Báo cáo tài chính
Nguyễn Hoàng Phi Nam 2016
https://sites.google.com/site/hoangphinam
1
Mục tiêu
• Sau khi nghiên cứu xong chương này, bạn có
thể: – Trình bày mục đích và ý nghĩa của báo cáo tài
chính.
chính.
– Giải thích kết cấu và nội dung của các báo cáo tài
– Giải thích những hạn chế của báo cáo tài chính
2
Nội dung
• Giới thiệu về báo cáo tài chính • Những hạn chế của báo cáo tài chính
3
Bản chất của kế toán
Định nghĩa kế toán
Ra quyết định
Hoạt động của tổ chức
Đối tượng sử dụng
Dữ liệu
Thông tin
Hệ thống kế toán
4
Qui trình kế toán
Quy trình kế toán
Thông tin
Dữ liệu kinh tế
Cung cấp thông tin (Báo cáo)
Ghi chép ban đầu (Chứng từ)
Phân loại, ghi chép, tổng hợp (Sổ sách)
5
• Kế toán tài chính nhằm cung cấp thông tin cho các đối tượng ở bên ngoài (nhà đầu tư, chủ nợ, nhà nước …), thông qua các báo cáo tài chính. – Bảng cân đối kế toán – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Thuyết minh báo cáo tài chính
6
Bản chất báo cáo tài chính
• Báo cáo tài chính cho mục đích chung • Đối tượng sử dụng ưu tiên: những
người bên ngoài doanh nghiệp: nhà đầu tư, người cho vay và các chủ nợ khác (hiện tại và tiềm tàng)
• Thông tin hữu ích trong việc đưa ra
quyết định về việc cung cấp nguồn lực cho doanh nghiệp
7
Những thông tin cần thiết
• Tình hình tài chính • Sự thay đổi tình hình tài chính • Các thông tin bổ sung
8
Tình hình tài chính
• Các nguồn lực kinh tế do doanh nghiệp kiểm soát thể hiện qua các tài sản của doanh nghiệp
• Nguồn hình thành các nguồn lực kinh tế
thể hiện qua nguồn vốn của doanh nghiệp
9
Nguồn lực kinh tế
Tôi nghĩ đây là một công ty có tiềm lực kinh tế đủ để làm công trình
Nguyên vật liệu
Máy móc thiết bị
Nhà xưởng
Tiền gửi ngân hàng
10
Nguồn hình thành
Nhưng tôi thấy vay nợ nhiều quá nên chưa yên tâm
Vay ngân hàng
Phải trả người bán
Phải nộp thuế
Vốn chủ sở hữu
11
Sự thay đổi tình hình tài chính
• Sự thay đổi tình hình tài chính là sự vận động của các nguồn lực kinh tế mà doanh nghiệp đang sử dụng và nguồn hình thành của các nguồn lực đó.
12
Thí dụ
• Ngày 1.1, Bạn được giao điều hành một công ty có nguồn lực kinh tế là 1.000 triệu dưới dạng tiền. Nguồn hình thành của nguồn lực trên là 500 triệu đi vay và 500 triệu chủ nhân bỏ vốn. Trong tháng 1: – Bạn chi 300 triệu mua hàng và bán hết với giá 400
triệu.
bị.
– Bạn vay thêm 200 triệu tiền và dùng mua 1 thiết
13
Các thông tin bổ sung
• Cách thức tính toán các số liệu • Chi tiết các số liệu • Các vấn đề cần lưu ý khác
14
Các báo cáo tài chính
• Các báo cáo tài chính được lập để phản ảnh tình hình tài chính và sự thay đổi tình hình tài chính
15
Các báo cáo tài chính
Thông tin
Nội dung
Tính chất
Báo cáo tài chính
Thời điểm
Tình hình tài chính
Bảng cân đối kế toán
Nguồn lực kinh tế Nguồn hình thành nguồn lực kinh tế
Thời kỳ
Sự thay đổi tình hình tài chính
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Sự vận động của nguồn lực kinh tế Sự thay đổi tương ứng của nguồn hình thành
Các thông tin bổ sung
Số liệu chi tiết và các giải thích
Thời điểm và thời kỳ
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
16
Bài tập thảo luận
Vào ngày 1.1.20x0, cửa hàng thực phẩm SafeFood của ông Huy có các nguồn lực kinh tế như sau: 100 triệu
Tiền mặt: Thực phẩm trong kho: 300 triệu
Ông Huy đã bỏ ra số tiền là 250 triệu để kinh doanh, vay của ngân hàng 150 triệu. Trong tháng 1, ông Huy bán hết số thực phẩm trên thu được 400 triệu, số tiền này ông đã sử dụng như sau:
Trả lương cho nhân viên bán hàng tháng 1 là 30 triệu Trả tiền thuê cửa hàng và các vật dụng là 20 triệu Trả tiền lãi vay ngân hàng 2 triệu. Mua thực phẩm bằng tiền mặt để tiếp tục kinh doanh trong tháng 2 là 330 triệu.
