Tìm hiu v thuế thu nhp doanh nghip (Phn 2)
3. Ði tượng không thuc din np thuế thu nhp doanh nghip:
· Hp tác xã, t hp tác, t chc kinh tế tp th khác có thu nhp t hot động trng
trt, chăn nuôi, nuôi trng thy sn.
· H gia đình, cá nhân nông dân sn xut nông nghip có giá tr sn lượng hàng hoá
đến 90 triu đồng/năm và thu nhp đến 36 triu đồng/ năm.
III. CĂN C TÍNH THU
Thuế thu nhp doanh nghip được xác định da trên 2 căn c: thu nhp chu thuế
thuế sut.
1. Thu nhp chu thuế.
Thu nhp chu thuế bao gm thu nhp chu thuế ca hot động sn xut, kinh doanh,
dch v k c thu nhp chu thuế t hot động sn xut, kinh doanh, dch v nước ngoài và thu
nhp chu thuế khác.
1.1 Doanh thu tính thuế.
· Ði vi hàng hóa, dch v do cơ s sn xut, kinh doanh bán ra là toàn b tin bán
hàng, tin cung ng dch v k c tr giá, ph thu, ph tri mà cơ s sn xut, kinh doanh được
hưởng. Nếu cơ s sn xut, kinh doanh np thuế giá tr gia tăng theo phương thc trc tiếp trên
giá tr gia tăng, doanh thu để tính thu nhp bao gm c thuế giá tr gia tăng.
· Ði vi hàng hoá bán theo phương thc tr góp là doanh thu ca hàng hóa bán tính
theo giá bán tr mt ln, không bao gm lãi tr chm.
· Ði vi hàng hoá, dch v dùng để trao đổi, biếu, tng thì doanh thu tính thuế theo giá
bán ca sn phm, hàng hoá, dch v cùng loi hoc tương đương ti thi đim trao đổi, biếu,
tng.
· Ði vi sn phm t dùng, doanh thu để tính thu nhp chu thuế là chi phí để sn xut
ra sn phm đó.
· Ði vi hot động gia công hàng hoá là tin thu v gia công bao gm c tin công,
nhiên liu, động lc, vt liu ph và chi tiết khác phc v cho vic gia công hàng hoá.
· Ði vi hot động cho thuê tài sn là s tin thuê thu được tng k theo hp đồng
thuê. Trường hp bên thuê tr tin trước cho nhiu tháng, nhiu năm thì doanh thu là toàn b s
tin thu được.
· Ði vi hot động tín dng là tin lãi cho vay thc thu được trong k tính thuế.
· Ði vi hot động khác do B tài chính quy định.
1.2 Chi phí.
· Khu hao tài sn c định dùng cho sn xut, kinh doanh. Mc trích khu hao tài sn
c định do B tài chính quy định.
· Chi phí nguyên liu, vt liu, nhiên liu, năng lượng, hàng hóa thc tế s dng vào
sn xut, kinh doanh, dch v liên quan đến doanh thu và thu nhp chu thuế trong k, được tính
theo mc tiêu hao hp lý và giá thc tế xut kho.
· Tin lương, tin công và các khon mang tính cht tin lương, tin công phi tr cho
người lao động, tin ăn gia ca:
· Tin lương, tin công và các khon mang tính cht tin lương, tin công phi tr
cho người lao động trong các doanh nghip Nhà nước theo quy định hin hành.
· Tin lương, tin công và các khon mang tính cht tin lương, tin công phi tr
cho người lao động trong các cơ s kinh doanh khác theo hp đồng lao động. Nếu chưa thc
hin chế độ hp đồng lao động thì tin lương, tin công và các khon mang tính cht tin lương,
tin công phi tr cho người lao động dược tính vào chi phí để tính thu nhp chu thuế căn c
vào mc tin lương, tin công bình quân ca ngành ngh ti địa phương.
Không được tính vào chi phí tin lương, tin công các khon chi phí sau:
+ Tin lương, tin công ca ch doanh nghip tư nhân, ch h cá th sn xut, kinh
doanh, dch v.
