
Artichoke
Artichoke
Cây d c liêu - th c phâm ươ ư
Cây d c liêu - th c phâm ươ ư
PGS.TS. D ng Thanh Liêmươ
PGS.TS. D ng Thanh Liêmươ
Bô môn Dinh d ng ươ
Bô môn Dinh d ng ươ
Khoa Chăn nuôi Thu Y
Khoa Chăn nuôi Thu Y
Tr ng Đai hoc Nông Lâmươ
Tr ng Đai hoc Nông Lâmươ

•Gi i (ớ
Gi i (ớregnum
regnum):
):Plantae
Plantae
Ngành (
Ngành (divisio
divisio):
):Magnoliophyta
Magnoliophyta
L p (ớ
L p (ớclass
class):
):Magnoliopsida
Magnoliopsida
B (ộ
B (ộordo
ordo):
):Asterales
Asterales
H (ọ
H (ọfamilia
familia):
):Asteraceae
Asteraceae
Chi (
Chi (genus
genus):
):Cynara
Cynara
Loài (
Loài (species
species):
):C. scolymus
C. scolymus
Tên khoa hoc:
Tên khoa hoc: Cynara scolymus
Cynara scolymus
Phân loai va goi tên
Phân loai va goi tên

Môt sô đăc điêm cua cây Artichoke
Môt sô đăc điêm cua cây Artichoke
•Ð c đi m th c v t:ặ ể ự ậ Actisô là cây cao 1 - 2 mét có lông
tr ng lá và thân. Lá to, có lông m t d i, phi n lá ắ ở ở ặ ướ ế
khía sâu có gai. C m hoa hình đ u, màu tím nh t. Các ụ ấ ạ
lá b c dày, đ u nh n, ôm l y c m hoa.ắ ầ ọ ấ ụ
•Ð a lý phân b :ị ố Actisô là cây thu c ngu n g c Ð a Trung ố ồ ố ị
H i, đ c ng i Pháp di th c vào tr ng Vi t Nam t ả ượ ườ ự ồ ở ệ ừ
hàng trăm năm nay các vùng có khí h u ôn đ i nh ở ậ ớ ư
Ðà L t (Lâm Ð ng), Sapa (Lào Cai), Tam Ð o (Vĩnh ạ ồ ả
Phúc). Ð n nay Actisô đ c phát tri n tr ng nhi u ế ượ ể ồ ở ề
n i, k c vùng đ ng b ng nh H i D ng cây v n phát ơ ể ả ồ ằ ư ả ươ ẫ
tri n t t.ể ố
•B ph n dùng:ộ ậ C m hoa và lá b c có ph n g c n c, ụ ắ ầ ố ạ
th ng đ c dùng làm rau ăn và làm thu c. La? hái lúc ườ ượ ố
cây s p ra hoa ho c m i ra hoa, dùng làm thu c.ắ ặ ớ ố

Canh đông trông Artochoke thâm canh
Canh đông trông Artochoke thâm canh


