Ch ng 1: Kênh truy n vô tuy n ươ ế
CH NG 1: KÊNH TRUY N VÔ TUY N ƯƠ
1.1 Gi i thi u ch ng ươ
Các ph ng ti n thông tin nói chung đc chia thành hai ph ng pháp thôngươ ượ ươ
tin c b n, đó là thông tin vô tuy n và thông tin h u tuy n. M ng thông tin vôơ ế ế
tuy n ngày nay đã tr thành m t ph ng ti n thông tin ch y u, thu n ti n choế ươ ế
cu c s ng hi n đi.
Trong m ng thông tin vô tuy n ngoài ngu n tin và nh n tin thì kênh truy n là ế
m t trong ba khâu quan tr ng nh t, và có c u trúc t ng đi ph c t p. Nó là môi ươ
tr ng đ truy n thông tin t máy phát đn máy thu. Vì th ch ng này tìm hi uườ ế ế ươ
các thông tin v kênh truy n: Đó là, các hi n t ng nh h ng đn kênh truy n, ượ ưở ế
các d ng kênh truy n và các mô hình kênh truy n c b n. Ngoài ra ch ng này ơ ươ
còn gi i thi u khái quát v h th ng thông tin vô tuy n. ế
1.2 Khái ni m v h th ng thông tin vô tuy n ế
Hình 1.2 th hi n m t mô hình đn gi n c a m t h th ng thông tin vô ơ
tuy n. Ngu n tin tr c h t qua mã hoá ngu n đ gi m các thông tin d th a, sauế ướ ế ư
đó đc mã hoá kênh đ ch ng các l i do kênh truy n gây ra. Tín hi u sau khiượ
qua mã kênh đc đi u ch đ có th truy n t i đi xa. Các m c đi u ch ph iượ ế ế
phù h p v i đi u ki n c a kênh truy n. Sau khi tín hi u đc phát đi máy phát, ượ
tín hi u thu đc máy thu s tr i qua các b c ng c l i so v i máy phát. K t ượ ướ ượ ế
qu tín hi u đc gi i mã và thu l i đc máy thu. Ch t l ng tín hi u thu ượ ượ ượ
ph thu c vào ch t l ng kênh truy n và các ph ng pháp đi u ch và mã hoá ượ ươ ế
khác nhau. Do đó ngày nay các k thu t m i ra đi nh m c i thi n ch t l ng ượ
Trang:
1
Ngu n
tin
Kênh tin Nh n tin
Hình 1.1: S đ kh i ch c năng h th ng truy n ơ
tin
Ch ng 1: Kênh truy n vô tuy n ươ ế
kênh truy n nói riêng và m ng vô tuy n nói chung, m t trong nh ng k thu t đó ế
là MC-CDMA.
1.3 Kênh truy n vô tuy n ế
1.3.1 Gi i thi u
Ch t l ng c a các h th ng thông tin ph thu c nhi u vào kênh truy n, ượ
n i mà tín hi u đc truy n t máy phát đn máy thu. Không gi ng nh kênhơ ượ ế ư
truy n h u tuy n là n đnh và có th d đoán đc, kênh truy n vô tuy n là ế ượ ế
hoàn toàn ng u nhiên và không h d dàng trong vi c phân tích. Tín hi u đc ượ
phát đi, qua kênh truy n vô tuy n, b c n tr b i các toà nhà, núi non, cây c i …, ế
b ph n x , tán x , nhi u x …, các hi n t ng này đc g i chung là fading. Và ượ ượ
k t qu là máy thu, ta thu đc r t nhi u phiên b n khác nhau c a tín hi uế ượ
phát. Đi u này nh h ng đn ch t l ng c a h th ng thông tin vô tuy n. ưở ế ượ ế Do
Trang:
2
Ngu n tinMã hoá kênh
(Channel coding)
Mã hoá ngu n
(Source coding)
Tín hi u
đích
(Destination)
Gi i mã hoá kênh
(Channel decoding)
Gi i mã hoá ngu n
(Source decoding)
Đi u ch ế
(Modulation)
Kênh vô
tuy nế
(Channel)
Gi i đi u ch ế
(Demodulation)
k
a
,
k
a
Mô hình kênh
(Discrete channel)
Hình 1.2: Mô hình h th ng thông tin vô tuy n ế
Ch ng 1: Kênh truy n vô tuy n ươ ế
đó vi c năm v ng nh ng đăc tinh cua kênh truyên vô tuyên la yêu câu c ban đê ư ư ! " ơ " "
co thê chon l a môt cach thich h p cac câu truc cua hê thông, kich th c cua cac " ! ư! ! ơ! " ! ươ "
thanh phân va cac thông sô tôi u cua hê thông ư " ! .
Hi n t ng fading trong m t h th ng thông tin có th đc phân thành hai ượ ượ
lo i: Fading t m r ng (large-scale fading) và fading t m h p (small-scale fading).
Fading t m r ng di n t s suy y u c a trung bình công su t tín hi u ho c ế
đ suy hao kênh truy n là do s di chuy n trong m t vùng r ng. Hi n t ng này ượ
ch u nh h ng b i s cao lên c a đa hình (đi núi, r ng, các khu nhà cao t ng) ưở
gi a máy phát và máy thu. Ng i ta nói phía thu đc b che khu t b i các v t ườ ượ
c n cao. Các th ng kê v hi n t ng fading t m r ng cho phép ta c l ng đ ượ ướ ượ
suy hao kênh truy n theo hàm c a kho ng cách.
