Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 11
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
Câu 1: Giao thoa sóng trên mt nước vi tn s hai ngun A, B là 20 Hz, hai ngun dao động cùng pha và cách
nhau 8 cm, vn tc sóng trên mt nước là 30 cm/s. Xét hình vuông trên mt nước ABCD, có bao nhiêu đim dao động
cc đại trên CD?
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 2: Electron ca nguyên t H có mc năng lượng cơ bn là –13,6 eV. Mc năng lượng cao hơn và gn nht có giá
tr là –3,4 eV. Năng lượng ca nguyên t H mc th n là
n2
13,6
E (eV),
n
= ( vi n = 1, 2, 3,…).
Điu gì s xy ra khi chiếu ti nguyên t chùm phôtôn có năng lượng 5,1 eV?
A. Electron hp th 1 phôtôn, chuyn lên mc năng lượng –8,5 eV ri nhanh chóng tr v mc cơ bn và bc x
phôtôn có năng lượng 5,1 eV.
B. Electron hp th 1 phôtôn, chuyn lên mc năng lượng –8,5 eV ri nhanh chóng hp th thêm 1 phôtôn na để
chuyn lên mc –3,4 eV.
C. Electron hp th mt lúc 2 phôtôn để chuyn lên mc năng lưng –3,4 eV.
D. Electron không hp th phôtôn.
Câu 3: Con lc lò xo dao động điu hòa vi chu k T. Chn gc thi gian là lúc vt qua v trí cân bng. Trong na
chu kì đầu tiên, khong thi gian mà thế năng ln hơn động năng
A. T/8. B. T/3. C. T/6. D. T/4.
Câu 4: Phát biu nào dưới đây không đúng?
A. Dao động tt dn là dao động có biên độ gim dn theo thi gian.
B. Dao động cưỡng bc có tn s bng tn s ca ngoi lc.
C. Dao động duy trì có tn s ph thuc vào năng lượng cung cp cho h dao động.
D. Cng hưởng có biên độ ph thuc vào lc cn ca môi trường.
Câu 5: Trong hin tượng quang đin, vn tc ban đầu ca các electron quang đin b bt ra khi b mt kim loi
A. có giá tr t 0 đến mt giá tr cc đại xác định.
B. có hướng luôn vuông góc vi b mt kim loi.
C. có giá tr không ph thuc vào bước sóng ca ánh sáng chiếu vào kim loi đó.
D. có giá tr ph thuc vào cường độ ca ánh sáng chiếu vào kim loi đó.
Câu 6: Mt con lc lò xo dao động điu hòa trên qu đo có độ dài 8 cm, khi qua v trí cân bng hai ln liên tiếp hết
0,5 (s). Xác định năng lượng dao động ca con lc, biết vt nng có khi lượng 400 (g). Ly π
2
= 10.
A. 25,6 mJ. B. 128 J. C. 256 J. D. 12,8 mJ.
Câu 7: Trong các sp xếp sau v các sóng đin t sp xếp nào tha mãn đúng vi chiu tăng dn ca tn s?
A. Tia X → Tia T ngoi → Ánh sáng kh kiến → Tia hng ngoi.
B. Tia hng ngoi → Ánh sáng kh kiến → Tia T ngoi Tia X.
C. Tia hng ngoi → Tia T ngoi → Ánh sáng kh kiến Tia X.
D. Tia X → Ánh sáng kh kiến → Tia T ngoi →Tia hng ngoi.
Câu 8: Mt toa xe trượt không ma sát trên mt đường dc xung dưới, góc nghiêng ca dc so vi mt phng nm
ngang là α = 30
0
. Treo lên trn toa xe mt con lc đơn gm dây treo chiu dài
1m
=
n
i v
i m
t qu
c
u nh
. Trong
th
i gian xe tr
ượ
t xu
ng, kích thích cho con l
c dao
độ
ng
đ
i
u hoà v
i biên
độ
góc nh
. B
qua ma sát, l
y g = 10
m/s
2
. Chu kì dao
độ
ng c
a con l
c là
A.
