
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ I
ĐỀ SỐ 1
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Chọn phương án đúng
Bài 1: Hàm số y=
2
x
2
x 1
là:
a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ
Bài 2: Hàm số y= x2–2x +1 đồng biến trong khoảng :
a) (–
;1) b) (–
;–1) c) (1;+
) d) 1 kết quả khác
Bài 3: Tập xác định của hàm số y= x
2
x 3x 4
là :
a) R b) R\
1,4
c) R\
2
d) 1 kết quả khác
Bài 4 : Đồ thị hàm số : y= x2–6x+1 có hoành độ đỉnh là :
a) x= 6 b) x= –6 c) x= –3 d) x= 3
Bài 5: Cho
ABC
cân ở A, đường cao AH . Câu nào sau đây đúng:
a)
AB AC
b)
HC HB
c)
AB AC
d) Tất cả đều sai
Bài 6 : Cho
ABC
Với M là trung điểm của BC . Tìm câu đúng:
a. AM MB BA 0 b. MA MB AB
c. AB AC 2MA d. AB AC AM
II/ Phần tự luận (4điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình m2x = x+m2–3m+2
Bài 2: Tính : A= cos2x+sin2x – tgx . cotg x nếu x=300
=================

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ I
ĐỀ SỐ 2
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Chọn phương án đúng
Bài 1: Hàm số y=
x
x 1
là:
a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ
Bài 2: Hàm số y= x2+2x +1 đồng biến trong khoảng :
a) (–
;1) b) (–
;–1) c) (–1;+
) d) 1 kết quả khác
Bài 3: Tập xác định của hàm số y=
6 3x
là :
a) (–
;2) b) (–
;–2) c) (–2;+
) d) [–2;+
)
Bài 4 : Đồ thị hàm số :y= –x2+2x+3 có hoành độ đỉnh là :
a) x= 1 b) x= –1 c) x= 2 d) 1 kết quả khác
Bài 5 : Cho
ABC
cân ở A, đường cao AH . Câu nào sau đây đúng:
a)
AB AC
b)
HC HB
c)
AB BC
d) Tất cả đều sai
Bài 6: Cho
ABC
Với M là trung điểm của BC . Tìm câu đúng:
a. AM MB AB 0 b. MA MB AB
c. AB AC MA d. AB AC 2AM
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình : m2x = 4 x +m2 –3x+2
Bài 2: Tính B = tg2x +cotg2x –
2
1
cos x
biết x= 600
====================

KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 3
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu I: Tập xác định của hàm số
y 3x 7
là :
a) (–,
7
3
) b) (
7
3
,+) c) [
7
3
,+) d) (–,
7
3
]
Câu II: Hàm số 2
x 5
y
x x 1
là hàm số :
a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ
Câu III: Biểu thức A= sin2300+sin2600 có kết quả là :
a) A=2 b) A=1 c) A=0 d) A=
1
2
Câu IV: Đồ thị hàm số :y= x2–6x+1 có hoành độ đỉnh là :
a) x= 6 b) x= –6 c) x= –3 d) x= 3
Câu V: Chọn câu đúng trong các câu sau: A,B,C là 3 điểm bất kì ta có:
a)
AB AC BC
b)
AB BC AC
c)
AB AC BC
d)
AB BC AC
Câu VI: Trong tam giác ABC ta có :
a)
2 2 2
b c a
cosA 2bc
b)
2 2 2
b c a
cosB 2bc
c)
2 2 2
a c b
cosC 2ac
B) Phần tự luận : (7 điểm )
Câu 1(2điểm ) : Giải và biện luận ph.trình : m2(x – 2) – 4m = x + 2 (m: tham số)
Câu 2 (2điểm ): Chứng minh : (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2
Câu 3 (2 điểm): Giải bất phương trình :
x 3 2x 1 2 x
2 3 6
Câu 4 (1 điểm ): Cho
ABC
có
a 2 3 , b 2 2 , c 6 2
. Tính:
Đường cao ha và đường trung tuyến ma của
ABC
====================

KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 4
I . Phần trắc ngiệm :( 3 điểm )
Câu 1. Chọn khẳng định sai :
A). Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng.
B). Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
C). Hai vectơ băng nhau thì chúng cùng hướng và cùng độ dài.
D). Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau
Câu 2. Cho các tập A=
12;3
;B=
1;4
.Tập:A
B là:
A).
3;4
B).
1;3
C).
1;3
D).
12;4
Câu 3. Cho phương trình
x x 1 1
có nghiệm là:
A). x=1 B). x
C). x=0 hoặc x= –1 D). x=0 hoặc x=1
Câu 4. Cho các tập A=
1;2
;B=
1;2;3;4
.Số các tập C thoả mãn điều kiện :
A
C=B là:
A). 4 B). 1 C). 3 D). 2
Câu 5. Cho
a 2; 4 ,b 5;3
.Toạ độ của vectơ
u 2a b
A).
u 7; 7
B).
u 9; 11
C).
u 1;5
D).
u 9;5
Câu 6. Cho ba điểm A(0;3);B(1;5);C(–3;–3). Chọn khẳng định đúng:
A). A,B,C không thẳng hàng B). A,B,C thẳng hàng
C).
AB
và
AC
cùng hướng D). Điểm B nằm giữa Avà C)
Câu 7. Parabol 2
y 3x 2x 1
có đỉnh là:
A).
1 2
;
3 3
B).
1 2
;
3 3
C).
1 2
;
3 3
D).
1 2
;
3 3
Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :
A). "
2
là một số tự nhiên" B). "
2
là một số hữu tỷ"
C). "
2
là một số nguyên" D). "
2
là một số vô tỷ"
Câu 9. Hệ số góc của đường thẳng d: 2x+3y+1=0 là:
A).
2
3
B).
3
2
C).
3
2
D).
2
3
Câu 10. Chọn đẳng thức đúng:
A).
NN MM NM
B).
PN PM NM
C).
PN PM MN
D).
PN PM MN
Câu 11. Cho hình bình hành ABCD tâm O .Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A).
OA OB CB
B).
AB AD AC
C).
AB AD DB
D).
AO BO
Câu 12. Điều kiện của phương trình x
x 2 0
x 2
là
A).
x 2;x 2
B).
x 2;x 2
C).
x 2
D).
x 2;x 2
Câu 13. Nghiệm của hệ phương trình
3x 5y 2
4x 2y 7
là:

A).
1 17
;
3 6
B).
39 13
;
26 2
C).
17 5
;
13 13
D).
39 1
;
26 2
Câu 14. Nghiệm của hệ phương trình
3x 2y z 7
4x 3y 2z 15
x 2y 3z 5
là :
A)
1 9 5
; ;
4 2 4
B)
10;7;9
C)
5; 7; 8
D)
3 3
; 2;
2 2
Câu 15. Với mọi
a 0,b 0
ta có :
A)
a b 2 a.b
B)
2 ab a b
C)
2 ab a b
D)
2a b a.b
II. Phần tự luận(7 đ)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) x4– 3x2 – 4=0 b)
4x 7 3 2x
Bài 2: Giải bất phương trình :
3x 4 x 2 2 3x
3 4 6
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1 1
y
x 1 x
với 0<x<1
Bài 4: Cho ABC, AM là trung tuyến, I là trung điểm của AM, chứng minh:
IB IC 2IA 0
Bài 5: Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có A( –2;6), B(–2;–2), C(4;–2)
a) Tìm toạ độ các véc tơ
AB,BC,CA
b) Chứng minh tam giác ABC vuông c) Tính chu vi và diện tích ABC.
=========================

