
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong th i đ i ngày nayờ ạ , v i c ch th tr ng m c a thì ti n l ng làớ ơ ế ị ườ ở ử ề ươ
m t v n đ r t quan tr ng. Đó là kho n thù lao cho công lao đ ng c a ng iộ ấ ề ấ ọ ả ộ ủ ườ
lao đ ng. Lao đ ng là ho t đ ng chân tay và trí óc c a con ng i nh m tácộ ộ ạ ộ ủ ườ ằ
đ ng bi n đ i các v t t nhiên thành nh ng v t ph m có ích đáp ng nhu c uộ ế ổ ậ ự ữ ậ ẩ ứ ầ
c a con ng i. Trong doanh nghi p, lao đ ng là y u t c b n quy t đ nh quáủ ườ ệ ộ ế ố ơ ả ế ị
trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Mu n làm cho quá trình s n xu tả ấ ủ ệ ố ả ấ
kinh doanh c a doanh nghi p đ c di n ra liên t c, th ng xuyên chúng taủ ệ ượ ễ ụ ườ
ph i tái t o s c lao đ ng hay ta ph i tr thù lao cho ng i lao đ ng trong th iả ạ ứ ộ ả ả ườ ộ ờ
gian h tham gia s n xu t kinh doanh. Ti n l ng là bi u hi n b ng ti n màọ ả ấ ề ươ ể ệ ằ ề
doanh nghi p tr cho ng i lao đ ng t ng ng v i th i gian, ch t l ng vàệ ả ườ ộ ươ ứ ớ ờ ấ ượ
k t qu lao đ ng mà h đã c ng hi n. Ti n l ng là ngu n thu nh p ch y uế ả ộ ọ ố ế ế ươ ồ ậ ủ ế
c a ng i lao đ ng, ngoài ra ng i lao đ ng còn đ c h ng m t s ngu nủ ườ ộ ườ ộ ượ ưở ộ ố ồ
thu nh p khác nh : tr c p, ph c p, BHXH, ti n th ng…Đ i v i doanhậ ư ợ ấ ụ ấ ề ưở ố ớ
nghi p thì chi phí ti n l ng là m t b ph n c u thành nên giá thành s nệ ề ươ ộ ộ ậ ấ ả
ph m, d ch v do doanh nghi p s n xu t ra. ẩ ị ụ ệ ả ấ
Pháp lu t v ti n l ng đ c ra đ i nh m b o v quy n l i c a ng iậ ề ề ươ ượ ờ ằ ả ệ ề ợ ủ ườ
lao đ ng cũng nh quy n và l i ích h p pháp c a ng i s d ng lao đ ng,ộ ư ề ợ ợ ủ ườ ử ụ ộ
t o đi u ki n cho m i quan h lao đ ng đ c hài hòa và n đ nh, góp ph nạ ề ệ ố ệ ộ ượ ổ ị ầ
phát huy trí sáng t o và tài năng c a ng i lao đ ng trí óc và lao đ ng chânạ ủ ườ ộ ộ
tay, c a ng i qu n lý lao đ ng, nh m đ t năng su t, ch t l ng và ti n bủ ườ ả ộ ằ ạ ấ ấ ượ ế ộ
xã h i trong lao đ ng, s n xu t, d ch v , hi u qu trong s d ng và qu n lýộ ộ ả ấ ị ụ ệ ả ử ụ ả
lao đ ng, góp ph n công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c vì s nghi p dânộ ầ ệ ệ ạ ấ ướ ự ệ
giàu, n c m nh, xã h i công b ng, văn minh.ướ ạ ộ ằ
1

CH NG ƯƠ 1: KHÁI QUÁT CHUNG V TI N L NGỀ Ề ƯƠ
1.1. Ti n l ngề ươ
1.1.1. Khái ni m ti n l ngệ ề ươ
Ti n l ng là bi u hi n b ng ti n c a b ph n xã h i mà ng i laoề ươ ể ệ ằ ề ủ ộ ậ ộ ườ
