Chương 6 Các chiến lược tiếp thị

SẢN PHẨM VÀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM

TS Nguyễn Minh Đức 2009 1

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

 Sản phẩm

Các thành phần của một bản chào thị trường (market offerings)

 Hàng hóa tiêu dùng  Dịch vụ  Kinh nghiệm  Sự kiện  Con người  Địa điểm  Tài sản  Tổ chức  Thông tin  Ý tưởng

2 TS Nguyễn Minh Đức 2009

2

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

 Các mức độ của sản phẩm Theo thang bậc giá trị của khách hàng

 Lợi ích chủ yếu  Sản phẩm cơ bản  Sản phẩm được mong đợi  Sản phẩm được gia tăng giá trị  Sản phẩm tiềm năng

Năm mức độ sản phẩm

3 TS Nguyễn Minh Đức 2009

3

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

 Hệ thống Thang bậc sản phẩm

Product hierarchy  Cùng nhu cầu Demand  Cùng họ sản phẩm Product family  Cùng lớp sản phẩm Product class  Dòng sản phẩm Product line  Kiểu sản phẩm Product type

4 TS Nguyễn Minh Đức 2009

4

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

Phân loại sản phẩm theo độ bền

 Sản phẩm mau hỏng Nondurable goods  Sản phẩm bền vững Durable goods  Dịch vụ Services

5 TS Nguyễn Minh Đức 2009

5

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

Phân loại hàng hóa theo người tiêu dùng:  Sản phẩm tiện lợi Convenience goods

 Nhu yếu phẩm  Hàng hóa khẩn cấp  Sản phẩm tiêu dùng  Sản phẩm chuyên dụng

6 TS Nguyễn Minh Đức 2009

6

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

Phân loại theo ngành hàng

 Nguyên liệu và phụ tùng

 Nông sản  Sản phẩm tự nhiên  Nguyên liệu và phụ tùng  Phụ tùng nguyên khối

 Các hàng hóa thuộc về vốn tư bản

 Sự xây dựng, cơ sở hạ tầng thiết lập ban đầu  Trang thiết bị

 Dịch vụ thương mại và cung ứng

 Bảo hành, bảo trì  Tư vấn

7 TS Nguyễn Minh Đức 2009

7

Sản phẩm và Phức hợp sản phẩm

 Phức hợp sản phẩm Product mix

Một phức hợp sản phẩm có các đặc điểm:

 Chiều rộng  Chiều dài  Chiều sâu  Tính kiên định

8 TS Nguyễn Minh Đức 2009

8

Chiều rộng của phức hợp sản phẩm và chiều dài của dòng sản phẩm Proctor& Gamble

Chiều rộng của phức hợp sản phẩm Product-Mix Width

Xà bông giặt

Kem đánh răng

Xà bông tắm

Tả em bé

Giấy vệ sinh

Gleem (1952) Crest (1955)

Pampers (1961) Luvs (1976)

Chiều dài của dòng sản phẩm Product line length

Ivory Snow (1930) Dreft (1933) Tide (1946) Cheer (1950)

Ivory (1879) Kirk’s (1885) Lava (1893) Camay (1926)

Charmin (1928) Puffs (1960) Banner (1982) Summit (1992)

9 TS Nguyễn Minh Đức 2009

9

Product Life-Cycle Marketing Strategies Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm

Một sản phẩm có 1 vòng đời khi nó có 4 đặc điểm sau:

- Sản phẩm có 1 vòng đời hữu hạn - Doanh số sản phẩm thông qua nhiều giai đoạn khác nhau, mỗi giai đoạn có những thách thức, cơ hội và khó khăn khác nhau - Lợi nhuận tăng và giảm ở những giai đoạn khác nhau - Sản phẩm đòi hỏi những chiến lược tiếp thị, tài chính, chế biến, mua và nguồn nhân lực khác nhau trong mỗi giai đoạn của vòng đời

10 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Product Life-Cycle Marketing Strategies Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm

Cost Product Life-Cycle Patterns

11 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Product Life-Cycle Marketing Strategies Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm

Style, Fashion, and Fad Life Cycles

12 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm Giai đoạn giới thiệu (Introduction Stage)

Lợi thế của người đi trước (The Pioneer Advantage)

 Inventor  Product pioneer  Market pioneer

Chiến lược mở rộng thị trường (P = Product; M = Market)

13 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm Giai đoạn tăng trưởng (Growth Stage)

 Hoàn thiện chất lượng sản phẩm và đưa thêm

những đặc điểm mới, kiểu dáng mới

 Thêm những mô hình mới  Gia nhập những phân khúc thị trường mới  Tăng cường kênh phân phối và gia nhập các kên

phân phối mới

 Chuyển từ quảng cáo để nhận biết sản phẩm

sang quảng cáo để ưa chuông sản phẩm

 Hạ giá bán để thu hút thêm một lượng khách hàng

mới

14 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm Giai đoạn chín muồi (Maturity Stage)

Củng cố thị trường Market Modification

1.

 Gia tăng số người sử dụng nhãn hàng bằng cách: Thu hút những người chưa sử dụng sản phẩm

2. Gia nhập những phân khúc thị trường mới 3. Đoạt lấy những khách hàng của đối thủ Thuyết phục khách hàng hiện thời gia tăng sử dụng 1. Sử dụng sản phẩm thường xuyên hơn 2. Sử dụng sản phẩm với số lượng nhiều hơn

3. Sử dụng sản phẩm trong nhiều cách khác

15 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm Giai đoạn chín muồi (Maturity Stage)

Nâng cấp sản phẩm (Product modification)  Nâng cao chất lượng (Quality improvement)  Cải thiện hình ảnh (Feature improvement)

Cải thiện phức hợp tiếp thị (Marketing-Mix Modification)

 Prices  Distribution  Advertising  Sales promotion  Personal selling  Services

16 TS Nguyễn Minh Đức 2009

Chiến lược tiếp thị theo vòng đời sản phẩm Giai đoạn suy thoái (Decline Stage)

 

Gia tăng đầu tư (to dominate the market and strengthen its competitive position) Duy trì mức độ đầu tư ( until the uncertainties about the industry are resolved). Giảm đầu tư (by dropping unprofitable customer groups) Thu hồi đầu tư (to recover cash quickly) Đa dạng sản phẩm (by disposing of its assets as advantageously as possible).

17 TS Nguyễn Minh Đức 2009