+ Tin lương, tin công ca sáng lp viên các công ty mà h không trc tiếp tham gia
điu hành sn xut, kinh doanh, dch v.
· Chi phí tin ăn gia ca cho người lao động.
· Chi phí nghiên cu khoa hc, công ngh, sáng kiến ci tiến, bo v môi trường, tài tr
cho giáo dc, y tế, đào to lao động trong ni b doanh nghip.
· Chi phí dch v mua ngoài: đin, nước, đin thoi, tài sn c định, tin thuế tài sn c
định, kim toán, bo him tài sn, chi tr tin s dng các tài liu k thut, bng sáng chế, gip
phép công ngh không thuc tài sn c định, các dch v k thut.
· Các khon chi cho lao động n theo quy định ca pháp lut, chi bo h lao động, bo
v cơ s kinh doanh, trích np qũy bo him xã hi, bo him y tế, kinh phí công đoàn theo chế
độ quy định.
· Chi tr lãi tin vay vn sn xut, kinh doanh, dch v cho ngân hàng, các t chc tín
dng theo lãi sut thc tế; chi tr lãi tin vay ca các đối tượng khác theo lãi sut thc tế, nhưng
ti đa không qúa mc lãi sut trn do ngân hàng Nhà nước Vit Nam quy định cho các t chc
tín dng.
· Trích các khon d phòng: gim giá hàng tn kho, gim giá các loi chng khoán
trong hot động tài chính và d phòng các khon thu khó đòi.
· Tr cp thôi vic cho người lao động theo quy định ca pháp lut.
· Chi v chi tiêu hàng hóa, dch v bao gm: chi đóng gói, vn chuyn, bc vác, thuê
kho, bãi, bo hành sn phm.
· Chi phí qung cáo, tiếp th, khuyến mi liên quan trc tiếp đến hot động sn xut,
kinh doanh, dch v và các khon chi phí khác được khng chế ti đa không quá 7 % tng s chi
phí. Ði vi hot động thương nghip tng chi phí để xác định mc khng chế không bao gm
giá mua vào ca hàng hoá bán ra.
· Các khon thuế, phí, l phí, tin thuê đất phi np có liên quan đến hot động sn
xut, kinh doanh, dch v (tr thuế thu nhp doanh nghip) bao gm:
· Thuế xut khu, thuế tiêu th đặc bit, thuế giá tr gia tăng theo phương pháp tính
trc tiếp trên giá tr gia tăng, thuế môn bài, thuế s dng đất nông nghip, thuế nhà, đất, thuế tài
nguyên.
· L phí đường, phí qua cu, qua phà, l phí sân bay, công chng...
· Tin thuê đất...
· Chi phí qun lý kinh doanh do công ty nước ngoài phân b cho cơ s thường trú
Vit Nam theo t l doanh thu ca cơ s thường trú so vi tng doanh thu công ty nước ngoài.
Doanh nghip không được tính vào chi phí hp lý, hp l các khon chi phí sau:
· Các khon trích trước vào chi phí mà thc tế không chi như: trích trước v sa cha
ln, phí bo hành sn phm hàng hoá, công trình xây dng và các khon trích trước khác.
· Các khon chi không có chng t hoc có chng t nhưng không hp l.
· Các khon tin pht như pht do vi phm hp đồng, vi phm Lut giao thông, pht
vi phm hành chính v đăng ký kinh doanh, pht vi phm hành chính v chế độ kế toán thng kê,
pht vi phm hành chính v thuế và các khon pht khác.
· Các khon chi không liên quan đến doanh thu và thu nhp chu thuế như chi v đầu
tư xây dng cơ bn, chi ng h các địa phương, đoàn th, t chc xã hi, chi t thin và các
khon chi khác không liên quan đến doanh thu và thu nhp chu thuế.
· Các khon chi do các ngun kinh phí khác đài th như chi phí s nghip, chi tr cp
khó khăn thường xuyên, khó khăn đột xut...