2,135 (s).
B.
2,315 (s).
C.
1,987 (s).
D.
2,809 (s).
Câu 9: Đ
i
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
n
ă
ng l
ượ
ng trong dao
độ
ng
đ
i
u hòa c
a con l
c lò xo?
A.
C
ơ
n
ă
ng c
a con l
c t
l
v
i bình ph
ươ
ng c
a biên
độ
dao
độ
ng.
B.
C
ơ
n
ă
ng là m
t hàm s
sin theo th
i gian v
i t
n s
b
ng t
n s
dao
độ
ng c
a con l
c.
C.
Có s
chuy
n hóa qua l
i gi
a
độ
ng n
ă
ng và th
ế
n
ă
ng.
D.
C
ơ
n
ă
ng
đượ
c b
o toàn.
Câu 10:
S
ơ
đồ
h
th
ng thu thanh g
m có:
A.
Anten thu, ch
n sóng, tách sóng, khu
ế
ch
đạ
i âm t
n, loa.
B.
Anten thu, ch
n sóng, khu
ế
ch
đạ
i cao t
n, loa.
C.
Anten thu, máy phát dao
độ
ng cao t
n, tách sóng, loa.
D.
Anten thu, bi
ế
n
đ
i
u, ch
n sóng, tách sóng, loa.
Câu 11:
Ch
n câu
đúng
trong các phát bi
u sau
đ
ây?
ĐỀ THI T LUYN ĐẠI HC S 11
Môn: VT LÍ
Thi gian làm bài: 90 phút
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 11
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
A. Ánh sáng phát quang có bước sóng ch ph thuc vào vt phát quang.
B. Ánh sáng phát quang có bước sóng nh hơn bước sóng ca ánh sáng kích thích.
C. Ánh sáng kích thích có bước sóng nào thì ánh sáng phát quang có bước sóng y.
D. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn bước sóng ca ánh sáng kích thích.
Câu 12: Mt lò xo có độ cng k = 200 N/m đặt nm ngang mt đầu c định, mt đầu gn mt vt khi lượng m = 200
(g). Ban đầu người ta kéo vt lch khi v trí cân bng 5 cm ri th nh thì vt dao động trên mt phng nm ngang có
h s ma sát là µ = 0,05. Ly g = 10 m/s
2
. Quãng đường vt đi được đến khi vt dng li là
A. 5 m. B. 25 m. C. 1,25 m. D. 2,5 m.
Câu 13: Mt vt đồng thi tham gia hai dao động điu hòa cùng phương cùng tn s. Biết bin độ dao động tng hp
và hai dao động thành phn có giá tr ln lượt là
1 2
A 5 cm,A 5 3 cm,A 10 cm.
= = =
Độ
l
ch pha c
a hai dao
độ
ng
thành ph
n là
A.
π
φ.
2
B. 2
π
φ.
3
= C. 5
π
φ.
6
= D.
π
φ.
6
Câu 14: Mt chùm ánh ng đơn sc tác dng lên b mt mt kim loi và làm bt các êlectrôn ra khi kim loi này.
Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba ln thì
A. động năng ban đầu cc đại ca êlectrôn quang đin tăng ba ln.
B. động năng ban đầu cc đại ca êlectrôn quang đin tăng chín ln.
C. công thoát ca êlectrôn gim ba ln.
D. s lượng êlectrôn thoát ra khi b mt kim loi đó trong mi giây tăng ba ln.
Câu 15: Mt con lc lò xo dao động điu hòa theo phương thng đứng. Thi gian vt đi t v trí thp nht đến v trí
cao nht cách nhau 20 cm là 0,75 (s). Gc thi gian được chn là lúc vt đang chuyn động chm dn theo chiu
dương vi vn tc là 0,2π
m/s
3
. Phương trình dao động ca vt là
A.
4πtπ
x 10cos cm.
3 6
=
B.
4πtπ
x 10cos cm.
3 3
=
C.
