Trang 1/7 - Mã đề thi 014
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi 4
trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
NĂM HỌC 2012-2013 MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
A. PHẦN CHUNG (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 2 = 0,4
m
. Xác
đnh 1 để vân sáng bậc 2 của 2 = 0,4
m
trùng với một vân tối của 1. Biết 0,4
m
1 0,76
m
.
A. 8/15
m
. B. 7/15
m
. C. 0,6
m
. D. 0,65
m
.
Câu 2: Phát biểu nào sau đâykhông đúng khi nói về tia hồng ngoại?
A. Tia hng ngoại có tần số nhhơn tần số của ánh sáng đỏ. B. Tia hng ngoại có màu hồng.
C. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại. D. Tia hng ngoại được ng để sấy khô một số nông
sản.
Câu 3: Sóng trung là sóng có đặc điểm:
A. Bị tầng điện li phản xạ tốt. B. Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ.
C. Ít bị nưc hấp thụ nênng để thông tin dưới nước. D. Không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu o hai khe đồng thời hai bức xạ bước sóng 10,6
m
và
2
. Trong
khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 33 n ng, trong đó có 5 vân sáng là kết qutrùng nhau ca hai hệ
vân. Tính
2
biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nm ngoài cùng của trường giao thoa. A. λ2 = 0,65
m
. B.
λ2 = 0,55
m
. C. λ2 = 0,45
m
. D. λ2 = 0,75
m
.
Câu 5: Một đoạn mạch gồm cuộn y điện tr thuần 100
3
, có độ tự cảm L ni tiếp với tụ điện điện
dung C = 0,00005/ (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều 0
os(100 )
u U c t V
thì biểu
thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch
2 os(100 )
12
i c t A
. Đ tự cảm của cuộn dây là:
A. L = 0,4/ H. B. L = 0,5/ H. C. L = 0,6/ H. D. L = 1/ H.
Câu 6: Bitmut 210
83
Bi
là chất phóng xạ. Hỏi Bitmut 210
83
Bi
phóng ra hạt gì khi biến đi thành pôlôni 210
84
Po
?
A. zitrôn. B. trôn. C. Electrôn. D. Prôtôn.
Câu 7: Chọn phương án sai khi nói v hệ Mặt Trời.
A. Đa s các hành tinh lớn còn các vệ tinh chuyển đng quanh nó. B. Tám hành tinh lớn quay xung quanh
Mặt Trời.
C. Mặt trời ở trung tâm Hệ và là thiên thể duy nhất của vũ trụ nóng sáng.
D. Trong Hệ còn có các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thch.
Câu 8: Biên độ của một vật dao động điều hòa bằng 5cm. Quãng đường vật đi được trong thời gian bằng 4 chu k
dao động là:
A. 5cm. B. 40cm. C. 80cm. D. 20cm.
Câu 9: Khi ánh sáng đi từ nước ra không khí thì điều nào sau đâyđúng?
A. Tần số tăng lên và vận tốc giảm đi. B. Tần số giảm đi và bướcng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
C. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước lớn hơn trong không khí.
D. Tần số không đổi nhưng bước sóng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
Câu 10: Điều o sau đâysai khi nói về động không đồng bộ ba pha?
A. Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto. B. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
C. Từ trường quay trong đng là kết qucủa việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
D. Hoạt động dựa trên cơ sở hin tượng cảm ứng điện từ và sử dng từ trường quay.
Câu 11: Chất phóng xạ pôlôni 210
Po
có chu bán rã 138 ny. Khối lượng pôlôni có độ phóng xạ 2 Ci là:
A. 0,222 mg. B. 0,444 mg. C. 0,444 g. D. 0,222 g.
đề thi 014
Trang 2/7 - Mã đề thi 014
Câu 12: Biểu thức dòng điện đi qua tụ điện
2
10 4
CH là i = 2 sin 100
6
t
A. Hiệu điện thế hai đầu tụ
điện là:
A. u = 200 2
2 sin 100 3
t V
. B. u = Vt )
3
100sin(2200
.
C. u = 200 2 sin 100 6
t V
. D. u = Vt )
3
100sin(2200
.
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào
sau đâyđúng đối với đoạn mạch này?
A. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trthuần của đoạn mạch.
B. Tng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 14: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh. Cho biết cuộn dây điện trở thuần
20r đ tự cảm
HL
5
1
, t điện điện dung thay đi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
120 2 s100
u co t
(V). Điều chỉnh C đhiệu điện thế hiệu dụng hai đu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là
240 V thì giá trị của
R
là:
A. 30
. B. 20
. C. 40
. D. 50
.
Câu 15: Chọn phương án sai. Quá trình truyền sóng là:
A. mt quá trình truyn vật chất. B. một quá trình truyền năng lượng.
C. mt quá trình truyn pha dao động. D. một quá trình truyn trạng thái dao động.
Câu 16: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn pin. B. ng đèn ống. C. Hồ quang. D. Tia lửa điện.
Câu 17: Bom nhiệt hạch dùng phản ng: D + T + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và ln lượt là
mD = 2,0136u, mT = 3,0160u m = 4,0015u; khối lượng của hạt n là mn = 1,0087u; 1u = 931,5 (MeV/c2); s
Avogadro NA = 6,023.1023mol-1. Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là: A. 18,07 MeV. B.