17
Yêu cầu 1
•
So sánh số tổng cộng nguồn lực kinh tế và số tổng cộng nguồn hình thành nguồn lực ngày 1.1.20x0.
18
Yêu cầu 2
•
Liệt kê các khoản tăng/giảm của nguồn lực kinh tế ngày 31.1.20x0 so với ngày 1.1.20x0 của cửa hàng, đối chiếu với các khoản tăng lên của nguồn hình thành.
19
Yêu cầu 3
•
•
Tính lợi nhuận của cửa hàng trong tháng 1 bằng cách so sánh giữa doanh thu bán hàng và chi phí để có được doanh thu đó. Nếu bạn là ông Huy bạn có hài lòng với kết quả kinh doanh tháng 1 không?
20
Yêu cầu 4
•
Ông Huy dự kiến vay ngân hàng thêm 50 triệu để mua một tủ trữ đông. Nếu là ngân hàng bạn có cho ông Huy vay không? Tại sao?
21
Yêu cầu 5
•
Liệt kê các khoản thu, chi trong tháng 1 của Cửa hàng. Phân tích theo 3 hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính.
22
Bảng cân đối kế toán
• Phương trình kế toán • Các yếu tố của Bảng cân đối kế toán. • Kết cấu và nội dung Bảng cân đối kế toán • Ý nghĩa của Bảng cân đối kế toán • Ảnh hưởng của các nghiệp vụ đến Bảng cân
đối kế toán
23
Phương trình kế toán
Nguồn lực kinh tế
Nguồn hình thành
=
Tài sản
Nguồn vốn
=
Tài sản
Nợ phải trả
VCSH
= +
Tài sản
Nợ phải trả
VCSH
- =
24
Các yếu tố của Bảng CĐKT
• Tài sản là những nguồn lực kinh tế do doanh nghiệp kiểm soát, nhằm mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai: – Tiền – Hàng tồn kho – Nợ phải thu – Tài sản cố định…
25
Các yếu tố của Bảng CĐKT
• Nợ phải trả là nghĩa vụ mà doanh nghiệp
phải thanh toán: – Vay – Phải trả người bán – Thuế phải nộp ngân sách – Phải trả người lao động – …
26
Các yếu tố của Bảng CĐKT
• Vốn chủ sở hữu là phần còn lại của tài sản
sau khi thanh toán nợ phải trả.
• Vốn chủ sở hữu doanh nghiệp được quyền sử dụng một cách chủ động, linh hoạt và không phải cam kết thanh toán: – Vốn góp của chủ sở hữu – Lợi nhuận còn để lại doanh nghiệp (Lợi nhuận
chưa phân phối)
27
Bài tập thảo luận
Cty Huy Hoàng là doanh nghiệp sản xuất đồ gỗ nội thất do ông Huy và ông Hoàng là chủ sở hữu. Tài liệu về các tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của Cty (gọi chung là các khoản mục) vào ngày 31.12.20x1 như sau (đơn vị tính: 1.000đ)
28
Các khoản mục Số tiền Các khoản mục Số tiền
Tiền mặt tồn quỹ 415.000 Vay dài hạn ngân hàng ACB 1.500.000
Gỗ nguyên liệu 2.000.000 Khách mua sản phẩm còn nợ 172.000
Nhà xưởng ở Thủ Đức 3.000.000 Tiền điện còn nợ chưa trả 35.000
Tiền gửi ngân hàng 1.450.000 Lương tháng 1 chưa trả 450.000
Vốn góp của ông Huy 3.000.000 Thuế chưa đến hạn nộp 84.000
Vốn góp của ông Hoàng 1.000.000 Vay ngắn hạn ngân hàng SAB 2.745.000
Nợ tiền mua gỗ 250.000 Máy chà nhám sản phẩm 215.000
Thành phẩm bàn, ghế, tủ 3.160.000 Lợi nhuận tích lũy các kỳ trước x
29
Yêu cầu 1
• Dựa trên định nghĩa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu để sắp xếp các khoản mục trên thành ba nhóm: – Tài sản – Nợ phải trả – Vốn chủ sở hữu
30
Yêu cầu 2
• Tính tổng tài sản của công ty Huy Hoàng tại ngày
31/12/20x1;
• Dựa trên phương trình kế toán, tìm số x chưa biết.
