Tr ng ĐH Mo – Đia Chât Vân đông tân kiên tao va y nghia nghiênươ
c uư
Đê tai: Vân đông tân kiên tao va y nghia nghiên c u ư
I.Khái ni m v v n đ ng tân ki n t o (neotectonic ế
movement ) đ c đi m. Các d u hi u nh n bi t c a ế đ t
gãy tân ki n t o (neotectonic fault)ế
1) Khai niêm vân đông tân kiên tao
Vân đông kiên tao la s vân đông cua vo trai đât do hoat đông cua nôi ư
l c d i tac dung vân chuyên cua dong đôi l uư ươ ư tao nên cac chuyên đông
th sinh: vân đông thăng trâm, uôn nêp, d t gay...ư ư
Vân đông tân kiên tao la giai đoan cuôi cung trong l ch s hình thành
và phát tri n c a t nhiên di n ra cách đây kho ng 25 tri u năm, có c ng ườ
đ m nh m còn đ c kéo dài đ n ngày nay, giai đo n này ti p t c hoànượ ế ế
thi n các đi u ki n t nhiên làm cho trái đ t có di n m o và đ c đi m t
nhiên nh ngày nay. Đ c th hi n b i m t s ho t đ ng nh d chư ượ ư
chuy n m ng ki n t o, ho t đ ng đ t g y, tách giãn,nâng h ế
2) Đăc điêm vân đông tân kiên tao
- Nâng cao đia hinh lam cho sông ngoi tre lai va hoat đong manh me h n ơ
- Đôi nui cô đ c nâng cao va m rông ươ ơ
- Hình thành các cao nguyên badan và các đ ng b ng phù sa tr
- M r ng bi n Đông, thành t o các b d u khí th m l c đ a đ ng
b ng châu th
- Ti n hóa c a gi i sinh v t ế S ki n n i b t trong giai đo n Tân ki n t o ế
s xu t hi n c a loài ng i trên Trái Đ t. Đây đ nh cao c a s ti n ườ ế
hóa sinh h c trong l p v đ a lí Trái Đ t..
Sv : Nguyên Trong Tr ng - ươ 1 - L p: ĐCCT-ĐKT54Bơ
Tr ng ĐH Mo – Đia Chât Vân đông tân kiên tao va y nghia nghiênươ
c uư
-Tính không đ ng đ u
-Tính nh p nhàng
-Tính k th a v trí và đ c đi m c a ki n t o cế ế
-T c đ v n đ ng trên ph m vi l n v i t c đ vài ph n 10 nghìn/ năm
3) Cac dâu hiêu nhân biêt đ t gay tân kiên tao ư
Đ t gãy (còn g i bi n vế , đo n t ng ho c phay) m t hi n
t ng ượ đ a ch t liên quan t i các quá trình ki n t o trong v trái đ t. Đ t ế
gãy chia làm nhi u lo i: Đ t gãy thu n, đ t gãy ngh ch, đ t gãy ngang...
Thông th ng đ t gãy th ng x y ra t i n i đi u ki n đ a ch t khôngườ ườ ơ
n đ nh .
Đ t gãy là các khe n td c theo nó có s xê d ch th quan sát
đ c c a hai cánh đ c gây ra b i s d ch tr t song song v i b m tượ ượ ượ
c a đ t gãy, V c b n, đ t gãy các c u trúc bi n d ng dòn, chúng ơ ế
th ng làm gián đo n các đá theo c ch d ch tr t m c nông ườ ơ ế ượ (hinh
1,2)
m c sâu h n (nhi t đ áp su t cao) các đ t gãy chuy n d n ơ
sang các đ i tr t bi n d ng d o ượ ế
Khi đ i đ t gãy b c t ra ras t o nên hai bi n đ i v hình thái: ế
m t tĩnh và và m t đ ng.
* Bi n đ i tĩnhế : làm thay đ i, bi n d ng vĩnh vi n v trí c a các vùng ế
trên m t đ t
* Bi n đ i đ ngế : Ch y u các lu ng sóng ch n đ ng gây ra khi có s ế
đ t gãy c a tr n đ ng đ t. Chúng đ c g i là ượ Đia chân
+Luông song P: la song ep nen, chung di chuyên nhanh nhât t 1,5 – 8km/s ư
trong vo trai đât
Sv : Nguyên Trong Tr ng - ươ 2 - L p: ĐCCT-ĐKT54Bơ
Tr ng ĐH Mo – Đia Chât Vân đông tân kiên tao va y nghia nghiênươ
c uư
+ Luông song S: lam rung chuyên măt đât theo h ng thăng goc, nghia la t ươ ư
d i lênươ
Các d u hi u nh n bi t c a ế đ t gãy
- Đ a hình/đ a m o
- Th m th c v t
- D th ng đ a v t lý trên m t/trong gi ng khoan ườ ế
- Tài li u đ a v t lý, etc.
- Quan sát tr c ti p t v t l ho c lõi khoan (đá đ t gãy) ế ế
* M t tr t: khi hai cánh đ t gãy d ch chuy n m t s m t đ t gãy b mài ượ
bóng t o thành các m t tr t ượ
* Đ i đ t gãy i d p v ) bao g m nhi u m t đ t gãy n m g n nhau,
thông th ng phân chia các kh i đá b d p v Chi u dày c a đ i th tườ
vài cm đ n hàng km.ế
II. M i liên quan c a v n đ ng tân ki n t o v i các ế tai bi nế
đ a ch t ( natural hazard ): đ ng đ t, n t đ t, l núi, xói l
b sông, b bi n, n t v đê.