đ ng đ c s d ng đ bù đ p hao phí lao đ ng c a mình trong quá trình s nộ ượ ử ụ ể ắ ộ ủ ả
xu t nh m tái s n xu tấ ằ ả ấ s c lao đ ng.ứ ộ
Tuy v y, qua các th i kỳ khác nhau thì ti n l ng cũng đ c hi u theoậ ờ ề ươ ượ ể
nh ng cách khác nhau. Tr c đâyữ ướ , trong n n kinh t k ho ch hoá t p trung,ề ế ế ạ ậ
ti n l ng là m t ph n c a thu nh p qu c dân, đ c Nhà n c phân ph iề ươ ộ ầ ủ ậ ố ượ ướ ố
m t cách có k ho ch cho ng i lao đ ng theo s l ng và ch t l ng laoộ ế ạ ườ ộ ố ượ ấ ượ
đ ng. Hay ti n l ng ch u s tác đ ng c a quy lu t phát tri n cân đ i, có kộ ề ươ ị ự ộ ủ ậ ể ố ế
ho ch và ch u s chi ph i tr c ti p c a Nhà n c.ạ ị ự ố ự ế ủ ướ
Trong n n kinh t th tr ng, b n ch t c a ti n l ng đã thay đ i, nóề ế ị ườ ả ấ ủ ề ươ ổ
th a nh n s t n t i khách quan c a th tr ng s c lao đ ng nên ti n l ngừ ậ ự ồ ạ ủ ị ườ ứ ộ ề ươ
không ch thu c ph m trù phân ph i mà còn là ph m trù trao đ i, ph m trù giáỉ ộ ạ ố ạ ổ ạ
tr . Ti n l ng là giá c hàng hoá s c lao đ ng, đ c hình thành qua thoị ề ươ ả ứ ộ ượ ả
thu n gi a ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng phù h p v i quan hậ ữ ườ ử ụ ộ ườ ộ ợ ớ ệ
cung c u lao đ ng trên th tr ng.ầ ộ ị ườ
Nh v y, t ch coi ti n l ng ch là y u t c a phân ph i, thì nay đãư ậ ừ ỗ ề ươ ỉ ế ố ủ ố
coi ti n l ng là y u t c a s n xu t. T c là chi phí ti n l ng không ch đề ươ ế ố ủ ả ấ ứ ề ươ ỉ ể
tái s n xu t s c lao đ ng, mà còn là đ u t cho ng i lao đ ng.ả ấ ứ ộ ầ ư ườ ộ
Tóm l iạ, ti n l ng mang b n ch t kinh t - xã h i. Nó bi u hi nề ươ ả ấ ế ộ ể ệ
quan h xã h i gi a nh ng ng i tham gia quá trình s n xu t và bi u hi nệ ộ ữ ữ ườ ả ấ ể ệ
m i quan h l i ích gi a các bênố ệ ợ ữ (Ng i lao đ ng – Doanh nghi p).ườ ộ ệ
1.1.2. Đ c đi m c a ti n l ngặ ể ủ ề ươ
Ti n l ngề ươ là m t ph m trù kinh t g n li n v i lao đ ng, ti n t vàộ ạ ế ắ ề ớ ộ ề ệ
n n s n xu t hàng hóa.ề ả ấ
Ti n l ng là m t b ph n c u thành nên giá tr s n ph m do ng iề ươ ộ ộ ậ ấ ị ả ẩ ườ
lao đ ng làm ra.ộ Tùy theo c ch qu n lýơ ế ả , ti n l ng có th đ c xác đ nh làề ươ ể ượ ị
m t b ph n c a chi phí s n xu t kinh doanh c u thành nên giá tr s n ph mộ ộ ậ ủ ả ấ ấ ị ả ẩ
hay đ c xác đ nh là m t b ph n c a thu nh p, là k t qu tài chính cu iượ ị ộ ộ ậ ủ ậ ế ả ố
cùng c a ho t đ ng s n xu t trong doanh nghi p.ủ ạ ộ ả ấ ệ
2

Ti n l ng là đòn b y kinh t quan tr ng nâng cao hi u qu s n xu tề ươ ẩ ế ọ ệ ả ả ấ