1.3 Thu nhp khác.
· Chênh lch v mua, bán chng khoán.
· Thu nhp v quyn s hu, quyn s dng tài sn:
· Thu nhp v cho thuê tài sn.
· Thu nhp t vic cho s dng hoc quyn s dng s hu trí tu.
· Thu nhp khác v quyn s hu, quyn s dng tài sn.
· Lãi t chuyn nhượng, thanh lý tài sn .
· Lãi tin gi, cho vay vn.
· Chênh lch do bán ngoi t.
· Kết dư cui năm các khon d phòng gim giá hàng tn kho, d phòng gim giá
chng khoán, d phòng bù đắp các khon phi thu khó đòi.
· Thu các khon thu khó đòi đã xoá s kế toán nay đòi li được.
· Thu các khon n phi tr không xác định được ch n.
· Các khon thu nhp t sn xut, kinh doanh, dch v ca nhng năm trước b b sót
mi phát hin ra.
· Các khon thu nhp nhn được t hot động sn xut, kinh doanh, dch v nước
ngoài.
Trường hp nhn được khon thu nhp đã np thuế thu nhp nước ngoài thì cơ s kinh
doanh phi xác định s thu nhp trước khi np thuế thu nhp nước ngoài để tính thuế thu nhp
doanh nghip. Khi xác định s thuế thu nhp c năm s được tr s thuế thu nhp đã np nước
ngoài nhưng s thuế được tr không vượt qúa s thuế thu nhp tính theo Lut thuế thu nhp
doanh nghip cho khon thu nhp nhn được đó.
· Các khon thu nhp liên quan đến vic tiêu th hàng hoá, cung cp dch v không
tính trong doanh thu, sau khi đã tr các khon chi phí theo quy định ca B tài chính để to ra
khon thu nhp đó.
· Các khon thu nhp khác.
· Cơ s kinh doanh nhn được thu nhp do cơ s kinh doanh nhn góp vn c phn,
liên doanh liên kết kinh tế chia cho (sau khi đã np thuế) thì không phi np thuế thu nhp doanh
nghip đối vi khon thu nhp đó nhưng phi gp vào phn thu nhp sau thuế để xác định thuế
thu nhp b sung.
2. Thuế sut.
2.2.Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip áp dng đối vi cơ s kinh doanh trong nước
và t chc, cá nhân nước ngoài kinh doanh Vit Nam không theo Lut đầu tư nước ngoài ti
Vit Nam như sau:
· Thuế sut chung là 32 %.
· Trường hp cn ưu đãi, thuế sut 25 % áp dng đối vi các cơ s kinh doanh dưới
đây trong thi hn 03 năm k t khi Lut thuế thu nhp doanh nghip có hiu lc thi hành:
· Khai thác m, khoáng sn, lâm sn và thy sn.
· Luyn kim, sn xut sn phm cơ khí.
· Sn xut hoá cht cơ bn, phân bón, thuc tr sâu.
· Sn xut vt liu xây dng (tr sn xut xi măng).
· Xây dng (tr kho sát, thiết kế, tư vn, giám sát).
· Vn ti (tr vn ti hàng không, vn ti taxi).
· Trường hp cn điu tiết do các cơ s kinh doanh có địa đim kinh doanh thun li,
ngành ngh kinh doanh ít b cnh tranh, mang li thu nhp cao thì sau khi np thuế thu nhp
doanh nghip theo thuế sut 32 %, cơ s kinh doanh còn phi np thuế thu nhp b sung vi thuế
sut 25 % đối vi phn thu nhp còn li tính trên phn thu nhp cao hơn đó.
Tm thi chưa thu thuế thu nhp b sung đối vi các cơ s kinh doanh sau:
· Các cơ s sn xut, kinh doanh được áp dng thuế sut 25 % trong thi hn 03 năm
k t ngày 01/01/1999.
· Các d án đầu tư thuc các lĩnh vc, ngành ngh, địa bàn khuyến khích đầu tư được
áp dng thuế sut thuế thu nhp doanh nghip 25 %, 20 %, 15 %.