31
Bảng phân loại
Ồ Ố TÀI S NẢ ố ề S ti n NGU N V N ố ề S ti n
ặ ồ ề ỹ Ti n m t t n qu ạ 415.000 Vay dài h n ngân hàng ACB 1.500.000
ệ ỗ ắ ạ G nguyên li u 2.000.000 Vay ng n h n ngân hàng SAB 2.745.000
ưở ở ợ ư ề ệ ả Nhà x ng ủ ứ Th Đ c 3.000.000 Ti n đi n còn n ch a tr 35.000
ề ử ươ ư Ti n g i ngân hàng 1.450.000 L ả ng tháng 1 ch a tr 450.000
ẩ ế ư ế ạ ộ Thành ph m bàn, gh , t ế ủ 3.160.000 Thu ch a đ n h n n p 84.000
ẩ ợ ề ỗ ả Khách mua s n ph m còn 172.000 N ti n mua g 250.000
nợ
ả ẩ ủ ố Máy chà nhám s n ph m 215.000 V n góp c a ông Huy 3.000.000
ủ ố V n góp c a ông Hoàng 1.000.000
ợ ỳ L i nhu n tích lũy các k
ậ cướ tr 1.348.000
ổ ộ ả ồ ố ổ ộ T ng c ng tài s n 10.412.000 T ng c ng ngu n v n 10.412.000
32
Kết cấu Bảng cân đối kế toán
ơ ị Đ n v : …….
Ố Ế Ả
ạ B NG CÂN Đ I K TOÁN T i ngày ………….tháng ……….năm ………….
ố ố ỳ ố ầ Ỉ CH TIÊU Mã số S cu i k S đ u năm
TÀI S NẢ
ả ắ ạ A. Tài s n ng n h n
ạ ả B. Tài s n dài h n
ộ ổ ả T ng c ng Tài s n
Ồ Ố NGU N V N
ả ả ợ A. N ph i tr
ắ ạ ợ I. N ng n h n
ợ ạ II. N dài h n
ủ ở ữ ố B. V n ch s h u 33
ồ ố ộ ổ T ng c ng Ngu n v n
Tài sản
• Tài sản ngắn hạn là những tài sản có thể biến đổi
thành tiền trong một kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp hoặc trong vòng một năm kể từ ngày của báo cáo tài chính: – Tiền: gồm các khoản tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền
đang trong quá trình chuyển giao.
– Các khoản đầu tư ngắn hạn: các khoản đầu tư tạm thời vào các chứng khoán nhằm giữ thay cho tiền và thu lãi trong những giai đoạn tiền tạm thời nhàn rỗi.
– Các khoản phải thu: là tài sản của doanh nghiệp đang bị các các cá nhân, đơn vị khác chiếm dụng và sẽ thanh toán cho doanh nghiệp trong tương lai ngắn hạn.
– Hàng tồn kho: là những tài sản doanh nghiệp dự trữ cho
nhu cầu kinh doanh của mình.
34
Tài sản
• Tài sản dài hạn là những tài sản không thỏa mãn
yêu cầu của tài sản ngắn hạn: – Các khoản phải thu dài hạn: – Tài sản cố định: là những tài sản tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng không thay đổi hình thái biểu hiện và giá trị của chúng bị hao mòn dần;
– Đầu tư dài hạn: là những khoản đầu tư ra bên ngoài doanh
nghiệp mà khó có thể thu hồi vốn trong năm tài chính;
35
Nợ phải trả
• Nợ phải trả được chia thành 2 loại:
– Nợ phải trả dài hạn: là những khoản nợ (chắc chắn) chưa phải thanh toán trong vòng 1 năm hay trong một chu kỳ kinh doanh của DN, gồm các khoản vay dài hạn và nợ dài hạn.
– Nợ phải trả ngắn hạn: là những khoản nợ phải trả không thỏa mãn định nghĩa của nợ dài hạn, gồm các khoản phải thanh toán trong một chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trong thời gian một năm kể từ ngày của báo cáo tài chính như: các khoản phải trả người bán, phải trả NLĐ, thuế phải nộp…
36
Vốn chủ sở hữu
• Vốn chủ sở hữu do các nhà đầu tư góp vốn và phần tích lũy từ kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, gồm: – Nguồn vốn kinh doanh: vốn góp của chủ sở hữu – Lợi nhuận chưa phân phối là kết quả hoạt động của đơn vị sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và chia cổ tức.
– Quỹ chuyên dùng: là những nguồn vốn chỉ được dùng vào những mục đích cụ thể. Ví dụ: quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính.
37
Bài tập thảo luận
• Dùng dữ liệu của bài tập về công ty Huy Hoàng để
lập Bảng cân đối kế toán theo mẫu.