3πtπ
x 10cos cm.
4 3
= +
D.
3πtπ
x 10cos cm.
4 6
=
Câu 16:
Phát biu nào sau đây
sai
khi nói v sóng dng?
A.
Sóng dng là s giao thoa ca 2 sóng kết hp cùng tn s và ngược pha nhau.
B.
Sóng dng ch xy ra trên các si dây đàn hi.
C.
Sóng có các nút và các bng c định trong không gian gi là sóng dng.
D.
Khong cách gia 2 nút liên tiếp bng
λ
/2.
Câu 17:
Mt h cơ hc có tn s dao động riêng là 10 Hz, ban đầu dao động cưỡng bc dưới tác dng ca ngoi lc
biến thiên điu hoà F
1
= F
o
cos(20πt + φ) vi. Nếu ta thay lc cưỡng bc F
1
bng lc cưỡng bc
2 o
φ
F F cos 40πt
2
= +
thì biên độ dao động ca h s
A.
không đổi vì biên độ ca lc không đổi.
B.
tăng vì tn s biến thiên ca lc tăng.
C.
gim vì mt cng hưởng.
D.
gim vì pha ban đầu ca lc gim.
Câu 18:
Ti hai đim A,B trên mt cht lng phng rng có hai sóng cùng phương trình. Khi sóng n định M là đim
cách A và B ln lượt 14 cm và 17,5 cm là đim không dao động mà t M v trung trc AB có 2 gn li Hypebol.
Bước sóng có giá tr
A.
λ = 1,4 cm.
B.
λ = 1 cm.
C.
λ = 1,75 cm.
D.
λ = 2,8 cm.
Câu 19:
Mt vt dao động điu hòa vi phương trình π
x Acos
ωt cm.
3
= +
Tính t khi vt bt đu dao động, sau
khong thi gian
7T
t
12
=
thì vt đi được quãng đưng S = 10 cm. Biên độ dao động ca vt là
A.
A = 3 cm.
B.
A = 4 cm.
C.
A = 5 cm.
D.
A = 2 cm.
Câu 20:
Trong dao đng điu hoà, phát biu nào sau đây là
không
đúng?
A.
C sau mt khong thi gian mt chu k thì vt li tr v v trí ban đầu.
B.
C sau mt khong thi gian mt chu k thì vn tc ca vt li tr v giá tr ban đầu.
C.
C sau mt khong thi gian mt chu k thì động năng ca vt li tr v giá tr ban đầu.
D.
C sau mt khong thi gian mt chu k thì biên độ vt li tr v giá tr ban đầu.
Câu 21:
Thc hin sóng dng trên dây AB có chiu dài
vi đầu B c định, đầu A dao động theo phương trình
u = acos(2πft). Gi M là đim cách B mt đon d, bước sóng là
λ
, k là các s nguyên. Khng định nào sau đây là
sai
?
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 11
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -
A. V trí các nút sóng được xác đnh bi công thc k
λ
d .
2
=
B. V trí các bng sóng được xác định bi công thc
(
)
2k 1
λ
d .
2
+
=
C.
Khong cách gia hai bng sóng liên tiếp là d = λ/2.
D.
Khong cách gia mt nút sóng và mt bng sóng liên tiếp là d = λ/4.
Câu 22:
Mt con lc đơn, qu cu mang đin dương được đặt vào đin trường đều. Trong trường hp nào sau đây chu
kì dao động nh ca con lc đơn ln hơn chu kì dao động nh ca nó khi không có đin trường?
A.
Đin trường có phương thng đứng, chiu hướng xung.
B.
Đin trường có phương thng đứng, chiu hướng lên.
C.
Đin trường có phương ngang, chiu t trái sang phi.
D.
Đin trường có phương ngang, chiu t phi sang trái.
Câu 23:
Cho hai loa là ngun phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình
(
)
1 2
S S
u u acos
ωt
= = . Vn tc sóng âm
trong không khí là 330 m/s. Mt người đứng v trí M cách S
1
mt khong 3 m, cách S
2
mt khong 3,375 m. Vy
tn s âm bé nht, để M người đó không nghe đưc âm t hai loa là bao nhiêu?
