Phm Thi Vươn
g
Khái nim
BDTT bng Logic hình thc
BDTT bng mng ngnghĩa
BDTT
bng
mng
ng
nghĩa
BDTT bng h lut dn
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
2
•Tri thc (knowledge) ?
Knowledge: the psychological result of perception
and learning and reasoning (English
English
and
learning
and
reasoning
(English
English
Dictionary)
Tri thc là kết
q
u ca
q
uá trình nh
n thc
,
h
c t
p
q q , p
và lp lun
•S hiu biết ca con người trong mt phm vi, 1
lĩnh vc nào hay 1 vn đề nào đó.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
3
•Khái nim
Khái nim: đim, tam giác…
cs
n
,
c nguyên
,
đ
nh
,
đ
nh
c
s
n
,
c
nguyên
,
đ
nh
,
đ
nh
lut, quan h gia các khái nim= lut
2
tam giác
3
cnh bng nhau thì bng
2
tam
giác
3
cnh
bng
nhau
thì
bng
nhau
Kinh nghim
Kinh
nghim
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
4
•Tp hp các tri thc liên quan đến vn đề
mà chương trình quan tâm gii quyết.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
5
tìm ra các k thut, các phương pháp th
hin, din đạt tri thc nhm t chc được
cơ s tri thc trên máy tính và thc hin
các x lý tri thc, vn dng tri thc gii
quyết vn đề.
•BDTT: biu din các loi tri thc ca con
n
g
ười bn
g
các cu trúc dli
umà má
y
g
g
y
tính có th xđược
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
6
Dng thcDng hình thc
-Facts (s kin):
s tht trong lĩnh vc
-Representations (s biu din):
dng biu din ca s kin theo lược
đồ đư
c ch
n.
Cái cn biu dinCái có th xđược
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
7
1. Representational adequacy:
Kh năng biu din tt c các tri thc cn thiết
cho lĩnh vc đó.
2
Inferential adequacy:
2
.
Inferential
adequacy:
Kh năng x lý các cu trúc sn có để sinh ra các
cutrúcmitương ng vitrithcmiđược
cu
trúc
mi
tương
ng
vi
tri
thc
mi
được
sinh ra t tri thc cũ.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
8
3. Inferential efficiency:
Khnăng thêm vào cu trúc tri thc thông tin b
Kh
năng
thêm
vào
cu
trúc
tri
thc
thông
tin
b
sung mà nó có th được dùng để hướng dn cơ
chế suy lun theo hướng có nhiu trin vng
nht
nht
.
4. Acquisitional efficiency:
Khnăng thu được thông tin middàng
Kh
năng
thu
được
thông
tin
mi
d
dàng
.
Trường hp đơn gin nht là chèn trc tiếp tri
thc mi (do người) vào cơ s tri thc. Lý tưởng
h h ìh óhkiáih
n
h
t
c
h
ương tr
ì
n
h
c
ó
t
h
ki
m so
á
t v
i
c t
h
u
được tri thc.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
9
Không mt h thng nào có th ti ưu tt c
các kh năng trên cho mi kiu tri thc.
–Nhiu k thut dùng cho biu din tri thc
cùng t
n ti.
–Chương trình thường dùng nhiu hơn 1 k
thut biu din.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
10
Tri thc th tc: mô t cách thc, các
buc để gii quyết mt vn đề.
Lo
i tri thc nà
y
đưa ra
g
ii
p
p
để
y g pp
thc hin mt công vic nào đó.
Các dng tri thcthtctiêubiu
Các
dng
tri
thc
th
tc
tiêu
biu
thường là các lut, chiến lược, lch trình,
thtc
th
tc
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
11
Tri thc khai báo: cho biết mt vn đề
được thy như thế nào.
Loi tri thc này bao gm các phát biu
đơn gin, dưới dng các khng định logic
đúng hoc sai
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
12
Tri thc heuristic: tcác "mo"để dn
dttiếntrìnhlplun.
Tri
thc
heuristic
còn
được
gi
tri
thc
Tri
thc
heuristic
còn
được
gi
tri
thc
nông cndo không bmđảm hoàn toàn
chính
xác
v
kết
qu
gii
quyết
vn
đề
chính
xác
v
kết
qu
gii
quyết
vn
đề
.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
13
Siêu tri thc: mô t tri thc v tri thc.
Loi tri thc này giúp la chn tri thc
thích hp nht trong s các tri thc khi gii
quyết mt vn đề.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
14
•Th động
Gián tiếp: nhng tri thc kinh đin.
Tr
c tiế
p
: nhn
g
tri thc kinh n
g
hi
m
(
khôn
g
p g g (g
kinh đin) do “chuyên gia lĩnh vc” đưa ra
•Ch đ
n
g
g
Đối vi nhng tri thc tim n, không rõ ràng
h
thn
g
p
hi t
p
hân tích, su
y
din, khám
gp py
phá để có thêm tri thc mi
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
15
Da trên logic hình thc: dng biu din
tri thc c đin nht trong máy tính, vi
hai dng ph biến là logic mnh đề
logic v t. C hai k thut này đều dùng
ký hiu để th hin tri thc và các toán t
áp lên các ký hiu để suy lun logic.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
16
Dng sơ đồ mng: là phương pháp biu
din tri thc dùng đồ th trong đó nút biu
din đối tượng và cung biu din quan h
gia các đối tượng
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
17
Dng lut dn: là cu trúc tri thc dùng
để liên kết thông tin đã biết vi các thông
tin khác giúp đưa ra các suy lun, kết lun
t nhng thông tin đã biết.
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
18
Dng cu trúc frames, classes: là cu
trúc d liu để th hin tri thc đa dng v
khái nim hay đối tượng nào đó.
•S dng các ngôn ng đặc t
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
19
Logic mnh đề
•Logic v t cp 1, cp cao
Logic đa
tr
:
cm
nh
đề
không đ
ú
ng không sai
Logic
đa
tr
:
c
m
nh
đề
không
đ
ú
ng
không
sai
Logic m
Lith
ii
L
o
gi
c
th
i
gi
an
30/10/07
Biu din tri thc và ng dng
20