38
Kết cấu của bảng CĐKT
Mã số Cở sở lập
TÀI SẢN A. Tài sản ngắn hạn
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
1.Tiền 111 Số dư bên Nợ TK: 111, 112, 113
2. Các khoản tương đương tiền 112 Số dư bên Nợ TK: 1281, 1288
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán và công cụ tài chính KD 121 Số dư bên Nợ TK: 121
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 122 Số dư bên Có TK: 2291 (ghi âm)
3. Đầu tư ngắn hạn khác 123 Số dư bên Nợ TK: 1281, 1282, 1288
39
Bài tập thực hành 1
Tại 1 DN A có số liệu cuối kỳ như sau:
1,5 tỷ đồng
– Tiền mặt: 450 triệu đồng – Tiền gửi ngân hàng, lãi suất 1%, kỳ hạn 6 tháng:
tháng, lãi suất 1,5%:
– Tiền gửi ngân hàng, không kỳ hạn: 1,3 tỷ đồng – Kỳ phiếu có giá trị là 200 triệu đồng, kỳ hạn 2
– Chuyển khoản thanh toán cho người bán là 500 triệu đồng đã nhận được giấy báo nợ nhưng tiền chưa vào tài khoản của người bán.
Yêu cầu: Trình bày các số liệu trên vào bảng CĐKT
40
Bài tập thực hành 2
Ngày 23/11/20x0, DN mua 10.000cp FPT với giá khớp lệnh là 45.000/cp, chi phí giao dịch là 0.2% trên giá trị giao dịch. Hãy trình bày khoản đầu tư này trên Bảng CĐKT vào cuối năm 20x0 trong 2 trường hợp:
là 47.500/cp
a) Giá đóng cửa ngày 31/12/20x0 của cổ phiếu FPT
là 43.000/cp
b) Giá đóng cửa ngày 31/12/20x0 của cổ phiếu FPT
41
Kết cấu của bảng CĐKT
A. Tài sản ngắn hạn Mã số Cơ sở lập
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu khách hàng 131 Dư Nợ TK: 131 (ngắn hạn)
2. Trả trước cho người bán 132 Dư Nợ TK: 331
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 Dư Nợ TK: 1362, 1363, 1368
134 Dư Nợ TK: 337 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
42
Kết cấu của bảng CĐKT
A. Tài sản ngắn hạn Mã số Cơ sở lập
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 Dư Nợ TK: 1283
6. Phải thu ngắn hạn khác 136 Dư Nợ TK: 1385,1388, 334, 338, 141, 244
137 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) Dư Có TK: 2293 (ghi âm)
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139 Dư Nợ TK: 1381
43
Bài tập thực hành 3
• Số dư cuối kỳ tài khoản 331 là: 850 triệu đồng,
trong đó:
– Dư có TK 331A: 400 triệu đồng – Dư có TK 331B: 350 triệu đồng – Dư có TK 331C: 200 triệu đồng – Dư nợ TK 331D: 100 triệu đồng
Yêu cầu: Trình bày số liệu này trên Bảng CĐKT vào cuối kỳ
44
Bài tập thực hành 4
• Nợ phải thu cuối kỳ của công ty Maika là 800 triệu đồng, trong đó có 90% trong hạn và 8% quá hạn trong vòng 30 ngày và 2% đã quá hạn trên 30 ngày. Theo kinh nghiệm của công ty, chỉ có 20% khả năng là các khoản quá hạn trên 30 ngày là đòi được. Đối với các khoản quá hạn dưới 30 ngày rủi ro không đòi được là 10%. Các món nợ trong hạn có một rủi ro không đòi được rất nhỏ là 1%.
Yêu cầu: Xác định giá trị thuần có thể thực hiện của nợ phải thu cuối kỳ.
45
Kết cấu của bảng CĐKT
A – Tài sản ngắn hạn Mã số Cơ sở lập
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141 Dư Nợ TK: 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158
149 Dư Có TK: 2294 (ghi âm) 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 Dư Nợ TK: 242
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 Dư Nợ TK: 133
153 Dư Nợ TK: 333 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
154 Dư Nợ TK: 171 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
155 5. Tài sản ngắn hạn khác Dư Nợ TK: 2288
46
- Tài khoản 2288 - Đầu tư khác: Phản ánh các khoản đầu tư vào tài sản phi tài chính ngoài bất động sản đầu tư và các khoản đã được phản ánh trong các tài khoản khác liên quan đến hoạt động đầu tư. Các khoản đầu tư khác có thể gồm kim loại quý, đá quý (không sử dụng như hàng tồn kho), tranh, ảnh, tài liệu, vật phẩm khác có giá trị (ngoài những khoản được phân loại là TSCĐ)... không tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường nhưng được mua với mục đích nắm giữ chờ tăng giá.