A.
420 Hz.
B.
440 Hz.
C.
460 Hz.
D.
480 Hz.
Câu 24:
Đon mch xoay chiu gm mt cun dây mc ni tiếp vi mt t đin. Đin áp hiu dng gia hai đầu cun
dây, gia hai bn t, hai đầu đon mch ln lượt là U
L
, U
C
, U. Biết
L C
C
U 2U
U U
=
=
. Nh
n xét nào sau
đ
ây là
đ
úng v
i
đ
o
n m
ch này?
A.
Cu
n dây có
đ
i
n tr
thu
n không
đ
áng k
và dòng
đ
i
n trong m
ch cùng pha v
i
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch.
B.
Do U
L
> U
C
nên Z
L
> Z
C
và trong m
ch không th
th
c hi
n
đượ
c c
ng h
ưở
ng.
C.
Cu
n dây có
đ
i
n tr
thu
n
đ
áng k
và dòng
đ
i
n trong m
ch cùng pha v
i
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch.
D.
Cu
n dây có
đ
i
n tr
thu
n
đ
áng k
và dòng
đ
i
n trong m
ch vuông pha v
i
đ
i
n áp gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch.
Câu 25:
M
ch dao
độ
ng (L, C
1
) có t
n s
riêng f
1
= 7,5 MHz và m
ch dao
độ
ng (L, C
2
) có t
n s
riêng f
2
= 10 MHz.
Tìm t
n s
riêng c
a m
ch m
c L v
i C
1
ghép n
i ti
ế
p C
2
.
A.
15 MHz.
B.
8 MHz.
C.
12,5 MHz.
D.
9 MHz.
Câu 26:
Phát bi
u nào d
ướ
i
đ
ây
không
đ
úng?
A.
Nh
ng v
t b
nung nóng
đế
n nhi
t
độ
trên 3000
0
C phát ra tia t
ngo
i r
t m
nh.
B.
Tia t
ngo
i có tác d
ng
đ
âm xuyên m
nh qua th
y tinh.
C.
Tia t
ngo
i là b
c x
đ
i
n t
có b
ướ
c sóng dài h
ơ
n b
ướ
c sóng c
a tia R
ơ
nghen.
D.
Tia t
ngo
i có tác d
ng nhi
t.
Câu 27:
Cho m
ch RLC m
c n
i ti
ế
p, bi
ế
t 50
R 100
, C (
µ
F)
π
= = ,
độ
t
c
m L thay
đổ
i
đượ
c.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n
m
ch
đ
i
n áp xoay chi
u
(
)
u 200 2cos
ω
t V
=.
Đ
i
u ch
nh L
để
Z = 100
, U
C
= 120 V khi
đ
ó
đ
i
n áp hi
u d
ng
gi
a hai
đầ
u cu
n c
m b
ng
A.
60 V.
B.
120 V.
C.
100 V.
D.
125 V.
Câu 28:
Cho m
ch
đ
i
n xoay chi
u RLC m
c n
i ti
ế
p, bi
ế
t
50
R
.
3
=
Đ
i
n áp xoay chi
u gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch có
d
ng
(
)
u U 2cos 100
π
t V,
= m
ch có L bi
ế
n
đổ
i
đượ
c. Khi 1
L (H)
π
= thì
LC
U 3
U
2
=và m
ch có tính dung kháng.
Để
U
LC
= 0 thì
độ
t
c
m có giá tr
b
ng
A.
2
L (H).
π
=
B.
3
L (H).
2
π
=
C.
3
L (H).
π
=
D.
1
L (H).
2
π
=
Câu 29:
Phát bi
u nào sau v
hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n và hi
n t
ươ
ng quang d
n là
sai
?
A.
N
ă
ng l
ượ
ng ánh sáng kích thích làm gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n l
n h
ơ
n
đố
i v
i hi
n t
ượ
ng quang d
n.