kinh doanh, tăng năng su t lao đ ng,ấ ộ có tác d ng đ ng viên và khuy n khíchụ ộ ế
công nhân viên ch c ph n kh i, tích c c lao đ ng nâng cao hi u qu công tác.ứ ấ ở ự ộ ệ ả
1.1.3. Vai trò c a ti n l ngủ ề ươ
Ti n l ng có vai trò quan tr ng đ i v i c ng i lao đ ng và doanhề ươ ọ ố ớ ả ườ ộ
nghi p.ệ
Ti n l ng có tác d ng bù đ p l i s c lao đ ng cho ng i lao đ ng.ề ươ ụ ắ ạ ứ ộ ườ ộ
Đ ng th i ti n l ng cũng có tác d ng to l n trong đ ng viên khuy n khíchồ ờ ề ươ ụ ớ ộ ế
ng i lao đ ng yên tâm làm vi c. Ng i lao đ ng ch có th yên tâm d n h tườ ộ ệ ườ ộ ỉ ể ồ ế
s c mình cho công vi c n u công vi c y đem l i cho h m t kho n đ đứ ệ ế ệ ấ ạ ọ ộ ả ủ ể
trang tr i cu c s ng.ả ộ ố
Th c t hi n nay, ti n l ng còn đ c coi nh m t th c đo ch y uự ế ệ ề ươ ượ ư ộ ướ ủ ế
v trình đ lành ngh và thâm niên ngh nghi pề ộ ề ề ệ , s chuyên môn ngh nghi pự ề ệ
và s chuyên nghi p trong công vi cự ệ ệ . Vì th , ng i lao đ ng r t ế ườ ộ ấ mong mu nố
có đ c m tượ ộ m c l ng cao, mu n đ c tăng l ng m c dù ti n l ng cóứ ươ ố ượ ươ ặ ề ươ
th ch chi m m t ph n nh trong t ng thu nh pể ỉ ế ộ ầ ỏ ổ ậ c a h trong th i kỳ kinh tủ ọ ờ ế
h i nh p ngày nayộ ậ .
Đ i v i doanh nghi p, ti n l ng đ c coi là m t b ph n c a chi phíố ớ ệ ề ươ ượ ộ ộ ậ ủ
s n xu t. Vì v y, chi cho ti n l ng là chi cho đ u t phát tri nả ấ ậ ề ươ ầ ư ể , hay ti nề
l ng là m t đòn b y quan tr ng đ nâng cao hi u qu kinh doanh c a doanhươ ộ ẩ ọ ể ệ ả ủ
nghi p. M t khácệ ặ , t ch c ti n l ng trong doanh nghi p công b ng và h pổ ứ ề ươ ệ ằ ợ
lý s góp ph n duy trì, c ng c và phát tri n l c l ng lao đ ng c a mình.ẽ ầ ủ ố ể ự ượ ộ ủ
1.1.4. Nguyên t c tr l ngắ ả ươ
a. Nguyên t c “ ắTr l ng ngang nhau cho ng i lao đ ng”ả ươ ườ ộ
Đây là s th hi n nguyên t c c b n trong phân ph i theo lao đ ngự ể ệ ắ ơ ả ố ộ
“Làm theo năng l c, h ng theo lao đ ng”. Do đó, lao đông nh nhau là laoự ưở ộ ư
đ ng có s l ng và ch t l ng nh nhau.ộ ố ượ ấ ượ ư S l ng lao đ ng hao phí có thố ượ ộ ể
xác đ nh thông qua l ng ị ượ Calorie tiêu hao ho c s l ng lao đ ngặ ố ượ ộ đ m b oả ả
ch t l ng. Còn ch t l ng lao đ ng có th xác đ nh thông qua các k năngấ ượ ấ ượ ộ ể ị ỹ
ngh nghi p, trình đ văn hóa, chuyên môn k thu t, các ph m ch t khi làmề ệ ộ ỹ ậ ẩ ấ
vi c.ệ
3

Khi th c hi n nguyên t c nàyự ệ ắ , lao đ ng nh nhau s đ c tr l ng nhộ ư ẽ ượ ả ươ ư