47
Bài tập thực hành 5
• Cho biết các lô hàng sau có được tính vào hàng tồn kho của công ty Huy Hoàng ngày 31/12/20x1 hay không? – Lô hàng mua trị giá 800 triệu của công ty Ngọc tại kho người bán ngày Dung được giao 29/12/20x1 về đến kho Công ty Huy Hoàng ngày 3/1/20x2.
– Lô hàng giá vốn 300 triệu bán cho công ty Xuân Thành với giá 400 triệu. Theo hợp đồng hàng được giao tại kho Xuân Thành. Hàng xuất kho ngày 29/12/20x1 và đến kho người mua ngày 3/1/20x2.
48
Bài tập thực hành 6
Danh mục hàng hóa cuối kỳ của Công ty Hướng Dương như sau. Hãy tính số dự phòng cần lập cho hàng tồn kho cuối kỳ:
Giá gốc
Tên hàng
Giá trị thuần có thể thực hiện được
X-125 M-521 C-222 V-210
20.000.000 84.000.000 22.400.000 42.000.000
25.000.000 80.000.000 24.000.000 40.000.000
Giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được 20.000.000 80.000.000 22.400.000 40.000.000
Cộng
168.400.000
169.000.000
162.400.000
49
Bài tập thực hành 7
• DN X có SDĐK của TK 242 là 1 triệu đồng, trong
tháng có các các tài liệu sau: – Chuyển khoản trả trước tiền thuê nhà 6 tháng là
120 triệu đồng, bắt đầu từ tháng này
kỳ, có giá trị 3 triệu đồng, loại phân bổ 3 lần.
– Báo hỏng CDDC, CCDC này đã sử dụng được 2
– Chuyển khoản 24 triệu đồng thanh toán tiền bảo hiểm cháy nổ cho kho hàng trong 1 năm, bắt đầu từ tháng sau.
Yêu cầu: Xác định SDCK TK 242
50
Kết cấu của bảng CĐKT
B - TÀI SẢN DÀI HẠN Mã số Cơ sở lập
I- Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 Dư Nợ TK: 131 (dài hạn)
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212 Dư Nợ TK: 331 (dài hạn)
213 Dư Nợ TK: 1361 3. Vốn kinh doanh của đơn vị trược thuộc
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 Dư Nợ TK: 1362, 1363, 1368
51
Kết cấu của bảng CĐKT
B - TÀI SẢN DÀI HẠN Mã số Cơ sở lập
I- Các khoản phải thu dài hạn 210
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 Dư Nợ TK: 1283
6. Phải thu dài hạn khác 216 Dư Nợ TK: 1385, 1388, 334, 338, 141, 244
219 Dư Có TK: 2293 (ghi âm) 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
52
Kết cấu của bảng CĐKT
B - TÀI SẢN DÀI HẠN Mã số Cơ sở lập
II. Tài sản cố định 220
1. Tài sản cố định hữu hình 221
- Nguyên giá 222 Dư nợ TK 211
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 Dư có TK 2141
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224
- Nguyên giá 225 Dư nợ TK 212
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 Dư có TK 2142
3. Tài sản cố định vô hình 227
- Nguyên giá 228 Dư nợ TK 213
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 Dư có TK 2143
53
Bài tập thực hành 8
• Công ty AMA nhập khẩu máy khoan từ Hàn Quốc với
các dữ liệu sau: – Giá mua là 6.000usd, TGGD là 20.000đ/usd, – Thuế nhập khẩu là 6 triệu đồng, – Thuế GTGT được khấu trừ là 12,6 triệu đồng. – Bộ phụ tùng tặng kèm là bộ mũi khoan với giá trị
hợp lý là 800usd.
đã trả bằng tiền mặt.
– Chi phí nhập khẩu, vận chuyển là 1,2 triệu đồng
Yêu cầu: Hãy xác định nguyên giá của máy khoan Nguyên giá máy khoan = 6.000 x 20.000 + 6.000.000 + 1.200.000 – 800 x 20.000 = 111.200.000đ
54
Bài tập thực hành 9
• Nhật ký đầu tư thiết bị sản xuất nhựa C-02 như sau:
– Ngày 2/3 ký hợp đồng mua với tổng giá thanh toán 870 triệu (bao gồm thuế GTGT 70 triệu, lãi do trả chậm 100 triệu)
– Ngày 5/3 chi xây dựng, lắp đặt bệ máy và hệ thống điện, nước phục vụ sẵn sàng cho lắp đặt thiết bị 15 triệu.
