I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 154
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
KÊNH TRUYN SÓNG VÔ TUYN
CHƯƠNG 6
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 155
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Nội dung chương 6: (6)
6.1 Giới thiệu
6.2 Đc tính kênh trong các min
6.3 Pha đinh phạm vi hẹp
6.4 Phân bố Rayleigh Rice
6.5 c hình kênh
6.6 Phân tp
6.7 Câu hỏi bài tp
NỘI DUNG
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 156
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Đặc tính kênh tuyến di động ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng
truyền dẫn dung ng.
6.1 Gii thiu
Máy phát
Máy thu
Truyền sóng tuyến
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 157
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
c yếu tố hạn chế từ môi trường tuyến
Suy hao: Tăng theo khoảng cách, giá tr từ 50 đến 150dB
Che ti: Các vt cn trên đường truyền làm suy gim tín hiệu
Phadinh đa đường: Tín hiệu trực tiếp, phản xạ, nhiễu xạ, tán xạ giao thoa
với nhau gây méo tín hiệu (thay đổi cường độ tín hiệu; Nhiễu giao thoa giữa
các hiệu ISI, InterSymbol Interferrence, do phân n thi gian)
Nhiễu: Trùng tần số (CCI CoChannel Interference), kênh lân cận (ACI
Adjacent Channel Interference)
6.1 Gii thiu
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 158
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Phân loại kênh tuyến
Theo phạm vi không gian
+Phadinh phạm vi rộng
-Khoảng cách đánh giá kênh lớn (vài km), phadinh xảy ra trong thời gian dài
+Phadinh phạm vi hẹp
-Khoảng cách đánh giá kênh nhỏ, Phadinh xảy ra trong thời gian ngắn (phadinh
nhanh, do hin tượng đa đưng)
Theo đặc tính kênh
+Phân tập không gian: Đặc tính kênh thay đổi theo không gian (phadinh chọn
lọc không gian)
+Phân tp tần số: Đặc tính kênh thay đổi theo tn số (phadinh chọn lc tn s)
+Phân tập thời gian: Đặc tính kênh thay đổi theo thời gian (phadinh chọn lọc thời
gian)
6.1 Gii thiu
Nội
.