intTypePromotion=1

Bạch huyết đầu mặt cổ

Chia sẻ: Vandao Tran | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:34

0
218
lượt xem
36
download

Bạch huyết đầu mặt cổ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vùng cổ và mặt có lưới hạch bạch huyết phong phú. Các nhóm hạch này có thể bị nhiễm khuẩn, nhất là nhóm dưới hàm, mang tai, bên cổ, má. Viêm hạch chiếm gần một nửa trong tổng số ca viêm nhiễm quanh xương hàm. Nguyên nhân gây viêm hạch cổ, mặt cấp tính thường là tổn thương vùng răng miệng (viêm quanh răng, quanh cuống răng, lợi, niêm mạc miệng, biến chứng sau nhổ răng), do tổn thương ở da (loét da, nhọt ở da) hoặc do viêm amiđan, viêm họng....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bạch huyết đầu mặt cổ

  1. BẠCH HUYẾT ĐẦU MẶT CỔ
  2. Chức năng hệ bạch huyết  Vận chuyển  dich gian bào: dich Các sản phẩm sản xuất bởi tế bào: Enzym. Nội tiết tố, kháng thể.. Tế bào bạch huyết Vi khuẩn, vật ngoại lai, tế bào ung thư  Hấp thụ mỡ từ đường tiêu hóa: 24-2 24-
  3. Các thành phần của hệ BH  Bạch huyết  Mạch bạch huyết mạch bạch huyết  Mao  Mạch bạch huyết  Thân bạch huyết  Ống bạch huyết  Cơ quan bạch huyết  Tuyến ức  Nốt bạch huyết  Lách 24-3 24-
  4. 4
  5. Mao mạch bạch huyết  Một hệ thống mao mạch một đầu bị bịt kín, n ằm xen kẻ mạng mao mạch mạch máu  Cấu tạo đặc biệt giúp cho sự hấp thụ dễ dàng 24-5 24-
  6. 6
  7. Mạch bạch huyết Do các mao mạch BH họp lại.  Nối trực tiếp vào các nốt bạch huyết  Đổ bạch huyết vào nốt bạch huyết để lọc tế bào lạ vầ và vi  trùng. trùng. Sau khi lọc xong, bạch huyết ra khỏi nốt bạch huyết và đi  đến nốt khác để tiếp tục kiểm tra. 24-7 24-
  8. 8
  9. Thân và ống bạch huyết Thân: Thân:  Khẩu kính lớn, có một số thân như: than cổ, dưới đòn…  Ống bạch huyết  Ống bạch huyết phải  Đổ vào chỗ gặp nhau của TM dưới đòn và cảnh trong phải  (nhận BH nữ đầu phải, tay phải, ngực phải) Ống ngực:  Đổ vào chỗ gặp nhau của TM dưới đòn và cảnh trong trái   Nhận bạch huyết phần còn lại của cơ thể 24-9 24-
  10. 10 10
  11. 11 11
  12. Nốt bạch huyết Nằm trên đường đi của mạch bạch huyết  Kích thước 1 – 25mm.  Gồm các nốt  Nách  Bẹn  Cổ nông và sâu.  ….  24-12 24-
  13. 13 13
  14. BẠCH HUYẾT VÙNG DA ÐẦU VÀ MẶT thành các vùng đổ về các nốt sau  Chia
  15. Vùng mặt dưới mắt Vùng  Nốt BH dưới cằm và dưới hàm
  16. NBH dưới hàm NBH dưới cằm
  17. Vùng má và trán Vùng  Nốt BH mang tai
  18. NBH mang tai
  19. Vùng thái dương và đỉnh Vùng  Nốt BH sau tai
  20. NBH sau tai
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2