– Ngày 7/3 nhận bàn giao – Ngày 8/3 thi công lắp đặt dưới sự hướng dẫn của chuyên gia tư vấn độc lập, chi phí chuyên gia là 44 triệu (bao gồm thuế GTGT 10%)
55
Bài tập thực hành 9 (tt)
– Ngày 12/3 cho máy hoạt động thử, số nguyên liệu nhựa sử dụng 10 triệu xuất từ kho nhà máy, tiền công lao động khoán 2 triệu, máy vận hành đạt yêu cầu và đã ký nghiệm thu. Phế liệu nhựa thu hồi đánh giá 1 triệu.
– Ngày 15/3 bắt đầu sản xuất lô hàng đầu tiên với số lượng nhựa 200 triệu, nhân công 5 triệu nhưng sản phẩm chưa đạt yêu cầu khách hàng nên đưa vào tái chế. Giá trị sản phẩm hỏng đưa vào tái chế được đánh giá là 20 triệu đồng.
Yêu cầu: Xác định nguyên giá thiết bị.
56
Bài tập thực hành 10
• Trong tháng 8/20x1, Photo SV đã mua một máy photocopy với giá gốc là 216 triệu đồng và đưa vào sử dụng từ ngày 1/9/20x1. Thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 9 năm. Tính chi phí khấu hao thiết bị trên theo phương pháp đường thẳng: – Cho 1 tháng – Cho năm 20x1
57
Kết cấu của bảng CĐKT
B - TÀI SẢN DÀI HẠN Mã số Cơ sở lập
III. Bất động sản đầu tư 230
- Nguyên giá 231 Dư nợ TK 217
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 Dư có TK 2147 (ghi âm)
IV. Tài sản dài hạn dỡ dang 240
241 1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn Dư Nợ TK: 154 và Dư Có TK: 2294
242 Dư có TK 241 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
58
Bài tập thực hành 11
Doanh nghiệp mua 5 căn nhà liền kề với giá trị 7 tỷ/căn, trong đó 2 căn DN dùng để mở văn phòng và 3 căn còn lại DN cho thuê với giá thuê 30 triệu/căn 1 tháng.
Yêu cầu: Tài sản trên được trình bày như thế nào trên Bảng CĐKT
59
Kết cấu của bảng CĐKT
B - TÀI SẢN DÀI HẠN Mã số Cơ sở lập
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư vào công ty con 251 Dư Nợ TK: 221
252 Dư Nợ TK: 222 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 Dư Nợ TK: 2281
4. Dự phòng tài chính dài hạn (*) 254 Dư Có TK: 2292 (ghi âm)
255 5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Dư Nợ TK: 1281, 1282, 1288
60
Tỷ lệ sở hữu Quyền kiểm soát
>50% Công ty con (kiểm soát)
50% Công ty liên doanh (đồng kiểm soát)
20% - dưới 50% Công ty liên kết (ảnh hưởng đáng kể)
<20% Đầu tư dài hạn khác (không ảnh hưởng)
61
Kết cấu của bảng CĐKT
B - TÀI SẢN DÀI HẠN Mã số Cơ sở lập
VI. Tài sản dài hạn khác 250
1. Chi phí trả trước dài hạn 251 Dư Nợ TK: 242
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 252 Dư Nợ TK: 243
253 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn Dư Nợ TK: 1534 và Dư Có TK: 2294
4. Tài sản dài hạn khác 254 Dư Nợ TK: 2288
62
Mã số Cở sở lập
Kết cấu của bảng CĐKT NGUỒN VỐN C - NỢ PHẢI TRẢ
300
I. Nợ ngắn hạn 310
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 Dư Có TK: 331
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 Dư Có TK: 131
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 Dư Có TK: 333
4. Phải trả người lao động 314 Dư Có TK: 334
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 Dư Có TK: 335
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 Dư Có TK: 3362, 3363, 3368
317 Dư Có TK: 337 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
63
Mã số Cở sở lập
Kết cấu của bảng CĐKT NGUỒN VỐN C - NỢ PHẢI TRẢ
300
I. Nợ ngắn hạn 310
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 Dư Có TK: 3387
319 9. Phải trả ngắn hạn khác Dư Có TK: 338, 138, 334
320 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn Dư Có TK: 341, 34311
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 Dư Có TK: 352
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 Dư Có TK: 353
13. Quỹ bình ổn giá 323 Dư Có TK: 357
324 Dư Có TK: 171 14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
64
Bài tập thực hành 12
Doanh nghiệp bán một số lượng hàng hóa có giá chưa thuế là 200 triệu đồng, thuế GTGT 10% theo phương thức trả góp trong 24 tháng, tổng số tiền khách hàng phải thanh toán cho DN là 240 triệu đồng.