nhau, không phân bi t tu i tác, màu da…Trong th c t có th lao đ ng cáệ ổ ự ế ể ộ
nhân như nhau nh ngư lao đ ng t p th khác nhau do s ph i h p gi a các cáộ ậ ể ự ố ợ ữ
nhân trong t p th khác nhau. Đi u đó ậ ể ề s ẽd n t i l ng cá nhân khác nhau. Vìẫ ớ ươ
th lao đ ng nh nhau không ch bao hàm cá nhân nh nhau mà là c t p th .ế ộ ư ỉ ư ả ậ ể
Do đó, ngoài nhân t c ng (trình đ văn hóa, k thu t)ố ứ ộ ỹ ậ , vi c đánh giá ch tệ ấ
l ng lao đ ng còn ph i xét đ n các y u t m m (ý th c trách nhi m, quanượ ộ ả ế ế ố ề ứ ệ
h v i các cá nhân khác trong t p th ).ệ ớ ậ ể
Đây là s khác bi t c b n trong c ch k ho ch hóa t p trung và cự ệ ơ ả ơ ế ế ạ ậ ơ
ch th tr ngế ị ườ liên quan đ n vi c th c hi n nguyên t c này. Đ m b o nguyênế ệ ự ệ ắ ả ả
t c này nh m ch ng l i các t t ng đòi h ng th cao h n c ng hi n hayắ ằ ố ạ ư ưở ưở ụ ơ ố ế
vi c ệ“bình quân ch nghĩaủ “ hay “ban n”ơ trong tr l ng.ả ươ
b. Nguyên t c “Đ m b o t c đ ắ ả ả ố ộ tăng ti n l ng bình quân ph iề ươ ả
nh h n t c đ tăng năng su t lao đ ng”ỏ ơ ố ộ ấ ộ
Đây là m t trong nh ng nguyên t c nh m đ m b o hi u qu c a vi cộ ữ ắ ằ ả ả ệ ả ủ ệ
tr l ng. Theo nguyên t c nàyả ươ ắ , ti n l ng đ c tr ph i d a vào năng su tề ươ ượ ả ả ự ấ
lao đ ng đ t đ c và ph i nh h n chúng. M i quan h gi a năng su t laoộ ạ ượ ả ỏ ơ ố ệ ữ ấ
đ ng và ti n l ng thành ph mộ ề ươ ẩ đ c th hi n nh sauượ ể ệ ư :
Công th cứ: Z – ( ltl /lw – 1) * do
Trong đó: + Z: ph n trăm tăng (+) ho c gi m giá thành (-).ầ ặ ả
+ ltl : ch s ti n l ng bình quân.ỉ ố ề ươ
+ lw :ch s năng su t lao đ ng.ỉ ố ấ ộ
+ do: t tr ng ti n l ng trong giá thành.ỷ ọ ề ươ
Ý nghĩa: Vi c đ m b o cho t c đ tăng ti n l ng bình quân (ltl) nhệ ả ả ố ộ ề ươ ỏ
h n t c đ tăng năng su t lao đ ng (lw) làm cho Z luôn âm t c giá thành sơ ố ộ ấ ộ ứ ẽ
gi m.Th c tả ự ế, doanh nghi p nhà n c vi ph m nguyên t c này trong tr ngệ ướ ạ ắ ườ
h p c n thi t.ợ ầ ế Ví d : tăng l ng t i thi u cao h n m c năng su t lao đ ngụ ươ ố ể ơ ứ ấ ộ
t i th i đi m đó nh m c i thi n đ i s ng c a ng i lao đ ng. Tuy nhiênạ ờ ể ằ ả ệ ờ ố ủ ườ ộ , n uế
th ng xuyên vi ph m ho c vi ph m trong th i gian dài có th s nh h ngườ ạ ặ ạ ờ ể ẽ ả ưở
đ n tích lũy, gi m hi u qu kinh doanh.ế ả ệ ả
4

Th c t t i Vi t Namự ế ạ ệ , m i quan h gi a ti n l ng v i năng su tố ệ ữ ề ươ ớ ấ
lao đ ng và hi u qu s n xu t trong m i lo i hình kinh doanh, m i ngành cóộ ệ ả ả ấ ỗ ạ ỗ
