I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 89
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
C VN ĐỀ CHUNG V TRUYỀN SÓNG
4
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 90
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Nội dung chương 4: (6)
4.1 Giới thiệu
4.2 Tính cht bản ca sóng điện từ
4.3 Phân loi sóng điện từ
4.4 Phương thức truyn lanng điện từ
4.5 Biểu thức truyền lan sóng trong không gian tự do
4.6 Hệ số suy giảm
4.7 Câu hỏi bài tập
NỘI DUNG
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 91
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Nhược điểm:
Môi trường hở=>Chất lượng truyền dẫn chựu ảnh hưởng (bị phađinh) ngẫu
nhiên bởi:
Thời tiết khí hậu.
Địa hình: mặt đất, đồi núi, nhà cửa cây cối...
Nguồn nhiễu trong thiên nhiên: phóng điện trong khí quyển, phát xạ của các hành
tinh khác (khi thông tin vệ tinh)...
Nhiễu công nghiệp từ các động đánh lửa bằng tia lửa điện
Nhiễu từ các thiết bị tuyến khác (MAI, nhiễu phá,.).
Vấn đề an ninh: Dễ bị nghe trộm, sử dụng trái phép đường truyền thông tin.
Suy hao trong môi trường lớn.
Tính di động ơng đối giữa phát và thu (dịch tần Doppler).
Tài nguyên hạn chế.
Ưu điểm:
Linh hoạt
Di động
4.1. Gii thiu
Đặc điểm ca môi trường truyền dẫn tuyến
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 92
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Truyền dẫn tuyến (Radio Transmission)
i trường truyền dẫn
+Không gian (bầu khí quyển)
Phương tin truyền dẫn
+Sóng đin từ
4.1 Gii thiu
i tng truyn dẫn tuyến
Nội
.
I GIẢNG MÔN
ANTEN VÀTRUYỀN SÓNG
Trang 93
NGUYỄN VĂN KHỞI Khoi.utc@gmail.com
Khái nim
Sóng điện từ qtrình biến đổi năng lượng tuần hoàn giữa E
H làm cho năng lượng điện từ lan truyền trong không gian.
Đặc đim
ng điện từ hai thành phần:
+Điện trường : E (V/m)
+Từ trường : H (A/m)
Hai đại lượng vectơ (có phương, chiều, độ lớn) này quan hệ mật
thiết vi nhau trong quá trình sóng truyền lan trong kng gian
Các nguồn bức xạ SĐT thường dạng sóng cầu hoặc sóng trụ,
khi nghiên cứu ta chuyn về dạng sóng phẳng
4.2. Tính cht bản ca SĐT
Nội
.