Yêu cầu: Xác định doanh thu chưa thực hiện sau 6 tháng?
65
Mã số Cở sở lập
Kết cấu của bảng CĐKT NGUỒN VỐN C - NỢ PHẢI TRẢ
300
II. Nợ dài hạn 310
1. Phải trả người bán dài hạn 331 Dư Có TK: 331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 Dư Có TK: 131
3. Chi phí phải trả dài hạn 333 Dư Có TK: 335
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 Dư Có TK: 3361
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 Dư Có TK: 3362, 3363, 3368
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 Dư Có TK: 3387
7. Phải trả dài hạn khác 337 Dư Có TK: 338, 334
66
Mã số Cở sở lập
Kết cấu của bảng CĐKT NGUỒN VỐN C - NỢ PHẢI TRẢ
300
II. Nợ dài hạn 330
338 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn Dư Có TK: 341 và (Dư Có 34311 – Dư Nợ 34312 + Dư Có 34313)
339 9. Trái phiếu chuyển đổi Dư Có TK: 3432
340 10. Cổ phiếu ưu đãi Dư Có TK: 41112
341 Dư Có TK: 347 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
342 Dư Có TK: 352 12. Dự phòng phải trả dài hạn
343 Dư Có TK: 356 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
67
Mã số Cở sở lập
Kết cấu của bảng CĐKT NGUỒN VỐN D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
400
I. Vốn chủ sở hữu 410
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411
411a Dư Có TK: 41111
- Cổ phiếu ưu đãi
411b Dư Có TK: 41112
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 Dư Có TK: 4112
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 Dư Có TK: 4113
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 Dư Có TK: 4118
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 Dư Có TK: 419 (ghi âm
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 TK 412
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 TK 413
68
Bài tập thực hành 13
• Công ty CP Hoàn Cầu thành lập vào tháng 01/20x0, được Ủy ban chứng khoán Nhà Nước chứng nhận đăng ký phát hành cổ phần với nội dung sau: – Tổng số lượng cổ phần phát hành: 2.000.000 – Mệnh giá mỗi cổ phần: 10.000đ – Giá phát hành 10.000đ/cp đã thu bằng tiền mặt – Chi phí phát hành cổ phiếu thanh toán bằng tiền
mặt 50.000.000đ
Tính các chỉ tiêu: Vốn đầu tư của chủ sở hữu và Thặng dư VCP
69
Bài tập thực hành 13
a) Làm lại bài tập trước, nếu giá phát hành là
12.000/cp.
b) Làm lại bài tập, nếu số lượng cổ phiếu phổ thông phát hành ra công chúng theo giá là 9.000đ/cp.
70
Bài tập thực hành 14
• Tiếp theo số liệu bài tập thực hành trước, hội đồng quản trị
quyết định mua lại 100.000 cp phổ thông làm cổ phiếu quỹ. – Giá mua 11.000 đ/cp – Chi phí mua; 0,2%/giá trị giao dịch – Thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản
• Một tháng sau, mua tiếp 50.000 cp làm cổ phiếu quỹ.
– Giá mua 11.400 đ/cp – Chi phí mua; 0,2%/giá trị giao dịch – Thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản
• Xác định giá trị cổ phiếu quỹ sau giao dịch trên; cho biết số dư
ban đầu của cổ phiếu quỹ tại DN là 0.
71
Bài tập thực hành 15
• Tiếp tục bài tập, Hội đồng quản trị công ty quyết định
tái phát hành số cổ phiếu quỹ: – Đợt 1: 60.000 cp, giá phát hành 11.500đ/cp – Đợt 2: 40.000 cp, giá phát hành 11.400đ/cp
• Xác định giá trị của Vốn đầu tư của chủ sở hữu, Thặng dư vốn cổ phần và Cổ phiếu quỹ sau giao dịch này, cho biết DN áp dụng phương pháp bình quân gia quyền đối với cổ phiếu quỹ.
72
Kết cấu của bảng CĐKT
Mã số Cở sở lập
NGUỒN VỐN D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
400
I. Vốn chủ sở hữu 410
8. Quỹ đầu tư phát triển 418 Dư Có TK: 414
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 Dư Có TK: 417
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 Dư Có TK: 418
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a TK 4211
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b TK 4211
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 Dư Có TK: 441
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
1. Nguồn kinh phí 431 Chênh lệch Có TK 461 trừ Nợ TK 161
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 Dư Có TK: 466
73
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
• Báo cáo này tiếp cận từ phía các dòng tiền ra và dòng tiền vào trong kỳ của doanh nghiệp phân chia theo ba hoạt động: – Hoạt động kinh doanh – Hoạt động đầu tư – Hoạt động tài chính.