B.
B
ướ
c sóng ánh sáng kích thích làm gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n l
n h
ơ
n
đố
i v
i hi
n t
ượ
ng quang d
n.
C.
Đề
u là hi
n t
ượ
ng
đ
i
n d
ướ
i tác d
ng ánh sáng.
D.
T
n s
ánh sáng kích thích làm gây ra hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n l
n h
ơ
n
đố
i v
i hi
n t
ượ
ng quang d
n.
Câu 30:
Đ
i
n áp
đư
a vào cu
n s
ơ
c
p c
a máy bi
ế
n áp có giá tr
hi
u d
ng là 220 V. S
vòng dây c
a cu
n s
ơ
c
p và
cu
n th
c
p t
ươ
ng
ng là 1100 vòng và 50 vòng. M
ch th
c
p g
m
đ
i
n tr
thu
n 8
, cu
n dây thu
n c
m có c
m
kháng 2
và t
đ
i
n m
c n
i ti
ế
p. Dòng
đ
i
n ch
y qua cu
n s
ơ
c
p là 0,032 A, b
qua hao phí c
a máy bi
ế
n áp,
độ
l
ch pha gi
a
đ
i
n áp và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n trong m
ch th
c
p là
A.
π
/2.
B.
π
/3.
C.
π
/4 ho
c
π
/4.
D.
π
/6 ho
c
π
/6.
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 11
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 -
Câu 31: Mch đin xoay chiu gm cun dâyđộ t cm L và đin tr thun R mc ni tiếp vi t đin đin
dung C. Gi s đin tr thun R ca cun dây có th thay đổi được, L không đổi. Đt
o
1
ω.
LC
= Cn phi đặt vào
mch mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi, có tn s ω bao nhiêu để đin áp hiu dng trên cun
dây không ph thuc vào R ?
A.
ω = ω
o
B.
o
ω ω 2.
=
C.
ω = 2ω
o
D.
o
ω
ω.
2
=
Câu 32:
Nếu truyn ti đin năng bng đin áp 6 kV trên 1 đường dây thì tn hao đin năng là 50%. Nếu tăng đin áp
truyn ti lên 12 kV thì hao phí đin năng là
A.
25%.
B.
12,5%.
C.
6,25%.
D.
10%.
Câu 33:
Mch đin xoay chiu RLC trong đó L thay đi được, mc ni tiếp vào đin áp xoay chiếu có tn s 50 Hz.
Khi
1
1
L L (H)
π
= =
2
3
L L (H)
π
= = thì h s công sut mch đin đều bng nhau và bng 0,5. Đin tr thun ca
mch đin đó là
A. R = 300 . B.
100
R
.
3
= C. R = 200 . D.
R 100 3
.
=
Câu 34: Mt đon mch xoay chiu khi thay đổi tn s dòng đin chy qua đon mch tđộ lch pha ca cường
độ dòng đin qua mch và đin áp hai đầu đon mch không đổi. Đó là đon mch nào dưới đây?
A. Đon mch R, L, C xy ra cng hưởng dòng đin.
B. Đon mch cha R và C.
C. Đon mch cha L và C.
D. Đon mch ch cha đin tr thun, cun dây thun cm hoc t đin.
Câu 35: Mt mch dao động LC có đin tr thun không đáng k, cun cm thun ca mch có độ t cm không thay
đổi và t đin có 2 bn phng song song cách nhau mt khong c định. Để phát ra sóng đin t có tn s dao động
riêng tăng 2 ln thì phn din tích đối din ca 2 bn t phi
A. tăng 2 ln. B. gim 2 ln. C. gim 4 ln. D. tăng 4 ln.
Câu 36: Mt dao động lan truyn trong môi trường liên tc t đim M đến đim N cách M mt đon 0,9 m vi vn
tc 1,2 m/s. Biết phương trình sóng ti N có dng u
N
= 0,02cos(2πt) m. Biu thc thc sóng ti M có dng là
A. u
M
= 0,02cos(2πt) m. B.