Fading t m h p di n t s thay đi đáng k biên đ và pha tín hi u. Đi u
này x y ra là do s thay đi nh trong v trí không gian (nh kho ng n a b c ướ
sóng) gi a phía phát và phía thu. Fading t m h p có hai nguyên lý - s tr i th i
gian (time-spreading) c a tín hi u và đc tính thay đi theo th i gian (time-
variant) c a kênh truy n. Đi v i các ng d ng di đng, kênh truy n là bi n đi ế
theo th i gian vì s di chuy n c a phía phát và phía thu d n đn s thay đi ế
đng truy n sóng. ườ
Có ba c ch chính nh h ng đn s lan truy n c a tín hi u trong hơ ế ưở ế
th ng di đng:
+ Ph n x x y ra khí sóng đi n t va ch m vào m t m t b ng ph ng v i kích
th c r t l n so v i b c sóng tín hi u RF.ướ ướ
+ Nhi u x x y ra khi đng truy n sóng gi a phía phát và thu b c n tr b i ườ
m t nhóm v t c n có m t đ cao và kích th c l n so v i b c sóng. Nhi u ướ ướ
x là hi n t ng gi i thích cho nguyên nhân năng l ng RF đc truy n t ượ ượ ượ
phía phát đn phía thu mà không c n đng truy n th ng. Nó th ng đc g iế ườ ườ ượ
là hi u ng ch n (shadowing) vì tr ng tán x có th đn đc b thu ngay ườ ế ượ
c khi b ch n b i v t c n không th truy n xuyên qua.
Trang:
3
Ch ng 1: Kênh truy n vô tuy n ươ ế
+ Tán x x y ra khi sóng đi n t va ch m vào m t m t ph ng l n, g gh làm
cho năng l ng b tr i ra (tán x ) ho c là ph n x ra t t c các h ng. Trongượ ướ
môi tr ng thành ph , các v t th th ng gây ra tán x là c t đèn, c t báoườ ườ
hi u, tán lá.
1.3.2 Các hi n t ng nh h ng đn ch t l ng kênh truy n ượ ưở ế ượ
1.3.2.1 Hi n t ng đa đng (Multipath) ượ ườ
Trong m t h th ng thông tin vô tuy n, các sóng b c x đi n t th ng ế ườ
không bao gi đc truy n tr c ti p đn anten thu. Đi u này x y ra là do gi a ượ ế ế
n i phát và n i thu luôn t n t i các v t th c n tr s truy n sóng tr c ti p. Doơ ơ ế
v y, sóng nh n đc chính là s ch ng ch p c a các sóng đn t h ng khác ượ ế ướ
nhau b i s ph n x , khúc x , tán x t các toà nhà, cây c i và các v t th khác.
Hi n t ng này đc g i là s truy n sóng đa đng (Multipath propagation). ượ ượ ườ
Do hi n t ng đa đng, tín hi u thu đc là t ng c a các b n sao tín hi u phát. ượ ườ ượ
Các b n sao này b suy hao, tr , d ch pha và có nh h ng l n nhau. Tu thu c ưở
vào pha c a t ng thành ph n mà tín hi u ch ng ch p có th đc khôi ph c l i ượ
ho c b h h ng hoàn toàn. Ngoài ra khi truy n tín hi u s , đáp ng xung có th ư
b méo khi qua kênh truy n đa đng và n i thu nh n đc các đáp ng xung đc ườ ơ ượ
l p khác nhau. Hi n t ng này g i là s phân tán đáp ng xung (impulse ươ
dispersion). Hi n t ng méo gây ra b i kênh truy n đa đng thì tuy n tính và có ượ ườ ế
th đc bù l i phía thu b ng các b cân b ng. ượ
Trang:
4
Ch ng 1: Kênh truy n vô tuy n ươ ế
1.3.2.2 Hi u ng Doppler
Hi u ng Doppler gây ra do s chuy n đng t ng điươ gi a máy phát và
máy thu nh trình bày hình 1.4. B n ch t c a hi n t ng này là ph c a tínư ượ
hi u thu đc b xê l ch đi so v i t n s trung tâm m t kho ng g i là t n s ượ
Doppler.
Gi thi t góc t i c a tuy n n so v i h ng chuy n đng c a máy thu là ế ế ướ αn,
khi đó t n s Doppler c a tuy n này là [5]: ế
n0D
αcosf
c
v
f
n
(1.1)
Trong đó f0, v, c l n l t là t n s sóng mang c a h th ng, v n t c chuy n ượ
đng t ng đi c a máy thu so v i máy phát và v n t c ánh sáng. N u α ươ ế n = 0 thì
t n s Doppler l n nh t s là:
0maxD, f
c
fv
(1.2)
Trang:
5
Che khu t
Tr m di đng
Truy n th ng
Khúc x
Tán x
Ph n x
Tán x
Tr m
g c
Hình 1.3: Hi n t ng truy n sóng đa đng ượ ườ
V t
ph n
x
Tuy n 1ế
v
α
1
Tuy n 2ế
)(
2
t
)(
1
t
Tr m phát
Hình 1.4: Hàm truy n đt c a kênh