• Qua đó, giúp người đọc thấy được các hoạt động đã tạo ra tiền và sử dụng tiền như thế nào cũng như đánh giá những ảnh hưởng của chúng đến tình hình tài chính của doanh nghiệp.
74
Phân loại dòng tiền: 3 loại hoạt động
• Hoạt động kinh doanh: dòng tiền có liên quan đến các hoạt động
tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp: – Tiền thu từ được từ việc bán hàng và cung cấp dịch vụ – Tiền chi mua NVL, HH, DV; trả lương, trả lãi vay, nộp thuế… • Hoạt động đầu tư: dòng tiền có liên quan đến các hoạt động mua sắm, xây dựng, nhượng bán, thanh lý tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác: – Tiền thu từ việc bán/thanh lý TS dài hạn, thu hồi vốn đã góp vào các đơn vị khác, tiền lãi cho vay, lợi nhuận được chia… – Tiền chi mua sắm tài sản dài hạn, chi tiền góp vốn vào các đơn
vị khác, chi tiền cho vay hay mua các công cụ nợ…
• Hoạt động tài chính: dòng tiền có liên quan đến việc thay đổi về
quy mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của DN: – Tiền thu tiền từ vốn góp của chủ sở hữu, nhận tiền vay… – Tiền chi trả vốn cho CSH, chia lãi, trả nợ gốc vay
75
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác + C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng có TK 511, 515 (Phần không thuộc về HĐ đầu tư và HĐ tài chính). + C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng với có TK 131 (chi tiết bán hàng kỳ trước thu được kỳ này). + C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng với có TK 131 (chi tiết khách hàng ứng trước tiền mua hàng).
76
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 331, 152, 153, 156 (ghi âm). 3. Tiền chi trả cho người lao động + C/c SPS Có các TK 111, 112 đối ứng Nợ TK 334 (phần chi trả cho người lao động). (ghi âm) 4. Tiền chi trả lãi vay + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 635 (ghi âm).
77
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 3334 (ghi âm). 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 711, 133, 338, 344, 144, 244...
78
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 811, 333 (không bao gồm thuế TNDN), 144, 244, 338, 334, 353... (ghi âm)
79
II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác + C/c vào SPS Có TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 211, 213, 217, 241, 228 (theo chi tiết), TK 331 (chi tiết thanh tóan cho người cung cấp TSCĐ). (ghi âm) 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác + C/c vào khỏan chênh lệch giữa thu về thanh lý nhượng bán với chi cho thanh lý, nhượng bán. Nếu thu lớn hơn chi thì ghi bình thường, nếu thu< hơn chi thì ghi âm.
80
II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm). 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK121, 128, 228, 515 (không thuộc HĐ kinh doanh và chỉ tiêu 2 của mục II) (theo chi tiết)
81
II. Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK121, 221, 222, 228 (theo chi tiết), (ghi âm) kể cả chi phí góp vốn (phần đối ứng với nợ TK 635) 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK121, 221, 222, 128, 228 (theo chi tiết). 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 515 (phù hợp với nội dung của chỉ tiêu).
82
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 411 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 411, 419 (ghi âm) 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 341, 343
83
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
4.Tiền chi trả nợ gốc vay + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ, 341, 343. (ghi âm) 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 3412. (ghi âm) 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 421 (ghi âm)
84
Bài tập thảo luận
• Số liệu thu, chi tiền của Cty BB (bảng sau) • Lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của Cty BB • Cho nhận xét về tình hình lưu chuyển tiền
tệ của Cty
85
Chỉ tiêu Số tiền
Tiền đầu kỳ 3.000
Thu trong kỳ
Thu từ bán hàng 15.000
Thu từ nhượng bán TSCĐ 300
Thu do đi vay 6.000
Thu do phát hành cổ phiếu 4.000
Thu do bán lại cổ phần trong công ty K 2.000
Thu lãi tiền gửi ngân hàng 200
Thu lãi được chia từ các khoản đầu tư 300
Thu do được bồi thường 200
Tổng cộng thu 28.000
86
Chỉ tiêu Số tiền
Chi trong kỳ
Chi trả nợ nhà cung cấp hàng hoá và dịch vụ 3.000
Chi trả nợ vay 4.000
Chi trả lãi vay 1.000
Chi đầu tư vào công ty L 7.000
Chi mua tài sản cố định 4.000
Chi trả lương nhân viên 2.000
Chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 500
Chi trả cổ tức 3.500
Chi trả nợ cho nhà cung cấp thiết bị 2.000
Cộng chi trong kỳ 27.000
Tiền cuối kỳ 4.000
87