M
3π
u 0,02cos 2
πt m.
2
= +
C.
M
3π
u 0,02cos 2
πt m.
2
=
D.
M
π
u 0,02cos 2
πt m.
2
= +
Câu 37:
Điu nào sau đây là
sai
khi nói v nhng đặc trưng sinh lí ca sóng âm?
A.
Âm sc ca âm ph thuc các đc tính vt ca âm như bn đ, tn s và các thành phn cu to ca âm.
B.
Cường độ âm càng ln cho ta cm giác âm nghe thy càng to.
C.
Độ cao ca âm tăng khi biên độ dao động ca sóng âm tăng.
D.
Độ cao ca âm tăng khi tn s dao động ca sóng âm tăng.
Câu 38:
Đặt đin áp u = Uosin(ωt), (vi Uo không đổi) vào hai đầu đon mch RLC không phân nhánh. Biết đin tr
thun ca mch không đổi. Khi có hin tượng cng hưởng đin trong đon mch, phát biu nào sau đây
sai
?
A.
Đin áp hiu dng hai đầu đin tr R nh hơn đin áp hiu dng hai đầu đon mch.
B.
Cường độ hiu dng ca dòng đin trong mch đạt giá tr ln nht.
C.
Đin áp tc thi hai đầu đon mch cùng pha vi đin áp tc thi hai đầu đin tr R.
D.
Cm kháng và dung kháng ca đon mch bng nhau.
Câu 39:
Trong thí nghim I-âng, bước sóng dùng trong thí nghim là
λ
, khong cách gia 2 khe là a, khong cách t
hai khe đến màn là D = 0,9 m. Để vân sáng bc bn trên màn tr thành vân ti th hai, phi di màn mt đon
A.
li gn mt phng hai khe 1,5 m.
B.
li gn mt phng hai khe 1,6 m.
C.
ra xa mt phng hai khe 1,6 m.
D.
ra xa mt phng hai khe 1,5 m.
Câu 40:
Trong thí nghim vi tế bào quang đin, nếu ánh sáng kích thích có bước sóng nh hơn gii hn quang đin
thì cường động quang đin bão hoà
A.
t l nghch vi cường độ chùm sáng kích thích.
B.
không ph thuc vào cường độ chùm sáng kích thích.
C.
t l thun vi cường độ chùm sáng kích thích.
D.
tăng t l thun vi bình phương cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 41:
Kết lun nào sau đây là ng vi trường hp
1
ωL
ωC
>
đúng
?
A.
H s công sut cosφ = 1.
Khóa hc Luyn đề thi Đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 11
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 -
B. Cường độ dòng đin chm pha hơn đin áp hai đu đon mch.
C. Đin áp hai đầu đin tr thun đạt giá tr cc đại.
D. Trong đon mch có hin tượng cng hưởng.
Câu 42: Đặt vào hai đầu đon mch đin R, L, C không phân nhánh mt đin áp xoay chiu có tn s 50 Hz. Biết
đin tr thun R = 25 , cun dây thun cm (cm thun) có L = 1/π (H). Để đin áp hai đầu đon mch tr pha π/4
so vi cường độ dòng đin thì dung kháng ca t đin
A. 100 . B. 150 . C. 125 . D. 75 .
Câu 43: Khi đặt đin áp không đổi 40 V vào hai đầu đon mch gm đin tr thun mc ni tiếp vi cun cm thun
thì công sut tiêu th đin ca đon mch là P. Đặt đin áp xoay chiu
(
)
u 150 2 cos 120
πt V
=vào hai đầu đon
mch đó thì thy dòng đin chm pha hơn đin áp góc 37
0
. Công sut tiêu th đin ca đon mch khi đó là
A.
P' = 3,75P.
B.
P' = 9P.
C.
P' = 1,94P.
D.
P' = 14,1P.