nhi u b t h p lý.ề ấ ợ
C th , t c đ tăng ti n l ng trong các doanh nghi p nhà n c tăngụ ể ố ộ ề ươ ệ ướ
quá nhanh so v i t c đ tăng năng su t lao đ ng: tăng 8,2% so v iớ ố ộ ấ ộ ớ
16,9%.Trong khi đó, đ i v i doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, l iố ớ ệ ố ầ ư ướ ợ
nhu n tăng 41,2%, năng su t lao đ ng tăng 13,8% nh ng ti n l ng c aậ ấ ộ ư ề ươ ủ
ng i lao đ ng ch tăng 12,6%, đ i v i doanh nghi p ngoài nhà n c, l iườ ộ ỉ ố ớ ệ ướ ợ
nhu n tăng 54,3%, năng su t lao đ ng tăng 10,3% nh ng ti n l ng c aậ ấ ộ ư ề ươ ủ
ng i lao đ ng ch tăng 3%.ườ ộ ỉ
c. Nguyên t c “Đ m b o m i quan h h p lý v ti n l ng gi aắ ả ả ố ệ ợ ề ề ươ ữ
các ngành, các vùng và gi a các đ i t ng tr l ng khác nhau”ữ ố ượ ả ươ
Đây là nguyên t c b sung cho nguyên t c th nh t: tr l ng khácắ ổ ắ ứ ấ ả ươ
nhau cho lao đ ng khác nhau. Khi lao đ ng có s l ng và ch t l ng khácộ ộ ố ượ ấ ượ
nhau thì ti n l ng ph i tr cũng khác nhau. Ch t l ng lao đ ngề ươ ả ả ấ ượ ộ c a m iủ ỗ
ng i là ườ khác nhau, nó đ cượ th hi n qua :ể ệ
+ Trình đ lành ngh bình quân khác nhauộ ề : Trong các ngành khác
nhau thì trình đ lành ngh bình quân có th khác nhau, thông th ng nh ngộ ề ể ườ ữ
ngành công nghi p n ng có trình đ lành ngh cao h n trình đ lành nghệ ặ ộ ề ơ ộ ề
trong các ngành công nghi p nh . Vì thệ ẹ ế, ti n l ng bình quân ngành côngề ươ
nghi p n ng cao h n ti n l ng bình quân ngành công nghi p nh .ệ ặ ơ ề ươ ệ ẹ
+ Đi u ki n lao đ ng khác nhauề ệ ộ : Đi u ki n lao đ ng là t ng h p các y uề ệ ộ ổ ợ ế
t bên ngoài (ánh sáng, đ rung, ti ng n,ố ộ ế ồ m c đ ô nhi m,ứ ộ ễ nhi t đ …) xungệ ộ
quanh con ng i tác đ ng đ n con ng i. Khi đi u ki n bên ngoài khác nhauườ ộ ế ườ ề ệ
thì hao phí lao đ ng c a con ng i s không gi ng nhau. Đ đ m b o tái s nộ ủ ườ ẽ ố ể ả ả ả
xu t s c lao đ ng nh nhau đòi h i ph i tr l ng khác nhau.ấ ứ ộ ư ỏ ả ả ươ
+ V trí c a t ng ngành trong n n kinh t qu c dânị ủ ừ ề ế ố : Thông th ngườ
nh ng ngành có t m quan tr ng càng l n càng đ c x p vào nh ng v trí hàngữ ầ ọ ớ ượ ế ữ ị
đ uầ. Ví dụ như: Ngành Công nghi p n ng luôn đ c x p vào v trí hàng đ u,ệ ặ ượ ế ị ầ
th ng có h s l ng cao. ườ ệ ố ươ Ngành luy n kim hóa ch t có h s l ng b cệ ấ ệ ố ươ ậ
m t t 1,40 đ n 1,62 trong khi ộ ừ ế Ngành Th ng m i ăn u ng có h s l ngươ ạ ố ệ ố ươ
5

