t đ đ hoà nh p vào c ng đ ng xã h i Vi t Nam;ế ế
d) Đã th ng trú Vi t Nam t năm năm tr lên;ườ
đ) Có kh năng b o đ m cu c s ng t i Vi t Nam.
2. Ng i xin nh p qu c t ch Vi t Nam không đ c nh p qu c t ch Vi tườ ượ
Nam, n u vi c đó làm ph ng h i đ n l i ích qu c gia c a Vi t Nam.ế ươ ế
3. Công dân n c ngoài đ c nh p qu c t ch Vi t Nam thì không cònướ ượ
gi qu c t ch n c ngoài, tr nh ng tr ng h p sau đây, n u đ c Ch t ch ướ ườ ế ượ
n c cho phép:ướ
a) Ng i có ch ng, v , cha, m ho c con là công dân Vi t Nam;ườ
b) Ng i có Huân ch ng, Huy ch ng, danh hi u cao quý do Nhà n cườ ươ ươ ướ
Vi t Nam Dân ch C ng hòa, Chính ph cách m ng lâm th i C ng hòa mi n
Nam Vi t Nam, Nhà n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam t ng th ng ướ ưở
ho c công lao đ c bi t đóng góp cho s nghi p xây d ng b o v T
qu c Vi t Nam;
c) Ng i mà khi đ c nh p qu c t ch Vi t Nam có l i cho s phát tri nườ ượ
kinh t , xã h i, khoa h c, an ninh qu c phòng c a Vi t Nam.ế
4
4. Ng i xin nh p qu c t ch Vi t Nam ph i tên g i Vi t Nam. Tênườ
g i này do đ ng s l a ch n và đ c ghi rõ trong Quy t đ nh cho nh p qu c ươ ượ ế
t ch Vi t Nam.
Đi u 19. Mi n đi u ki n nh p qu c t ch Vi t Nam
Các tr ng h p quy đ nh t i kho n 3 Đi u 18 c a Lu t này xin nh pườ
qu c t ch Vi t Nam thì đ c mi n các đi u ki n quy đ nh t i các đi m c, d ượ
đ kho n 1 Đi u 18 c a Lu t này.
Đi u 20. Tr l i qu c t ch Vi t Nam
1. Ng i đã m t qu c t ch Vi t Nam theo quy đ nh t i Đi u 22 c a Lu tườ
này đ n xin tr l i qu c t ch Vi t Nam, thì th đ c tr l i qu c t chơ ượ
Vi t Nam, n u vi c đó không làm ph ng h i đ n l i ích qu c gia c a Vi t ế ươ ế
Nam.
2. Ng i xin tr l i qu c t ch Vi t Nam, n u lý do chính đáng ườ ế
đ c Ch t ch n c cho phép, thì đ c gi qu c t ch n c ngoài.ượ ướ ượ ư
3. Ng i xin tr l i qu c t ch Vi t Nam ph i l y l i tên g i Vi t Namườ
tr c đây tên g i này đ c ghi trong Quy t đ nh cho tr l i qu c t chướ ượ ế
Vi t Nam.
Đi u 22. M t qu c t ch Vi t Nam
Công dân Vi t Nam m t qu c t ch Vi t Nam trong các tr ng h p sau ườ
đây:
1. Đ c thôi qu c t ch Vi t Nam;ượ
2. B t c qu c t ch Vi t Nam; ướ
3. Trong các tr ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 17, Đi u 25 và Đi uườ
27 c a Lu t này;
4. Theo đi u c qu c t n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t ướ ế ướ
Nam là thành viên.
5