Câu 44:
Đặt đin áp xoay chiu
(
)
u 240 2 cos 100
πt V
= vào 2 đầu đon mch RLC không phân nhánh. Biết đin tr
thun R = 60 , cun dây thun cm có độ t cm L = 0,8/π (H). Khi cho đin dung ca t tăng dn t 0 thì đin áp
hiu dng hai đầu t đin s có mt giá tr cc đại bng
A.
410 V.
B.
400 V.
C.
420 V.
D.
380 V.
Câu 45:
Trong thí nghim giao thoa ánh sáng khe I-âng dùng ánh sáng có bưc sóng λ = 0,75 µm thì ti v trí M trên
màn, cách vân trung tâm 3,75 mm là vân sáng bc 5. Thay ánh sáng trên bng ánh sáng đơn sc khác có bước sóng λ
thì thy ti M là vân ti th 8 (tính t vân trung tâm). Bước sóng λ
bng
A.
0,45 µm.
B.
0,6 µm.
C.
0,5 µm.
D.
0,54 µm.
Câu 46:
Câu nào sau đây
sai
khi nói v đon mch đin xoay chiu đin tr thun mc ni tiếp vi cun dây
thun cm kháng ?
A.
Đin áp hai đầu đon mch lch pha so vi dòng đin trong mch mt góc φ tính bi
ωL
tan
φ.
R
=
B. Dòng đin luôn chm pha hơn đin áp hai đầu đon mch.
C. Dòng đin có th nhanh pha hơn đin áp nếu giá tr đin tr R rt ln so vi cm kháng Z
L
.
D. Cường độ dòng đin hiu dng trong mch tính bi
2 2 2
U
I .
R
ωL
=+
Câu 47:
Mt ngun đim S phát ánh sáng đơn sc chiếu vào 2 khe hp song song cách đều S to ra h vân giao thoa
trên màn quan sát đặt song song vi mt phng cha hai khe. Khong cách t ngun S đến mt phng cha hai khe và
đến màn quan sát ln lượt là 0,3 m và 1,8 m. Khi cho S dch chuyn 2 mm theo phương song song vi mt phng
cha 2 khe thì h vân giao thoa trên màn s
A.
dch 10 mm ngược chiu dch chuyn ca S.
B.
dch 10 mm cùng chiu dch chuyn ca S.
C.
dch 20 mm ngược chiu dch chuyn ca S.
D.
dch 20 mm cùng chiu dch chuyn ca S.
Câu 48:
Đặt đin áp
(
)
u 100 2cos 100
πt V
=vào hai đầu đon mch RLC không phân nhánh vi C, R có độ ln
không đổi và L = 1/π (H). Khi đó, đin áp hiu dng hai đầu mi phn t R, L và C có đ ln như nhau. Công sut
tiêu th ca đon mch là
A.
350 W.
B.
100 W.
C.
200 W.
D.
250 W.
Câu 49:
Khi chiếu chùm sáng trng hp vào mt lăng kính thì chùm sáng màu tím b lch nhiu nht. Nguyên nhân là
A.
ánh sáng tím là màu cui cùng trong quang ph ca ánh sáng trng.
B.
chiết sut ca cht làm lăng kính đối vi ánh sáng tím có giá tr ln nht.
C.
chiết sut ca cht làm lăng kính đối vi ánh sáng tím có giá tr nh nht.
D.
ánh sáng tím b hút v phía đáy ca lăng kính mnh hơn so vi các màu khác.
Câu 50:
Mch dao động LC trong máy phát sóng vô tuyến có đin dung C và độ t cm L không đổi, phát sóng đin
t có bước sóng 100 m. Để phát được sóng đin t có bước sóng 300 m người ta phi mc thêm vào mch đó mt t
đin có đin dung C1 bng bao nhiêu và mc thế nào?
A.
Mc song song và C1 = 9C.
B.
Mc ni tiếp và C1 = 9C.
C.
Mc song song và C1 = 8C.
D.
Mc ni tiếp và C1 = 8C.
Giáo viên : Đặng Vit Hùng
Ngun : Hocmai.vn