“Tai bi n đ a ch t” các hi n t ng t nhiên tham gia tích c c vàoế ượ
quá trình bi n đ i đ a hình b m t th ch quy n.ế
Tai bi n đ a ch t m t d ng tai bi n môi tr ng phát sinh trongế ế ườ
th ch quy n. Các d ng tai bi n đ a ch t ch y u g m núi l a phun, đ ng ế ế
đ t, n t đ t, lún đ t, tr t l đ t. Chúng liên quan t i các quá trình đ a ượ
ch t x y ra bên trong lòng trái đ t.
Nguyên nhân chính do l p v trái đ t hoàn toàn không đ ng nh t
v thành ph n chi u dày, nh ng khu v c v trái đ t m ng manh
Sv : Nguyên Trong Tr ng - ươ 3 - L p: ĐCCT-ĐKT54Bơ
Tr ng ĐH Mo – Đia Chât Vân đông tân kiên tao va y nghia nghiênươ
c uư
ho c các h th ng đ t gãy chia c t v trái đ t thành nh ng kh i, m ng
nh . Do v y, l p v trái đ t trong th c t luôn chuy n đ ng theo chi u ế
đ ng cũng nh chi u ngang. ư
V n đ ng tân ki n t o gây ra nhi u tai bi n đ a ch t do các ế ế ho t
đ ng nh d ch chuy n m ng ki n t o, ho t đ ng đ t g y, tách giãn,nâng ư ế
h …gây ra ch n đ ng làm phá h y c u trúc đ a ch t .
Bi u hi n b i các tai bi n nh ế ư đ ng đ t, n t đ t, l núi, xói l b
sông, b bi n, n t v đê....
1. Đông đât, n t đât ư
Trong th c t , đ ng đ t là m t hi n t ng thiên nhiên r t ph c t p, ế ượ
r t khó tiên đoán đ c trong th i gian ng n h n. th x y ra không ượ
báo tr c b t c đâu, b t c m t qu c gia nào, giàu cũng nh nghèo.ướ ư
Đông đât, n t đât ư x y ra nhi u n i trong l ch s hi n đ i. Các ơ
vùng nguy hi m đ ng đ t g n v i các đ i đ t gãy ki n t o sinh ch n ế
phân b khá r ng rãi kh p trên trái đ t k c th m l c đ a. Đ ng đ t đã
phá hu nhi u công trình, nhà c a y t n th t sinh m ng con ng i ườ
,gây lo l ng và nh h ng đ n cu c s ng c a dân c ( ưở ế ư Hinh 3)
Hai đai núi l a n i ti ng đ c bi t trên trái đ t đai núi l a Ð a ế ượ ế
Trung H i đai núi l a Thái Bình D ng. S phun trào dung nham ho c ươ
s d ch chuy n c a các kh i đ t đá trong v trái đ t thông th ng x y ra ườ
m t cách t t nh ng đôi khi cũng x y ra m t cách đ t ng t,t o nên hi n ư
t ng đ ng đ t m c đ phá ho i m nh. Các ho t đ ng c a con ng iượ ư
nh khai thác khoáng s n trong lòng đ t, xây d ng các h ch a n c l nư ướ
đôi khi cũng gây ra đ ng đ t kích thích và các khe n t nhân t o.
Sv : Nguyên Trong Tr ng - ươ 4 - L p: ĐCCT-ĐKT54Bơ
Tr ng ĐH Mo – Đia Chât Vân đông tân kiên tao va y nghia nghiênươ
c uư
2. L nuiơ
Tr t l đ t m t d ng bi n đ i b m t trái đ t khác. T i đây,ượ ế
m t kh i l ng đ t đá khác theo các b m t đ c bi t b tr ng l c kéo ượ
tr t xu ng các đ a hình th p. B m t tr t th các b m t khe n tượ ượ
ho c các l p đ t đá có tính ch t c lý y u nh đ t sét th m n c. ơ ế ư ư
Các ho t đ ng ki n t o đã làm cho đ t đá b v d p m nh t o đi u ế
ki n cho quá trình phong hóa phát tri n m nh, t o ra l p v phong hóa
d y. Sau đó, th m a xu ng (y u t ngo i sinh) ho c do con ng i ư ế ườ
(xây d ng phía trên, bên d i thì đào, khoét sâu làm tăng t i tr ng m t ướ
chân) gây ra xói l núi . (Hinh 4)
3. Xoi l b sông, b biên, n t v đê ơ ơ ơ ư ơ
V n đ ng tân ki n t o ế đ c bi t quan tr ng đ i v i các h th ng
sông ngòi, làm cho nhi u đo n sông “ch t đi” ho c thay đ i l u l ng ế ư ượ
n c cũng nh h ng c a dòng ch y xu t hi n đ t gãy d c theo đó hìnhướ ư ướ
thành các h s t d ng lòng ch o do s nâng, h c c b do nh h ng ưở
c a đ t gãy theo quy lu t chung c a dòng ch y.
Ho t đ ng nâng, h tân ki n t o nh h ng r t sâu s c t i s hình ế ưở
thành phát tri n c a các con sông, đ c bi t quá trình xói l b i
t . Th c t đã ch ng minh s dao đ ng c a v Trái đ t đ u mang ế
tính chu kỳ, xen gi a các pha nâng lên là các pha yên tĩnh t ng đ i. ươ
Xói l b sông, b bi n đã đang gây ra t n th t l n v nhà c a,
ru ng v n m t đ t canh tác d n t i ph i di dân, làm xáo tr n cu c s ng ườ
c a ng i dân nhi u n i ( ườ ơ Hinh 5,6)
Sv : Nguyên Trong Tr ng - ươ 5 - L p: ĐCCT-ĐKT54Bơ