1,09.1025 MeV. C. 2,89.10-15 kJ. D. 1,74.1012 kJ.
Câu 18: Trên mặt nước hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6 2cm dao động theo phương trình
tau
20cos
(mm). Biết tốc độ truyn ng trên mặt nước 40 cm/s biên độ sóng không đổi trong quá trình
truyn. Điểm gần nhất ngược pha vi các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn: A. 2 cm.
B. 18 cm. C. 6 cm. D. 32 cm.
Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1 S2 là 1mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m
. Khoảng vân giao
thoa là:
A. 1,3mm. B. 1,2mm. C. 1,4mm. D. 1,5mm.
Câu 20: Mt mạch dao động điện từ LC mHLFC 50,5
, cường đ dòng điện cực đại trong mạch I0 =
0,06A. Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i = 303,0 A thì hiệu điện thế trên t có độ lớn là:
A. 3V. B. 2V. C. V33 . D. V22 .
Câu 21: Mạch dao động L (C1 // C2) có tần số f =24kHz, mạch dao động LC1 tần số f1 =30kHz. Mạch dao động
LC2tần số nhận giá trị nào sau đây: A. 40kHz. B. 36kHz. C. 80kHz. D. 62,5kHz.
Câu 22: Bước sóng FM ca đài tiếng nói Việt nam là 3m. Tần số của sóng này là:
A. 10MHz. B. 300MHz. C. 100MHz. D. 1MHzm.
Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đoạn AM chứa L, MN chứa R và NB chứa C. R =
50Ω, ZL = 50 3Ω, ZC = (50 3/3)Ω. Khi uAN = 80 3V thì uMB = 60V. uAB có giá trị cực đại là:
A. 100V. B. 150V. C. 50
7
V. D. 100 3V.
Trang 3/7 - Mã đề thi 014
Câu 24: Mt vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà ng phương, phương trình lần lượt là
1
2sin(10 )
3
x t cm
; 2
os(10 )
6
x c t cm
(t tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật của vật là: A. 20 cm/s. B.
1 cm/s. C. 5 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 25: Sau khi xy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng. B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm.
C. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng. D. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng.
Câu 26: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t - /2) (cm) (t đo bằng giây). Gia tc của vật tại
thời điểm t = 1/12 (s) là: A. 2 m/s2. B. 9,8 m/s2. C. - 4 m/s2. D. 10 m/s2.
Câu 27: Chiếu ln ợt 2 bức xạ bước sóng 1 2
0,2 ; 0,4
m m
vào catốt ca một tế bào quang điện thì
vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
1
v 12
2
1vv . Bước sóng giới hạn quang điện là:
A. m
375,0 . B. m
72,0 . C. m
75,0 . D. m
6,0 .
Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo giãn 1,5cm. Kích thích cho vật dao động
tự do theo phương thẳng đứng với biên đ
3
A cm
thì trong mt chu k dao động T, thời gian lò xo không bị nén
là:
A.
6
T. B.
3
T. C.
4
T. D.
3
2T.
Câu 29: Với nguyên thiđrô, bán kính qu đạo dừng L là 2,12.10-10m. Bánnh qu đạo dừng N là:
A. 8,48.10-10m. B. 4,24.10-10m. C. 2,12.10-10m. D. 1,06.10-10m.
Câu 30: Chọn phương án sai khi nói v hiện tượng quang dẫn.
A. Mi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành mt electron dẫn.
B. Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong n dẫn thường lớn nên ch các phôtôn trong vùng t
ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn.
C. Các ltrống tham gia vào quá trình dẫn điện. D. hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi b
chiếu sáng.
Câu 31: Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thi biến thiên theo thời gian:
A. Lệch pha một lưng
4
. B. Vuông pha vi nhau. C. Cùng pha vi nhau. D. Ngược pha với nhau.
Câu 32: Công thoát của một kim loại dùng m catt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện của kim
loại này λ0. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt ca tế bào quang điện trên thì đng năng
ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A là:
A. 2A/3. B. 5A/3. C. 1,5A. D. 0,6 A.
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f =
20Hz; AB = 8cm. Biết tốc đtruyn ng trên mặt nước là 30cm/s. Một đường tròn tâm tại trung điểm O của
AB, nằm trong mặt phẳng cha các vân giao thoa, bán kính 3cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là:
A. 9. B. 14. C. 18. D. 16.
Câu 34: Quang phvạch thu được khi chất phát sáng ở thể:
A. Khí hayi nóng sáng dưới áp suất thấp. B. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao. C. Rắn. D. Lng.
Câu 35: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gm điện trở R, cuộn y thuần cảm L và t C. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch hiệu điện thế Vtu )100sin(2100
, lúc đó CL ZZ 2 hiệu điện thế hiệu dng hai đầu điện trở là
VUR60. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C là: A. 160V. B. 80V. C. 120V. D.
60V.
Câu 36: Một con lắc đơn chiều dài 40cm được cho dao động điều hoà với biên đgóc 0,2 rad. Li độ dài của
con lắc tại vị trí mà ở đó động năng và thế năng dao động của con lắc bằng nhau là:
A.
4 2
cm
. B.
4
cm
. C.
4 2
cm
. D.
20 2
cm
.